III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Tieát 1 Giaùo vieân Hoïc sinh 1.Kieåm tra... -Nhận xét đánh giá.[r]
Trang 1Tuần 12 Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011
Giúp HS:
- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt của 2 đoạn thẳng
II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
-Có 10 que tính bớt 4 que còn lại bao nhiêu
ta làm thế nào?
-Nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép tính 10
– 4 = 6
-yêu cầu HS tìm … - 4 = 6
-Vậy muốn tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
ta làm thế nào?
+Gọi số bị trừ là x ta có x- 4 = 6
-Muốn tìm x ta làm thế nào?
-Yêu cầu làm bảng con theo dõi chung HD Hs
cách trình bày
b Thưc hành làm BT
Bài 1 Ghi bảng x – 4 = 8
-Nêu tên gọi thành phần trong phép trừ?
-Làm bảng con
48 + 13 49 + 27 62 – 39-Nêu cách thực hiện đặt tính và tính
-Nhắc lại tên bài học
-Lấy 10 – 4 = 6Còn 6 que -2HS nêu
-Nêu: 10-Lấy hiệu cộng với số trừ
-8 – 10 HS nhắc lại
-Thực hiện vào bảng con
x – 4 = 6
x = 6 + 4x= 10
x là số bị trừ, 4 là số trừ, 8 là hiệu.-Nêu
-làm bảng con
-Nhắc Hs cách làm
Trang 2-Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?
Bài 2:Bài tập yêu cầu gì?
-Phát phiếu
Bài 4:Yêu cầu
3.Củng cố – dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò:
-Tìm và điền số
-Làm bài vào phiếu-Hình thành nhóm và nhận phiếu Bt
-Thực hiện-1hs lên bảng
C B
A D-Nhắc lại cách tìm số bị trừ chưa biết
-Hoàn thành bài tập ở nhà
-Môn: TẬP ĐỌC (2 tiết)
Sự tích cây vũ sữa I.Mục đích yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung câu chuyện: Tình cảm sâu nặng của mẹ và con
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Trang 3-Nhận xét đánh giá.
2.Bài mới
a.GTB
-Dẫn dắt – ghi tên bài học
b Hướng dẫn đọc
Đọc mẫu bài
HD cách đọc
-Theo dõi và ghi những từ HS đọc sai lên
bảng
-Treo bảng phụ hướng dẫn HS đọc những
câu văn dài
-Em hiểu thế nào là mỏi mắt trông chờ?
-Em hiểu thế nào là nhô ra?
Tiết 2 : Tìm hiểu bài
Đoạn 1 –2:
-Vì sao cậu bé trở về nhà?
-Trở về không thấy mẹ cậu bé làm gì?
-Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế
nào?
-Quả đó có gì lạ?
-Những nét nào ở cây gợi nên hình ảnh
của mẹ?
-Theo em gặp lại mẹ cậu bé nói gì?
-Qua câu chuyện em rút ra bài học gì?
c Luyện đọc lại
-Nhắc HS về cách đọc
-Quan sát tranh-Nhắc lại tên bài học
-Theo dõi
-Nối tiếp nhau đọc từng câuPhát âm từ khó
-Luyện đọc cá nhân
-nối tiếp nhau đọc từng đoạn-Nêu ý nghĩa từ SGK
-Chờ đợi, mong mỏi quá lâuNhô ra, mọc ra
+Đỏ hoe màu đỏ của mắt đang khóc
…+Xoà cành: Xoè rộng cành để baobọc
-Luyện đọc trong nhóm
-Đọc trong nhóm-Đại diện các nhóm thi đọc
-Nhận xét cách đọc
-Đọc thầm bài
-1HS đọc
-Đi la cà khắp nơi bị đói, rét
-Gọi mẹ ôm lấy cây mà khóc
-1HS trả lời
-Lớn nhanh da căng, mịn…
-Thảo luận cặp đôi-2HS trả lời
-Nêu
-Vâng lời mẹ không bỏ đi langthanh
- Vài HS nêu
Trang 4-Chuyện nói lên điều gì?
