1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn 12 3 cột

24 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 630,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng : Học sinh có kĩ năng xét tính đơn điệu của hàm số Làm được các bài toán liên quan đến tính tăng, giảm của hàm số 3.. _Yêu cầu hs phân tích đề,nêu giả thiết,kết luận của bài

Trang 1

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức :

Củng cố, khắc sâu kiến thức về tính đơn điệu của hàm số

2 Về kĩ năng :

Học sinh có kĩ năng xét tính đơn điệu của hàm số

Làm được các bài toán liên quan đến tính tăng, giảm của hàm số

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : Kết hợp khi làm bài tập

sự biến thiên của hàm số ?

Gv : Gọi học sinh lên bảng

Trang 2

Giáo Viên : Hoàng Anh Chung 2

Trang 3

Vẽ hình,phân tích bài toán,trình bày bài giải.

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : Kết hợp khi làm bài tập

2 Bài Mới :

Trang 4

Giáo Án Tự Chọn Toán 12

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.

Học sinh có kĩ năng tìm cực trị của hàm số

Giáo Viên : Hoàng Anh Chung 4

-Mỗi mặt là tam giác đều

-Trình bày bài giải

_GV nêu đề bài

_Yêu cầu hs phân tích đề,nêu giả thiết,kết luận của bài toán_Từ phân tích đề,hãy xác định xem phần kiến thức nào

đã học có thể được sử dụng

để giải quyết bài toán?

_Thiết lập sơ đồ giải bài toán

và tiến hành giải toán

*Bài1: Nêu đặc điểm về cạnh của một hình đa diện?

-Lập công thức tính số cạnh C của khối đa diện đã cho?

-Mỗi mặt của một đa diện phải có ít nhất bao nhiêu cạnh?

-Mỗi cạnh là cạnh chung của mấy mặt?

GV hương dẫn hs hiểu bước

lí luận

-Gọi hs vẽ hình

- Cần chứng minh mỗi mặt của nó có đặc điểm gì?

-Gợi ý bài giải cho hs

Bài 1:Chứng minh rằng nếu

các đỉnh của một khối đa diện đều là đỉnh chung của ba cạnh thì số đỉnh của khối đa diện phải là số chẵn

*Hướng dẫn:

C: số cạnh khối đa diện

Đ: số đỉnh khối đa diệnKhi đó :C = 3Đ/2

C nguyên nên Đ phải chia hết cho 2

Bài 3: Chứng minh rằng trọng

tâm các mặt của một khối tứ diện đều là các đỉnh của một khối tứ diện đều

HD: Mỗi mặt là tam giác đều cạnh a/3

Trang 5

Giáo Án Tự Chọn Toán 12

Học sinh tìm được điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : Kết hợp khi làm bài tập

Bài 1 Tìm cực trị của các hàm số

sau :a) y= − +x3 3x2−2

Trang 6

Giáo Án Tự Chọn Toán 12

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh lên bảng giải

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.

Trang 7

Giáo Án Tự Chọn Toán 12

2 Về kĩ năng :

Vẽ hình,phân tích bài toán,trình bày bài giải

Tính được thể tích một số hình thường gặp

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : Kiểm tra các công thức thể tích

2 Bài Mới :

Trang 8

Giáo Án Tự Chọn Toán 12

Giáo Viên : Hoàng Anh Chung 8

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu

-Trình bày bài giải

-Thực hiện theo yêu

cầu của Gv

_GV nêu đề bài

_Yêu cầu hs phân tích đề,nêu giả thiết,kết luận của bài toán_Từ phân tích đề,hãy xác định xem phần kiến thức nào đã học

có thể được sử dụng

để giải quyết bài toán?

_Thiết lập sơ đồ giải bài toán và tiến hành giải toán

*Bài1: -Tính đường cao tam giác đáy?

-Dùng tỉ số lượng giác

để tìm chiều cao hình chóp?

-Tính V?

- hs vẽ hình-Gv vẽ hình lên bảng

-Vấn đáp hs phân tích đề,tính từng yếu tố có liên quan

-Gợi ý bài giải cho hs

-Vấn đáp,hướng dẫn

hs cách giải

Bài 1: Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có

đáy là tam giác đều cạnh bằng a,các cạnh bên tạo với đáy một góc 600.Tính thể tích khối chóp đó

*Hướng dẫn:

3 0

12

3

3 1

60 tan

3

3

; 2 3

a SH

S V

a AH

SH

a AH

a AI

Bài 2: Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có

đáy là tam giác đều cạnh bằng a,mặt bên SAB vuông góc với đáy,hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy một góc α .Tính thể tích khối

chóp đó

*HD:

0

2 ABC

H

s

I B

Trang 9

Giáo Án Tự Chọn Toán 12

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về pt,bpt mũ-lôgarit.

