-Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập1 - Một HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở -Một số HS nêu câu vừa đặt.Cả lớp theo dõi - Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành một c[r]
Trang 1Kiến thức: Hiểu ND:Câu chuyện đề cao lòng tốt, khuyến khích học sinh làm việc tốt.(trả lời
được các câu hỏi 1, 2, 4)
Kĩ năng:Đọc rõ ràng,rành mạch toàn bài;biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các
- Gọi HS đọc bài Tự thuật Và trả lời câu
hỏi về nội dung bài
- Nhận xét, ghi điểm
B DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:(3’) Nêu chủ điểm
- Hướng dẫn HS q.sát tranh, giới thiệu
a) Đọc từng câu: Gọi HS đọc nối tiếp câu
Theo dõi, sửa sai (nếu có)
- Hướng dẫn đọc đúng các từ ngữ khó:
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)
- Theo dõi, hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi đúng
chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong từng
- Đọc nối tiếp từng câu
- Luyện đọc: phần thưởng, bàn tán, lặng yên,
- Theo dõi, đọc chú giải: bí mật, sáng kiến,
lặng lẽ
- Sinh hoạt nhóm 2: Mỗi hs đọc 1 đoạn, nhận xét, góp ý rồi đổi lại
- Các nhóm thi đọc: đồng thanh, cá nhân, từng đoạn, cả bài
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
- Luyện đọc đồng thanh
Trang 23 Hướng dẫn tìm hiểu bài(8’)
- Hướng dẫn HS đọc thầm từng đoạn, trao
đổi về câu hỏi:
+ Câu chuyện này nói về ai?
+ Bạn ấy có đức tính gì?
+ Hãy kể những việc làm tốt của Na?
Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng san sẻ
- Gọi HS đọc nối tiếp câu
Theo dõi, sửa sai (nếu có)
- Hướng dẫn đọc đúng các từ ngữ khó
b) Đọc cả đoạn trước lớp:
- Gọi HS đọc nối tiếp cả đoạn (2- 3 lượt)
- Theo dõi, hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi
đúng chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng
5 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3:(10’)
- Hướng dẫn HS đọc thầm đoạn 3, trao đổi
+ Khi Na được phần thưởng, những ai vui
mừng? Vui mừng như thế nào?
Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na vìlòng tốt của Na đối với mọi người
Đọc nối tiếp từng câu
+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy/ bước lên bục.//
- Theo dõi
- Sinh hoạt nhóm 2: HS1 đọc HS2 nhận xét, góp ý rồi đổi lại
- Thi đọc: Đồng thanh, cá nhân
Trang 3? Em học được điều gì ở bạn Na?
? Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo trao
phần thưởng cho Na có tác dụng gì?
- Dặn dò: + Xem lại bài
+ Chuẩn bị bài sau: Làm việc thật là vui
- Nhận xét, đánh giá Tổng kết tiết học
+ Phải biết thương yêu, giúp đỡ mọi người.+ Biểu dương người tốt, khuyến khích họcsinh làm việc tốt
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo các đơn vị là cm thành dm và ngược lại
trong trường hợp đơn giản Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng
Kĩ năng: Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản Vẽ được đoạn thẳng có độ dài
1dm
Thái độ: Rèn tính cẩn thận, yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Kẻ, viết sẵn bảng.
