2- Kó naêng: Thöïc hieän ñöôïc taäp hôïp haøng ngang, doùng thaúng haøng ngang, ñieåm soá, quay sau cô baûn ñuùng. Bieát caùch chôi vaø tham gia chôi ñöôïc caùc troø chôi theo YC cuûa[r]
Trang 13- Giáo dục HS tính mạnh dạn trong giao tiếp.
* GDBVMT: HS biết bày tỏ ý kiến của mình với cha mẹ, thầy cô giáo với chính quyền địa
phương về môi trường số của HS trong gia đình, về môi trường lớp học, trường học,…
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh trong SGK
III – Các hoạt động dạy và học
1- Bài cũ: Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
của tiết trước
- Nhận xét
2- Bài mới
a-Giới thiệu bài ( trực tiếp).
b- Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (Câu 1,
2- SGK/9)
- Giao nhiệm vụ:
Em sẽ làm gì nếu em được phân công
làm 1 việc không phù hợp với khả năng?
Em sẽ làm gì khi bị cô giáo hiểu lầm và
phê bình?
Em sẽ làm gì khi em muốn chủ nhật này
được bố mẹ cho đi chơi?
Em sẽ làm gì khi muốn được tham gia
vào một hoạt động nào đó của lớp, của
trường?
- Nêu yêu cầu câu 2:
+Điều gì sẽ xảy ra nếu em không được
bày tỏ ý kiến về những việc có liên quan
đến bản thân em, đến lớp em?
* GDBVMT: bày tỏ ý kiến về môi trường
lớp học
- 2 HS thực hiện-HS chuẩn bị
-HS nghe
- Thảo luận nhóm bàn
- Đại diện nhóm trình bày- NX
- HS tự bày tỏ ý kiến
- HS nêu
Trang 2* Kết luận
* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- Gọi HS nêu ND và YC bài tập 1
- HD HS nêu ghi nhớ ( SGK)
* Liên hệ TT
*Hoạt động 3: Hoạt động cá nhân
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3
- 2 HS đọc
- HS liênhệ
Các ý kiến a, b, c, d là đúng Ý kiến đ là sai
vì trẻ em còn nhỏ tuổi nên mong muốn củacác em nhiều khi lại không có lợi cho sựphát triển của chính các em hoặc không phùhợp với hoàn cảnh thực tế của gia đình, củađất nước
-3 HS đọc ghi nhớ SGK
III- Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Bài cũ: Gọi HS đọc bài và TLCH
* Nhận xét
- 2 HS đọc nối tiếp và TLCH
- NX
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài ( trực tiếp bằng tranh)
b) HD luyện đọc, tìm hiểu bài
* HD luyện đọc
- Theo dõi
- 1HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm
- Chia đoạn: 4 Đoạn
- Đoạn 1: 3 dòng đầu
- Đoạn 2: 5 dòng tiếp
Trang 3* Kết luận đoạn - Đoạn 3: 5 dòng tiếp theo
- Đoạn 4: Còn lại-YC HS đọc nối tiếp theo đoạn
* Lần 1: HD luyện phát âm, ngắt nghỉ,
giong đọc
* Lần 2: HD giải nghĩa từ
* YC HS luyện đọc theo cặp
- Đọc mẫu toàn bài
- HS đọc nối tiếp theo đoạn (2 lần)
- Luyện đọc l/n, ch/tr, dấu thanh
- Giải nghĩa từ trong SGK
- HS đọc theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
- Theo dõi
* Tìm hiểu bài
- YC HS đọc theo đoạn và trả lời câu hỏi
( sau mỗi đoạn GV chốt ý , chuyển ý)
1- -Nhà vua chọn người như thế nào để
- HS đọc theo đoạn và TLCH
- Nhà vua chọn người trung thực để truyền ngôi
-… ai thu được nhiều thóc nhất sẽ được truyền ngôi, ai không có thóc sẽ bị trừng phạt
- Chôm gieo trồng, em dốc công chăm sóc mà thóc vẫn chẳng nảy mầm
- HS nêu
- HS nêu
- Theo dõi
- HS liên hệ
c) Luyện đọc di n cảm ễ
- HD giọng đọc toàn bài ( như mục I)
- HS nêu giọng đọc
- Theo dõi
- HS đọc diễn cảm toàn bài ( 4 HS)
- Chọn đoạn đọc mẫu ( đoạn 3 ) - Theo dõi
- Đọc theo cặp
d) Củng cố: Gọi HS nêu nội dung chính của
Trang 42- Kĩ năng: Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút giây xác định được một năm thuộc thế kỷ nào.
