- Gióp hs tiÕp tôc chÊp hµnh tèt néi quy cña trêng cña líp trong tuÇn.[r]
Trang 1- Giúp học sinh có kĩ năng các bài toán về so sánh số tự nhiên Bài 1(cột 1); Bài
2(a,c); Bài 3(a)
- Có ý thức học tập tốt.
II chuẩn bị:
- Phấn màu
IIi Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ(5'):
- Cho học sinh viết số có 6 chữ số, giáo viên nhận xét - đánh giá
- Học sinh lấy ví dụ
- Cho học sinh đọc kết luận SGK - Học sinh đọc kết luận 3 SGK
b.So sánh hai số trong dãy số TN và
trên tia số
- Hãy so sánh 5 với 7? - Học sinh trả lời: 5 < 7
- Cho học sinh xác định trong dãy số
TN 2 số 5 và 7 số nào đứng trớc? - Học sinh trả lời ra kết luận: Trong
dãy số tự nhiên, số đứng trớc bé hơn
số đứng sau
c Xếp thứ tự các số TN
Trang 2- Giáo viên nêu các số TN: 7698, 7968,
7896, 7869 và yêu cầu học sinh xép
theo thứ tự từ lớn đến bé và ngợc lại
- Học sinh đọc thầm dãy số và làm bài
- Hỏi: Số nào lớn nhất, số nào bé nhất - Học sinh trả lời
- Hỏi: Tại sao chúng ta lại sắp xếp các
Bài 2: (nhóm - dãy) Học sinh đoc yêu cầu
Cho học sinh thảo luận theo nhóm
-dãy, rồi tự làm bài - Đại diện các nhóm trình bày - học
sinh nhận xét Học sinh làm bài
Bài 3a:
- Cho HS Khá, Giỏi ( làm cả bài) nêu
cách làm cho HS yếu và TB làm bài
- Nêu cách so sánh số tự nhiên? Cho học sinh đọc lại các kết luận SGK
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
III Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ ( 5' )
Nớc Văn Lang ra đời vào thời gian nào và ở khu vực nào trên đất nớc ta ?
2 Bài mới (25')
a.GTB
b.Tiến trình
* HĐ1: Giới thiệu nhà nớc Âu Lac.
- Nhà nớc Âu Lạc ra đời trong hoàn cảnh
nào? Kinh đô đợc đặt ở đâu?
? So sánh về sự khác nhau giữa nơi đóng đô
của nớc Văn Lang và nớc Âu Lạc?
- Cuộc sống của ngời Lạc Việt và ngời Âu
Việt có những điểm gì giống nhau ?
- Ngời Lạc Việt và ngời Âu Việt sống với
Trang 3- Kể lại tác dụng của nỏ thần?
- Kể lại cuộc chiến tranh chống quân xâm
l-ợc Triệu Đà của nhân dân Âu Lạc
- An Dơng Vơng thất bại là do đâu ?
- Chốt ý
- Giới thiệu lợc đồ khu di tích Cổ Loa
3 Củng cố,dặn dò: (5 ) ’
- Nhận xét tiết học
- Nêu nội dung ghi nhớ bài
- Dặn Hs về nhà học thuộc nội dung ghi
nhớ
- Đại diện các nhóm kể lại
- Quan sát tranh trong SGK
Tiết 7: Tiếng Việt (T)
Luyện viết bài 2: VIệT NAM.
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ (5 )’
- KT sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới ( 25’)
HĐ1: Luyện viết chữ hoa.
- Tìm những chữ hoa có trong bài
- Giới thiệu chữ mẫu
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết hoa.
HĐ2: Luyện viết bài ứng dụng.
- GV đa câu hỏi về nội dung đoạn viết
- HD cách trình bày, luyện viết một số từ khó
HĐ3: Viết vào vở.
- Nêu yêu cầu viết
- Theo dõi, lu ý t thế cầm bút của HS.
Trang 4- Biết đọc phân biệt lời các nhân vật bớc đầu đọc diễn cảm một đoạn trong bài.
- Hiểu ND : Ca ngợi sự chính trực tấm lòng thanh liêm , tấm lòng vì dân , vì n ớccủa Tô Hiến Thành – vị quan nổi tiếng cơng trực thời xa 9 Trả lời các câu hỏi trongSGK )
II chuẩn bị:
- Phấn màu, bảng phụ
IIi Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ(5'):
- Cho học sinh đọc nối tiếp truyện ‘Ngời ăn xin”, trả lời câu hỏi 2, 3, 4?
