1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tu chon 10 (2 cot)

60 356 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ 1.Về kiến thức:Giúp học sinh : - Giúp hs nắm được các khái niệm về vectơ cụ thể là tích của vecto với một số - Giúp hs

Trang 1

Tuần :1 NS:

CHỦ ĐỀ : VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức:Giúp học sinh :

- Giúp hs nắm được các khái niệm (được định nghĩa hoặc mô tả: vectơ, vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng, độ dài vectơ, vectơ không, hai vectơ bằng nhau)

2 Về kĩ năng: Giúp học sinh :

- Biết kĩ năng tính toán , biến đổi các biểu thức vectơ, phát biểu theo ngôn ngữ vectơ của một số các khái niệm hình học

3 Về tư duy và thái độ:

- Hs cần nhớ và biết đúc kết lại pp giải của từng bài cụ thể để từ đó có thể vận dụng linh hoạt vào

giải những bài khó hơn

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp, thảo luận, thuyết trình.

III.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

GV: Đưa ra những câu hỏi nhằm củng cố lại

kiến thức cho hs

HS: Suy nghĩ, trả lời.

GV: Nêu pp để giải dạng bài toán 1.

-Để xđ vectơar≠ 0r ta cần biếtar và hướng của

a

r

hoặc biết điểm đầu và điểm cuối của vectơar

HS: Suy nghĩ, thảo luận.

GV:Hãy giải bt1?

HS: Số các vectơ thỏa mãm y/c bt là 20 vectơ

GV: Nhận xét bài làm của hs và sửa sai.

GV:Hướng dẫn hs giải bt2.

HS:Gọi là giá của (như hình vẽ)

Nếu cùng phương với thì đường thẳng AM//∆

Do đó M ∈m đi qua A và song song với ∆

.Ngược lại mọi điểm M ∈m thìuuuurAM cùng

phương với ar

GV:Chú ý rằng nếu A∈ ∆ thì m≡ ∆

GV: Gọi hs lên bảng giải bt2.

HS:a)Qua điểm M ta vẽ đường thẳng m song

BT1:Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D, E Có

bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu

và điểm cuối là các điểm đã cho

ĐA: có 20 vectơ

BT2:Cho điểm A và vectơ arkhác vectơ- không Tìm điểm M sao cho:

a) uuuurAM cùng phương với ar

b) uuuurAM cùng hướng vớiar

Trang 2

song với giá của vectơ a.Khi đó điểm M nằm

trên m đều thoả mãn y/c bài toán

b)Điểm M nằm bên phải điểm A

GV: Gọi hs lên bảng giải bt3.

HS: Suy nghĩ, thảo luận.

M - E

A _

BT3: Hãy tính số vectơ (khác vectơ – không)

mà các điểm đầu và điểm cuối được lấy

từ các điểm phân biệt đã cho trong các trường hợp sau:

a)Hai điểmb)Ba điểmc)Bốn điểmĐA: a) 1 ;b)6; c)12

4.Củng cố: Làm bt sau

Đề trắc nghiệm

Câu1: Chọn khẳng định đúng

A Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương;

B Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song;

C Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng;

D Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng

Câu2: Số các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là hai trong 6 điểm phân biệt đã cho là

Câu3: Số các vectơ có điểm đầu là một trong 5 điểm phân biệt cho trước và có điểm cuối là một

trong 4 điểm phân biệt cho trước là:

5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ

1.Về kiến thức:Giúp học sinh :

- Giúp hs nắm được các khái niệm về vectơ cụ thể là tích của vecto với một số

- Giúp hs nắm được các tính chất trung điểm đoạn thẳng và tính chất của phép toán tích của vecto với một số

2 Về kĩ năng: Giúp học sinh :

Trang 3

- Biết kĩ năng tính toán , biến đổi các biểu thức vectơ, và giải một số bt về vectơ

- Biết pt 1 vectơ thông qua hai vectơ không cùng phương

3 Về tư duy và thái độ:

- Hs cần nhớ và biết đúc kết lại pp giải của từng bài cụ thể để từ đó có thể vận dụng linh hoạt vào

giải những bài khó hơn

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp, thảo luận, thuyết trình.

III.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

GV:Nhắc lại tính chất trung điểm của đoạn

thẳng

HS: Suy nghĩ và trả lời

GV:Nêu bt1.

HS: Hiểu y/c bt

GV:Nếu I, K lần lượt là trung điểm của AB,

CD.Tính GA GBuuur uuur+ và GC GDuuur uuur+

HS: Trả lời: GA GBuuur uuur+ =2GIuur

GC GDuuur uuur+ =2GKuuur

GV:Gọi hs lên bảng trình bày lời giải chi tiết.

HS: Lên bảng trình bày.

GV: Nhận xét bài làm của hs và sửa sai.

