Mét em lªn b¶ng lµm bµi Biến đổi vế trái ta có :.[r]
Trang 1GA Đại số 8 GV: Phạm Xuân Diệu
Tiết 38 Ngày dạy: 30/12/09
Ôn tập đại số hk i( tiết 2) I) Mục tiêu :
– Tiếp tục củng cố cho học sinh các khái niệm và quy tắc thực hiện các phép tính trên các phân thức
– Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm ĐK , tìm giá trị của biến số x để biểu thức xác định , bằng 0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án, đèn chiếu và các phim giấy trong ghi đề bài
HS : Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập chương I và II
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 :
Ôn tập lí thuyết thông qua bài tập trắc nghiệm
Đưa đề bài lên màn hình
Các em hoạt động theo nhóm
Tổ 1 & 2 làm 5 câu đầu
Tổ 3 & 4 làm 5 câu sau
Đề bài :
Xét xem các câu sau đúng hay sai ?
1) 2 2là một phan thức đại số
1
x
x
2) Số 0 không phải là một phân thức đại số
3) 2
x
2
1
5) 2
2 2
x y y x
y x y x
6) phân thức đối của phân thức 7 4là
2
x xy
2
x xy
7) Phân thức nghịch đảo của phân thức 2 là x + 2
2
x
x x
9)
10) Phân thức 3x có ĐK là
Đại diện các nhóm giải thích cơ sở bài làm của nhóm ,
thông qua đó ôn lại :
– Định nghĩa phân thức
– Hai phân thức bằng nhau
– Tính chất cơ bản của phân thức
– Quy tắc các phép toán
– ĐK của biến
1) Đ 2) S ( Số 0là một phân thức đại số ) 3) S ( x + 1 )
4) Đ 5) Đ
6) S ( 4 7 )
2
x xy
7) Đ 8) Đ
x
10) S ( x0, x1 )
HS làm bài vào vở Một em lên bảng làm bài Biến đổi vế trái ta có :
Lop8.net
Trang 2GA Đại số 8 GV: Phạm Xuân Diệu
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 : Chứng minh đẳng thức :
:
Bài 2 : Cho biểu thức
P =
a) Tìm điều kiện của biến để giá trị của biểu thức xác
định
b) Tìm x để P = 0
c) Tìm x để P = –1
4
d) Tìm x để P > 0; P < 0
Một phân thức lớn hơn 0 khi nào ?
P > 0 khi nào ?
Một phân thức nhỏ hơn 0 khi nào ?
Hướng dẫn về nhà :
Ôn tập kĩ lí thuyết chương I và II
Xem lại các dạng bài tập , trong đó có bài tập trắc
nghiệm
Chuẫn bị kiểm tra học kỳ I
VT=
2
:
x x x x x
x x x x
x x x x x
2 2
x x
3
3 x
Sau khi biến đổi VT = VP vậy đẳng thức được CM Bài 2 : : Cho biểu thức
P =
a) Biểu thức P xác định khi : 2x + 10 0; x 0; 2x( x +
5 ) 0x 0 và x –5
b) Rút gọn phân thức
P =
=
x x
x x
x x x
x x
x x x x
x
b) P = 0 khi 1 0 x – 1 = 0 x = 1 (TMĐK)
2
4
x
4x = 2 x = ( TMĐK )
2
d) Một phân thức lớn hơn 0 khi tử và mẫu cùng dấu
P = 1 có mẫu dương, vậy để p > 0 x - 1 > 0
2
x
x >1 kết hợp với ĐK của biến thì P > 0 khi x > 1
Một phân thức nhỏ hơn 0 khi tử và mẫu trái dấu
P = 1 có mẫu dương, vậy để p < 0 x - 1 < 0
2
x <1 kết hợp với ĐK của biến thì P < 0 khi x < 1
và x 0; x –5
Lop8.net