Nhận xét tiết học
-Dặn Hs
-Luyện đọc trong nhóm
-Đại diện 2 nhóm lên đọc
-3HS thi đọc cả bài
-Bình chọn bạn đọc hay
-Tình yêu thương sâu nặng của mẹđối với con
-Thực hiện các hành vi theo nộidung bài học
- Tự lập bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán
II.Chuẩn bị
-1 chục que tính và 3 que tính rời
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
a, Giới thiệu bài
-Dẫn dắt ghi tên bài
b Hướng dẫn lập bảng trừ
-Yêu cầu thực hiện trên que tính 13 – 5
-2HS lên bảng làm bài
-Nhắc lại tên bài học
-Thực hiện theo thao tác của GV.Nêu: 13 – 5 = 8
-Đặt tính và tính vào bảng con
Trang 5-Yêu cầu dựa vào que tính và thực hiện
Bài 4:Yêu cầu
3.Củng cố – dặn dò.
-Chia nhóm và nêu yêu cầu
-Dặn HS
-Tự làm
-Đọc bảng trừ 13 trừ đi một số theo nhóm Và cá nhân
-Vài HS đọc thuộc
-Hoạt động theo cặp
-3 Nhóm lên điền 3 dãy-Nêu nhận xét: lấy tổng trừ đi số hạng này thì được số hạng kia
-Làm bảng con
13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6
13 – 4 = 9 13 – 7 = 6-Thực hiện
❑
❑
-Tự làm vào vở
-Đổi vở chấm bài
-HS đọc đề bài
- Giải vào vở 1Hs lên bảng làmCửa hàng còn lại số xe đạp
13 – 6 = 7 (xe đạp) Đáp số : 7 xe đạp-2 Nhóm thi đua lập lại bảng trừ 13 trừ đi một số
-Về hoàn thành bài tập ở nhà
-Môn: Kể CHUYỆN
Sự tích cây vú sữa.
I.Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể đoạn mở đầu của chuyện bằng lời của mình
- Biết kể lại chuyện theo mong muốn của riêng mình
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kểphù hợp với nội dung
13 13 13 13 13
6 9 7 4 5
7 4 6 9 8
Trang 62 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Đồ dùng học tập
- Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài: Bà cháu
-Nhận xét cho điểm
2.Bài mới.
-a.Giới thiệu bài
b HD kể chuyện
-Kể bằng lời của em dựa vào ND câu
chuyện.Sau đó thêm lời của mình để câu
chuyện hay hơn
-Kể mẫu
-Ghi 4 nội dung lên bảng
-Yêu cầu HS kể
-Chia nhóm 4 HS
- Gợi ý để HS hiểu ý nghĩa yêu cầu kể
-Theo em mong muốn câu chuyện kết thúc
thế nào thì em hãy kể theo lời của mình
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
3.Củng cố dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Dặn Hs
- 3HS lên kể
- Nhận xét bạn kể
-Nhắc lại tên bài học
4HS nối tiếp nhau kể
-Tạo nhóm tập kể trong nhóm-Đại diện nhóm thi kể
-Nhận xét
-1-2 HS kể trước lớp
-Các HS lần lượt kể theo bàn.-Vài HS kể lại
-Nhận xét đánh giá
-Phải biết vânglời bố mẹ.-Về nhà tập kể nhiều lần
-Môn: CHÍNH TẢ ( Tập chép)
Sự tích cây vú sữa.
Trang 7I.Mục đích yêu cầu
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn truyện: Sự tích cây vú sữa
- Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh
II.Đồ dùng dạy – học.
- Chép sẵn bài chép
III.Các hoạt động dạy – học.
1.Kiểm tra.
-Nhận xét chung
2.Bài mới.
a Giới thiệu bài học
b Hướng dẫn viết chính tả
Đọc đoạn viết
-Từ các cành lá những đài hoa xuất hiện như
thế nào?
-Trên cây quả xuất hiện ntn?
-Bài chính tả có mấy câu?
-Những câu văn nào có dấu phẩy ? hãy đọc?
-Đọc từ khó
Đọc lần 2
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết
Đọc bài cho HS viết
3.C/ cố- dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Viết bảng:Con gà, thác nghềnh, ghi nhớ.
-Nhắc lại tên bài học
-Nghe - 2HS đọc lại
-Trổ ra li ti nở trắng như mây
-Lớn nhanh, da căng mịn, xanh ong óng, rồi chính
4 câu
Câu 1, 2,4
- 3 HS đọc
-Phân tích viết bảng con
đài hoa, trổ hoa, nở trắng, xuất hiện, dòng dã.
-Nghe
-Viết bài vào vở
2HS đọc yêu cầu đề bài
-Viết ngh khi có : i, e, ê …
-Còn lại các nguyên âm khác thì viết ng.
-2HS đọc yêu cầu bài tập
-Làm bài vào vở
-Nêu miệng bài
Hoàn thành bài tập vào vở
Trang 8-Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2011
Môn: TOÁN
33 - 5.
