1. Trang chủ
  2. » Khác

Đề kiểm tra học kì 2 có đáp án chi tiết môn vật lý lớp 10 năm 2018 trường thpt thống linh mã 101 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

5 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là A.. công cơ học.[r]

Trang 1

SỞ GD-ÐT ÐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT THỐNG LINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Vật lý – Lớp 10 Ngày kiểm tra: 08/5/2019

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

I TRẮC NGHIỆM (6 điểm): Học sinh làm trong thời gian 30 phút.

Câu 1: Mối quan hệ giữa hệ số nở dài α và hệ số nở khối β là

A  3 

B   3 

 

D  3.

Lời giải

Chọn B

Mối quan hệ giữa hệ số nở dài α và hệ số nở khối β là β = 3α

Câu 2: Kilôoat giờ (kW.h) là đơn vị của

A động lượng B công C công suất D cơ năng

Lời giải

Chọn B

Kilôoat giờ (kW.h) là đơn vị của công

Câu 3: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là

A sự nóng chảy B sự ngưng tụ C sự kết tinh D sự bay hơi

Lời giải

Chọn A

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là sự nóng chảy

Lời giải

Chọn D

Nhựa đường không có nhiệt độ nóng chảy xác định vì nhựa đường là chất rắn vô định hình nên không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 5: Hiện tượng giọt nước hình cầu đọng trên lá Sen chứng tỏ lá Sen là vật chất

A ngưng tụ B không dính ướt C dính ướt D mao dẫn

Lời giải

Chọn B

Hiện tượng giọt nước hình cầu đọng trên lá Sen chứng tỏ lá Sen là vật chất không dính ướt

Câu 6: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 4 kg nước đá ở 00C để chuyển nó thành nước ở 250C. Biết nhiệt

nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kg.K)

Lời giải

Chọn A

Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước là:

Mã đề: 101

Trang 2

 5 

Câu 7: Một thanh ray dài 10 m được lắp lên đường sắt ở nhiệt độ 200C. Phải chừa một khe hở ở đầu

thanh ray với bề rộng tối thiểu là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là  = 12.10-6/K

A 3,6.10-3 m B 3,6.10-2 m C 3,6 10-5 m D 3,6.10-4 m

Lời giải

Chọn A

Khi tăng nhiệt độ lên thì độ nở dài của thanh ray là:

12.10 10.(50 20) 3,6.10 ( )

o

Lời giải

Chọn D

Đo độ ẩm của không khí bằng ẩm kế

Câu 9: Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi 1,5 lít nước ở 250C, gần nhất với giá trị nào sau đây ? Biết

nhiệt dung riêng của nước c = 4,18.103 J/(kg.K)

Lời giải

Chọn B

Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi nước là :

1000.1,5.10 4,18.10 (100 25) 470250( ) 470( )

Câu 10: Độ lớn lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng là

A f   . B f    2 C f

Lời giải

ChọnA

Độ lớn lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng là

f   

A nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

B tổng động năng và thế năng của vật

C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

Lời giải

Chọn C

Nội năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của các phần tử cấu tạo nên vật

Câu 12: Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A biến thiên B không bảo toàn C không xác định D bảo toàn

Lời giải

Chọn D

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn

Trang 3

Câu 13: Độ nở dài của vật rắn hình trụ đồng chất được tính bằng công thức nào sau đây?

A

0 0

t

  

B     0  0 t

C     0 0t D     0 t

Lời giải

Chọn C

Độ nở dài của vật rắn hình trụ đồng chất được tính bằng công thức     0 0t

Câu 14: Khi vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn

Lời giải

Chọn B

Khi vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn bằng 0

Câu 15: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

A công cơ học B công suất C công phát động D công cản

Lời giải

Chọn B

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là công suất

Câu 16: Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng

A giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn ổn định

B giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn nằm ngang

C làm giảm diện tích mặt thoáng chất lỏng

D làm tăng diện tích mặt thoáng chất lỏng

Lời giải

Chọn C

Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng làm giảm diện tích mặt thoáng chất lỏng

Câu 17: Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào?

