1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

giao an lop2 co KNS

22 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 49,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Tieát 1 Giaùo vieân Hoïc sinh 1.Kieåm tra... -Nhận xét đánh giá.[r]

Trang 1

Tuần 12 Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011

Giúp HS:

- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt của 2 đoạn thẳng

II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-Có 10 que tính bớt 4 que còn lại bao nhiêu

ta làm thế nào?

-Nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép tính 10

– 4 = 6

-yêu cầu HS tìm … - 4 = 6

-Vậy muốn tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

ta làm thế nào?

+Gọi số bị trừ là x ta có x- 4 = 6

-Muốn tìm x ta làm thế nào?

-Yêu cầu làm bảng con theo dõi chung HD Hs

cách trình bày

b Thưc hành làm BT

Bài 1 Ghi bảng x – 4 = 8

-Nêu tên gọi thành phần trong phép trừ?

-Làm bảng con

48 + 13 49 + 27 62 – 39-Nêu cách thực hiện đặt tính và tính

-Nhắc lại tên bài học

-Lấy 10 – 4 = 6Còn 6 que -2HS nêu

-Nêu: 10-Lấy hiệu cộng với số trừ

-8 – 10 HS nhắc lại

-Thực hiện vào bảng con

x – 4 = 6

x = 6 + 4x= 10

x là số bị trừ, 4 là số trừ, 8 là hiệu.-Nêu

-làm bảng con

-Nhắc Hs cách làm

Trang 2

-Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?

Bài 2:Bài tập yêu cầu gì?

-Phát phiếu

Bài 4:Yêu cầu

3.Củng cố – dặn dò.

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò:

-Tìm và điền số

-Làm bài vào phiếu-Hình thành nhóm và nhận phiếu Bt

-Thực hiện-1hs lên bảng

C B

A D-Nhắc lại cách tìm số bị trừ chưa biết

-Hoàn thành bài tập ở nhà



-Môn: TẬP ĐỌC (2 tiết)

Sự tích cây vũ sữa I.Mục đích yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Hiểu nội dung câu chuyện: Tình cảm sâu nặng của mẹ và con

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Trang 3

-Nhận xét đánh giá.

2.Bài mới

a.GTB

-Dẫn dắt – ghi tên bài học

b Hướng dẫn đọc

Đọc mẫu bài

HD cách đọc

-Theo dõi và ghi những từ HS đọc sai lên

bảng

-Treo bảng phụ hướng dẫn HS đọc những

câu văn dài

-Em hiểu thế nào là mỏi mắt trông chờ?

-Em hiểu thế nào là nhô ra?

Tiết 2 : Tìm hiểu bài

Đoạn 1 –2:

-Vì sao cậu bé trở về nhà?

-Trở về không thấy mẹ cậu bé làm gì?

-Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế

nào?

-Quả đó có gì lạ?

-Những nét nào ở cây gợi nên hình ảnh

của mẹ?

-Theo em gặp lại mẹ cậu bé nói gì?

-Qua câu chuyện em rút ra bài học gì?

c Luyện đọc lại

-Nhắc HS về cách đọc

-Quan sát tranh-Nhắc lại tên bài học

-Theo dõi

-Nối tiếp nhau đọc từng câuPhát âm từ khó

-Luyện đọc cá nhân

-nối tiếp nhau đọc từng đoạn-Nêu ý nghĩa từ SGK

-Chờ đợi, mong mỏi quá lâuNhô ra, mọc ra

+Đỏ hoe màu đỏ của mắt đang khóc

…+Xoà cành: Xoè rộng cành để baobọc

-Luyện đọc trong nhóm

-Đọc trong nhóm-Đại diện các nhóm thi đọc

-Nhận xét cách đọc

-Đọc thầm bài

-1HS đọc

-Đi la cà khắp nơi bị đói, rét

-Gọi mẹ ôm lấy cây mà khóc

-1HS trả lời

-Lớn nhanh da căng, mịn…

-Thảo luận cặp đôi-2HS trả lời

-Nêu

-Vâng lời mẹ không bỏ đi langthanh

- Vài HS nêu

Trang 4

-Chuyện nói lên điều gì?

