1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án lớp 1 - Tuần 4 - Vũ Lan Anh

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 175,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng hình hình vuông, hình tròn, em hãy ghi nhớ đặc điểm của những hình đó để tập xé dán cho đúng Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu Mục tiêu: Hướng dẫ[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Chào cờ

Nhà trường và Đ/C TPT thực hiện

***************************************

Tiếng Việt Bài 13: n , m

i - mục tiêu.

1 Đọc và viết được n, m, nơ, me, câu ứng dụng: bò bê có cỏ bò bê no nê

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má

2. Rèn kỹ năng đọc viết nói tốt

3. Say mê tự tin trong học tập

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết: i, a, bi, cá, bé hà có vở ô li

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

b) Dạy chữ ghi âm.

Khi phát âm n luồng hơi phát ra như thế nào ? Bị cản

Để có tiếng nơ ta phải thêm âm gì ? Gài nơ - đánh vần - phân tích - đọc trơn

Âm m tương tự

móc 2 đầu Khác: m có nhiều hơn 1 nét móc b)Đọc tiếng từ ứng dụng

no nô nơ

mo mô mơ

ca nô bó mạ

GV sửa phát âm cho HS

Đánh vần - phân tích - đọc trơn

Trang 2

Giới thiệu 4 kiểu chữ

GV viết mẫu

n , m , nơ , me

Quan sát chữ mẫu Viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc câu ứng dụng

8 em

Cho HS nhận xét về tranh minh hoạ của câu

ứng dụng

HS đọc cá nhân - đồng thanh

Đọc SGK

b) Luyện viết.

GV cho HS viết vở tập viết

Chú ý: Cách ngồi, cầm bút viết

Chấm bài - Nhận xét

10 em Viết vở

c) Luyện nói.

Chủ đề: bố mẹ, ba má

Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ?

Em làm gì để bố mẹ vui lòng ?

iv - củng cố - dặn dò

Đọc lại bài SGK

Xem trước bài 14

************************************************

Toán Tiết 13: Bằng nhau , dấu =

i - mục tiêu.

1 Giúp HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

Biết sử dụng từ “bằng nhau” dấu = khi so sánh các số

2. Rèn kỹ năng điền dấu

3. Có ý thức học tốt

ii - đồ dùng.

Tranh vẽ SGK

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Viết bảng: 3 4 , 5 3 , 4 2 , 2 4

2 Bài mới.

Trang 3

a) Nhận biết quan hệ bằng nhau.

Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3

Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Có mấy con nai ?

Có mấy bụi cỏ

3 con nai

3 bụi cỏ Hãy đưa con nai vào mỗi bụi cỏ

Có thừa ra con nai hay bụi cỏ nào không ?

Làm thao tác Không thừa

Ba chấm tròn xanh và ba chấm tròn vàng HS nối

mỗi chấm tròn xanh với mỗi chấm tròn vàng

Ba chấm tròn xanh so với ba chấm tròn vàng như

Vậy: Ba con nai bằng ba bụi cỏ

ba chấm tròn xanh bằng ba chấm tròn vàng, ta

nói: ba bằng ba

Viết 3 = 3 viết dấu = gọi là dấu bằng cũng

gọi là dấu bằng

Gọi HS nhắc lại kết quả so sánh

Làm tương tự như 4 = 4

Chúng ta đã biết 3 = 3 vậy 4 = 4 có đúng

không ? vì sao ? Nếu đúng em hãy sử dụng số

cốc, số thìa và hình vẽ trên bảng để giải thích

4 = 4: Nếu lấy 4 chiếc cốc và 4 cái thìa thả vào mỗi cốc cho một chiếc thìa thì không có cốc nào thìa náo dư ra nên 4 cốc bằng 4 thìa

Tương tự với 4 ô vuông

=> Kết luận gì ở đây ?

Bốn bằng bốn viết như thế nào ?

GV viết lên bảng

bốn bằng bốn Gài 4 = 4 Nhắc lại 4 = 4 Vậy hai có bằng hai không ?

năm có bằng năm không ?

