1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HINH 9 Tuan 1 tuan 10 dang soan

41 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 442,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, máy tính.. Viết các tỉ số lượng giác của.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng

Tuần 1/HKI

Ngày soạn : 21 / 8 / 2012

Ngày dạy : 24 / 8 / 2012

Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

c2   ; h2 b c dưới sự hướng dẫn của giáo viên

- Kỉ năng : Biết vận dụng được hệ thức để chứng minh định lí Pythago, tính

chiều cao cột điện ,giải bài tập 1, 2 SGK

- Thái độ : Tích cực trong học tập, thảo luận nhóm, làm bài tập

3/ Giảng bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

NỘI DUNG

Hoạt động 1 ( 10’ ) : Nhận

biết các kí hiệu qui ước

trong tam giác vuông

GV: Giới thiệu như hình vẽ

1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.

Định lí 1:

Trang 2

h c

b

h

HS:

b a

b2   

c a

HS:Về nhà chứng minh

HS: Tính và lên bảng HS: Nhận xét

b a

AC

b a b b

b a b

Định lí 2:

c b

AH

h

c b

h   

Ví dụ 2:

Trang 3

GV: Hướng dẫn HS đo chiều

cao cây cột điện như hình

HS: Làm

4 Hướng đẫn về nhà( 2’ )

- Xem cách chứng minh các biểu thức

- Bài tập: 6(tr69 SGK); chứng minh biểu thức c2 ac

D RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 4

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng

- Kiến thức : - Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình

vẽ Biết thiết lập được các hệ thức bc a.h; 2 2 2

1 1 1

c b

viên

- Kỉ năng : - Biết vận dụng được hệ thức giải bài tập SGK

- Thái độ : Tích cực trong học tập, thảo luận nhóm, làm bài tập

2/ Kiểm tra bài cũ

Gv yêu cầu HS: Chứng minh biểu thức c2 acvà làm BT 2/68Sgk

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét và đánh giá

3/ Giảng bài mới :

GV: Yêu cầu HS viết công

thức tính diện tích tam giác

vuông ABC bằng hai cách

HS: Lên bảng viết

h a

SABC   

2 1

c b

SABC   

2 1

Trang 5

thức giữa đường cao ứng

với cạnh huyền và hai cạnh

Ta có biểu thức:

h a c

AC

h a c b c

h a b

1 1 1

c b

1 1

2 2 2

10

8 6 8 6

8 6

8 6

Trang 7

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng

- Kiến thức : Nắm được tất cả các công thức đã học một cách khoa học

- Kỉ năng : HS biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập

- Thái độ : Có thái độ tích cực trong học tập

2/ Kiểm tra bài cũ ( 7’ )

HS1: ghi các hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Áp dụng tìm x trong hình vẽ sau

3/ Giảng bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 8

HS: Theo dõi.

Theo Pythago có:

5 25 25

4 3

2

2 2 2

2 2

AC AB

BC

Ta có:

8 , 1

5

3 2 2 2

BC BH AB

CH=BC-BH=5-1,8=3,2 AH.BC=AB.AC

4 , 2 5

4 3

Trang 9

theo nội dung của bài toán.

- Bài toán yêu cầu điều gì?

- Trớc tiên hãy tính cạnh

huyền BC

- Trong tam giác ABC nếu

BM là đờng phân giác trong

HS tự vẽ hỡnh và thựchiện theo yờu cầu củaGV

CDI)AD=CD (gt)

Do đú  ADI   CDL

Suy ra DI=DLVậy tam giỏc DIL cõn tại D

HS đọc đề toán

HS lên bảng vẽ hình

Tính các đoạn thẳng AM và AN Tam giác ABC vuông tại A, áp dụng

định lý Py-ta-go ta có : BC 2 = AB 2 +

AC 2

=> BC = √AB2+ AC2 = √62+82

= √100 = 10 Trong tam giác ABC nếu BM là phân giác trong của góc B thì ta có tỉ lệ thức sau :

AM

CM =

AB BC

Độ dài cạnh AB , BC

áp dụng tính chất tỉ lệ thức, từ tỉ lệ thức:

AM

CM =

AB

BC =AM

CM+AM=

AB BC+AB

Mà CM + AM = AC.

