a) Câu lệnh lặp với số lần lặp cho trước chỉ thị cho máy tính thực hiện một lệnh hoặc một nhóm lệnh với số lần đã được xác định từ trước, còn với câu lệnh lặp với số lần lặp chưa biết tr[r]
Trang 1Câu 1 : (2 điểm) : Trình bày cách khai báo biến mảng trong ngôn ngữ lập trình
Turbo Pascal ? lấy ví dụ minh hoạ?
Câu 2: (3 điểm): Hãy phát biểu sự khác biệt giữa câu lênh lặp với số lần biết trước
và câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước?
Câu 3 (3 điểm) : Viết chương trình tính tổng các n tự nhiên đầu tiên với N được
nhập vào từ bàn phím
Câu 4 (2 điểm) : Viết chương trình nhập điểm và tính điểm trung bình ( DTB)
cho học sinh một lớp có N học sinh Điểm trung bình được tình như sau :
Điểm trung bình(DTB)= (Điểm Văn (DV)+ Điểm Toán (DT))/2
- Yêu cầu :
+ Chương trình nhập và tính được cho 50 học sinh
+ Điểm trung bình làm tròn 1 chử số thập phân
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: (2 điểm)
- Cách khai báo mảng trong Pascal như sau:
Tên mảng : array[<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>
Trong đó chỉ số đầu và chỉ số cuối là hai số nguyên hoặc biểu thức nguyên thoả mãn chỉ số đầu ≤ chỉ số cuối và kiểu dữ liệu có thể là integer hoặc real.
- Ví dụ: var Chieucao: array[1 50] of real;
var Tuoi: array[21 80] of integer;
Với câu lệnh thứ nhất, ta đã khai báo một biến có tên Chieucao gồm 50 phần tử, mỗi phần tử là biến có kiểu số thực Với câu lệnh khai báo thứ hai, ta có biến Tuoi
gồm 60 phần tử (từ 21 đến 80) có kiểu số nguyên
Câu 2 : (2 điểm) Sự khác biệt:
Trang 2a) Câu lệnh lặp với số lần lặp cho trước chỉ thị cho máy tính thực hiện một lệnhhoặc một nhóm lệnh với số lần đã được xác định từ trước, còn với câu lệnh lặp với
số lần lặp chưa biết trước thì số lần lặp chưa được xác định trước
b)Lệnh lặp với số lần cho trước, điều kiện là giá trị của một biến đếm có giá trịnguyên đã đạt được giá trị lớn nhất hay chưa, còn trong câu lệnh lặp với số lần lặpchưa biết trước, điều kiện tổng quát hơn nhiều, có thể là kiểm tra một giá trị củamột số thực
c) Lệnh lặp với số lần cho trước, câu lệnh được thực hiện ít nhất một lần, sau đó
kiểm tra điều kiện Lệnh lặp với số lần chưa xác định trước, trước hết điều kiện
được kiểm tra Nếu điều kiện được thoả mãn, câu lệnh mới được thực hiện.
Câu 3 : (3 điểm)
- Khai báo đủ và đúng các biến N,i,Tong (1điểm)
- Nhập được N và viết các câu lệnh (0,5 điểm)
- Sử dụng vòng lặp For to do hoặc While do đúng (0,5 điểm)
- Các câu lệnh sau For to do hoặc While do viết đúng (0,5)
- Viết đúng câu lệnh in kết quả ra màn hình (0,5)
Câu 4 : (3 điểm)
- Khai báo được các đủ và đúng các biến N,i , biến mảng (0,5 điểm)
- Nhập được N và điểm của học sinh (0.5 điểm)
- Sử dụng đúng vòng for do để nhập điểm (0,25 điểm)
- Viết đúng câu lệnh tính điểm trung bình (0,5 điểm)
- Sử dụng vòng for do để in kết quả ra màn hình (0,25 điểm)
- Viết đúng câu lệnh in kết quả ra màn hình (0,25 điểm)
- Chương trình nhập và tính được cho 50 học sinh và làm tròn kết quả 1 chủ
số thập phân (0,25 điểm)
- Trình bày sạch sẽ, ít lỗi cú pháp (0,5 điểm)
Trang 3KIỂM TRA THỰC HÀNH – HKII
In giá trịcủa các ptửtrong mảng
Thực hiện tính toánvới các giá trị của
Bài 1: Viết chương trình nhập vào một mảng các số nguyên In ra màn hình
dãy số vừa nhập và in giá trị trung bình cộng của mảng đó
Bài 2: Viết chương trình nhập vào một dãy số và in ra giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số đó
Write(‘Nhap so phan tu cua mang N ’); Readln(n); 1 đ
Write(‘Nhap gia tri cho cac phan tu cua mang ’);
For i:=1 to n do
Begin
Write(‘A[’,i,‘]=’); Readln(A[i]); 1 đ
End;
Write(‘Mang vua nhap la: ’);
For i:=1 to n do Write(A[i], ‘; ’); 2 đ
Write(‘Tinh TB cong cua mang: ’);
Trang 4Writeln(‘TB cua mang la:’ , TB); 0.5 đ
if a[i]>max then max:=a[i]; 0.5 đ
if a[i]<min then min:=a[i]; 0.5 đ
end;
writeln('gia tri nho nhat la', min:4); 0.5 đwriteln('gia tri lon nhat la', max:4); 0.5 đreadln;
end.
