1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề+ đáp án chi tiết môn toán THPT QG mã 102(ĐÁP ÁN CHẤT)

22 1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình ?’ = 0 có ba nghiệm thực phân biệt.. Phương trình ?’ = 0 có hai nghiệm thực phân biệt.. Phương trình ?’ = 0 vô nghiệm trên tập số thực.. Phương trình ?’ = 0 có đúng một nghi

Trang 1

Mã đề 102Câu 1: Cho hàm số 𝑦 = f(𝑥) có bảng biến thiên như sau

Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho

A.yCĐ = 3 và yCT = − 2 B.yCĐ = 2 và yCT = 0

C.yCĐ = − 2 và yCT = 2 D.yCĐ = 3 và yCT = 0

GIẢI

Trang 3

+ Đồ thị của hàm số có hai cực trị =>là hàm số bậc 3

+ Đồ thị hàm số bắt đầu từ   => Hệ số a>0

=> ĐÁP ÁN D

Câu 6: Cho 𝑎 là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương 𝑥, ?

A.loga loga loga

log

a a

a

x x

Trang 4

Câu 11: Cho hàm số y x 3 3x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; + ∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)

GIẢI

Có : y' 3 x2 6x , cho ' 0 0

2

x y

x −∞ 0 2 + ∞y’ + 0 - 0 +

Trang 5

A Phương trình 𝑦’ = 0 có ba nghiệm thực phân biệt

B Phương trình 𝑦’ = 0 có hai nghiệm thực phân biệt

C Phương trình 𝑦’ = 0 vô nghiệm trên tập số thực

D Phương trình 𝑦’ = 0 có đúng một nghiệm thực.

GIẢI:

+ Nhìn đồ thị hàm số ta thấy được hàm số có 3 cực trị  𝑦’ = 0 có ba nghiệm thực phân biệt

=> ĐÁP ÁN A

Trang 6

Câu 15: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

1

y x

x x

Tâm cùa mặt cầu I(1;1;2)

Để x2y2z2  2x 2y 4zm0là phương trình của một mặt cầu

Trang 7

Câu 20: Cho hình phẳng 𝐷 giới hạn bởi đường cong y 2 sin x, trục hoành và các đường thẳng 𝑥 = 0, 𝑥

= 𝜋 Khối tròn xoay tạo thành khi quay 𝐷 quanh trục hoành có thể tích 𝑉 bằng bao nhiêu ?

A 𝑉 = 2(𝜋 + 1) B 𝑉 = 2𝜋(𝜋 + 1) C 𝑉 = 2𝜋2 D 𝑉 = 2𝜋

GIẢI

2 0

Trang 8

Câu 21: Cho

2 1

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho ba điểm 𝐴(0; − 1; 3), 𝐵(1; 0; 1) và 𝐶(−1; 1; 2) Phương

trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua 𝐴 và song song với đường thẳng 𝐵𝐶 ?

A

213

Trang 9

Câu 25: Mặt phẳng (𝐴𝐵'𝐶') chia khối lăng trụ 𝐴𝐵𝐶 𝐴'𝐵'𝐶' thành các khối đa diện nào ?

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

B Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

C Hai khối chóp tam giác

D Hai khối chóp tứ giác.

GIẢI

=> ĐÁP ÁN B

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho hai điểm 𝐴(4; 0; 1) và

𝐵( − 2; 2; 3) Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng 𝐴𝐵 ?

A 3𝑥 − 𝑦 − 𝑧 = 0 B 3𝑥 + 𝑦 + 𝑧 − 6 = 0

C 3𝑥 − 𝑦 − 𝑧 + 1 = 0 D 6𝑥 − 2𝑦 − 2𝑧 − 1 = 0.

GIẢI

Gọi I là trung điểm AB => I( 1; 1; 2)

Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của AB => ( ) (3; 1; 1)

- M t kh i chóp tam giác A.A’B’C’ột hình lập phương cạnh ối lăng trụ đứng

- M t kh i chóp t giác A.BCC’B’ột hình lập phương cạnh ối lăng trụ đứng ức của phương trình

Trang 10

2 1 ln 2

y x

3loga c  3 c a

=> Plogab c2 3 loga b2loga c3 loga a4loga a9   4 9 13

Trang 11

   có hai nghi m ệu

th c phân bi t ực của tham số ệu

51

Trang 12

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho mặt cầu   S : x12 y12z22 2 và hai

Câu 34: Trong không gian v i h t a đ ới đây đúng ệu ọa độ ột hình lập phương cạnh 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho đi m ể tích 𝐴(1; − 2; 3) và hai m t ph ng (ặt cầu bán kính ẳng ( 𝑃): 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 +

1 = 0, (𝑄): 𝑥 − 𝑦 + 𝑧 − 2 = 0 Phương trình ng trình nào dưới đây đúngi đây là phương trình ng trình đường thẳng đi qua ng th ng đi qua ẳng ( 𝐴, song song v i (ới đây đúng 𝑃) và (𝑄)?

A.

123

3 2

x y

+ Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là d

+ Đường thẳng d song song (𝑃) và (𝑄)u d n n Q, P (1;0; 1)

Trang 13

+ Ta có:

 2

1'

1

m y

Câu 36: Cho kh i chóp ối lăng trụ đứng 𝑆.𝐴𝐵𝐶𝐷 có đáy là hình ch nh t, ữ nhật, ập phương cạnh 𝐴𝐵 = 𝑎, DAa 3, 𝑆𝐴 vuông góc v i đáy và ới đây đúng

m t ph ng (ặt cầu bán kính ẳng ( 𝑆𝐵𝐶) t o v i đáy m t góc 60ại ới đây đúng ột hình lập phương cạnh o Tính th tích ể tích 𝑉 c a kh i chóp ủa phương trình ối lăng trụ đứng 𝑆.𝐴𝐵𝐶𝐷

+ Mặt phẳng (SBC) và đáy có BC chung, A là hình chiếu của S trên (ABCD)  (SBC);(ABCD) SBA 600

+ tanSBASA SA ABtan 600 a 3

Trang 14

+ Giải phương trình (Coi x là ẩn và y là tham số)

36

Trang 15

Câu 39: Cho số phức 𝑧 = 𝑎 + 𝑏𝑖(𝑎, 𝑏∈ℝ) thỏa mãn 𝑧 + 2 + 𝑖 = z Tính 𝑆=4𝑎 + 𝑏

a

S a b b

Trang 16

=>ĐÁP ÁN C

Câu 41: Đầu năm 2016, ông A thành lập một công ty Tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong năm 2016 là 1 tỷ đồng Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm đó tăng thêm 15% so với năm trước Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm lớn hơn 2 tỷ đồng ?

A Năm 2023 B Năm 2022 C Năm 2021 D Năm 2020

Câu 42: Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số 𝑦 = |𝑓(𝑥)| có bao nhiêu điểm cực trị ?

GIẢI + Dễ dàng nhận thấy đây là bảng biến thiên của hàm số bậc 3, ta đặt hàm số là:

a b c d

yxxx

Trang 17

Dễ dàng nhận thấy đồ thị của hàm số 𝑦 = |𝑓(𝑥)| có 3 điểm cực trị

Trang 18

TH2: y 1 xthay vào phương trình () ta được:

Trang 20

+ H thay đổi thuộc (P) luôn nhìn BK dưới góc vuông (B, K cũng thuộc mặt phẳng (P))

+ Vậy H chạy trên đường tròn cố định ở trên (P) có đường kính BK nên 1 6

Trang 21

Vậy g(1) > g(3) > g(-3)

=> ĐÁP ÁN D

Câu 49: Xét kh i t di n ối lăng trụ đứng ức của phương trình ệu 𝐴𝐵𝐶𝐷 có c nh ại 𝐴𝐵 = 𝑥 và các c nh còn l i đ u b ng ại ại ều cao ℎ = 4 Tính thể tích ằng 3 2 3 Tìm 𝑥 đ th tích ể tích ể tích

kh i t di n ối lăng trụ đứng ức của phương trình ệu 𝐴𝐵𝐶𝐷 đ t giá tr l n nh t.ại ị lớn nhất ới đây đúng ất

Câu 50: Cho m t c u (ặt cầu bán kính ầu bán kính 𝑆) có bán kính b ng 4, hình tr (ằng 3 ụ đứng 𝐻) có chi u cao b ng 4 và hai đều cao ℎ = 4 Tính thể tích ằng 3 ường thẳng đi qua ng tròn đáy

n m trên (ằng 3 𝑆) G i ọa độ 𝑉1 là th tích c a kh i tr (ể tích ủa phương trình ối lăng trụ đứng ụ đứng 𝐻) và 𝑉2 là th tích c a kh i c u (ể tích ủa phương trình ối lăng trụ đứng ầu bán kính 𝑆) Tính t s ỉnh ối lăng trụ đứng 1

V

2

13

V

2

316

V

2

23

Ngày đăng: 26/08/2017, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w