Nên AM

CM+AM=

AB BC+AB = AM

AC =AB BC+AB

Trang 10

N

A 6

B

M 8

C Nh vậy trong một tỉ lệ thức nếu đã biết 3 đại lợng thì đại lợng thứ t ta tính đợc Biết AB = 6, AC = 8, BC = 10 Thế số vào ta tính đợc AM HS giải (cách giải đúng là) Giải a)Tam giác ABC vuông tại A , nên ta có : Theo định lý Py-ta-go : BC 2 = AB 2 + AC 2 => BC = √AB 2 + AC 2 = √6 2 +8 2 = √100 = 10 Trong tam giác ABC nếu BM là phân giác trong của góc B thì ta có tỉ lệ thức sau : AM CM = AB BC => AM CM+AM= AB BC+AB (1) Mà CM + AM = AC (2) Từ (1) và (2) => AM AC = AB BC+AB Hay AM 8 = 6 16 => AM = 3 Tam giác MBN là tam giác vuông vì có BM là đờng phân giác trong và BN là đờng phân giác ngoài của góc B do đó BM và BN vuông góc với nhau, nên góc MBN = 1v => Tam giác MBN vuông Tam giác MBN có BA là đờng cao vì BA vuông góc với CA do tam giác ABC vuông tại A Nên ta có hệ thức AB 2 = AM.AN => AN = AB 2 : AM b) Tam giác MBN vuông tại B vì có BM là đờng phân giác trong và BN là đờng phân giác ngoài của góc B nên BM BN và BA AC do tam giác ABC vuông tại A Vậy BA là đờng cao ứng với cạnh huyền MN của tam giác vuông MBN , nên AB 2 = AM.AN => AN = AB 2 : AM Hay AN = 6 2 : 3 = 36 : 3 = 12 Vậy ta có AM = 3 và AN = 12 (đvđd)

4/ Hướng dẫn về nhà : ( 2’ )

Bài tập về nhà 9b(tr70 SGK)

Trang 11

D RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng

Tuần 3/HKI

Ngày soạn : 3/9/2012

Ngày dạy : 7/9/2012

Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tiết 5 : §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

A Muc tiêu :

Trang 12

- Kiến thức : Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của mộtgóc nhọn Hiểu được các định nghĩa như vậy là hợp lí Tính được các tỉ số lượnggiác của các góc đặc biệt.

- Kỉ năng : HS biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập

- Thái độ : Hiểu được các ví dụ 1, 2 hướng dẫn của GV

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

HS: Hai tam giác vuông ở hình vẽ có đồng dạng với nhau hay không ? vì sao ?Hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng (mỗi vế là hai cạnh của cùng mộttam giác)

BC C

A

AC B

AC B

' '

B A

C A AB

3/ Giảng bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 13

Như vậy ta thấy khi góc B

thay đổi thì tỉ số giữa cạnh

đối và cạnh kề cũng thay

đổi và ngược lại

Ngoài tỉ số giữa cạnh đối và

GV: Giới thiệu khái niệm

GV: Giới thiệu công thức

GV: Yêu cầu HS dựa vào

các tỉ số nhận xét

HS: Theo dõi

HS: Thảo luận nhómHS: Trình bày kết quảtrên màn hình

canhke

  cotg canhke

Trang 14

HS: Tham gia giải.

HS: Giải ví dụ 2 theonhóm

HS: Trình bày trên mànhình

HS: Nhận xét

HS: Làm HS:Theo dõi

HS trình bày trên bảng

Ví dụ 1: (SGK).