Trang 5KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII
Chọn phương án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào A, B, C hoặc D.
1) Có mấy loại câu lệnh lặp đã học?
2) Từ khóa nào không được dùng trong câu lệnh lặp biết trước số lần lặp?
3) Với i là biến số nguyên, cú pháp nào sau đây đúng?
A For i:=1 To 10 Do B While i<=10 Do i:=i+1
C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
4) Với i là biến số thực, cú pháp nào sau đây đúng?
A For i:=1.5 To 2 Do B While i<=5 Do i:=i+1
C For i=1.5 To 2 Do D While i<=5 Do i=i+1
I:=I+1;
End;
Write(‘Tong bang ’,S);
Trang 6B1: Kiểm tra điều kiện.
B2: Nếu điều kiện SAI thì bỏ qua câu lệnh Nếu điều kiện ĐÚNG thì thực hiện câu lệnh và quay lại B1
Trang 7và dữ liệu trên trang tính
Địnhdạngtrangtính
Sử dụng cáchàm để tínhtoán
Sắp xếp
và lọc dữ liệu
Thao tácvới bảngtính Phần mềm
học tập
đề bài:
I Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
1 Để lu trang tính em nháy chuột vào nút lệnh
a (Save) b (Open) c (Print) d (Print Preview)
2 Ô là giao điểm của một cột và một hàng, tên ô nào sau đây đúng:
6 Trong phần mềm Toolkit Math để vẽ đồ thị hàm số: y = 2x + 5 em sử dụng lệnh:
a Simplify y = 2x + 5 b Plot y = 2x + 5 c Plot y = 2*x + 5 d Make y = 2x + 5
7 Trong phần mềm Geogebra để tạo đờng thẳng em sử dụng công cụ:
Trang 8a Hãy trình bày cách tính tổng cộng vào cột G (các ô từ G5->G9) để có kết quả nhhình trên.
b Hãy trình bày cách tính trung bình chung vào hàng 10 (các ô từ C10->F10) để cókết quả nh hình trên
c Hãy dùng hàm thích hợp xác định tổng thu nhập cao nhất vào ô E12 và tổng thunhập thấp nhất vào ô
a Các bớc sao chép nội dung ô tính: (0,5 điểm)
- Chọn ô (các ô) có nội dung muốn sao chép
- Chọn lệnh Copy
- Chọn ô (các ô) muốn sao chép thông tin vào
- Chọn lệnh Paste
Giả sử tại ô C4 có công thức = A1+B2, khi ta sao chép ô nội dung ô C4 đến ô F7 thì
ô F7 sẽ có nội dung là công thức =D4 + E5 (0,5 điểm)
b Các bớc di chuyển nội dung ô tính (0,5 điểm)
- Chọn ô (các ô) có nội dung muốn di chuyển
- Chọn lệnh Cut
- Chọn ô (các ô) muốn di chuyển thông tin vào
- Chọn lệnh Paste
Giả sử tại ô C1 có công thức =A4+B3, khi ta di chuyển nội dung ô C1 đến ô D6 thì
ô D6 sẽ có nội dung là công thức =A4+B3 (0,5 điểm)
2 (2 điểm)
a (0,5 điểm)
Tại ô G5 em gõ vào công thức: = Sum(C5: F5)
Sao chép nội dung trong ô G5 đến khối G6: G9
b (0,5 điểm)
Tại ô C10 em gõ vào công thức
Trang 9= Average(C5: C9)
Sao chép nội dung ô C10 đến khối D10: F10)
c (0,5 điểm)
Tại ô E12 em gõ vào công thức = Max(G5: G9)
Tại ô D13 em gõ vào công thức: = Min(G5: G9)
- Nháy chuột vào nút lệnh Descending để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần
b Các bớc lọc dữ liệu trong cột Tổng cộng theo thứ tự giảm dần (0,5 điểm)
* Chuẩn bị:
- Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần lọc
- Mở bảng chọn Data -> trỏ chuột vào Filter và chọn AutoFilter -> Các mủi tên xuấthiện cạnh các tiêu đề cột
- Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần lọc (giả sử ô D6)
- Mở bảng chọn Data -> trỏ chuột vào Filter và chọn AutoFilter -> Các mủi tên xuấthiện cạnh các tiêu đề cột
* Lọc
Nháy chuột vào mủi tên bên phải các tiêu đề cột Công nghiệp -> danh sách các giátrị khác nhau trong cột sẽ hiện ra -> nháy chuột chọn Top 10 -> hộp thoại Top 10hiện ra
Em nháy chuột chọn Top, chọn số hàng là 3 -> chọn OK để chấp nhận
Trang 10KIỂM TRA THỰC HÀNH – HKII
Trang 11b Hãy sử dụng hàm hoặc công thức thích hợp tính Tổng cộng (3 điểm)
c Hãy Tạo biểu đồ hình cột của cơ sở dữ liệu trên (biểu đồ có dạng nh sau): (3
+ Nội dung trong các ô đợc căn giữa
+ Khối B2:E2 đợc nhập lại thành một ô và dữ liệu căn giữa (dùng nút lệnh Center and Merge)
- Chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần tạo biểu đồ
- Nháy nút Chart Wizard trên thanh công cụ
+ Trên hộp thoại Chart Type chọn biểu đồ hình cột -> nháy Next
+ Trên hộp thoại Chart Source Data để mặc định -> nháy Next
+ Trên hộp thoại Chart Option:
Tại Chart Title em gõ vào: Số học sinh giỏi khối 7
Tại Category (x) axis em gõ vào: Lớp
Trang 12Tại Value (y) axis em gõ vào: số học sinh
Nháy nút Next để chuyển sang bớc tiếp theo
- Trên hộp thoại Chart Location em để chế độ mặc định (as object in)
-> Nháy nút Finish để kết thúc
d Nháy nút Save trên thanh công cụ
Tại file name em gõ vào: hoc sinh gioi khoi 7 -> chọn Save
KIỂM TRA 1 TIẾT - HKII
Sử dụng cáchàm đểtính toán
Định dạngtrang tính
Sắp xếp
và lọc dữ
liệu
Học toán vớiToolkit Math
Bàithựchàn
I Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (gồm 8
câu, mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm)
1 Để xem trang tính trớc khi in em nháy chuột vào nút lệnh
a (Save) b (Open) c (Print) d (Print Preview)
2 Ô là giao điểm của một cột và một hàng, tên ô nào sau đây đúng:
Trang 13a (Bold) b (Italic) c (Underline) d Tất cả đều
đúng
5 Trong phần mềm Toolkit Math để giải phơng trình: 2x + 1 = 0 em sử dụng lệnh:
c Solve 2*x + 1 = 0 x d Simplify 2*x + 1 = 0 x
6 Trong phần mềm Toolkit Math để vẽ đồ thị hàm số: y = 3x + 5 em sử dụng lệnh:
a Simplify y = 3*x + 5 b Plot y = 3x + 5 c Plot y = 3*x + 5d Make y = 3*x + 5
7 Trong phần mềm Toolkit Math để xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị hàm số emdùng lệnh:
8 Trong phần mềm Toolkit Math để đặt màu cho đồ thị là màu vàng em dùng lệnh?
a pencolor vàng b pencolor red c pencolor magenta d pencoloryellow
II Tự luận (Gồm 3 câu, mỗi câu đúngđợc 2 điểm)
1 a Sắp xếp dữ liệu là gì? Trình bày các bớc sẵp xếp dữ liệu?
b Lọc dữ liệu là gì? Trình bày các bớc lọc dữ liệu?
