- GV ph¸t phiÕu häc tËp vµ yªu cÇu häc sinh lµm vµi tËp trong phiÕu. - HS th¶o luËn theo nhãm hai ngêi.[r]
Trang 1Tuần 4
Thứ hai, ngày 19 tháng 9 năm 2011Tập đọc – kể chuyện
Ngời mẹ
I Mục tiêu
A Tập đọc:
- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung: Ngời mẹ rất yêu con Vì con ngời mẹ có thể làm tất cả (Trả lời
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi nội dung HD luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ :
3HS đọc lại chuyện: Chú sẻ và bông hoa
bằng lăng.
Trả lời câu hỏi về ND truyện
3- Bài mới:
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của câutruyện
- HS giải nghĩa 1 số từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc đoạn theo N4
Trang 2- Các nhóm thi đọc - 4HS dại diện 4 nhóm thi đọc
1 GV nêu nhiệm vụ
2 Hớng dẫn HS dựng lại câu chuyện
- HS chú ý nghe
- HS tự lập nhóm và phân vai
- HS thi dựng lại câu chuyện theo vai
- Lớp nhận xét bình chọn nhóm dựng lạicâu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh độngnhất
Trang 3- Biết làm tính cộng, trừ số có 3 chữ số, tính nhân, chia trong bảng đã học.
- Biết giải toán có lời văn liên quan đến so sánh hai số hơn, kém nhau một số
III Các hoạt động dạy học:
Trang 4- HS nªu yªu cÇu BT
- GV yªu cÇu HS lµm bµi: - HS lµm bµi vµo nh¸p + 2 HS lªn b¶ng
5 x 9 + 27 = 45 + 27 = 72
80 : 2 – 13 = 40 – 13 = 27
- HS ph©n tÝch bµi – nªu c¸ch gi¶i
- Tr×nh bµy bµi gi¶i
Trang 5- Biết cách chơi và tham gia đợc trò chơi
II Địa điểm – ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi và kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Chạy chậm 1 vòng xung quanhsân
Ôn đứng nghiêm, nghỉ, quay phải,trái, điểm số từ 1 đến hết
2-Phần cơ bản:
a) Ôn tập hợp hàng ngang dóng hàng
điển số, quay phải, quay trái…
- GV điều khiển cho HS tập 1, 2 lần sau
đó HS tập theo cán sự hô
- HD tập theo tổ
b) Chơi trò chơi : Thi đua xếp hàng
- GV nêu tên trò chơi, HD nội dung chơi
trò chơi và cách chơi Sau đó cho HS đọc
thuộc vần điệu của trò chơi, cho HS chơi
- Tham gia chơi thử
- HS tham gia chơi tích cực
Trang 6- Bảng ghi nội dung BT2, 3
III Các hoạt động dạy học:
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả? - Thần Chết, Thần Đêm Tối
+ Các tên riêng ấy đợc viết nh thế nào? - Viết hoa các chữ cái đầu mỗi tiếng
+ Những dấu câu nào đợc dùng trong
đoạn văn này?
- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu 2 chấm
- Luyện viết tiếng khó:
+ GV đọc: Thần Chết, Thần Đêm Tối,
khó khăn, hi sinh…
- HS nghe - luyện viết vào bảng con
+ GV sửa sai cho HS
- GV theo dõi , uấn nắn, sửa sai cho HS
- HS nghe - viết vào vở
- Chấm chữa bài
- GV theo dõi , uốn nắn, sửa sai cho HS
- GV đọc lại bài chính tả GV thu bài - HS dùng bút chì soát lỗi
Trang 7chấm điểm.
- Gv nhận xét bài viết
* Hớng dẫn HS làm bài tập.