Học sinh: SGK Vở Toán Thước.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ(5’)
- Nêu quan hệ giữa xăngtimet và đêximet
B Bài mới(30’)
1 Giới thiệu bài:(2’) Luyện tập
2 Dạy bài mới:(28’)
Bài 1: Yêu cầu học sinh nêu cách làm và
làm
- Hướng dẫn học sinh sửa bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2:Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp
- Hướng dẫn học sinh sửa bài
- 2 hs
- Theo dõi
a) 10cm = 1 dm 1 dm = 10cmb) Tìm vạch chỉ 1dm
c) Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
- Nêu kết quả, giải thích
Cả lớp nhận xét, thống nhấta) Tìm vạch chỉ 2dm
b) 2 dm = 20 cm
Trang 4- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3: Yêu cầu học sinh làm vở
- Hướng dẫn học sinh sửa bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 4: Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp
- Hướng dẫn học sinh sửa bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Củng cố - dặn dò(3’)
- Nêu mối quan hệ giữa dm và cm
- Dặn dò: Xem lại bài
Chuẩn bị bài sau: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
- Nhận xét, đánh giá Tổng kết tiết học
- Nêu kết quả, giải thích
Cả lớp nhận xét, thống nhất
- Điền số thích hợp vào chỗ chấma) 1dm = 10cm 3dm = 30cm 2dm = 20cm 5dm = 50cmb) 30cm = 3dm 60cm = 6dm
- Nêu kết quả, giải thích
Cả lớp nhận xét, thống nhất
- Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp
- Độ dài cái bút chì là 16cm
Độ dài một gang tay của mẹ là 2dm
Độ dài một bước chân của Khoa là 30cm
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Nhận biết thêm về lợi ích học tập sinh hoạt đúng giờ Biết thực hiện theo thời
gian biểu
Kĩ năng: Rèn tính tự lập theo học tập sinh hoạt đúng giờ.
* GDKNS-Giao tiếp: Quản lý thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ, lập kế hoạch học tập,
tư duy phê phán
Thái độ:.Đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ.
II CHUẨN BỊ: Giáo viên: Bìa 3 màu.
Trang 5Học sinh: SGK Thời gian biểu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Hoạt động 4:(10’)
Cách tiến hành:Yêu cầu học sinh lấy bìa
màu đã chuẩn bị + Nói rõ quy định màu
- Lần lượt đọc từng ý kiến
- Sau mỗi ý kiến học sinh chọn 1 trong 3
màu để biểu thị thái độ của mình và giải
+ Học tập đúng giờ giúp các em mau tiến
bộ, vừa học vừa chơi là một thói quen xấu
+ Sinh hoạt đúng gìơ có lợi cho sức khoẻ
Vậy: học tập và sinh hoạt có lợi cho sức
khoẻ và việc học tập của bản thân em
Khẳng định lại: việc học tập, sinh hoạt
đúng giờ giúp chúng ta học tập hiệu quả
hơn, thoải mái hơn Vì vậy, học tập, sinh
hoạt đúng giờ là việc làm cần thiết
* Hoạt động 6:(10’)Thảo luận nhóm
Cách tiến hành: Chia hai học sinh thành
một nhóm và giao nhiệm vụ: trao đổi với
- Tự chọn màu mà mình cho đúng
- Giải thích
+ Vì như vậy sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ họctập của mình và bạn
+ Vì giúp em học mau tiến bộ
+ Vì như vậy kết quả học tập sẽ thấp
+ Vì có lợi cho sức khoẻ
nhóm th ảo lu ận
- Chia lớp thành 4 nhóm+N1: tự ghi lợi ích khi học tập đúng giờ
+ N2: tự ghi lợi ích sinh hoạt đúng giờ+ N3: tự ghi những việc cần làm để học tậpđúng giờ
+ N4: tự ghi những việc cần làm về sinh hoạtđúng giờ
- Tứng nhóm trình bày trước lớp
- Thảo luận, trình bày trước lớp về TGB củamình, Nhận xét
Trang 6hoạt đúng giờ để đảm bảo sức khẻo, học
hành mau tiến bộ
Về nhà T/hiện đúng theoTGB đã vạch ra
* Rút kinh nghiệm bổ sung:
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởng(SGK) Làm
được BT3, BT4, BT2b
Kĩ năng: Thuộc toàn bộ bảng chữ cái Viết đúng chính tả, đúng cỡ chữ, trình bày sạch.
Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chăm rèn chữ.
