1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

giao an tu chon 10 3 cot hay

43 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn 10
Tác giả Trần Công Thọ
Trường học Trường THPT Khánh An
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Khánh An
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 595,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoaït ñoäng 1: OÂn taäp lyù thuyeát - Nhaéc laïi caùc kieán thöùc cô baûn: ñònh nghóa, trung ñieåm ñoaïn thaúng vaø troïng taâm tam giaùc, ñieàu kieän ñeå 2 vectô cuøng phöông, ñieà[r]

Trang 1

* Hoạt động 1: Ôn tập kiến

thức lí thuyết tập hợp

- Nêu lại các kiến thức cơ bản

đã học ở bài tập hợp

- Nhận xét và chính xác hoá

kiến thức

-Tổng kết các kiến thức cơ

bản của bài

* Hoạt động 2: Liệt kê các

phần tử của tập hợp

- Nhắc lại khái niệm số chính

phương

-Nhận xét và chỉnh sửa kiến

thức

* Hoạt động 3: Tìm một tính

chất đặc trưng xác định các

phần tử của tập hợp

- Gợi ý HS nhận xét các phần

tử của tập hợp

- Nhận xét và chỉnh sửa

- Tìm các tập hợp con của tập

hợp

- Nhắc lại định nghĩa tập

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

-Trả lời các câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Ghi nhận mạch kiến thức đã học

- Trả lời:

A=0,1,4,9,16,25,36 ,49,64,81,100

B= 0,1,2,3,4

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Thảo luận nhóm và trả lờiA= n2 1/ n  N , 1  n  6

BÀI TẬP Bài 1:Liệt kê các phần tử của mỗi

tập hợp saua).Tập hợp A các số chính phương không vượt quá 100

b).Tập hợp B = n  N / n(n + 1)  20

Bài 2:Tìm một tính chất đặc trưng

xác định các phần tử của mỗi tập hợp sau

a) A = 0,3,8,15,24,35

b) B =  1 3;1 3

Bài 3:Tìm các tập hợp con của mỗi

tập hợp sau

Trang 2

- Nhận xét và chỉnh sửa

con là  và 

* Hoạt động 4: Trong các tập

hợp sau đây, xét xem tập hợp

nào là tập hợp con của tập

hợp nào

- Cho HS thực hiện bài 5:

* Thảo luận theo nhóm và trả lời

Bài 4:Trong các tập hợp sau đây,

xét xem tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp nào

a).A là tập hợp các tam giácb).B là tập hợp các tam giác đều.c).C là tập hợp các tam giác cân

Bài 5: cho các tập hợp:

A = {x ∈ R :− 3 ≤ x ≤2}

B= {x ∈ R :0 <x ≤ 7}

C= (− ∞;1) Tìm A ∪B , A ∩C , ¿¿R }

* Hoạt động 5: Củng cố :

Cách xác định tập hợp, tập hợp con, tập hợp rỗng

* Hoạt động 6: Dặn dò:BT về nhà – BT 18,19,20,21,22 trang 11 SBT ĐS 10.

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ

TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

Ngày: 1/08/08

Tuần: 5

Tiết: 5

Trang 3

I MỤC TIÊU:

Củng cố, hệ thống kiến thức tổng và hiệu của hai vectơ

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: thước, câu hỏi trắc nghiệm

2.Học sinh: thước, chuẩn bị bài trước ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

*Hoạt động 1: Ôn tập kiến

thức lí thuyết

- Nêu lại các kiến thức cơ bản

đã học ở bài tổng và hiệu của

hai vectơ

- Nhận xét và chính xác hoá

kiến thức

- Tổng kết các kiến thức cơ

bản của bài

* Hoạt động 2: Tìm tổng của

hai vectơ, chứng minh đẳng

thức vectơ

- Vẽ hình minh hoạ

- Nhận xét và sửa sai

* Hoạt động 3: Tìm độ dài của

vectơ

- Vẽ hình

- Hướng dẫn HS thảo luận nhóm

-Nhận xét và sửa sai

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Trả lời các câu hỏi

- Ghi nhận kiến thức đã học

- Thảo luận nhóm và lên bảng giải

- Thảo luận theo nhóm và cử đại diện báo cáo

2

2

a CB

OA 

;

Ôn tập lí thuyết:

1.Định nghĩa tổng của hai vectơ và quy tắc tìm tổng

Định nghĩa tổng hai vectơ

Quy tắc ba điểm Quy tắc hình bình hành

2.Định nghĩa vectơ đối

3.Định nghĩa hiệu của hai vectơ và quy tắc tìm hiệu

Tính chất của phép cộng các vectơ

Bài 1:Cho hình bình hành ABCD Hai

điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD

a).Tìm tổng của hai vectơ NCMC

Na) NC MC AC

AM +CD =BM

AD +NC =AEb) Vì tứ giác AMCN là hình bình hành

Trang 4

a DC

AB 2

;2

a DA

Bài 2:Cho hình vuông ABCD cạnh a

có O là giao điểm của hai đường chéo Hãy tính :

* Hoạt động 4.Củng cố : Phát phiếu học tập câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các hệ thức sau :

* Hoạt động 5: Dặn dò: BT về nhà – BT1.8, 1.11, 1.12 trang 21 SBT HH 10

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ

Ngày:8/09/09

Tuần: 6 - 7

Trang 5

I MỤC TIÊU:

- Hiểu định nghĩa tích của vectơ với 1 số

- Điều kiện để 2 vectơ cùng phương

- Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: giáo án , bảng phụ, thước

2 Học sinh: xem bài trước ở nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

* Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- Nhắc lại các kiến thức cơ bản:

định nghĩa, trung điểm đoạn

thẳng và trọng tâm tam giác, điều

kiện để 2 vectơ cùng phương,

điều kiện để 3 điểm thẳng hàng

* Hoạt động 2: Giải bài tập 1- 2

- Vận dụng tính chất trung điểm

đoạn thẳng để chứng minh đẳng

thức vectơ bài 1

- Cho HS thảo luận nhóm

- Nhận xét và chỉnh sửa

- Hướng dẫn HS giải

- Nhận xét

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Trả lời các câu hỏi

- Ghi nhận kiến thức đã học

- Thực hiện và trình bày lời giải

- Ghi nhận và giải

- Chú ý và ghi nhận

Ôn tập lý thuyết:

Bài 1:Gọi M, N lần lượt là trung

điểm các đoạn thẳng AB, CD CMR: 2 MN =AC +BD

Bài 2: Cho hình bình hành

ABCD Chứng minh rằng:

3 AC =AB +2 AC +AD

Giải:

Trang 6

TRƯỜNG THPT KHÁNH AN Giáo án tự chọn 10

* Hoạt động 3: Giải bài tập 3

- Hướng dẫn HS giải

- Nhận xét và chỉnh sửa

HS:

Ta có:

(AB +AD )+2 AC = 3 AC (đpcm)

HS:

Ta có :VT= MA +MB +MC +MD =

MO +OA +MO +OB+MO +OC +¿MO +OD =4 MO =VP Đpcm

C D

O

Ta có:

(AB +AD )+2 AC = 3 AC (đpcm)

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD

có O là giao điểm của hai đường chéo CMR với điểm M bất kỳ ta luôn có:

MA +MB +MC +MD =4 MO

Giải:

C D

O

Ta có :VT= MA +MB +MC +MD =

MO +OA +MO +OB+MO +OC +¿MO +OD =4 MO =VP Đpcm

* Hoạt động 4:Củng cố

Điều kiện để 2 vectơ cùng phương và điều kiện để 3 điểm thẳng hàng

* Hoạt động 5:Dặn dò

Về nhà làm bt 1.31, 1.32 trang 32 SBT HH 10

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ

Trang 7

I MỤC TIÊU:

+ Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = ax + b

+ Đồ thị hàm số y = x

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: thước

2.Học sinh: thước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn định lớp: điểm danh

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

* Hoạt động 1: Ôn tập lí

thuyết

- Cho HS nhắc lại các tính

chất của hàm số y = ax + b

- Nhận xét và chính xác hoá

kiến thức

- Tổng kết các kiến thức cơ

bản về hàm số y = ax + b

* Hoạt động 2: Viết PT dạng

y = ax +b

- HD HS cách xác định a, b

thay tọa độ của hai điểm M

và N vào pt y= ax + b

- HD cách giải hệ pt bậc nhất

bằng máy tính cầm tay

- Sửa các sai lầm của HS

- Củng cố cách vẽ đồ thị hàm

số y = ax + b

* Hoạt động 3: Vẽ đồ thị của

hàm số bậc nhất

- Phân tích đề bài toán

- HD HS yếu

- Nhận xét và chỉnh sửa đồ thị

- HD HS viết hàm số

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Trả lời các câu hỏi

- Ghi nhận kiến thức đã học

- Thay tọa độ của hai điểm Mvà N vào pt y= ax + b

b a

a b

- Thực hiện vẽ đồ thị của hàm

52

Ôn tập lí thuyết:

- Sự biến thiên của hàm số y = ax + b ( 3 trường hợp)

- Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b

- Tính chất và đồ thị của hàm số y =

x

Bài 1:Viết PT dạng y = ax +b của

đường thẳng đi qua hai điểm M(-1; 3) và N(1; 2) , vẽ đường thẳng đó

Giải:

2

52

2 4

x y

Bài 2:Vẽ đồ thị của các hàm số sau

trên cùng hệ trục tọa độ:

a) y = -2x + 5b) y = 3

Giải:

Trang 8

x x

x x

x

x

y

vớivới

- Nhận xét và chỉnh sửa đồ thị

- Nhắc lại định nghĩa x

- HS thực hiện vẽ đồ thị hàm số yx 2x , y 3 x 2và trình bày đồ thị trên bảng

f(x)=(-2*x)+5 f(x)=3

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

Bài 3: Vẽ đồ thị của hàm số

2 4 6

x y

b)y3 x 2

f(x)=abs((3*x)-2)

-6 -4 -2

2 4 6

x y

* Hoạt động 4: Củng cố:

GV nhắc lại cho HS hai dạng toán thường gặp và cách giải của nó

1 Cách vẽ đồ thị hàm số y =ax + b và y= x

2 Cách xác định a,b khi biết đồ thị hàm số y = ax +b đi qua hai điểm

* Hoạt động 5:Dặn dò: BT về nhà – BT 7 13 trang 34,35 SBT

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ

Trang 9

I MỤC TIÊU:

- Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Xác định : đỉnh, trục đối xứng,

- Đọc được đồ thị hàm số bậc hai

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: thước

2.Học sinh: thước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

* Hoạt động 1: Ôn tập kiến

* Hoạt động 2: Lập BBT và vẽ

đồ thị hàm số

- Cho HS hoạt động nhóm

- Nhận xét và chỉnh sửa

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Trả lời các câu hỏi

- Ghi nhận kiến thức đã học

- Thực hiện họat động nhóm

- Trình bày kết quả trên bảng

a) y = - x2 +2x – 2TXĐ : D = RBảng biến thiên:

x − ∞ 1 +

BÀI TẬP Bài 1:Lập BBT và vẽ đồ thị các hàm số

a) y = - x2 +2x – 2b) y = x2 – 4x + 3

Giải:

a) y = - x2 +2x – 2

-6 -4 -2

2 4 6

x y

Trang 10

* Hoạt động 3: Xác định hàm

số bậc hai y = 2x2 + bx + c

Phân tích đề bài toán

- HD HS lên bảng giải

- Nhận xét và chỉnh sửa

-6 -4 -2

2 4 6

x y

b) y = x2 – 4x + 3

-4 -2

2 4

x y

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Tìm cách giải

- Trình bày lời giải

- Ghi nhận kiến thức

-4 -2

2 4

x y

Bài 2:

Xác định hàm số bậc hai y = 2x2 + bx + c, biết rằng đồ thị của nó

a) Có trục đối xứng là đường thẳng

x = 1 và cắt trục tung tại điểm (0 ; 4)b) Có định là I(-1; -2)

c) Đi qua hai điểm A(0; -1) và B(4; 0)d) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(1; -2)

* Hoạt động 4:Củng cố:

1 Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai

2 Các cách xác định a, b , c thường gặp

*Hoạt động 5: Dặn dò

BT về nhà – BT 14,15,16 trang 40 SBT

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ

BÀI TẬP

Ngày:20/ 9 /08

Tuần: 08

Tiết:

Trang 11

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R.

2 Kỹ năng:

- Lập được bản biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được

đồ thị hàm số bậc hai

- Tìm được phương trình Parabol: y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước

3 Tư duy: Hiểu được sự biến thiên và cách vẽ hàm số để vận dụng vào bài tập.

4 Thái độ: Cẩn thạân và chính xác.

II CHUẨN BỊ:

1 Thực tiển: HS phải biết đựơc đồ thị hàm số y = ax2

2 Phương tiện: Các phiếu học tập, phấn màu

3 Phương pháp: Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.

III.TIẾT TRÌNH TIẾT DẠY:

* Hoạt động 1: Cho HS thực

hiện bài 1

- Gọi HS nhắc lại các bước

vẽ đồ thị

- Cho HS thảo luận nhóm và

cho hoạt động trong 5’

- Cử đại diện trình bày

- HS thực hiện

- Nhóm 1:

TXĐ: D = RTrục đối xứng: x = 1

4Bảng biến thiên:

x - 1

4+

78Đỉnh I( 1

4 ; 78 )ĐĐB :

Đồ thị:

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

2 4 6 8

x

y

x = -1/4 (C)

4Bảng biến thiên:

x - 1

4+

78Đỉnh I( 1

4 ; 78 )ĐĐB :