HS: Chú ý và rút kinh nghiệm.

HS: Suy nghĩ, thảo luận.

BÀI 1:Cho tứ giác ABCD.Xác định vị trí

điểm G sao cho GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ + + =0

HS: O là trung điểm của hai đường chéo.

GV:Gọi hs lên bảng trình bày lời giải chi tiết.

HS: Ta có MA MCuuur uuuur+ =2MOuuuur

MC MDuuuur uuuur+ =2MOuuuur

Khi đó VT= 4MOuuuur (đpcm)

BÀI 2:Cho hình bình hành ABCD có tâm O

là giao điểm của hai đường chéo.Chứng minh rằng với điểm M bất kì ta cĩ:

Giải: Ta có MA MCuuur uuuur+ =2MOuuuur

MC MDuuuur uuuur+ =2MOuuuur

Khi đó VT= 4MOuuuur (đpcm)

G I

J B

C

Trang 4

uur uuur uur uuur uuur

GV: Tìm mối liên hệ giữa các vectơ uur uuur urBI BJ; ; IJ?

HS: Suy nghĩ, thảo luận.

GV:Từ bài toán 2 khái quát và rút ra kết quả đối

với một số hình như lục giác,bát giác,

BÀI 3:Cho tam giác ABC.Điểm I trên cạnh

AC sao cho CI=1

c)Hãy dựng điểm C thỏa điều kiện đề bài?

c)Xác định điểm J trên hình vẽ

4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học

5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ

- Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ

- Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau

2 Về kỹ năng:

Trang 5

- Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp vectơ  trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ.

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ: Lồng vào tiết học

3 Bài mới:

GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh.

HS:Thảo luận theo nhóm.

- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết

- Ta có thể lập được tất cả 12 vectơ khác

vectơ-không đó là: uuur uuur uuur uuur uuuur uuurAB BA AC CA AM MA; ; ; ; ; ;

BC CB BM MB CM MC

uuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur

GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV: Thông qua phần trả lời nhắc lại ĐN

nghĩa vec tơ (khác vec tơ không) là một đoạn

thẳng có định hướng

HS:Trả lời.

Bài 1:

Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh

BC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M

BL: Ta có thể lập được tất cả 12 vectơ khác vectơ-không đó là: uuur uuur uuur uuur uuuur uuurAB BA AC CA AM MA; ; ; ; ; ;

BC CB BM MB CM MC

uuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur

GV: Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học sinh.

HS:Thảo luận theo nhóm.

- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết

Các cặp vectơ cùng phương là:

1);2);3);7);9);10);11)

Các cặp vectơ cùng hướng là: 1);2);3);7)

Các cặp vectơ bằng nhau là 3);7)

GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV: Thông qua phần trả lời nhắc lại khái

niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau,

Bài 2: Cho tam giác ABC và điểm M, N,P lần

lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA Xét các quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:

1) uuurABPNuuur 2) uuurACMNuuuur

3) uuurAPPCuuur 4) CPuuur và uuurAC

5) uuuurAMBNuuur 6) uuurABBCuuur

Trang 6

đối nhau

HS: Trả lời.

7) MPuuur và NCuuur 8) uuurAC và uuurBC

9) PNuuur và uuurBA 10) CAuuur và MNuuuur

11) CNuuur và CBuuur 12) CPuuur và uuuurPM

GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình.

HS:Thảo luận theo nhóm.

- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết

HS: HS lên bảng vẽ hình.

GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.

- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học sinh

chứng minh 2 vectơ bằng nhau

HS:Trả lời câu hỏi b

Bài 3 :

Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF

a)Dựng các véctơ EHuuur và uuurFG bằng uuurAD

b)CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành

4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học

5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ

- Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ

- Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm

Trang 7

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ: Lồng vào tiết học

3 Bài mới:

Hoạt động 1 :

GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.

GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm

độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và định

lý Pythagore

HS:Trả lời câu hỏi.

BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm

M là trung điểm cạnh BC Tính độ dài các vevtơ BCuuur và uuuurAM Biết độ dài các cạnh AB

= 3a, AC = 4a

Hoạt động 2 :

GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh

HS:Trả lời câu hỏi.

GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm

độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một

số tính chất tam giác đều

BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc

A = 300, độ dài cạnh AC = a Tính độ dài các vevtơ BCuuur và uuurAC

Hoạt động 3 :

GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh.

HS:Trả lời câu hỏi

GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm

độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một

số tính chất tam giác đều

BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc

A = 600, độ dài cạnh BC = 2a 3 Tính độ dài các vevtơ uuurAB và uuurAC

Hoạt động 4:

GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh BÀI: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M

Trang 8

HS:Trả lời câu hỏi

GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm

tích vectơ với một số thực

GV:Nếu a k br = r thì hai vectơ ar và br cùng

phương

là trung điểm BC Hãy điền và chỗ trống:

a) BCuuur= .BMuuuur b)uuurAG= .uuuurAM

c)GAuuur= .GMuuuur d) GMuuuur= .MAuuur

4.Củng cố: - Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau.

- Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng

- Nhắc lại khái niệm tích vectơ với một số thực Nếu a k br = r thì hai vectơ ar và br cùng phương Ứng dụng 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng

5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ

CHỦ ĐỀ : VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:

-Giúp học sinh hiểu rõ tổng các vectơ và quy tắc 3 điểm, quy tắc đường chéo hình bình hành Đồng thời nắm vững các tính chất của phép cộng

- Phân tích một vectơ thành tổng hoặc hiệu 2 vectơ

- Xác định được một vectơ bằng tích của một số với một vectơ

Trang 9

- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.

2 Học sinh:

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ: Lồng vào tiết học

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.

HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết

GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3

Hoạt động 2:

GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.

HS:lên bảng vẽ hình

HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết

GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3

điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm

BÀI: Cho tứ giác ABCD có M,N theo thứ tự là

trung điểm các cạnh AD,BC, O là trung điểm

uuuur uuur uuur

d) uuur uuur uuurAB AC AD+ + =4uuurAO

Hoạt động 3

GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.

HS:lên bảng vẽ hình

BÀI: Cho Cho ∆ABCa) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD =

Trang 10

HS:Trả lời câu hỏi b

GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3

điểm (hệ thức Salơ)

8

3 AB 8

3

Hoạt động 4

GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.

HS:lên bảng vẽ hình

HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết

GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3

điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm

BÀI: Cho Cho hình bình hành ABCD , gọi O

là giao điểm 2 đường chéo AC và BD

a) Tính AB,BC theo a,b với

bOB,a

GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.

HS:lên bảng vẽ hình

HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết

GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3

điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm

BÀI: Cho Cho tam giác ABC có G là trọng

tâm, M là trung điểm BC

a) Gọi N là trung điểm BM Hãy phân tích vectơ uuurAN theo hai vectơ uuur uuurAB AC,

b) AM và BK là hai đường trung tuyến của tam giác ABC Hãy phân tích các véctơ

, ,

AB BC AC

uuur uuur uuur

theo hai vectơ ar uuuur r uuur= AM b BK, =

Trang 11

Tiết 6 : ND:

CHỦ ĐỀ : VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức

- Vectơ, sự bằng nhau của các vectơ, tổng và hiệu của hai vectơ

- Các phép toán tổng hiệu vectơ và sử dụng các tính chất đó trong các tính toán và biến đổi các đẳng thức vectơ

1 Về kĩ năng

- Tìm độ dài của a+b;ab

- Chứng minh một đẳng thức vectơ

1 Về thái độ, tư duy

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

II Chuẩn bị phương tiện dạy học

- Nêu các câu hỏi về tổng của hai vec tơ, tính

chất của tổng 2 véc tơ, véc tơ đối, hiệu của 2

véc tơ, cách dựng tổng và hiệu 2 vec tơ, các

quy tắc hbh, quy tắc 3 điểm

- Gọi hs trả lời lần lượt từng phần như kiểm

3 Vec tơ đối:

- Vec tơ đối của a là - a có cùng cùng độ dài và ngược hướng với a

IA IB

6 G là trọng tâm tam giác ABC

Trang 12

=++

? để tìm a+b;ab trước tiên ta phải xác

định được các véc tơ nào.(

b a CD

b

a

? Bước tiếp theo phải làm gì ( tính AB ; CD

bằng cách gắn vào các đa giác mà ta có thể

tính được độ dài, hoặc bằng các pp khác)

HS trả lời các câu hỏi

GV Đọc đề bài tập 1, gợi ý cho học sinh hoạt

động độc lập 1 học sinh lên bảng trình bày

GV : Tìm cường độ lực F uur3 ta tính cái gì ?

HS : - Trả lời câu hỏi 1( Tính độ dài vectơ

3

F

uur

)

GV : - Vật đứng yên khi đó ta có điều gì ?