2.Bài mới (25'):
a.Luyện đọc
- Cho học sinh đọc nối tiếp lần 1 - 3 học sinh đọc
- Cho học sinh tìm từ khó, giáo viên
ghi bảng
- Học sinh tìm từ khó và đọc từ khó
- Cho học sinh luyện đọc theo cặp - Học sinh đọc – nhận xét
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài - Học sinh nghe
b.Tìm hiểu bài
- Gọi học sinh đọc đoạn 1
- Trong việc lập ngôi vua, sự chính trực
của ông Tô Hiến Thành thể hiện nh
thế nào?
- 1 học sinh đọc to – lớp đọc thầm –trả lời câu hỏi 1
+ Đoạn 1 kể gì? đ Ghi ý đoạn 1 - Thái độ chính trực của Tô Hiến Thành
- Gọi học sinh đọc đoạn 2:
- Trong việc tìm ngời giúp nớc , sự
chính trực của ông Tô Hiến Thành
thể hiện nh thế nào?
- 1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm –trảlời câu hỏi 2
- Cho học sinh nêu ý đoạn 2 - Tô Hiến Thành lâm bệnh có Vũ Tán
Đờng hầu hạ
- Cho học sinh đọc đoạn 3
- Vì sao nhân dân ca ngợi những ngời
chính trực nh ông ông Tô Hiến Thành
?
- 1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm-TLCH
- Nêu nội dung đoạn 3: - Kể chuyện Tô Hiến Thành tiến cử
ng-ời giỏi giúp nớc
- cả lớp đọc thầm và tìm hiểu nội dung
chính của bài đ Học sinh tự rút ra
nội dung chính
- Nội dung: ca ngợi sự chính trực, tấmlòng vì dân vì nớc của Tô HiếnThành
c Luyện đọc
- Gọi học sinh đọc bài, giáo viên sửa
lỗi cho học sinh - 3 học sinh đọc nối tiếp Cả lớp theo
dõi để tìm ra giọng đọc:
- Giáo viên Cho học sinh luyện đọc
theo cách phân vai đoạn 3
Trang 5- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng x<5; 2 < x <5 với x là số tự nhiên.Bài 1; Bài3; Bài 4
- Có ý thức học bài
II chuẩn bị:
- Phấn màu
IIi Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ (5'):
- Cho dãy các số: 78012, 87120, 87201, 78021 Yêu cầu học sinh sắp xếp dãy sốtheo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé?
2.Bài mới (25'):
Bài 1: Làm miệng
- Giáo viên hỏi thêm về trờng hợp có 4, 5, 6, 7
chữ số
- HS nêu - Nhận xét và đọccác số vừa tìm
Bài 4
- Yêu cầu học sinh đọc mẫu và làm bài
- Giáo viên chữa bài
- Chấm điểm
- Học sinh làm làm - kiểmtra chéo bài của bạn
*Chốt : Cách làm bài dạng: x<a; a<x <b
Bài 5 (HS khá giỏi)
S ố x phải tìm cần thoả mãn điều kiện gì? - HS trả lời
- Cho học sinh kể tên các số tròn chục từ :
- Nhận biết đợc 2 cách chính cấu tạo từ phức tiếng Việt; Ghép những tiếng có
nghĩa lại với nhau ( từ ghép ), phối hợp những tiếng có âm hay vần giống nhau ( từ láy )
- Bớc đầu phân biệt đợc từ ghép với từ láy đơn giản ( BT 1); tìm đợc từ ghép , từ láy, chứa tiếng đã cho ( BT 2 )
II đồ dùng dạy – học:
- VBTTV, bảng nhóm
IIi Các hoạt động dạy – học :
Trang 61 Kiểm tra bài cũ (5'):
- Giáo viên kết luận từ láy, từ ghép
b Ghi nhớ
- Cho học sinh đọc ghi nhớ - HS đọc - Học thuộc
- Cho học sinh lấy ví dụ - Học sinh lấy ví dụ
c Luyện tập
Bài 1 (nhóm)
- Các nhóm thảo luận - Các nhóm khác nhận xét bổ
sung
à Giáo viên kết luận lời giải đúng:
Từ ghép: ghi nhớ, đền thờ, bờ bãi, tởng nhớ
Từ láy: nô nức
- Cho học sinh Khá, Giỏi giải thích: tại sao
lại xếp từ “bờ bãi” vào từ ghép?
