1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an lop 1 tuan 5 CKT

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc câu ứng dụng: - GV hướng dẫn thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu ứng dụng.. Luyện nói:.[r]

Trang 1

TUẦN 5

Ngày soạn: 18 / 9/2010

Thứ hai Ngày giảng: Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

Tiết 1+2: Tiếng Việt:

Bài 17: u - ư

I Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng

- Viết được: u, ư, nụ, thư

- Luyện nói được 2 – 3 câu theo chủ đề: Thủ đô

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ khoá nụ, thư

- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ; phần luyện nói: Thủ đô

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2- 3 HS đọc câu ứng dụng bài 16

- Viết vào bảng con: tổ cò, lá mạ, da thỏ (mỗi tổ viết 1 từ )

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV: tranh này vẽ gì? (hoặc GV giới thiệu cái nụ hoa)

- HS: nụ hoa

- Trong tiếng “nụ” chữ nào đã học HS phát hiện

- Các em cùng cô tìm hiểu các âm mới còn lại.- GV ghi bảng

2 Dạy chữ ghi âm : * n

a Nhận diện chữ: - GV viết chữ n lên bảng

b Phát âm và đánh vần tiếng.

- Phát âm: Gv phát âm mẫu - HS nhìn bảng phát âm (nối tiếp theo dãy), hs tìm âm

u và cài ở bảng cài

- HS ghép tiếng và trả lời vị trí của hai con chữ trong tiếng nụ.- HS: n đứng trước u đứng sau

- GV hướng dẫn đánh vần, đọc trơn tiếng nụ.- HS thực hiện cá nhân, tổ lớp

*.GV giới thiệu tranh

- HS đánh vần, đọc trơn: n, n- u, nụ (cá nhân, tổ, lớp)

* ư ( qui trình tượng tự )

c Hướng dẫn viết:

- GV viết lên bảng lần lượt: u, nụ, ư, thư (vừa viết vừa hướng dẫn qui trình viết, lưu

ý nét nối liền giữa n và u, th và ư)

- HS tập viết trên bảng con

- GV quan sát, giúp đỡ HS viết

d Đọc từ ứng dụng: GV viết các từ ứng dụng lên bảng - HS đọc cá nhân, tổ, lớp

(nếu HS yếu thì cho các em đánh vần)

- Cho hs phát hiện tiếng có chứa âm vừa học

- Gv giải nghĩa từ ứng dụng

Trang 2

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: - GV hướng dẫn HS luyện đọc lại nội dung tiết 1 HS đọc bài ở SGK.

- Đọc câu ứng dụng: - GV hướng dẫn thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu ứng dụng HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc cá nhân (3 - 5 em)

b Luyện nói:

- GV tranh, chỉ vào tranh và giới thiệu, đây là chùa Một Cột, chùa Một Cột ở thủ đô

Hà Nội

- GV nêu câu hỏi hướng dẫn SH luyện nói HS thảo luận theo nhóm đôi

- Câu hỏi: Cô giáo đang đưa các bạn đi đâu? Hà Nội còn gọi là gì? Em biết gì về thủ

đô Hà Nội?

- HS trình bày trước lớp.GV quan sát , nhận xét

c Luyện viết: - GV hướng dẫn tập viết HS tập viết n, nụ, th, thư trong vở tập viết.

- GV chấm một số bài viết của HS

C Củng cố - Dặn dò:

- GV chỉ bảng - HS theo dõi và đọc

- Trò chơi tìm tiếng nhanh nhất

- Dặn HS học bài ở nhà

-Tiết 3: Toán

SỐ 7

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc, đếm từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7; biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II Đồ dùng dạy - học:

- Nhóm các đồ vật có số lượng là 7(que tính, bông hoa, viên sỏi,…)

- Mẫu chữ số 7 in và viết

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 4, cột 1 (T27) trên bảng con, 2 HS làm bài

ở bảng lớp HS tự kiểm tra kết quả của bạn và tự đối chiếu với kết quả của mình

B Bài mới:

1 Lập số 7: GV đính các bông hoa và hỏi:

- Có mấy bông hoa? (HS: 6 bông hoa)

- Thêm mấy bông hoa nữa? (1 bông hoa)

- Có 6 bông hoa thêm 1 bông hoa nữa, tất cả có mấy bông hoa? (HS: 7 bông hoa)

HS nhắc lại: 7 bông hoa (cá nhân, đồng thanh)

+ GV lệnh cho HS thao tác lấy 6 viên sỏi, thêm 1 viên sỏi HS trả lời có tất cả mấy viên sỏi? GV quan sát, giúp đỡ HS

+ HS thao tác một lần nữa đối với các que tính

GV: Các bông hoa, viên sỏi, que tính các nhóm này đều có số lượng là 7 Để ghi lại

số lượng các nhóm đồ vật đó ta sử dụng chữ số 7, GV đính số 7 lên bảng

* GV giới thiệu chữ số 7 in, viết HS đọc số 7 (cá nhân, đồng thanh)

Trang 3

- Cho hs viết bảng con số 7.

* Nhận biết thứ tự số 7 trong dãy số 1,2,3,4,5,6,7

Vận dụng bài tập 3 để giới thiệu dãy số từ 1- 7, vị trí của số 7 trong dãy số HS đọc xuôi , ngược các số từ 1- 7 (cá nhân, đồng thanh)

2 Thực hành:

Bài 1: Viêt số 7 GV hướng dẫn HS viết số 7 vào bảng con sau đó viết vào SGK.

Bài 2: Hãy điền theo mẫu

GV hỏi: có mấy bàn là màu trắng, mấy bàn là màu đen? tất cả có mấy bàn là? Tương tự như vậy với các đồ vật còn lại

HS quan sát, trả lời và viết số thích hợp vào ô trống

Bài 4: Điền dấu thích hợp

GV làm mẫu: 7 > 6; 7 > 3 HS làm các bài còn lại vào SGK

C Củng cố - dặn dò:

- GV gọi một vài HS đọc lại các số 1-7

- Hỏi: số 7 lớn hơn những số nào? những số nào bé hơn số 7?

- Làm bài tập ở vở bài tập Toán 1

-Tiết 4: Đạo đức

GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T1)

I Mục tiêu:

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

-Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

II Đồ dùng học tập:

Vở bài tập đạo đức 1, một số đồ dùng học tập (sách, vở bút, thước,…)

Bài hát “Sách bút thân yêu ơi” nhạc và lời: Bùi Đình Thảo

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- 2 HS trả lời câu hỏi: Chúng ta làm gì để gọn gàng, sạch sẽ?

B Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: HS làm bài tập 1

- GV giải thích yêu cầu bài tập 1, HS lắng nghe

- HS thực hành tìm và tô màu vào các đồ dùng học tập trong tranh bài tập 1

- HS trao đổi từng đôi một

* Hoạt động 2: làm bài tập 2

- HS tập nêu yêu câu bài tập

- HS từng đoi một giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình:

+ Tên đồ dùng học tập?

+ Đồ dùng đó để làm gì?

+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập?

- Một số HS trình bày trước lớp, Lớp nhận xét

Trang 4

GV kết luận: Được đi học là quyền lợi của trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là

giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

* Hoạt động 3: làm bài tập 3

- HS nêu yêu cầu bài tập, HS tự làm bài

- HS chữa bài và giải thích:

+ Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì?

+ Vì sao em cho hành động của bạn là đúng? Hành động đó là sai?