HS : - Trả lời câu hỏi 2

3

AD AC

- Theo quy tắc trừ:

a CB AC

Bài tập 2: BT 10 sgk

Ba lực F1,F2,F3cùng tác dụng vào 1 vật tại điểm M làm cho vật đứng yên nên ta có:

0

3 2

FF1 =F2 =100N ta vẽ hình thoi MANB => MN =F1+F2 =F

=

4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học

5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ

CHỦ ĐỀ : VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

Trang 13

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức

- Vectơ, sự bằng nhau của các vectơ, tổng và hiệu của hai vectơ

- Các phép toán tổng hiệu vectơ và sử dụng các tính chất đó trong các tính toán và biến đổi các đẳng thức vectơ

1 Về kĩ năng

- Tìm độ dài của a+b;ab

- Chứng minh một đẳng thức vectơ

1 Về thái độ, tư duy

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

II Chuẩn bị phương tiện dạy học

- Biến đổi vế này thành vế kia

- Biến đổi cả 2 vế của đẳng thức để được 2 vế

cơ sở cho các bt sau

GV hướng dẫn học sinh chia 2 nhóm vận quy

tắc 3 điểm để biến đổi VT=VP, VP=VT

HS thực hiện theo nhóm và đại diện nhóm trình

c b c a b a a

=

=+

+

=+

=))

a+ = + => A1C = AC => A1 ≡ A => a=b

b) a+c=ba+c+(−c)=b+(−c)⇔a=bc

Bài tập 4 Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh:

CB AD CD

Giải: Biến đổi VT=VP

CB AD CA AC CB AD

AD CA CB AC CD AB

+

=+++

=+++

=+

Các cách giải khác biến đổi vp=vt, biến đổi (1)

về đẳng thức tương đương

Bài tập 5 Cho 5 điểm A, B, C, D và E Chứng minh rằng:

Trang 14

GV hướng dẫn hs sử dụng véc tơ đối của các

véc tơ −DC;−CE Cho hs hoạt động độc lập 1

học sinh lên bảng trình bày

HS: làm bt ra nháp, nhận xét hs trình bày trên

bảng

AB CB CE DC DE

- Cách tìm TXĐ của hàm số, xác định được tính chẵn lẻ của hàm số, xác định được các điểm trên

đồ thị hàm số có hoành độ cho trước hoặc tung độ cho trước

- xét được chiều biến thiên, lập được bảng biến thiên các hàm số và vẽ đồ thị hàm số

- Biết xác định toạ độ đỉnh, và pt trục đối xứng của hàm số bậc hai

- Tìm được hàm số bậc nhất hay bậc 2 có một số tính chất đã cho

1.3 Về thái độ, tư duy

- Học sinh rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì và khoa học

- Học sinh thấy được ý nghĩa và tầm quan trọng của hàm số và đồ thị trong đời sống

II Chuẩn bị phương tiện dạy học

Trang 15

GV gọi hs sinh nhắc lại cách tìm tập

xđ của h/s, cách xđ điểm thuộc đồ

thị, cách tìm hoành độ của điểm nằm

trên đồ thị có tung độ cho trước

HS trả lời câu hỏi

GV chỉnh sửa thành pp chung, tổ

chức hoạt động nhóm giải từng ý của

bt

Hs: Nhận nhiệm vụ thảo luận theo

nhóm, cử đại diện trình bày và nhận

c) Tìm các điểm trên đồ thị có tung độ bằng 4

Hoạt động 2: Bài tập xét chiều biến thiên và lập bảng biến thiên của hàm số

GV gọi hs nhắc lại các kn đồng biến

nghịch biến của hàm số, từ đó hệ

thống pp xét tính đồng biến, nghịch

biến của hàm số trên 1 khoảng

Tổ chức cho hs giải bài tập theo

nhóm, gọi đại diện 1 nhóm trình bày,

các nhóm khác nhận xét bổ sung sai

sót GV hoàn chỉnh bài giải

Bài tập 2 Cho hàm số y x= − −3 3x 4

a) CM hàm số đồng biến trên các khoảng

(−∞ −; 1) và (1;+∞) nghịch biến trên khoảng (-1;

1)b) Lập bảng biến thiên của hàm số

Hoạt động 3: Bài tập tính chẵn lẻ của hàm số

GV gọi hs nhắc lại các kn tính chẵn

lẻ của h/s của hàm số, từ đó hệ thống

pp xét tính chẵn lẻ của hàm số

Tổ chức cho hs giải bài tập theo

nhóm, gọi đại diện 1 nhóm trình bày,

các nhóm khác nhận xét bổ sung sai

sót GV hoàn chỉnh bài giải

Bài tập 3 Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau:

f x = x

Trang 16

3 Củng cố: cách tìm TXD, cách xđ điểm trân đồ thị, tìm hoành độ, tung độ của 1 điểm trên đồ thị, cách xđ chiều biến thiên, hàm chẵn hàm lẻ.

Bài tập về nhà các bài tập trong sách bài tập.

Bài tập 1-5 chủ đề bám sát chương trình chuẩn giao cho lớp trưởng đọc cho lớp chép.

