1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn 10 (2 cột)

53 357 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập - Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.. Phiếu học tập - Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học... Phiếu học tập - Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.. Phiếu học tập

Trang 1

Tiết 1 : CĐ mệnh đề, tập hợp.

Ngày soạn: 20/09/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Mệnh đê, phủ định của một mệnh đề, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng

- Tập hợp con, hợp, giao, hiệu hai tập hợp

- Khoảng, đoạn, nửa khoảng và giao hợp hiệu giữa chúng

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

, 1 4

n n

  R   ; d)  x Qr ,r2  3

- Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ

- Nhận xột bài giải của bạn

- Chỉnh sửa nếu cú sai sút

Hoạt động 2: Lập mệnh đề phủ định của các mệnh sau và xét tính đúng sai của nó.

- Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ ý sai

- Nhận xột bài giải của bạn

- Chỉnh sửa nếu cú sai sút

Trang 2

- Giao nhiÖm vô cho tõng nhãm

- Theo giái H§ häc sinh, híng dÉn khi cÇn

- §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶

- §¹i diÖn nhãm kh¸c nhËn xÐt lêi gi¶i cña b¹n

- Ph¸t hiÖn sai lÇm vµ s÷a ch÷a

- Ghi nhËn kiÕn thøc

trôc sè

- Giao nhiÖm vô cho tõng nhãm

- Theo giái H§ häc sinh, híng dÉn khi cÇn

- §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶

- §¹i diÖn nhãm kh¸c nhËn xÐt lêi gi¶i cña b¹n

- Ph¸t hiÖn sai lÇm vµ s÷a ch÷a

Trang 3

Tiết 2 : CĐ tổng và hiệu hai vectơ.

Ngày soạn: 20/09/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Vectơ , sự bằng nhau của các vectơ, tổng và hiệu của hai vectơ

- Các phép toán vectơ ,tính chất các phép toán vectơ và sử dụng các tính chất đó trong các tính toán và biến đổi các đẳng thức véctơ

2 Về kĩ năng:

biểu thức véc tơ không phụ thuộc vào vị trí của M

3 Về thái độ , t duy:

- Cẩn thận, chính xác

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Hệ thống lại phần lí thuyết

+ Với A,B,O tuỳ ý ta có: AB OB  OA

+ Điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB

* Phép cộng véc tơ

+Cách dựng tổng?

+ Qui tắc ba điểm+ Qui tắc đờng chéo hình bình hành?

+ Tơng tự cho hai vectơ còn lại

+ G,G’ là trọng tâm tam giác ABC, A’B’C’ ta có

ta có GA+GB+GC                                                          0

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Theo giỏi và hớng dẫn các bớc thực hiện

+ Sử dụng qui tắc đối với phép toán hiệu

+ Nhóm hợp lí đa về điều cần chứng minh

- Hớng dẫn học sinh tìm cách giải khác việc giải nó

giác ABC hạ MD, ME, MF tơng ứng vuông góc vơi BC, CA, AB chứng minh :

32

- Theo giỏi và hớng dẫn các bớc thực hiện

+ Sử dụng tính chất đờng chéo hình bình hành

+ Dựng hình bình hành liên quan đến MD, ME, MF

- Hớng dẫn học sinh tìm cách giải khác việc giải nó

2 Cho tam giác ABC, Gọi A' là điểm đối xứng với A qua B ; B' là điểm đối xứng với

B qua C ; C' là điểm đối xứng với C qua A Chứng minh rằng các tam giác ABC và A'B'C' có cùng trọng tâm

Trang 5

Tiết 3 : CĐ hàm số y = ax + b.

Ngày soạn: 04/10/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ ý sai

- Nhận xột bài giải của bạn

- Chỉnh sửa nếu cú sai sút

a) A(0 ; 4) và B(4 ; 0); b) A(3 ; 4) và B(1 ; 2)

- Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ ý

- Nhận xột bài giải của bạn

- Chỉnh sửa nếu cú sai sút

Trang 6

- Giao nhiÖm vô cho tõng nhãm

- Theo giái H§ häc sinh, híng dÉn khi cÇn

- §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶

- §¹i diÖn nhãm kh¸c nhËn xÐt lêi gi¶icña b¹n

- Ph¸t hiÖn sai lÇm vµ s÷a ch÷a

Trang 7

Tiết 4 : CĐ hàm số y = ax2 + bx + c.

Ngày soạn: 10/10/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Tập xác định, sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc hai

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

y = x2 - 3x +2

- Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ

- Nhận xột bài giải của bạn

- Chỉnh sửa nếu cú sai sút

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

yaxbxc biết đồ thị của nó đi qua các điểm A(0 ; 2) ; B(1 ; 5) ; C(-1 ; 3)

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 9

Tiết 5: CĐ hàm số y = ax2 + bx + c.

