Giíi thiÖu bµi: GV giíi thiÖu vµ ghi b¶ng Bµi 1 : Yªu cÇu HS tù nhÈm kÕt qu¶ vµ ghi nhanh kÕt qu¶ c¸c phÐp tÝnh trong phÇn bµi häc.. - DÆn HS vÒ lµm bµi ë VBT, chuÈn bÞ tiÕt sau.[r]
Trang 11 GV đỏnh giỏ hoạt động trong tuần vừa qua về cỏc mặt:
Nề nếp học tập ,sĩ số,vệ sinh và việc học tập của cỏc bạn trong tổ
2.Giao nhiệm vụ cho cả lớp trong tuần tới
Phỏt động thi đua dành nhiều điểm 10
*Tổ chức cho Hs hỏt,mỳa,kể chuyện,đọc thơ
III/ Keỏ hoaùch tuaàn 8
-Keốm học sinh yếu
- Bồi dưỡng học sinh giỏi
-ễn thi giữa học kỡ 1
-Tham gia giữ vệ sinh trường lớp
-Duy trỡ đụi bạn học tập
-Rốn chữ viết
-Thực dạy và học theo ppct
-Hoùc baứi vaứ laứm baứi ủaày ủuỷ
-
-Tuần 8
Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011
Chào cờ đầu tuần
Tập đọc
NGƯờI Mẹ HIềN
A/ MụC TIÊU :
- Đọc đỳng, rừ ràng toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ; Bước đầu đọc rừ lời cỏc nhõn vật trong bài
- Hiểu ND: Cụ giỏo như mẹ hiền, vừa yờu thương vừa nghiờm khắc dạy bảo cỏc cem HS nờn người (trả lời được cỏc CH trong SGK)
- Cỏc kĩ năng sống cần được giỏo dục cho HS: Thể hiện sự cảm thụng; Kiểm soỏt cảm xỳc; Tư duy phờ phỏn
B/ Đồ DùNG DạY - HọC :Tranh minh hoạ.
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC CHủ YếU :
TIếT 1 :
I KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra đọc thuộc
lòng bài: Cô giáo lớp em và trả lời
+ Nhận xét và cho điểm HS
II DạY - HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu: GV giới thiệu bài và ghi bảng
2 Luyện đọc :
a Đọc mẫu :
+ GV đọc toàn bài 1 lợt Thể hiện giọng
của từng nhân vật
b Hớng dẫn luyện phát âm:
+ Giới thiệu các từ cần luyện phát âm
và yêu cầu HS đọc
+ Yêu cầu đọc từng câu Theo dõi và
chỉnh sửa cho HS
c Hớng dẫn ngắt giọng:
+ Gọi HS đọc chú giải
+ Giới thiệu các câu cần luyện đọc
Yêu cầu HS tìm cách đọc đúng, sau đó
+ HS 1: Đọc : Tìm những hình ảnh đẹp trong lúc cô giáo dạy tập viết ?
+ HS 2: Đọc : Em thích khổ thơ nào nhất, vì sao?
Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại lần 2 Cả lớp đọc thầm theo
+ Đọc từng từ khó theo phần mục tiêu + Nối tiếp nhau đọc từng câu, mỗi HS
đọc 1 câu cho đến hết bài
+ Đọc chú giải trong SGK
+ Đọc các câu: Giờ ra chơi,/ Minh thì thầm với Nam:// Ngoài phố có gánh
Trang 2cho cả lớp luyện đọc các câu này.
+ Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
+ Nghe và chỉnh sửa cho HS
+ Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm:
+ Tổ chức thi đọc
e Đọc đồng thanh.
+ Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
xiếc// Bọn mình ra xem đi!//
Đến lợt Nam đang cố lách vai .tới/nắm .trốn học hả// Cô vào/ đi chơi nữa không//
+ Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1;2;3;4 + Đọc trong nhóm
+ Cử đại diện nhóm thi đọc với nhóm khác + Đọc đồng thanh
TIếT 2 :
3 Tìm hiểu bài:
+ Yêu cầu đọc đoạn 1 và hỏi:
+ Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu ?