- GV hớng dẫn HS làm bài tập - HS làm bài vào vở + 1 HS lên bảng làm
vững yêu cầu bài tập
- Lớp làm vào nháp + 4 HS nên thi viếtnhanh
+ Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị
+ Giải đợc bài toán có 1 phép tính
+ Biết tính độ dài đờng gấp khúc (trong phạm vi các số đã học)
II Đồ dùng:
- Đề bài kiểm tra
HS: giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
Trang 8a Giới thiệu bài
653 816 317 272
X + 324 = 876
X = 876 –324
Độ dài đờng gấp khúc ABCD là:
43 + 23 + 14 = 80 (cm)
Đáp số: 80 cm
Đổi: 80 cm = 8 dmVậy độ dài đờng gấp khúc ABCD là 8 dm
Trang 9
III Các hoạt động dạy học:
- Đặt ngón tay trỏ vào ngón giữa của
bàn tay phải lên cổ tay trái của mình,
+ GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
- Các em đã nghe thấy gì khi áp tai vào
ngực bạn?
- 1số nhóm trình bày kết quả
* Kết luận: - Tim luôn đập để bơm máu
Trang 10đi khắp cơ thể Nếu tim ngừng đập,
* HS Khá, giỏi: Chỉ và nói đờng đi của
máu … Chức năng của vòng tuần hoàn
lớn, nhỏ
- Đại diện các nhóm lên chỉ vào sơ đồ
và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
* Kết luận:
- Tim luôn co bóp để lấy máu vào hai vòng tuần hoàn
- Vòng tuần hoàn lớn: Máu chứa nhiều khí ôxi và chất dinh dỡng từ tim đi nuôicơ thể, đồng thời xác nhận khí các bô níc và chất thải của cơ quan rồi trở về tim
- Vòng tuần hoàn nhỏ: Đa máu từ tim đến phổi lấy khí ôxi và thải khí các bô níctrở về tim
Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Ghép chữ vào hình.
- B ớc 1 : GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ
đồ chơi bao gồm sơ đồ 2 vòng tuần
hoàn ( sơ đồ câm) và các tấm phiếu rồi
ghi tên các mạch máu
- HS nhận phiếu
+ Yêu cầu các nhóm thi đua ghép chữ
vào hình Nhóm nào hoàn thành trớc,
Trang 11Thủ Công
Gấp con ếch (T2)
I Mục tiêu
- Biết cách gấp con ếch
- Gấp đợc con ếch bằng giấy Các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng
+ Với HS khéo tay: Gấp đợc con ếch bằng giấy, nếp gấp phẳng, thẳng; làm cho con ếch nhảy đợc
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng:
GV:- Mẫu con ếch đợc gấp bằng giấy màu
- Tranh qui trình gấp con ếch bằng giấy
HS: - Giấy màu hoặc giấy trắng, kéo thủ công
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ :
Nhắc lại quy trình gấp tàu thuỷ hai ống
- GV giới thiệu mẫu con ếch gấp bằng
giấy và nêu câu hỏi
+ Nêu sự giống nhau của cách gấp bài
này với bài " gấp máy bay đuôi rời" đã
+ Phần chân: 2 chân trớc và 2 chân sau
ở dới thân
- HS chú ý nghe
- 1 HS lên bảng mở dần con ếch gấp
Trang 12Hoạt động 2: GV hớng dẫn mẫu
- Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông
- Bớc 2: Gấp tạo 2 chân trớc của ếch
- Bớc 3: Gấp tạo hai chân sau và thân
- Giáo dục học sinh lòng kính trọng và biết ơn ông bà
II Đồ dùng:
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi nội dung HD luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể lại nội dung câu chuyện Ngời mẹ?
- Nhận xét
- HS kể chuyện
- Nhận xét
Trang 133 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS giải nghĩa từ mới
đoạn ông dẫn cháu đến thăm trờng?
- HS nêu ý kiến của mình
- Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là ngời
thầy đầu tiên ?
- Vì ông dạy bạn những chữ cái đầutiên…
* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 3 - 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- HS nêu nội dung
Trang 14III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét bài kiểm tra
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
* Thành lập bảng nhân 6
Yêu cầu HS tự lập bảng nhân và học
thuộc lòng bảng nhân 6
- GV gắn tấm bìa có 6 chấm tròn lên
bảng hỏi : Có mấy chấm tròn ?
