Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học.. Tranh minh hoạ phần luyện nói.[r]
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai, ngày 3/9/2012
Học vần: Bài 8: l h
A.Mục tiêu:
-HS đọc dược l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
-Viết được l,h,lê,hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1/1)
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
* HS k/g bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh; viết đủ số dòng quy định ở vở tập viết
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các tiếng: ê, v, bê, ve
-Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: l
-GV viết lại chữ l
Hỏi: Chữ l gồm nét gì?
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu l (lưỡi cong lên )
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng lê và đọc lê
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: h
-GV viết lại chữ h
Hỏi: Chữ h gồm mấy nét ?
-Hãy so sánh chữ l và chữ h ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: l, h
-HS trả lời: nét khuyết trên và nét hất bút liền nhau
-HS đọc cá nhân: l -HS đánh vần: lờ - ê - lê
-Chữ h gồm 2 nét: Nét khuyết trên và nét móc hai đầu được nối liền nhau + Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ h có nét móc hai đầu -Đọc cá nhân: h
Trang 2-Phát âm mẫu h
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng hè và đọc hè
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: l, h
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
*Trong tranh em thấy gì ?
*Hai con vật đang bơi trông giống con
gì ?
*Vịt ngan được nuôi ở ao hồ Những loài
vịt sống tự do gọi là gì ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
- Trò chơi: Tìm chữ vừa học
-Nhận xét tiết học
-Đánh vần: hờ - e – he - huyền - hè -Viết bảng con: l, h
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: l, h, lê, hè -HS viết vào vở
*HS k/g viết đủ số dòng ở vở -HS nói tên theo chủ đề:
ve ve ve, hè về
* HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu: + Con vịt, con ngan, con vịt xiêm, + Vịt trời
-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)
-Chuẩn bị bài sau
Thứ ba, ngày 4/8/2012
Học vần: Bài 9 o c
A.Mục tiêu:
Kiến thức:
-HS đọc được o, c, bò, cỏ ; từ, câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Viết được: o,c,bò,cỏ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó, bè
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Trang 3Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các tiếng: l, h, lê, hè
-Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: o
-GV viết lại chữ o
Hỏi: Chữ o gồm nét gì?
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu o (đọc tròn môi)
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng bò và đọc bò
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: c
-GV viết lại chữ c
Hỏi: Chữ c gồm nét gì ?
-Hãy so sánh chữ c và chữ o ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu c
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cỏ và đọc cỏ
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: o, c, bò, cỏ
Tiết 2 3.Luyện tập: 30’
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
- 4 HS
- 2 HS
- 1 HS -Đọc tên bài học: o, c
-HS trả lời: Nét cong khép kín -HS phát âm cá nhân: o
-Đánh vần: bờ - o - bo - huyền - bò
-Chữ c gồm nét cong hở phải
+ Giống nhau: nét cong + Khác nhau: Chữ c có nét hở phải, chữ
o có nét cong kín
-Phát âm cá nhân: c -Đánh vần: cờ - o - co - hỏi - cỏ -Viết bảng con: o, c, bò, cỏ
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: o, c, bò, cỏ -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
Trang 4+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
-Trong tranh em thấy gì ?
-Vó bè dùng làm gì ?
-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê em có vó
bè không ?
-Em còn biết loại vó bè nào khác ?
-Vó bè được làm bằng gì ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm o và c vừa học
Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau
Vó bè + HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu:
+Kéo cá + Vó bè để dưới nước, quê em có nhiều
vó bè + HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-HS chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn) + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
Đạo đức Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết lợi ích của việc Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Biết giữ vệ sinh cá nhân: Quần áo , đầu tóc luôn gọn gàng , sạch sẽ
* Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
- HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”
- Một vài bộ quần áo sạch sẽ, đẹp
- Dụng cụ vệ sinh: Lược chải đầu, dây buộc tóc, gương soi,
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 2
Hoạt động 1: 5’ Khởi động
-GV tổ chức:
-GV bắt bài hát
-Hỏi:
+ Mèo con của ta trông đáng yêu
không ? Vì sao ?