2

2 2

1 2 B

sin 45 sin 0     

a

a BC AC

2

2 2

1 2 BC

AB B cos 0 45 cos      

a a

1 AB

AC B

tg

1 AC

AB B cot 45 cot 0

Trang 15

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng

Tuần 4/HKI

Ngày soạn : 11/ 9 /2012

Ngày dạy : 14 / 9 /2012

Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tiết 6 : §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( t t )

Trang 16

A Muc tiêu :

- Kiến thức : HS hiểu được ví dụ 3, 4 dưới sự hướng dẫn của GV, nắm vữngcác hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.Tính được các tỉ

số lượng giác của 3 góc 300,450,600

- Kỉ năng : Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

- Thái độ : Có thái độ tích cực trong học tập

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

HS: Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc 

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét và đánh giá

3/ Giảng bài mới :

  cotg ) thì    thì chúng làhai góc tương ứng của hai tamgiác vuông bằng nhau

2 Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

Trang 17

Bảng lượng giác các góc đặc biệt:

2 2 3

cos

2

3 2

2 2 1

Ví dụ 7:

cos300=7

y

3 17 0 30

Trang 18

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng

Trang 19

cos cotg

;

1 cot

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

HS: Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn bằng 400rồi viết các tỉ số lượnggiác của góc 400

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

3/ Giảng bài mới :

Bài 14:

 cos

cos cotg

;

1 cot

tg ; sin 2   cos 2   1

Trang 20

GV: Hướng dẫn.

-Yêu cầu hs viết tỉ số lượng

giác của góc  trong hình

vẽ

 cos

sin

 sin

HS: Trình bày kết quả

HS: Nhận xét

HS: Tham gia giải

HS: Thảo luận giải

2 C 1 - sin C 1 - 0,8

0,6 cosC

0,36 C cos 2

8 , 0 cosC

C sin

4

3 C cot 

Bài 16:

Giải

Gọi cạnh cần tìm là x ta cósin600=8

x

3 4 8 2

3 8 60 sin 0   

x

Bài 27 tr 93 SBT

Cho tam giác ABC vuông tại

A Kẻ đường cao AH Tính sinB, sinC trong mỗi trường hợpsau

( Làm tròn đến chữ số thập phânthứ tư )

a/ AB = 13 ; BH = 5 b/ BH = 3 ; CH = 4

Bài 28 tr 93 SBT

Hãy biến đổi các tỉ số lượng

Trang 21

giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450

4/ Hướng dẫn về nhà ( 2’ )

- HS về nhà xem lại bài giải

- Bài tập về nhà: 17 (sgk)

D RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng

Tuần 05/HKI

Ngày soạn : 15/9/2011

Ngày dạy : …./…./2011

Trang 22

Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tiết 9 : LUYỆN TẬP

A Muc tiêu :

- Kiến thức : HS nắm được các công thức đả học để áp dụng vào giải bài tập

- Kỉ năng : HS có kĩ năng tìm tỉ số lượng giác khi biết số đo của góc và ngượclại bằng MTBT

- Thái độ : Tích cực tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn và ngược lại

3/ Giảng bài mới :

Hoạt động 1( 15’ ): Kĩ

năng tìm tỉ số lượng giác

khi biết số đo của góc.

GV: Yêu cầu HS làm bài

b) cos 25 0 cos 60 0 15 '

nhọn tăng thì cosin giảm).c)tg73020'tg450 (vì gócnhọn tăng thì tang tăng).d) cotg20 cotg37040' (vì gócnhọn tăng thì cotg giảm)

Bài 23: (sgk)

Trang 23

GV: Giới thiệu bài 24

GV: Hướng dẫn

Hai góc phụ nhau sin góc

này bằng cos góc kia, tg

góc này bằng cotg góc kia

biết tỉ số lượng giác.