- Tiếng bờ, tiếng bãi đều có nghĩa
Bài 2 (nhóm 4)
- Cho HS tự làm bài.Chữa bài
- Giáo viên chú ý cho học sinh hiểu nghĩa của
từ ngay trong “ngay lập tức”
- Học sinh tự làm
3 Củng cố, dăn dò (5'):
- Từ ghép là gì? lấy ví dụ.Từ láy là gì? lấy ví dụ?
- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị giờ sau
_
Tiết 4: Chính tả ( Nghe - viết )
Truyện cổ nớc mình
I Mục tiêu
- HS nghe - viết đúng chính tả 10 dòng đầu bài: Truyện cổ nớc mình
- Trình bày đúng đẹp thể thơ lục bát Làm đúng bài tập phân biệt âm đầu r/d/gi
- Có ý thức rèn viết đúng chính tả, giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Chuẩn bị : Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ ( 5' )
Kiểm tra 2 nhóm thi tiếp sức ?Viết đúng viết nhanh tên những con vật bắt đầu ch/tr
2 Bài mới (25')
*HĐ1: Tìm hiểu bài viết:
- Những câu thơ nào cho thấy tác giả rất
yêu truyện cổ nớc mình?
- Nêu những từ khó viết, dễ lẫn?
Luyện viết đúng : sâu xa, độ trì, nghiêng
soi,rặng dừa ,nặng,chân trời,…
- Nêu nhận xét về cách trình bày bài viết?
- GV đọc bài viết
*HĐ2: Viết chính tả:
- Gv đọc cho HS viết bài
- Đọc cho hs soát lỗi
*HĐ3: Chấm, nhận xét một số bài
* HĐ4: Bài tập 2a ( bảng phụ)
- GVnêu Y/C của bài
- 2 HS đọc thuộc đoạn viết
Trang 7- Tổ chức cho HS chữa bài.
- Nêu ý nghĩa đoạn văn?
- Nhấn mạnh cách phân biệt đọc, viết
những tiếng có phụ âm đầu r/d/gi.
- Phấn màu, các bài tập
IIi Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài (5'):
- Đếm số chữ số trong mỗi số
- So sánh từng hàng trong mỗi số từ hàngcao nhất trở xuống
Trang 8IIi Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ(5'):
- Kể tên các đơn vị đo khối lợng em đã học?
2.Bài mới (25'):
a Giới thiệu Yến
- Để đo khối lợng các vật nặng đến hàng chục ki-
lô-gam, ngời ta dùng đơn vị : yến
- Giáo viên nói: 10kg = 1 yến, 1 yến = 10kg
Trang 9c.Giới thiệu Tấn
- Hỏi: 10 tạ = ?tấn, 1tấn = ?tạ - Học sinh trả lời - nhận
xét:
- Cho HS nêu lại các đơn vị đo khối lợng đã học
- Em thực hiện thế nào để tìm đợc
- nhận xét
- Giáo viên chấm 1 số bài - nhận xét
*Chốt : Cách đổi các đơn vị đo khối lợng - 2 học sinh làm bảng,
- Em có nhận xét gì về đơn vị đo số muối của chuyến
muối đầu và số muối chở thêm của chuyến muối sau? - HS trả lời: Không
cùng đơn vị đo
- Vậy phải làm thế nào mới tính đợc? - Học sinh giải
- Giáo viên chữa bài - Nhận xét
*Chốt : Giải toán
- Chữa bài
3 Củng cố, dăn dò (5'):
- Nêu tên các đơn vị đo khối lợng ?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài: Bảng đơn vị đo khối lợng
- Học tập tấm gơng sáng trong truyện
II Chuẩn bị:Bộ tranh kể chuyện lớp 4
III Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ ( 5' )
- Gọi Hs kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về lòng nhân hậu
2 Bài mới (25')
Trang 10* GV kể chuyện:
- Gv kể lần 1
- Gv kể lần 2 ( kết hợp tranh)
* Hớng dẫn Hs kể chuyện
+ Nêu câu hỏi a,b,c,d- SGK
? Câu chuyện có những nhân vật nào ?