+ Em phải làm gì để có thân hình gọn
gàng, sạch sẽ ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: 10’ Bài tập 1
Mục đích: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm
cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh được
mọi người yêu mến
-HS hát bài “Mèo con rửa mặt”
“Rửa mặt như Mèo”
-Trả lời cá nhân -Trả lời cá nhân -Nghe hiểu -Thảo luận cặp đôi
Trang 5Cách tiến hành:
-Treo tranh minh hoạ SGK
-Yêu cầu HS làm việc theo cặp
-Nhận xét, kết luận
Bạn thứ 8 chải đầu đẹp, áo quần sạch sẽ,
cài đúng cúc ngay ngắn Ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
Hoạt động 3: 10’
Tự chỉnh đốn trang phục gọn gàng, sạch
sẽ
-Yêu cầu từng HS xem cách ăn mặc của
các bạn và tự sửa chữa
-Kết luận:
Hoạt động 4: 5’ Bài tập 2
-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài
học để học sinh thảo luận
Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
Thế nào là ăn mặc chưa gọn gàng, sạch
sẽ?
-Kết luận- biểu dương
Hoạt động 5: 5’
Tổng kết, dặn dò
-Nhận xét, dặn dò
-Quan sát nhận xét -Thảo luận: Xem bạ nào có đầu tóc, áo quần gọn gàng, sạch sẽ
+Cách ăn mặc của các bạn
-Trình bày:
-Từng HS thực hiện nhiệm vụ
-Làm việc theo cặp
-Đại diện trong nhóm một số bạn nói về cách ăn mặc của bạn mình
-Nhận xét, bổ sung
-Trả lời theo ý hiểu, cho một vài bạn nhận xét
-HS lựa chọn trang phục đẹp khi đến trường đúng với lứa tuổi các em
HS nêu
-Chuẩn bị bài sau
Toán LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:Giúp HS:
- Nhận biết các số trong phạm vi 5
- Biết đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Chuẩn bị bảng nhóm tổ chức trò chơi
HS chuẩn bị:
- SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Bảng con, bút chì, thước kẽ
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 6GV HS
1.Kiểm tra: 5’
-Đọc viết số: 1, 2, 3, 4, 5
-Đếm số theo thứ tự: 1, 2, 3 ,4, 5 và thứ
tự ngược lại
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
b.Thực hành;
-HDHS tập nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi:
“Thi đua nhận biết thứ tự các số”
-HDHS cách chơi:
-Luật chơi:
Nhận xét, dặn dò:
-Chỉ bảng:
-Dặn học bài sau
- 4 HS
- 4 HS
- Đọc tên đề bài
-HS nêu yêu cầu của bài tập -HS tự làm bài và chữa bài
+ Bài 1: Nhận biết số lượng, đọc số
+ Bài 2: Nhận biết số lượng, đọc số
+ Bài 3: Viết sô thích hợp → → → →
-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD và tiến hành chơi -Nhóm nàơ nối đúng nhanh thắng cuộc -HS đọc lại tiêu dề bài học
-Chuẩn bị bài học sau
Thủ công: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
Giúp HS tiếp tụcbiết:
- HS biết xé hình chữ nhật, hình tam giác
- Thực hành xé, dán hình tam giác.Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
* HS khéo tay: xé, dán hình tam giác.Đường xé tương đối thẳng và ít bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thước khác
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
GV và HS chuẩn bị:
+ Các loại giấy bìa màu
+ Dụng cụ: Thước, kéo, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra dụng cụ: 5’
-GV kiểm tra phần học trước
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
-Hát tập thể
1
Trang 72.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
3.HD quan sát, nhận xét:
-Đưa bài mẫu đẹp
4.HD làm mẫu:
-Thao tác xé hình chữ nhật, hình tam
giác
-Thao tác dán hình
5.Thực hành:
-Xé hình chữ nhật, hình tam giác
-Dán hình
6 Nhận xét, dặn dò: 5’
Trò chơi: Thi xé, dán hình nhanh
Nhận xét:
-Tinh thần học tập
-Dặn dò bài sau
-Nghe, hiểu
-HS quan sát nhận xét + Đây là hình tam giác màu vàng + Hình chữ nhật màu xanh
-HS làm theo hướng dẫn
* HS khéo tay xé ít bị răng cưa Hình dán phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thước khác
-HS thao tác theo HD của GV
Lớp chia 2 nhóm chơi-Nghe nhận xét -Chuẩn bị bài học sau
Thứ tư, ngày 5 tháng 9 năm 2012
Học vần: Bài 9: Ô Ơ
A.Mục tiêu:
-HS đọc được ô,ơ,cô,cờ; từ, câu ứng dụng
- Viết được: ô,ơ,cô,cờ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng :
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các tiếng: o, c, bò, cỏ
-Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
- 3 HS
- 2 HS
- 1 HS
Trang 81/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: ô
-GV viết lại chữ ô
Hỏi: Chữ ô gồm nét gì?