- GV giải thích: Hành động của những bạn trong tranh 1, 2, 6 là đúng

Hành động của những bạn trong tranh 3, 4, 5 là sai

GV kết luận nội dung bài tập 3

* Hoạt động nối tiếp: Mỗi HS sửa sang lại sách vở, đồ dùng học tập của mình

Ngày soạn: 20/ 9 / 2010

Thứ ba Ngày giảng: Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Âm nhạc

(Gv chuyên trách)

-Tiết 2+3: Tiếng Việt

Bài 18: x - ch

I Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc được: x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng

- Viết được: x, ch, xe , chó

- Nói được 2- 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ khoá xe, chó

- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã; phần luyện nói: xe bò,

xe lu, xe ô tô

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2- 3 HS đọc câu ứng dụng bài 17

- Viết: cá thu, đu đủ, củ từ (mỗi tổ viết 1 từ)

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV: tranh này vẽ gì? (hoặc GV giới thiệu xe ô tô nhựa) HS: xe ô tô

- Trong tiếng “xe” chữ nào đã học HS phát hiện

- Các em cùng cô tìm hiểu các âm mới còn lại GV ghi bảng

2 Dạy chữ ghi âm : * x

a Nhận diện chữ: - GV viết chữ x lên bảng

b Phát âm và đánh vần tiếng.

Trang 5

- Phát âm: Gv phát âm mẫu - HS nhìn bảng phát âm(nối tiếp theo dãy),hs cài âm x.

- HS ghép tiếng và trả lời vị trí của hai con chữ trong tiếng xe.- HS: x đứng trước e đứng sau

- GV hướng dẫn đánh vần, đọc trơn tiếng xe.- HS thực hiện cá nhân, tổ lớp

*.GV giới thiệu tranh

- HS đánh vần, đọc trơn: x,e- (cá nhân, tổ, lớp)

* ch (qui trình tượng tự )

- GV giới thiệu: chữ ch là chữ được ghép từ hai con chữ c và h

c Hướng dẫn viết:

- GV viết lên bảng lần lượt: x, xe, ch, chó (vừa viết vừa hướng dẫn qui trình viết lưu ý nét nối liền giữa x và e, ch và o, đánh dấu thanh đúng vị trí)

- HS tập viết trên bảng con

- GV quan sát, giúp đỡ HS viết

d Đọc từ ứng dụng: GV viết các từ ứng dụng lên bảng HS đọc cá nhân, tổ, lớp

(nếu HS yếu thì cho các em đánh vần) GV đọc mẫu, giải thích từ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: - GV hướng dẫn HS luyện đọc lại nội dung tiết 1 HS đọc bài ở SGK.

- Đọc câu ứng dụng: - GV hướng dẫn thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu ứng dụng HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc cá nhân (3 - 5 em)

b Luyện nói:

- Gv giới thiệu tranh bài luyện nói, hs đọc tên bài

- GV nêu câu hỏi hướng dẫn SH luyện nói - HS thảo luận theo nhóm đôi

- Câu hỏi: Trong tranh vẽ những xe gì? Xe bò thường dùng làm gì? Xe lu dùng để làm gì? Xe ô tô dùng để làm gì?

- HS trình bày trước lớp GV quan sát, nhận xét

c Luyện viết: - GV hướng dẫn tập viết HS tập viết x, xe, ch, chó trong vở tập

viết.-GV chấm một số bài viết của HS

C Củng cố - Dặn dò:

- GV chỉ bảng - HS theo dõi và đọc

- Trò chơi tìm tiếng nhanh nhất

- Dặn HS học bài ở nhà

-Tiết 4: Toán

SỐ 8

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc, đếm từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8; biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II Đồ dùng dạy – học:

- Nhóm các đồ vật có số lượng là 8 (que tính, bông hoa, viên sỏi,…)

- Mẫu chữ số 8 in và viết

III Các hoạt động dạy – học:

Trang 6

A Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 4, cột 1 (T29) trên bảng con, 2 HS làm bài

ở bảng lớp HS tự kiểm tra kết quả của bạn và tự đối chiếu với kết quả của mình

B Bài mới:

1 Lập số 8: GV đính các bông hoa và hỏi:

- Có mấy bông hoa? (HS: 7 bông hoa)

- Thêm mấy bông hoa nữa? (1 bông hoa)

