1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN 4 TUAN 2

44 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 85,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường.. II.[r]

Trang 1

- Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét ápbức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh.

II Đồ dùng dạy - học.

GV : Viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn Hs đọc

III Các hoạt động dạy học.

+ Yêu cầu Hs đọc đoạn 1:

- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng

- Dế Mèn đã dùng các từ xưng hô nào?

- Thấy nhện cái xuất hiện, vẻ đanh đá,

nặc nô Dế Mèn đã ra oai bằng hành

động nào?

- Bọn này, ta

- Quay phắt lưng, phóng càng đạpphanh phách

+ Cho Hs đọc bài + 1 Hs đọc phần còn lại  lớp đọc

Trang 2

quyết của Dế Mèn như vậy em hãy

chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn

Nêu ý 3

? Nêu ý nghĩa?

thầm

- Dế Mèn phân tích để bọn nhện thấychúng hành động hèn hạ không quân

tử, rất đáng xấu hổ, đồng thời đe doạchúng:

VD: Nhện giàu có, béo múp >< món

nợ của mẹ Nhà Trò bé tẹo, đã mấy đời

- Nhện béo tốt, kéo bè, kéo cánh ><đánh đập một cô gái yếu ớt

- Thật đáng xấu hổ! Có phá hết vòngvây đi ko?

- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuốngcuồng chạỵ dọc, ngang, phá hết cácdây chăng tơ lối

- Hiệp sỹ.Vì (Hiệp sỹ là một người cósức mạnh và lòng hào hiệp, sẵn sànglàm việc nghĩa)

Bọn Nhện nhận ra lẽ phải, từ đó không dám cậy mạnh để bắt nạt kẻ yếu

- Sửa chữa, uốn nắn

- HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài

- HS nhận xét cách đọc những từ gợi tảgợi cảm

- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

II Đồ dùng dạy học.

GV : Phóng to bảng (T8-SGK)

Trang 3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Ôn định tổ chức : Hát

2.Kiểm tra bài cũ:

Tính giá trị của biểu thức:

35 + 3 x n với n=7 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 21 = 56

- Nêu cách tính giá trị biểu thức có chứa 1 chữ

3 Dạy bài mới:

a/ Số có sáu chữ số.

* Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn

- Nêu mối quan hệ giữa các hàng liền kề - 10 đơn vị = 1 chục

Trang 4

trăm linh ba.

+ Tám trăm sáu mươi ba nghìn ba trăm

bảy mươi hai

- Cách viết số có nhiều chữ số

+) HS làm bảng con

+) 63 115 +) 720 936 +) 943 103

+) 863 372

- Viết từng hàng cao  hàng thấp, bahàng thuộc 1 lớp

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề? Nêu cách đọc viết số có sáu chữ số?

- Nhận xét giờ học Xem trước nội dung bài 7

- HS nắm vững và khắc sâu hơn nội dung kiến thức đã học

- Biết luyện đọc thuộc lòng , diễn cảm, đọc phân vai nội dung bài đọc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Tranh minh hoạ trong SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.ổn định tổ chức : Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

Cho 1 HS nêu ý nghĩa bài :Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

+) Cho HS đọc diễn cảm bài , kết hợp

trả lời câu hỏi trong SGK

GV nhận xét đánh giá

1 HS đọc lại toàn bài

HS luyện đọc theo nhóm 2thuộc lòng bài thơ

Các nhóm đọc thi lần lượt trước lớp Các nhóm khác nhận xét

HS đọc bài lần lượt trước lớp, kết hợp trả lời câu hỏi ra

Lớp nhận xét , sửa sai

Trang 5

*).Luyện đọc bài : Dế Mèn bênh vực kẻ

+) Cho HS đọc diễn cảm bài , đọc phân

vai kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

1 HS nêu ý nghĩa bài

1 HS đọc lại toàn bài

HS luyện đọc theo nhóm 4, nối tiếp đoạn, luyện đọc phân vai

Các nhóm đọc thi lần lợt trớc lớp Các nhóm khác nhận xét

HS đọc bài lần lợt trớc lớp, kết hợp trả lời câu hỏi ra

Giúp học sinh luyện :

- Ôn luyện lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết luyện viết và đọc các số có tới sáu chữ số

II Đồ dùng dạy học.