2 = 2

5 = 5

GV viết lên bảng: 2 = 2 , 3 = 3

4 = 4 , 5 = 5

Cá nhân - đồng thanh

3 Luyện tập thực hành.

Bài 1: Hướng dẫn HS viết dấu =

Viết phải cân đối

Bài 2: HS nêu lại cách làm.( Gọi nhiều HS TB)

Bài 3: Điền dấu

Gọi 2 HS lên bảng làm

GV chữa bài

Bài 4: Tương tự bài 2

Viết 1 dòng dấu =

2 = 2 , 1 = 1 , 3 = 3

ở dưới làm vào vở

4 > 3 , 4 < 5 , 4 = 4

Trang 4

iv - củng cố - dặn dò.

Xem lại bài - Làm bài tập toán

************************************************************************

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Tiếng Việt Bài 14: d , đ

i - mục tiêu.

1. Đọc và viết được: d, đ, dê, đò - tiếng từ ứng dụng: da, de, do, đe, đo, da dê đi bộ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

2. Rèn kỹ năng đọc, viết, nói

3. Hứng thú tự tin trong học tập

ii - đồ dùng.

Bộ ghép chữ Tiếng Việt

Tranh minh hoạ

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết bảng: n, m, nơ, me, ba nô, bó mạ

2 Bài mới Tiết 1

Quan sát tranh và hỏi

Trong tiếng dê, đò có chữ và dấu nào đã học ? chữ ê, o và dấu huyền

a) Dạy chữ ghi âm

Âm d: gồm mấy nét ?

Chữ d gần giống với chữ nào đã học ?

nét cong và nét sổ thẳng

và giống chữ a Tìm chữ d trong bộ chữ

Khi phát âm d luồng hơi phát ra như thế nào ?

Gài d: phát âm

Bị cản

Muốn có tiếng dê ta phải thêm âm gì ?

trơn

Âm đ tương tự

nét móc ngược Khác: đ có thêm nét ngang

Đọc lại âm tiếng

b) Đọc tiếng từ ứng dụng

da , dê , do

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 5

đa , dê , đo

da dê , đi bộ

c) Hướng dẫn viết d, đ

Giới thiệu 4 kiểu chữ

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc SGK

Đọc câu ứng dụng:

dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

Tranh vẽ gì ?

Trong câu ứng dụng có tiếng nào chứa âm vừa học?

8 em

HS gạch chân

c) Luyện viết.

HS đọc nội dung bài viết

Hướng dẫn cách viết

Chấm bài - Nhận xét

Đọc

HS viết vở

Em có biết lá đa bị cắt như trong tranh là đồ chơi gì

không ?

trâu lá đa

iv - củng cố - dặn dò.

Đọc lại bài trên bảng

Xem trước bài 15

*******************************************************

Toán Tiết 14: Luyện tập

i - mục tiêu.

1 Củng cố về khái niệm bằng nhau

So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ các dấu > < = để đọc ghi kết quả so sánh

2 Rèn kỹ năng so sánh 2 số

3. Có ý thức học tập

ii - đồ dùng .

SGK

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Điền số thích hợp vào ô trống

Trang 6

1 2 < <

Gọi 2 HS lên bảng điền

2 Bài mới.

Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Yêu cầu HS nêu cách làm

Quan sát cột 3

2 < 3 , 3 < 4 , 2 < 4

Làm bài tập vào sách

1 HS lên bảng

Các số được sánh ở 2 dòng đầu có gì giống

nhau ?

Cùng đều so sánh với 2 số

3 > 2 , 1 < 2 Bài 2: So sánh rồi viết kết quả

Bài 3: Vẽ trên bảng phụ

3 > 4 , 4 < 5 , 3 = 3 , 5 = 5

4 ô xanh bằng 4 ô trắng viết 4 = 4

5 ô xanh bằng 5 ô trắng viết 5 = 5

iv - củng cố - dặn dò.

Số 5 lớn hơn những số nào ?

Xem lại bài tập

1, 2, 3, 4

*****************************************

Mỹ thuật

Vẽ hình tam giác

GV chuyên dạy

************************************************************************

Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009

Tiếng Việt Bài 15: t , th

i - mục tiêu.

1. Đọc viết được: t, th, tổ, thỏ Đọc các tiếng từ ngữ ứng dụng: to, tơ ta, tho, thơ, tha,

ti vi, thợ mỏ

Câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ô tổ

2. Rèn kỹ năng đọc viết phát âm

3. Có ý thức học tập tốt

iI - đồ dùng.