- Có 7 bông hoa thêm 1 bông hoa nữa, tất cả có mấy bông hoa? (HS: 8 bông hoa)

HS nhắc lại: 8 bông hoa (cá nhân, đồng thanh)

+ GV lệnh cho HS thao tác lấy 7 viên sỏi, thêm 1 viên sỏi HS trả lời có tất cả mấy viên sỏi? GV quan sát, giúp đỡ HS

+ HS thao tác một lần nữa đối với các que tính

GV: Các bông hoa, viên sỏi, que tính các nhóm này đều có số lượng là 8 Để ghi lại

số lượng các nhóm đồ vật đó ta sử dụng chữ số 8, GV đính số 8 lên bảng

* GV giới thiệu chữ số 8 in, viết HS đọc số 8 (cá nhân, đồng thanh)

+ Cho hs viết bảng con số 8

* Nhận biết thứ tự số 8 trong dãy số 1,2,3,4,5,6,7,8

Vận dụng bài tập 3 để giới thiệu dãy số từ 1- 8, vị trí của số 8 trong dãy số HS đọc xuôi , ngược các số từ 1- 8 (cá nhân, đồng thanh)

2 Thực hành:

Bài 1: Viết số 8 GV hướng dẫn HS viết số 8 vào bảng con sau đó viết vào SGK.

Bài 2: Hãy điền số

GV hỏi: Bên trái có mấy chấm tròn? Bên phải có mấy chấm tròn? Tất cả có mấy chấm tròn? HS trả lời và viết số vào ô vuông

Bài 4: Điền dấu thích hợp

GV làm mẫu: 8 > 7; 7 < 8 HS làm các bài còn lại vào SGK

C Củng cố - dặn dò:

- GV gọi một vài HS đọc lại các số 1-8

- Hỏi: số 8 lớn hơn những số nào? Những số nào bé hơn số 8?

- Làm bài tập ở vở bài tập Toán 1

Ngày soạn: 21/9/2010

Thứ tư Ngày giảng: Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2010

Tiết 1+2: Tiếng Việt:

Bài 19: r - s

I Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc được: r, s, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: r, s, sẻ, rễ

- Nói được 2- 3 câu theo chủ đề: rổ, rá

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ khoá sẻ, rễ

Trang 7

- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số; phần luyện nói: rổ, rá (rổ, rá thật)

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2- 3 HS đọc câu ứng dụng bài 18

- Viết: chì đỏ, chả cá, thợ xẻ (mỗi tổ viết 1 từ)

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài trực tiếp

2 Dạy chữ ghi âm : * s

a Nhận diện chữ: - GV viết chữ s lên bảng

b Phát âm và đánh vần tiếng.

- Phát âm: Gv phát âm mẫu - HS nhìn bảng phát âm(nối tiếp theo dãy),hs cài âm s

- HS ghép tiếng và trả lời vị trí của hai con chữ trong tiếng sẻ.- HS: s đứng trước e đứng sau, dấu hỏi ở trên đầu âm e

- GV hướng dẫn đánh vần, đọc trơn tiếng sẻ.- HS thực hiện cá nhân, tổ lớp

*.GV giới thiệu tranh

- HS đánh vần, đọc trơn (cá nhân, tổ, lớp)

* r (qui trình tượng tự)

c Hướng dẫn viết:

- GV viết lên bảng lần lượt: s, sẻ, r, rễ (vừa viết vừa hướng dẫn qui trình viết, lưu ý nét nối liền giữa s và e, r và ê, đánh dấu thanh đúng vị trí)

- HS tập viết trên bảng con

- GV quan sát, giúp đỡ HS viết

d Đọc từ ứng dụng: GV viết các từ ứng dụng lên bảng HS đọc cá nhân, tổ, lớp

(nếu HS yếu thì cho các em đánh vần) GV đọc mẫu, giải thích từ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: - GV hướng dẫn HS luyện đọc lại nội dung tiết 1 HS đọc bài ở SGK.

- Đọc câu ứng dụng: - GV hướng dẫn thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu ứng dụng HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc cá nhân (3 -5 em)

b Luyện nói:

- Gv giới thiệu tranh bài luyện nói, hs đọc tên bài

- GV nêu câu hỏi hướng dẫn SH luyện nói - HS thảo luận theo nhóm đôi

- Câu hỏi: Rổ dùng để làm gì? Rá dùng để làm gì? Rổ, rá khác nhau như thế nào?

- HS trình bày trước lớp.GV quan sát , nhận xét

c Luyện viết: - GV hướng dẫn tập viết HS tập viết s, sẻ, r, rễ trong vở tập viết

- GV chấm một số bài viết của HS

C Củng cố - Dặn dò:

- GV chỉ bảng - HS theo dõi và đọc

- Trò chơi tìm tiếng nhanh nhất

- Dặn HS học bài ở nhà

Trang 8

-Tiết 3: Toán

SỐ 9

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9; đọc, đếm từ 1 đến 9; biết so sánh các số trong phạm vi 9; biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

II Đồ dùng dạy - học:

- Nhóm các đồ vật có số lượng là 9 (que tính, bông hoa, viên sỏi,…)

- Mẫu chữ số 9 in và viết

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 4, cột 1 (T31) trên bảng con, 2 HS làm bài

ở bảng lớp HS tự kiểm tra kết quả của bạn và tự đối chiếu với kết quả của mình

` B Bài mới:

1 Lập số 9: GV đính các bông hoa và hỏi:

- Có mấy bông hoa? (HS: 8 bông hoa)

- Thêm mấy bông hoa nữa? (1 bông hoa)

- Có 8 bông hoa thêm 1 bông hoa nữa, tất cả có mấy bông hoa? (HS: 9 bông hoa)

HS nhắc lại: 9 bông hoa (cá nhân, đồng thanh)

+ GV lệnh cho HS thao tác lấy 8 viên sỏi, thêm 1 viên sỏi HS trả lời có tất cả mấy viên sỏi? GV quan sát, giúp đỡ HS

+ HS thao tác một lần nữa đối với các que tính

GV: Các bông hoa, viên sỏi, que tính các nhóm này đều có số lượng là 9 Để ghi lại

số lượng các nhóm đồ vật đó ta sử dụng chữ số 9, GV đính số 9 lên bảng

* GV giới thiệu chữ số 9 in, viết HS đọc số 9 (cá nhân, đồng thanh)

+ Hs viết bảng con số 9

* Nhận biết thứ tự số 9 trong dãy số 1,2,3,4,5,6,7,8,9

Vận dụng bài tập 5 để giới thiệu dãy số từ 1- 9, vị trí của số 9 trong dãy số HS đọc xuôi , ngược các số từ 1- 9 (cá nhân, đồng thanh)

2 Thực hành:

Bài 1: Viết số 9 GV hướng dẫn HS viết số 9 vào bảng con sau đó viết vào SGK.

Bài 2: Hãy điền số

GV hỏi: Có mấy chấm tròn màu xanh? mấy chấm tròn màu đen? Tất cả có mấy chấm tròn? (con tính) HS trả lời và viết số vào ô vuông

Bài 3: Điền dấu thích hợp

GV làm mẫu: 8 < 9; 9 > 8 HS làm các bài còn lại vào SGK

Bài 4: GV hướng dẫn HS làm ở nhà

C Củng cố - dặn dò:

- GV gọi một vài HS đọc lại các số 1-9

- Hỏi: số 9 lớn hơn những số nào? những số nào bé hơn số 9?