- Cách tìm TXĐ của hàm số, xác định được tính chẵn lẻ của hàm số, xác định được các điểm trên

đồ thị hàm số có hoành độ cho trước hoặc tung độ cho trước

- xét được chiều biến thiên, lập được bảng biến thiên các hàm số và vẽ đồ thị hàm số

- Biết xác định toạ độ đỉnh, và pt trục đối xứng của hàm số bậc hai

- Tìm được hàm số bậc nhất hay bậc 2 có một số tính chất đã cho

1.3 Về thái độ, tư duy

- Học sinh rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì và khoa học

- Học sinh thấy được ý nghĩa và tầm quan trọng của hàm số và đồ thị trong đời sống

II Chuẩn bị phương tiện dạy học

- 2 hs lên bảng thực hiện số còn lại làm ra

a)

Trang 17

2 4

x y

y = 3x-2 (2/3,0) y=3|x|-2

-∞ -2

3 0 2

3 +∞

y +∞ +∞

-2

Hoạt động 2: Bài tập xác định hàm số y=ax+b, (pt các đt ) giao điểm các đồ thị hàm số

Gv hướng dẫn học sinh hoạt động độc lập trên vở nháp

Gọi 2 hs lên bảng giải ý a, b bt5Hướng dẫn học sinh thực hiện ý c)Gpt ax+b=a1x+b1 =>hoành độ thay giá trị hoành độ vừa tìm được vào y=ax+b tìm tung độ

Học sinh thực hiện trên vở nháp ý a) bt6 Gọi 1 h/s lên bảng trình bày

Hướng dẫn ý b) Hoành độ giao điểm của (P): y=ax 2 +bx+c với đt d:

y=a 1 x+b 1 là nghiệm pt(gọi là pt giao điểm)ax 2 +bx+c =a 1 x+b 1

b) Biết đồ thị ∆2 của nó // với đt y=3x+4 và đi

qua điểm C(-2; -5)

c) Tìm toạ độ giao điểm của ∆1và ∆2.

Bài tập 6

Cho hàm số y=3x2+4x-4 (C)a) xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng và lập bảng biến thiên của hàm số

b) Tìm toạ độ gđ của đồ thị hàm số (C) với đồ thị hàm số y=2x-3 Vẽ các đồ thị trên cùng 1 mf toạ độ

Bài tập 7

Cho 2 hàm số y=3x2+2x-5 và y=x2+3x+1a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của 2 hàm số đó

Trang 18

- Cách tìm TXĐ của hàm số, xác định được tính chẵn lẻ của hàm số, xác định được các điểm trên

đồ thị hàm số có hoành độ cho trước hoặc tung độ cho trước

- xét được chiều biến thiên, lập được bảng biến thiên các hàm số và vẽ đồ thị hàm số

- Biết xác định toạ độ đỉnh, và pt trục đối xứng của hàm số bậc hai

- Tìm được hàm số bậc nhất hay bậc 2 có một số tính chất đã cho

1.3 Về thái độ, tư duy

- Học sinh rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì và khoa học

- Học sinh thấy được ý nghĩa và tầm quan trọng của hàm số và đồ thị trong đời sống

II Chuẩn bị phương tiện dạy học

Hoạt động 1 Bài tập xác định hàm số y=ax 2 +bx+c

Hướng dẫn ta phải tìm các hệ số a, b,

c thông qua hệ 3 phương trình 3 ẩn

được lập lên từ dữ kiện đầu bài đã

cho

Gọi 2 h/s lê bảng thực hiện số còn lại

thảo luận nhóm để nhận xét

Bài tập 8Tìm hàm số y=ax2+bx+c biết đỉnh của đồ thị hs

Trang 19

đường thẳng y = m+1 Nghiệm pt (1) là số giao điểm (P): y

= 3x2 – 4x +1 với đường thẳng d: y = m+1

x y

(2/3,-1/3)

(1)<=> 3x2 – 4x +1 = m + 1

Vẽ parabol (P): y = 3x2 – 4x +1 và đường thẳng d: y = m+1

Với m + 1>-1

3 <=> m> 4

3

− (P) và d có 2 giao điểm pt(1) có 2 nghiệm phân biệt

Với m+1=-1

3 <=> m= 4

3

− (P) và d có 1 giao điểm pt (1) có 1 nghiệm là x=2/3

Với m+1<-1

3 <=> m< 4

3

− (P) và d không có giao điểm pt (1) vô nghiệm

3 Củng cố Bài tập về nhà : bài 9, 10 sách bám sát

Trang 20

Tiết 11: ND:

Chủ đề : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ ( tiết 4)

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức: Giúp học sinh:

- Ôn tập lại một cách hệ thống hàm số bậc hai;

- Nắm được phương pháp giải một số dạng toán cụ thể

2 Về kĩ năng: Giúp học sinh:

- Biết vận dụng được các tính chất của hàm bậc hai;

- Biết xác định tọa độ đỉnh và phương trình trục đối xứng của parabol;

- Tìm được phương trình bậc hai dựa vao phương trình đã cho

3 Về tư duy và thái độ:

- Học sinh cần rút ra phương pháp chung sau mỗi dạng bài tập;

- Cần biết hợp tác nhau trong quá trình học

II PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong tiết học.