Nhận xét tiết học

-Dặn Hs

-Luyện đọc trong nhóm

-Đại diện 2 nhóm lên đọc

-3HS thi đọc cả bài

-Bình chọn bạn đọc hay

-Tình yêu thương sâu nặng của mẹđối với con

-Thực hiện các hành vi theo nộidung bài học

- Tự lập bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

II.Chuẩn bị

-1 chục que tính và 3 que tính rời

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

a, Giới thiệu bài

-Dẫn dắt ghi tên bài

b Hướng dẫn lập bảng trừ

-Yêu cầu thực hiện trên que tính 13 – 5

-2HS lên bảng làm bài

-Nhắc lại tên bài học

-Thực hiện theo thao tác của GV.Nêu: 13 – 5 = 8

-Đặt tính và tính vào bảng con

Trang 5

-Yêu cầu dựa vào que tính và thực hiện

Bài 4:Yêu cầu

3.Củng cố – dặn dò.

-Chia nhóm và nêu yêu cầu

-Dặn HS

-Tự làm

-Đọc bảng trừ 13 trừ đi một số theo nhóm Và cá nhân

-Vài HS đọc thuộc

-Hoạt động theo cặp

-3 Nhóm lên điền 3 dãy-Nêu nhận xét: lấy tổng trừ đi số hạng này thì được số hạng kia

-Làm bảng con

13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6-Thực hiện

-Tự làm vào vở

-Đổi vở chấm bài

-HS đọc đề bài

- Giải vào vở 1Hs lên bảng làmCửa hàng còn lại số xe đạp

13 – 6 = 7 (xe đạp) Đáp số : 7 xe đạp-2 Nhóm thi đua lập lại bảng trừ 13 trừ đi một số

-Về hoàn thành bài tập ở nhà



-Môn: Kể CHUYỆN

Sự tích cây vú sữa.

I.Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Biết kể đoạn mở đầu của chuyện bằng lời của mình

- Biết kể lại chuyện theo mong muốn của riêng mình

- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kểphù hợp với nội dung

13 13 13 13 13

6 9 7 4 5

7 4 6 9 8

Trang 6

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng theo dõi bạn kể

- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Đồ dùng học tập

- Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài: Bà cháu

-Nhận xét cho điểm

2.Bài mới.

-a.Giới thiệu bài

b HD kể chuyện

-Kể bằng lời của em dựa vào ND câu

chuyện.Sau đó thêm lời của mình để câu

chuyện hay hơn

-Kể mẫu

-Ghi 4 nội dung lên bảng

-Yêu cầu HS kể

-Chia nhóm 4 HS

- Gợi ý để HS hiểu ý nghĩa yêu cầu kể

-Theo em mong muốn câu chuyện kết thúc

thế nào thì em hãy kể theo lời của mình

- Câu chuyện khuyên em điều gì?

3.Củng cố dặn dò.

-Nhận xét tiết học

-Dặn Hs

- 3HS lên kể

- Nhận xét bạn kể

-Nhắc lại tên bài học

4HS nối tiếp nhau kể

-Tạo nhóm tập kể trong nhóm-Đại diện nhóm thi kể

-Nhận xét

-1-2 HS kể trước lớp

-Các HS lần lượt kể theo bàn.-Vài HS kể lại

-Nhận xét đánh giá

-Phải biết vânglời bố mẹ.-Về nhà tập kể nhiều lần



-Môn: CHÍNH TẢ ( Tập chép)

Sự tích cây vú sữa.

Trang 7

I.Mục đích yêu cầu

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn truyện: Sự tích cây vú sữa

- Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh

II.Đồ dùng dạy – học.

- Chép sẵn bài chép

III.Các hoạt động dạy – học.

1.Kiểm tra.

-Nhận xét chung

2.Bài mới.

a Giới thiệu bài học

b Hướng dẫn viết chính tả

Đọc đoạn viết

-Từ các cành lá những đài hoa xuất hiện như

thế nào?

-Trên cây quả xuất hiện ntn?

-Bài chính tả có mấy câu?

-Những câu văn nào có dấu phẩy ? hãy đọc?

-Đọc từ khó

Đọc lần 2

-Nhắc nhở tư thế ngồi viết

Đọc bài cho HS viết

3.C/ cố- dặn dò.

-Nhận xét tiết học

-Viết bảng:Con gà, thác nghềnh, ghi nhớ.

-Nhắc lại tên bài học

-Nghe - 2HS đọc lại

-Trổ ra li ti nở trắng như mây

-Lớn nhanh, da căng mịn, xanh ong óng, rồi chính

4 câu

Câu 1, 2,4

- 3 HS đọc

-Phân tích viết bảng con

đài hoa, trổ hoa, nở trắng, xuất hiện, dòng dã.

-Nghe

-Viết bài vào vở

2HS đọc yêu cầu đề bài

-Viết ngh khi có : i, e, ê …

-Còn lại các nguyên âm khác thì viết ng.

-2HS đọc yêu cầu bài tập

-Làm bài vào vở

-Nêu miệng bài

Hoàn thành bài tập vào vở

Trang 8

-Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2011

Môn: TOÁN

33 - 5.