+ Hai bạn định ra ngoài bằng cách nào?
Chuyển đoạn Gọi HS đọc đoạn 2 ; 3
+ Ai đã phát hiện ra Nam và Minh chui
qua lỗ tờng thủng?
+ Khi đó bác làm gì ?
+ Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô
giáo đã làm gì ?
+ Những việc làm của cô giáo cho em
thấy cô giáo là ngời nh thế nào ?
+ Cô giáo làm gì khi Nam khóc ?
+ Lúc ấy Nam cảm thấy thế nào ?
+ Còn Minh thì sao, lúc cô giáo gọi vào
em đã làm gì ?
+ Ngời mẹ hiền trong bài là ai ?
+ Theo em, tại sao cô giáo lại đợc ví
nh ngời mẹ hiền ?
4 Thi đọc truyện:
+ Tổ chức cho các nhóm HS thi đọc
truyện theo vai Sau đó, nhận xét động
viên khuyến khích các em đọc cha tốt
cố gắng hơn
+ 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm + Minh rủ nam ra ngoài phố xem xiết + Hai bạn chui qua một lỗ tờng thủng + Bác bảo vệ
+ Bác nắm chặt chân Nam và nói: Cậu nào đây? Trốn học hả?
+ Cô giáo xin bác bảo vệ nhẹ tay cho nam khỏi đau Sau đó em về lớp + Cô rất dịu dàng và yêu thơng học trò
+ Cô xoa đầu và an ủi Nam
+ Nam cảm thấy xấu hổ
+ Minh thập thò ngoài cửa, khi đợc cô giáo gọi vào, em cùng nam đã xin lỗi cô
+ Là cô giáo
+ HS trả lời theo suy nghĩ
+ Thực hiện theo yêu cầu của GV
III CủNG Cố – DặN Dò :
- Cho HS hát các bài hát , đọc các bài thơ em biết về các thầy cô giáo
- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
-
-36 + 15.
A/ MụC TIÊU :
- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 36 + 15
- Biết giải bài toán có lời văn theo hình vẽ bằng 1 phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
B/ Đồ DùNG DạY - HọC :
- Que tính, bảng cài
- Hình vẽ bài tập 3
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC CHủ YếU :
I KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu
cầu sau :
+ Nhận xét và ghi điểm từng HS
- HS 1: Đặt tính và tính : 46 + 4 ; 36 + 7
; 48 + 6
- HS 2: Tính nhẩm: 36 + 5 + 4 ; 96 + 7 + 2 ; 58 + 6 + 3
Trang 3II DạY - HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2 Giới thiệu phép cộng 36 + 15.
Bớc 1: Nêu đề toán.
+ Để biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
làm nh thế nào ?
Bớc 2:
+ Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả
Bớc 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.
+ Gọi 1 HS lên bảng đặt tính sau đó
yêu cầu trình bày cách đặt tính và thực
hiện phép tính
+ Yêu cầu cả lớp nhận xét sau đó GV
kết luận
3 Luyện tập - thực hành :
Bài 1:
+ Yêu cầu HS tự làm 3 HS lên bảng
thực hiện
+ Yêu cầu nêu cách đặt tính và thực
hiện phép tính : 26 +38 ; 36 + 47
+ Nhận xét sửa chữa
Bài 2:
+ Yêu cầu HS đọc đề
+ Tính tổng các số hạng đã biết ta làm gì ?
+ Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm ở vở
+ Nhận xét và ghi điểm
Bài 3:
+ Treo hình vẽ lên bảng Hỏi:
+ Bao gạo nặng bao nhiêu kg?
+ Bao ngô nặng bao nhiêu kg?
+ Bài toán muốn chúng ta làm gì ?