- Gọi HS đọc 19 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
B DẠY BÀI MỚI(30’)
1 Giới thiệu bài:Nêu mục đích, y/c bài học
2 Hướng dẫn tập chép:
2 1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc đoạn chép trên bảng
- Giúp HS nắm nội dung bài chính tả:
Đây là đoạn Ttắt nội dung bài Phần thưởng
- Hướng dẫn HS nhận xét:
+ Đoạn chép có mấy câu?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Những chữ nào trong bài chính tả được viếthoa?
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- phần thưởng, cả lớp, đặc biệt
Trang 7Bài 3: Hướng dẫn HS cách làm: Đọc tên chữ
cái ở cột 3 và điền vào chỗ trống ở cột 2
những chữ cái tương ứng
- Gọi HS đọc lại
Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS học thuộc 9 chữ cái
4 Củng cố, dặn dò:
- Dặn dò: Xem lại bài,Chuẩn bị bài sau:
Nghe - viết: Làm việc thật là vui
Phân biệt g/gh Ôn tập bảng chữ cái
Cả lớp đọc thầm, viết vào vở theo thứ tự
- Học thuộc bảng chữ cái vừa viết
- Đọc đồng thanh, cá nhân ghi nhớ
Kiến thức: Biết số bị trừ, số trừ, hiệu Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không
nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng một phép trừ
Kĩ năng: Nhớ tên chính xác các thành phần trong phép trừ và trừ thành thạo.
Thái độ: tính cẩn thận, yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Kẻ, viết sẵn bảng (Btập 1)
Học sinh: SGK Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài cũ:(5’) gọi hs đọc các số đo trên bảng: 3hs đọc
Trang 83dm, 40dm, 67cm Nhận xét, ghi điểm.
1 Giới thiệu bài:Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
2 Dạy bài mới(25’)
+ 35 gọi là số trừ + 24 gọi là hiệu
Viết phép trừ theo cột dọc, giới thiệu tên
gọi thành phần và kết quả phép trừ Trong
Bài 3:- Yêu cầu học sinh làm vở
Tóm tắt: Sợi dây dài : 8 dm
- Theo dõi, nhắc lại
- Theo dõi, nhắc lại
- Trong phép trừ 79 - 46 = 33 ,+ 79 gọi là số bị trừ + 46 gọi là số trừ+ 33 gọi là hiệu + 79 - 46 cũng gọi là hiệu
- Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
Trang 9III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ(5’) :Gọi HS nối tiếp nhau kể
câu
chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Nhận xét
B DẠY BÀI MỚI(25’)
1.Giới thiệu bài:Nêu m/đ, y/c bài học
2 Hướng dẫn kể chuyện(20’)
2.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:
- Kể chuyện trong nhóm:
+ Yêu cầu HS quan sát từng tranh, đọc
thầm lời gợi ý ở mỗi đoạn
+ Hướng dẫn HS nối tiếp nhau kể từng
đoạn của câu chuyện trong nhóm
- Kể chuyện trước lớp:
+ Gọi đại diện các nhóm kể trước lớp
+ Hướng dẫn HS nhận xét về nội dung, về
cách diễn đạt, về cách thể hiện
Lưu ý: Có thể nêu câu hỏi gợi ý cho HS kể
HS1: Đoạn 1; HS2: đoạn 2 HS3: đoạn 3, 4
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi
- 1 hs+ Đoạn 1: Các việc làm tốt của Na Điều băn khoăn của Na
+ Đoạn 2: Các bạn của Na bàn bạc với nhau
Cô giáo khen sáng kiến của các bạn+ Đoạn 3: Lời cô giáo nói
Niềm vui của Na, của cácbạn và của mẹ
- Sinh hoạt nhóm 3: Thay đổi nhau kể từngđoạn của câu chuyện
+ Một số HS kể chuyện+ Cả lớp nhận xét theo hướng dẫn Bình chọnbạn kể hay nhất
Trang 10* Đoạn 1: Na là cô bé như thế nào?
+ Trong tranh này, Na đang làm gì?
+ Na còn băn khoăn điều gì?
* Đoạn 2: Cuối năm học, các bạn bàn tán
về chuyện gì? Na làm gì?
+ Cô giáo khen các bạn thế nào?
