1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE 2, DAP AN, MA TRAN THI TOAN 9 HK2

4 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình bậc hai một ẩn Số câu Số điểm -Nhận biết hệ thức Vi-ét.. - Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn.. -Biết tìm tọa độ giao điểm.. -Biết đưa phương trình về phương trình bậc ha

Trang 1

Trường THCS Đinh Bộ Lĩnh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Họ và tên HS: Năm học 2010 – 2011

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát

đề)

Bằng số:

Bằng chữ:

I Xác định mục tiêu đề kiểm tra:

1 Kiến thức: Giúp HS củng cố và thể hiện các kiến thức đã tiếp thu trong học kỳ II.

2 Kỹ năng: Vận dụng tốt các kiến thức vào việc giải bài tập

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, tính trung thực.

II Xác định hình thức kiểm tra:

Trắc nghiệm (3) – Tự luận (7)

III Thiết lập ma trận:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng

Hệ phương

trình bậc nhất

2 ẩn

Số câu

Số điểm

- Nhận biết nghiệm của hệ phương trình

1 0,5 (5%)

1 0,5 Hàm số y = ax2

(a0)

Phương trình

bậc hai một ẩn

Số câu

Số điểm

-Nhận biết hệ thức Vi-ét

- Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn

-Nhận biết 2 đồ thị cắt nhau

-Biết vẽ đồ thị hàm

số y = ax2 (a0), y

= ax + b (a0)

-Biết tìm tọa độ giao điểm

-Biết đưa phương trình về phương trình bậc hai để giải

9 5,0 (50%)

5 2

1 0,5

3 2,5 Góc với đường

tròn

Số câu

Số điểm

-Nhận biết số đo góc nội tiếp

-Nhận biết tứ giác nội tiếp

-Hiểu và chứng minh

tứ giác nội tiếp

-Hiểu được tính chất tiếp tuyến cắt nhau

-Hiểu và chứng minh được tam giác đồng dạng

-Biết vẽ hình -Biết xác

định vị trí 1 điểm để tứ giác có chu

vi nhỏ nhất

7 4,5 (45%)

1 0,5

1 0,5

3 2,25

1 0,5

1 0,75 Tổng số câu

Tổng số điểm

9 4,0 (40%)

3 2,25 (22,5%)

5 3,75 (37,5%)

17 10

Trang 2

IV Biên soạn câu hỏi kiểm tra: ĐỀ1

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Điền vào chỗ trống “ ” để hoàn chỉnh nội dung của định lí.

a Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a0) thì

b Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a0) có a + b + c = 0 thì x1= ; x2 =

c Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a0) có a – b + c = 0 thì x1= ; x2 =

Bài 2: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

1 Phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

A x2 – 3 = 0; B 3x – 2y = 0; C x – 1 = 0; D 0x2 - 3x + 1 = 0

2 Tập nghiệm của phương trình x2 – 5x + 6 = 0 là:

A x = 2; B x = -2; C x = 2 và x= 3; D x = -2 và x = -3

3 Cặp số (1; 1) là nghiệm của hệ phương trình nào?

A B C D

4 Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng:

B Tự luận: (7 điểm)

Bài 3: (2 điểm) Cho hai hàm số y = x 2 và y = x + 2.

a Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

Bài 4: (1 điểm) Giải phương trình

Bài 5: (4 điểm) Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB cố định Qua A và B vẽ các tiếp tuyến với nửa đường tròn (O) Từ một điểm M tùy ý trên nửa đường tròn (M khác A và B) vẽ tiếp tuyến thứ ba với nủa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tương ứng là H

và K.

a Chứng minh tứ giác AHMO nội tiếp

b Chứng minh AH + BH = HK

c Chứng minh HAO AMB và HO MB = 2R2

d Xác định vị trí của M trên nửa đường tròn sao cho tứ giác AHKB có chu vi nhỏ nhất

V Đáp án và hướng dẫn chấm:

Bài 1:

;

b c

1; ; 1;c c

1 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

1 2

1 2

x x

 

2

0

x y

x y

 

 

1

x y

x y

 

x y

2

x y

x y

 

2

1

Trang 3

Bài 2:

1 A; 2 C; 3 A; 4 C

Bài 3:

a

b A(-1; 1); B(2; 4)

Bài 4:

Điều kiện:x2; x-4

 x2 + 3x – 28 = 0

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {-7; 4}

Bài 5:

a

OAH OMH  (Tính chất tiếp tuyến)

OAH OMH

 Tứ giác AHMO nội tiếp vì có tổng 2 góc đối bằng 1800

b

Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau, ta có:

HA = HM ; KM = KB

Mà HK = HM + MK (M nằm giữa H và K)

= HA + KB

c

HAO AMB900

HOA MBA 

 HAO AMB (g – g)

2

2 2

HO MB AB AO

d

CVAHKB = AH + HK + KB + AB

= 2HK + AB

Mà AB = 2R không đổi

CVAHKB nhỏ nhất  HK nhỏ nhất

 HK // AB mà OM HK

 OM AB

2 điểm

Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm

2 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

4 điểm

Vẽ hình chính xác 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 4

 M là điểm chính giữa cung AB 0,25 điểm

Ngày đăng: 13/11/2015, 05:03

w