I Mục tiêu:Giúp HS:
- Thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 – 5
- Biết áp dụng phép trừ có nhớ dạng 33 – 5 để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố về biểu tượng hai đoạn thẳng cắt nhau, về điểm
II.Chuẩn bị.
-Que tính + bảng gài
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Trang 10Tập đọcMẹI.Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, các câu thơ.
- Hiểu nội dung bài: Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài ;
-Theo dõi và ghi những từ Hs đọc sai lên bảng
-Chia bài thơ làm 2 đoạn
Đoạn 1: 6 câu đầu
Đoạn 2: còn lại
c.Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc thầm
-Hình ảnh nào cho em biết đêm hè rất oi bức?
-Mẹ làm gì để con đợc ngủ ngon giấc?
-Ngời mẹ đợc so sánh với hình ảnh nào?
-Nhắc lại tên bài học-Theo dõi
-Đọc nối tiếp từng dòng thơ
-Phát âm từ khó-Luyện đọc theo đoạn-Tạo nhóm 4 HS và luyện đọc
-1 HS đọc cả bài-Thảo luận cặp đôi
-Vài HS nêu các hình ảnh-Mẹ ngồi đa võng cho con ngủ+Quạt mát
-Ngôi sao trên bầu trời+Mẹ là ngọn gió của con
-Nõi vất vả của mẹ và tình thơng bao la của mẹ dành cho con
-Vài HS nhắc lại-Các cặp tự nhẩm đọc 3-4 làn-1 HS đọc-1 HS nhìn sách kiểm tra sau
đóđổi vai
Trang 11-Yêu cầu HS đọc thuộc lòng theo cặp
-Em thích hình ảnh nào trong bài? Vì sao?
-Công lao của cha mẹ vất vả vậy em cần làm
-Vài HS chop ý kiến-Về nhà học thuộc bài thơ
-Moõn: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
Tửứ ngửừ veà tỡnh caỷm gia ủỡnh – Daỏy phaồy
I Muùc ủớch yeõu caàu
- Mụỷ roọng voỏn tửứ veà tỡnh caỷm gia ủỡnh
- Daỏu phaồy ngaờn caựch boọ phaọn gioỏng nhau trong caõu
II ẹoà duứng daùy – hoùc
- Baỷng phuù
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.
Baứi taọp yeõu caàu gỡ?
-Chia nhoựm vaứ neõu yeõu caàu caựcnhoựm hoaùt ủoọng
Baứi 2:
-Em choùn caực tửứ ụỷ baứi ủieàn vaứobaứi 2 cho hụùp lớ?
-Noỏi tieỏp nhau neõu
-Vaứi Hs neõu nhửừng vieọc laứmcuỷa mỡnh ủeồ giuựp ủụừ gia ủỡnh-Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự
-Nhaộc laùi teõn baứi hoùc
2HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
-Gheựp thaứnh tửứ coự hai tieỏngnoựi veà tỡnh caỷm gia ủỡnh
-Caực nhoựm thi ủua
-Nhaọn xeựt boồ xung cho caựcnhoựm
*Thửụng yeõu, yeõu quyự, meỏnthửụng, quyự meỏn, …
-2HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
-Noỏi tieỏp nhau noựi tửứng caõu.-Laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp
a)Chaựu yeõu quyự oõng baứ
Trang 12-Bạn nhỏ làm gì?
-Thái độ của từng người tronggia đình thế nào?
-Gọi HS nói
Bài 4: Nêu câu a-những đồ vật gì đựơc xếp gọngàng?
-Vậy ta có thể ghi dấu phẩy vàođâu?
-Em cần tỏ thái độ như thế nàođối với mọi người trong gia đình?
-Dặn HS
b)Con kính yêu cha mẹ
c)Em thương yêu anh chị-Đọc yêu cầu bài tập
-Quan sát tranh
-Mẹ ôm bé và xem bài củabạn
-Đưa cho mẹ xem bài đượcđiểm 10
-Mọi người rất vui vẻ
Trang 13-Môn: THỂ DỤC
Bài 23: Trò chơi Nhóm 3 nhóm 7
Ôn bài thể dụcI.Mục tiêu.