3 Bài mới:

GV:(P) đi qua điểm M(2; 3)− có nghĩa gì?

HS: (P) đi qua điểm M(2; 3)− có nghĩa là khi

Giải: Do (P) đi qua điểm M(2; 3)− và có

đỉnh I(1; 4)− nên ta có hệ phương trình sau:

12

4

b a

Trang 21

GV: Đay là hệ số khuyết hệ số b và điểm I hoặc

là điểm cao nhất hoặc là điểm thấp nhất của đồ

Giải: Theo bài ra ta có :4a c+ =3 1( )

GV: Nêu bài toán 3.

HS: Đọc bài và suy nghĩ, thảo luận.

GV: Gọi học sinh trình bày cách tính đỉnh và pt

a)Tìm tọa độ đỉnh và phương trình trục đối xứng của (P)

b) Dựa vào đồ thị hãy cho biết tập hợp các giá trị của x sao cho y≥0.

Giải: a)Hàm số y= −2x2−4x+6 có đồ thị với đỉnh I(−1;8) trục đối xứng là đường

- GV hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học

5.Dặn dò: - Về nhà xem lại nội dung của các bài tập đã được học và làm thêm một số dạng bài

tương tự trong sách bài tập

Chủ đề : PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH ( tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức: Giúp học sinh:

- Làm quen và giải được một số dạng phương trình

2 Về kĩ năng: Giúp học sinh:

- Rèn luyện thành thạo các kĩ năng tính toán, biến đổi và giải phương trình

3 Về tư duy và thái độ:

Trang 22

- Học sinh phải biết đúc kết lại phương pháp chung sau mỗi dạng bài tập;

- Cần biết hợp tác nhau trong quá trình học

II PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận, phân tích

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ: H: Điều kiện của một phương trình là gì?

H: Thế nào là một phép biến đổi phương trình tương đương?

H: Nêu một số phép biến đổi đưa về phương trình hệ quả?

3 Bài mới:

GV:Để giải phương trình việc đầu tiên ta phải

làm gì?

HS: Ta phải tìm điều kiện xác định.

GV:Vì vế trái vế phải của phương trình có chứa

dấu căn bậc hai và có chứa ẩn dưới mẫu thức

GV:Hãy tìm điều kiện xác định của mỗi phương

+ ≥

 ⇔ − ≤ < −

− − >

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

GV:Bài tập 2 là dạng giải phương trình có chứa

ẩn ở mẫu thức

GV:Theo em, để giải phương trình trên ta thực

hiện mấy bước?

HS:Suy nghĩ,thảo luận (trong 3' )

HS:Ta làm các bước sau

B1: Tìm đkxđ của pt đã cho

B2: Khử mẫu được pt hệ quả

B3:Giải pt hệ quả,tìm nghiệm

- Đối chiếu với đkxđ

- Loại nghiệm ngoại lai ( nếu có)

- Kết luận

GV:Dựa vào các bước đó, em hãy giải các

Bài 2:Giải các phương trình sau:

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là 2

x=

Trang 23

phương trình ở bài 2?

HS: Lên bảng trình bày chi tiết lời giải.

GV+HS:Thực hiện nhận xét,sửa sai.

GV:Qua bài tập này chúng ta cần lưu ý ở B3

trong quá trình giải

HS:Suy nghĩ, thảo luận, trả lời.

GV:Hãy nêu phương pháp giải bài tập 3?

GV:Gọi học sinh lên bảng trình bày chi tiết

HS:Lên bảng giải bài.

Đối chiếu ta thấy thỏa mãn đkxđ

Vậy phương trình có hai nghiệm là x= 0 và x= 3

ĐA: a) Chia cả hai vế cho x−1 làm mất nghiệm;

b) Chưa loại bỏ nghiệm ngoại lai

- GV hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học

5.Dặn dò: - Về nhà xem lại nội dung của các bài tập đã được học và làm thêm một số dạng bài

tương tự trong sách bài tập

Trang 24

- Tiếp tục ôn tập về phương trình để chuẩn bị cho tiết học sau.

Chủ đề : PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH ( tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức: Giúp học sinh:

- Ôn tập lại một cách hệ thống về pt, pt bậc nhất và bậc hai một ẩn; một số pt có chứa tham sô;

- Giải một số dạng toán về pt

2 Về kĩ năng: Giúp học sinh:

- Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học vào giải bài tập

3 Về tư duy và thái độ:

- Học sinh phải biết đúc kết lại phương pháp chung sau mỗi dạng bài tập cụ thể

- Cần biết hợp tác nhau trong quá trình học

II PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận, phân tích

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong tiết học.

