HS: Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, máy tính.. Viết các tỉ số lượng giác của.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng
Tuần 1/HKI
Ngày soạn : 21 / 8 / 2012
Ngày dạy : 24 / 8 / 2012
Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
c2 ; h2 b c dưới sự hướng dẫn của giáo viên
- Kỉ năng : Biết vận dụng được hệ thức để chứng minh định lí Pythago, tính
chiều cao cột điện ,giải bài tập 1, 2 SGK
- Thái độ : Tích cực trong học tập, thảo luận nhóm, làm bài tập
3/ Giảng bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
NỘI DUNG
Hoạt động 1 ( 10’ ) : Nhận
biết các kí hiệu qui ước
trong tam giác vuông
GV: Giới thiệu như hình vẽ
1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
Định lí 1:
Trang 2h c
b
h
HS:
b a
b2
c a
HS:Về nhà chứng minh
HS: Tính và lên bảng HS: Nhận xét
b a
AC
b a b b
b a b
Định lí 2:
c b
AH
h
c b
h
Ví dụ 2:
Trang 3GV: Hướng dẫn HS đo chiều
cao cây cột điện như hình
HS: Làm
4 Hướng đẫn về nhà( 2’ )
- Xem cách chứng minh các biểu thức
- Bài tập: 6(tr69 SGK); chứng minh biểu thức c2 ac
D RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 4TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng
- Kiến thức : - Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình
vẽ Biết thiết lập được các hệ thức b c a.h; 2 2 2
1 1 1
c b
viên
- Kỉ năng : - Biết vận dụng được hệ thức giải bài tập SGK
- Thái độ : Tích cực trong học tập, thảo luận nhóm, làm bài tập
2/ Kiểm tra bài cũ
Gv yêu cầu HS: Chứng minh biểu thức c2 acvà làm BT 2/68Sgk
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét và đánh giá
3/ Giảng bài mới :
GV: Yêu cầu HS viết công
thức tính diện tích tam giác
vuông ABC bằng hai cách
HS: Lên bảng viết
h a
SABC
2 1
c b
SABC
2 1
Trang 5thức giữa đường cao ứng
với cạnh huyền và hai cạnh
Ta có biểu thức:
h a c
AC
h a c b c
h a b
1 1 1
c b
1 1
2 2 2
10
8 6 8 6
8 6
8 6
Trang 7TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng
- Kiến thức : Nắm được tất cả các công thức đã học một cách khoa học
- Kỉ năng : HS biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập
- Thái độ : Có thái độ tích cực trong học tập
2/ Kiểm tra bài cũ ( 7’ )
HS1: ghi các hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Áp dụng tìm x trong hình vẽ sau
3/ Giảng bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Trang 8HS: Theo dõi.
Theo Pythago có:
5 25 25
4 3
2
2 2 2
2 2
AC AB
BC
Ta có:
8 , 1
5
3 2 2 2
BC BH AB
CH=BC-BH=5-1,8=3,2 AH.BC=AB.AC
4 , 2 5
4 3
Trang 9theo nội dung của bài toán.
- Bài toán yêu cầu điều gì?
- Trớc tiên hãy tính cạnh
huyền BC
- Trong tam giác ABC nếu
BM là đờng phân giác trong
HS tự vẽ hỡnh và thựchiện theo yờu cầu củaGV
CDI)AD=CD (gt)
Do đú ADI CDL
Suy ra DI=DLVậy tam giỏc DIL cõn tại D
HS đọc đề toán
HS lên bảng vẽ hình
Tính các đoạn thẳng AM và AN Tam giác ABC vuông tại A, áp dụng
định lý Py-ta-go ta có : BC 2 = AB 2 +
AC 2
=> BC = √AB2+ AC2 = √62+82
= √100 = 10 Trong tam giác ABC nếu BM là phân giác trong của góc B thì ta có tỉ lệ thức sau :
AM
CM =
AB BC
Độ dài cạnh AB , BC
áp dụng tính chất tỉ lệ thức, từ tỉ lệ thức:
AM
CM =
AB
BC =AM
CM+AM=
AB BC+AB
Mà CM + AM = AC.
Nên AM
CM+AM=
AB BC+AB = AM
AC =AB BC+AB
Trang 10N
A 6
B
M 8
C Nh vậy trong một tỉ lệ thức nếu đã biết 3 đại lợng thì đại lợng thứ t ta tính đợc Biết AB = 6, AC = 8, BC = 10 Thế số vào ta tính đợc AM HS giải (cách giải đúng là) Giải a)Tam giác ABC vuông tại A , nên ta có : Theo định lý Py-ta-go : BC 2 = AB 2 + AC 2 => BC = √AB 2 + AC 2 = √6 2 +8 2 = √100 = 10 Trong tam giác ABC nếu BM là phân giác trong của góc B thì ta có tỉ lệ thức sau : AM CM = AB BC => AM CM+AM= AB BC+AB (1) Mà CM + AM = AC (2) Từ (1) và (2) => AM AC = AB BC+AB Hay AM 8 = 6 16 => AM = 3 Tam giác MBN là tam giác vuông vì có BM là đờng phân giác trong và BN là đờng phân giác ngoài của góc B do đó BM và BN vuông góc với nhau, nên góc MBN = 1v => Tam giác MBN vuông Tam giác MBN có BA là đờng cao vì BA vuông góc với CA do tam giác ABC vuông tại A Nên ta có hệ thức AB 2 = AM.AN => AN = AB 2 : AM b) Tam giác MBN vuông tại B vì có BM là đờng phân giác trong và BN là đờng phân giác ngoài của góc B nên BM BN và BA AC do tam giác ABC vuông tại A Vậy BA là đờng cao ứng với cạnh huyền MN của tam giác vuông MBN , nên AB 2 = AM.AN => AN = AB 2 : AM Hay AN = 6 2 : 3 = 36 : 3 = 12 Vậy ta có AM = 3 và AN = 12 (đvđd)
4/ Hướng dẫn về nhà : ( 2’ )
Bài tập về nhà 9b(tr70 SGK)
Trang 11D RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng
Tuần 3/HKI
Ngày soạn : 3/9/2012
Ngày dạy : 7/9/2012
Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 5 : §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
A Muc tiêu :
Trang 12- Kiến thức : Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của mộtgóc nhọn Hiểu được các định nghĩa như vậy là hợp lí Tính được các tỉ số lượnggiác của các góc đặc biệt.
- Kỉ năng : HS biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập
- Thái độ : Hiểu được các ví dụ 1, 2 hướng dẫn của GV
2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
HS: Hai tam giác vuông ở hình vẽ có đồng dạng với nhau hay không ? vì sao ?Hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng (mỗi vế là hai cạnh của cùng mộttam giác)
BC C
A
AC B
AC B
' '
B A
C A AB
3/ Giảng bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Trang 13Như vậy ta thấy khi góc B
thay đổi thì tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh kề cũng thay
đổi và ngược lại
Ngoài tỉ số giữa cạnh đối và
GV: Giới thiệu khái niệm
GV: Giới thiệu công thức
GV: Yêu cầu HS dựa vào
các tỉ số nhận xét
HS: Theo dõi
HS: Thảo luận nhómHS: Trình bày kết quảtrên màn hình
canhke
cotg canhke
Trang 14HS: Tham gia giải.
HS: Giải ví dụ 2 theonhóm
HS: Trình bày trên mànhình
HS: Nhận xét
HS: Làm HS:Theo dõi
HS trình bày trên bảng
Ví dụ 1: (SGK).
2
2 2
1 2 B
sin 45 sin 0
a
a BC AC
2
2 2
1 2 BC
AB B cos 0 45 cos
a a
1 AB
AC B
tg
1 AC
AB B cot 45 cot 0
Trang 15TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng
Tuần 4/HKI
Ngày soạn : 11/ 9 /2012
Ngày dạy : 14 / 9 /2012
Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 6 : §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( t t )
Trang 16A Muc tiêu :
- Kiến thức : HS hiểu được ví dụ 3, 4 dưới sự hướng dẫn của GV, nắm vữngcác hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.Tính được các tỉ
số lượng giác của 3 góc 300,450,600
- Kỉ năng : Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
- Thái độ : Có thái độ tích cực trong học tập
2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
HS: Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét và đánh giá
3/ Giảng bài mới :
cotg ) thì thì chúng làhai góc tương ứng của hai tamgiác vuông bằng nhau
2 Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
Trang 17Bảng lượng giác các góc đặc biệt:
2 2 3
cos
2
3 2
2 2 1
Ví dụ 7:
cos300=7
y
3 17 0 30
Trang 18TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng
Trang 19cos cotg
;
1 cot
2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
HS: Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn bằng 400rồi viết các tỉ số lượnggiác của góc 400
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
3/ Giảng bài mới :
Bài 14:
cos
cos cotg
;
1 cot
tg ; sin 2 cos 2 1
Trang 20GV: Hướng dẫn.
-Yêu cầu hs viết tỉ số lượng
giác của góc trong hình
vẽ
cos
sin
sin
HS: Trình bày kết quả
HS: Nhận xét
HS: Tham gia giải
HS: Thảo luận giải
2 C 1 - sin C 1 - 0,8
0,6 cosC
0,36 C cos 2
8 , 0 cosC
C sin
4
3 C cot
Bài 16:
Giải
Gọi cạnh cần tìm là x ta cósin600=8
x
3 4 8 2
3 8 60 sin 0
x
Bài 27 tr 93 SBT
Cho tam giác ABC vuông tại
A Kẻ đường cao AH Tính sinB, sinC trong mỗi trường hợpsau
( Làm tròn đến chữ số thập phânthứ tư )
a/ AB = 13 ; BH = 5 b/ BH = 3 ; CH = 4
Bài 28 tr 93 SBT
Hãy biến đổi các tỉ số lượng
Trang 21giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450
4/ Hướng dẫn về nhà ( 2’ )
- HS về nhà xem lại bài giải
- Bài tập về nhà: 17 (sgk)
D RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng
Tuần 05/HKI
Ngày soạn : 15/9/2011
Ngày dạy : …./…./2011
Trang 22Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 9 : LUYỆN TẬP
A Muc tiêu :
- Kiến thức : HS nắm được các công thức đả học để áp dụng vào giải bài tập
- Kỉ năng : HS có kĩ năng tìm tỉ số lượng giác khi biết số đo của góc và ngượclại bằng MTBT
- Thái độ : Tích cực tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn và ngược lại
3/ Giảng bài mới :
Hoạt động 1( 15’ ): Kĩ
năng tìm tỉ số lượng giác
khi biết số đo của góc.
GV: Yêu cầu HS làm bài
b) cos 25 0 cos 60 0 15 '
nhọn tăng thì cosin giảm).c)tg73020'tg450 (vì gócnhọn tăng thì tang tăng).d) cotg20 cotg37040' (vì gócnhọn tăng thì cotg giảm)
Bài 23: (sgk)
Trang 23GV: Giới thiệu bài 24
GV: Hướng dẫn
Hai góc phụ nhau sin góc
này bằng cos góc kia, tg
góc này bằng cotg góc kia
biết tỉ số lượng giác.
GV: Yêu cầu HS làm bài
(vìcos 650 sin 250)b)
sin
Do đó
0 0
cos32 sin 32
4/ Hướng dẫn về nhà ( 5’ ):
- Xem các bài tập đã giải làm tiếp các bài tập còn lại
- Hướng dẫn giải bài tập khó
D RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng
Tuần 5,6/HKI
Ngày soạn : 19/9/2011
Ngày dạy : 23/9/2011
Trang 24Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Kỉ năng : Vận dụng HS hiểu được ví dụ 1, 2 dưới sự hướng dẫn của GV Có
kỉ năng giải bài tập một cách khoa học
- Thái độ : Tích cực trong quá trình học tập,thảo luận
2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
HS1: Cho tam giác ABC vuông tại A có
C Viết các tỉ số lượng giác của góc
Từ đó hãy tính các cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
HS: Nhận xét
3/ Giảng bài mới :
Ta có:
Trang 25GV: Yêu cầu hs vẽ tam giác
Gv: yêu cầu hs tính chân
chiếc cầu thang cách chân
các cạnh góc vuông của tam
giác HDE vuông tại H
Ví dụ 1:
Giải
) ( 10 50
GV: Giới thiệu trong một tam
giác vuông nếu biết trước hai
Hs: theo dõi
Trang 26cạnh hoặc một cạnh và một
góc nhọn thì ta sẽ tìm được
tất cả các cạnh và các góc còn
lại Bài toán đặt ra như thế
được gọi là bài toán “giải tam
“giải tam giác vuông”.
GV: Giới thiệu lưu ý như sgk
GV: Giới thiệu ví dụ 3 trên
Ví dụ 3: Cho tam giác ABC
với các cạnh góc vuông AB=5,AC=8 Hãy giải tam giác vuông BAC
Giải
Theo py-ta-go ta cóBC= 52 82 9.434
5 AC
0 36 54 90
Trang 27Lưu ý: Khi đã biết hai cạnh
của tam giác vuông ta nên tìm góc trước sau đó mới tính cạnh thứ ba nhờ hệ thức vừa học.
4/ Hướng dẫn về nhà ( 2’ )
- HS về học bài theo SGK
- Bài tập về nhà: 28 (sgk tr89)
D.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng Tuần 06, 07/HKI
Ngày soạn : 29/9/2011
Trang 28- Kỉ năng : HS vận dụng được các kiến thức trong việc giải tam giác vuông.
- Thái độ : Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải các bài toán thực tế
2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
HS: cho tam giác ABC vuông tại A Hãy viết các công thức tính các cạnh góc vuông của tam giác ABC
Áp dụng tính các cạnh góc vuông của tan giác ABC biết góc B bằng 300, cạnhhuyền BC bằng 8cm
Bài 28
Giải
' 15 60 4
Trang 29) ( 472 , 7 30 sin
652 , 3
Trang 304/ Hướng dẫn về nhà ( 2’ )
- Về nhà xem các bài tập đã giải, xem kĩ bài tập 28, 29 để chuẩn bị cho bài thực hành
- Xem trước bài thực hành
D.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng Tuần 07, 08/HKI
Ngày soạn : 5/10/2011
Trang 31Ngày dạy : 7/10/2011
Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 14,15
§5.ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN-THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
A Muc tiêu :
- Kiến thức : HS biết xác định được chiều cao của một vật mà không cần lên đỉnh cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một
điểm khó tới được
- Kỉ năng : Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
- Thái độ : Tích cực tham gia trong quá trình thực hành
2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3/ Tiến hành thực hành ( 83’ )
Hoạt động 1: đo chiều cao
GV: Yêu cầu mỗi nhóm HS
- Chọn 1 địa điểm để đặt giác
- Chiều cao của giác ké là b
- Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh này ta nhìn thấy đỉnh A của cột cờ
- Đọc trên giác kế số đo củagóc
- Chiều cao cây cột cờ là b+a.tg
Trang 32GV: Hướng dẫn hs ghi phiếu
khoảng cách giữa hai điểm
trong đó có một điểm khó tới
được.
GV: Nêu yêu cầu
GV: Hướng dẫn
GV: Thực hành mẫu
GV: Yêu cầu mỗi nhóm HS
- Chọn 1 địa điểm ở bờ sông
bên kia
- Cử HS lên nhận dụng cụ,
phiếu thu hoạch
GV: Hướng dẫn hs ghi phiếu
Yêu cầu: Đo khoảng cách giữa hai điểm ở hai bờ sông.Hướng dẫn:
- Ta coi hai bờ sông là song song với nhau
- Chọn một điểm B phía bên kia sông
- Chọn một điểm A bên này sông sao cho AB vuông góc với hai bờ sông
- Dùng eke đạc kẻ đường thẳng Ax bên này sông sao cho Ax vuông góc với AB
- Lấy điểm C trên Ax sao cho AC=a
- Dùng giác kế đo góc ACB bằng
- Khoảng cách giữa hai điểm
là a.tg
Trang 33Chuẩn bị ôn tập chương 1.
D.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng Tuần 08, 09/HKI
Ngày soạn : 12/10/2011
Trang 34- Kỉ năng : - Rèn luyện kĩ năng dùng MTBT để tính các tỉ số lượng giác hoặc
số đo góc Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vàop tính chiều cao, chiều rông của vật thể trong thực tế
- Thái độ : Tích cực, nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị :
- GV: Bảng tóm tắc các kiến thức cần nhớ (phần 4) có chỗ (….) để HS điền tiếp.Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
- HS : Làm câu hỏi và bài tập trong On tập chương I, thước kẻ, compa, êke,
thước đo độ, máy tính bỏ túi.C Các hoạt động dạy học :
3/ Giảng bài mới :
Hoạt động 1: ( 13’ ) Hệ
thống hoá kiến thức
GV: Dựa vào kiểm tra bài củ
giới thiệu bảng tóm tắt trên
HS: Thảo luận bài 35
Bài 33
a) C ; b) D ; c) C
Bài 34
Trang 35GV: Giới thiệu bài tập 36.
GV: Giới thiệu hình vẽ trên
pytago để chứng minh tam
giác ABC vuông
ABC MBC
S
AH.BC 2
1 S
MH.BC 2
1
Vậy điểm M phải nằm trênhai đường thẳng song songvới BC và cách BC một
ABC MBC
S
AH.BC 2
1 S
MH.BC 2
1
Vậy điểm M phải nằm trên hai đường thẳng song song với BC
và cách BC một khoảng bằng AH
Bài 38
Giải
Trang 36Hoạt động 3: ( 10’ ) Vận
dụng vào tính chiều cao,
chiều rộng của vật thể trong
) ( 9 , 452 50
) ( 9 , 814 65
0 0
m AB
m tg
IK IA
m tg
IK IB
59 , 24 50 sin
5 50
) ( 9 , 452 50
.
) ( 9 , 814 65
0 0
m AB
m tg
IK IA
m tg
IK IB
5 50
- Xem kĩ các bài tập đã giải, chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
D.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9
Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng Tuần 10/HKI
Ngày soạn : 19/10/2011
Trang 37Ngày dạy : 21/10/2011
Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
A Muc tiêu :
- Kiến thức : Kiểm tra khả năng nhận thức của học sinh sau khi học chương I
để có phương pháp dạy phù hợp Kiểm tra kiến thức trọng tâm của chương về cácphép tính về căn bậc hai như: Rút gọn biểu thức, tìm điều kiện xác định của biếuthức, giải phương trình, giải bất phương trình
- Kỉ năng : Kiểm tra kỹ năng biến đổi biểu thức về căn bậc hai
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác và trung thực trong làm bài kiểm tra
Biết vận dụng các
hệ thức lượng vào tìm độ dài các cạnh của tam giác vuông
Biết vận dụng các
hệ thức lượng mở rộng vào tìm GTBT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 1 10%
1 1 10%
3 4 40%
1 1 10%
5 3 30%
Biết vận dụng các
hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông để tính chu vi, DT Tg