1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 – Tuần 4 - Nguyễn Thị Hiển – Trường TH Đồng Sơn

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết theo mẫu - Yêu cầu HS làm bài vào phiếu và nêu - HS làm bài vào phiếu bài tập - HS làm bài, đọc kết quả kết quả... Nguyễn Thị Hiển – Trường TH Đồng Sơn.[r]

Trang 1

Tuần 4:

Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012

HỌC VẦN Bài 13: Âm n - m

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Đọc được : n, m, nơ, me

- Viết được : n, m, nơ, me

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má

+ HSKT: đọc được âm n , m , tiếng nơ, me, từ ứng dụng trong bài

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài

- 2 HS đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS viết bảng : i, a, bi, cá

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm

mới : n, m.

2 Dạy chữ ghi âm :

a Nhận diện chữ, phát âm:

* Âm n :

- GV viết chữ n in lên bảng

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- GV phát âm: Đầu lưỡi chạm lợi hơi

thoát ra qua cả miệng lẫn mũi: nờ

- Chọn âm n đính vào bảng

b HD đánh vần:

- GV hỏi:Có âm n,các em ghép tiếng

nơ.

- Tiếng nơ có âm gì trước âm gì sau?

- 3 HS đọc bài

- 2 HS đọc câu ứng dụng

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

Bài mới: Âm n - m

- HS đọc đề bài

- Gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu

- HS phát âm: nờ ( CN + ĐT)

- HS chọn n đính vào bảng

- HS ghép tiếng nơ.

- HS nêu: Tiếng nơ có âm n đứng trước,

ơ đứng sau

Trang 2

- GV đánh vần mẫu

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ nơ lên bảng

- HD đọc trơn: n – nơ – nơ

c Luyện đọc tiếng ứng dụng:

no , nô nơ

* Âm m :

- So sánh n/ m

- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ n.

- Yêu cầu HS đọc cả bài

- Đọc tiếng, từ ứng dụng :

mo – mô – mơ

Ca nô – bó mạ

- Yêu cầu HS tìm tiếng có âm vừa học

trong từ

c Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết chữ n :Đặt bút dưới đường kẻ thứ

ba một tí viết nét móc xuôi,nét móc 2

đầu

- Viết chữ nơ:Viết chữ n, nối nét sang

chữ ơ

-Cho HS viết bảng con n, nơ

- Hướng dẫn viết chữ m, me theo quy

trình trên

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới

thiệu câu : bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Tìm tiếng có âm vừa học ?

- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,

vế câu, câu

b Luyện viết :

- GV hướng dẫn HS viết vào vở

c Luyện nói :

- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài

- Cá nhân : nờ - ơ - nơ, ĐT : nơ

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ nơ

- HS đọc: nơ ( CN + ĐT)

- Đọc: n – nơ - nơ

- Hs luyện đọc tiếng ( CN + ĐT)

- Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

- Khác : m có hai nét móc xuôi

- HS đọc tiếng, từ (CN nối tiếp, nhóm, ĐT)

- Tìm tiếng có âm đang học: nô, mạ

- HS viết bảng con: n, m, nơ, me

- Chú ý: Nét nối giữa các con chữ

- Hs đọc bài tiết 1

- HS quan sát

- Hs đọc thầm, tìm tiếng có âm n, m

- Tiếng : no, nê

- Cá nhân, ĐT

- HS đọc toàn bài

- Cá nhân, ĐT

- HS viết vào vở Tập viết

Trang 3

- Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?

- Em có thể kể thêm về bố mẹ (ba má)

- Em làm gì để bố mẹ vui lòng ?

4 Củng cố - Dặn dò :

- Trò chơi : Thi tìm nhanh tiếng có âm

vừa học

- Bài sau : d, đ.

- HS đọc : bố mẹ, ba má.

- Người sinh ra mình gọi là bố mẹ hay

ba má

- Học sinh tự kể về ba mẹ mình

- Ba mẹ em đều là nông dân

- Em cố gắng học giỏi để ba mẹ vui lòng

Trang 4

ĐẠO ĐỨC Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (TIẾT 2)

I Mục tiêu :

Giúp HS biết được:

- Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- HS biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc,quần áo gọn gàng,sạch sẽ

+ HS K, G: biết phân biệt được gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học :

- Vở Bài tập Đạo đức 1.

- Bài hát : Rửa mặt như mèo

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra 2 HS

+ Khi đi học em phải ăn mặc thế nào ?

B Dạy bài mới :

1.Hoạt động 1: Bài tập 3(TL nhóm đôi).