Ngày soạn: 19/10/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Tập xác định, sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc hai

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

và đi qua điểm A(1 ; -1)

- Gọi HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ

- Nhận xột bài giải của bạn

- Chỉnh sửa nếu cú sai sút

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

các điểm A(2 ; 1) ; B(0 ; 5) ; C(1 ; 3) Tìm toạ độ giao điểm parabol trên với đờng thẳng

y = 4x + 2

Trang 10

- Nắm đợc cách xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai.

- Biết cách tìm một parabol khi biết nó đi qua ba điểm hoặc đi qua một điểm và nhận một điểm làm đỉnh

Trang 11

Tiết 6: CĐ tích của vectơ với một số.

Ngày soạn: 20/10/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Tích của vectơ với một số

- Các tính chất của vectơ với một số

- Cách xác định tích vectơ với một số Tính chất trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm tam giác

2 Về kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phơng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng tính chất trung điểm và tính chất trọng tâm vào giải bài tập

3 Về thái độ , t duy:

- Rèn luyện năng lực tìm tòi và t duy logic

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

+ Nêu lại định nghĩa tích của

0

k ka

Cho tứ giác ABCD, M và N tơng ứng là trung điểm của các cạnh AB và CD; I là trung

- Theo giỏi và hớng dẫn các bớc thực hiện

+ Sử dụng tính chất trung điểm

) ?+ N trung điểm CD ta có điều gì ?

- Tiến hành giải toán một cách độclập

= 2IM

- Chú ý phơng pháp giải

Trang 12

+ Lu ý I là trung điểm NM

Biến đổi đẳng thức đã cho về dạng AM a  

Hoạt động 4 : Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phơng

- Cho HS làm việc theo nhóm để tìm kết quả

- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày

- Yêu cầu nhóm khác nhận xét

- HS làm việc theo nhóm để tìm kết quả

- Đại diện nhóm trình bày

D hớng dẫn về nhà

- Xem lại cỏc bài đó giải.

Trang 13

Tiết 7: CĐ phơng trình quy về pt bậc nhất, bậc hai.

Ngày soạn: 02/11/2008.

Lớp dạy: 10B3, 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Cách giải và biện luận phơng trình dạng ax + b = 0

- Cách giải các phơng trình có ẩn ở mẫu số, phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phơng trình chứa căn đơn giản, phơng trình đa về phơng trình tích

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi

cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình

bày và đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

Trang 14

b) x2  5 x 1 1 0  .

- Yêu cầu HS nêu cách giải

bỏ dấu giá trị tuyệt đối)

- Lên bảng giải

- Nhận xét

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 5: Củng cố:

+ Qua bài học này các em cần nắm đợc cách biện luận phơng trình dạng

ax + b = 0, giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Cách giải và biện luận phơng trình dạng ax + b = 0

- Cách giải các phơng trình có ẩn ở mẫu số, phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phơng trình chứa căn đơn giản, phơng trình đa về phơng trình tích

Trang 15

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1 : Giải các phơng trình

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi

cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình

bày và đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

phơng trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 16

- Giao nhiÖm vô cho tõng nhãm

+ Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi

Trang 17

Tiết 9: CĐ phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất.

Ngày soạn: 23/11/2008.

Lớp dạy: 10B3, 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn

2 Về kĩ năng:

- Giải thành thạo các hệ phơng tình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn

- Rèn luyện kĩ năng gải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

3 Về thái độ , t duy:

- Rèn luyện năng lực tìm tòi và t duy logic

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi

cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình

bày và đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Trang 18

Hoạt động 3: Một giáo viên chủ nhiệm trong buổi làm quen với lớp phát hiện ra rằng tuổi của mình gấp 3 lần tuổi cuả một học sinh, còn nếu lấy tuổi của mình cộng thêm 3 thì bằng bình phong hiệu số của tuổi học sinh đó và 5 Hỏi số tuổi của học sinh và giáo viên.

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn

Trang 19

- Giải thành thạo các hệ phơng tình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn.

- Rèn luyện kĩ năng gải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

3 Về thái độ , t duy:

- Rèn luyện năng lực tìm tòi và t duy logic

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

- Giao nhiệm vụ cho HS

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi

cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình

bày và đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

Trang 20

- Giao nhiÖm vô cho tõng nhãm

- Theo giái H§ häc sinh, híng dÉn khi cÇn

- §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶

- §¹i diÖn nhãm kh¸c nhËn xÐt lêi gi¶i cña b¹n

- Ph¸t hiÖn sai lÇm vµ s÷a ch÷a

Trang 21

Tiết 11: CĐ hệ trục tọa độ.

Ngày soạn: 12/12/2008.

