1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA HỌC KỲ I - TOÁN 9 (ĐỀ + ĐÁP ÁN + MA TRẬN)

7 709 17

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thực hiện được các phép biến đổi về căn bậc hai: Khai phương mộtn tích và nhân các căn thức bậc hai; khai phương một thương và nhân các căn bậc hai.. - Thực hiện được các phép biến đổi

Trang 2

Ngày soạn: Tiết 38+39- Tuần 18 Ngày dạy: kiểm tra học kì I

(Đại Số & Hình học)

A - Mục tiêu:

+ Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh ở học kì I

+ kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày bài kiểm tra

+ Giáo dục ý thức học tập.

B - Chuẩn bị

GV: Đề bài kiểm tra photo.

HS: Ôn tập kĩ bài ở nhà, đủ đồ dùng học tập.

C - Các hoạt động dạy học

1 Tổ chức:

KTSS:

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới:

Giáo viên giao đề, học sinh làm bài theo yêu cầu.

Trang 3

Ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

1 Căn bậc hai.

Căn bậc ba.

- Thực hiện được các phép biến đổi

về căn bậc hai:

Khai phương mộtn tích và nhân các căn thức bậc hai; khai phương một thương

và nhân các căn bậc hai

- Thực hiện được các phép biến đổi

cơ bản về căn bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn

- Tìm được điều kiện của biến để căn thức bậc hai có nghĩa

- Thực hiện được các phép biến đổi

cơ bản về căn bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Sử dụng được mỗi kiên hệ giữa các phép biến đổi về căn bậc hai và căn bậc ba để giải phương trình có liên quan

Số câu

Số điểm = Tỉ lệ %

2 1,5

2 1,5

1 1,0

5 4,0 điểm = 40%

2 Hàm số bậc

nhất.

- Hiểu định nghĩa của hàm số bậc nhất

và nhận biết được các hệ số a, b của hàm số bậc nhất

Số câu

Số điểm = Tỉ lệ %

3 1,5

3 1,5 điểm = 15%

3 Hệ hai phương

trình bậc nhất

hai ẩn.

- Vận dụng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số để giải hệ phương trinh bậc nhất hai ẩn số

Số câu

Trang 4

4 Hệ thức lượng

trong tam giác

vuông.

- Sử dung các hệ thức lượng trong tam giác vuông: Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông; tỉ

số lượng giác của

gó nhọn; hện thức

về cạnh và góc trong tam giác vuông để tính toán

và giải các bài tập

có liên quan

Số câu

Số điểm = Tỉ lệ %

3 3,0

3 3,0 điểm = 30%

5 Đường tròn.

- Sử dụng định nghĩa về sự xác định đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng, điều kiện của các điểm thuộc một đường tròn, tính chất của tam giác vuông để nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật

Số câu

Số điểm = Tỉ lệ %

1 1,0

1 1,0 điểm = 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

3 2,5 25%

7 6 60%

13

10 điểm

Trang 5

Phòng GD&ĐT huyện Lục Yên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường TH&THCS Minh Tiến NĂM HỌC 2013-2014

Môn: Toán 9

(Đề gồm có: 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Lớp: ………

ĐỀ BÀI

Bài 1 (1,5 điểm) Tính:

a) 2 18 3 8 4 32+ − ; b) 9 36 64

25 49 81× × .

Bài 2 (1,5 điểm) Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

Xác định hệ số a, b (nếu là hàm số bậc nhất) ?

a) y=5x−4 ; b) y=3(x+ −1) 4 ; c) y= −7 2x2

Bài 3 (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 3 x− +2 x+ =1 3 ; b) { − =

+ =

x y 2 2x y 13

Bài 4 (1,5 điểm).

4

A

x

= − + + ÷÷ − .

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định

b) Rút gọn biểu thức A.

Bài 5 (4 điểm).

Cho đường tròn tâm O, bán kính OA = 5cm Gọi I là trung điểm của OA.

Kẻ dây EH vuông góc với OA tại I Tiếp tuyến với đường tròn tâm O tại E cắt

OA ở F.

a) Tứ giác AEOH là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh tam giác OAE đều.

c) Tính EF và OF ?

d) Tính diện tích tam giác OAE ?

Trang 6

Phòng GD&ĐT huyện Lục Yên ĐÁP ÁN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường TH&THCS Minh Tiến NĂM HỌC 2013-2014

Môn: Toán 9

Bài 1

a) 2 18 3 8 4 32+ − =2 3 2 3 2 2 4 4 2 6 2 6 2 16 2× + × − × = + − = −4 2 0,75 điểm

b) 9 36 64

25 49 81× × = 3 6 8 144 16

Bài 2

a) Hàm số y=5x−4 là hàm số bậc nhất Với a = 5 ; b = -4 0,75 điểm

b) Hàm số y=3(x+ − ⇔ =1) 4 y 3x−1 là hàm số bậc nhất Với a = 3; b = -1 0,75 điểm

c) Hàm số y= −7 2x2 (không phải là hàm số bậc nhất).

Bài 3

a) 3 x− +2 x+ =1 3 (1)

Điều kiện: x≥ −1

Đặt 3 x− =2 u , x+ =1 v Ta có: u v+ = 3 (2)v2− =u3 3 (3)

Từ (2) v= −3 u rồi thế vào (3) ta được: ( )2 3 2 3

3 −u − =u 3 ⇔ 9 6 − + − =u u u 3

3 2

6 6 0

⇔ − + − + = ⇔ (1−u u) ( 2+ =6) 0 ⇔ − =1 u 0 ⇔ u=1

Với u=1 ⇒ 3 x− =2 1 ⇔ x− =2 1 ⇔ x=3 (thỏa mãn điều kiện).

Vậy phương trình (1) có một nghiệm duy nhất x = 3.

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

b) { − =

+ =

x y 2 2x y 13 ⇔ { =

+ =

3x 15 2x y 13 ⇔ { =

× + =

x 5

2 5 y 13 ⇔ { =

=

x 5

y 3

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là: (x ; y) = (5 ; 3).

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 4

( )( ) ( ( )( ) ) ( )( )

4

A

x

3

Vậy 2 .

3

A= x

0,25 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm

Bài 5 Hình vẽ:

Trang 7

a) Theo giả thiết ta có: IO = IA (1)

Lại có: IA là một phần của đường kính vuông góc với dây EF nên IE = IH

(2)

Từ (1) và (2) Tứ giác AEOH có hai đường chéo vuông góc với nhau tại

trung điểm của mỗi đường nên là hình thoi.

0,5 điểm 0,5 điểm

b) Ta có: OE = OA (vì = R) ⇒ ∆OAE cân tại O (3).

Xét tam giác vuông OIE có: OE = 5cm, OI = 5 2,5( )

2 2

OA

cm

cot· 2,5 0,5

5

IO IOE

EO

⇒ = = = ⇒·IOE=600 (4).

Từ (3) và (4) ⇒ ∆OAE đều (đpcm).

0,25 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm

c) Vì EF là là tiếp tuyến với đường tròn (O; OE) nên OEF vuông tại E.

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ∆OEF ta có:

tan 5 tan 60 5 3

OF= OE +EF = 5 + 5 3 = 100 10= cm .

0,5 điểm

0,5 điểm

d) Ta có: · 0 5 ( )

sin 5sin 60 3

2

Khi đó diện tích tam giác OAE là:

( )2

OAE

S∆ = × × = × ×OA EI = cm

0,5 điểm

0,5 điểm

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.

4 Cñng cè:

Gi¸o viªn thu bµi kiÓm tra, nhËn xÐt giê häc.

5 DÆn dß:

Gi¸o viªn dÆn dß häc sinh đi häc theo thêi khãa biÓu vµ kÕ ho¹ch cña nhµ

trêng.

Ngày đăng: 16/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w