+ Yêu cầu đọc đề bài hoàn chỉnh
+ Cho giải vào vở, 1 HS lên bảng rồi chữa
Tóm tắt:
Bao gạo : 46 kg
Bao ngô : 27 kg
Cả hai bao : kg ?
Bài 4:
+ Cho HS nhẩm kết quả từng phép tính
và trả lời
Nhắc lại tựa bài
Nghe và phân tích
+ Thực hiện phép cộng 36 + 15
+ Sử dụng que tính và nêu kết quả Viết 36 rồi viết 15 dới 36 sao cho + 36
15
❑❑
thẳng cột với 6, 1 thẳng cột với 3
51 Thực hiện tính từ phải sang trái
+ Làm bài, nhận xét bài bạn và tự kiểm tra bài mình
+ 2 HS trả lời
+ Đọc đề bài
+ Thực hiện phép cộng các số hạng với nhau + Làm bài, nhận xét bài bạn và kiểm tra bài mình
+ Quan sát
+ Bao gạo nặng 46kg
+ Bao ngô nặng 27kg
+ Cả hai bao nặng bao nhiêu kg ? + Đọc đề bài
+ Làm bài và nhận xét bài của bạn Bài giải :
Cả hai bao nặng là:
46 + 27 = 73 ( kg) Đáp số : 73 kg
+ Các phép tính có kết quả bằng 45 là:
40 + 5 ; 18 + 27 ; 36 + 9
III/ CủNG Cố - DặN Dò :
- Nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 36 +15
- Dặn về nhà luyện tập phép cộng có dạng 36 + 15 và chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
-
-Kể chuyện
NGƯờI Mẹ HIềN
A/ MụC TIÊU :
- Dựa theo tranh minh họa, kể lại được từng đoạn của cõu chuyện Người mẹ hiền
- HS khỏ,giỏi biết phõn vai dựng lại cõu chuyện (BT2)
B/ Đồ DùNG DạY – HọC :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết sẵn lời gợi ýnội dung từng tranh
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I KTBC :
Trang 4+ Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể
lại câu chuyện : Ngời thầy cũ
+ Nhận xét ghi điểm
II DạY – HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn kể từng đoạn:
Bớc 1: Kể trong nhóm.
+ Yêu cầu HS tự chia nhóm, dựa vào tranh
minh hoạ kể lại từng đoạn câu chuyện
Bớc 2: Kể trớc lớp.
+ Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
trình bày trớc lớp
+ Gọi HS nhận xét sau mỗi lần bạn kể
Chú ý: Khi HS kể, GV có thể đặt câu
hỏi khi HS lúng túng
Tranh 1 : ( Đoạn 1)
+ Minh đang thì thầm với Nam điều gì ?
+ Nghe Minh rủ, Nam cảm thấy thế nào ?
+ Hai bạn quyết định ra ngoài bằng
cách nào? Vì sao ?
Tranh 2 : (Đoạn 2)
+ Khi 2 bạn đang chui qua lỗ tờng
thủng thì ai xuất hiện ?
+ Bác đã làm gì? Nói gì ?
+ Bị bác bảo vệ bắt lại, Nam làm gì ?
Tranh 3 : (Đoạn 3)
+ Cô giáo làm gì khi bác bảo vệ bắt quả
tang hai bạn trốn học ?
Tranh 4 : ( Đoạn 4)
+ Cô giáo nói gì với Minh và Nam ?
+ Hai bạn hứa gì với cô ?
3 Kể lại toàn bộ câu chuyện:
+ Yêu cầu HS kể phân vai
+ Lần 1: GV là ngời dẫn chuyện, HS
nhận các vai còn lại
+ Lần 2: Thi kể giữa các nhóm học sinh
+ Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
+ 3 HS lên bảng kể
Nhắc lại tựa bài
+ Mỗi nhóm 3 HS, lần lợt từng em kể lại từng đoạn theo tranh
+ Đại diện các nhóm trình bày, nối tiếp nhau kể từng đoạn cho đến hết truyện + Nhận xét theo từng tiêu chí
+ Minh rủ Nam ra ngoài phố xem xiếc + Nam rất tò mò muốn đi xem
+ Vì cổng trờng đóng nên 2 bạn quyết
định chui qua một lỗ tờng thủng
+ Bác bảo vệ xuất hiện
+ Bác túm chặt chân Nam và nói: Cậu nào đây? Định trốn học hả?