3 Bài mới:

GV:Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời xem

sự phụ thuộc của nghiệm các pt bậc nhất, bậc

hai như thế nào?

GV:Theo dõi bài làm và giúp đỡ học sinh

Bài 1: Giải và biện luận các phương trình

sau theo tham số m:

1

2

m x

=+ −

2

m m

=

= ⇔  = −

Với m=1 pt trở thành 0x=0

Trang 25

GV:Tìm giá trị của m tương ứng ?

HS:Giải ra ta được m≠0

GV:Hướng dẫn học sinh bước kết luận.

GV:Tính ∆?

HS:Ta có ∆ = − 4m+ 9

GV:Xác định m để pt đã cho vô nghiệm, có

nghiệm kép và có hai nghiệm phân biệt

HS:Lên bảng trình bày lời giải chi tiết.

GV+HS:Thực hiện nhận xét,sửa sai.

GV:Theo dõi bài làm và giúp đỡ học sinh

Với m= −2, pt trở thành 0x+ =3 0

KL: m≠ 1 và m≠ − 2, phương trình có một nghiệm duy nhất

2 2

1

2

m x

=+ −1

GV:Hãy biện luận số nghiệm của phương trình

thu được theo m

HS:Suy nghĩ,thảo luận

- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết

GV:Do đk xác định của phương trình (2) là

Bài 2: Giải và biện luận các phương trình

sau theo tham số m:

1 22

m x

m x

= +

−(2m 1)x 2 (m 1) (x 2)

m x

m

=

GV: Nêu bài toán 3.

HS: Đọc bài và suy nghĩ, thảo luận.

GV:Tính ∆?

HS:Ta có ∆ = −4m+9

GV:Xác định m để pt đã cho vô nghiệm, có

nghiệm kép và có hai nghiệm phân biệt

HS:Lên bảng trình bày lời giải chi tiết.

Bài 3: Giải và biện luận các phương trình

sau theo tham số m:

Trang 26

GV+HS:Thực hiện nhận xét,sửa sai.

GV:Theo dõi bài làm và giúp đỡ học sinh

- GV hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học

- Nhắc nhở học sinh một số sai lầm hay mắc phải

5.Dặn dò: - Về nhà xem lại nội dung của các bài tập đã được học và làm thêm một số dạng bài

tương tự trong sách bài tập

- Tiếp tục ôn tập về phương trình - hệ phương trình để chuẩn bị cho tiết học sau

Chủ đề : PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH ( tiết 3)

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức: Giúp học sinh:

- Ôn tập lại một cách hệ thống công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, nội dung của định lí vi-et

- Giải một số dạng toán về pt

2 Về kĩ năng: Giúp học sinh:

- Giải thành thạo các phương trình bậc hai một ẩn, phương trình bậc hai có chứa tham số m

- Vận dụng thành thạo định lí vi-ét vào giải bài tập

3 Về tư duy và thái độ:

- Học sinh phải biết đúc kết lại phương pháp chung sau mỗi dạng bài tập cụ thể

- Cần biết hợp tác nhau trong quá trình học

II PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận, phân tích

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong tiết học.

3 Bài mới:

Theo em ta phải gọi gì là ẩn? Điều kiện?

Gọi chiều rộng của lối đi xung quanh khu vườn

là x (m)

Đk: 0 < 2x < 40 ⇒0 < x < 20

Hãy xác định kích thước còn lại của khu vườn ?

Khu vườn còn lại có kích thước là chiều rộng :

Bài 1: Một khu vườn hình chữ nhật có kích

thước là 40m và 60m Người ta khoét một lối đi xung quanh khu vườn có chiều rộng như nhau, diện tích còn lại của khu vườn là 1500m2 Tính chiều rộng của lối đi?

Giải: Gọi chiều rộng của lối đi là x (m), đk

Trang 27

Nhận xét, sửa sai cho học sinh

Theo dõi và rút kinh nghiệm

0 < x < 20 Kích thước còn lại của khu vườn sau khi khoét lối đi là: 40 - 2x, 60 - 2x.Theo bài ra ta có:

(40 2− x) (60 2− x) =1500

455

x x

Vậy chiều rộng của lối đi là 5m

Phương trình đã cho là bậc nhất hay bậc hai?

Là phương trình bậc hai vì nó có dạng

2

ax + + =bx c 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi nào?

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi ∆ >0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt và tổng

hai nghiệm bằng -3 thì đk của m là gì ?

Để phương trình có nghiệm kép thì ta tìm được

giá trị của tham số m là gi ?

