1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tuan 3 cktkn

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 37,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- dựa vào gợi ý trong SGK, kể lại được từng đoạn của câu chuyện - HS khá, giỏi kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của Lan - GD học sinh biết yêu thường, nhường nhịn, giúp đỡ lẫn n[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011 Tập đọc (Tiết 5)

Kể chuyện (tiết 3)

CHIẾC ÁO LEN

I Mục tiêu

A Tập đọc

- Chú ý đọc đúng các tiếng, từ dễ phát âm do phương ngữ : lạnh buốt, lất phất, phụng phịu,

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện

- Hiểu nghĩa các từ ngữ chú giải trong bài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Anh em phải biết nhưỡng nhịn, thương yêu, quan tâm đến nhau (trả lời được các câu hỏi1,2, 3,4)

B Kể chuyện

- dựa vào gợi ý trong SGK, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của Lan

- GD học sinh biết yêu thường, nhường nhịn, giúp đỡ lẫn nhau

II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc,

Bảng phụ viết gợi ý từng đoạn của câu chuyện Chiếc áo len

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tập đọ c

A Kiểm tra bài cũ: 4’

- Đọc bài Cô giáo tí hon

- Những cử chỉ nào của " cô giáo " Bé làm

em thích thú ?

- Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng yêu

của đám " học trò " ?

B Bài mới: 45’

1 Giới thiệu chủ diểm và bài học

- GV giới thiệu và cho HS QS chủ điểm

2 HĐ1: 30’ - Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

- GV HD giọng đọc, cách đọc

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- HD HS luyện đọc từ khó

* Đọc từng đoạn trước lớp

- GV nhắc HS nghỉ hơi đúng

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

3 HĐ2: 8’-HD tìm hiểu bài

- Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện lợi

như thế nào ?

- Vì sao Lan dỗi mẹ ?

- Anh Tuấn nói với mẹ những gì ?

- Vì sao Lan ân hận ?

- 2 HS đọc bài

- HS tả lời

- Nhận xét bạn

- HS QS

+ HS nối nhau đọc từng câu trong bài + HS nối nhau đọc 4 đoạn trong bài

+ 2 nhóm tiếp nối nhau dọc ĐT doạn 1 và 4

- 2 HS tiếp nối nhau đọc đoạn 3 và 4 + HS đọc thầm đoạn 1

Trao đổi cặp, phát biểu, lớp nx, bổ sung

+1HS đọc thành tiếng đoạn 2, lớp đọc thầm

- Trao đổi cặp, phát biểu, lớp nx, bổ sung + HS đọc thầm đoạn 3

- Trao đổi cặp, phát biểu, lớp nx, bổ sung + HS đọc thầm đoạn 4

- HS phát biểu, lớp nx, bổ sung

Trang 2

- Tìm một tên khác cho truyện

- GV theo dõi, lần lượt chốt lại ý đúng sau

mỗi đoạn

4 HĐ3’-Luyện đọc lại

- Đọc toàn bộ câu chuyện

- Đọc phân vai

- Thi đọc

- GV nhận xét, tuyên dương

+ HS đọc thầm toàn bài

- HS phát biểu

- Lớp nhận xét, bổ sung

+ 2 HS tiếp nối nhau đọc lại toàn bài

- 4 em thành 1 nhóm tự phân vai

- 3 nhóm thi đọc truyện theo vai

- Cả lớp bình chọn, nhận xét nhóm đọc hay

Kể chuyện

1.HĐ1: 1’- GV nêu nhiệm vụ

- Kể từng đoạn câu chuyện " Chiếc áo len "

theo lời của Lan

2.HĐ2: 20’ HD HS kể từng đoạn câu chuyện

theo gợi ý

a Giúp HS nắm được nhiệm vụ

- Đọc lại yêu cầu và gợi ý

b Kể mẫu đoạn 1

- GV treo bảng phụ

c Từng cặp HS tập kể

d HS kể trước lớp

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc lại

- 1 HS đọc 3 gợi ý kể đoạn 1, lớp đọc thầm

- 1, 2 HS kể mẫu + HS kể theo cặp + HS nối nhau kể 4 đoạn câu chuyện

- Cả lớp và GV nhận xét

IV Củng cố, dặn dò: 2’

- Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều gì ?

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS tập kể lại câu chuyện

-Toán

Tiết 11: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

A Mục tiêu: Giúp HS

- Tính độ dài đường gấp khúc, về chu vi hình tam giác, hình tứ giác

- HS vận dụng vào thực tế vào học toán

- Bài tập: 1, 2, 3

B Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ chép bài 3, 4.

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1- ổn định

2- Kiểm tra: 4’

Nêu cách tính chu vi tam giác?

- Nhận xét, cho điểm

3- Bài mới: 30’

HĐ1: 10’-Bài 1:

- Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn

thẳng? Muốn tính độ dài đường gấp khúc, ta

làm thế nào?

HĐ2: 10’-Bài 2:

+ Nêu cách đo độ dài đoạn thẳng cho trước,

rồi thực hành tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD GV theo dõi nx, chốt lại

HĐ3: 10’-Bài 3: Treo bảng phụ

-Hai HS nêu

- Hs đọc đề bài

- Hs nêu

- Lớp làm vở

- 1em làm bảng, lớp nhận xét, chữa bài

- Hs đọc đề bài

- 1em nêu cách tính và làm bảng, lớp làm vở

- Lớp nhận xét, chữa bài

- HS quan sát hình trên bảng phụ

Trang 3

( HD : ghi số vào hình rồi đếm )

- GV theo dõi, chốt lại kết quả đúng - Làm miệng, đếm số hình vuông đã ghi số.- Lớp theo dõi, nhận xét, chữa bài

IV- Củng cố dặn dò: 2’

- Củng cố: Nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình chữ nhật , đường gấp khúc

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Nhận xét tiết học

-Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2011

Toán Tiết 12: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

A Mục tiêu:

- Biết giải bài toán về nhiều hơn , ít hơn

- Biết giải bài toán về hơn kém nhau một số đơn vị

- HS vận dụng vào thực tế và học tập

- Bài tập: 1, 2, 3

B- Đồ dùng dạy học:

GV : Hình vẽ 12 quả cam ( như bài 3 )

HS : SGK

C- Các ho t ạ độ ng d y h c ch y u: ạ ọ ủ ế

KTBC: 4’

Bài mới: 30’

HĐ1: 8’-Bài 1:

- GV HD HS tóm tắt

- HD HS tìm cách giải bài toán

- GV theo dõi, nhận xét, chốt lại kquả đúng

HĐ2: 6’-Bài 2: ( HD tương tự bài 1)

- GV HD HS tóm tắt

- HD HS tìm cách giải bài toán

- GV theo dõi, nhận xét, chốt lại kquả đúng

Bài 3:

a-Treo hình vẽ và HD HS :

- Hàng trên có mấy quả cam?

- Hàng dưới có mấy quả cam?

- Hàng trên nhiều hơn hàng dưới mấy quả cam?

Vì sao?

- GV theo dõi, chốt lại

b-Gọi học sinh đọc đề bài

+GV tóm tắt bài toán bằng sơ đồ

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

- Hai HS nêu

- HS đọc đề bài toán

- HS chú ý, 1 em lên bảng tóm tắt

- 1em làm bảng, lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

- HS đọc đề bài toán

- 1HS lên bảng tóm tắt

- Lớp làm vào vở- 1 HS làm bảng

- Nhận xét, chữa bài

- HS đọc đề bài toán

- HS quan sát hình vẽ

- HS trả lời

- 1em làm bảng, lớp làm vào vở

- Lớp nhận xét, chữa bài

- HS đọc đề bài 1em làm bảng, lớp làm vào vở

- Lớp nhận xét, chữa bài

IV- Củng cố dặn dò: 2’

- Nêu cách giải bài toán hơn kém nhau một số đơn vị

- Nhận xét tiết học

-Chính tả ( Nghe - viết )

Tiết 5:CHIẾC ÁO LEN

I Mục tiêu

Trang 4

- Nghe - viết đúng đoạn 4 ( 63 chữ ) của bài Chiếc áo len, trình bày đúng hình thức văn xuôi

- Làm đúng BT(2 ) a/b

- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng chữ ( học thêm tên chữ do hai chữ cái ghép lại : kh ) (BT3)

- GD học sinh tính kiên nhẫn, chăm chỉ

II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2, bảng phụ kẻ bảng chữ

HS : VBT

III Các ho t ạ độ ng d y h c ch y u ạ ọ ủ ế

A Kiểm tra bài cũ: 4’

- GV đọc : xào rau, sà xuống, xinh xẻo, ngày

sinh

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết dạy

2 HĐ1: 20’-HD HS nghe - viết :

a HD chuẩn bị

- Vì sao Lan ân hận ?

-Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa?

- Lời Lan muốn nói với mẹ được đặt trong

dấu câu gì ?

+ GV đọc : nằm, cuộn tròn, chăn bông, xin

lỗi

b Viết bài

- GV đọc bài

c Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

3.HĐ2: 10’ HD HS làm BT chính tả

* Bài tập 2 ( 22 )

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài tập 3 ( 22 )

- Đọc yêu cầu BT

- GV hướng dẫn cách làm

- GV theo dõi, nhận xét, chốt kết quả đúng

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- 1, 2 HS đọc đoạn 4 của bài chiếc áo len

- Vì em đã làm cho mẹ phải lo buồn, làm cho anh phải nhường phần mình cho em

- Những chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng

- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

+ Điền vào chỗ trồng ch/tr

- 1 HS lên bảng

- Cả lớp làm vào VBT

- Đổi vở cho bạn, nhận xét

+ Viết vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng

- 1 số HS làm mẫu ở phiếu học tập

- Lớp làm bài vào VBT

- Dán kết quả ở phiếu lên bảng

- Lớp nhận xét, chữa bài

IV Củng cố, dặn dò: 1’

- GV nhận xét tiết học

- GV khen những em có ý thức học tốt

-Đạo đức:

Tiết 3:GIỮ LỜI HỨA (T1)

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu: Thế nào là giữ lời hứa

Trang 5

- Học sinh biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người.

- HS có thái độ quý trọng những người biết giữ lời hứa và không đồng tình với những người hay thất hứa

II Tài liệu và phương tiện:

- Tranh minh hoạ; Chiếc vòng bạc

III Các hoạt động dạy – học:

- KTBC: 4’

- Bài mới: 30’

1 Hđ1: 10’- Thảo luận truyện: Chiếc vòng bạc

- 2em

- GV kể chuyện cười (vừa kể vừa minh hoạ

bằng tranh ): Chiếc vòng bạc

- HS chú ý nghe và quan sát

- 1HS đọc lại truyện

- Thảo luận cả lớp:

+ Bác hồ đã làm gì khi gặp lại em bé sau 2 năm - Bác tặng em, chiếc vòng bạc

+ Em bé và mọi người trong truyện cảm thấy

thế nào trước việc làm của Bác?

- Bác là người dữ lời hứa

+ Việc làm của Bác thể hiện điều gì ?

+ Qua câu chuyện trên em có thể rút ra điều gì? - HS nêu

- Thế nào giữ lời hứa ?

- Người giữ lời hứa được mọi người đánh giá

như thế nào?

2 HĐ 2: 12’- Xử lý tình huống

- GV chia lớp thành các nhóm - Các nhóm nhận nhiệm vụ

- GV hỏi:

+ N1: tình huống 1 + N2: Tình huống 2 + Theo em Tiến sẽ nghĩ khi không thấy Tân

sang nhà mình học như đã hứa ?

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận

+ Hằng sẽ nghĩ gì khi Thanh không dám trả lại

+ Cần phải làm gì khi không thể thực hiện

được điều mình đã hứa với người khác

c.GV theo dõi, nx, nêu kết luận

3 HĐ3: 8’- Tự liên hệ

+ Thời gian vừa qua em có hứa với ai điều gì

không?

- HS tự liên hệ nêu ý kiến

+ Em có thực hiện được điều đã hứa ?

+ Em cảm thấy thế nào, khi thực hiện được

điều đã hứa?

- GV nhận xét, khen những HS đã biết giữ lời

hứa

IV Củng cố dặn dò: 2’

- GV nhận xét tiết học

- HD học sinh thực hành

Tự nhiên và xã hội

Bài 5 : BỆNH LAO PHỔI

I Mục tiêu

- Sau bài học : HS nêu nguyên nhân, đường lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi

- Nêu được những việc nên và không nên làm để đề phòng bệnh lao phổi

Trang 6

- Nói với bố mẹ khi bản thân có những dấu hiệu bị mắc bệnh về đường hô hấp để được đi khám và chữa bệnh kịp thời

- Tuân theo các chỉ dẫn của bác sĩ khi bị bệnh

II Đồ dùng

GV : Hình vẽ trong SGK trang 12, 13

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Kể tên một số bệnh đường hô hấp thường

gặp ?

2 Bài mới

a HĐ1 : Làm việc với SGK

- Viêm mũi, viêm họng, viêm phế quản và viêm phổi

+ Bước 1 : Làm việc theo nhóm nhỏ

- Nguyên nhân gây bệnh lao phổi là gì ?

- Bệnh lao phổi có biểu hiện như thế nào

- Bệnh lao phổi có thể lây từ người bệnh sang

người lành bằng con đường nào ?

- Bệnh lao phổi gây ra tác hại gì đối với sức

khoẻ của bản thân người bệnh và những người

sung quanh ?

+ Bước 2 : làm việc cả lớp

b HĐ2 : Thảo luận nhóm

- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình QS H

1, 2, 3, 4, 5 trang 12

- Phân công hai bạn đọc lời thoại giữa bác sĩ

và bệnh nhân

+ Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác bổ sung góp ý

+ Bước 1 : Thảo luận nhóm

- Kể ra những việc làm và hoàn cảnh khiến ta

dễ mắc bệnh lao phổi

- Nêu những việc làm và hoàn cảnh giúp chúng

ta có thể phòng tránh được bệnh lao phổi

- Tại sao không nên khạc nhổ bừa bãi ?

+ Bước 2 : Làm việc cả lớp

+ Bước 3 : Liên hệ

- Em và gia đình cần làm gì để phòng tránh

bệnh lao phổi ?

- HS QS hình vẽ trang 13 theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- HS trả lời

* GVKL : Lao là một bệnh truền nhiễm do vi khuẩn lao gay ra Ngày nay, không chỉ có thuốc

chữ khỏi bệnh lao mà còn có thuốc tiêm phòng lao Trẻ em được tiêm phòng lao có thể không bị mắc bệnh này trong suốt cuộc đời

c HĐ 3 : Đóng vai

+ Bước 1 : Nhận nhiệm vụ và chuẩn bị trong

nhóm

- GV nêu tình huống nếu bị 1 trong các bệnh

đường hô hấp, em sẽ nó gì với bố mẹ để bố meh

đưa đi khám bệnh ?

- Khi được đưa đi khám bệnh, em sẽ nói gì với

bác sĩ ?

+ Bước 2 : Trình diễn

- GV theo dõi, nhận xét nêu kết luận

- Mỗi nhóm nhận 1 trong 2 tình huống trên thảo luận, đóng vai trong nhóm

- Các nhóm lên trình bày trước lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

* GVKL : Khi bị sốt, mệt mỏi, chúng ta cần phải nói ngay với bố mẹ để được đưa đi khám bệnh

kịp thời Khi đến gặp bác sĩ, chúng ta phải nói rõ xem mình bị đau ở đâu để bác sĩ chuẩn đoán đúng bệnh, nếu có bệnh phải uống thuốc đủ liều theo đơn của bác sĩ

IV Củng cố, dặn dò: 2’

Trang 7

- GV nhận xét tiết học

- Khen những HS có ý thức học tốt

-Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2011

Toán

Tiết 13: XEM ĐỒNG HỒ

A Mục tiêu:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12

- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống

- Bài tập: 1, 2, 3, 4

B- Đồ dùng dạy học:

-Mặt đồng hồ; đồng hồ để bàn; đồng hồ điện tử

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

2- Kiểm tra: 3’

- Đồ dùng học tập

3- Bài mới:

a-HĐ1:10’- Ôn tập

- Một ngày có bao nhiêu giờ?

- Đọc các giờ trong ngày ?

- GV giới thiệu vạch chia phút

b-HĐ 2: 20’-Thực hành

Bài 1:

- GV treo mô hình, HD cách nêu:

- Nêu vị trí kim ngắn?

- Nêu vị trí kim dài?

- Nêu giờ , phút tương ứng?

Bài 2:

- GV đọc số giờ và phút

- GV theo dõi, nhận xét

Bài 3:

- Đồng hồ A chỉ mấy giờ?

- Đồng hồ B chỉ mấy giờ?

- Đồng hồ C chỉ mấy giờ?

Bài 4:

- Hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian?

- GV hướng dẫn cách xác định giờ trong ngày

- GV theo dõi, nhận xét, chốt lại

- HS trả lời, lớp nhận xét

- HS đọc

- Đọc và nêu vị trí của 2 kim

- HS chú ý quan sát

- HS nêu

- Lớp theo dõi, nhận xét

- HS thực hành quay kim trên đồng hồ

- Nhận xét bạn

- HS đọc đề bài

- 3 HS làm bảng, lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài + HS quan sát, trao đổi cặp + HS Làm miệng

+ Lớp theo dõi, nhận xét

IV,Củng cố dặn dò: 2’

- Một ngày có bao nhiêu giờ? Một ngày bắt đầu từ mấy giờ đến mấy giờ?

- Nhận xét tiết học

-Tập viết: Tiết 3

ÔN CHỮ HOA B

I Mục tiêu

+ Viết đúng chữ hoa B (1 dòng), H, T (1 dòng)

+ Viết tên riêng ( Bố Hạ ) (1 dòng) và câu ứng dụng Bầu ơi thương lấy bí cùng / Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

Trang 8

- GD học sinh tính kiên trì, cẩn thận và chịu khó

II Đồ dùng

GV : Mẫu chữ viết hoa B, chữ Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

HS : Vở TV

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- GV đọc : Âu Lạc, Ăn quả

- Nhắc lại câu ứng đã học ở bài trước

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HĐ1: 12’’-HD viết trên bảng con

* Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài

- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ

* Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )

- Đọc từ ứng dụng

- GV giới thiệu địa danh Bố Hạ

* Luyện viết câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu ND câu tục ngữ

c HĐ2: 15’-HD viết vào vở TV

- GV nêu yêu cầu viết

d.HĐ3: 3’ Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Ăn quả nhớ kẻ trồng câu

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng

- B, H, T

- HS tập viết chữ B, H, T tên bảng con

- Bố Hạ

- HS tập viết Bố Hạ trên bảng con

Bầu ơi thương lấy bí cùng / Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn

- HS viết Bầu, Tuy trên bảng con

- Lớp theo dõi, nhạn xét

- HS viết bài vào vở TV

IV Củng cố, dặn dò: 1’

- GV nhận xét giờ học

- Khen những em viết đẹp

-Luyện từ và câu: Tiết 3

SO SÁNH -DẤU CHẤM

I Mục tiêu

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong các câu thơ câu văn (BT1)

- Nhận biết các từ chỉ sự so sánh trong những câu đó (BT2)

- Đặt đúng dấu chấmvào chỗ thích hợp trong đoạn văn và viết hoa vào chữ đầu câu

- GD học sinh biết dùng từ so sánh khi nói và viết , có thói quên viết hoa các chữ đầu câu

II Đồ dùng

GV : 4 băng giấy ghi 4 đoạn của bài 1, bảng phụ viết ND BT3

HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- Làm lại BT1, BT2 tiết LT&C tuần 2

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD làm BT: 30’

* Bài tập 1 ( 24 )

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2 HS lên bảng làm

+ Tìm các hình ảnh so sánh trong những câu

Trang 9

- GVHD cách tìm các hình ảnh so sánh

- GV nhận xét, chốt lại

* Bài tập 2 ( 25 )

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV gợi ý học sinh tìm các từ chỉ sự so sánh

- GV chốt lại lời giải đúng

* Bài tập 3 ( 25 )

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn cách đặt dấu chấm câu

- Chấm một số bài, nhận xét

thơ câu văn

- HS đọc lần lượt từng câu thơ

- 4 HS lên bảng làm, HS làm bài vào VBT

- Nhận xét bài của bạn

+ Ghi lại các từ chỉ sự so sánh trong các câu trên

- HS viết ra nháp những từ chỉ sự so sánh

- 4 em lên bảng làm

- Nhận xét bài làm của bạn

HS làm bài vào VBT + Đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp và viết hoa những chữ đầu câu

- HS trao đổi thao cặp

- HS làm bài vào VBT

IV Củng cố, dặn dò: 1’

- GV nhận xét tiết học

- Khen những em làm bài tốt

-Thủ công:

GẤP CON ẾCH –tiết 3

(Tiết 1)

I Mục tiêu

- HS biết cách gấp con ếch

- Gấp được con ếch bằng giấy đúng quy trình kĩ thuật

- Hứng thú với giờ học gấp hình

II Đồ dùng

GV : Mẫu con ếch được gấp bằng giấy, tranh quy trình gấp con ếch bằng giấy

giấy màu hoặc giấy trắng, kéo thủ công, bút màu đen hoặc bút dạ màu sẫm

HS : Giấy màu hoặc giấy trắng, kéo thủ công, bút màu đen hoặc bút dạ màu sẫm

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- Nêu quy trình gấp tàu thuỷ hai ống khói

2 Bài mới

a HĐ1 : 12’-GV HD HS QS và nhận xét

- Con ếch gồm mấy phần ?

- Con ếch có hình dạng giống cái gì ?

- ếch có ích lợi gì ?

b HĐ2 : 18’-GV HD mẫu

+ B1 : Gấp, cắt tờ giấy hình vuông

+ B2 : Gấp tạo hai chân trước con ếch

+ B3 : Gấp tạo hai chân sau và thân con ếch

* Cách làm con ếch nhảy

- Kéo hai chân trước của con ếch dựng lên để

đầu của ếch hướng lên cao Dùng ngón tay trỏ

đặt vào khoảng 1/ 2 ô ở giữa nếp gấp của

phần cuối thân con ếch, miết nhẹ vào phía sau

- HS nêu

- Nhận xét bạn

- HS QS mẫu con ếch gấp bằng giấy

- Gồm 3 phần : phần đầu, phần thân và phần chân

- HS trả lời

- 1 HS lên bảng mở dần hình gấp con ếch

- HS QS

Trang 10

rồi buụng ra ngay, con ếch sẽ nhảy về phớa

trước

- GV vừa HD vừa thực hiện - 1, 2 HS lờn bảng thao tỏc

- HS tập gấp con ếch theo cỏc bước

IV Củng cố, dặn dũ: 1’

- GV nhận xột bài học

- Về nhà tập gấp con ếch

-Thứ năm ngày 8 thỏng 9 năm 2011

Toỏn Tiết14: XEM ĐễNG HỒ( tiếp theo )

A Mục tiờu:

- Biết xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ vào cỏc số từ 1 đến 12 rồi đọc theo 2 cỏch, chẳng hạn: 8 giờ 35 phỳt hay 9 giờ kộm 25 phỳt

- Vận dụng vào thực tế hàng ngày

- Bài tập: 1,2,4

B- Đồ dựng dạy học:

GV : Mụ hỡnh mặt đồng hồ

Đồng hồ để bàn; đồng hồ điện tử

C- Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

1- KTBC: 3’

2- Bài mới:

a-HĐ1: 8’- Xem đồng hồ và nờu thời điểm

theo 2 cỏch

- Cho HS quan sỏt cỏc đồng hồ(T.14)

- 8 giờ 35 phỳt thỡ cũn thiếu bao nhiờu phỳt

nữa đến 9 giờ ?

- Tương tự cỏc đồng hồ cũn lại

Lưu ý: nếu kim phỳt chưa vượt qua số 6 ta cú

thể núi theo cỏch "giờ kộm"

b-HĐ 2: 22’-Thực hành

Bài 1:

- GV quay kim đồng hồ theo SGK và hỏi HS :

Đọc số giờ? số phỳt?

Bài 2:

- GV đọc số giờ, số phỳt

- 2 em

- HS trả lời

- Thiếu 25 phỳt(Cú thể đọc là 9 giờ kộm 25 p)

- 3 HS nờu miệng (theo mẫu) + 13 giờ 40 phỳt hay 1 giỡơ kộm 20 phỳt + 2 giờ 35 phỳt hay 3 giờ kộm 25 phỳt

- Thực hành trờn mụ hỡnh đồng hồ, quay kim đồng hồ chỉ đỳng số giờ GV đọc

d Bài 4:

Yêu cầu nêu đợc thời điểm tơng ứng trên

mặt đồng hồ và trả lời đợc câu hỏi tơng

ứng

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát tranh và nêu miệng

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét

IV Củng cố dặn dũ: 2’

1.Thi đọc giờ nhanh

2 Nhận xột tiết học

-Tập đọc: tiết 6

QUẠT CHO BÀ NGỦ

I Mục tiờu:

- Chỳ đọc đỳng cỏc từ dễ phỏt õm sai do ảnh hưởng của phương ngữ : lặng, lim dim,

Ngày đăng: 02/06/2021, 17:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w