Bộ đồ dùng Tiếng Việt

Tranh minh hoạ SGK

Trang 7

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết: d, đ, dê, đê

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

b) Dạy chữ ghi âm.

Phát âm

t là nguyên âm hay phụ âm ?

Có âm t muốn có tiếng tổ ta phải thêm âm gì,

dấu gì ?

Phụ âm t Ghép tổ - đánh vần - đọc trơn - phân tích

Âm th được ghi bằng chữ cái thờ Gồm mấy chữ

Có âm th tìm tiếng có âm th

GV ghi thỏ

So sánh t và th

c) Đọc từ ứng dụng

to tơ ta

tho thơ tha

ti vi thợ mỏ

thỏ, thơ, the

đánh vần - đọc trơn - phân tích Giống và khác nhau

Đọc cá nhân - đồng thanh

d)Hướng dẫn viết

GV viết mẫu

t, th

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc câu ứng dụng:

bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Đọc tìm tiếng có âm vừa học

Đọc SGK

b) Luyện viết vở.

Viết mẫu:

t, th, tổ, thỏ

Chấm bài - Nhận xét

c) Luyện nói.

8 em

10 em thả: đánh vần - đọc trơn - phân tích

10 em Viết bảng Viết vở

Trang 8

Con gì có ổ ?

Con gì có tổ ?

Con gà Con chim Các con vật có ổ, tổ còn con người có gì để ở ? Có nhà

iv - củng cố - dặn dò.

Đọc lại bài trên bảng

Xem trước bài 16

***************************************************

Toán Tiết 15: Luyện tập chung

i - mục tiêu.

1. Giúp HS củng cố khái niệm ban đầu về “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng nhau”

So sánh các số trong phạm vi 5

2. Rèn kỹ năng so sánh 2 số và nhận biết nhanh các dấu lớnhơn, nhỏ hơn, bằng nhau

3 Có ý thức học tập

ii - đồ dùng.

Vở bài tập - bảng con

iii - hoạt động dạy học.

Bài 1: HS nêu yêu cầu

a) Bằng cách vẽ thêm.

Có mấy bông hoa ở bình 1 ?

Có mấy bông hoa ở bình 2 ?

Làm cho bằng nhau

Có 3 bông hoa

Có 2 bông hoa Muốn có số bông hoa ở 2 bình bằng nhau ta

b) Bằng cách gạch bớt.

Bên tay trái có mấy con kiến ?

Bên tay phải có mấy con kiến ?

Có 4 con kiến

Có 3 con kiến

Để cho 2 bên bằng nhau ta phải làm gì ? theo

Ta phải gạch bên nào ?

c) Tương tự phần b

Bài 2: HS nêu yêu cầu

Bên trái

Nối với số thích hợp (theo mẫu)

GV viết ra bảng phụ - hướng dẫn H nối

Bài 3: Tương tự

GV gọi HS lên bảng nối

Chữa bài - Nhận xét

HS đổi bài - kiểm tra

Trang 9

Thđ c«ng

XÐ d¸n h×nh vu«ng, h×nh trßn

I.Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

1 Kiến thức: HS làm quen với kỹ thuật xé, dán giấy, cách xé, dán giấy để tạo hình

2 Kĩ năng : Xé được đường thẳng , đường cong để tạo thành hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và dán cho cân đối

3 Thái độ : Giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV :+ Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn

+ Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau

-HS :Giấy màu, giấy nháp trắng, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Khởi động : ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

-Kiểm tra việc chuẫn bị vật liệu, dụng cụ của HS

-Nhận xét

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét

Mục tiêu: cho Hs xem bài mẫu và giảng giải.

Cách tiến hành:

-Cho HS xem bài mẫu, hỏi:

+Hãy quan sát và phát hiện xung quanh xem đồ

vật nào có danïg hình vuông, hình tròn ?

Kết luận: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng

hình hình vuông, hình tròn, em hãy ghi nhớ đặc

điểm của những hình đó để tập xé dán cho đúng

Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu

Mục tiêu: Hướng dẫn vẽ và xé hình vuông, hình

tròn Cách tiến hành:

a Vẽ và xé hình vuông

-V ẽ hình vuông.