-Học trò chơi nhóm 3 nhóm 7 –biết cách chơi và tham gia chơi ở mức độ đầu
- Ôn đi đều – Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác đều, đẹp
II.Chuẩn bị
- Địa điểm: sân trường
- Phương tiện: Còi
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Nội dung Thời lượng Cách tổ chức
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Khởi động
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
-Chạy nhẹ theo hàng dọc
-Đi thường theo vòng tròn- hít thở sâu
-Ôn bài thể dục phát triển chung
B.Phần cơ bản.
1)Trò chơi: Nhóm 3 nhóm 7
-Giới thiệu tên trò chơi và cách chơi
-Cho hs vừa nhảy theo vòng tròn vừa đọc
to “Tung tăng múa ca, nhi đồng chúng ta,
họp thành nhóm 3 hay là nhóm 7?
-HS thực hiện chơi theo sự HD của GV
-Nhận xét thi đua
-Đi đều
-Chia tổ ôn
-Mỗi tổ lên trình bày trước lớp
C.Phần kết thúc.
-Cúi người thả lỏng
-Nhảy thả lỏng
-Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
-Nhận xét đánh giá giờ học
Về tập đi đều
1-2’
1-2’
60 – 80m1-2’
Trang 14Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2011
Môn: TOÁN Tiết 59: 53 – 15.
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 53 – 15
- Áp dụng vào làm bài tập, ôn lại cách tìm số hạng, số bị trừ chưa biết
- Cách vẽ hình vuông theo mẫu
II Đồ dùng học tập
- Bảng gài + que tính
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
-Thực hiện làm trên que tính
-Muốn trừ hai số có 2 chữ số ta làm thế
nào?
3.Thực hành.
-3 HS đọc bảng trừ 13 trừ đi một số
-2 HS lên bảng làm
x – 27 = 35 x + 18 = 82-Nhắc lại tên bài học
-Lấy 53 que tính – 15 que tính-Lấy 53 que tính
-Thực hiện theo thao tác của gv.-Nêu
53 – 15 = 38-Đặt tính và tính vào bảng con
-Nêu cách tính
-Thực hiện từ trái qua phải
-Làm bảng con
-Vài Hs nêu cách trừ
-2HS đọc yêu cầu đề bài
Sbt: 63 số trừ là 24
53 15 38
83 19 64
28 15
54 39
36 27
27 46
Trang 153.Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn Hs
-Làm bài vào vở
-Nêu cách tìm số bị trừ
-Nêu cách tìm số hạng chưa biết-Làm vào vở
x – 18 = 9 x + 26 = 73
x = 18 + 9 x = 73 – 26
x = 27 x = 47-1HS đọc yêu cầu đề bài
-Vẽ theo mẫu
-Vẽ Hình vuông
-Làm bài vào vở
-Về hoàn thành bài tập ở nhà
-Môn : CHÍNH TẢ (Tập chép)
Mẹ
I Mục đích yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng chính tả:Chép chính xác một đoạn trong bài Mẹ Biết viết hoa chữ đầu bài, đầu dòng, biết trình bày các dòng thơ lục bát
2.Làm đúng bài tập phân biệt:iê,yê,ya; d/gi/r
II Chuẩn bị:
-Vở bài tập tiếng việt
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra
2.Bài mới
Đọc: con nghé, suy nghĩ, người
cha, con trai, cái chai.
-Nhận xét chung
-Viết bảng con
63 24 39
39 44
17 46
Trang 16-Đọc bài lần 2:
-Theo dõi HS chép bài
-Đọc lại bài
-Chấm 8 –10 bài
Bài 2:
-Bài tập yêu cầu gì?
Bài 3:
-Bài tập yêu cầu gì?
-Chia lớp thành 4 nhóm và Thiđua viết các tiếng bắt đầu bằngr/gi
-Nhận xét đánh giá chung
-Em tìm từ gồm 2 tiếng giốngnhau viết bằng r/gi
-Nhận xét tiết học
-Dặn Hs
-Nhắc lại tên bài học
-2HS đọc, lớp đọc
-Ngôi sao, ngọn gió
-Chép bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-2HS đọc yêu cầu đề bài
-Điền vào chỗ trống iê/yê/ya-làm bài vào vở
- 3 – 4 HS đọc bài-Nhận xét bổ xung
-2HS đọc yêu cầu bài tập.-Tìm tiếng bắt đầu bằng r/gi-Thảo luận trong nhóm
-Thi đua
-Nhận xét
-Vài Hs nêu: rì rào, rì rầmróc rách, giữ gìn, gióng giả.-Về hoàn thành bài tập ở nhà
-Môn: TẬP VIẾT
Chữ hoa K.