- HS quan sts trả lời
- Có 6 chấm tròn + 6 Chấm tròn đợc lấy mấy lần ? - 6 chấm tròn đợc lấy 1 lần
- GV :6 đợc lấy 1 lần nên ta lập đợc
Phép nhân : 6 x 1 = 6 ( ghi lên bảng ) - HS đọc phép nhân
- GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm
tròn vậy 6 chấm tròn đợc lấy mấy lần ? - Đó là phép tính 6 x 2
- GV chỉ vào bảng và nói : Đây là bảng - HS chú ý nghe
Trang 15- HS nêu yêu cầu BT
GV yêu cầu HS làm bài HS tự làm bài vào SGK - lớp đọc bài
- HS nêu yêu cầu BT
- Gv HD HS tóm tắt và giải - HS phân tích bài toán , giải vào vở
* Yêu cầu học sinh tự làm bài: điền số
thích hợp vào chỗ chấm và giải thích lí
Trang 16- Đặt đợc câu theo mẫu Ai là gì?
- Giáo dục học sinh yêu gia đình cùng những ngời thân
II Đồ dùng:
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài
b.Nội dung bài
- HS trao đổi theo cặp, viết ra nháp
- HS nêu kết quả thảo luận
- GV ghi nhanh những từ đó lên
bảng
- VD: Ông bà, cha mẹ, chú bác, chú dì
Cậu mợ, cô chú, chị em
Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài tập , lớp đọc thầm
- Gv yêu cầu HS - 1 HS khá làm mẫu
- HS trao đổi theo cặp
- GV gọi HS nêu kết quả - Vài Hs trình bày kết quả trớc lớp
- GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng
- Lớp nhận xét chữa bài vào vở
Cha mẹ đối vớicon cái
- con có mẹ nhnăng ấp bẹ
- con hiềncháu thảo
- con cáikhôn ngoan
vẻ vang cha
- chị ngã emnâng
-anh
em….chântay
Trang 17mẹ
Bài 3:
- HD học sinh làm việc theo cặp
hoàn thành bài tập: đặt câu theo
c) Bà mẹ trong truyện Ngời mẹ
d) Chú chim sẻ trong truyện Chú
sẻ và bông hoa bằng lăng
- Gọi HS nêu câu văn đã đặt
- HD nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo cặp: đặt câu và nêu câu đã
đặt
- Trình bày trớc lớp
- Nhận xétVD: Tuấn là ngời anh biết nhờng nhịn em
- Viết đúng chữ hoa C (1 dòng), chữ hoa L, N (1 dòng); viết đúng tên riêng Cửu
Long ( 1 dòng), câu ứng dụng: Công cha … trong nguồn chảy ra (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- HS Khá, Giỏi viết đúng và đủ các dòng trong trang vở
- Giáo dục học sinh kính yêu, biết ơn cha mẹ
II Đồ dùng:
- Chữ hoa mẫu
HS: Bảng con, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- 3HS lên bảng + lớp viết trên dòng kẻ
ô li
Trang 18Luyện viết chữ hoa
- Gọi HS đọc nội dung bài viết Tìm chữ
hoa trong từ và câu ứng dụng
Luyện viết từ ứng dụng
- HS đọc từ ứng dụng: Cửu Long
- GV giới thiệu: Cửu Long là dòng sông
lớn nhất nớc ta…
- GV quan sát, sửa sai cho HS
Luyện viết câu ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao:
Công ơn của cha mẹ rất lớn lao
Công cha nh núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra.
- HS tập viết trên bảng con: Công,TháiSơn, nghĩa
- GV quan sát, sửa sai cho HS
*Hớng dẫn viết vào vở TV
- HS viết bài vào vở TV
- GV đến từng bàn quan sát, uốn nắn
cho HS
* HS khá, giỏi viết đúng, đủ các dòng
trong trang vở
*Chấm, chữa bài:
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
4 Củng cố
- GV biểu dơng bài viết đẹp
5 - Dặn dò:
- Hoàn thành bài viết thêm ở nhà, Dặn
chuẩn bị bài sau
*************************************
Toán
Luyện Tập
Trang 19III Các hoạt động dạy học:
- GV yêu cầu HS làm nhẩm - nêu kết
quả
- HS làm nhẩm sau đó nêu kết quả
6x5 = 30 6x10 = 606x7 = 42 6 x 8 = 48
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện bảng con - HS nêu cách làm – làm bảng con
6 x 9 + 6 = 54 +6 = 60
6 x 5 + 29 = 30 + 29 = 59…
Bài 3: Yêu cầu vận dụng bảng nhân 6
giải đợc bài toán có lời văn
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS - HS phân tích bài toán + nêu cách giải
- 1HS lên bảng giải + lớp làm vào vở
Bài giải Bốn học sinh mua số quyển vở là:
6 x 4 = 24 (quyển)
Trang 20- GV sửa sai cho HS
* Bài tập mở rộng và phát triển:
Bài 5:
- HD quan sát mẫu, phân tích hình mẫu
- HD học sinh xếp các hình tam giác để
đợc hình mẫu
- Nhận xét cách xếp
- HS nêu yêu cầu BT
- HS dùng hình tam giác xếp thành hìnhtheo mẫu
- Nêu đợc một vài ví dụ về giữ lời hứa
- Biết giữ lời hứa với bạn bè và với mọi ngời
- Quý trọng những ngời biết giữ lời hứa
HSK,G: Nêu đợc thế nào là giữ lời hứa; Hiểu đợc ý nghĩa của việc biết giữ lời hứa
- Giáo dục học sinh biết giữ lời hứa để đem lại niềm tin cho mọi ngời
II Đồ dùng:
- Vở BT, phiếu
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Vì sao phải biết giữ lời hứa?
- Cả lớp + GV nhận xét
3 Bài mới
- HS trả lời
Trang 21a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm 2 ngời.
- GV phát phiếu học tập và yêu cầu học sinh
làm vài tập trong phiếu
- HS thảo luận theo nhóm hai ngời
- Một số nhóm trình bày kết quả
- HS cả lớp trao đổi bổ sung
- GV kết luận:
+ Các việc làm a, d là giữ lời hứa
+ Các việc làm b, c là không giữ lời hứa - HS chú ý nghe
Hoạt động 2: Đóng vai.
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai trong
tình huống: Em đã hứa cùng bạn làm 1 việc
gì đó, nhng sau đó em hiểu ra việc làm đó là
sai ( VD: hái trộm quả, đi tắm sông… )
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.
- GV lần lợt nêu tng ý kiến, quan điểm có
liên quan đến việc giữ lời hứa
GV kết luận:
- Đồng tình với ý kiến b, d, đ
- Không đồng tình với ý kiến a, c, e
* Kết luận chung:
Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều
mình đã nói, đã hứa hẹn Ngời biết giữ lời
hứa sẽ đợc mọi ngời tin cậy và tôn trọng
4 - Củng cố
-Thế nào là giữ lời hứa? Giữ đúng lời
hứa có tác dụng gì?
5 - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơphiếu màu và giải thích lí do
Trang 22III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Chỉ và nói lại đờng đi của máu?
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
* Hoạt động 1: Chơi trò chơi vận động.
- B ớc 1: Chơi trò chơi: Con thỏ, ăn cỏ,
uống nớc, vào hang
+ GV lu ý HS xét sự thay đổi của nhịp
đập tim sau mỗi trò chơi
- HS nghe
- HS chơi thử – chơi thật+ Các em có thấy nhịp tim và mạch của
mình nhanh hơn lúc chúng ta ngồi yên
- Hãy so sánh nhịp đập của tim và mạch
khi vận động mạnh với khi vận động
nhẹ hoặc khi nghỉ ngơi?