32

m m

− + = − ⇒ = −

Vậy m= − 5b) Phương trình có nghiệm kép khi m≠ −2

và ∆ = 0

Mà ∆ =4m2−4m−15 Khi đó

520

32

m m

m

+

= − = −+

2

m= − nghiệm kép là x= 2

4.Củng cố kiến thức:

- GV hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học

- Nhắc nhở học sinh một số sai lầm hay mắc phải

5.Dặn dò: - Về nhà xem lại nội dung của các bài tập đã được học và làm thêm một số dạng bài

tương tự trong sách bài tập

- Tiếp tục ôn tập về phương trình - hệ phương trình để chuẩn bị cho tiết học sau

Trang 28

Tuần 15: NS:

Chủ đề : PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH ( tiết 3)

Trang 29

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức: Giúp học sinh:

- Ôn tập lại một cách hệ thống về phương trình và hệ phương trình

- Giải một số dạng toán về pt

2 Về kĩ năng: Giúp học sinh:

- Vận dụng linh hoạt những kiến thức đã học vào giải những bài toán cụ thể

- Biết giải những dạng toán bằng cách lập hệ phương trình

3 Về tư duy và thái độ:

- Học sinh phải biết đúc kết lại phương pháp chung sau mỗi dạng bài tập cụ thể

- Cần biết hợp tác nhau trong quá trình học

II PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận, phân tích

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong tiết học.

3 Bài mới:

GV: Có những phương pháp nào để giải hệ 2 pt

bậc nhất 2 ẩn?

HS: Đó là phương pháp cộng đại số và phương

pháp thế

GV: Ở hệ a) nếu nhân pt đầu với 5 và pt 2 với 3

rồi cộng vế với vế hai pt trong hệ ta được gì?

HS: Thay y= −2 vào pt ta được x= − 2

Vậy nghiệm của hệ là ( -2; -2)

GV: Ở hệ pt b) hệ số là những số thập phân

nhưng cách làm thì hoàn toàn tương tự

GV: Hãy giải pt ở hệ b)?

HS: Suy nghĩ, thảo luận.

- Nhân 2 vào pt đầu và nhân 3 vào pt thứ hai của

Thay x=3 vào ta được y=2

Vậy nghiệm của hpt là( )3;2

Bài : Giải các hệ pt sau :

Vậy nghiệm của hệ là ( -2; -2)

Trang 30

GV: Hãy gọi ẩn cho bài tập 2?Nêu đk của ẩn

HS: Gọi loại xe chở được 4 khách là x, loại xe

chở được 7 khách là y Đk x, y nguyên dương

x y

 =

⇔  =

GV: Sau khi giải hpt xong ta phải làm gi?

HS: Ta đối chiếu lại đk và kết luận.

Bài: Một công ti có 85 xe chở khách gồm 2

loại xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách Dùng tất cả số xe đó ,tối đa công ti chở được 445 khách Hỏi công ti đó có mấy

xe mỗi loại?

Giải:

Gọi x là loại xe chở được 4 khách và y là

số xe chở được 7 khách ( đk x, y nguyên dương) Theo bài ra ta có:

x y

- GV hệ thống lại những nội dung trọng tâm của bài học

- Nhắc nhở hs một vài sai lầm hay mắc phải

5 Dặn dò

- Về nhà xem lại những nội dung về phương trình và hệ phương trình

- Làm BT sau

BT: Một gia đình có 4 người lớn và 3 trẻ con mua vé xem phim hết 370000 đồng Một gia đình

khác có 2 người lớn và 2 trẻ con cũng mua vé xem phim tại rạp chiếu phim đó hết 200000 đồng Hỏi giá vé người lớn và giá vé trẻ em là bao nhiêu?

Chủ đề : GIẢI TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức: Giúp học sinh:

- Ôn tập lại một cách hệ thống những kiến thức cơ bản như:

+ Giá trị lượng giác của một góc, tính chất

+Tích vô hướng của hai vectơ

2 Về kĩ năng: Giúp học sinh:

- Vận dụng linh hoạt những kiến thức đã học vào giải những bài toán cụ thể

3 Về tư duy và thái độ:

- Học sinh phải biết đúc kết lại phương pháp chung sau mỗi dạng bài tập cụ thể

Ngày đăng: 13/05/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số có hoành độ cho trước hoặc tung độ cho trước. - giao an tu chon 10 (2 cot)
th ị hàm số có hoành độ cho trước hoặc tung độ cho trước (Trang 16)
Bảng phụ và phát phiếu học tập cho HS. - giao an tu chon 10 (2 cot)
Bảng ph ụ và phát phiếu học tập cho HS (Trang 49)
Bài 3: Hình vẽ sau biểu diễn niềm nghiệm của hệ bpt nào dưới đây: - giao an tu chon 10 (2 cot)
i 3: Hình vẽ sau biểu diễn niềm nghiệm của hệ bpt nào dưới đây: (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w