+ Nam sợ quá, khóc toáng lên
+ Cô xin bác nhẹ tay kẻo Nam đâu Cô nhẹ nhàng đa cậu về lớp
+ Cô hỏi: Từ nay các em đi chơi nữa không? + Hai bạn hứa sẽ không trốn học nữa và xin cô tha lỗi
+ Thực hành kể theo vai
+ Các nhóm cử một số bạn tham gia thi kể + Kể toàn chuyện
III CủNG Cố – DặN Dò :
- Qua câu chuyện này, em học đợc điều gì ?
- Để trở thành học sinh ngoan, em cần phải làm gì ?
- Dặn HS về đọc lại chuyện và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
-
-Buổi chiều
Chính tả (Tập chép)
NGƯờI Mẹ HIềN
A/ MụC TIÊU :
- Chộp lại chớnh xỏc bài CT , trỡnh bày đỳng lời núi nhõn vật trong bài Khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b
B/ Đồ DùNG DạY – HọC :
- Bảng chép sẵn nội dung đoạn chép.Bảng phụ ghi nội dung bài tập
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng đọc các từ khó và + 2HS đọc, cả lớp viết ở bảng
Trang 5cho cả lớp viết ở bảng con.
+ Nhận xét sửa sai
II DạY – HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn tập chép.
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép.
+ Treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc đoạn chép
+ Vì sao Nam khóc ?
+ Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế nào?
+ Hai bạn trả lời cô ra sao ?
b Hớng dẫn viết từ khó.
+ Yêu cầu HS nêu các từ khó có âm
cuối n, l, c có thanh hỏi và thanh ngã
+ Yêu cầu viết các từ vừa tìm đợc
c Tập chép.
+ Cho HS chép bài vào vở
+ Đọc cho HS soát lỗi
+ GV thu vở chấm điểm
3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài
+ Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
+ Yêu cầu nhận xét, GV kết luận
Bài 3 : Hớng dẫn tơng tự.
+ Cho HS làm bài vào vở rồi chữa bài
Nhắc lại tựa bài
+ 2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo + Vì Nam thấy đau và xấu hổ
+ Từ nay, các em có trốn học đi chơi nữa không?
+ Tha cô, không ạ Chúng em xin lỗi cô + nghiêm giọng, cửa lớp, nửa, xin lỗi,
về chỗ, giảng bài
+ 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con + Nhìn bài ở bảng chép vào vở
+ Soát lại bài
+ Nộp bài cho GV chấm
+ Đọc đề
+ Làm bài , chữa bài
Đáp án:
a/ Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ b/ Trèo cao, ngã đau
+ Làm bài.Đáp án:
a/ con dao, tiếng rao hàng, giao bài tập về nhà,
dè dặt, giặt giũ quần áo,chỉ có rặt một loại cá b/Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học Uống nớc ao sâu Lên cày ruộng cạn
III CủNG Cố – DặN Dò :
- Dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
-
-Toán :
LUYệN TậP
A/ MụC TIÊU :
- Thuộc bảng 6, 7, 8, 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
B/ Đồ DùNG DạY – HọC :
- Viết sẵn lên bảng nội dung bài tập 3 ; 5
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I/ KTBC : Gọi HS lên bảng giải bài toán.
Đề bài: Thùng đờng trắng nặng 48kg,
thùng đờng đỏ nặng hơn thùng đờng
trắng 6kg Hỏi thùng đờng đỏ nặng bao
nhiêu kg?
