1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 1 tuan 4 ca ngay

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 67,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn luyện viết : -HDHS quan sát, nhận xét: + Yêu cầu đọc trơn các tiếng:. + Khi viết giữa các con chữ phải nối liền nét, dãn đúng khoảng cách[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 10 tháng 09 năm 2012

Tiết 2, 3: Học vần: n , m

I.Mục tiêu:

-HS đọc được: n, m, nơ, me và câu ứng dụng

-Viết được n, m, nơ, me

Luyện nói theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

II Đồ dùng dạy học:

+ GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

+ HS :Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các tiếng: i, a, bi ,cá

-Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 30’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: n

-GV viết lại chữ n

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu n (lưỡi cong lên )

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng nơ và đọc nơ

-Nhận xét, điều chỉnh

-Cài tiếng nơ

b.Nhận diện chữ: m

-GV viết lại chữ m

-Hãy so sánh chữ n và chữ m ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm: m

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng me và đọc me

Hãy cài tiếng me

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me

Tiết 2 3.Luyện tập:

-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: n, m

-HS đọc cá nhân: n -HS đánh vần: nờ – ơ - nơ -Cả lớp cài

+ Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ m có 3 nét móc xuôi, chữ n có 2 nét

-Phát âm cá nhân: m

-Đánh vần: mờ - e - me -Cả lớp cài: me

-Hát múa tập thể -Viết bảng con: n, m, nơ, me

Trang 2

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết

Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ?

Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ

mấy ?

Kể về bố mẹ của mình ?

Em làm gì đề bố mẹ vui lòng ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm chữ chứa tiếng vừa học

Nhận xét tiét học

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: n, m, nơ, me -Chữ n gồm hai nét:

-Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi và móc hai đầu được viết nối liền nhau

-HS viết vào vở -HS nói tên theo chủ đề:

bố mẹ, ba má + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận, trình bày

+ HS kể cá nhân + Chăm chỉ học tập

-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)

Buổi chiều:

Tiết 1, 2: Tiếng Việt: Ôn tập: m, n

I Mục tiêu:

- Rèn cho học sinh kỹ năng đọc thông, viết thạo

- Giáo dục học sinh yêu thích học môn Tiếng Việt

II Chuẩn bị: Bộ đồ dùng dạy, học môn học vần

III Các hoạt động day học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Thực hành:

+ Luyện đọc: Gọi học sinh đọc bài trên

bảng

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

+ Luyện đọc bài trong sách giáo khoa:

- Giáo viên gọi một số em đọc bài trong

sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

+ Luyện viết:

- Giáo viên viết mẫu sau đó hướng dẫn học

sinh cách viết

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ

- Thu chấm, nhận xét một số bài

+ Trò chơi: “ Tìm đúng, ghép nhanh”.

- Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm Đính

- Học sinh giỏi: đọc trơn

- Học sinh yếu: đánh vần sau đó đọc trơn

- Một số em đọc

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh thi đua theo nhóm

+ Nhóm 1: ghép từ: ca nô + Nhóm 2: ghép từ: no nê

Trang 3

một số âm và dấu lên bảng, phổ biến luật

chơi

- Giáo viên và cả lớp nhận xét, tuyên

dương nhóm ghép đúng và nhanh nhất

IV Cũng cố: Hệ thống bài giảng

v Nhận xét - Dặn dò:

- Học sinh nhắc lại nội dung bài học

Tiết 3: Toán: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh cũng cố lại các kiến thức đã học

- Giáo dục học sinh yêu thích học môn Toán

II Chuẩn bị: Bộ đồ dùng dạy, học môn toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Thực hành:

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:

- Giáo viên nêu yêu cầu

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Bài 2: Điền dấu >, <, = ?

- Giáo viên nêu yêu cầu và hướng dẫn học

sinh cách làm

- Giáo viên nhận xét, sữa sai

Bài 3: Nối ?

- Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm, phổ

biến luật chơi

- Giáo viên và cả lớp nhận xét – Tuyên

dương nhóm nối đúng và nhanh nhất

IV Cũng cố: Hệ thống bài giảng

- Giáo viên chốt lại bài

V Nhận xét - Dặn dò:

- Học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh làm vào bảng con

1 < 3 5 > 4

3 > 2 4 < 5

- Các nhóm cử đại diện lên thi đua

2 > 3 > 5 >

- Học sinh nhắc lại nội dung bài học

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012.

Buổi sáng:

Tiết 1, 2: Học vần: Bài 14 : d – đ

1

1 2

3 4

5

Trang 4

I/ Mục tiêu:

-HS đọc được d, đ, dê, đò , từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Biết viết được d, đ, dê, đò

Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ , bi ve.lá đa

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

II Đồ dùng dạy học:

+GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

+ HS :Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me

-Đọc câu ứng dụng: bò bê no nê

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: d

-GV viết lại chữ d

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu d

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng dê và đọc dê

+ Hãy cài tiếng dê

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: đ

-GV viết lại chữ đ

-Hãy so sánh chữ d và chữ đ ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu đ

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng đò và đọc đò

+ Hãy ghép tiếng đò

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu lên bảng con: d, đ, dê, đò

Hỏi: Chữ d gồm nét gì?

Hỏi: Chữ đ gồm nét gì?

-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: d, đ

-HS phát âm cá nhân: d

-Đánh vần: dờ – ê - dê -HS cài: dê

+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ d không có nét ngang, chữ đ có nét ngang

-Phát âm cá nhân: đ

-Đánh vần: đờ - o – đo - huyền - đò + HS ghép: đò

-Hát múa tập thể Viết bảng con: d, đ, dê, đò -Nét cong hở phải và nét móc ngược

-Nét cong hở phải và nét móc ngược và có

Trang 5

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết:

+ Nêu quy trình viết

+ Tư thế khi ngồi viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Em biết những loại bi nào ?

Tại sao em thích con vật này ?

Dế thường sống ở đâu ?

Em có quen bắt dế không ?

Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như trong

tranh ? Em biết đó là trò chơi gì không ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm tiếng có âm d và đ vừa học

Nhận xét tiết học

-Dặn học bài sau

thêm nét ngang ngắn

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: d, đ, dê, đò + Dãn đúng khoảng cách -HS viết vào vở

-HS nói tên theo chủ đề:

dế, cá cờ, bi ve, lá đa + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ dế, cá cờ, bi ve, lá đa + Thảo luận, trình bày + HS thảo luận, trả lời: chúng là đò chơi của trẻ em

+ HS trả lời -Trầu lá đa

Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn

-Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Toán: Bằng nhau – Dấu =

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4)

- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu =

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm ta bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5

-4 HS -2 HS

Trang 6

-So sánh số: lớn hơn, bé hơn

1 2; 2 3; 3 5; 5 3; 4 2; 5 1

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới: 25’

a.Giới thiệu bài

Nhận biết quan hệ bằng nhau.

+ Nhận biết 3 = 3

-HDHS quan sát, nhận xét

Thao tác mẫu:

Tranh vẽ:

“Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên phải

có mấy khóm cây?”

-Số lượng hai bên như thế nào?

-GV nói: 3 bằng 3

-GV ghi dấu =

Nhận biết 4 = 4

Thao tác tương tự

b.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

Bài 1 yêu cầu làm gì ?

Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: So sánh số

- HDHS cách chơi:

- Luật chơi:

Nhận xét, dặn dò

- Dặn dò bài học sau

- Tổng kết

-Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó

+ Quan sát tranh, nhận xét

-Có 3 con hươu và 3 khóm cây

-Đều bằng nhau -Nêu cá nhân -Đọc 3 bằng 3

- HS tiến hành tương tự

Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5 + Bài 3: Viết dấu

HS làm bài – chữa bài

- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)

- Thực hiện theo HD

- Nhóm nào thao tác nhanh sẽ thắng cuộc

- Chuẩn bị bài học sau

Tiết 4: Thủ công: Xé dán hình vuông

I Mục tiêu :

+ Kiến thức – Kĩ năng:

- Giúp HS xé dán được đường thẳng.

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét chung bài vừa rồi

- KT dụng cụ HS

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài

*HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát:

- GV cho HS xem bài mẫu

- Gợi ý HS tìm đồ vật có dạng hình vuông

* HĐ2: Hướng dẫn mẫu:

- Hướng dẫn dán hình cân đối, phẳng mặt

- Theo dõi, vẽ và xé hình vuông ở giấy nháp

Trang 7

3 Thực hành :

- GV HD lại từng thao tác, HS làm theo

- Nhắc HS dán hình cân đối, phẳng mặt

- GV theo dõi, uốn nắn

5 Nhận xét, dặn dò:

- Đánh giá sản phẩm

- Chuẩn bị: xé, dán hình tròn

Hình 1

- HS vẽ và xé hình vuông vào giấy màu

- Dán sản phẩm vào vở

- Theo dõi và thực hiện

Ti ết 5 : Đạo đức: Gọn gàng, sạch sẽ ( Tiết 2 )

I/ Mục tiêu:

1 Giúp HS biết được:

- HS biết giữ gìn thân thể, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

-Các em cần chăm chỉ tắm gội, đánh răng, cắt móng tay,

* HS k/g biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng , sạch sẽ

- HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”

- Phiếu thảo luận nhóm

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Khởi động 5’

-GV tổ chức:

-GV bắt bài hát

-Hỏi:

+ Chú Mèo trong bài hát có sạch sẽ

không ? Vì sao ?

+ Chuyện gì xảy ra khi chú Mèo không

sạch sẽ ?

-Kết luận:

Hoạt động 2: 10’

Ai gọn gàng, sạch sẽ

Mục đích: HS nhận thức đúng thế nào là

gọn gàng, sạch sẽ và ủng hộ những bạn ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ

Chuẩn bị: 5 hình vẽ thể hiện gọn gàng,

sạch sẽ; 5 hình vẽ thể hiện HS chưa gọn

gàng, sạch sẽ Phiếu thảo luận nhóm

Cách tiến hành:

-Nhận xét, kết luận

Hoạt động 3: 10’

Kể việc làm hằng ngày mà em đã làm

-Yêu cầu làm việc nhóm đôi

+ Để giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ cần phải

làm gì ?

-Ổn định -HS hát bài: “Rửa mặt như Mèo”

-Trả lời cá nhân -Trả lời cá nhân -Nghe hiểu

-Nghe phổ biến -Chia lớp thành 5 nhóm nhỏ thảo luận -Đại diện trình bày

-Từng nhóm nêu ý kiến

Thảo luận theo cặp

-Trình bày:

+ Tắm gội sạch sẽ + Cắt móng tay + Chải tóc gọn gàng,

-Trình bày:

+ Nghịch đất, cát bẩn

Trang 8

Kết luận:

Hoạt động 4: 5’’

“Cùng gọn gàng, sạch sẽ”

Mục đích: HS năm được những việc làm

đúng, sai giữ vệ sinh thân thẻ sạch sẽ

Tiến hành:

-Yêu cầu hai HS cùng bàn tự sửa sang đầu

tóc cho nhau gọn gàng

-Kết luận:

Hoạt động 5: 5’

Tổng kết, dặn dò

-Yêu cầu ghi nhớ:

Đầu tóc em chải gọn gàng

Quần áo sạch sẽ trông càng thêm yêu

-Nhận xét, dặn dò

+ Không lau tay bẩn lên quần áo

+ Không mặc áo quần lôi thôi + Không đi giày tuột đây -Nhận xét, bổ sung

-HS cùng làm việc nhóm đôi -Thi xem nhóm nào thao tác nhanh, đẹp, gọn gàng, sạch sẽ

- HS ghi nhớ

-Chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 12 tháng 09 năm 2012

Tiết 1, 2: Học vần: t - th

I Mục tiêu

-HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng

-Biết viết được: t, th, tổ, thỏ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

II Đồ dùng dạy học:

+GV: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

+HS:Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I.Kiểm tra: 5’

-Đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò

-Đọc câu ứng dụng: dì na đi bộ

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: t

-GV viết lại chữ t

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu t

-3 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: t, th

-HS phát âm cá nhân: t

Trang 9

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ

+ Ghép tiếng: tổ

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: th

-GV viết lại chữ th

-Hãy so sánh chữ t và chữ th ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu: th

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ

+ Ghép tiếng: thỏ

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ

Hỏi: Chữ t gồm nét gì?

Hỏi: Chữ th gồm nét gì?

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 10’

-Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 10’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Con gì có ổ ?

Con gì có tổ

Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?

Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm tiếng có âm t, th vừa học

Nhận xét tiết học

-Dặn học bài sau

-Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ + Cả lớp ghép: tổ

+ Giống nhau: chữ t + Khác nhau: Chữ th có thêm h

-Phát âm cá nhân: th

-Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ + Cả lớp ghép: thỏ

-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -Thảo luận, trả lời

-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ ổ, tổ

+ HS thảo luận trả lời

-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi

-Chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Toán: Luyện tập

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

-Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn ,các dấu: >, < = để so sánh các số trong phạm vi 5

- HS yêu thích học toán

Trang 10

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <, >, =

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm ta bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

b.Thực hành: 25’

-Nêu yêu cầu bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Nối theo mẫu

-HDHS cách chơi:

-Luật chơi:

Nhận xét, dặn dò:

-Dặn học bài sau

-4 HS

+ Bài 1: Viết dấu thích hợp + Bài 2: So sánh

+ Bài 3: Quan sát bài mẫu (nối) -HS làm bài và tự chữa bài

-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD

-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc -Chuẩn bị bài sau

Buổi chiều:

Tiết 1, 2: Tiếng Việt: Ôn tập: Bài 14, Bài 15

I Mục tiêu:

- Rèn cho học sinh kỹ năng đọc thông, viết thạo

- Giáo dục học sinh yêu thích học môn Tiếng Việt

II Chuẩn bị: Bộ đồ dùng dạy, học môn học vần

III Các hoạt động day học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Thực hành:

+ Luyện đọc: Gọi học sinh đọc bài trên

bảng

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

+ Luyện đọc bài trong sách giáo khoa:

- Giáo viên gọi một số em đọc bài trong

sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

+ Luyện viết:

- Giáo viên viết mẫu sau đó hướng dẫn học

- Học sinh giỏi: đọc trơn

- Học sinh yếu: đánh vần sau đó đọc trơn

- Một số em lên bảng đọc

- Học sinh viết bài vào vở

Ngày đăng: 31/05/2021, 05:18

w