Vận dụng được hai phương pháp giải hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn: Phương pháp cộng đại số và phương pháp thế. Góc với Biết vẽ hình, Chứng minh tứ.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM HỌC KỲ II LỚP 9
1.Hệ phương
trình bậc
nhất hai
ẩn(6/9)
Biêt tìm điều kiện để hệ
vô nghiêm,có nghiệm duy
nhất (C 1 b)
Vận dụng được hai phương pháp giải
hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn: Phương pháp cộng đại số và
phương pháp thế.
(C1 a)
Số câu:2
Số điểm.:2
Tỉ lệ :20%
1 1
10%
1
1
10 %
2 Phương trình
bậc hai một
ẩn(3/6)
Nhận biết PT bậc hai một
ẩn Xác định được hệ số của mỗi PT
(C2a)
Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân
biệt (C2 b)
Số câu:2
Số điểm:2
Tỉ lệ :20 %
1
1 10%
1 1 1
10%
3 Hệ thức Vi –
ét và ứng dụng.
(1/2)
Vận dụng đươc định lý Viet
(C2 c)
Số câu:1
Số điểm.:1
Tỉ lệ :10%
1
1 10%
4 Giải bài toán
bằng cách lập
phương
trình(1/2)
- Biết cách chuyển
BT có lời văn sang
BT giải PT bậc hai một ẩn
- Vận dụng được các bước giải BT bằng cách lập PT
bậc hai.(C3)
Số câu:1
Số điểm:1
Tỉ lệ :10 %
1
1 10%
5 Góc với Biết vẽ hình, Chứng minh tứ
Trang 2tròn(10/19) đươc cách tính
số đo cung (C
5 b1)
diện tích hình viên
phân(C 5a,C5b2)
Số câu:3
Số điểm:2.5
Tỉ lệ :25 %
1
1 10%
2
1 5 15%
6 Hình trụ, hình
nón, hình
cầu(4/8)
- Nhận biết được hình trụ, Nhận biết các yếu
tố đường sinh, chiều cao, bán kính của các hình
- Biết công thức , thể tích các hình trụ
(C4a )
- Biết công thức , thể tích
các hình trụ.
(C4b)
Số câu:2
Số điểm:1.5
Tỉ lệ %:15%
1
1 10%
1 0,5 5%
T/s câu:11
T/s điểm:10
Tỉ lệ %:100%
3
3 30%
2
1,5 15%
5 4.5 45%
1
1 10%
Trang 3TRƯỜNG PTCS HƯỚNG SƠN
Lớp: 9
Họ và tên:
Mã đề :01
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011- 2012 MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài 90 phút) Ngày kiểm tra: ……….Ngày trả bài:
(Ghi bằng
số)
(Ghi bàng chữ)
ĐỀ 1 Câu 1:(2đ) Giải hệ phương trình: 4
2x ky x 6y 10
a)Giải hệ phương trình khi k = -2
b)Với giá trị nào của k thì hệ vô nghiệm
Câu 2: (3 điểm) Cho phương trình bậc hai trình ẩn x : 2 x2−6 x − m2+3=0 (m là tham số) a)Chỉ rõ hệ số a ,b,c
b)Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m
c)Tính x12 +x22 theo m
Câu 3: (1điểm) Tính kích thước của một hình chữ nhật có chiều dài dài hơn chiều rộng
4 và diện tích bằng 320 m2
Câu 4 (1,5 điểm) Cho hình vẽ:
a) Chỉ ra chiều cao, bán kính đáy của hình trụ?
b) Tính thể tích của hình trụ?
a)
8 cm
10 cm
Câu 5(2,5điểm): một điểm A ở bên ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC
với đường tròn
a)Chứng minh rằng ABOC là tứ giác nội tiếp
b)Cho biết góc BAC = 60 0 và bán kính đt (O) bằng 6cm
b1)Tính độ dài cung nhỏ BC
b2) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ BC với dây căng cung ấy
Bài làm
Trang 4
Lớp: 9.