* Đoạn 3:+ Phần đầu buổi lễ phát phần
thưởng diễn ra như thế nào?
* Nâng cao: Kể toàn bộ câu chuyện:
- Gọi 3HS kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố, dặn dò:(5’)
+ Chuẩn bị bài sau: Bạn của Nai Nhỏ
Nhận xét, đánh giá Tổng kết tiết học
+ Mình học chưa giỏi+ Cả lớp bàn về điểm thi và phần thưởng Nachỉ lặng yên nghe
+ Khen sáng kiến của các bạn rất hay
+ Cô giáo phát thưởng cho HS Từng họcsinh bước lên bục nhận thưởng
Kiến thức: Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.Hiểu ý nghĩa: mọi
người, mọi vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui.(trả lời được các CH trong SGK)
Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch, đọc trơn toàn bài.
* GDKNS-Giao tiếp: Tự nhận thức về bản thân Thể hiện sự tự tin, có niềm tin vào bản thân,tim mình sẻ trở thành người có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ
Thái độ: Yêu thích làm việc để giúp đỡ mọi người.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết câu, đoạn cần hướng dẫn
Trang 11Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ:(5’) Gọi HS đọc bài Phần
thưởng và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét, ghi điểm
B DẠY BÀI MỚI(25’)
1 Giới thiệu bài: Hướng dẫn HS quan sát
tranh giới thiệu bài: Làm việc thật là vui
2 Luyện đọc(15’)
2.1 GV đọc mẫu:
- Đọc diễn cảm toàn bài 1 lượt
2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) Đọc từng câu: Gọi HS đọc nối tiếp từng
câu Theo dõi, sửa sai (nếu có)
- Hướng dẫn đọc đúng các từ ngữ khó:
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn (2 lượt)
- Theo dõi, hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi
đúng chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài(10’)
- HDHS đọc thầm, trao đổi về câu hỏi:
+ Các vật và con vật xung quanh ta làm
- Đọc nối tiếp từng câu
- Luyện đọc: quanh, quét, tích tắc, cũng,
bận rộn
- Đọc nối tiếp từng đoạn: 1, 2
+ Đoạn 1: Từ đầu đến thêm tưng bừng
+ Đoạn 2: còn lại
- Luyện đọc:+ Quanh ta,/ mọi vật,/ mọingười/ đều làm việc.//
+ Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế là sắpđến mùa vải chín.//
+ Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rựcrỡ,/ ngày xuân thêm tưng bừng.//
- Theo dõi, đọc chú giải: sắc xuân, rực rỡ,
+ Các vật: * Cái đồng hồ báo giờ
* Cành đào làm đẹp mùa xuân
+ Các con vật:
* Gà trống đánh thức mọi người
* Tu hú báo mùa vải chín
* Chim sâu bảo vệ mùa màng
+ Các vật: quyển sách, vở, bút,…
+ Con vật: mèo, trâu, con bò,…
+ Cha làm ruộng; mẹ bán hàng; bác thợ xâyxây nhà; …
+ Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau,chơi với em
+ Tự liên hệ
+ VD: * Ngày tết, đường phố trang hoàng thật rực rỡ
Trang 12+ Đặt câu với mỗi từ: rực rỡ, tưng bừng,
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì?
4 Luyện đọc lại:
- Tổ chức thi đọc toàn bài
- Nhận xét, tuyên dương
5 Củng cố, dặn dò:(5’)
- Dặn dò: + Xem lại bài
+ Chuẩn bị bài sau: b ạn c ủa nai nh
ỏ
- Nhận xét, đánh giá Tổng kết tiết học
Vườn hoa rực rỡ trong nắng xuân Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ
* Lễ khai giảng thật tưng bừng
Thầy trò trường em tưng bừng chào đón năm học mới
Ngày mùa, làng xóm tưng bừng như ngày hội
+ Xung quanh em, mọi vật, mọi người đều làm việc Có làm việc thì mới có íchcho gia đình, cho xã hội Làm việc tuy vất
vả, bận rộn nhưng công việc mang lại cho tahạnh phúc, niềm vui rất lớn
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số Biết thực hiện phép trừ các số có hai
chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng một phép trừ
Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính, lựa chọn kết quả chính xác.