II- Chuẩn bị:
III- Các hoạt động dạy và học
1- Bài cũ: Gọi HS lên bảng làm bài 3
- Kiểm tra vở bài tập
- Nhận xét, chốt bài
- 1 HS nêu YC bài tập
- Lớp đọc thầm
- Lớp làm vào vở nháp, 1 HS nêu miệng Các tháng có 30 ngày: 4,6,9,11
Vì 1 ngày có 24 giờ nên 3
1 ngày = 24 : 3 =
Bài 4: - Y/c HS đọc đề bài.
- Muốn biết bạn nào chạy nhanh hơn ta phải làm
gì
- GV: Y/c HS làm BT, GV sửa bài & cho điểm
HS
- 1 HS nêu YC bài tập
- Lớp đọc thầm
- Lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm bài Năm 1980 là năm kỉ niệm 600 năm ngày sinh của Nguyễn Trãi – Vậy Nguyễn Trãi sinh năm :
Trang 5Bài 5: - GV: Y/c HS qsát đhồ &đọc giờ trên
đhồ
- Hỏi: 8 giờ 40 phút còn đc gọi là mấy giờ?
- GV: Dùng mặt đhồ quay kim đến các vị trí
khác & y/c HS đọc giờ
- Y/c HS: Tự làm phần b.
* Thu bài chấm, chữa bài
- Nhận xét, chốt bài
- 8 giờ 40 phút
- 9 giờ kém 20 phút
c) Củng cố: Củng cố phần kiến thức HS
2- Kĩ năng: Nêu ích lợi của muối i-ốt, tác hại của thói quen ăn mặn
3- Giáo dục: GD HS ăn uống hợp lí đủ các chất dinh dưỡng
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Hình trong SGK, thông tin về muối I-ốt
III- Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1.Bài cũ: Gọi HS lên bảng
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- Lập ra được danh sách tên các món ăn
có nhiều chất béo
- Hướng dẫn học sinh thi kể
- Nhận xét, đánh giá
Thi kể tên các món ăn cung cấp nhiều chất béo
VD: Các món ăn bằng mỡ, dầu, thịt rán, cá rán,
- Các món ăn luộc hay nấu: thịt lợn luộc, canhsườn, lòng luộc,
- Các món ăn từ loại hạt, quả có dầu: Vừng,lạc, điều, mắc đen,
Trang 6* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
Biết tên thức ăn cung cấp chất béo
ĐV và TV.
-YC học sinh Q/S hình 1;2;3;4 ;5
-Khi chế biến các món rán ( chiên ) hay
xào gia đình bạn thường sử dụng dầu
thực vật hay mỡ động vật?
- Nêu lợi ích của việc ăn phối hợp chất
béo có nguồn gốc ĐV và TV
+ Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất
béo ĐV và TV?
* NX, chốt ý
- HD HS tự liên hệ
Ăn phối hợp chất béo ĐV và chất béo TV
-Q/S hình 1;2;3;4 ;5 và trả lời câu hỏi SGK-HS tự nêu
-Chất béo có nguồn gốc ĐV có nhiều a-xít béo
no chất béo có nguồn gốc TV có nhiều a-xítbéo không no
-…cung cấp nhiều loại chất béo cho cơ thể
-Đọc mục Bạn cần biết
*Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
Nói lợi ích của muối Iốt.
-YC học sinh q/s hình 9,7 -SGK
- Giảng về tác hại thiếu muối I-ốt
Thiếu I-ốt gây rối loạn nhiều chức năng
+ Làm thể nào để bổ sung muối Iốt
cho cơ thể?
-Tại sao chúng ta không nên ăn mặn?