GV: Yêu cầu HS làm bài

(vìcos 650  sin 250)b)

sin 

Do đó

0 0

cos32 sin 32

4/ Hướng dẫn về nhà ( 5’ ):

- Xem các bài tập đã giải làm tiếp các bài tập còn lại

- Hướng dẫn giải bài tập khó

D RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng

Tuần 5,6/HKI

Ngày soạn : 19/9/2011

Ngày dạy : 23/9/2011

Trang 24

Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Kỉ năng : Vận dụng HS hiểu được ví dụ 1, 2 dưới sự hướng dẫn của GV Có

kỉ năng giải bài tập một cách khoa học

- Thái độ : Tích cực trong quá trình học tập,thảo luận

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

HS1: Cho tam giác ABC vuông tại A có  

C Viết các tỉ số lượng giác của góc

 Từ đó hãy tính các cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại

HS: Nhận xét

3/ Giảng bài mới :

Ta có:

Trang 25

GV: Yêu cầu hs vẽ tam giác

Gv: yêu cầu hs tính chân

chiếc cầu thang cách chân

các cạnh góc vuông của tam

giác HDE vuông tại H

Ví dụ 1:

Giải

) ( 10 50

GV: Giới thiệu trong một tam

giác vuông nếu biết trước hai

Hs: theo dõi

Trang 26

cạnh hoặc một cạnh và một

góc nhọn thì ta sẽ tìm được

tất cả các cạnh và các góc còn

lại Bài toán đặt ra như thế

được gọi là bài toán “giải tam

“giải tam giác vuông”.

GV: Giới thiệu lưu ý như sgk

GV: Giới thiệu ví dụ 3 trên

Ví dụ 3: Cho tam giác ABC

với các cạnh góc vuông AB=5,AC=8 Hãy giải tam giác vuông BAC

Giải

Theo py-ta-go ta cóBC= 52 82 9.434

5 AC

0 36 54 90

Trang 27

Lưu ý: Khi đã biết hai cạnh

của tam giác vuông ta nên tìm góc trước sau đó mới tính cạnh thứ ba nhờ hệ thức vừa học.

4/ Hướng dẫn về nhà ( 2’ )

- HS về học bài theo SGK

- Bài tập về nhà: 28 (sgk tr89)

D.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng Tuần 06, 07/HKI

Ngày soạn : 29/9/2011

Trang 28

- Kỉ năng : HS vận dụng được các kiến thức trong việc giải tam giác vuông.

- Thái độ : Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải các bài toán thực tế

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

HS: cho tam giác ABC vuông tại A Hãy viết các công thức tính các cạnh góc vuông của tam giác ABC

Áp dụng tính các cạnh góc vuông của tan giác ABC biết góc B bằng 300, cạnhhuyền BC bằng 8cm

Bài 28

Giải

' 15 60 4

Trang 29

) ( 472 , 7 30 sin

652 , 3

Trang 30

4/ Hướng dẫn về nhà ( 2’ )

- Về nhà xem các bài tập đã giải, xem kĩ bài tập 28, 29 để chuẩn bị cho bài thực hành

- Xem trước bài thực hành

D.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng Tuần 07, 08/HKI

Ngày soạn : 5/10/2011

Trang 31

Ngày dạy : 7/10/2011

Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tiết 14,15

§5.ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN-THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

A Muc tiêu :

- Kiến thức : HS biết xác định được chiều cao của một vật mà không cần lên đỉnh cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một

điểm khó tới được

- Kỉ năng : Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

- Thái độ : Tích cực tham gia trong quá trình thực hành

2/ Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3/ Tiến hành thực hành ( 83’ )

Hoạt động 1: đo chiều cao

GV: Yêu cầu mỗi nhóm HS

- Chọn 1 địa điểm để đặt giác

- Chiều cao của giác ké là b

- Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh này ta nhìn thấy đỉnh A của cột cờ

- Đọc trên giác kế số đo củagóc

- Chiều cao cây cột cờ là b+a.tg

Trang 32

GV: Hướng dẫn hs ghi phiếu

khoảng cách giữa hai điểm

trong đó có một điểm khó tới

được.