- HS trả lời
Trang 23* Kết luận: Khi ta vận động mạnh hoặc LĐ chân tay thì nhịp đập của tim mạch
nhanh hơn bình thờng Vì vậy, lao độngvà vui chơi rất có lợi cho hoạt động của timmạch…
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
* B ớc 1 : Thảo luận nhóm
- HD học sinh quan sát hình SGK/trang
19, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
- HS thảo luận nhóm kết hợp quan sáthình trang 1 trang 19
+ Hoạt động nào có lợi cho tim, mạch,
+ Tại sao không nên luyện tập, LĐ qúa
- Các loại thức ăn, rau, quả, thịt bò, gà,
lợn… đều có lợi cho tim mạch
- Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng theo hình thức văn xuôi
- Tìm và viết đúng 2 tiếng có vần oay
- Làm đúng bài tập 3a
Trang 24II Đồ dùng:
- Bảng ghi nội dung BT2, 3
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc: thửa ruộng, dạy bảo, ma
+ Đoạn văn gồm mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài viết hoa? - 3 câu
- GV hớng dẫn luyện viết tiếng khó: - Các chữ đầu câu, đầu đoạn
+ GV đọc: vắng lặng, lang thang…
.GV đọc cho HS viết bài - HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát, uốn nắn cho HS - HS viết bài vào vở
Chấm – chữa bài:
- GV đọc lại bài
-GV nhận xét bài viết - HS dùng bút chì soát lỗi
* Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm vào vở
- 3 nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức
Bài 3(a):
- GV yêu cầu làm bài theo cặp: Một
HS nêu nghĩa, HS kia tìm từ chứa tiếng
bắt đầu bằng r/d/gi
+ Làm cho ai việc gì đó
+ Trái nghĩa với hiền lành
+ Trái nghĩa với vào
Trang 25- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Bảng con, phấn màu
III Các hoạt động dạy học:
- Hãy đặt tình theo cột dọc? - Một HS lên bảng và lớp làm nháp:
12
Trang 27I Mục tiêu
- Nghe- kể đợc câu chuyện: Dại gì mà đổi
- Rèn kĩ năng viết đoạn văn ngắn nói về gia đình
- Giáo dục học sinh yêu gia đình, biết quan tâm đến mọi ngời thân trong gia đình
II Đồ dùng:
- GV: - Tranh minh hoạ truyện Dại gì mà đổi.
- Bảng lớp viết 3 câu hỏi trong SGK
- Mẫu điện báo phôtô
III Các hoạt động dạy học:
- HS nêu yêu cầu BT và câu hỏi gợi ý
- Lớp quan sát tranh minh hoạ + đọcthầm câu hỏi gợi ý
- Vì sao mẹ doạ đuổi cậu bé?
- Cậu bé trả lời mẹ nh thế nào?
- Vì sao cậu bé nghĩ nh vậy?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS kể về gia đình của mình với
một ngời bạn mới quen
- Yêu cầu học sinh viết lại những điều
đã kể thành một đoạn văn
- HS nắm yêu cầu bài tập
- Kể về gia đình của mình với bạn trongcặp đôi
- Kể về gia đình của mình trớc lớp
Trang 28- Biết cách đi đúng theo vạch kẻ thẳng, thân ngời giữ thăng bằng
- Bớc đầu biết cách đi vợt chớng ngại vật thấp
- Biết cách chơi và tham gia trò chơi
II Địa điểm – ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi và kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Trang 29- GV điều khiển cho HS tập 1, 2 lần sau
c)- Chơi trò chơi : Thi đua xếp hàng
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi,
sau đó cho cả lớp chơi
- Đổi vị trí ngời chơi và tiếp tục tham gia
- Đi thờng theo nhịp và hát
- Cùng giáo viên hệ thống bài học
-