1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 5 tuan 1.CKTKN .T

24 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 383 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - Yêu cầu HS làm bài tập theo cặp - Gọi HS đọc bài văn hoàn chỉnh.. - Kể lại câu chuyện cho ngời thân - Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.. - Tại sao

Trang 1

Tuần 1Ngày soạn: 4 / 9 / 2009

Ngày dạy: Thứ hai ngày 7 / 9 / 2009

III Hoạt động dạy và hoc:

- Cô giáo nói gì với các bạn ?

- Thái độ của các bạn thế nào ?

- Nêu những điểm em thấy mình

cần phải cố gắng phấn đấu để xứng

đáng là HS lớp 5 ?

- Giáo viên kết luận:

- Gọi HS nêu phần ghi nhớ SGK

Hoạt động 3: Trò chơi “MC và

HS lớp 5”

- GV nêu tên trò chơi

- Hớng dẫn HS cách chơi và tổ chức

cho HS tham gia trò chơi

- Học sinh hát tập thể bài “Em yêu trờngem”

- Học sinh quan sát từng tranh và thảo luận cảlớp theo câu hỏi

+ Học sinh thảo luận cả lớp

- các bạn HS lớp 5 trờng Hoàng Diệu đóncác em là HS lớp 1

- cô giáo và các bạn HS lớp 5 trong lớphọc

+ Học sinh đọc phần ghi nhớ

- HS tham gia trò chơi theo nhóm (4 nhóm)

Trang 2

- Giáo viên nhận xét và kết luận.

4 Hoạt động nối tiếp:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại bài: Chuẩn bị giờ

sau thực hành luyện tập

- HS nêu lại ghi nhớ

_ Tập đọc

Th gửi các học sinh

i mục tiêu

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết , ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc trôi chảy, lu loát.(Hs khá giỏi đọc thể hiện đợc tình cảm thân ái , trìu mến , tin tởng)

- Hiểu nội dung bức th : Bác Hồ khuyên các em HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn

- Học thuộc lòng đoạn : sau 80 năm… công học tập của các em ( Trả lời đợc câu hỏi

1, 2 ,3 )

II đồ dùng dạy học

• GV : Tranh minh hoạ trang 4, SGK; bảng phụ

• HS : SGK

III các hoạt động dạy và học

a Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.

+ Gọi HS đọc tiếp nối

GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS

+ GV giúp HS giải nghĩa từ : cơ đồ,

- Ngày khai trờng tháng 9 năm 1945 …

so với ngày khai trờng khác?

- Em hãy giải thích rõ…“Các em đợc …

- HS có trách nhiệm nh thế nào trong

- 1 HS đọc bài Lớp theo dõi

Trang 3

công cuộc kiến thiêt đất nớc?

- Trong bức th Bác Hồ khuyên và

mong đợi ở HS điều gì?

- Nêu nội dung chính của bài?

 HD đọc diễn cảm: (7 8 phút)

- Nêu giọng đọc của từng đoạn?

- GV treo bảng phụ đoạn 2

- GV đọc mẫu, yêu cầu HS tìm các từ

- GV yêu cầu HS tự học thuộc lòng

đoạn th “ Sau 80 mơi năm giời nô lệ…

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

+ Bài thơ cho thấy ngời Việt Nam rất vấtvả, phải chịu nhiều

Trang 4

+Yêu cầu HS nêu các từ ngữ khó, dễ

lẫn khi viết chính tả

+ Yêu cầu HS đọc viết các từ vừa tìm

- GV hỏi: Bài thơ đợc tác giả sáng tác

theo thể thơ nào? Cách trình bày bài

thơ nh thế nào?

- GV đọc cho HS viết

c.Soát lỗi và chấm bài

- Đọc toàn bài thơ cho HS soát lỗi

- Thu, chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS

d Hớng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS làm bài tập theo cặp

- Gọi HS đọc bài văn hoàn chỉnh

- Nhận xét, kết luận về bài làm đúng

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét + Chữa bài của bạn

- GV nhận xét, kết luận bài làm đúng

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại bảng quy tắc viết

chính tả ở bài tập 3 và chuẩn bị bài sau

- Nghe đọc và viết bài

- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soátlỗi, chữa bài ghi số lỗi ra lề vở

-1 HS đọc thành tiếng trớc lớp -2HS cùng bàn thảo luận làm vào vở.-5 HS đọc nối tiếp từng đoạn

-1 HS đọc thành tiếng trớc lớp -1 HS làm bài trên bảng phụ, HS cả lớplàm vàp vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

Trang 5

- Tơng tự các tấm bìa còn lại

- GV theo dõi, uốn nắn

60 ; 1000

- Chuẩn bị bài sau

- Nêu tên gọi phân số, tự viết phân số

3 ; 100

32 ; 1

105 ;

11000

- HS nêu lại nội dung ôn tập

- Biết tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn, quy đồng mẫu số( trờng hợp

đơn giản )

ii chuẩn bị

• GV : Tấm bìa cắt minh hoạ phân số

• HS : SGK, VBT

III Hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra phần bài tập ở nhà của HS

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Phát triển bài :

Trang 6

- Chuẩn bị bài sau

- Yêu cầu HS thực hiện

18

1636

24

2046

3 :912

910 :120

10 :

=12090

Hoặc:

4

330 :120

30 :

=120

36 ;3

227

18

;5

=2515

III các hoạt động dạy và học

Trang 7

- Giáo viên chốt lại: Những từ có nghĩa

giống nhau nh vậy là các từ đồng

- Thế nào là đồng nghĩa hoàn toàn?

- Thế nào là đồng nghĩa không hoàn

toàn?

* Ghi nhớ:

* Luyện tập:

Bài 1.

- Gọi HS đọc nội dung bài tập

- Yêu cầu HS làm bài

- Học bài và chuẩn bị bài sau

- 1Hs đọc - Lớp theo dõi trong sgk

- Một học sinh đọc các từ in đậm

- HS tiếp nối nhau phát biểu

+ xây dựng+ kiến thiết + vàng xuộm

+ vàng hoe + vàng lịm

- xây dựng, kiến thiết này giống nhau

(cùng chỉ 1 hành động tạo ra một haynhiều công trình kiến trúc)

- vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm cùng chỉ

một màu nhng sắc thái màu khác nhau.Học sinh nêu lại

- 1 HS sinh đọc lại yêu cầu bài tập

- Học sinh trao đổi

- Học sinh phát biểu ý kiến

- HS tiếp nối nhau trả lời

- Hs nêu phần ghi nhớ trong sgk

- Xếp các từ in đậm thành từng nhóm

đồng nghĩa

+ nớc nhà- hoàn cầu + non sông - năm châu

- Học sinh hoạt động nhóm Đại diệnnhóm trình bày,( 3 nhóm )

+ Đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp…

+ To lớn, to đùng, to tờng, to kềnh…

+ Học tập, học hành, học hỏi…

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Học sinh nối tiếp nhau nêu những câu vừa đặt

Trang 8

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngọi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc , dũng cảm bảo

vệ đồng đội , hiên ngang , bất khuất trớc kẻ thù

II chuẩn bị :

• GV : Tranh minh hoạ theo đoạn truyện

• HS : Bảng phụ thuyết minh sẵn cho 6 tranh

III Hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

b Giáo viên kể chuyện

- Giáo viên kể lần 1: Viết lên bảng tên

các nhân vật (Lý Tự Trọng, tên đội

tr-ởng, Tây, mật thám Lơ- Giăng, luật s)

- Giáo viên kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ

vào từng tranh minh hoạ (sgk)

- Giáo viên giải thích một số từ khó

- GV nêu câu hỏi :

+ Câu chuyện có những nhân vật nào

+ Anh Lý Tự Trọng đợc cử đi học ở

n-ớc ngoài khi nào?

+ Về nớc anh làm nhiệm vụ gì ?

+ Hành động dũng cảm nào của anh

làm em nhớ nhất ?

c Hớng dẫn viết lời thuyết minh cho

tranh.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 trao

đổi, thảo luận về nội dung của từng

tranh

- Kết luận, dán lời thuyết minh viết sẵn

dới tranh

d Hớng dẫn kể theo nhóm.

- Yêu cầu HS quan sát tranh để kể lại

từng đoạn và toàn bộ nội dung truyện,

sau đó trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

e Kể chuyện trớc lớp.

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện trớc

lớp Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- GV nhận xét, tuyên dơng

4 Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện giúp em hiểu thêm điều

gì về con ngời Việt Nam?

- Kể lại câu chuyện cho ngời thân

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1

-Dựa vào tranh minh hoạ và trí nhớ tìm lờithuyết minh cho mỗi tranh

- Học sinh đọc lại các lời thuyết minh

- Học sinh tự kể chuyện thầm Trao đổi ýkiến về nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Kể chuyện theo nhóm (3  6 em)

- Kể toàn bộ câu chuyện

- 3 HS thi kể trớc lớp Nêu ý nghĩa câu chuyện

- HS theo dõi, bình chọn bạn kể hay và cócâu trả lời đúng

_

Trang 9

III Hoạt động dạy học:

+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

- Tại sao chúng ta tìm đợc bố, mẹ cho

- GV yêu cầu HS thảo luận tìm ra ý

nghĩa của sự sinh sản thông qua các câu

- Học bài và hoàn thiện VBT

- chuẩn bị bài sau

đọc các lời thoại giữa các nhân vật

- HS liên hệ vào thực tế gia đình - HSlàm việc theo cặp rồi trình bày trớc lớp.+ HS nêu phần ý nghĩa bài học (sgk)

- HS nêu ý nghĩa bài học

_

Thể dục

Giới thiệu chơng trình, Đội hình đội ngũ

Trò chơi “ Kết bạn ”

Trang 10

I Mục tiêu :

- Biết đợc những nội dung cơ bản của chơng trình và một số quy định yêu cầu trongcác giờ học thể dục

- Biết cách chơi và tham gia đợc trò chơi “ Kết bạn”

II Địa điểm- ph ơng tiện

- Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập.- 1 còi

III Hoạt động dạy và học

1 Phần mở đầu ( 6-10–)

- GV yêu cầu Hs tập hợp phổ biến nội

quy tập , chấn chỉnh đội ngũ

2 Phần cơ bản ( 18 -22–)

a- Đội hình đội ngũ ( 10 -12’)

b- Trò chơi vận động ( 8-10’)

GV cho hs chơi trò chơi

- Nêu luật chơi

- Chia các tổ tự tập luyện do tổ trởng

điều khiển

- Tập hợp tổ thi đua trình diễn

- Chơi trò chơi “ Kết bạn”

- Tập hợp học sinh theo đội

- Hs chơi theo hiệu lệnh của GV

- Hiểu ND : Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp ( TL đợc các CH SGK )

II Đồ dùng dạy học:

• GV :Tranh minh hoạ

• HS : SGK, đọc trớc bài

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng đoạn th từ sau 80

năm giời nô lệ ở công học tập ở các

em và trả lời các câu hỏi. - 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câuhỏi

Trang 11

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

- GV chia đoạn (4 đoạn)

- Yêu cầu đọc nối tiếp

- Yêu cầu tìm hiểu nghĩa các từ khó

- GV theo dõi sửa lỗi phát âm, ngắt

? Mỗi học sinh chọn 1 màu vàng trong

bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm

giác gì?

? Những chi tiết nào về thời tiết và con

ngời đã làm cho bức tranh làng quê đẹp

và sinh động?

? Hình ảnh con ngời hiện lên trong bức

tranh thế nào?

? Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác

giả đối với quê hơng?

Giáo viên chốt lại phần tìm hiểu bài:

“Bằng nghệ thuật quan sát rất tinh tế,

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Một học sinh đọc khá toàn bài

- Học sinh quan sát tranh minh họa bàivăn

- HS theo dõi

- Học sinh đọc nối tiếp lần 1 (4 HS )

- 1 HS đọc phần chú giải, lớp theo dõi

- Học sinh đọc nối tiếp nhau lần 2

- luyện đọc theo cặp (2 lợt)

- HS đọc cả lớp đọc thầm

- Học sinh theo dõi

- Học sinh suy nghĩ, trao đổi thảo luậncác câu hỏi và trả lời

+ Lúa-vàng xuộm

+ Nắng-vàng hoe+ Xoan-vàng lim

+ Tàu lá chuối.+ Bụi mía …

Trang 12

iii Hoạt động dạy và học:

Ví dụ:

7

2 <

75

- Học sinh giải thích tại sao

- 1 học sinh thực hiện ví dụ 2

+ So sánh 2 phân số:

4

3 và

75

Quy đồng mẫu số đợc :

28

21 và

2820

+So sánh: vì 21 > 20 nên

28

21 >

2820

Vậy:

7

54

5 ; 1817

Trang 13

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét,

3 ;2

1 4;

+ Đại diện các nhóm trình bày

- HS nhắc lại cách so sánh các phân số. _

III các Hoạt động dạy học :

- GV giải nghĩa từ hoàng hôn (thời

gian cuối buổi chiều, mặt trời lặn ,)

- GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2:

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp và GV xét chốt lại, kết luận lời

giải đúng

Ghi nhớ:

• Luyện tập:

- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp

- HS đọc yêu cầu bài tập 1 Đọc thầm giảinghĩa từ khó trong bài: Màu ngọc lam,nhạy cảm, ảo giác

- Cả lớp đọc thầm bài văn, xác định phần

mở bài, thân bài, kết bài

- HS phát biểu ý kiến

Bài văn có 3 phần:

a Mở bài: (Từ đầu yên tĩnh này)

b Thân bài: (Từ mùa thu chấm dứt)

c Kết bài: (Cuối câu)

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảoluận

+ Giống nhau: Cùng nêu nhận xét, giớithiệu chung về cảnh vật rồi nêu miêu tảcho nhận xét ấy

+ Khác nhau: (TK trang30)-3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ sgk

- HS đọc yêu cầu của bài tập và bài văn

Nắng tra.

- HS đọc thầm và trao đổi nhóm

+ Mở bài: (câu văn đầu)

Trang 14

- Biết cách đính khuy hai lỗ.

- Đính đợc ít nhất một khuy 2 lỗ Khuy đính tơng đối chắc chắn

ii chuẩn bị

• GV : Mẫu đính khuy 2 lỗ

• HS : kim, chỉ, vài, khuy 1 số loại 2 lỗ

III Hoạt động dạy và học:

- GV đặt câu hỏi yêu cầu HS nêu tiếp

các bớc trong quy trình đính khuy

- HS đọc lớt nội dung mục II

- HS vạch dấu vào các điểm đính khuy

- 1 2 em lên bảng thực hiện các thaotác trong bớc 1 (hình 2 sgk)

- HS nêu cách quấn chỉ quanh chân khuy

Trang 15

-Biết đợc thời kỳ đầu thực dân Pháp xâm lợc , Trơng Định là thủ lĩnh nổi tiếng củaphong trào chống Pháp ở Nam Kì Nêu các sự kiện chủ yếu về Trơng Định : khôngtuân theo lệnh vua , cùng ND chống Pháp

+ Trơng Định quê ở Bình Sơn , Quảng Ngãi , chiêu mộ nghĩa binh đánh Pháp ngaykhi chúng vừa tấn công Gia Định ( năm 1859 )

+Triều đình kí hoà ớc nhờng 3 tỉnh miền Đông Nam Kì cho Pháp và ra lệnh choTrơng Định phải giải tán lực lợng kháng chiến

+Trơng Định không tuân theo lệnh vua , kiên quyết cùng ND chống Pháp

- Biết các đờng phố , trờng học , …ở địa phơng mang tên Trơng Định

ii chuẩn bị

GV : Phiếu học tập

HS : SGK, VBT

iii các hoạt động dạy và học

- Giáo viên dùng bản đồ chỉ địa danh Đà

Nẵng giới thiệu về 3 tỉnh miền Đông và 3

tỉnh miền Tây Nam Kì

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Giáo viên giao nhiệm vụ học tập cho

học sinh

+ Khi nhận đợc lệnh của triều đình có

điều gì làm cho Trờng Định suy nghĩ?

Tr Cảm kích trớc tấm lòng của nghĩaquân và dân chúng …

+ Các nhóm đại diện lệnh trình bày kếtquả làm việc của nhóm mình

- phát biểu

Trang 16

- Học bài và chuẩn bị bài sau.

