Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của GV * Kiểm tra đồ dùng học tập của HS * Giới thiệu bài – Ghi bảng: HS hát một số bài hát có liên quan đến con vật và yêu cÇu [r]
Trang 1TUẦN 15 Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012
Tập đọc
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA ( 2 tiết )
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạonên của cải (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4)
- Sắp xếp lại các tranh theo đúng trình tự và kể lại được từng đoạn của câu chuyệntheo tranh minh họa
- HS khá giỏi kể được cả câu chuyện
-KNS: Tự nhận thức bản thân; xác định giá trị; lắng nghe tích cực
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
Tập đọc HĐ1: Luyện đọc.
- Ông lão muốn con trai trở thành
người như thế nào?
- Ông lão vứt tiền xuống ao để làm
gì?
- Người con đã làm lụng vất vả tiết
kiệm tiền như thế nào?
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Vì con trai lười biếng
- Người siêng năng, chăm chỉ,
- Vì ông lão muốn thử xem những đồngtiền ấy có phải tự tay con mình kiếm rakhông
- Anh đi xay thóc thuê, mỗi ngày được 2bát gạo, chỉ ăn 1 bát,
Trang 2- Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa,
người con làm gì? Vì sao?
- Vì sao người con phản ứng như
vậy?
- Thái độ của ông lão như thế nào
khi thấy con thay đổi như vậy?
- Hãy tìm những câu trong truyện
nói lên ý nghĩa của truyện này
- Nhận xét chốt ý
HĐ3: Luyện đọc lại.
- GV đọc đoạn 4 và 5
- Cho HS luyện đọc trong nhóm
- Cho HS thi đọc theo nhóm
- Nhận xét, đánh giá
Kể chuyện.
+ Nêu nhiệm vụ: Sắp xếp lại tranh
cho đúng thứ tự câu chuyện: Hũ bạc
của người cha Sau đó kể lại câu
chuyện
+ Hướng dẫn kể.
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu
nội dung từng tranh Sau đó sắp xếp
lại các tranh theo đúng thứ tự
- Gọi HS kể lại toàn bộ truyện
- Nêu nhân vật trong truyện mà em
- Vì anh vất vả suốt 3 tháng mới được
- Ông cười chảy cả nước mắt vì vuimừng, cảm động,
- Câu 1 (đoạn 4), câu 2 (đoạn 5)
- 1 số nhóm lên thi kể trước lớp
- 1 -2 HS khá kể lại toàn truyện
- HS nêu ý kiến cá nhân
- Lắng nghe, thực hiện
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
ToánCHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I.Mục tiêu:
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số với số có một chữ số (chia hết và chia có dư)
- Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1, 3, 4), bài 2, bài 3
- KNS: Hợp tác; tư duy sáng tạo; tự nhận thức; quản lý thời gian
Trang 3II Đồ dùng dạy học:
- Chép bài tập 3 vào bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
5’
1’
30’
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra:
- Gọi HS lên làm bài 2 trang 78
- Nhận xét, đánh giá
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
HĐ1: HDHS thực hiện phép chia số
có ba chữ số cho số có một chữ số
* Phép chia 648 : 3
- Viết lên bảng phép tính 648 : 3 = ?
và yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
- GV hướng dẫn:
a) 648 : 3 = ?