* NX, kết luận SGK- LHGD
Lợi ích của muối Iốt và tác hại của ăn mặn
- Học sinh q/s hình 9,7 -SGK, phân tích hình
-Dùng muối có bổ sung muối I-ốt và nước mắm
- Ăn mặn có liên quan đến bệnh huyết áp cao
- Đọc mục Bạn cần biết
c) Củng cố: Gọi 1 HS nêu mục Bạn
TẬP HỢP HÀNG NGANG, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ, QUAY SAU
TRÒ CHƠI: BỊT MẮT BẮT DÊ
I- Mục tiêu:
Trang 71- Kiến thức: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau Chơi trò chơi: Bịt mắt bắt dê
2- Kĩ năng: Thực hiện được tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang, điểm số, quay sau cơ bản đúng Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi theo YC của giáo viên 3- Giáo dục: GD HS tích cực tham gia các hoạt động thể dục thể thao
II- Địa điểm, phương tiện
- Giáo viên: Sân trường, bóng, kẻ sân chơi trò chơi, còi
- Học sinh:
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
1- Phần mở đầu: 4- 6 phút
- Tập hợp lớp
- Phổ biến nội dung, yêu cầu, nhiệm
vụ bài học
- Theo dõi
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
- Xoay các khớp
- HS thực hiện các động tác đi đều, vòng phải, vòng trái- đứng lại
2- Phần cơ bản: 18- 22 phút
a) Đội hình đội ngũ
- Oân tập hợp hàng ngang, dóng thẳng
hàng ngang, điểm số, quay sau
- HD HS tập đồng loạt cả lớp
- Quan sát theo dõi, sửa sai
- Chia tổ tập luyện
- Quan sát theo dõi, sửa sai
- Tổ chức trình diễn
- NX, tuyên dương
b)Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
- Làm mẫu và phổ biến luật chơi
- Theo dõi và hướng dẫn học sinh
chơi
* NX, tuyên dương
xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
X
- Học sinh tập theo sự HD của GV
- Tập theo tổ( Tổ trưởng điều khiển)
- Các tổ thực hiện – NX
- HS tập hợp
- Theo dõi làm mẫu
- Thực hành chơi thử
- Nhận xét
- Cả lớp thực hành chơi
3- Phần kết thúc: 6-8 phút
Trang 8- Thả lỏng người, hít thở sâu
1- Kiến thức: Nghe - viết và trình bày đúng bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định
2- Kĩ năng: Biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật Làm đúng bài tập 2
3- Giáo dục: GD HS luôn trung thực trong cuộc sống
II- Chuẩn bị :
III- Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Bài cũ: Gọi HS lên bảng viết từ hay sai ở
tiết trước
- 2 HS thực hiện
- Lớp viết bảng con
2- Bài mới: a) Giới thiệu bài ( Trực tiếp)
b) HD nghe – viết
- Đọc bài chính tả
- HD HS nêu nội dung chính bài viết
- YC HS đọc thầm bài viết
- Theo dõi
- Theo dõi
- HS đọc thầm
- YC nêu từ khó viết, những từ cần viết hoa
- YC HS viết các từ khó viết, từ dễ lẫn,…về
âm( s/x,n/ng, tr/ch, ), dấu thanh ( ?/ )
- NX, sửa sai
- HS nêu
- HS viết nháp, bảng (…)
- NX
- HD HS tư thế ngồi viết, cách để vở, cách
trình bày bài viết
- HS nêu
- Đọc từng câu ( cụm từ)- mỗi câu( bộ phận
câu) đọc 2 lượt
- Đọc lại toàn bài
- HS viết bài vào vở
- Theo dõi, soát lỗi trong bài
* Thu bài chấm, chữa
c) HD HS luyện tập
-Bài 2: Gọi HS đọc nội dung bài, nêu YC
bài tập
- YC HS làm bài vào vở BT
- NX, sửa, chốt bài
- 1 HS đọc, nêu YC
- Lớp làm bài vào vở , 1 HS chữa bài Thứ từ cần điền:
a) lời, nộp, này, làm, năm, lòng, làm- NX
d) Củng cố: Gọi HS nêu những từ khó viết
3- Dặn dò - NX
- HS nêu
TOÁN (22) TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Trang 9I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
2- Kĩ năng: Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
II- Chuẩn bị:
III- Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Bài cũ: Gọi HS lên bảng làm bài
- Kiểm tra vở bài tập
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS lên bảng làm bài tập
- HS nhận xét
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Giới thiệu số trung bình cộng và
cách tìm số trung bình cộng.
*Ghi bảng bài toán 1:
- HD vẽ sơ đồ tóm tắt bài ,HD giải
(SGK )
- Nêu: 5 là trung bình cộng của hai số 6
và 4 ( Trung bình mỗi can có 5 lít dầu)
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của
hai số?