2 Về kĩ năng :

Học sinh có kĩ năng tính toán được biểu thức chứa mũ,lôgarit

Học sinh tìm được điều kiện xác định của pt,bpt lôgarit

Giải được một số pt,bpt mũ,lôgarit thường gặp

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Trang 10

Giáo Án Tự Chọn Toán 12

Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

+ Ct đổi cơ số và lôgarit

của một luỹ thừa

;

b) hàm số xác định khi

2 x và3

06

log

;1

Gv: Giải pt với ẩn mới.

Gv: kiểm tra điều kiện để loại

2 a> a

a

a a a

a

Bài 2:Tìm tập xác định của các hàm số sau :

Trang 11

0 6 log 5

=

=

= +

x x

x x

; 2 2

3 ( ) 2 2

3

;

2

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh lên bảng giải

d)log 0 , 2 x− 5 log0,2x< − 6

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.

V RÚT KINH NGHIỆM

Tuần :14 -15

Trang 12

Học sinh có kĩ năng tìm được nguyên hàm bằng các phương pháp phù hợp.

Học sinh có kĩ năng nhận dạng nguyên hàm để vận dụng đúng cách tìm

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gv: Hãy cho biết hướng suy

nghĩ của em khi gặp bài toán tìm nguyên hàm?

Gv: Nêu phương pháp được

áp dụng để làm bài 1?

- Hãy thực hiện phân tích:

+Công thức hiệu hai luỹ thừa cùng cơ số?

+Phép chia đa thức?

+Cách đồng nhất thức?

-Áp dụng các công thức nào trong bảng nguyên hàm?

Gv: Gọi học sinh lên bảng

1 ( )

Trang 13

Giáo Án Tự Chọn Toán 12

thực hiện

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh lên bảng giải

Gv: Sử dụng phương pháp

nào để tìm nguyên hàm?

-Cần đổi biến những lượng nào?

-Biến đổi hàm số về theo t?

Gọi 3 học sinh lên bảng giải

GV hướng dẫn, quan sát tiến

trình làm việc của hs

GV: Áp dụng phương pháp nào?

-Nêu cách đặt các lượng u và

dv của mỗi bài?

-Công thức nguyên hàm từng phần?

Gv nhấn mạnh với hs một số trường hợp cần lưu ý cách đặt khi dùng phương pháp tích nguyên hàm từng phần

sin ( ) sin 2 2cot

4 ( )

Trang 14

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.

1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về toạ độ điểm,toạ độ véc tơ trong không

gian,làm được bài toán về mặt cầu

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Trang 15

- Tính độ dài các cạnh.

- Hs tính chu vi và diện

tích

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh lên bảng giải

Tâm đường tròn ngoại tiếp

là trung điểm I của AC

toạ độ của vế trái?

Gv: Gọi học sinh lên bảng

Gv: Đưa ra hệ thống câu hỏi

gợi ý cho hs hướng giải và

gọi hs lên bảng thực hiện

Gv:Khi nào thì ba điểm tạo

được một tam giác?

- Nhắc lại công thức tính diện tích tam giác đã học ở lớp 10

- Tính chất trọng tâm của tam giác?

Gv: Gọi học sinh lên bảng

giải câu a

GV hướng dẫn, quan sát tiến

trình làm việc của hs

-Tính cos(uuuruuurBA BC, ).-Điểm D chia đoạn CA theo tỉ

b.Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC; đỉnh D và tâm I của hình bình hành ABCD.c.Tìm điểm M chia đoạn AB theo tỉ số -2

Đs:

G(3;1/3 ;-1)D(-1;-1;-1) ; I(2;0; -1)

b.Tìm trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c Tính chiều cao AH và tìm toạ

độ điểm H

d Tính góc ¼ABCvà độ dài phân giác trong BD của góc ¼ABC

trong tam giác ABC

Bài 4 : Các pt sau đây có phải là

pt mặt cầu không? Định tâm và bán kính mặt cầu (nếu có):

a) x2+y2+z2-10x+4y-2z+30=0b) x2+y2+z2+3x-4y-8z+25=0c) 2x2+2y2+2z2-2x+3y-5z-2=0

Trang 16

a b c d

Làm tương tự ta có b) không phải là pt mặt cầu

Bài 5: Viết pt mặt cầu:

a) Có tâm I(-2;0;3),đường kính bằng 8

b)Qua ba điểm 4);B(1;3;1);C(2;-2;3) và có tâm nằm trên mặt phẳng Oxy

A(1;-2;-Đs:

a) (x+2)2+y2+(z-3)2 = 16b) Tâm I(a;b;0).Ta có:

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.

Trang 17

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Hs trả lời theo yêu cầu gv

đặt ra

b b

f x dx F x= =F bF a

-a Đổi biến số: t = 4-cos2x

b Khử dấu giá trị tuyệt

Chú ý: Câu g không được

đưa trực tiếp về luỹ thừa

Gv: Vấn đáp hs từng bài để

tìm ra cách giải quyết bài toán

GV: Nhắc lại công thức tính tích phân?