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ô (đọc tròn môi)
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cô và đọc cô
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ơ
-GV viết lại chữ ơ
Hỏi: Chữ ơ gồm nét gì ?
-Hãy so sánh chữ ô và chữ ơ ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ơ
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cờ và đọc cờ
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: ô, ơ, cô, cờ
Tiết 2
3.Luyện tập: 35’
a.Luyện đọc:
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao
em biết ?
Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc
gì ?
Nơi em ở có bờ hồ không ? Bờ hồ dùng
làm việc gì ?
-Đọc tên bài học: ô, ơ
-HS trả lời: Nét cong khép kín, có dấu
mũ trên đầu chữ ô -HS phát âm cá nhân: ô -Đánh vần: cờ - ô - cô
-Chữ ơ nét cong kín, có thêm râu + Giống nhau: nét cong
+ Khác nhau: Chữ ơ có thêm râu, chữ ô
có dấu mũ
-Phát âm cá nhân: ơ -Đánh vần: cờ - ờ - cơ - huyền - cờ -Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ
-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề: bờ hồ + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ Vẽ bờ hồ + Mùa hè
+ Làm nơi vui chơi sau giờ làm việc mệt học
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời -HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
Trang 94 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm ô và ơ vừa học
Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau
+ Tiến hành chơi -Chuẩn bị bài sau
Toán: BÉ HƠN, DẤU <
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu so sánh số lượng
- Sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài:
Nhận biết quan hệ bé hơn.
-HDHS quan sát, nhận xét
+ Thao tác mẫu:
Tranh 1:
“Bên trái có mấy ô tô ?” và “Bên phải có
mấy ô tô?”
-Một ô tô có ít hơn 2 ô tô không ?
-GV nói: 1 bé hơn 2, ta viết: 1 < 2
b.Thực hành;
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: So sánh số
-HDHS cách chơi:
Nhận xét, dặn dò
- 4 HS
-Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ
số lượng đó
+ Quan sát tranh, nhận xét
-Một ô tô có ít hơn 2 ô tô -1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
+ Viết dấu bé hơn “<”
+ So sánh + Viét số
-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD
-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc
Trang 10Thứ năm ngày 6 / 9 / 2012
Học vần: Bài 11: ÔN TẬP
A.Mục tiêu:
-HS đọc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11 -Viết được ê, v, l, h, o, c, ô, ơ các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể lại truyện theo tranh: “hổ”
Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng :
GV
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần kể chuyện
HS
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
- Đọc và viết các tiếng: ô, ơ, cô, cờ
- Đọc từ ứng dụng: bé có vở vẽ
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Ôn tập:
a.Các chữ và âm vừa học
-GV yêu cầu:
+ GV đọc âm:
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Ghép chữ thành tiếng
-GV yêu cầu:
Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đính các từ lên bảng
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: lò cò, vơ cỏ
Tiết 2 3.Luyện tập: 25’
- 4 HS
- 2 HS
- Đọc tên bài học: Ôn tập
-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập
-HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm
- HS đọc cột dọc và cột ngang các âm
- Đọc tiếng
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
lò cò
vơ cỏ -Viết bảng con: lò cò
vơ cỏ
Trang 11a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-Yêu cầu đọc câu ứng dụng
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Kể chuyện:
- Kể lần 1 diễn cảm
- Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh
- GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu
- GV chỉ vào từng tranh:
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Thi kể chuyện
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân: bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Viết bảng con: lò cò
vơ cỏ -HS viết vào vở -Đọc tên câu chuyện “Mèo dạy Hổ” + HS nghe nội dung
+ HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài
+ HS kể từng tranh:
Tranh 1: Hổ xin Mèo truyền cho võ nghệ Mèo nhận lời
Tranh 2: Hằng ngày, Hổ đến lớp học tập chuyên cần
Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vố Mèo đuổi theo định ăn thịt
Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên cây cao Hổ đừng dưới đất gầm gào bất lực
Cử mỗi nhóm 1 bạn kể (3 HS) -Nghe phổ biến cách thi kể chuyện -Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội:
Bài 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH I/ Mục tiêu:
-Hiểu được Mắt, mũi, tai, tay là bộ phận giúp ta nhận biết vật xung
quanh
* Nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có một
giác quan bị hỏng
-GD HS có ý thức bảo vệ cơ thể
GDKNS: KN tự nhận thức: Tự nhận thức về các giác quan của mình: mắt, mũi , lưỡi, tai, tay,…
KN giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông với những người thiếu giác quan.
Phát triển kĩ năng hợp tác thông qua thảo luận nhóm.
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị: