Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe giảng nhưng chưa sôi nổi trong học tập.. Học và làm bài tương đối đầy đủ trước khi đến lớp.[r]
Trang 1Sinh hoạt lớp
I/
KIỂM DIỆN :đủ
II/ NỘI DUNG
1 Nhận xột tỡnh hỡnh chung của lớp
- Nề nếp : Lớp nề nếp ổn định
+ Thực hiện tốt nề nếp đi học đỳng giờ
+ Đầu giờ trật tự truy bài cú tiến bộ
- Học tập : Nề nếp học tập tương đối tốt Trong lớp trật tự chỳ ý lắng nghe giảng nhưng chưa sụi nổi trong học tập Học và làm bài tương đối đầy đủ trước khi đến lớp
-Một số em cũn lười học, khụng học bài và làm bài ở nhà : Khiờm, Tiến, Vui
- Lao động vệ sinh : Đầu giờ cỏc em đến lớp sớm để vệ sinh lớp học sạch sẽ
- Đạo đức : Cỏc em ngoan, lễ phộp hoà nhó, đoàn kết với bạn bố
- Một số em cũn núi tục, chửi bậy, trờu chọc bạn : Kiệt, Huy A, Dũng
2 Phương hướng :
- Thi đua học tập tốt, rốn luyện tốt
-Khắc phục nhung nhược điểm cũn tồn tại
- Phỏt huy ưu điểm đă đạt được trong tuần vừa qua
-Vận động HS tham gia bảo hiểm y tế
- Giữ v/s lớp học, bảo vệ của cụng, tiết kiệm điện nước
4.Tuyờn dương- phờ bỡnh:
-Tuyờn dương : Thu Nga, Diệu Linh, Trà, Huy : y thức tốt, hăng hỏi phỏt biểu
- Phờ bỡnh : Tiến, Thảo, Vui : lười học Quỳnh, Khiờm: núi chuyện riờng
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012
Toán Bài 16: Ôn tập và bổ sung về giải toán I-Mục tiêu:
Trang 2-Biết một dạng quan hệ tỉ lệ(đại lợng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lợng tơng ứng cũng gấp lên bấy nhiêu lần)
-Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng 1 trong 2 cách: “Rút về đơn vị” hoặc “ Tìm tỉ số”
-Bài tập cần làm: 1
- Hs K-G làm hết bài tập -sgk
II-Đồ dùng:
-Vở BT, phấn màu
-Kẻ sẵn bảng VD1 trên bảng lớp
III- Lên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1- Giới thiệu:
2- Ôn tập
a) Tìm hiểu VD về quan hệ tỉ lệ
-1 giờ ngời đó đi đợc bao nhiêu km?
-2 giờ ngời đó đi đợc bao nhiêu km?
- 2giờ gấp mấy lần 1giờ?
-8km gấp mấy lần 4km?
→ Nhận xét: sgk
b)Bài toán
2 giờ : 90km
4 giờ : …km?
3-Luyện tập
Bài 1:
5m : 80000 đồng
7m : … đồng?
4-Củng cố –dặn dò
-GV cùng HS củng cố bài
-Hd Hs làm bài tập vở luyện
- Hd HS K-G làm bài tập2,3
+Hs đọc VD1
- 4km -8km -2 lần
- cũng 2 lần
- Hs tự giải bài toán
- hai em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
+Hs tự làm bài rồi rút ra cách làm:
*Cách 1:Rút về đơn vị -1 giờ đi: 90 : 2 = 45(km) -4 giờ đi: 45 ¿ 4 =180(km)
*Cách2: Tìm tỉ số -4 giờ gấp 2 giờ: 4 : 2 = 2(lần) -4 giờ đi: 90 ¿ 2 = 180 (km) +Hs tự làm bài rồi chấm,chữa trên bảng
-cách giải: rút về đơn vị Đáp số: 112000đồng
đạo đức
I-Mục tiêu:
Hs biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
Khi làm gì sai biết nhận lỗi và sửa chữa
Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
II-Đồ dùng:
-Su tầm những câu chuyện về tấm gơng có trách nhiệm với việc làm của mình
III-Lên lớp
*Hoạt động 1: Xử lí tình huống(BT3) -
sgk
+MT: Hs biết lựa chọn cách giải quyết phù
hợp trong mỗi tình huống
+Hình thức:thảo luận nhóm bàn
→ Mỗi tình huống có nhiều cách giải
quyết Ngời có trách nhiệm cần lựa chọn
+HS thảo luận theo nhóm bàn
+Các nhóm báo cáo(có thể sắm vai tình huống)
Trang 3cách giải quyết thể hiện rõ trách nhiệm của
mình và phù hợp với hoàn cảnh
*Hoạt động 2: Liên hệ bản thân
- mỗi Hs tự liên hệ, kể về một việc làm của
mình và rút ra bài học
-Gợi ý:
Chuyện xảy ra nh thế nào, lúc đó em làm
gì?