A Bảo toàn động lượng B Húc (Hooke)

Lời giải

Chọn A

Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật bảo toàn động lượng

A sự bay hơi B sự nóng chảy C sự đông đặc D sự ngưng tụ

Lời giải

Chọn D

Hiện tượng giọt nước đọng ở nắp nồi cơm là sự ngưng tụ

Câu 19: Theo nguyên lý I nhiệt động lực học U A Q Trong quá trình lượng khí nhận nhiệt và

sinh công (thực hiện công) thì

A Q > 0 và A > 0 B Q < 0 và A > 0 C Q > 0 và A < 0 D Q < 0 và A < 0

Lời giải

Chọn C

Trang 4

Trong quá trình lượng khí nhận nhiệt và sinh công (thực hiện công) thì Q > 0 và A < 0.

Câu 20: Khi tiến hành thí nghiệm đo hệ số căng bề mặt của chất lỏng, em sử dụng lực kế có giới hạn đo

Lời giải

Chọn C

Khi tiến hành thí nghiệm đo hệ số căng bề mặt của chất lỏng, em sử dụng lực kế có giới hạn đo

là 0,1 N

Câu 21: Người ta dùng một cần cẩu để nâng kiện hàng đặt tại mặt đất, có khối lượng 5 tấn thẳng đứng

lên cao nhanh dần đều và đạt độ cao 10m trong 5s Lấy g = 10 m/s2 Công của lực nâng trong giây thứ 5 là

A 1,80.105J B 14,4.103J C 24,4.103J D 1,94.105J

Lời giải

Chọn D

Ta có:

2 2

0,8(m/s )

s

t

Độ lớn lực nâng là: F P ma   F ma mg  5.10 (0,8 10) 54000( )3   N

Quãng đường đi được trong giây thứ 5 là:

Công của lực nâng trong giây thứ 5 là: A F s  . 54000.3, 6 194400( ) J

Câu 22: Nhiệt lượng mà một lượng chất rắn hoặc lỏng thu vào hay toả ra khi nhiệt độ thay đổi được tính

bằng công thức nào sau đây?

A Q m c t 2  B Q mc t 2 C Q mc t  D Q c t 

Lời giải

Chọn C

Nhiệt lượng mà một lượng chất rắn hoặc lỏng thu vào hay toả ra khi nhiệt độ thay đổi được tính bằng công thức Q mc t 

Câu 23: Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J Khí nở ra đẩy pit-tông

đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N Độ biến thiên nội năng của khí là

Lời giải

Chọn B

Độ biến thiên nội năng là: U Q A Q F s    .  2 20.0, 05 1( ) J

Câu 24: Khối lượng súng là 4 kg và của đạn là 50 g Lúc đạn được bắn khỏi nòng súng, đạn có vận tốc

800 m/s Tốc độ giật lùi của súng là

Lời giải

Chọn D

Động lượng của hệ ngay trước khi bắn: p  t 0

Động lượng của hệ ngay sau khi bắn: p sm v1 1m v2 2

Trang 5

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: m v1 1 m v2 2

= 0

2 2

1 1 2 2 1

1

4

m v

m

II TỰ LUẬN (4 điểm): Học sinh làm trong thời gian 15 phút.

Câu 25 (2đ) Thả rơi tự do một vật có khối lượng 500g từ độ cao 5m so với mặt đất Bỏ qua

các lực cản, lấy g = 10 m/s2 Chọn mặt đất làm mốc thế năng

a) Tính cơ năng của vật

b) Tính vận tốc của vật khi vừa chạm đất Em có nhận xét gì về giá trị của vận tốc khi đó? Lời giải

a) Cơ năng: W = mgz

W = 0,5.10.5 = 25 J

b) Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng

Wđất = W thả

2

1

2mv mgz

Vận tốc khi đó đạt giá trị lớn nhất

Câu 26 (2đ) Một khối khí lý tưởng ở trạng thái (1) được xác định bởi các thông số p1 = 1atm, V1 =

4 lít, T1 = 300K Người ta cho khối khí biến đổi đẳng áp tới trạng thái (2) có T2 = 600K và V2 Sau

đó biến đổi đẳng nhiệt tới trạng thái (3) có V3 = 2 lít và p3 thì ngừng

a) Xác định thể tích V2

b) Tính áp suất p3

Lời giải

a) (1) – (2): Đẳng áp (p1 = p2 = 1atm)

2

8

V

b) (2) - (3): Đẳng nhiệt

2 2

2 2 3 3 3

3

V

(atm) - HẾT

Ngày đăng: 17/01/2021, 03:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w