Bảng con , phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Ôn định tổ chức : Hát

2.Kiểm tra bài cũ:

Tính giá trị của biểu thức:

35 + 3 x n với n=6 35 + 3 x n = 35 + 3 x 6 = 35 + 18 = 53

3 Dạy bài luyện.

a Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học

Trang 6

trăm linh ba.

+ Tám trăm sáu mươi ba nghìn ba trăm

bảy mươi hai

+) 863 372

- Viết từng hàng cao  hàng thấp, bahàng thuộc 1 lớp

Bài số 3:Viết số tích hợp vào chỗ

- Hs làm bài vào vở , 1 HS làm phiếu

- Số liền sau lớn hơn số liền trước

a) Số liền sau hơn 100.000 b) Số liền sau hơn 10.000 c) Số liền sau hơn 100 đv d) Số liền sau hơn 10 đv e) Số liền sau hơn 1 đv

SÁNG,TIẾT 1: LUYỆN TẬP TỪ VÀ CÂU:

MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT

I Mục đích - yêu cầu

1 Mở rộng và hệ thống vốn từ theo chủ điểm " Thương người như thể thươngthân" Nắm được cách dùng các từ ngữ đó

Trang 7

2 Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm được cách dùng các

- Cho Hs đọc yêu cầu

+ Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu t/c

yêu thương đồng loại

* Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu

* Bài số 2: Chỉ xác địnhvới 4 từ đầu.

- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

+ N2 từ có tiếng nhân có nghĩa là

- Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái,tình thương mến, yêu quí xót thương, đauxót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thôngcảm, đồng cảm

- Hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cayđộc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn

- Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênhvực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ,nâng đỡ

- Ăn hiếp, hà hiếp, hành hạ, đánh đập

+ HS thảo luận N2  nêu miệng

- Khuyên người ta sống hiền lành, nhânhậu vì sống hiền lành nhân hậu sẽ gặpđiều tốt đẹp, may mắn

Trang 8

+ Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại lên hòn núi cao

- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấyngười khác được hạnh phúc, may mắn

- Khuyên người ta đoàn kết với nhau,đoàn kết tạo nên sức mạnh

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu những TN thể hiện tinh thần giúp đỡ đồng loại

- Nhận xét giờ họcDặn HS về học thuộc 3 câu tục ngữ

- Một HS viết số: Năm mươi hai nghìn tám trăm hai mươi

Ba trăm mười tám nghìn bốn trăm linh chín

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học

b Các hoạt động dạy học :

Kể tên các hàng đã học?

- Quan hệ giữa đơn vị 2 hàng liền kề

- Trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăn,chục, đơn vị

- Cho Hs trình bày tiếp sức

- Cho Hs nêu cách đọc, viết số có

- Hs đọc và xác định hàng của từngchỉ số trong mỗi số

- Hs làm vào nháp , lên bảng chữa

a HS đọc lần lượt

b HS làm nháp

Trang 9

c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh 1.

 Nêu cách viết số có nhiều csố

- số có sáu chữ số là có giá trị tới

- Hàng trăm nghìn

- Hs làm vở bài tập

- Số liền sau lớn hơn số liền trước

a) Số liền sau hơn 100.000 b) Số liền sau hơn 10.000

3- Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài

b/ HD 2 Hs nghe - viết

GV đọc toàn bài 1 lượt

- Trường Sinh là một người như thế

- HS theo dõi SGK

- Là một người không quản khó khăn

Trang 10

- Gv đọc tiếng khó cho Hs viết

- Nêu cách viết tên riêng

- Gọi 12 Hs đọc lại tiếng khó

- GVđọc cho Hs viết bài

- GV đọc lại toàn bài

đã kiên trì giúp đỡ bạn trong suốt 10năm học

- HS viết bảng con

Khúc khuỷu, gập nghềnh, liệt 10 năm, 4 ki-lô-mét

- Cho Hs thi làm tiếp sức

- Gv đi chấm bài  chữa bài tập

đánh giá bài của từng nhóm

- Gv hướng dẫn HS sửa theo thứ tự

- Hs đọc yêu cầu bài tập

- Hs thảo luận N2

- Các tổ cử đại diệnLớp nhận xét từng nhóm

- lát sau  rằng - phải chăng - xin

bà - băn khoăn - không - sao! - để xem

Bài số 3:

- Cho HS đọc y/c:

- Lớp thi giải nhanh

Dòng 1: Chữ sáo Dòng 2: sao

Trang 11

- Y/c HS đọc 1 số đối tượng địa lý.

- Chỉ đường biên giới phần đất liền

của VN với các nước láng giềng

Vì sao em biết đó là đường biên giới

- HS dựa vào bảng chú giải để đọc các

ký hiệu của một số đối tượng địa lý

- HS thực hiện chỉ bản đồ

Vì căn cứ vào bảng chú giải

- Đọc tên bản đồ.

- Xem bảng chú giải để biết ký hiệu.

- Tìm đối tượng dựa vào ký hiệu.

+ Các nước láng giềng của VN

+ Vùng biển của nước ta

+ Quần đảo của VN

+ 1 số đảo của VN

+ 1 số sông chính

* Kết luận: Muốn tìm được các đối

tượng địa lý, lịch sử trên bản đồ ta

làm ntn?

- HS làm việc theo N2

- Lớp nx - bổ sung

- T.Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

- Là một phần của biển đông.

- Hoàng sa, Trường sa

- Phú Quốc, Côn Đảo, Cát bà

- Sông Hồng, Sông Thái Bình, Sông Tiền, Sông Hậu

* Đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải,

ký hiệu đối tượng địa lý, tìm đối tượng địa lý trên bản đồ.

- Cho Hs chỉ các hướng trên bản đồ

- Tìm vị trí nơi em đang ở và nêu

Trang 12

*) Luyện viết bài vào vở

Y/C HS nhìn bài viết bài vào vở

GV quan sát giúp đỡ HS yếu viết

bài

*) Chấm chữ bài

GV thu 1/3 số bài chấm , nhận xét

bài viết của HS

4 Củng cố Dặn dò :

Nhắc HS về luyện viết thêm ở nhà

HS đọc và viết vào bảng con : nghèo , bắt ốc , đợc , biêng biếc

HS nhìn bảng viết bài vào vở

HS viết xong soát lại bài viết

HS xem lại bài viết

_

LỚP 4 TIẾT 3 : HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ :

CHỦ ĐIỂM 1 : TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG

Tổ chức tập dượt đụi hỡnh cho kễ khai giảng năm học mới

I MỤC TIấU :

HS biết thực hành tập xếp hàng, dúng hàng , điển số & chào cờ

Tập hỏt bài Quốc ca; Đội ca để chào cờ

ụn tập lại cỏc bài hỏt , bài mỳa mà lớp đó tập để khai giảng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Vệ sinh sõn tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

GV kiểm tra vệ sinh của lớp ,

Hỏt

Trang 13

HS thực hành thuần thuộc báo cáolại kết quả với GV

*) ôn lại bài hát : Quốc ca & Đội

ca

GV bắt điệu cho cả lớp hát lần lượt

GV quan sát giúp đỡ HS hát , sửa

sai cho HS nếu HS hát sai

*) ôn lại bài hát , bài múa để

chuẩn bị khai giảng

Y/C đôi văn nghệ lớp ôn lại các bài

hát , bài múa để chuẩn bị khai giảng

Trang 14

2 Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất

nước Đó là những câu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng kinhnghiệm sống quý báu của cha ông

3 HTL bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ như SGK

III Các hoạt động dạy - học.

1.ổn định tổ chức : Hát

2 Bài cũ:

- 3 HS đọc nối tiếp bài "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"

- Sau khi học xong bài "Dế Mèn bên vực kẻ yếu" em nhớ nhất những hình ảnhnào về Dế Mèn? Vì sao?