648 3
6 216
04
3
18
18
0
Vậy 648 : 3 = 216 *Phép chia 236 : 5 Tiến hành các bước tương tự như với phép chia 648 : 3= 216 HĐ2: Luyện tập Bài 1 (cột 1,3,4): - Xác định yêu cầu của bài sau đó cho HS tự làm bài - Yêu cầu HS vừa lên bảng nêu rõ từng bước chia của mình - Nhận xét, đánh giá Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS tự làm bài Tóm tắt: 9 HS :1 hàng 234 HS : … hàng ? - Thực hiện theo yêu cầu của GV - Lắng nghe - Lắng nghe - 1 HS lên đặt tính, HS cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp - 6 chia 3 được 2, viết 2 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0 - Hạ 4; 4 chia 3 được 1, viết 1 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1 - Hạ 8 được 18 ; 18 chia 3 được 6, viết 6 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0 - Nêu yêu cầu bài tập - 6 HS làm lớp, lớp làm bảng con a 872 4 457 4
8 218 4 114
07 05
4 4
32 17
32 16
0 1
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
Bài giải:
Có tất cả số hàng là:
234 : 9 = 26 (hàng)
Trang 4- Nhận xét, đánh giá
Bài 3:
- Treo bảng phụ cĩ sẵn bài mẫu và
hướng dẫn HS tìm hiểu, phân tích
mẫu
- Yêu cầu HS đọc cột thứ nhất trong
bảng
- Vậy dịng đầu tiên trong bảng là số
đã cho, dịng thứ hai là số đã cho được
giảm đi 8 lần, dịng thứ ba là số đã cho
giảm đi 6 lần
- Số đã cho đầu tiên là số nào?
- 432 m giảm đi 8 lần là bao nhiêu m?
- 432 giảm đi 6 lần là bao nhiêu m?
- Muốn giảm 1 số đi 1 số lần ta làm
- Lắng nghe
- Lắng ngheRút kinh nghiệm tiết dạy:
Thủ cơngCẮT DÁN CHỮ V
- Giấy thủ cợng, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
Trang 530’
3’
C Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
- Lật mặt trái của tờ giấy thủ công Kẻ, cắt
một hình chữ nhật có chiều dài 5 ô, rộng 3
đường dấu giữa (mắt trái ra ngoài) Cắt theo
đường kẻ nửa chữ V, bỏ phần gạch chéo
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Hướng dẫn học Toán
ÔN TOÁN
I Môc tiªu:
Trang 6HS biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.(chia hết và chia
có d)
II Thiết bị - ĐDDH
VBTT
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
439 :3 846 : 6 936 : 3
469 : 8 418 : 5 459 : 6
Bài 2:
Coự 405 goựi keùo.Coự 9 thuứng Hoỷi moói
thuứng coự taỏt caỷ bao nhieõu goựi keùo
Bài 3 Khối lớp Ba có 4 lớp, mỗi lớp có
Bài 4: Một năm nhuận có 366 ngày
Vậy năm đó có bao nhiêu tuần lễ và d
mấy ngày?
- YC HS giải vào vở , Gọi một HS lên
bảng chữa bài, GV chốt ý đúng
Bài 5: HSKG
Năm nay mẹ của Bé 27 tuổi Tuổi của
bà gấp 2 lần tuổi mẹ và gấp 6 lần tuổi
của Bé Hỏi bé bao nhiêu tuổi?
- YC HS KG giải vào vở, GV chấm bài
- Một HS đọc đề toán
-HS tóm tắt bài toán rồi giải
- Một HS đọc đề toán
- HS giải vào vở , một HS lên bảng chữa bài
- HS đọc đề bài
- YC HS KG giải vào vở
Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
+Tranh, ảnh một vài con vật
+ Bút chì, màu vẽ
Trang 7III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài – Ghi bảng: HS hát một số bài hát có liên quan đến con vật và yêu cầu các em gọi tên các con vật trong bài hát
+ Sự khác nhau của các con vật?
- Yêu cầu học sinh tả lại đặc điểm con vật mà
+ Vẽ hình vừa với phần giấy
- Chú ý các dáng hoạt động của con vật: đi,
- GV yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài sau
- HS quan sát – Trả lời câu hỏi+ Con mèo, con thỏ, con trâu+ Đầu, mình, chân, đuôi
+ Mỗi con có đặc điểm riêng, con cóhai chân , con có sừng, con đuôI dài, con tai dài
Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ ba ngày 18 thỏng 12 năm 2012 CHÍNH TẢ (nghe - viết)
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I Mục tiờu:
Ở tiết học này, HS:
Trang 8- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ui/ uôi ( BT2 )
- Làm đúng BT3 a
- KNS: Lắng nghe tích cực; quản lí thời gian; hợp tác
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong bài tập 2
III Các hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
HĐ1: Hướng dẫn viết chính tả.