Lớp dạy: 10B3, 10B5

A Mục tiêu

- Toạ độ vectơ, toạ độ một điểm trên trục

- Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác

- Toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm tam giác

2 Về kĩ năng:

- Xác định đợc toạ độ của điểm, của vectơ trên trục

- Tính đợc độ dài đại số của một vectơ khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó

- Tính đợc toạ độ của một vectơ nếu biết toạ độ hai đầu mút Sử dụng đợc biểu thức toạ

độ của các phép toán vectơ

- Xác định đợc toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác

3 Về thái độ , t duy:

- Rèn luyện năng lực tìm tòi và t duy logic

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

- Giao nhiệm vụ cho HS

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

c) Tìm tọa độ điểm E sao cho AE 2BE  0

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi

cần thiết

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của

Trang 22

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình

bày và đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

b) Tìm tọa độ trung điểm BC

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 4: Củng cố:

- Nắm đợc cách tìm toạ độ một vectơ, toạ độ một điểm trên trục

- Nắm đợc cách biểu thị một vectơ qua hai vectơ khi biết toạ độ của chúng

- Thành thạo các phép toán về toạ độ vectơ

D hớng dẫn về nhà

- Làm các bài tập sau:

Trong hệ toạ độ Oxy cho M(3 ; 2), N(-1 ; 3), P(-2 ; 1)

a) Tìm toạ độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành

b) Chứng minh M, N, P là ba đỉnh của một tam giác

c) Tính chu vi tam giác đó

d) Tìm toạ độ trọng tâm tam giác MNP

Trang 23

Tiết 12 : ôn tập về vectơ và các phép toán vectơ

Ngày soạn: 12/12/2008.

Lớp dạy: 10B3, 10B5

A Mục tiêu

- Vectơ, hai vectơ bằng nhau, tổng hiệu hai vectơ và các tính chất về tổng hiệu hai vectơ

- Quy tắc ba điểm, quy tắc đờng chéo hình bình hành, phép nhân vectơ với một số và các tính chất của nó

- Các phép toán về toạ độ vectơ, toạ độ một điểm trên hệ trục

- Chuyển đổi giữa hình học tổng hợp – x toạ độ – x vectơ

2 Về kĩ năng:

- Biết vận dụng các tính chất về tổng và hiệu hai vectơ, các quy tắc vào giải các bài toánhình học

- Vận dụng một số công thức về toạ độ để làm một số bài toán hình học phẳng

- Thành thạo trong việc vận dụng các quy tắc và các tính chất của trung điểm và trọng tâm vào giải toán; các phép toán về toạ độ vectơ, toạ độ điểm

3 Về thái độ , t duy:

- Rèn luyện năng lực tìm tòi và t duy logic

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1 : Cho hình chữ nhật ABCD Gọi O là giao điểm của hai đờng chéo

AC và BD Chứng minh rằng MA                           MC                            MBMD, M

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

điểm các cạnh AB, BC và CA Chứng minh rằng GM  GN  GP0

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải

Trang 24

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

Tiết 13 : ôn tập về vectơ và các phép toán vectơ

Ngày soạn: 13/12/2008.

Lớp dạy: 10B3, 10B5

A Mục tiêu

- Vectơ, hai vectơ bằng nhau, tổng hiệu hai vectơ và các tính chất về tổng hiệu hai vectơ

- Quy tắc ba điểm, quy tắc đờng chéo hình bình hành, phép nhân vectơ với một số và các tính chất của nó

Trang 25

- Các phép toán về toạ độ vectơ, toạ độ một điểm trên hệ trục.

- Chuyển đổi giữa hình học tổng hợp – x toạ độ – x vectơ

2 Về kĩ năng:

- Biết vận dụng các tính chất về tổng và hiệu hai vectơ, các quy tắc vào giải các bài toánhình học

- Vận dụng một số công thức về toạ độ để làm một số bài toán hình học phẳng

- Thành thạo trong việc vận dụng các quy tắc và các tính chất của trung điểm và trọng tâm vào giải toán; các phép toán về toạ độ vectơ, toạ độ điểm

3 Về thái độ , t duy:

- Rèn luyện năng lực tìm tòi và t duy logic

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1 : Cho  ABC, L là trung điểm của BC Hãy phân tích véctơ

a) AL

theo AB , AC b) BC theo AL , AC

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 3: Trong hệ toạ độ Oxy cho A(1 ; -2); B(3 ; 4); C(5 ; 6).

Trang 26

b) Tính chu vi tam giác ABC.

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hớng dẫn khi cần

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 4: Củng cố:

- Nắm vững cách biểu thị vectơ theo hai vectơ không cùng phơng

- Thành thạo các phép toán về toạ độ vectơ và của điểm

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Tiết 14 : tích vô hớng của hai vectơ

Ngày soạn:21/12/2008.

Lớp dạy: 10B3, 10B5

A Mục tiêu

- Tích vô hớng của hai vectơ, các tính chất của tích vô hớng

- Biểu thức toạ độ của tích vô hớng, độ dài vectơ, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm

2 Về kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính tích vô hớng của hai vectơ, tính độ dài một vectơ

- Rèn luyện kĩ năng chứng minh hai vectơ vuông góc với nhau

- Rèn luyện kĩ năng tính góc giữa hai vec tơ, khoảng cách giữa hai điểm

3 Về thái độ , t duy:

- Rèn luyện năng lực tìm tòi và t duy logic

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Ngày đăng: 22/10/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w