*******************************************************************Ngày soạn: 7 / 9 / 2009

Ngày dạy: thứ năm ngày 10 / 9 / 2009

III Hoạt động dạy học:

; 14

9

- Giáo viên nhận xét cùng học sinh

- HD HS làm BT còn lại nếu còn thời

+ Học sinh làm vào vở bài tập

+ Nêu lại đặc điểm của phân số bé hơn

1, lớn hơn 1, bằng 1

- Học sinh làm trên bảng

HS có thể so sánh theo 2 cách : + Quy đồng các phân số rồi so sánh + So sánh 2 phân số có cùng tử số

- Hai phân số có tử số bằng nhau, phân

số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đólớn hơn

- Học sinh làm vào vở bài tập

Trang 17

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ đồng nghĩa

I mục tiêu:

- Tìm đợc các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc ( 3 trong số 4 màu nêu ở BT1 ) và

đặt câu với 1 từ tìm đợc ở BT1 ( BT2 ) Hs khá giỏi đặt đợc với 2 , 3 từ tìm đợc ởBT1

- Hiểu nghĩa các từ trong bài học

- Chọn đợc từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn ( BT3 )

ii chuẩn bị :

• GV : Bút dạ, phiếu nhóm

• HS : SGK, VBT

III Hoạt động dạy và học:

- Thế nào là từ đồng nghĩa? Nêu ví

dụ đồng nghĩa không hoàn toàn và

Bài 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc

đơn để hoàn chỉnh bài văn sau

- Giáo viên theo dõi đôn đốc

các từ cần điền (điên cuồng, nhô lên,

sáng rực, gầm vang, hối hả)

4 Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố nội dung tiết học

- Hoàn thành VBT và chuẩn bị bài

- Nhóm 2: chỉ màu đỏ (đỏ au, đỏ bừng,

đỏ cờ,đỏ choé,đỏ hon hỏn, đỏ quạch )

- Nhóm 3: chỉ màu trắng ( trắng tinh,trắng toát, trắng muốt, trắng bốp, )

- Nhóm 4: chỉ màu đen (đen sì, đen kịt,

đen đúa, đen đủi )+ Đại diện các nhóm lên trình bày

+ Học sinh chơi trò chơi tiếp sức, mỗi

em đọc nhanh 1 câu vừa đặt trớc

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập: “Cá hồivợt thác”, lớp đọc thầm

Trang 18

I Mục tiêu:

- Mô tả sơ lợc đợc vị trí và giới hạn của nớc Việt Nam :

+ Trên bán đảo Đông Dơng, thuộc khu vực Đông Nam á, VN vừa có đất liền,vừa có biển, đảo và quần đảo

+ Những nớc giáp phần đất liền nớc ta: Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

+ Hs khá giỏi biết đợc những thuận lợi và khó khăn do vị trí đem lại cho nớc ta.Biết phần đất liền VN hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc- Nam, với đờng bờ biểncong hình chữ S

- Ghi nhớ diện tích phần đất liền VN: khoảng 330.000km2

- Chỉ phần đất liền VN trên bản đồ ( lợc đồ)

II Đồ dùng dạy học:

• GV : + Bản đồ địa lý Việt Nam

+ Quả địa cầu + lợc đồ

• HS : SGK, VBT

III các hoạt động dạy học:

hoạt động của thầy hoạt động của trò

? Phần đất liền … nớc nào?

? Biển bao bọc phía nào phần đất liền?

? Kể tên một số đảo và quần đảo của

- Giáo viên và học sinh nhận xét

Hoạt động 3: Trò chơi tiếp sức

- Nằm trên bán đảo Đông Dơng … cócùng biển thông với đại dơng … giao luvới các nớc: đờng bộ, đờng biển và đ-ờng không)

*Làm việc theo nhóm+ Học sinh đọc trong sgk, quan sát hình

2 và bảng số liệu rồi thảo luận

+ Đại diện các nhóm lên trình bày

+ Học sinh nêu kết luận: (sgk)

- Mỗi nhóm lần lợt chỉ và nêu tên một

Ngày đăng: 18/12/2015, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và khoáng sản. - giao an 5 tuan 1.CKTKN .T
Hình v à khoáng sản (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w