Nhận xét ghi điểm
II DạY – HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Luyện tập :
Bài 1:
+ Cho HS làm bài sau đó gọi 1 HS đọc
chữa bài
+ Nhận xét
Bài 2:
+ Để biết tổng ta làm nh thế nào ?
Bài giải:
Thùng đờng đỏ nặng là:
48 + 6 = 54(kg) Đáp số: 54 kg
Nhắc lại tựa bài
+ Làm ở giấy nháp
Trang 6+ Yêu cầu HS tự làm bài Nêu cách
thực hiện phép tính 26 + 9 và 15 + 36
Bài 3:
+ Vẽ lên bảng nội dung bài 3
10
16
+ Số 6 đợc nối với số nào đầu tiên ?
+ Mũi tên số 6 thứ nhất chỉ vào đâu ?
+ Nh vậy chúng ta đã lấy 6 cộng 4 bằng
10 và ghi 10 vào dòng thứ 2 trong bảng
( 6 + 4 = 10)
+ 10 đợc nối với số nào ?
+ Số 6 thứ 2 có mũi tên chỉ vào đâu ?
+ Hãy đọc phép tính tơng ứng
+ Ghép 2 phép tính với nhau ta có:
4 + 6 + 6 = 16 Nh vậy trong bài tập
này chúng ta lấy số ở hàng đầu cộng
với mấy?
+ Dòng thứ hai trong bảng ghi cái gì ?
Dòng thứ 3 ghi gì ?
+ Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở
+ Gọi HS nhận xét bài ở bảng
+ GV nhận xét ghi điểm
Bài 4 :
+ Yêu cầu HS đọc tóm tắt Dựa vào tóm
tắt đọc đề toán
+ Bài này thuộc dạng toán gì ?
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Nhận xét và ghi điểm cho HS
Bài 5:
+ Vẽ hình lên bảngSGK Đánh số
+ Kể tên các hình tam giác
+ Có mấy hình tam giác ?
+ Có mấy hình tứ giác Là những hình nào?
+ Nhận xét ghi điểm
+ Cộng các số hạng đã biết với nhau + Làm bài Trả lời các câu hỏi của GV
+ Số 4
+ Số 10
+ Nối với số 6 thứ 2
+ Chỉ vào số 16
+ 10 + 6 = 16
+ Kết quả trung gian (bớc tính thứ nhất.)
Kết quả cuối cùng
+ Làm bài
+ Nhận xét bài bạn, kiểm tra bài mình + HS nêu
+ Bài toán về nhiều hơn
Bài giải :
Số cây đội 2 trồng đợc là:
46 + 5 = 51 ( cây) Đáp số : 51 cây + Hình 1, hình 3, hình ( 1 + 2 + 3) + Có 3 tam giác
+ Hình 2, hình ( 2+3), hình (1+2) + Có 3 tứ giác
III/ CủNG Cố – DặN Dò:
- Hôm nay, các em đợc củng cố những dạng toán nào đã học?
- Dặn HS về học bài và làm bài, chuẩn bị tiết học sau
- GV nhận xét tiết học
-
ôn các dạng đã học
A/ MụC TIÊU:
- Củng cố thực hiện phép cộng có nhớ dạng : 36 + 15
- áp dụng phép cộng trên để giải các bài tập có liên quan
B CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
GV yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng: 6
cộng với một số
Bài 1: Đặt tính rồi tính
26 + 19 36 + 28 46 + 37
56 + 26 76 + 15 27 + 14
37 + 16 28 + 16 19 + 66
HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS lần lợt làm các bài tập sau đó nộp vở chấm
GV trả vở Gọi HS lên bảng chữa bài
Cả lớp làm vào vở 3 HS lên bảng chữa bài
Trang 7Bài 2: Tính
36 + 8 + 26 =
46 + 25 + 16 =
36 + 18 + 36 =
16 + 26 + 17 =
Bài 3: Mẹ hái đợc 36 quả cam, chị hái
đợc ít hơn mẹ 10 quả cam Hỏi chị hái
đợc bao nhiêu quả cam?