I Mục tiêu:Giúp HS:

- Thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 – 5

- Biết áp dụng phép trừ có nhớ dạng 33 – 5 để giải các bài toán có liên quan

- Củng cố về biểu tượng hai đoạn thẳng cắt nhau, về điểm

II.Chuẩn bị.

-Que tính + bảng gài

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

Trang 10

Tập đọcMẹI.Mục đích, yêu cầu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, các câu thơ.

- Hiểu nội dung bài: Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài ;

-Theo dõi và ghi những từ Hs đọc sai lên bảng

-Chia bài thơ làm 2 đoạn

Đoạn 1: 6 câu đầu

Đoạn 2: còn lại

c.Tìm hiểu bài

-Yêu cầu HS đọc thầm

-Hình ảnh nào cho em biết đêm hè rất oi bức?

-Mẹ làm gì để con đợc ngủ ngon giấc?

-Ngời mẹ đợc so sánh với hình ảnh nào?

-Nhắc lại tên bài học-Theo dõi

-Đọc nối tiếp từng dòng thơ

-Phát âm từ khó-Luyện đọc theo đoạn-Tạo nhóm 4 HS và luyện đọc

-1 HS đọc cả bài-Thảo luận cặp đôi

-Vài HS nêu các hình ảnh-Mẹ ngồi đa võng cho con ngủ+Quạt mát

-Ngôi sao trên bầu trời+Mẹ là ngọn gió của con

-Nõi vất vả của mẹ và tình thơng bao la của mẹ dành cho con

-Vài HS nhắc lại-Các cặp tự nhẩm đọc 3-4 làn-1 HS đọc-1 HS nhìn sách kiểm tra sau

đóđổi vai

Trang 11

-Yêu cầu HS đọc thuộc lòng theo cặp

-Em thích hình ảnh nào trong bài? Vì sao?

-Công lao của cha mẹ vất vả vậy em cần làm

-Vài HS chop ý kiến-Về nhà học thuộc bài thơ



-Moõn: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU

Tửứ ngửừ veà tỡnh caỷm gia ủỡnh – Daỏy phaồy

I Muùc ủớch yeõu caàu

- Mụỷ roọng voỏn tửứ veà tỡnh caỷm gia ủỡnh

- Daỏu phaồy ngaờn caựch boọ phaọn gioỏng nhau trong caõu

II ẹoà duứng daùy – hoùc

- Baỷng phuù

III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.

Baứi taọp yeõu caàu gỡ?

-Chia nhoựm vaứ neõu yeõu caàu caựcnhoựm hoaùt ủoọng

Baứi 2:

-Em choùn caực tửứ ụỷ baứi ủieàn vaứobaứi 2 cho hụùp lớ?

-Noỏi tieỏp nhau neõu

-Vaứi Hs neõu nhửừng vieọc laứmcuỷa mỡnh ủeồ giuựp ủụừ gia ủỡnh-Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự

-Nhaộc laùi teõn baứi hoùc

2HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

-Gheựp thaứnh tửứ coự hai tieỏngnoựi veà tỡnh caỷm gia ủỡnh

-Caực nhoựm thi ủua

-Nhaọn xeựt boồ xung cho caựcnhoựm

*Thửụng yeõu, yeõu quyự, meỏnthửụng, quyự meỏn, …

-2HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

-Noỏi tieỏp nhau noựi tửứng caõu.-Laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

a)Chaựu yeõu quyự oõng baứ

Trang 12

-Bạn nhỏ làm gì?

-Thái độ của từng người tronggia đình thế nào?

-Gọi HS nói

Bài 4: Nêu câu a-những đồ vật gì đựơc xếp gọngàng?

-Vậy ta có thể ghi dấu phẩy vàođâu?

-Em cần tỏ thái độ như thế nàođối với mọi người trong gia đình?

-Dặn HS

b)Con kính yêu cha mẹ

c)Em thương yêu anh chị-Đọc yêu cầu bài tập

-Quan sát tranh

-Mẹ ôm bé và xem bài củabạn

-Đưa cho mẹ xem bài đượcđiểm 10

-Mọi người rất vui vẻ

Trang 13

-Môn: THỂ DỤC



Bài 23: Trò chơi Nhóm 3 nhóm 7

Ôn bài thể dụcI.Mục tiêu.