- Vì truyện cổ nước mình rất nhân hậu,

ý nghĩa sâu xa

- Vì truyện cổ giúp ta nhận ra nhữngphẩm chất quý báu của ông cha

- Từ ngữ nào thể hiện rõ điều đó - Công bằng, thông minh, độ lượng, đa

Trang 15

nhiều lời răn dạy quý báu những TN

nào nói lên điều đó

- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những

truyện cổ nào? Nêu ý nghĩa của 2

-Hai dòng thơ cuối bài ý nói gì?

? Nêu ý chính?

- Truy

- Truyện cổ chính là lời răn dạy củacha ông đối với đời sau Qua nhữngcâu chuyện cổ cha ông dạy con cháusống nhân hậu, độ lượng, công bằng,chăm chỉ

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

- 1 vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp.-Lớp đọc nhẩm :

Trang 16

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.ổn định tổ chức : Hát

2- Bài cũ:

- Nêu mối quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề

- Nêu miệng bài số 4.phần a, b

3- Bài mới:

*) Giới thiệu lớp đơn vị và lớp nghìn:

- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự

- Gv nhắc Hs khi viết vào cột ghi hàng

nên viết từ phải đ trái

- Hs thực hiện viết số, đọc số nêu từnglớp

- Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn củalớp nghìn

- Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị của lớpđv

Trang 17

CHIỀU , TIẾT 1: MĨ THUẬT :

BÀI 2: VẼ THEO MẪU: VẼ HOA - LÁ

I Mục tiêu.

- HS nhận biết được hình dáng, đặc điểm và cảm nhận được vẻ của lá, hoa

- HS biết cách vẽ và vẽ được bông hoa, chiếc lá theo mẫu, vẽ màu theo mẫuhoặc theo ý thích

- HS yêu thích vẻ đẹp của hoa, lá trong thiên nhiên: Có ý thức chăm sóc, bảo

- Cho HS quan sát tranh ảnh

- Tên của bông hoa, chiếc lá

- Hình dáng, đặc điểm của mỗi loại

hoa

- Màu sắc của mỗi loại hoa

- Nêu sự khác nhau về hình dáng, màu

sắc giữa một số bông hoa

+) Chỉnh sửa hình cho gần với mẫu

+) Vẽ chi tiết cho rõ Đ2 của hoa, lá

+) Tô màu theo mẫu hoặc ý thích

d Thực hành:

- GV cho HS thực hành - HS nhìn mẫu chung hoặc mẫu riêng

Trang 18

KT : Giúp học sinh biết:

- Chúng ta cần phải trung thực trong học tập

- Trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn được mọi ngườitin tưởng, yêu quý, không trung thực trong học tập khiến kết quả học tập giả dối,không thực chất, gây mất niềm tin

Trang 19

- Trung thực trong học tập là thành thật, không dối trá, gian lận bài làm, bài thi,kiểm tra.

TĐ: - Đồng tình với hành vi trung thực, phản đối hành vi không trung thực

HV: Nhận biết được các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả dối trong học tập Biết thực hiện các hành vi trung thực - phê phán hành vi giả dối

-II Đồ dùng dạy - học.

GV : Giấy tô ki, bút dạ, bài tập

III Các hoạt động dạy học.

HĐ1: Kể tên những việc làm đúng - sai.

* Mục tiêu: Hs biết kể tên các hành động trung thực, các hành động không trung thực

+ Dán kết quả thảo luận lên bảng

- Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

* Trong học tập chúng ta cần phảitrung thực, thật thà để tiến bộ và mọingười yêu quý

b) Em bị điểm kém nhưng cô giáo lại

ghi nhầm vào sổ là điểm giỏi

c) Trong giờ kiểm tra, bạn bên cạnh

em không làm được bài và cầu cứu

em cần phải có thái độ hành vi nào?