Đồ thị:

Trang 12

- Gọi các nhóm khác nhận

2

x y

Vậy: y=2 x2

+4 x

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

2 4 6 8

x

x = -1/4 (C)

b/ y=− x¿2

+x − 1

¿

TXĐ: D = RTrục đối xứng: x = 12Bảng biến thiên:

2

x y

Trang 13

* Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò

Nhắc lại cách vẽ dồ thị hàm số bậc hai, cách xác định hàm số, hướng dẫn HSS giải các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và giải tiếp các bài tập ông chương

Trang 14

I MỤC TIÊU:

- Điều kiện của 1 phương trình

- Phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương

- Phương trình hệ quả

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: giáo án, bảng phụ

2 Học sinh: thước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Ôn lại lý

thuyết

Điều kiện của ptrình là gì ?

Thế nào là 2 ptrình tương

đương, các phép biến đổi

tương đương?

Phương trình hệ quả

* Hoạt động 2: Giải bài tập

HD đkiện bài tập 1 sau đó

gọi 2 HS lên bảng

- Nhận xét và chỉnh sửa

- Trả lời và ghi nhận kiến thức

HS lên bảng giải:

a) Đk: {x ≠ ±2 x ≤ 3

b) Đk: {x ≤1 x >2

Ôn lại lý thuyết:

Điều kiện của 1 phương trìnhPhương trình tương đương và các phép biến đổi tương đươngPhương trình hệ quả

Bài 1: Tìm điều kiện của các ptrình:

a) 4

22

Trang 15

- Hướng dẫn HS làm bài tập 2

- Cách giải ?

- Nhận xét và chỉnh sửa

- Hướng dẫn bài 3

* Hoạt động 3: hướng dẫn

Bài 2: Chứng tỏ các phương trình

sau vô nghiệm:

13

Giảia) Đk: {x ≥ 3 x <2 không có giá trị nàocủa x thỏa điều kiện của ptVậy pt đã cho VN

Tìm giá trị của a sao cho ptrình (1)

tương đương với ptrình (2)

Giải:

Điều kiện cần:

(1) có nghiệm: x = -1 thay vào pt (2)

ta được: a = - 14Điều kiện đủ: thay a = - 14 vào

¿

⇔ x2+2 x +1 x+1¿2=0⇔(1)

¿

Bài 4: Giải các ptrình:

a) x1 + x = 3+ x1 (1)b) x 5 -x = 2+ x 5

Trang 16

- Nhận xét vậy x = -2 là nghiệm của pt b) Đk: x ≥ 5

* Hoạt động 4: Củng cố:

Nhắc lại các kiến thức vừa ôn và cách làm từng dạng bài tập

* Hoạt động 5: Dặn dò: BT 1,3,4 trang 57 SBT ĐS 10

I Mục tiêu:

- Kiến thức : Giúp HS nắm được cách xác định một điểm, một vectơ khi biết điều kiện cho trước

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải một số dạng tốn liên quan

- Tư duy, thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi giải tốn, quí trọng thành quả lao động

II Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ các cơng thức cần nhớ, thước, sách bài tập, giáo án

- HS : Xem bài xác định tọa độ điểm, vectơ…, làm bài tập GV đã dặn

III Tiến trình tiết dạy:

- Tọa độ trung điểm của đoạn

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

Ngày:8/09/08

Tuần: 11

Tiết: 11

Trang 17

- Tọa độ trọng tâm của tam giác

ABC được tính như thế nào ?

* Hoạt động 2: cho giải bài tập.

Yêu cầu học sinh đọc đề bài tập

3 và nêu hướng giải?

- Ta vận dụng công thức nào để

giải ?

- Gọi HS lên bảng giải ?

22

y y y

y y y y

- Thực hiện lên bảng giải

- Thực hiện lên bảng tính AB

,

, từ đó tìm x, ysuy ra D

- Thực hiện đọc đề và nêu hướng giải

- Gọi D(x; y)

Ta vận dụng giả thiết hình bình hành để giải câu c

- Tương tự với câu c, đối với câu

d ta tính vế trái và vế phải sau đó dùng CT hai vectơ bằng nhau

22

y y y

AB thì:

33

y y y y

Trang 18

- Kiến thức : Giúp HS hiểu và biết cách giải và biện luận pt bậc nhất một ẩn số ax + b = 0.

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính tốn, cách trình bày lời giải

- Tư duy, thái độ : phát triển khả năng phân tích, tính cẩn thận, quí trọng thành quả lao động

II Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ các cơng thức cần nhớ, giáo án, sách tham khảo

- HS : Xem bài trước, làm bài tập GV đã dặn

III Tiến trình tiết dạy :

* Hoạt động 1:

1) Kiểm tra bài cũ : (5’)

2) Giới thiệu : (1’)

- Giải pt 2x – 3 = 0

- Hơm nay chúng ta tìm hiểu về

cách giải và biện luận phương

3) Bài mới :

A Phương pháp (13’)

1 Phương trình bậc nhất tĩm tắt cách giải và biện luận phương trình ax + b= 0 (1)

a 0: phương trình (1) cĩ

nghiệm duy nhất 2

b x a



 a= 0 +b 0: phương trình (1) vơ nghiệm

+ b= 0: phươnh trình (1) nghiệm đúng với mọi x

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ

DẠNG : GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH ax+ b= 0

Ngày:18/09/08

Tuần: 12

Tiết: 12

Trang 19

- Thực hiện lên bảng giải câu a, b,

c, d

- Câu a :+ m-10  m 1 PT (1) có nghiệm duy nhất

x = (2m +1)/(m- 1)

+ m-1 = 0  m =1 Khi đó pt(1)

 0x – 1= 0 (vô nghiệm)+ Kết luận :

* m 1 PT (1) có nghiệm duy nhất x = (2m +1)/(m- 1)

* m =1 PT (1) vô nghiệmCâu b :

+ m - 1 PT (1) có nghiệm duy nhất x= (m2 – 1)/(m + 1)

+ m =-1 Khi đó pt(1)  0x + 0 = 0 (vô số nghiệm)

Kết luận :+ m - 1 PT (1) có nghiệm duy nhất x= (m2 – 1)/(m + 1)

+ m =-1 Khi đó pt(1) vô số nghiệm

+ Thực hiện lên bảng giải câu c, d

B Bài tập :

1) Giải và biện luận pt (20’)a) (m – 1)x + 2m + 1 = 0b) (m + 1)x + m2 – 1 = 0c) (2 – m )x + 1-m = 0d) (m2 + 1)x – m + 1 = 0

+ Thực hiện nhắc lại theo bài học có

2 trường hợp

+ Khi a = 0 Căn cứ vào tham số ta xét xem b có khác 0 hay không.+ Chú ý, ghi nhận thực hiện

Trang 20

A Mục tiêu:

- kiến thức : Giúp HS ôn lại các công thức đã học như xác định tọa độ điểm, tọa độ vectơ khi biết điều kiện cho trước

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải toán, cách trình bày lời giải

- Tư duy, thái độ : tính cẩn thận khi tính tọa độ các đỉnh, tọa độ vectơ, quý trọng thành quả lao động

B Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ các công thức, giáo án, sách tham khảo,…

- HS : Xem lại bài đã học, làm bài tập GV đã dặn

C Phương pháp :

- Vấn đáp kết hợp đàm thoại gợi mở

D Tiến trình lên lớp và các hoạt động :

hiện giải bài tập

- HS lên bảng trình bày các yêucầu của GV

- Chú ý

- Thực hiện đọc đề bài tập và suy nghĩ cách giải

=− i→ −2 j → c

Trang 21

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

tập 1 và nêu hướng giải?

- Ta vận dụng công thức nào để

giải ?

- Gọi HS lên bảng giải ?

- Gọi HS đọc đề bài 2 và nêu

phương pháp giải ?

- Gọi HS lên bảng tính câu a, b

- Gọi học sinh nhận xét bài giải

của bạn

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

tập 3 và nêu hướng giải?

- Ta vận dụng công thức nào để

giải ?

- Gọi HS lên bảng giải ?

- Thực hiện lên bảng giải (3;2)

( 1; 2)(2;0)(0;1)

a b c d

 

- Thực hiện lên bảng tính(6;1); ( 7; 12)

u b v  

- Thực hiện nhận xét bài giải của bạn

- Thực hiện đọc đề và nêu hướng giải

- Gọi D(x; y)

Ta vận dụng giả thiết hình bình hành để giải câu c

- Tương tự với câu c, đối với câu d ta tính vế trái và vế phải sau đó dùng CT hai vectơ bằng nhau

Giải

(3;2)( 1; 2)(2;0)(0;1)

a b c d

=− i+→ j c

- Xem lại bài tập đã sửa và làmbài tập sau :

BT :Cho 3 điểm A(-1; 3), B(-3;

-1),C( 2; 4)

a Tính tọa độ trung điểm I củ đoạn AB

b tính tọa độ trọng tâm G của

- Thực hiện nhắc lại công thức

đã học

- Chú ý, ghi nhận thực hiện

Ngày đăng: 03/06/2021, 12:39

w