-Dán quy trình 1 lên bảng

-Hướng dẫn từng bước để xé

-Gv làm mẫu

b.Vẽ và xé hình tròn từ hình vuông

- HS quan sát

- Viên gạch hoa lát nền có hiønh vuông; ông trăng có hình tròn

- HS quan sát

Trang 10

-Hửụựng daón veừ 4 goực hụi uoỏn cong cho troứn ủeàu.

-Daựn quy trỡnh 2 leõn baỷng

-Hửụựng daón tửứng bửụực ủeồ xeự

-Gv laứm maóu

Hoaùt ủoọng 3: Thửùc haứnh

Muùc tieõu: hửụựng daón HS thửùc haứnh

Caựch tieỏn haứnh : Hửụựng daón HS veừ , xeự, daựn treõn

giaỏy nhaựp

-Yeõu caàu HS kieồm tra laón nhau

Hoaùt ủoọng cuoỏi: Cuỷng coỏ daởn doứ

- Yeõu caàu moọt soỏ HS nhaộc laùi qui trỡnh xeự daựn hỡnh

hỡnh vuoõng, hỡnh troứn

- ẹaựnh giaự saỷn phaồm

- Veà nhaứ chuaồn bũ giaỏy maứu ủeồ hoùc tieỏp tieỏt 2

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Hs laứm treõn giaỏy nhaựp

Thửùc haứnh: HS luyeọn taọp treõn giaỏy nhaựp

-Luyeọn taọp treõn giaỏy nhaựp -Laàn lửụùt thửùc haứnh theo caực bửụực veừ,xeự

-Thu doùn veọ sinh

-2 HS nhaộc laùi

Thứ năm ngày tháng 9 năm 2009

Tiếng Việt Bài 16: Ôn tập

i - mục tiêu.

1 HS đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần i, a, n, m, d, đ, t, th

Đọc các từ ngữ và câu ứng dụng

Nghe và hiểu kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện kể: “Cò đi lò cò”

2 Rèn kỹ năng đọc viết, kể được truyện

3 Có ý thức tự giác học tập

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết bảng: t, th, tổ, thỏ, ti vi, thợ mỏ

2 Bài mới.

a) Giới thiệu bài.

Tiết 1

Tuần trước chúng ta đã học những âm gì ? i, a, n, m, d, đ, t, th

GV ghi bảng - treo bài ôn

b) Ôn tập

GV cho HS ghép chữ thành tiếng

Các chữ và âm vừa học nô, nơ, ni, na

Trang 11

Đọc từ ngữ ứng dụng:

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

Hướng dẫn viết từ

GV viết mẫu: lá mạ, tổ cò

đánh vần - đọc trơn - phân tích

Viết bảng con Chú ý: Cách nối các con chữ

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc câu ứng dụng:

Cò bố mò cá

Cò mẹ tha cá về tổ

Đọc SGK

b) Luyện viết.

G viết mẫu: tổ cò, lá mạ

Chú ý: Cách ngồi cách cầm bút

c) Kể chuyện: Cò đi lò cò

GV kể

8 em

10 em

8 em - đồng thanh Viết vở tập viết

HS theo dõi kể theo tranh Tranh 1: Anh nông dân liền đem cò về nhà

chạy chữa và nuôi nấng

Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp

nhà bắt ruồi, quét nhà cửa

Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang

bay liệng vui vẻ nó nhớ lại những ngày tháng còn

đang vui sống cùng bố mẹ

Tranh 4: Mỗi khi có dịp là nó lại cùng cả đàn

kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của

anh

iv - củng cố - dặn dò .

Đọc lại bài ôn

Xem trước bài 17

********************************************************

Toán Tiết 16: Số 6

i - mục tiêu.

- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 6

Biết đọc, viết số 6 đếm và so sánh các số trong phạm vi 6

Nhận biết số lượng trong phạm vi 6, vị trí của số 6 trong dãy số

Trang 12

- Rèn kỹ năng đọc đếm, viết số 6.

- Có ý thức học tập tốt

ii - đồ dùng.

Các hình vẽ SGK - mẫu vật

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đếm số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1

2 Bài mới.

a) Lập số 6.

GV: cho HS lấy 5 hình tròn lấy thêm 1 hình tròn

nữa

Vậy 5 hình tròn thêm 1 hình tròn là mấy hình tròn ?

Là 6 hình tròn Kiểm tra lại hình tròn

Có 5 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính ? Là 6 con tính

Kiểm tra lại 1, 2, 3, 4, 5, 6

Có 6 hình tròn, 6 con tính đều có số lượng là 6 ta

dùng số 6 để chỉ số lượng của nhóm đồ vật đó

Giới thiệu số 6

Cho HS gài số 6

Chữ số 6 gồm mấy nét ?

Cho HS viết 1 dòng số 6

Lấy que tính

Tách đôi số que tính

GV: nêu mẫu: 6 gồm 1 và 5

Gài số 6 đọc Gồm 2 nét Viết vào SGK

Đếm số que tính

1, 2, 3, 4, 5, 6

6 gồm 5 và 1

6 gồm 2 và 4

6 gồm 4 và 2

6 gồm 3 và 3

Đọc cá nhân - đồng thanh Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài

Cột 1 có mấy hình vuông ?

Cột 2 có mấy hình vuông ?

Có 1 ô vuông

Có 2 ô vuông

GV viết số 1, 2

Dựa vào phần a làm tiếp phần b

Gọi HS lên bảng làm bài

So sánh từng cặp 2 số liên tiếp liền trong các số

từ 1 đến 6 để biết số 6 là số như thế nào ?

HS làm tiếp Làm phần b

1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5, 5 < 6 là

số lớn nhất

Số 6 là cột ô vuông như thế nào?

Bài 4: Nêu yêu cầu

Chữa bài

Cao nhất

Tự làm - đổi vở kiểm tra

Trang 13

iv - củng cố - dặn dò.

Nhắc lại bài - Tập viết số 6

**************************************

Âm nhạc

Ôn bài hát: Mời bạn múa vui ca (T2) Trò chơi: Bài đồng dao: Ngựa ông đã về

GV chuyên dạy

************************************************************************

Thứ sáu ngày tháng 9 năm 2009

Tập viết

Lễ, cọ, bờ, hổ ( T1) Mơ, do, ta, thơ ( T2)

i - mục tiêu.

1. H nắm được độ cao của các con chữ: lễ, cọ, bờ, hổ

2. Viết đúng chữ mẫu

3. Có ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp

ii - đồ dùng

Vở tập viết - Bảng phụ

iii - hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu chữ: lễ, cọ, bờ, hổ

mơ, do, ta, thơ

2 Hướng dẫn viết.

HS nhắc lại

GV viết mẫu từng chữ và nêu quy trình

viết:

lễ, cọ, bờ, hổ

mơ, do, ta, thơ

Chú ý: Độ cao của mỗi chữ khác nhau

3 Viết bảng con. HS viết - đọc đánh vần - phân tích -

đọc trơn

4 Viết vở.

GV hướng dẫn HS tô chữ mẫu đầu dòng

rồi viết

iv - củng cố - dặn dò

Nêu quy trình viết

Trang 14

Thể dục

ĐHĐN - Trò chơi vận động

i - mục tiêu.

1 Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm nghỉ

Học quay trái, quay phải

Ôn trò chơi; “Diệt các con vật có hại”

2 Rèn kỹ năng luyện tập

3 Có ý thức tập luyện tốt

ii - địa điểm.

Sân trường

iii - hoạt động dạy học .

1 Phần mở đầu.

GV phổ biến nội dung yêu cầu

Giậm chân tại chỗ đếm 1-2, 1-2

2 Phần cơ bản.

Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

đứng nghiêm nghỉ thực hiện 2 - 3 lần

Ôn tổng hợp

HS giải tán rồi tập hợp Quay trái, quay phải Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm nghỉ, quay trái, quay phải

Ôn trò chơi: “Diệt các con vật

có hại”

3 Kết thúc: Đứng vỗ tay và hát

GV cùng HS củng cố bài học

Nhận xét giờ học

HS chơi

*******************************************

Tự nhiên xã hội Bảo vệ mắt và tai

i - mục tiêu.

1. Biết được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

2. Rèn thói quen giữ vệ sinh và bảo vệ mắt, tai

3. Có ý thức tự giác thực hành

ii - đồ dùng.

Các hình trong SGK

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Giờ trước các em học bài gì ?

Ngày đăng: 02/04/2021, 15:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w