Gv: Nêu phương pháp được

2 2 0

∫d

3 0

3 1

x

x

= +

Trang 18

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh lên bảng giải

GV hướng dẫn, quan sát tiến

trình làm việc của hs, uốn nắn ,sửa sai (nếu có)

Gv nhấn mạnh với hs các trường hợp cần lưu ý khi đổi biến số hoặc từng phần, giúp

hs ôn lại một số công thức lượng giác có liên quan

-Nhắc nhở hs lưu ý dễ sai khi thực hiện thế cận

2 2xdx2

2j.I (2sin x 3)cos xdx0

2

e ln x

x13l.I 2x ln xdx1

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.

V RÚT KINH NGHIỆM

Tuần : 21 - 22

Tiết : 21-22 BÀI TẬP VỀ PT MẶT PHẲNG Ngày soạn : Ngày dạy :

Giáo Viên : Hoàng Anh Chung 18

Trang 19

Giáo Án Tự Chọn Toán 12

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách lập pt mặt phẳng, công thức tính tích

có hưóng hai vectơ, công thức khoảng cách từ 1 điểm đến 1mp, xét vị trí tương đối giữa hai mp

2 Về kĩ năng :

Học sinh có kĩ năng tính đúng tích có hướng , lập được pt mặt phẳng trong một số trường hợp

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Tiết 1: Bài 1, 2; Tiết 2: các bài còn lại

Hs trả lời theo yêu cầu gv

Gv: Gọi học sinh lên bảng

b (α) là tiếp diện với mặt

cầu (S): (x-2)2+(y+1)23)2=17 tại điểm A(6;-2;3)

+(z-c (α) qua hai điểm

A(2;-1;4) , B(3;2;1) và song song với Ox

Trang 20

l m l

Biến đổi, khử dấu gttđ đưa

ra được kết quả: quĩ tích

-Kiểm tra xem A có thuộc (BCD) không?

Gọi mỗi lượt 2-3 học sinh lên bảng giải

-Xác định bán kính của mặt cầu?

-Vị trí tương đối này phụ thuộc vào các đại lượng nào?

- Giải MA= d(M, (α ))

Gọi M(x;y;z) là điểm thuộc

quĩ tích cần tìm

Gt: d(M; (α ))=d(M; (α ’)) cho ta được những pt nào?

GV hướng dẫn, quan sát tiến

trình làm việc của hs, uốn nắn ,sửa sai (nếu có)

gốc O một khoảng bằng 6

7

Bài 2:

Tìm l và m để hai mặt phẳng sau đây song song nhau:

(P): x+ly+2z+8 =0(Q): 2x+y+mz-2 =0

Bài 3:

Trong không gian Oxyz cho bốn điểm: A(1;-2;2); B(0;-1;2), C(0;-2;3), D(-2;-1;1)

a Viết pt(BCD) Suy ra ABCD

là một tứ diện

b Tính chiều cao AH và thể tích của tứ diện

Bài 4:

a.Viết pt mặt cầu (S) có tâm I(-2;1;1) và tiếp xúc với mp:(P): x+2y-2z+11 =0

b.Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) với mp (Q):2x-y+2z+5=0

Bài 5: Tìm điểm M trên trục Oz cách đều điểm A(2;3;4) và mp(α): 2x +3y +z-17=0

Bài 6: Tìm quĩ tích các điểm cách đều hai mp :

(α): x-3y+4z-1=0

(α ’):4x+y -3z+6 =0

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.

Giáo Viên : Hoàng Anh Chung 20

Trang 21

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách lập pt đường thẳng, xét vị trí tương

đối giữa hai đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng

2 Về kĩ năng :

Học sinh có kĩ năng lập được pt đt trong một số trường hợp, xét được vị trí, tìm hình chiếu

và điểm đối xứng

Trang 22

Giáo Án Tự Chọn Toán 12

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Hs trả lời theo yêu cầu gv

Gv: Gọi học sinh lên bảng

Trang 23

GV hướng dẫn, quan sát tiến

trình làm việc của hs, uốn nắn ,sửa sai (nếu có)

Phân tích, vấn đáp để hs tìm

ra cách tính k/c từ 1điểm đến đthẳng:

-Viết pt mặt phẳng qua A và vuông góc với ∆

-Tìm giao điểm H của mp và

∆.-Khoảng cách là AH

-gọi hs lên cm chéo nhau

-Gv gợi ý đường hướng tính khoảng cách giữa hai đt chéo nhau:

+Viết pt mp chứa đường này

và song song với đường kia

+Lấy 1 điểm thuộc đường kia

+Khoảng cách từ điểm đó đến

mp vừa viết là k/c cần tính

-Gọi đường vuông góc chung

là d, đi qua M,M’ lần lượt nằm trên hai đường thẳng

-Toạ độ M, M’ có dạng ntn?

' '

Tìm t và t’.-pt d đi qua MM’

Bài 5:

Cho M(2;-1;1) và đthẳng:

Trang 24

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.

V RÚT KINH NGHIỆM

Giáo Viên : Hoàng Anh Chung 24

Ngày đăng: 24/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w