+ Lu ý cách kể Giọng điệu kể của từng
- Biết đọc phân biệt lời các nhân vật bớc đầu đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- Hiểu ND : Ca ngợi sự chính trực tấm lòng thanh liêm , tấm lòng vì dân , vì n ớccủa Tô Hiến Thành – vị quan nổi tiếng cơng trực thời xa 9 Trả lời các câu hỏi trongSGK )
II chuẩn bị:
- Phấn màu, bảng phụ
IIi Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ (5'):
- Cho học sinh đọc nối tiếp truyện ‘Ngời ăn xin”, trả lời câu hỏi 2, 3, 4?
2.Bài mới (25'):
a.Luyện đọc
- Cho học sinh đọc nối tiếp lần 1 - 3 học sinh đọc
- Cho học sinh tìm từ khó, giáo viên
- Cho học sinh luyện đọc theo cặp - Học sinh đọc – nhận xét
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài - Học sinh nghe
b.Tìm hiểu bài
- Gọi học sinh đọc đoạn 1
- Trong việc lập ngôi vua, sự chính trực
của ông Tô Hiến Thành thể hiện nh
- 1 học sinh đọc to – lớp đọc thầm –trả lời câu hỏi 1
Trang 11thế nào?
+ Đoạn 1 kể gì? đ Ghi ý đoạn 1 - Thái độ chính trực của Tô Hiến Thành
- Gọi học sinh đọc đoạn 2:
- Trong việc tìm ngời giúp nớc , sự
chính trực của ông Tô Hiến Thành
thể hiện nh thế nào?
- 1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm –trảlời câu hỏi 2
- Cho học sinh nêu ý đoạn 2 - Tô Hiến Thành lâm bệnh có Vũ Tán
Đờng hầu hạ
- Cho học sinh đọc đoạn 3
- Vì sao nhân dân ca ngợi những ngời
chính trực nh ông ông Tô Hiến Thành
?
- 1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm-TLCH
- Nêu nội dung đoạn 3: - Kể chuyện Tô Hiến Thành tiến cử
ng-ời giỏi giúp nớc
- cả lớp đọc thầm và tìm hiểu nội dung
chính của bài đ Học sinh tự rút ra
nội dung chính
- Nội dung: ca ngợi sự chính trực, tấmlòng vì dân vì nớc của Tô HiếnThành
c Luyện đọc
- Gọi học sinh đọc bài, giáo viên sửa
lỗi cho học sinh - 3 học sinh đọc nối tiếp Cả lớp theo
dõi để tìm ra giọng đọc:
- Giáo viên Cho học sinh luyện đọc
theo cách phân vai đoạn 3
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng tình cảm
- Hiểu ND : Qua hình tợng cây tre tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp củacon ngời Việt Nam : Giàu tình thơng yêu ngay thẳng chính trực ( trả lờu đợc các CH
1, 2; thuộc khoảng 8 dòng thơ.)
II đồ dùng:
- Tranh cây tre
III Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ (5'):
- Kể lại 1 câu chuyện đã nghe, đã đọc về lòng nhân hậu, tình cảm yêu thơng đùmbọc lẫn nhau?
2.Bài mới (25'):
a Luyện đọc
- Cho học sinh đọc nối tiếp từng đoạn - 4 Học sinh đọc nối tiếp nhau:
- Cho học sinh giải nghĩa từ - Luyện đọc, đọc nối tiếp kết hợp giải
nghĩa từ phần chú giải
- Cho học sinh luyện đọc theo cặp - 2 học sinh đọc
- Giáo viên đọc mẫu
Trang 12- Nêu ý đoạn 1 Sự gắn bó lâu đời của tre với ngời
VN
- Cho học sinh đọc đoạn 2, 3
- Những hình ảnh nào của tre gợi nên
những tình cảm tốt đẹp của ngời Việt
Nam?( cần cù, đoàn kết, ngay, thẳng)
- Học sinh đọc thầm và tiếp nối nhau
trả lời câu hỏi
- Nêu ý đoạn 2,3; ghi ý chính - Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của cây
tre
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 4 và trả
lời câu hỏi: Đoạn thơ kết bài có ý
nghĩa gì?