III - DặN Dò:
Về nhà học bài
GV nhận xét giờ học
Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng chữa bài
1 em lên bảng trình bày bài giải
-
-Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011
Toán
BảNG CộNG
A/ MụC TIÊU :
- Thuộc bảng cộng đã học
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
B/ Đồ DùNG DạY HọC : Hình vẽ bài tập 4.
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC CHủ YếU :
I KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
+ Nhận xét ghi điểm
II DạY - HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
Bài 1 : Yêu cầu HS tự nhẩm kết quả và ghi
nhanh kết quả các phép tính trong phần bài học
+ Yêu cầu báo cáo kết quả
+ Yêu cầu đọc đồng thanh bảng cộng
+ Hỏi kết quả một vài phép tính bất kỳ
+ Yêu cầu tự làm bài
Bài 2: Yêu cầu nêu cách đặt tính và
cách thực hiện phép tính trong bài
Bài 3 : Yêu cầu HS đọc đề.
+ Bài toán cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao ?
+ Gọi 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm
vào vở
Bài 4: (HS khá giỏi) Vẽ hình lên bảng
và đánh số các phần
+ Hãy kể tên các tam giác có trong hình?
+ Có bao nhiêu hình tam giác ?
+ Có mấy HTG ? Hãy kể tên các hình tứ
giác?
+HS 1: Nêu cách đặt tính và tính 26+5; 36+15
+HS 2: Chữa bài 3
Nhắc lại tựa bài
+ Nhẩm và ghi kết quả
+ Nối tiếp nhau báo cáo kết quả từng phép tính + Cả lớp đọc đồng thanh
+ Trả lời
+ Làm bài 1 HS đọc chữa bài
+ HS làm bài, nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
+ Đọc đề bài
+ Hoa nặng: 28 kg, Mai nặng hơn Hoa: 5kg + Mai nặng bao nhiêu kg ?
+ Bài toán về nhiều hơn Vì nặng hơn là nhiều hơn HS giải
Bài giải:
Bạn Mai cân nặng là :
28 + 3 = 31(kg) Đáp số : 31 kg
+ Quan sát
+ Hình 1, hình 2, hình 3
+ 3 hình tam giác
+ 3 hình tứ giác Hình 1+2, hình 2+3, hình 1+2+3
III/ CủNG Cố - DặN Dò :
- Cho HS thi học thuộc bảng cộng Nêu cách thực hiện phép tính : 38 + 7 ; 48 + 26
- Dặn HS về làm bài ở VBT, chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Chính tả (Nghe viết)
Trang 8BàN TAY DịU DàNG
A/ MụC TIÊU :
- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi; biết ghi đỳng cỏc dấu cõu trong bài Khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b
B/ Đồ DùNG DạY – HọC :
- Bảng phụ ghi các bài tập
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I/ KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng viết, đọc cho cả
lớp viết một số từ khó
+ Nhận xét sửa sai
II DạY – HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn viết chính tả:
a Ghi nhớ đoạn viết.
+ GV đọc đoạn trích
+An đã nói gì khi thầy kiểm tra bài tập ?
+ Lúc đó thầy có thái độ nh thế nào ?
b Hớng dẫn cách trình bày:
+ Tìm những chữ phải viết hoa trong bài ?
+ An là gì trong câu ?
+ Các chữ còn lại thì sao ?
+ Những chữ nào thì phải viết hoa?