-Học trò chơi nhóm 3 nhóm 7 –biết cách chơi và tham gia chơi ở mức độ đầu

- Ôn đi đều – Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác đều, đẹp

II.Chuẩn bị

- Địa điểm: sân trường

- Phương tiện: Còi

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

Nội dung Thời lượng Cách tổ chức

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Khởi động

-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

-Chạy nhẹ theo hàng dọc

-Đi thường theo vòng tròn- hít thở sâu

-Ôn bài thể dục phát triển chung

B.Phần cơ bản.

1)Trò chơi: Nhóm 3 nhóm 7

-Giới thiệu tên trò chơi và cách chơi

-Cho hs vừa nhảy theo vòng tròn vừa đọc

to “Tung tăng múa ca, nhi đồng chúng ta,

họp thành nhóm 3 hay là nhóm 7?

-HS thực hiện chơi theo sự HD của GV

-Nhận xét thi đua

-Đi đều

-Chia tổ ôn

-Mỗi tổ lên trình bày trước lớp

C.Phần kết thúc.

-Cúi người thả lỏng

-Nhảy thả lỏng

-Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh

-Nhận xét đánh giá giờ học

Về tập đi đều

1-2’

1-2’

60 – 80m1-2’

Trang 14

Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2011



Môn: TOÁN Tiết 59: 53 – 15.

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 53 – 15

- Áp dụng vào làm bài tập, ôn lại cách tìm số hạng, số bị trừ chưa biết

- Cách vẽ hình vuông theo mẫu

II Đồ dùng học tập

- Bảng gài + que tính

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

-Thực hiện làm trên que tính

-Muốn trừ hai số có 2 chữ số ta làm thế

nào?

3.Thực hành.

-3 HS đọc bảng trừ 13 trừ đi một số

-2 HS lên bảng làm

x – 27 = 35 x + 18 = 82-Nhắc lại tên bài học

-Lấy 53 que tính – 15 que tính-Lấy 53 que tính

-Thực hiện theo thao tác của gv.-Nêu

53 – 15 = 38-Đặt tính và tính vào bảng con

-Nêu cách tính

-Thực hiện từ trái qua phải

-Làm bảng con

-Vài Hs nêu cách trừ

-2HS đọc yêu cầu đề bài

Sbt: 63 số trừ là 24

53 15 38

83 19 64

28 15

54 39

36 27

27 46

Trang 15

3.Củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn Hs

-Làm bài vào vở

-Nêu cách tìm số bị trừ

-Nêu cách tìm số hạng chưa biết-Làm vào vở

x – 18 = 9 x + 26 = 73

x = 18 + 9 x = 73 – 26

x = 27 x = 47-1HS đọc yêu cầu đề bài

-Vẽ theo mẫu

-Vẽ Hình vuông

-Làm bài vào vở

-Về hoàn thành bài tập ở nhà



-Môn : CHÍNH TẢ (Tập chép)

Mẹ

I Mục đích yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng chính tả:Chép chính xác một đoạn trong bài Mẹ Biết viết hoa chữ đầu bài, đầu dòng, biết trình bày các dòng thơ lục bát

2.Làm đúng bài tập phân biệt:iê,yê,ya; d/gi/r

II Chuẩn bị:

-Vở bài tập tiếng việt

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra

2.Bài mới

Đọc: con nghé, suy nghĩ, người

cha, con trai, cái chai.

-Nhận xét chung

-Viết bảng con

63 24 39

39 44

17 46

Trang 16

-Đọc bài lần 2:

-Theo dõi HS chép bài

-Đọc lại bài

-Chấm 8 –10 bài

Bài 2:

-Bài tập yêu cầu gì?

Bài 3:

-Bài tập yêu cầu gì?

-Chia lớp thành 4 nhóm và Thiđua viết các tiếng bắt đầu bằngr/gi

-Nhận xét đánh giá chung

-Em tìm từ gồm 2 tiếng giốngnhau viết bằng r/gi

-Nhận xét tiết học

-Dặn Hs

-Nhắc lại tên bài học

-2HS đọc, lớp đọc

-Ngôi sao, ngọn gió

-Chép bài vào vở

-Đổi vở soát lỗi

-2HS đọc yêu cầu đề bài

-Điền vào chỗ trống iê/yê/ya-làm bài vào vở

- 3 – 4 HS đọc bài-Nhận xét bổ xung

-2HS đọc yêu cầu bài tập.-Tìm tiếng bắt đầu bằng r/gi-Thảo luận trong nhóm

-Thi đua

-Nhận xét

-Vài Hs nêu: rì rào, rì rầmróc rách, giữ gìn, gióng giả.-Về hoàn thành bài tập ở nhà



-Môn: TẬP VIẾT

Chữ hoa K.