Thái độ: tính cẩn thận, yêu thích môn học.
Trang 13A Bài cũ:(5’)
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả của
phép trừ: 95 - 53 = 42
B Bài mới:(25’)
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
2 Dạy bài mới:
Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu cách làm
-Hướng dẫn học sinh sửa bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2: Hướng dẫn học sinh nêu cách làm
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp, làm sách
- Hướng dẫn học sinh sửa bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm vở
a) 84 và 31 b) 77 và 53 c) 59 và 19
- Hướng dẫn học sinh sửa bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 4: Gọi học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh làm vở
- Dặn dò: Xem lại bài
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
Trang 14Tự nhiên xã hội
BỘ XƯƠNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng xương chính của bộ xương: xương đầu,
xương mặt, xương sườn, xương sống, xương tay, xương chân
Kĩ năng: Chỉ ra được các xương đã học trên bộ xương
Thái độ: Giáo dục hs bảo vệ chính sức khỏe của mình
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh vẽ bộ xương (tranh câm) và các phiếu rời ghi tên một số xương.
Học sinh:Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài: (3’)
+ Cho biết trong cơ thể có những xương nào?
+Chỉ vị trí, nói tên, nêu vai trò của xương đó?
- Nhận xét, giới thiệu bài: Bộ xương
2 Dạy bài mới(27’)
Hoạt động 1:(10’) Quan sát hình vẽ bộ xương
Bước 1:Yêu cầu hsinh qsát hình vẽ bộ xương,
chỉ và nói tên một số xương , khớp xương
Bước 2: Treo tranh vẽ bộ xương lên bảng
- Hướng dẫn học sinh thảo luận:
+ Theo em hình dạng và kích thước các
xương có giống nhau không?
Nâng cao: Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực,
cột sống và cuả các khớp xương như: các
khớp bả vai, khớp khuỷu tay, khớp đầu gối…
- Khẳng định lại: Bộ xương của cơ thể gồm
có rất nhiều xương, khoảng 200 chiếc với
kích thước lớn nhỏ khác nhau, làm thành một
khung nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan quan
trọng như: bộ não, tim, phổi… Nhờ có xương,
cơ phối hợp dưới sự điều khiển của hệ thần
- Khẳng định lại: Chúng ta đang ở tuổi lớn,
xương còn mềm, nếu ngồi học không ngay
ngắn, ngồi học ở bàn ghế không phù hợp với
khổ người , nếu phải mang vác nặng hoặc
+ Hs2: Gắn tên phiếu ghi tên xương hoặckhớp xương tương ứng vào hình vẽ
Cả lớp theo dõi, bổ sung
- Thảo luận, thống nhất+ Không giống nhau
Thluận về cách giữ gìn, bvệ bộ xương
Hoạt động theo cặp
- Quan sát, trao đổi
Hoạt động cả lớp
- Trao đổi, thống nhất+ Để tránh gãy xương hoặc bị cong vẹo cộtsống
+ Vì sẽ làm cong , vẹo cột sống+ Ăn uống đầy đủ và thường xuyên tập thểdục
- 2- 3 hs
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 15Kiến thức: Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập(BT1) Đặt câu được với một từ
tìm được(BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới(BT3); biết đặt dấuchấm hỏi vào cuối câu hỏi(BT4)
Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt câu đủ nghĩa, sắp xếp câu đúng.
Thái độ: HS chăm học, khi nói viết phải thành câu Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt.
B DẠY BÀI MỚI(25’)
1 Giới thiệu bài:Nêu yêu cầu, giới thiệu
bài: Mrvt: từ ngữ về học tậpDấu chấm hỏi
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1Hướng dẫn HS tìm hiểu mẫu:
- Hướng dẫn HS làm việc theo nhóm 4