*Ghi bảng bài toán 2 ,HD HS giải
t-ương tự như bài toán 1.(SGK )
-HD học sinh NX số các số hạng của 2
phép tính trong bài toán1 và 2
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của
- HS tự giải bài vào vở nháp
- 1HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chốt bài
- 1 HS nêu cách làm
- Lớp làm vào vở nháp, 4 HS lên bảng làm bài a) ( 42 + 52) :2 = 47
b) ( 36 + 42 + 57 ) = 45c) ( 34 + 43 + 52 + 39) : 42d) ( 20 + 35 + 37 + 65 +73) : 5 = 46
- NX bài
Bài 2: Gọi HS nêu YC bài tập
- YC HS làm bài
- Lớp đọc thầm
- Lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm bài Bài giải
Bốn bạn có số cân nặng là:
Trang 10Bài 3: - Hỏi: Bài toán y/c cta tính gì?
+ Hãy nêu các STN liên tiếp từ 1 đến 9
- GV: Y/c HS làm BT
* Thu bài chấm, chữa
- Nhận xét, chốt bài
36 + 38 + 40 + 34 = 148( kg)Trung bình mỗi bạn cân nặng là:
148: 4 = 37(kg)
- NX bài
- Làm vở(1+2+3+4+5+6+7+8+9) : 9 = 5
c) Củng cố: Nhắc lại kiến thức cần nhớ
3- Dặn dò- NX
- 2 HS nêu
LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( 9)
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC – TỰ TRONG
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm: Trung thực - tự trọng
2- Kĩ năng: Hiểu được nghĩa của các từ ngữ, các câu thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ điểm Tìm được các từ cùng nghĩa, trái nghĩa với các từ thuộc chủ điểm Biết cách dùng các từ ngữ thuộc chủ điểm để đặt câu
3- Giáo dục: GD HS luôn trung thực trong cuộc sống
II- Chuẩn bị:
III- Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1-Bài cũ: Gọi HS lên bảng
- Kiểm tra vở bài tập
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài ( Trực tiếp )
b) HD làm bài tập:
Bài tập 1: Gọi hs đọc y/c của bài.
- YC HS làm vào vở bài tập
-NX, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2: Gọi hs đọc y/c.
- 2 HS thực hiện ( nêu ND ghi nhớ, chữa bàitập)
- 1 Hs đọc to, cả lớp theo dõi.
+ Từ cùng nghĩa với trung thực: Thẳng thắn,thẳng tính, ngay thẳng, ngay thật, chân thật,thật thà, thành thật,
+ Từ trái nghĩa với trung thực: dối trá, gian dối,gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo
- 1 hs đọc y/c của bài, lớp đọc thầm
- Hs nói câu của mình bằng cách nối tiếp nhau.+ Bạn Lan rất thật thà
Trang 11- Y/c hs đặt 1 câu với 1 từ cùng nghĩa với
trung thực, 1 câu với 1 từ trái nghĩa với
trung thực
-NX, chỉnh sửa
Bài tập 3 : Gọi HS đọc nội dung bài và
y/c
- YC HS tra trong từ điển để đối chiếu
các từ có nghĩa từ đã cho chọn nghĩa phù
hợp.)
- YC hs trình bày,đặt câu
Bài tập 4- : Gọi hs đọc y/c và nội dung.
* Thu bài chấm, chữa-NX
- HD học sinh nêu nghĩa của các thành
1 hs đọc, cả lớp đọc thầm
- HS làm vào vở bài tập, 1HS làm bảng
- Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá củamình
+ Tin vào bản thân: tự tin
+ Quyết định lấy công việc của mình: tự quyết.+ Đánh giá mình quá cao và coi thường ngườikhác: tự kiêu, tự cao
- HS làm vào vở + Nói về tính trung thực:a, c, d
+ Nói về lòng tự trọng: b.e
3- Giáo dục HS ý thức bảo vệ rừng
Trang 12II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam Bản đồ hành chính Việt Nam
III- Các hoạt động dạy và học
1- Bài cũ: Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
1- Vùng đồi với đỉnh tròn,sườn thoải
*Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
YC HS đọc mục 1 – SGK,
- Vùng trung du là vùng núi, vùng đồi hay
đồng bằng ?
- Các đồi ở đây như thế nào? Mô tả sơ
lược vùng trung du ?