2 Hãy liệt kê ý nghĩa của các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng (Formatting):
b Hãy sử dụng hàm thích hợp xác định xã có tổng cộng thấp nhất vào ô F11 và xã
có tổng cộng cao nhất vào ô F12
Trang 14- Nháy chuột vào nút lệnh (Sort Ascending) để sắp xếp theo thứ tự tăngdần hoặc nút (Sort Descending) để sắp xếp theo thứ tự giảm dần.
b Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiện thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất địnhnào đó
Các bớc lọc dữ liệu
Bớc 1: Chuẩn bị
- Nháy chuột chọn 1 ô trong vùng có dữ liệu cần lọc
- Mở bảng chọn Data -> trỏ chuột vào Filter và chọn Autofilter -> Các mủi tênxuất hiện cạnh các tiêu đề cột
Trang 15Làm quen với tin học
và máy tính điện tử Hệ điều hành Soạn thảo văn bản
Biết I.1, I.2, I.3, I.4, II.1 I.5, I.6, I.7, I.8
4 Khi xoá tệp tin hay th mục thì tiệp tin hay th mục đó sẽ đợc đa vào:
a My Computer b My Document c Recycle Bin d Tất cả đều sai
5 Để lu văn bản trên máy tính em sử dụng nút lệnh
6 Để xoá một ký tự đứng trớc con trỏ soạn thảo em sử dụng phím:
a Enter b Delete c Back Space d câu b và c đúng
7 Để sao chép phần văn bản em sử dụng nút lệnh
8 Để căn thẳng hai lề cho đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở trên đoạn vănbản đó em sử dụng nút lệnh:
a (Left) b (Right) c (Center) d (Justify)
II Tự luận.
1 a Hãy trình bày cách mở và tắt máy tính
b Nêu các bớc tạo th mục mới
Trình bày cách thực hiện để tạo th mục LOP 6A trong ổ đĩa C:\
2 a Hãy trình bày các thao tác định dạng một phần văn bản với: cở chữ 18, phôngchữ VntiemH, kiểu chữ in đậm, màu chữ đỏ
b Giả sử một văn bản có 10 trang, hãy trình bày cách thực hiện in các trang củavăn bản theo các yêu cầu sau:
- In toàn bộ các trang của văn bản
- In trang 1, 3, 5, 8
- In trang 1, 2, 3, 6 , 7, 8 mỗi trang thành hai bản
- In toàn bộ các trang của văn bản mỗi trang hai bản
3 Hãy trình bày cách gõ đoạn văn bản sau bằng bàn phím:
Trang 16Thông tin có thể đợc biểu diễn bằng nhiều cách khác nhau Do vậy, việc lựa chọndạng biểu diễn thông tin tùy theo mục đích và đối tợng dùng tin có vai trò rất quantrọng.
Để máy tính có thể trợ giúp con ngời trong hoạt động thông tin, thông tin cần đợcbiểu diễn dới dạng phù hợp Đối với máy tính thông dụng hiện nay, dạng biểu diễn
ấy là dãy bit (còn gọi là dãy nhị phân) chỉ bao gồm hai ký hiệu 0 và 1 Nói cáchkhác để máy tính có thể xử lý, các thông tin cần đợc biến đổi thành dãy bit
b Các bớc tạo th mục mới
- Mở cửa sổ sẽ chứa th mục đó
- Nháy chuột phải tại vùng trống trên cửa số và chọn New -> Chọn Folder -> Một
th mục đợc tạo với tên tạm thời là Folder
- Em gõ tên mới rồi nhấn phím Enter hoặc nháy chuột vào vị trí trống trên cửa sổ
=> Tạo th mục Lop 6A trong ổ đĩa C:\
Nháy đúp chuột mở cửa sổ My Computer -> Cửa số My Computer đợc mở ra ->Nháy đúp chuột vào ổ đĩa C:\ để mở cửa sổ ổ đĩa C:
Nháy chuột tại vùng trống trong cửa sổ của ổ đĩa C:\ và chọn New -> Folder ->Một th mục mới đợc tạo ra với tên New Folder
Em gõ vào Lop 6A và nhấn phím Enter
2 a
- Chọn phần văn bản cần định dạng
- Nháy chuột vào mủi tên bên phải ô Font và chọn phông chữ vntimeH, nháy chuộtvào mủi tên bên phải ô Size và chọn cở chữ 18, nháy chuột vào nút Bold để chọnkiểu chữ đậm, nháy chuột vào mủi tên bên phải ô Font Color và chọn màu chữ đỏ
b
- In toàn bộ các trang của văn bản em nháy chuột vào nút Print trên thanh công cụ
- In trang 1, 3, 5, 8
Chọn lệnh File -> Print -> hộp thoại Print xuất hiện
Tại Page range em chọn Page(s) và gõ vào ô này các số: 1, 3, 5, 8 -> chọn OK
- In trang 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8 mỗi trang thành 2 bản