I.Mục đích yêu cầu:

- Biết viết chữ hoa K (theo cỡ chữ vừa và nhỏ)

Trang 17

- Biết viết câu ứngdụng “ Kề vai sát cánh” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định.

II Đồ dùng dạy – học.

- Mẫu chữ K, bảng phụ Vở tập viết, bút

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra.

-Chấm một số vở HS

-Nhận xét chung

2.Bài mới

a bài học

b

-Đưa mẫu chữ ra

- Chữ cao mấy li

-Chữ K được viết bởi mấy nét?

-HD viết mẫu

-Nhận xét uốn nắn

c.Viết cụm từ ứng dụng

-Giới thiệu cụm từ ứng dụng

-Cụm từ này có nghĩa giống cụm từ

nào?

-Em hiểu nghĩa cụm từ này thế nào?

-Nhận xét về độ cao của các con chữ?

-HD viết Kề

3.C/cố– dặn dò 2’

-Nhận xét uốn nắn

-Nhắc nhở và nêu yêu cầu viết

-Theo dõi giúp đỡ

-Chấm 8 – 10 bài

-Viết bảng con: I, Ích.

-Nhắc lại tên bài học

-Quan sát nhận xét

5 liGồm 3 nét: nét đầu viết giống chữ J,nét 3 là nét kếp hợp bởi 2 nét cơ bảnnét móc xuôi phải và nét móc ngượcphải…

-Theo dõi-Viết bảng con 3 – 4 lầnĐọc: Kề vài sát cánh-Góp sức chung tay

-Đoàn kết bên nhau để gánh vác mộtviệc gì đó

Cao 2,5 li k, h, cao 1,25 li là s cao 1, 5

li là t các chữ còn lại cao 1 li

-Viết bảng con 2 – 3 lần

-viết bài vào vở

-Về nhà hoàn thành bài viết

Trang 18

I Mục tiêu Giúp HS:

- Bảng trừ (13 trừ đi một số) trừ nhẩm

- Rèn kĩ năng trừ có nhớ

- Áp dụng làm các bài tập

- Làm bài tập trắc nghiệm có 4 lựa chọn

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

Bài 2: Yêu cầu HS làm vào bảng con

Bài 3: ( Có thể bỏ)

HD HS và yêu cầu nêu miệng

-Em có nhận xét gì về hai phép tính?

-Vì 4 + 9 = 13

-Bài 4: Gọi HS đọc

-Nêu cách trừ và đặt tính

-Nhắc lại tên bài-Nêu phép tính và kết quả theo cặp đôi.-Vài HS đọc bài

-Nêu cách đặt tính và tính

33 – 9 – 4 =20

33 – 13 = 20-Bằng nhau

33 – 9 – 4 = 33 – 13 = 20-làm bảng con

63 – 7 – 6 = 50 42-8-4= 3063-13 = 50 42 – 12 = 302HS đọc

-Tự nêu câu hỏi tìm hiểu bài

-Giải vào vở

Cô giáo còn lại số vở

Trang 19

-Bài 5:

-Muốn biết kết quả của phép tính 43 – 26

là bao nhiêu các em phải làm gì?

3 Củng cố dặn dò: 2’

-Nhận xét tiết học

-Dặn Hs

63 – 48 = 15 (quyển vở) Đáp số : 15 quyển vở

-Đổi vở và sửa bài

-2HS đọc yêu cầu đề

-Phải tính sau đó mới làm

A- 27B- 37C- 17D- 69-Nêu lại các nội dung ôn tập

-Về hoàn thành bài vào vở bài tập



-Môn: TẬP LÀM VĂN

Gọi điệnI.Mục đích yêu cầu.

1.Rèn kĩ năng nghe và nói: Đọc hiểu bài gọi điện nắm được một số thao tác khi gọi điện

- Trả lời về các câu hỏi về: thứ tự các việc cần làm khi nghe tín hiệu điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại

2.Rèn kĩ năng nói – viết: Viết được4 – 5 câu trao đổi qua điện thoại theo tình

huống giao tiếp gần gũi với lứa tuổi hs

-Biết dùng từ, đặt câu đúng, trình bày sáng rõ các câu trao đổi qua điện thoại

II.Đồ dùng dạy – học.

-Điện thoại

-Vở bài tập tiếng việt

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra

-Nhận xét đánh giá

2.Bài mới.

a.Giới thiệu bài

-Dẫn dắt ghi tên bài

-3HS đọc Bưu thiếp thăm hỏi ông bà.-Nhắc lại tên bài học

-3HS đọc

-Đọc thầm-Thảo luận cặp đôi về xắp xếp lại thứ

Ngày đăng: 17/06/2021, 20:38

w