+ Khi xuống dòng, chữ đầu câu phải
viết thế nào ?
c Hớng dẫn viết từ khó:
+ Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn
lộn Sau đó cho viết ở bảng con
d.Viết chính tả :
+ GV đọc cho HS viết, đọc cho HS soát lại
bài, sau đó thu vở chấm điểm nhận xét
+ Viết các từ: xấu hổ, đau chân, trèo cao,tiếng rao, giao bài tập về nhà, muông thú
Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại
+ An buồn bã và nói: Tha thầy bài tập + Nhẹ nhàng xoa đầu An mà không trách gì
+ An, Thầy, Tha, Bàn
+ Là tên riêng của bạn hs
+ Là các chữ đầu câu
+ Chữ cái đầu câu và tên riêng
+ Viết hoa vào lùi vào 1 ô li
Các từ : vào lớp, làm bài, thì thào, xoa
đầu,yêu thơng, kiểm tra, buồn bã, trìu mến
+ Nghe và viết bài vào vở, soát bài và nộp bài
3 Hớng dẫn làm bài tập:
Tiến hành nh các tiết trớc
Lời giải:
Bài 2 : ao cá, gáo dừa, hạt gạo, nói láo, ngao, nấu cháo, xào nấu, cây sáo,
pháo hoa, nhốn nháo, con cáo cây cau, cháu chắt, số sáu, láu táu, đau chân, trắng phau, lau chùi .
Bài 3 :
a/ Da dẻ cậu ấy thật hồng hào./ Hồng đã ra ngoài từ sớm./ Gia đình em rất hạnh phúc
Con dao này rất sắc./ Ngời bán hàng vừa đi vừa rao./ Mẹ giao cho em ở nhà trông bé Hà
b/ Đồng ruộng quê em luôn xanh tốt
Nớc chảy từ trên nguồn đổ xuống, chảy cuồn cuộn
III/ CủNG Cố – DặN Dò :
- Nêu cách trình bày một bài viết đẹp
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa
- Dặn HS về nhà viết lại các lỗi và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
-
-Luyện từ và câu :
Từ CHỉ HOạT ĐộNG, TRạNG THáI - DấU PHẩY.
A/ MụC TIÊU :
Trang 9- Nhận biết và bước đầu biết dựng một số từ chỉ hoạt động, trạng thỏi của loài vật và sự vật trong cõu (BT1, BT2)
- Biết đặt dấu phẩy và chỗ thớch hợp trong cõu (BT3)
B/ Đồ DùNG DạY – HọC :
- Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ, bài 2;3
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I KTBC :
+ Treo bảng phụ cho HS làm vào giấy
kiểm tra bài tập 3
+ Gọi 2 HS lên bảng chữa bài 3
+ Nhận xét ghi điểm
II DạY – HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn làm bài tập :
Bài 1 : ( Làm miệng)
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
Treo bảng phụ, yêu cầu đọc câu a
+ Từ nào chỉ loài vật ở câu: Con trâu ăn cỏ
Con trâu đang làm gì ?
Nêu : Ăn chính là từ chỉ hoạt động của trâu
+ Yêu cầu suy nghĩ và làm tiếp câu b;c
+ Gọi HS đọc bài làm và nhận xét
+ Cho đọc lại các từ : ăn, uống, toả
Bài 2 :
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
+ Yêu cầu suy nghĩ và điền từ vào chỗ trống
+ Gọi một số HS đọc bài làm
+ Treo bảng phụ cho HS đọc đáp án
Đáp án :
Con mèo, con mèo
Đuổi theo con chuột
Giơ vuốt, nhe nanh
Con chuột chạy quanh
Luồn hang, luồn hốc
Bài 3 :
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
+ Yêu cầu 1 HS đọc 3 câu trong bài
+ Yêu cầu tìm từ chỉ hoạt động của ngời
trong câu : Lớp em học tập tốt lao động tốt
+ Muốn tách rõ hai từ cùng chỉ trong
câu ngời ta dùng dấu phẩy Vậy ta nên
đặt dấu phẩy vào đâu ? Gọi HS lên
bảng viết dấu phẩy
+ Yêu cầu cả lớp làm các câu còn lại
+ Cho HS đọc lại các câu khi đã đặt dấu phẩy,
chú ý nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy
+ GV thu một số vở chấm điểm và
nhận xét
+ Đọc đề ở bảng phụ, làm bài vào giấy + 2 HS lên bảng chữa bài
Nhắc lại tựa bài
+ Đọc yêu cầu của đề
Đọc câu a + Con trâu
Ăn cỏ
Nghe và nhớ
+ Câu b : uống ; câu c : toả
+ Đọc bài rồi nhận xét
+ Đọc
+ Đọc yêu cầu
+ Điền từ vào bài “đồng dao”
+ Đọc bài làm
+ Đọc đáp án
+ Đọc yêu cầu
+ Đọc bài
+ Từ chỉ hoạt động là: học tập, lao động
+ Vào giữa học tập và lao động
Lớp em học tập tốt, lao động tốt + Làm vào vở, 1HS làm ở bảng lớp
Cô giáo chúng em rất thơng yêu, quý mến học sinh.