Chọn lệnh File -> Print -> hộp thoại Print xuất hiện
Tại Page range em chọn Page(s) và gõ vào ô này các số: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8
Tại ô Number of copies em chọn: 2 -> chọn OK
- In trang toàn bộ các trang của văn bản mỗi trang thành 2 bản
Chọn lệnh File -> Print -> hộp thoại Print xuất hiện
Tại Page range em chọn All
Tại ô Number of copies em chọn: 2 -> chọn OK
3
Thoong tin cos theer dduwowcj bieeur dieenx bawngf nhieeuf cachs khacs nhau
Do vaayj, vieecj luwaj chonj dagj bieeur dieenx thoong tin tuyf theo mucj ddichsvaf ddoois tuwowngj dungf tin cos vai trof raats quan trognj
Ddeer mays tinsh cos theer trowj giups con nguwowif trong hoatj ddoognj thoongtin, thoong tin caafn dduwowcj bieeur dieenx duwowis dangj phuf howpj Ddoois
Trang 17vowis masy tinhs thoong dungj hieenj nay, dangj bieeur dieenx aays laf dayx bits(conf goij laf dayx nhij phaan) chir bao goomf hai kys hieeuj 0 vaf 1 Nois cachskhacs ddeer mays tinhs cos theer xuwr lys, cacs thoong tin caanf dduwowcj bieensddooir thanhf dayx bits.
KIỂM TRA THỰC HÀNH – HKII
Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi?
ở đâu tre cũng xanh tơi Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu?
Có gì đâu, có gì đâu?
Trang 18Mở màu ít chất dồn lâu hoá nhiều
Rễ siêng không ngại đất nghèo Tre bao nhiêu tuổi bấy nhiêu cần cù.
(Theo Nguyễn Duy)
a Hãy gõ nội dung văn bản trên
b Chèn hình ảnh có ở trên vào văn bản
c Định dạng văn bản giống nh trên
d Lu trang văn bản với tên: tre xanh vào ổ đĩa E: của máy tính
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
a Gõ bài thơ (cha cần định dạng)
b Chèn hình ảnh vào cuối bài thơ
+ Đa con trỏ soạn thảo đến cuối phần văn bản vừa tạo
+ Mở bảng chọn Insert và chọn Picture và chọn From File
-> Hộp thoại Insert Picture xuất hiện, chọn tệp hình ảnh -> nháy nút Insert
- Nháy chuột chọn hình ảnh và thực hiện thay đổi kích thớc của hình ảnh chohợp lý
- Nháy nút lệnh Save trên thanh công cụ -> hộp thoại Save as xuất hiện
- Tại Save in em chọn ổ đĩa E:
- Tại file name gõ tên tệp là: tre xanh và chọn nút lệnh Save trên hộp thoại này.Thang điểm:
- Gõ đúng bài thơ: 4 điểm
- Chèn hình ảnh: 1,5 điểm
- Trình bày hình ảnh (thay đổi kích thớc và cách bố trí hợp lý): 1,5 điểm
- Định dạng phần văn bản: 2 điểm
- Lu văn bản: 1 điểm
Trang 19KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII
Soạn thảovăn bản đơngiản
Chỉnh sửavăn bản Định dạngvăn bản Định dạngđoạn văn
bản
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm: 4 điểm (Mỗi câu 0.5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1 Để khởi động Word em thực hiện nh sau:
a Nháy đúp vào biểu tợng của Word trên màn hình nền
b Nháy chuột vào Start trỏ chuột vào All Program và chọn Microsoft Word
c Nháy đúp vào biểu tợng My Computer trên màn hình
d Câu a và câu b đúng
2 Để mở văn bản đã lu trong máy tính em nháy chuột vào nút lệnh nào trong cácnút lệnh sau:
3 Muốn chèn ký tự hay một đối tợng nào đó vào văn bản em làm thế nào?
a Di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn
b Nháy chuột vào nút lệnh New trên thanh công cụ
c Nháy chuột vào nút lệnh Save trên thanh công cụ
d Tất cả đều sai
4 Để di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần thiết em làm thế nào?
a Nháy chuột tại vị trí đó
b Sử dụng các phím mũi tên, phím Home, phím End
c Sử dụng các phím chữ cái
d Câu a và câu b đúng
5 Để xoá ký tự đứng trớc con trỏ soạn thảo em nhấn phím:
a Delete b Backspace c Enter d Space bar (phím cách)
6 Nút lệnh (Copy) đợc dùng để: