Hướng dẫn luyện viết : -HDHS quan sát, nhận xét: + Yêu cầu đọc trơn các tiếng:. + Khi viết giữa các con chữ phải nối liền nét, dãn đúng khoảng cách[r]
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng 09 năm 2012
Tiết 2, 3: Học vần: n , m
I.Mục tiêu:
-HS đọc được: n, m, nơ, me và câu ứng dụng
-Viết được n, m, nơ, me
Luyện nói theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
II Đồ dùng dạy học:
+ GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
+ HS :Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các tiếng: i, a, bi ,cá
-Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 30’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: n
-GV viết lại chữ n
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu n (lưỡi cong lên )
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nơ và đọc nơ
-Nhận xét, điều chỉnh
-Cài tiếng nơ
b.Nhận diện chữ: m
-GV viết lại chữ m
-Hãy so sánh chữ n và chữ m ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm: m
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng me và đọc me
Hãy cài tiếng me
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me
Tiết 2 3.Luyện tập:
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: n, m
-HS đọc cá nhân: n -HS đánh vần: nờ – ơ - nơ -Cả lớp cài
+ Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ m có 3 nét móc xuôi, chữ n có 2 nét
-Phát âm cá nhân: m
-Đánh vần: mờ - e - me -Cả lớp cài: me
-Hát múa tập thể -Viết bảng con: n, m, nơ, me
Trang 2a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 15’
-GV viết mẫu và HD cách viết
Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ?
Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ
mấy ?
Kể về bố mẹ của mình ?
Em làm gì đề bố mẹ vui lòng ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm chữ chứa tiếng vừa học
Nhận xét tiét học
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: n, m, nơ, me -Chữ n gồm hai nét:
-Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi và móc hai đầu được viết nối liền nhau
-HS viết vào vở -HS nói tên theo chủ đề:
bố mẹ, ba má + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận, trình bày
+ HS kể cá nhân + Chăm chỉ học tập
-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)
Buổi chiều:
Tiết 1, 2: Tiếng Việt: Ôn tập: m, n
I Mục tiêu:
- Rèn cho học sinh kỹ năng đọc thông, viết thạo
- Giáo dục học sinh yêu thích học môn Tiếng Việt
II Chuẩn bị: Bộ đồ dùng dạy, học môn học vần
III Các hoạt động day học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Thực hành:
+ Luyện đọc: Gọi học sinh đọc bài trên
bảng
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
+ Luyện đọc bài trong sách giáo khoa:
- Giáo viên gọi một số em đọc bài trong
sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
+ Luyện viết:
- Giáo viên viết mẫu sau đó hướng dẫn học
sinh cách viết
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ
- Thu chấm, nhận xét một số bài
+ Trò chơi: “ Tìm đúng, ghép nhanh”.
- Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm Đính
- Học sinh giỏi: đọc trơn
- Học sinh yếu: đánh vần sau đó đọc trơn
- Một số em đọc
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh thi đua theo nhóm
+ Nhóm 1: ghép từ: ca nô + Nhóm 2: ghép từ: no nê
Trang 3một số âm và dấu lên bảng, phổ biến luật
chơi
- Giáo viên và cả lớp nhận xét, tuyên
dương nhóm ghép đúng và nhanh nhất
IV Cũng cố: Hệ thống bài giảng
v Nhận xét - Dặn dò:
- Học sinh nhắc lại nội dung bài học
Tiết 3: Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh cũng cố lại các kiến thức đã học
- Giáo dục học sinh yêu thích học môn Toán
II Chuẩn bị: Bộ đồ dùng dạy, học môn toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Thực hành:
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
- Giáo viên nêu yêu cầu
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Bài 2: Điền dấu >, <, = ?
- Giáo viên nêu yêu cầu và hướng dẫn học
sinh cách làm
- Giáo viên nhận xét, sữa sai
Bài 3: Nối ?
- Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm, phổ
biến luật chơi
- Giáo viên và cả lớp nhận xét – Tuyên
dương nhóm nối đúng và nhanh nhất
IV Cũng cố: Hệ thống bài giảng
- Giáo viên chốt lại bài
V Nhận xét - Dặn dò:
- Học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh làm vào bảng con
1 < 3 5 > 4
3 > 2 4 < 5
- Các nhóm cử đại diện lên thi đua
2 > 3 > 5 >
- Học sinh nhắc lại nội dung bài học
Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012.
Buổi sáng:
Tiết 1, 2: Học vần: Bài 14 : d – đ
1
1 2
3 4
5
Trang 4I/ Mục tiêu:
-HS đọc được d, đ, dê, đò , từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
-Biết viết được d, đ, dê, đò
Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ , bi ve.lá đa
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
II Đồ dùng dạy học:
+GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
+ HS :Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me
-Đọc câu ứng dụng: bò bê no nê
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: d
-GV viết lại chữ d
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu d
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng dê và đọc dê
+ Hãy cài tiếng dê
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: đ
-GV viết lại chữ đ
-Hãy so sánh chữ d và chữ đ ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu đ
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng đò và đọc đò
+ Hãy ghép tiếng đò
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: d, đ, dê, đò
Hỏi: Chữ d gồm nét gì?