GV: Nêu yêu cầu

GV: Hướng dẫn

GV: Thực hành mẫu

GV: Yêu cầu mỗi nhóm HS

- Chọn 1 địa điểm ở bờ sông

bên kia

- Cử HS lên nhận dụng cụ,

phiếu thu hoạch

GV: Hướng dẫn hs ghi phiếu

Yêu cầu: Đo khoảng cách giữa hai điểm ở hai bờ sông.Hướng dẫn:

- Ta coi hai bờ sông là song song với nhau

- Chọn một điểm B phía bên kia sông

- Chọn một điểm A bên này sông sao cho AB vuông góc với hai bờ sông

- Dùng eke đạc kẻ đường thẳng Ax bên này sông sao cho Ax vuông góc với AB

- Lấy điểm C trên Ax sao cho AC=a

- Dùng giác kế đo góc ACB bằng 

- Khoảng cách giữa hai điểm

là a.tg

Trang 33

Chuẩn bị ôn tập chương 1.

D.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng Tuần 08, 09/HKI

Ngày soạn : 12/10/2011

Trang 34

- Kỉ năng : - Rèn luyện kĩ năng dùng MTBT để tính các tỉ số lượng giác hoặc

số đo góc Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vàop tính chiều cao, chiều rông của vật thể trong thực tế

- Thái độ : Tích cực, nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị :

- GV: Bảng tóm tắc các kiến thức cần nhớ (phần 4) có chỗ (….) để HS điền tiếp.Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

- HS : Làm câu hỏi và bài tập trong On tập chương I, thước kẻ, compa, êke,

thước đo độ, máy tính bỏ túi.C Các hoạt động dạy học :

3/ Giảng bài mới :

Hoạt động 1: ( 13’ ) Hệ

thống hoá kiến thức

GV: Dựa vào kiểm tra bài củ

giới thiệu bảng tóm tắt trên

HS: Thảo luận bài 35

Bài 33

a) C ; b) D ; c) C

Bài 34

Trang 35

GV: Giới thiệu bài tập 36.

GV: Giới thiệu hình vẽ trên

pytago để chứng minh tam

giác ABC vuông

ABC MBC

S

AH.BC 2

1 S

MH.BC 2

1

Vậy điểm M phải nằm trênhai đường thẳng song songvới BC và cách BC một

ABC MBC

S

AH.BC 2

1 S

MH.BC 2

1

Vậy điểm M phải nằm trên hai đường thẳng song song với BC

và cách BC một khoảng bằng AH

Bài 38

Giải

Trang 36

Hoạt động 3: ( 10’ ) Vận

dụng vào tính chiều cao,

chiều rộng của vật thể trong

) ( 9 , 452 50

) ( 9 , 814 65

0 0

m AB

m tg

IK IA

m tg

IK IB

59 , 24 50 sin

5 50

) ( 9 , 452 50

.

) ( 9 , 814 65

0 0

m AB

m tg

IK IA

m tg

IK IB

5 50

- Xem kĩ các bài tập đã giải, chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

D.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

TRƯỜNG THCS TÂN TRUNG GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9

Giáo viên soạn : Phạm Cảm Dũng Tuần 10/HKI

Ngày soạn : 19/10/2011

Trang 37

Ngày dạy : 21/10/2011

Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông

A Muc tiêu :

- Kiến thức : Kiểm tra khả năng nhận thức của học sinh sau khi học chương I

để có phương pháp dạy phù hợp Kiểm tra kiến thức trọng tâm của chương về cácphép tính về căn bậc hai như: Rút gọn biểu thức, tìm điều kiện xác định của biếuthức, giải phương trình, giải bất phương trình

- Kỉ năng : Kiểm tra kỹ năng biến đổi biểu thức về căn bậc hai

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác và trung thực trong làm bài kiểm tra

Biết vận dụng các

hệ thức lượng vào tìm độ dài các cạnh của tam giác vuông

Biết vận dụng các

hệ thức lượng mở rộng vào tìm GTBT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 1 10%

1 1 10%

3 4 40%

1 1 10%

5 3 30%

Biết vận dụng các

hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông để tính chu vi, DT Tg

Ngày đăng: 31/05/2021, 01:28

w