- Nêu những nét riêng biệt của vùng
trung du Bắc Bộ ?
- Treo bản đồ- YC HS Chỉ trên bản đồ
hành chính những tỉnh có vùng đồi trung
2- Chè và cây ăn quả ở trung du
*Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
- Trung du B¾c Bé thÝch hỵp cho viƯc trång
xuÊt hiƯn trang tr¹i trång lo¹i c©y g×?
- YC HS quan s¸t H3 vµ nªu quy tr×nh chÕ
biÕn chÌ - 2, 3
- KÕt luËn(theo ND - SGK)
- HS thực hiện-…chè, cây ăn quả,
-…chè
- HS xác định- nhận xét
- …xuất khẩu và phục vụ cho tiêu dùng trong nước
Trang 13* Hoạt động 3 : làm việc cả lớp
-YC HS QS tranh, ảnh đồi trọc
- Vì sao ở vùng trung du Bắc Bộ lại có
những nơi đất trống, đồi trọc ?
- Để khắc phục tình trạng này, người dân
nơi đây đã trồng những loại cây gì ?
-HD đọc bài học ( SGK )
- LHGD cho HS ý thức bảo vệ rừng và
tham gia trồng cây
1- Kiến thức: Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc có nội dung nói về tính trung thực
2- Kĩ nặng: Dựa vào gợi ý kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc có nội dung nói về tínhtrung thực bằng lời của mình một cách hấp dẫn, sinh động kèm theo cử chỉ Nêu được nộidung chính của chuyện
3- Giáo dục: GD học sinh về tính trung thực
II- Chuẩn bị:
- GV: tranh trong SGK
- HS: SGK, câu chuyện nói về tính trung thực
III- Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng kể câu chuyện - 2 HS kể nối tiếp
2- Bài mới a) Giới thiệu bài ( trực tiếp)
b) Kể chuyện
* HD HS tìm hiểu YC của đề
- Gạch chân dưới những từ quan trọng
- YC nêu một số biểu hiện của tính trung thực
Nhắc HS khi kể chuyện phải có đầu, có cuối
* YC kể theo nhóm
- Quan sát, theo dõi
- Kể từng đoạn câu chuyện theo nhóm Trao đổi về nội dung, ý nghĩa câuchuyện(-Trong câu chuyện bạn thíchnhân vật nào? Vì sao? Chi tiết nào
Trang 14* Tổ chức thi kể chuyện trước lớp
- NX, tuyên dương
* HD liên hệ GD
trong truyện hấp dẫn nhất?
-Bạn học tập nhân vật trong truyệnđược đức tính gì?)
- HS thi kể , nêu ý nghĩa câu chuyện
- NX, bình chọn bạn kể hay nhất
c) Củng cố: Gọi HS nêu biểu hiện của tính
1- Kiến thức: Hiểu nghĩa một số từ khó trong bài : đon đả, dụ Hiểu nội dung bài: Khuyên
con người hãy cảnh giác và thông minh như Gà Trống, chớ tin những lời mê hoặc ngọtngào của kẻ xấu như Cáo
2- Kĩ năng:Đọc rành mạch trôi chảy, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát vớigiọng vui dí dỏm Học thuộc đoạn thơ khoảng 10 dòng
3- Giáo dục: GD HS
luôn đề phòng ,cảnh giác những kẻ ác
II- Chuẩn bị :
- Giáo viên : Tranh trong SGK
III- Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng đọc bài
và trả lời câu hỏi
- Nhận xét ghi điểm
- 2 HS lên bảng đọc bài và TLCH
- HS nhận xét
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài ( trực tiếp)
b) HD luyện đọc, tìm hiểu bài
* HD luyện đọc
* Kết luận số lượng khổ thơ
- Theo dõi
- 1 HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm
- Nêu số lượng khổ thơ
Đ 1: Từ đầu đến …tỏ bày tình thân
Đ 2: tiếp đến… chắc loan tin này
Đ 3: Còn lại-YC HS đọc nối tiếp
* Lần 1: HD luyện phát âm, ngắt nghỉ,
giong đọc
* Lần 2: HD giải nghĩa từ
* YC HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc nối tiếp theo từng khổ thơ (2 lần)
- Luyện đọc ch/tr, dấu thanh
- Giải nghĩa từ trong SGK
- HS đọc theo cặp