Hỏi: Chữ đ gồm nét gì?
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: d, đ
-HS phát âm cá nhân: d
-Đánh vần: dờ – ê - dê -HS cài: dê
+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ d không có nét ngang, chữ đ có nét ngang
-Phát âm cá nhân: đ
-Đánh vần: đờ - o – đo - huyền - đò + HS ghép: đò
-Hát múa tập thể Viết bảng con: d, đ, dê, đò -Nét cong hở phải và nét móc ngược
-Nét cong hở phải và nét móc ngược và có
Trang 5Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 15’
-GV viết mẫu và HD cách viết:
+ Nêu quy trình viết
+ Tư thế khi ngồi viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Em biết những loại bi nào ?
Tại sao em thích con vật này ?
Dế thường sống ở đâu ?
Em có quen bắt dế không ?
Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như trong
tranh ? Em biết đó là trò chơi gì không ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm d và đ vừa học
Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau
thêm nét ngang ngắn
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: d, đ, dê, đò + Dãn đúng khoảng cách -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
dế, cá cờ, bi ve, lá đa + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ dế, cá cờ, bi ve, lá đa + Thảo luận, trình bày + HS thảo luận, trả lời: chúng là đò chơi của trẻ em
+ HS trả lời -Trầu lá đa
Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
-Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Toán: Bằng nhau – Dấu =
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4)
- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu =
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm ta bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
-4 HS -2 HS
Trang 6-So sánh số: lớn hơn, bé hơn
1 2; 2 3; 3 5; 5 3; 4 2; 5 1
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới: 25’
a.Giới thiệu bài
Nhận biết quan hệ bằng nhau.
+ Nhận biết 3 = 3
-HDHS quan sát, nhận xét
Thao tác mẫu:
Tranh vẽ:
“Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên phải
có mấy khóm cây?”
-Số lượng hai bên như thế nào?
-GV nói: 3 bằng 3
-GV ghi dấu =
Nhận biết 4 = 4
Thao tác tương tự
b.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
Bài 1 yêu cầu làm gì ?
Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: So sánh số
- HDHS cách chơi:
- Luật chơi:
Nhận xét, dặn dò
- Dặn dò bài học sau
- Tổng kết
-Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó
+ Quan sát tranh, nhận xét
-Có 3 con hươu và 3 khóm cây
-Đều bằng nhau -Nêu cá nhân -Đọc 3 bằng 3
- HS tiến hành tương tự
Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5 + Bài 3: Viết dấu
HS làm bài – chữa bài
- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)
- Thực hiện theo HD
- Nhóm nào thao tác nhanh sẽ thắng cuộc
- Chuẩn bị bài học sau
Tiết 4: Thủ công: Xé dán hình vuông
I Mục tiêu :
+ Kiến thức – Kĩ năng:
- Giúp HS xé dán được đường thẳng.
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét chung bài vừa rồi
- KT dụng cụ HS
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
*HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát:
- GV cho HS xem bài mẫu
- Gợi ý HS tìm đồ vật có dạng hình vuông
* HĐ2: Hướng dẫn mẫu:
- Hướng dẫn dán hình cân đối, phẳng mặt
- Theo dõi, vẽ và xé hình vuông ở giấy nháp
Trang 7
3 Thực hành :
- GV HD lại từng thao tác, HS làm theo
- Nhắc HS dán hình cân đối, phẳng mặt
- GV theo dõi, uốn nắn
5 Nhận xét, dặn dò:
- Đánh giá sản phẩm
- Chuẩn bị: xé, dán hình tròn
Hình 1
- HS vẽ và xé hình vuông vào giấy màu
- Dán sản phẩm vào vở
- Theo dõi và thực hiện
Ti ết 5 : Đạo đức: Gọn gàng, sạch sẽ ( Tiết 2 )
I/ Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
- HS biết giữ gìn thân thể, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
-Các em cần chăm chỉ tắm gội, đánh răng, cắt móng tay,
* HS k/g biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng , sạch sẽ
- HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”
- Phiếu thảo luận nhóm
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động 5’
-GV tổ chức:
-GV bắt bài hát
-Hỏi:
+ Chú Mèo trong bài hát có sạch sẽ
không ? Vì sao ?
+ Chuyện gì xảy ra khi chú Mèo không
sạch sẽ ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: 10’
Ai gọn gàng, sạch sẽ
Mục đích: HS nhận thức đúng thế nào là
gọn gàng, sạch sẽ và ủng hộ những bạn ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ
Chuẩn bị: 5 hình vẽ thể hiện gọn gàng,
sạch sẽ; 5 hình vẽ thể hiện HS chưa gọn
gàng, sạch sẽ Phiếu thảo luận nhóm
Cách tiến hành:
-Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: 10’
Kể việc làm hằng ngày mà em đã làm
-Yêu cầu làm việc nhóm đôi
+ Để giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ cần phải
làm gì ?
-Ổn định -HS hát bài: “Rửa mặt như Mèo”
-Trả lời cá nhân -Trả lời cá nhân -Nghe hiểu
-Nghe phổ biến -Chia lớp thành 5 nhóm nhỏ thảo luận -Đại diện trình bày
-Từng nhóm nêu ý kiến
Thảo luận theo cặp
-Trình bày:
+ Tắm gội sạch sẽ + Cắt móng tay + Chải tóc gọn gàng,
-Trình bày:
+ Nghịch đất, cát bẩn
Trang 8
Kết luận:
Hoạt động 4: 5’’
“Cùng gọn gàng, sạch sẽ”
Mục đích: HS năm được những việc làm
đúng, sai giữ vệ sinh thân thẻ sạch sẽ
Tiến hành:
-Yêu cầu hai HS cùng bàn tự sửa sang đầu
tóc cho nhau gọn gàng
-Kết luận:
Hoạt động 5: 5’
Tổng kết, dặn dò
-Yêu cầu ghi nhớ:
Đầu tóc em chải gọn gàng
Quần áo sạch sẽ trông càng thêm yêu
-Nhận xét, dặn dò
+ Không lau tay bẩn lên quần áo
+ Không mặc áo quần lôi thôi + Không đi giày tuột đây -Nhận xét, bổ sung
-HS cùng làm việc nhóm đôi -Thi xem nhóm nào thao tác nhanh, đẹp, gọn gàng, sạch sẽ
- HS ghi nhớ
-Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 12 tháng 09 năm 2012
Tiết 1, 2: Học vần: t - th
I Mục tiêu
-HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng
-Biết viết được: t, th, tổ, thỏ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
II Đồ dùng dạy học:
+GV: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
+HS:Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Kiểm tra: 5’
-Đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò
-Đọc câu ứng dụng: dì na đi bộ
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: t
-GV viết lại chữ t
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu t
-3 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: t, th
-HS phát âm cá nhân: t
Trang 9+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ
+ Ghép tiếng: tổ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: th
-GV viết lại chữ th
-Hãy so sánh chữ t và chữ th ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu: th
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ
+ Ghép tiếng: thỏ
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ
Hỏi: Chữ t gồm nét gì?
Hỏi: Chữ th gồm nét gì?
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 10’
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 10’
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Con gì có ổ ?
Con gì có tổ
Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?
Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Tìm tiếng có âm t, th vừa học
Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau
-Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ + Cả lớp ghép: tổ
+ Giống nhau: chữ t + Khác nhau: Chữ th có thêm h
-Phát âm cá nhân: th
-Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ + Cả lớp ghép: thỏ
-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -Thảo luận, trả lời
-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ ổ, tổ
+ HS thảo luận trả lời
-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Toán: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
-Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn ,các dấu: >, < = để so sánh các số trong phạm vi 5
- HS yêu thích học toán
Trang 10II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <, >, =
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm ta bài cũ: 5’
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
b.Thực hành: 25’
-Nêu yêu cầu bài tập:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
Trò chơi: Nối theo mẫu
-HDHS cách chơi:
-Luật chơi:
Nhận xét, dặn dò:
-Dặn học bài sau
-4 HS
+ Bài 1: Viết dấu thích hợp + Bài 2: So sánh
+ Bài 3: Quan sát bài mẫu (nối) -HS làm bài và tự chữa bài
-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD
-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc -Chuẩn bị bài sau
Buổi chiều:
Tiết 1, 2: Tiếng Việt: Ôn tập: Bài 14, Bài 15
I Mục tiêu:
- Rèn cho học sinh kỹ năng đọc thông, viết thạo
- Giáo dục học sinh yêu thích học môn Tiếng Việt
II Chuẩn bị: Bộ đồ dùng dạy, học môn học vần
III Các hoạt động day học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Thực hành:
+ Luyện đọc: Gọi học sinh đọc bài trên
bảng
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
+ Luyện đọc bài trong sách giáo khoa:
- Giáo viên gọi một số em đọc bài trong
sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
+ Luyện viết:
- Giáo viên viết mẫu sau đó hướng dẫn học
- Học sinh giỏi: đọc trơn
- Học sinh yếu: đánh vần sau đó đọc trơn
- Một số em lên bảng đọc
- Học sinh viết bài vào vở