Bây giờ nghĩ lại em thấy thế nào?
⇒ Khi làm một việc gì đó một cách có
trách nhiệm ta thấy vui, thanh thản Ngợc
lại, em sẽ thấy áy náy trong lòng
Ngòi có trách nhiệm thờng suy nghĩ cẩn
thận về việc sắp làm: có nhằm mục đích tốt
đẹp không? làm cách nào? Nếu sai, hỏng họ
dám nhận trách nhiệm và sắn sàng làm lại
cho tốt
*Củng cố – dặn dò
Về nhà học bài, biết suy nghĩ, cân nhắc
trớc mỗi việc làm và tự chịu trách nhiệm
về việc làm của mình
+Đáp án:
-ý biểu hiện ngời sống có trách nhiệm:
a, b, d, g
-ý biểu hiện ngời sống không có trách nhiệm: c, đ, e
+Hs trao đổi với bạn bên cạnh về câu chuyện của mình
+3 – 5 em kể trớc lớp
Tập đọc Những con sếu bằng giấy
I.Mục tiêu:
-Đọc lu loát toàn bài, đúng tên ngời ,tên địa lí nớc ngoài
-Đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm buồn
-ND;Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân,nói lên khát vọng sống,khát vọng hoà bình của trẻ em trên toàn thế giới
(hS trả lời câu hỏi 1, 2,3)
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ viết sẳn đoạn cần hớng dẫn luyện đọc
III.lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Luyện đọc
Hình thức:nhóm+cá nhân
-Hdẫn học sinh luyện đọc đúng giọng trầm
buồn toàn bài, hiểu từ ngữ ở mục chú giải
2.Tìm hiểu bài
Hình thức:cả lớp
HDHS trả lời các câu hỏi trong SGK
Đoạn 1: Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhât
Bản
+Ngày 16-7-1945 Mĩ làm đợc gì?
+Mĩ đã sử dụng bom nh thế nào?
Đoạn 2: Hậu quả mà hai quả bom gây ra
+Hai quả bom đợc ném xuống thành phố
nào? và gây hậu quả gì?
*Câu hỏi 1
*Câu hỏi 2
Đoạn 3:Ước vọng hoà bình của học sinh
thành phố Hi-rô-si-ma
4 học sinh đọc Giải nghĩa từ khó: bom nguyên tử, phóng xạ nguyên tử, truyền thuyết -luyện đọc theo nhóm
-Chế tạo bom nguyên tử
-Ném cả hai quả bom xuống Nhật Bản
-TP:Hi-rô-si-ma, Na-ga-da-ki.Cớp đi mạng sống của gần nửa triệu ngời… -Từ khi Mĩ ném bom nguyên tử
-Bằng cách ngày ngày gấp sếu bằng
Trang 4*Câu hỏi 3
*Nd:Mục1
3.Lyuện đọc diễn cảm
Hình thức :nhóm 4
4.Củng cố-dặn dò
-T nhận xét tiết học
_ Hd Hs làm vở luyện
giấy
-Gấp sếu giấy gửi cho Xa-da-cô
-Quyên góp tiền xây dựng tợng đài
_Học sinh đọc phân vai
-Thi đọc
Bình chọn giọng đọc hay
Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012
Toán Bài 17:Luyện tập I-Mục tiêu:
-Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng 1 trong 2 cách: “Rút về đơn vị” hoặc “ Tìm tỉ số”
-Bài tập cần làm: 1, 3, 4
- Hs K-G làm hết bài tập -sgk
II-Đồ dùng:
-Vở BT, phấn màu
III- Lên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1- Giới thiệu:
2- HD HS luyện tập
Bài 1:
12 quyển : 24 000 đồng
30 quyển : … đồng?
HD: Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
-Biết giá tiền của một quyển vở không đổi,
nếu gấp số vở cần mua lên một số lần thì số
tiền cần có để mua đợc sẽ nh thế nào ?
Bài 3
120 học sinh : 3 xe ô tô
160 học sinh : …xe ô tô ?
(Hd tơng tự bài 1, chấm và chữa bài)
Bài4
2 ngày : 76 000 đồng
5 ngày : … đồng ?
3-Củng cố –dặn dò
-GV cùng HS củng cố bài
-Hd Hs làm bài tập vở luyện
- Hd HS K-G làm bài tập2,3
+Hs đọc đề bài, phân tích đề
+Giải bài toán bằng cách rút về đơn vị
*Chú ý: bớc tìm giá tiền một quyển vở chính là bớc rút về đơn vị
- hai em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
Đáp số: 60 000 đồng
+Hs tự làm bài rồi rút ra cách làm:
*Cách giải:Rút về đơn vị -1 xe : 120 : 3 = 40 (học sinh) -160 học sinh cần: 160 : 40 = 4 (xe) Đáp số: 4 xe ôtô
+Hs tự làm bài rồi chấm,chữa trên bảng
-cách giải: rút về đơn vị Đáp số: 180 000đồng
Trang 5
chính tả
I-Mục tiêu
- Nghe- viết đúng, đẹp bài văn Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ
- Luyện tập về mô hình cấu tạo vần và quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng
II-Chuẩn b ị:
-Bảng phụ ghi sẵn BT2
III-Lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Gi i thi u bài ớ ệ
GVnêu mục đích yêu cầu của bài
2 Hớng dẫn nghe-viết chính tả
a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- Gọi hS đọc đoạn văn
H: vì sao Phrăng- Đơ Bô- en lại chạy sang
hàng ngũ quân ta?
H: Chi tiết nào cho thấyPhăng Đơ Bô-en rất
trung thành với đất nớc VN?
H: vì sao đoạn văn lại đợc đặt tên là Anh bộ
đội Cụ Hồ gốc Bỉ?
b) Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm từ khó, dễ lẫn khi viết
- yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm đợc
c) Viết chính tả
d) Soát lỗi, chấm bài
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2
- H: tiếng nghĩa và chiến về cấu tạo vần có
gì giống và khác nhau?
Bài 3
H; Em hãy nêu quy tắc viết dấu thanh ở các
tiếng chiến và nghĩa
+Cú õm cuối: ghi dõu thanh ở chữ cỏi thư2
của ng õm đụi
+Ko cú õm cuối: ghi dõu thanh ở chữ cỏi
thư 1 của ng õm đụi
4 củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS nhớ quy tắc viết dấu thanh ở tiếng
co ng.õm đụi
- HS đọc đoạn văn
- Vì ông nhận rõ tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm lợc
- Bị địch bắt , dụ dỗ, tra khảo, nhng ông nhất định không khai
- vì Phrăng Đơ Bô- en là ngời lính Bỉ
nh-ng lại làm việc cho quân đội ta, nhân dân ta thơng yêu gọi anh là bộ đội cụ Hồ
- Phrăng Đơ Bô-en, phi nghĩa, chiến tranh, phan Lăng, dụ dỗ, chính nghĩa
- HS đọc và viết
- HS đọc yêu cầu nội dung bài tập
- Về cấu tạo hai tiếng + giống nhau: Hai tiếng đều có âm chính gồm 2 chữ cái
+ Khác nhau: tiếng chiến có âm cuối, tiếng nghĩa không có âm cuối.
HS nhận xét bài của bạn
- Dấu thanh đợc đặt ở âm chính
- tiếng nghĩa không có âm cuối, dấu
thanh đợc đặt ở chữ cái dấu ghi nguyên
âm đôi
- Tiếng chiến có âm cuối , dấu thanh đợc
đặt ở chữ cái thứ 2 ghi nguyên âm đôi
KHOA H Ọ C
Bài 7:Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già
Trang 6I.Mục tiờu:
-Nêu đợc các giai đoạn phát triển của con ngời từ tuổi vị thành niên đến tuổi già
II Đồ dùng:
-Hình vẽ trang 16-17_ SGK
-Hs su tầm ảnh của những ngời thân
III.Lờn lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Làm việc với SGK
- Hình thức: nhóm 6 em
- Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ trang
14, đọc thông tin, thảo luận , tìm
xem mỗi thông tin trong khung chữ
ứng với lứa tuổi nào?
HĐ2: Trò chơi:Ai? Họ đang ở giai đoạn
nào của cuộc đời?
-Hình thức: Nhóm 4
-ích lợi của việc biết đợc các giai đoạn
phát triển của con ngời?
*Củng cố – dặn dò
-T và Hs rút ra bài học
-Hớng dẫn Hs làm bài tập
+Trao đổi trong nhóm về đặc điểm chung của các giai đoạn:
-Tuổi vị thành niên(Từ 10 đến 19 tuổi) -Tuổi trởng thành (Từ 20 dến60 hoặc 65 tuổi)
-Tuổi già (Từ 60 hoặc 65 tuổi trở lên)
+Giới thiệu những tấm ảnh mình su tầm đợc -Họ là ai?
-Làm ngề gì?
-Họ đang ở giai doạn nào của cuộc đời? Giai đoạn này có những đặc điểm gì ? +Biết đợc các giai đoạn của cuộc đời khiến ta không lo ngại, lo sợ về nhữnh bớc biến đổi của cơ thể, đón nhận nó với tâm lí vững vàng…
Luyện từ và câu Bài 7: Từ trái nghĩa
I _ Mục tiêu:
Bớc đầu hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa khi đặt gần nhau
Nhận biết đợc cặp từ trái nghĩa (BT1) Tìm từ trái nghĩa với từ cho trớc
(BT2)
II _ Đồ dùng:
- Bảng phụ chép sẵn nội dung BT1
III_ Lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 71-Tìm hiểu ví dụ
+ Nghĩa của từ: chính nghĩa?
Phi nghĩa ?
+Thế nào là từ trái nghĩa?
Bài 2:Tìm từ trái nghĩa trong câu tục ngữ
+T/dụng của cặp từ trái nghĩa?
2- H ớng dẫn Hs làm bài tập
Bài 1:Tìm từ trái nghĩa trong mỗi thành ngữ,
tục ngữ
- Hình thức:trao đổi nhóm đôi
-Yêu cầu Hs đọc yêu cầu của bài, trao
đổi trong nhóm rồi ghi lại những từ trái
nghĩa vào giấy nháp
Bài 2:Thực hiện tơng tự bài 1
Bài 3:Tìm từ trái nghĩa với từ cho sẵn
+Hình thức:hoạt động cá nhân
+Gv nhận xét, sửa chữa câu, từ của Hs
Bài4: Hs K –G đặt câu với cặp từ trái
nghĩa
3- Củng cố,dặn dò
_Giáo viên nhần xét giờ học
_Hớng dẫn học sinh làm bài tập
-Đúng với đạo lí, điều chính đáng, cao cả -Trái đạo lí, có mục đích xấu xa
→ nghiã của hai từ trái ngợc nhau Đó
là những từ trái nghĩa
+Mục 1 phần bài học
+chết/ sống ; vinh/ nhục +Làm nổi bật quan niệm sống của ngời Việt Nam ta
⇒ Ghi nhớ:sgk +Đáp án:
đục/ trong ; đen/ sáng; rách/ lành; dở/ hay
+Đáp án:
hẹp/ rộng; xấu/ đẹp; trên/ dới a)hoà bình/ chiến tranh, xung đột b)thơng yêu/ căm ghét, căm giận, căm thù
c)đoàn kết/ chia rẽ, bè phái, xung khắc d)giữ gìn/ phá hoại, phá phách, tàn phá, huỷ hoại
+VD: Mọi ngời đều căm ghét chiến tranh,yêu thích hoà bình,
Âm Nhạc
(ĐC Huyền dạy)
Thứ tư ngày 19 thỏng 9 năm 2012
Toán
Bài 18: Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo) I-Mục tiêu:
-Biết một dạng quan hệ tỉ lệ (đại lợng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lợng tơng ứng lại giảm đi bấy nhiêu lần)
-Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng 1 trong 2 cách: “Rút về đơn vị” hoặc “ Tìm tỉ số”
-Bài tập cần làm: 1
- Hs K-G làm hết bài tập -sgk
II-Đồ dùng:
-Vở BT, phấn màu
Trang 8-Chép sẵn BT ví dụ lên bảng phụ.
III- Lên lớp:
1-Giới thiệu:
2-Tìm hiểu VD về quan hệ tỉ lệ
nghịch
+ Tìm hiểu bảng thống kê
Bài toán:
2 ngày : 12 ngời
4 ngày : … ngời?
HD: Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
-Biết mức làm của mỗi ngời nh nhau,
nếu số ngời làm tăng thì số ngày làm
sẽ thay đổi nh thế nào ?
3- Luyện tập
Bài 1
7 ngày : 10 ngời
5 ngày : … ời ?ng
(Hd tơng tựVD 1, chấm và chữa bài)
3-Củng cố –dặn dò
-GV cùng HS củng cố bài
-Hd Hs làm bài tập vở luyện
- Hd HS K-G làm bài tập2,3
+Nhận xét: khi tăng số ki-lô-gam ở mỗi bao lên bao nhiêu lần thì số bao gạo có đợc giảm đi bấy nhiêu lần
+Hs đọc đề bài, phân tích đề
+Giải bài toán bằng cách rút về đơn vị -Tăng số ngời làm việc thì số ngày làm
sẽ giảm
*Chú ý: bớc tìm số ngời đắp nền nhà xong trong 1 ngày chính là bớc rút về
đơn vị
Chốt: giải theo 2 cách “ Rút về đơn vị”,
“Dùng tỉ số”
+Hs tự làm bài rồi rút ra cách làm:
*Cách giải:Rút về đơn vị -Đơn vị là để làm xong công việc trong
1 ngày
Đáp số : 14 ngời +Cách giải: bài 2- rút về đơn vị Bài 3- dùng tỉ số
Tập đọc
Bài ca về trái đất.
I.Mục tiêu:
-Đọc lu loát ,diễn cảm bài thơ với giọng vui và tự hào
-ND:Mọi ngời hãy sống vì hoà bình, chống chiến tranh, bảo vệ quyền bình đẳng của dân tộc
(HS trả lời câu hỏi SGK,học thuộc 1,2 khổ thơ)
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ viết sẳn đoạn cần hớng dẫn luyện đọc
III.lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Luyện đọc
Hình thức:nhóm+cá nhân
-Hdẫn học sinh luyện đọc đúng , nhấn
giọng từ gợi tả, hiểu từ ngữ ở mục chú
giải
2.Tìm hiểu bài
Hình thức:cả lớp
HDHS trả lời các câu hỏi trong SGK
*Câu hỏi 1
*Câu hỏi 2
4 học sinh đọc -Luyện đọc đoạn: Trái đât này…
không già
-luyện đọc theo nhóm
-Tráiđất giống nh quả bóng xanh bay giữa trời xanh,có tiếng chim bồ câu cánh hải âu vờn sóng biển
_Mỗi loài hoa có vẻ đẹp riêng ,hoa
Trang 9*Câu hỏi 3
*Câu hỏi 4
*Nd:Mục1
3.Luyện đọc diễn cảm.
Hình thức :nhóm 3, cá nhân
4.Củng cố-dặn dò
-T nhận xét tiết học, dặn Hs về học bài
-Hd Hs làm vở luyện
nào cũng quý ,cũng thơm.Cũng nh trẻ
em khác màu da nhng đều bình
đẳng,đáng quý ,đáng yêu -Phải chống chiến tranh Chống bom nguyên tử, hạt nhân Vì chỉ có hoà bình , tiếng hát, tiếng cời mới mang lại bình yên, sự trẻ mãi không già cho trái
đất _Trái đất là của tất cả mọi ngời yêu chuộng hoà bình,kêu gọi chống chiến tranh…
-Học sinh đọc trong nhóm
-Thi đọc
-Bình chọn giọng đọc hay
Địa lí Bài 4: Sông ngòi
I – Mục tiêu:
+Nêu đợc 1 số đặc điểm chính và vai trò của sông ngòi Việt Nam
+Xác lập đợc mối quan hệ đơn giản giữa khí hậu và sông ngòi
+Chỉ đợc vị trí một số con sông lớn trên lợc đồ
*Hs K-G giải thích đợc vì sao sông ở miền Trung ngắn và dốc Biết ảnh hởng nớc sông lên xuống theo mùa tới đời sống và sản xuất nông nghiệp
II.Chuẩn bị
_Bản đồ địa lí TN VN
III—Lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
*N ớc ta có mạng l ới sông ngòi
dày đặc
1-HĐ 1:Làm việc cặp đôi
+Nớc ta có nhiều sông hay ít sông?
+Kể tên và chỉ trên bản đồ vị trí một
số sông
+ở miền Bắc và miền Nam có những
sông lớn nào?
+Nhận xét về sông ngòi miền Trung
*Sông ngòi n ớc ta có l ợng n ớc
thay đổi theo mùa Sông có
nhiều phù sa
2 – HĐ 2:hoạt đông nhóm bàn
+yêu cầu Hs hoàn thành bảng sgk
+Màu nớc s Hồng khác nhau nh thế
nào về mùa ma và mùa khô?
+Lợng nớc sông phụ thuộc vào yếu
tố nào?
* Vai trò của sông ngòi n ớc ta
+Nớc ta có nhiều sông, nhng ít sông lớn Các sông phân bố đều khắp đất nớc
+Hs chỉ vị trí và nêu tên một số sông +Hs lên bảng chỉ trên bản đồ các sông:
- Miền Bắc:s Hồng, s Thái Bình, s Đà
- Miền Nam: s Tiền, s Hậu, s Đồng Nai
- Miền Trung: s Mã, s Cả, s Đà Rằng +thờng ngắn và dốc do miền Trung hẹp ngang, địa hình có độ dốc lớn
+Hs nêu đợc đặc điểm của sông vào mùa
ma, mùa khô, ả/ h tới đời sống và sản xuất của ND
+Phụ thuộc vào lợng ma
Trang 103- HĐ3: Làm việc cá nhân
+Sông ngòi nớc ta có vai trò gì?
4- Củng cố- dặn dò
_Nhận xét giờ học
_Hớng dẫn Hs làm bài tập
-bồi đắp phù sa -cung cấp nớc cho đồng ruộng và cho sinh hoạt
-nguồn thuỷ điện, là đờng giao thông -cung cấp cá tôm
Tập làm văn
I – Mục tiêu:
- Từ kết quả quan sát cnhr trờng học của mình lập đợc dàn ý chi tiết bài văn miêu tả ngôi trờng
- Viết một đoạn văn miêu tả trờng học từ dàn ý đã lập
II Đồ dùng:
+Hs quan sát, ghi lại các chi tiết tả cảnh trường
III – Lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- Giới thiệu bài
2- HD Hs làm bài
Bài tập 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và lu ý trong
SGK
- H: Đối tợng em định miêu tả là gì?
- H: Thời gian em quan sát là lúc nào?
- Em tả những phần nào của cảnh
tr-ờng?
- Tình cảm của em với mái trờng?
- Yêu cầu HS tự lập dàn ý
- GV nhắc HS đọc kĩ phần lu ý trong
SGK để xác định góc quan sát để nắm
bắt những đặc điểm chung và riêng của
cảnh vật
Bài 2
H: Em chọn đoạn văn nào để tả?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS làm bài ra giấy khổ to dán lên
bảng, đọc bài GV sửa lỗi dùng từ, diễn
đạt cho từng HS
- Nhận xét cho điểm
- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của
mình
3- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại đoạn văn
nếu cha đạt yêu cầu Đọc trớc các
đề văn trang 44 SGK để chuẩn bị tốt
cho tiết kiểm tra viết
- HS đọc yêu cầu
- Ngôi trờng của em
- Buổi sáng/ Trớc buổi học/ Sau giờ tan học
- Sân trờng, lớp học,vờn trờng, phòng truyền thống, hoạt động của thầy và trò + Em rất yêu quý và tự hào về trờng của em
- HS đọc to bài làm cho cả lớp theo dõi
- HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhau giới thiệu : + Em tả sân trờng
+ Em tả vờn trờng + Em tả lớp học
- 2 HS viết bài vào giấy khổ to , HS cả lớp làm bài vào vở
- 2 HS dán phiếu lên bảng, đọc bài HS cả lớp nhận xét và nêu ý kiến nhận xét sửa chữa cho bạn
- 2-> 3 HS đọc bài làm của mình