Chúng em luôn luôn kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo.
III/ CủNG Cố – DặN Dò :
- Trong bài này, chúng ta đã tìm đợc những từ chỉ hoạt động, trạng thái nào ? ( ăn, uống, toả, đuổi, giơ, chạy, luồn, học tập, lao động, yêu thơng, quý mến, kính trọng, biết ơn)
- Cho HS nối tiếp nhau tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái.
- Dặn HS về làm bài, học bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học.
-
-Tiếng Việt (Ôn)
LUYệN đọc, VIết : ngời mẹ hiền
A/ - MụC đích - YÊU CầU:
Trang 10- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài "Ngời mẹ hiền".
- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn văn xuôi bài " Ngời mẹ hiền"
- Trình bày sạch sẽ, đẹp
B/ Đồ DùNG DạY HọC:
- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS đọc cá nhân từng câu,
từng đoạn Chủ yếu những HS đọc còn
chậm
3 Hớng dẫn tập chép.
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép.
+ Treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc đoạn chép
+ Vì sao Nam khóc ?
+ Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế nào?
+ Hai bạn trả lời cô ra sao ?
b Hớng dẫn viết từ khó.
+ Yêu cầu HS nêu các từ khó có âm
cuối n, l, c có thanh hỏi và thanh ngã
+ Yêu cầu viết các từ vừa tìm đợc
c Tập chép.
+ Cho HS chép bài vào vở
+ Đọc cho HS soát lỗi
+ GV thu vở chấm điểm
Nhắc lại tựa bài
HS thực hiện theo yêu cầu
+ 2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo + Vì Nam thấy đau và xấu hổ
+ Từ nay, các em có trốn học đi chơi nữa không?
+ Tha cô, không ạ Chúng em xin lỗi cô + nghiêm giọng, cửa lớp, nửa, xin lỗi,
về chỗ, giảng bài
+ 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con + Nhìn bài ở bảng chép vào vở
+ Soát lại bài
+ Nộp bài cho GV chấm
D CủNG Cố:
- Các em vừa ôn luyện bài gì ?
- Nhắc nhở 1 số điều cần thiết khi viết
E NHậN XéT, DặN Dò:
- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc
- GV nhận xét tiết học
-
-Thứ t ngày 5 tháng 10 năm 2011
Tập đọc :
BàN TAY DịU DàNG.
A/ MụC TIÊU :
- Đọc đỳng, rừ ràng toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ; bước đầu biết đọc lời nhõn vật phự hợp với nội dung
- Hiểu ND: Thỏi độ õn cần của thầy giỏo đó giỳp An vượt qua nổi buồn mất bà
và động viờn bạn học tốt hơn, khụng phụ lũng tin yờu của mọi người.(trả lời được cỏc CH trong SGK)
B/ Đồ DùNG DạY - HọC :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC CHủ YếU :
KTBC :
+ Gọi 2 HS lên đọc bài và trả lời câu + HS 1: đọc đoạn 1;2 : Việc làm củaNam và Minh đúng hay sai ? Vì sao?