Họ và tên:
Mã đề :02 NĂM HỌC 2011- 2012 MÔN TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút) Ngày kiểm tra: ……….Ngày trả bài: Điểm Nhận xét của giáo viên (Ghi bằng số) (Ghi bàng chữ) ĐỀ 2 Câu 1(2 điểm) Giải hệ phương trình: 4 2x ky x 6y 10 a)Giải hệ phương trình khi k = -2 b)Với giá trị nào của k thì hệ có ngiệm duy nhất Câu 2: (3 điểm) Cho phương trình bậc hai ẩn x : 2 x2−6 x − m2+ 3=0 (m là tham số) a)Chỉ rõ a,b,c b)Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m c)Tính x1 1 + 1 x2 theo m Câu 3 (1 điểm) Tính kích thước của một hình chữ nhật có chiều dài dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích bằng 520 m2 Câu 4 (1,5 điểm) Cho hình vẽ: a) Chỉ ra chiều cao, bán kính đáy của hình trụ? b) Tính thể tích của hình trụ? a) 8 cm 10 cm Câu 5(2,5điểm): một điểm A ở bên ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn a)Chứng minh rằng ABOC là tứ giác nội tiếp b)Cho biết góc BAC =600 và bán kính đt (O) bằng 6 cm b1) Tính độ dài cung nhỏ BC b2) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ BC với dây căng cung BÀI LÀM
Trang 5
Câu ĐÁP ÁN ĐỀ 1 ĐIỂM Câu 1
2đ
)
2 1
a
x y
b) Hệ vô nghiệm khi và chỉ khi
k
0.5 đ
0.5 đ
1đ Câu 2
b= -6 c= -m2+3=3-m2 b) ’= 2m2+3
Do m2 0 với mọi m nên ’ 3 với mọi m
Suy ra với mọi m phương trình luôn có hai nghiệm c) x1 +x2 ¿2− 2 x1x2
x12 +x22 = ¿ Theo định lý Vi-ét, ta có:
x1+x2=3 và x1x2=3− m2
2
Suy ra: x12 +x22 =9 −(3 −m2)=m2+ 6
0,5đ 0,5đ
0,5 đ
0,5 đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ
Câu 3
1đ
Gọi chiều dài hình chữ nhật là x (m) (x > 4)
Chiều rộng của hình chữ nhật là x – 4 (m)
Diện tích của hình chữ nhật bằng 320m2 nên ta có: x(x – 4) = 320
x2 – 4x – 320 = 0
’ = (-2)2 – (- 320) = 324
' = 18
Vì ’ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1 = 2 + 18 = 20'
x2 = 2 – 18 = - 16 (Không thỏa mãn ĐK)
TL: Vậy mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 20(m) chiều rộng
là 16(m)
0.25đ 0.25đ
0.25đ
0,25đ
Câu 4
1.5đ
a) h = 10cm, r = 4cm
b) V = r 2h = 4 2.10 = 160 (cm3)
1đ 0.5 đ
Trang 6Câu 5
2.5 đ
Vẽ hình chính xác
a) Tứ giác ABOC: góc B =góc C =900 Suy ra: ABOC là tg nội tiếp
b1) Tứ giác ABOC nội tiếp
→ BÔC =1800 -600=1200
lBC =∏ 6 120
b2) Xét tam giác vuông ABO:
0
AB BO tan O 6.tan 60 10, 4(cm)
BC = AB = 10,4 ( Δ ABCcân¿
Xét tam giác vuông HBO: OH BO.cosO6 os60c 0 3(cm)
Suy ra:
2
BOC
Ta có:
2 12,7.6
2
hqtBOC
Do đó: Diên tích hình viên phân cần tìm:
SS hqtBOC S BOC 38,1 15,6 22,5( cm2)
( Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
0.25đ
0.5 đ 0.25đ
0.5 đ
0.5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ2
Câu
Câu 1
2đ
)
2 1
a
x y
b) Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
− 12 # 6k # 104 ⇔ k # -3
0.5 đ
0.5 đ
1đ Câu 2
3đ
a= 2
b= -6 c= -m2 +3 =3-m2 b) ’= 2m2+3
Do m2 0 với mọi m nên ’ 3 với mọi m
Suy ra với mọi m phương trình luôn có hai nghiệm c) x1 +x2¿2− 2 x1x2
x12 +x22 = ¿ Theo định lý Vi-ét, ta có:
x1+x2=3 và x1x2=3− m2
2
0,5đ 0,5đ
0,5 đ
0,5 đ 0,5đ 0,25đ
1
x1+
1
x2 = x 1+ x 2 x 1 x 2 =
3
3 −m2 2
Câu 3
1đ
Gọi chiều dài hình chữ nhật là x (m) (x > 6)
Chiều rộng của hình chữ nhật là x – 6 (m)
Diện tích của hình chữ nhật bằng 520m2 nên ta có: x(x – 6) = 520
x2 – 6x – 520 = 0
’ = (-3)2 – (- 520) = 529
' = 23
Vì ’ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1 = 3 + 23 = 26
x2 = 3 – 23=- 20 (Không thỏa mãn ĐK)
TL: Vậy mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 26(m) chiều rộng
là 20(m)
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0,25đ
Câu 4
1.5đ
a) h = 10cm, r = 4cm
b) V = r 2h = 4 2.10 = 160 (cm3)
1đ 0.5 đ
Trang 8Câu 5
2.5 đ Vẽ hình chính xác
b) Tứ giác ABOC: góc B=Góc C =900 Suy ra: ABOC là tg nội tiếp
b1) Tứ giác ABOC nội tiếp
BOC
(1 điểm)
.6.120
180
BC
b2) Xét tam giác vuông ABO:
0
AB BO tan O 6.tan 60 10, 4(cm)
BC = AB = 10,4
Xét tam giác vuông HBO: OH BO.cosO6 os60c 0 3(cm)
Suy ra:
2
BOC
Ta có:
2 12,7.6
2
hqtBOC
Do đó: Diên tích hình viên phân cần tìm:
SS hqtBOC S BOC 38,1 15,6 22,5( cm2)
( Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
0.25đ
0.5 đ 0.25đ
0.5 đ
0.5 đ
0,25 đ
0,25 đ