- Làm bài tập ở vở bài tập Toán 1

Trang 9

-Tiết 4: TN&XH

GIỮ VỆ SINH THÂN THỂ

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể

- Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học: Các hình trong bài 5 (phóng to )

III Các hoạt động dạy - học:

A Khởi động: Cả lớp hát bài “Khám tay”, HS từng cặp khám tay, nhận xét

B Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Suy nghĩ cá nhận và làm việc theo cặp

- Mục tiêu: Tự liên hệ việc mỗi HS đã làm gì để giữ vệ sinh cá nhân

- Cách tiến hành:

B1: Các em hãy nhớ lại mình đã làm gì hàng ngày để giữ sạch thân thể, áo quần sau

đó nói với bạn bên cạnh Từng HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

B2: HS xung phong trước lớp nói về việc làm của mình để giữ vệ sinh

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- Mục tiêu: Nhận ra các việc nên làm và không nên làm để giữ da sạch sẽ

- Cách tiến hành:

B1: GV hướng dẫn: Quan sát hình 12, 13 SGK hãy chỉ và nói về việc làm của các bạn trong từng hình Nêu rõ việc làm nào đúng, việc nào làm sai? Tại sao?

B2: HS trao đổi trước lớp về những gì các em đã trao đổi trong nhóm đôi , mỗi em nói về một hình

Kết luận: GV kết luận lại những việc nên làm và những việc không nên làm.

* Hoạt động 3: Thảo luận lớp

- Mục tiêu: Biết trình tự các việc làm hợp vệ sinh như tắm, rửa tay, rửa chân và biết nên làm những việc đó vào lúc nào

- Cách tiến hành:

B1: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Hãy nêu những việc làm khi tắm?

HS nêu GV ghi bảng sau đó tổng kết lại

B2: HS trả lời câu hỏi: Nên rửa tay, chân khi nào?

B3 : HS kể lại những việc nên làm nhưng nhiều em còn mắc phải

Kết luận: Các em cần vệ sinh hằng ngày,…

C Củng cố - dặn dò:

- HS nhắc lại những việc làm khi tắm,

- Thực hành những điều đã học

Trang 10

Ngày soạn :22 /9/2010

Thứ năm Ngày giảng: Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2010

Tiết 1+2: Tiếng Việt

Bài 20: k - kh

I Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc được: k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng

- Viết được : k, kh, kẻ, khế

- Nói được 2- 3 câu theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ khoá kẻ, khế

- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê.; phần luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2- 3 HS đọc câu ứng dụng bài 19

- Viết: su su, rổ rá, cá rô (mỗi tổ viết 1 từ )

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài trực tiếp

2 Dạy chữ ghi âm : * k

a Nhận diện chữ: - GV viết chữ k lên bảng

b Phát âm và đánh vần tiếng.

- Phát âm: Gv phát âm mẫu - HS nhìn bảng phát âm(nối tiếp theo dãy),hs cài âm k

- HS ghép tiếng và trả lời vị trí của hai con chữ trong tiếng kẻ.- HS: k đứng trước e đứng sau, dấu hỏi ở trên đầu âm e

- GV hướng dẫn đánh vần, đọc trơn tiếng kẻ.- HS thực hiện cá nhân, tổ lớp

*.GV giới thiệu tranh

- HS đánh vần, đọc trơn (cá nhân, tổ, lớp)

* kh ( qui trình tượng tự )

GV giới thiệu cho HS kh được ghép từ hai con chữ k và h

c Hướng dẫn viết:

- GV viết lên bảng lần lượt: k, kẻ, kh, khế (vừa viết vừa hướng dẫn qui trình viết , lưu ý nét nối liền giữa k và e, kh và ê, đánh dấu thanh đúng vị trí)

- HS tập viết trên bảng con

- GV quan sát, giúp đỡ HS viết

d Đọc từ ứng dụng: GV viết các từ ứng dụng lên bảng - HS đọc cá nhân, tổ, lớp

(nếu HS yếu thì cho các em đánh vần) GV đọc mẫu, giải thích từ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: - GV hướng dẫn HS luyện đọc lại nội dung tiết 1 HS đọc bài ở SGK.

- Đọc câu ứng dụng: - GV hướng dẫn thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu ứng dụng HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

Ngày đăng: 29/04/2021, 23:59

w