- H đọc yêu cầu và thảo luận N2VD: a) Em chấp nhận bị điểm kémnhưng lần sau em sẽ học bài tốt Emchép bài của bạn

b) Em sẽ báo lại cho cô giáo điểm của

em để cô ghi lại

c) Em sẽ động viên bạn cố gắng làmbài và nhắc bạn trong giờ em khôngđược phép nhắc bài cho bạn

- H tự nêu

- Em cần biết thực hiện những hành vitrung thực - Phê phán những hành vigiả dối trong học tập

c Hoạt động 3: Đóng vai thể hiện tình huống:

* Mục tiêu: Hs biết dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi và thành thật trong học tập

Trang 20

d Hoạt động 4: Tấm gương trung thực.

* MT: Hs hiểu thế nào là trung thực trong học tập và vì sao phải trung thực

* Cách tiến hành:

- Cho Hs kể một tấm gương trung thực

mà em biết hoặc của chính em?

* KL: Thế nào là trung thực trong học

tập? Vì sao phải trung thực trong học

4/ Củng cố - dặn dò:

- Cho Hs nhắc lại ghi nhớ

- VN xem lại nội dung bài và thực hiện tốt những điều đã học.

-LỚP 4 :TIẾT 2: - KĨ THUẬT

BÀI 3: Cắt vải theo đường vạch dấu

I MỤC TIÊU.

- Hs biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đường vạch dấu

- Vạch được đường dấu trên vải và cắt được vải theo đường vạch dấu đúng quitrình kỹ thuật

- Giáo dục ý thức an toàn lao động

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.

GV : - Mẫu vật, vải, kéo, phấn, thước

HS: Vải, kéo, phấn, thước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

- Giới thiệu mẫu

- Nêu tác dụng của việc vạch dấu trên

vải

- HS quan sát, nx hình dạng cácđường vạch dấu, đường cắt vải theođường vạch dấu

- Vạch dấu để cắt vải được chính xác,không bị xiêu lệch

Trang 21

- Cắt vải theo đường vạch dấu được

thực hiện ntn?

*) Hướng dẫn thao tác kĩ thuật.

- Vạch dấu trên vải.

+ Cho HS quan sát hình 1a, 1b SGK

- GV đính vải lên bảng

- Cắt vải theo đường vạch dấu.

- Cho HS quan sát hình 2a, 2b SGK

- GV hướng dẫn mẫu

Tì kéo; Mở rộng 2 lưỡi kéo, lưỡi kéo

nhỏ xuống dưới mặt vải; Tay trái cầm

vải nâng nhẹ; Đưa lưỡi kéo theo đường

vạch dấu; Giữ an toàn, không đùa

nghịch

- Thực hiện qua 2 bước

+ Vạch dấu trên vải+ Cắt vải theo đường vạch dấu

- HS quan sát

- HS lên thực hiện thao tác đánh dấuthẳng

- 1 HS thực hiện vạch dấu đường cong

- HS nêu cách cắt vải thông thường

- H S quan sát Gv làm mẫu

4: Thực hành :

- GV kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu Hs

- GV nêu yêu cầu thời gian thực hành

- GV quan sát - hướng dẫn cho HS yếu

+ Đường cắt không mấp mô, răng cưa

+ Hoàn thành đúng thời gian qui định

- Gv nhận xét và đánh giá kết quả

- HS đặt đồ dùng lên bàn

- HS vạch 2 đường dấu thẳng và 2đường dấu cong và cắt vải theo đườngvạch dấu

BÀI 3 : Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng

– trò chơi: “ Thi xếp hàng nhanh”

Trang 22

II Địa điểm - phương tiện

Địa điểm: sân trường, VS nơi tập.

Phương tiện:1 còi.

III Nội dung và phương pháp lên lớp

12lần12L

- Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh"

- GV nêu trò chơi, cách chơi

- Các tổ thi đua - T quan sát

Về nhà ôn tập đội hình, đội ngũ

TIẾT 4: KỂ CHUYỆN BÀI 2: Kể chuyện đã nghe - đã đọc

GV: - Tranh ảnh minh hoạ

III Các hoạt động dạy - học.

1.ÔĐTC

2 Bài cũ:

2 Hs nối tiếp nhau "Sự tích hồ Ba Bể"? Nêu ý nghĩa truyện.?

3 Bài mới:

Ngày đăng: 30/05/2021, 20:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w