- GV treo tranh

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

* Kết luận : Chúng ta nên làm như các bạn

ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

2 Hoạt động 2 : Bài tập 4

- Y/c 2 HS ngồi gần nhau giúp nhau sửa

lại áo quần, đầu tóc cho gọn gàng

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Hoạt động 3 : Hát bài : “Rửa mặt như

mèo”

-GV YC lớp hát bài:“Rửa mặt như mèo”

+ Bạn mèo trong bài hát có s/ sẽ không?

+ Vì sao mèo bị đau mắt ?

* Kết luận : Hằng ngày các em phải ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ để đảm bảo sức

khoẻ, mọi người khỏi chê cười

4 Hoạt động 4 : Đọc thơ.

- GV hướng dẫn HS đọc thơ :

Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu

5 Củng cố, dặn dò

- Phải ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng

- HS quan sát

- HS thảo luận theo nhóm trả lời

- Đại diện các nhóm trả lời Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS làm việc theo nhóm đôi : Từng đôi một các em sửa sang quần áo, đầu tóc cho nhau

- Cả lớp tham gia hát

- HS trả lời

- HS hiểu được gọn gàng, sạch sẽ cũng góp phần bảo vệ môi trường

- Cả lớp đọc ghi nhớ

- HS tham gia trò chơi: Ai ngoan hơn?

Trang 5

- Nhận xét tiết học.

- Bài sau : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học

tập.

* Mỗi nhóm chọn bạn giữ gìn quần áo gọn gàng, sạch sẽ, nhóm nào nhiều bạn hơn thì thắng cuộc

Trang 6

Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012

TOÁN (T13) BẰNG NHAU_DẤU “=”

I.Mục tiêu:

Giúp HS

- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng:mỗi số bằng chính nó(3 = 3,4 =

.4)

biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng nhau để so sánh các số

- Học sinh làm bài tập 1,2 SGK

I Đồ dùng dạy học :

- Các nhóm đồ vật có số lượng từ 1 đến 5.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ : Điền dấu > hoặc<

vào ô trống:

- Gọi 2 HS lên bảng :

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Bằng nhau-dấu “=”

2 Nhận biết quan hệ bằng nhau :

- Tranh 1:Bên trái có mấy con hươu ?

Bên phải có mấy khóm cây?

- Như vậy số con hươu như thế nào so

với số khóm cây ?

-Ta có :ba bằng ba

- Giới thiệu cách viết: 3 = 3

- Tranh 2:Tương tự.Ta có: 4 = 4

3 Luyện tập :

* Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS viết 1 dòng dấu = vào Vở

* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con -5>2; 3<5, 4>3

- Cả lớp mở SGK trang 19

- HS quan sát tranh 1và trả lời

- HS trả lời: số con hươu và số khóm cây bằng nhau

3 = 3

HS đọc : Ba bằng ba.

Dấu = : Đọc dấu bằng

- HS nêu tương tự

4 = 4

HS đọc: Bốn bằng bốn

* Bài 1:

- Viết dấu =

- HS viết 1 dòng dấu = vào vở

* Bài 2:

Trang 7

- Hướng dẫn bài mẫu.

- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu và nêu

kết quả

* Bài 3 : Yêu cầu HS làm tương tự như

bài 2

* Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu

- HS giỏi thực hiện vào phiếu

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Bài sau : Luyện tập

- Viết theo mẫu

- HS làm bài vào phiếu bài tập

- HS làm bài, đọc kết quả

5 > 4 1 < 2 1 = 1

3 = 3 2 > 1 3 < 4

2 < 5 2 = 2 3 > 2

* Bài 4:

-HS giỏi làm bài ( nêu kết quả)

Trang 8

HỌC VẦN

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Đọc và viết được : d, đ, dê, đò,từ và câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Viết được d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

+ HSKT: Đọc được âm d,đ, tiếng dê, đò

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài

- Yêu cầu HS viết bảng : n, m, nơ, me

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài: d, đ.

2 Dạy chữ ghi âm :

a Nhận diện chữ, phát âm:

* Âm d :

- GV viết chữ d in lên bảng

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- GV Hd phát âm: dờ

- Yêu cầu chọn âm d

b Luyện đánh vần tiếng:

- Có âm d, các em ghép cho cô tiếng dê.

- Phân tích tiếng dê GV viết bảng : dê.

- GV yêu cầu HS đánh vần

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ dê lên bảng.

- HD đọc trơn: d – dê – dê

c Luyện đọc tiếng ừng dụng:

da , de, do

* Âm đ :

- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ d.

- 3 HS đọc bài

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

Bài mới: Âm d - đ

- HS đọc đề bài

.- Gồm nét cong kín và nét móc ngược

- HS đọc ĐT.

- HS lấy âm d từ bộ chữ.

- Cá nhân, ĐT

- HS ghép tiếng dê.

-Hs nêu: d đứng trước, ê đứng sau

- Cá nhân : dờ - ê- dê, ĐT : dê

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ dê

- HS đọc ( Nối tiếp CN + ĐT)

- 3 HS đọc, cả lớp ĐT

- HS đánh vần tiếng ( CN + ĐT)

Trang 9

- Yêu cầu HS đọc cả bài.

* So sánh hai âm vừa học :d với đ :

d Đọc tiếng, từ ứng dụng :

đa – đe – đo

da dê – đi bộ

- Yêu cầu Hs giỏi đọc trơn

- HS tìm tiếng có âm vừa học trong từ

- Phân tích tiếng : da, dê, đi

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

c Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết chữ d: Đặt bút dưới đường kẻ thứ

ba một tí viết nét cong kín, nét móc dưói

- Viết chữ dê: Viết d nối nét sang chữ ê.

- Cho HS viết bảng con d, dê.

- Hướng dẫn viết chữ đ, đò theo quy

trình trên

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới

thiệu câu : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Tìm tiếng có âm vừa học ?

- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,

vế câu, câu

- Đọc cả bài

b Luyện viết :

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập

viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em

học yếu

c Luyện nói

- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài

- Tại sao nhiều trẻ em thích những vật và

con vật này ?

- Em biết những loại bi nào ?

- Cá cờ thường sống ở đâu ? Nhà em có

nuôi cá cờ không ? Nó có màu gì ?

- Các em đã nhìn thấy dế bao giờ chưa ?

- Giống : đều có nét cong kín và nét móc ngược

- Khác : đ có thêm nét ngang

- HS đọc từ ứng dụng ( Nối tiếp theo dãy, ĐT)

- Tiếng: da, dê, đi, có âm đ , d vừa học

- HS viết bảng con: d, đ, dê , đò

* Yêu cầu đúng dòng li ( con chữ d 4 dòng li)

- Cá nhân, ĐT

- HS quan sát

- Hs đọc thầm tìm tiếng

- Tiếng : dì, đi, đò, đi

- Cá nhân, ĐT

- Cá nhân, ĐT

- HS viết vào vở Tập viết

- HS đọc : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

- Vì chúng thường là đồ chơi của trẻ em

- HS trả lời

Trang 10

Dế sống ở đâu ? Nó thường ăn gì ? - Em

có biết lá đa bị cắt như trong tranh là đồ

chơi gì không ?

4 Củng cố - Dặn dò :.

- GV nhận xét chung tiết học

- Bài sau : t, th.

- HS trả lời

- Đó là : trâu lá đa

- Hs luyện nói câu

* HS yếu lặp lại lời nói của bạn

Trang 11

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI : Tiết 4: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I Mục tiêu :

Giúp HS biết :

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

+ Đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai

Ví dụ: bị bụi bay vào mắt, kiến bò vào tai

II Đồ dùng dạy học :

- Các tranh minh họa bài học trong SGK.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

+ Nhờ đâu em biết được hình dáng,

tiếng chim , mùi vị của một vật ?

- GV nhận xét

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Các hoạt động :

a Hoạt động 1 : Làm việc với

SGK.

- GV hướng dẫn HS quan sát từng

hình ở trang 10 theo gợi ý :

+ Bạn đang làm gì ? Việc làm của

bạn đúng hay sai ?

* Kết luận :

- GV cùng học sinh nêu kết luận

b.Hoạtđộng 2:Q/sáttranh

-Hd thảo luận nhóm đôi

- GV:Quan sát các hình vẽ ở trang

11 SGK và nói xem các bạn trong

từng hình đang làm gì ?

- GV YC mỗi nhóm 2 HS ( 1 em nêu

câu hỏi, 1 em trả lời)

* Kết luận : Không nên dùng vật

nhọn, cứng để ngoáy tai, không nghe

âm thanh quá to

3 Hoạt động 3 : Đóng vai

- HS trả lời : + Nhờ mắt

+ Nhờ tai

+ Nhờ lưỡi

- HS quan sát và thảo luận theo cặp

- 5 cặp lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV, cả lớp theo dõi, nhận xét

- Gọi HS lặp lại việc nên làm để bảo vệ mắt

-HS thảo luận nhóm 2

- HS quan sát tranh, tập nêu câu hỏi và tập trả lời câu hỏi

- 4 nhóm lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV, cả lớp theo dõi, nhận xét

- Gọi Hs nêu lại việc làm để bảo vệ tai

Trang 12

- GV hướng dẫn HS đóng vai theo

các tình huống sau :

+ TH1:Hai bạn chơi kiếm bằmg hai

chiếc que

+TH2:Hai anh mở nhạc quá to

- Yêu cầu các nhóm lên trình bày

- GV nhận xét

- Hỏi : Em học được gì qua các tình

huống trên ?

4 Củng cố, dặn dò:

- Dặn học sinh xem bài : Vệ sinh

thân thể

- HS đóng vai : + Nhóm 1 và 2

+ Nhóm 3 và 4

- Các nhóm cử đại diện lên trình bày nhóm khác theo dõi, nhận xét

- HS trả lời

Trang 13

Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012

TOÁN LUYỆN TẬP ( Trang 24 )

I Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau ,bé hơn,lớn hơn và các dấu = ,< ,> để so sánh các số trong phạm vi 5

- Hs làm bài tập 1,2 SGK

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung bài 1, bộ học toán

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ : Điền dấu >

hoặc< hoặc = vào ô trống:

- Gọi 2 HS lên bảng :

5 2; 3 5; 4 3

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay, học bài

: Luyện tập

- Gv ghi đầu bài lên bảng

3 Luyện tập :

* Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm,cả lớp làm vào

bảng con

-Gv nhận xét

* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn bài mẫu

- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu bài

tập và nêu kết quả

4 Củng cố, dặn dò :

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Cả lớp mở SGK trang 24

* Bài 1:

.- Hs làm bài tập vào bảng con

3….2 4…5 2…3

? 1….2 4…4 3…4

2…2 4…3 2…4

* Bài 2:

- 2 HS lên bảng làm, HS làm phiếu bài tập

+ Hs tham gia trò chơi : Nhanh lên bạn

>

<

=

Trang 14

- Dặn bài tiết sau : Luyện tập chung ơi.

HỌC VẦN Bài 15: Âm t - th

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Đọc được : t, th, tổ, thỏ,từ và câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả các cờ

-Viết được: t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ

+ HSKT: đọc, viết được âm t, th, tiếng tổ, thỏ , từ ứng dụng trong bài

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài SGK phần 1, phần

2, 1 em đọc toàn bài

- Yêu cầu HS viết bảng : d, dê, đ, đò

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : t, th

2 Dạy chữ ghi âm :

a Nhận diện chữ, phát âm:

* Âm t :

- GV Hướng dẫn nhận diện âm t

- GV hướng dẫn phát âm: Đầu lưỡi

chạm răng rồi bật ra, không có tiêng

thanh: tờ

- Yêu cầu chọn đính âm t

- GV hỏi: Có âm t muốn có tiếng tổ

- 3 HS đọc bài

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- HS nhận diện âm t

- HS phát âm: tờ ( Nối tiếp, CN + ĐT)

- HS đọc ĐT.

- HS lấy t từ bộ chữ.

- Cá nhân, ĐT

Trang 15

làm thế nào?

- Phân tích tiếng tổ

b Đánh vần tiếng:

- HD đánh vần tiếng: Tổ

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ tổ lên bảng.

- HD đọc trơn: t – tổ - tổ

- Luyện đọc tiếng ứng dụng:

to , tơ, ta

* Âm th :

- Quy trình dạy tương tự như dạy t.

+ So sánh hai âm vừa học : t với th :d

Đọc tiếng, từ ứng dụng :

tho , thơ, tha

ti vi – thợ mỏ

- HS tìm tiếng có âm vừa học trong từ :

ti vi,thợ mỏ

- Yêu cầu HS đọc phân tích tiếng có

âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc toàn bài ( không theo

thứ tự)

c Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết chữ t:Đặt bút Ở đường kẻ thứ hai

-Viết chữ tổ : Viết t, nối nét sang chữ

ô Viết dấu hỏi trên chữ ô

- HD HS viết bảng con t, tổ.

- Hướng dẫn viết chữ th, thỏ theo quy

trình trên

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- GV yêu cầu HS đọc bài tiết 1

- GV nêu yêu cầu tiết 2

- Yêu cầu đọc phần 1, phần 2

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh,

giới thiệu câu : bố thả cá mè, bé thả

cá cờ.

- Tìm tiếng có âm vừa học?

- HS ghép tiếng tổ.

- t đứng trước, ô đứng sau, dấu hỏi trên ô

- Cá nhân : tờ - ô – tô – hỏi - tổ, ĐT : tổ

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ tổ

- HS đọc ĐT

- 3 HS đọc, cả lớp ĐT

- HS luyện đọc tiếng

- Giống : đều có chữ t.

Khác : th có thêm con chữ h.

- Hs đọc từ ứng dụng ( HS giỏi đọc trước)

- HS nghe GV hướng dẫn cách viết

- HS viết bảng con

- Hs đọc cá nhân , đọc theo nhóm

- HS quan sát

- Tiếng : thả,

- Cá nhân, ĐT

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w