- Sức sống lâu bền của cây tre.
Gọi học sinh đọc bài thơ Cả lớp theo
dõi tìm ra giọng đọc - 4 học sinh đọc tiếp nối nhau từng
đoạn tìm cách đọc- nhận xét
- Yêu cầu học sinh luyện đọc diễn
cảm, nhận xét tuyên dơng học sinh
- 3 đến 5 học sinh thi đọc hay
- Tổ chức cho học sinh đọc thuộc lòng
từng đoạn thơ, cả bài - Học sinh thi đọc trong nhóm
3 Củng cố, dăn dò (5'):
- Qua hình ảnh cây tre tác giả muốn nói gì?
- Nhận xét giờ học Dặn HS chuẩn bị giờ sau.
Tiết 5: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Giáo dục vệ sinh răng miệng
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách vệ sinh răng miệng Hiểu đợc tác dụng của vệ sinh răng miệng
- Học sinh thực hiện đợc các công việc vệ sinh răng miệng
- Giáo dục học sinh thờng xuyên vệ sinh răng miệng
II Đồ dùng dạy- học:
- Bàn chải đánh răng
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: ( 5')
- Sự chuẩn bị của học sinh
2 Dạy bài mới: ( 25')
? Vệ sinh răng miệng có lợi gì?
? Em thực hiện vệ sinh răng miệng nh thế nào?
- Gọi một học sinh thực hiện
- Cho lớp nhận xét
- GV nhận xét, chốt cách thực hiện
+ Hoạt động 2: Thực hành
- Cho học sinh thực hành trong nhóm
- Gọi một số học sinh thực hiện
Giáo viên nhận xét
- Học sinh trả lời
- Học sinh quan sát
- Học sinh thực hành theo nhóm
3 Củng cố, dặn dò: (5')
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau.
Trang 13
Tiết 7 : Toán (T)
Luyện tập so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Bài 1 Điền dấu thích hợp vào - HS nêu yêu cầu của bài
- 210546 210465
- 1.000.000 999999 - Học sinh làm bài vào vở
- 95.070 90000 + 5000 + 100 + 70 - 1 học sinh chữa bài trên bảng
- Giáo viên chốt lại: qua bài 1 đã củng cố cách
so sánh các số có nhiều chữ số
Bài 2: Tìm chữ số a biết
a 4567a < 45671 - 1 hoc sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên chốt kết quả - 1 hoc sinh làm bài trên bảngBài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
a 100.000, 99.999, 999999, 199999, 999998 - HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở
Trang 14- Nhận biết đợc tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề ca gam, héc tô gam, quan hệ giữa
đề ca gam, héc tô gam và gam
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng Bài 1; Bài 2
- Biết thực hiện phép tính với số đo khối lợng
- Có ý thức học tập tốt
II chuẩn bị:
- Phấn màu
IIi Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ (5'):
- Nêu các đơn vị đo khối lợng?
2.Bài mới (32'):
a.Giới thiệu Đề ca gam
Để đo khối lợng các vật nặng hàng chục
gam, ngời ta còn dùng đơn vị đo là đề ca
b.Giới thiệu Héc tô gam
- Giáo viên giới thiệu: 1héc tô gam nặng
c Giới thiệu bảng đơn vị đo khối lợng
- Cho học sinh nêu các đơn vị đo khối lợng
đã học theo thứ tự từ bé đến lớn - 3 học sinh nêu - nhận xét
- Cho học sinh nêu các đơn vị nhỏ hơn
kg,và đơn vị lớn hơn kg
- Đơn vị đo nhỏ hơn kg là: g, dag,hg
- Đơn vị đo lớn hơn kg là: yến, tạ,tấn
- Cho học sinh nhận xét vị trí các đơn vị bé
hơn kg và lớn hơn kg - Các đơn vị bé hơn kg ở bên phải
cột kg
- Các đơn vị lớn hơn kg ở bên trái cột kg
- Mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo kế tiếp
- Cho học sinh đọc lại bảng đơn vị đo khối
lợng
Học sinh đọc - nêu nhận xét
d Luyện tập
Bài 1: Cho HS tự làm bài - Học sinh làm
- Cho HS chữa bài giải thích kết quả