I.Mục đích yêu cầu:
- Biết viết chữ hoa K (theo cỡ chữ vừa và nhỏ)
Trang 17- Biết viết câu ứngdụng “ Kề vai sát cánh” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định.
II Đồ dùng dạy – học.
- Mẫu chữ K, bảng phụ Vở tập viết, bút
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra.
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
2.Bài mới
a bài học
b
-Đưa mẫu chữ ra
- Chữ cao mấy li
-Chữ K được viết bởi mấy nét?
-HD viết mẫu
-Nhận xét uốn nắn
c.Viết cụm từ ứng dụng
-Giới thiệu cụm từ ứng dụng
-Cụm từ này có nghĩa giống cụm từ
nào?
-Em hiểu nghĩa cụm từ này thế nào?
-Nhận xét về độ cao của các con chữ?
-HD viết Kề
3.C/cố– dặn dò 2’
-Nhận xét uốn nắn
-Nhắc nhở và nêu yêu cầu viết
-Theo dõi giúp đỡ
-Chấm 8 – 10 bài
-Viết bảng con: I, Ích.
-Nhắc lại tên bài học
-Quan sát nhận xét
5 liGồm 3 nét: nét đầu viết giống chữ J,nét 3 là nét kếp hợp bởi 2 nét cơ bảnnét móc xuôi phải và nét móc ngượcphải…
-Theo dõi-Viết bảng con 3 – 4 lầnĐọc: Kề vài sát cánh-Góp sức chung tay
-Đoàn kết bên nhau để gánh vác mộtviệc gì đó
Cao 2,5 li k, h, cao 1,25 li là s cao 1, 5
li là t các chữ còn lại cao 1 li
-Viết bảng con 2 – 3 lần
-viết bài vào vở
-Về nhà hoàn thành bài viết
Trang 18I Mục tiêu Giúp HS:
- Bảng trừ (13 trừ đi một số) trừ nhẩm
- Rèn kĩ năng trừ có nhớ
- Áp dụng làm các bài tập
- Làm bài tập trắc nghiệm có 4 lựa chọn
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Bài 2: Yêu cầu HS làm vào bảng con
Bài 3: ( Có thể bỏ)
HD HS và yêu cầu nêu miệng
-Em có nhận xét gì về hai phép tính?
-Vì 4 + 9 = 13
-Bài 4: Gọi HS đọc
-Nêu cách trừ và đặt tính
-Nhắc lại tên bài-Nêu phép tính và kết quả theo cặp đôi.-Vài HS đọc bài
-Nêu cách đặt tính và tính
33 – 9 – 4 =20
33 – 13 = 20-Bằng nhau
33 – 9 – 4 = 33 – 13 = 20-làm bảng con
63 – 7 – 6 = 50 42-8-4= 3063-13 = 50 42 – 12 = 302HS đọc
-Tự nêu câu hỏi tìm hiểu bài
-Giải vào vở
Cô giáo còn lại số vở
Trang 19-Bài 5:
-Muốn biết kết quả của phép tính 43 – 26
là bao nhiêu các em phải làm gì?
3 Củng cố dặn dò: 2’
-Nhận xét tiết học
-Dặn Hs
63 – 48 = 15 (quyển vở) Đáp số : 15 quyển vở
-Đổi vở và sửa bài
-2HS đọc yêu cầu đề
-Phải tính sau đó mới làm
A- 27B- 37C- 17D- 69-Nêu lại các nội dung ôn tập
-Về hoàn thành bài vào vở bài tập
-Môn: TẬP LÀM VĂN
Gọi điệnI.Mục đích yêu cầu.
1.Rèn kĩ năng nghe và nói: Đọc hiểu bài gọi điện nắm được một số thao tác khi gọi điện
- Trả lời về các câu hỏi về: thứ tự các việc cần làm khi nghe tín hiệu điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại
2.Rèn kĩ năng nói – viết: Viết được4 – 5 câu trao đổi qua điện thoại theo tình
huống giao tiếp gần gũi với lứa tuổi hs
-Biết dùng từ, đặt câu đúng, trình bày sáng rõ các câu trao đổi qua điện thoại
II.Đồ dùng dạy – học.
-Điện thoại
-Vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
-Nhận xét đánh giá
2.Bài mới.
a.Giới thiệu bài
-Dẫn dắt ghi tên bài
-3HS đọc Bưu thiếp thăm hỏi ông bà.-Nhắc lại tên bài học
-3HS đọc
-Đọc thầm-Thảo luận cặp đôi về xắp xếp lại thứ