- GV đọc đoạn viết
- Lời nói của người cha được viết như
thế nào?
- Những tiếng, từ nào được viết hoa ?
- Những chữ nào trong bài chính tả dễ
viết sai?
- Luyện viết chữ ghi tiếng, từ ngữ khó,
dễ lẫn
- Nhận xét, sửa sai
- Lưy ý HS về tư thế ngồi viết, cách
trình bày, quy tắc viết hoa…
- Đọc cho HS nghe- viết bài vào vở
- Đọc cho HS soát lỗi
- Thu vở, chấm, chữa bài
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS thực hiện vào bảng con
- Chữ đầu dòng, đầu câu viết hoa
- HS nêu rồi chốt: sưởi lửa, ném luôn,thọc, lấy ra, làm lụng,
- HS luyện viết ở bảng lớp, bảng con
- HS nhận xét, sửa chữa
- Lắng nghe, thực hiện
- Nghe - viết vào vở
- HS soát lỗi bằng bút chì
- Lắng nghe, sửa sai
- HS làm bài vào Vở, 2 nhóm (mỗinhóm có 4 em) lên bảng thi làm.+ mũi dao, con muỗi, hạt muối, + núi lửa, nuôi nấng, tuổi trẻ,
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Lắng nghe, điều chỉnh: sót, xôi,sáng
- Lắng nghe, ghi nhớ, thực hiện Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 9
ToánCHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trường
hợp thương có chữ số 0 ở hàng đơn vị
- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 4); bài 2; bài 3
- KNS: Tư duy sáng tạo; hợp tác; quản lý thời gian
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép nội dung bài tập 3
III Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
HĐ1: HD thực hiện phép chia có ba
chữ số cho số có 1 chữ số
*Phép chia 560:8
-Viết lên bảng 560 : 8 = ?
-Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
-Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự
thực hiện phép tính trên, nếu HS tính
đúng GV cho HS nêu cách tính sau
đó GV nhắc lại để HS cả lớp ghi nhớ
Nếu HS cả lớp không tính được, GV
hướng dẫn HS tính từng bước như
phần bài học của SGK
*Phép chia 632:7
Tiến hành tương tự như với phép chia
560 : 8 =70
- Kết luận: Khi chia số có 3 chữ số
cho số có 1 chữ số,ta chia theo thứ tự
hàng trăm, rồi đến hàng chục và đơn
- Yêu cầu HS vừa lên bảng lần lượt nêu
rõ từng bước chia của mình
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HS cả lớp đặt tính vào bảng con, 1 HSlên bảng đặt tính
560 8
56 70
00 0
0
- Thực hiện cùng GV
- Lắng nghe, nhắc lại, ghi nhớ
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở, 3 HS lên bảng làmbài
a.350 7 490 7
35 50 49 70
00 00
Trang 10- Nhận xét, đánh giá.
Bài 2:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Một năm có bao nhiêu ngày?
- Mỗi tuần lễ có bao nhiêu ngày?
- Muốn biết năm đó có bao nhiêu tuần
lễ và mấy ngày ta phải làm như thế
- Hướng dẫn HS kiểm tra phép chia
bằng cách thực hiện lại từng bước của
phép chia
- Phép tính b) sai ở bước nào, hãy
thực hiện lại cho đúng?
* Kết luận: Nếu hạ 0 mà chia không
được, ta vẫn phải viết 0 ở thương
Bài giải Một năm có số tuần lễ là:
365: 7=52 (tuần) dư 1 ngày Đáp số: 52 tuần (dư 1 ngày)
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Nêu yêu cầu bài tập
- Phép tính a) đúng, phép tính b) sai
- Phép tính b) sai ở lần chia thứ hai Hạ
3, 3 chia 7 được 0, phải viết 0 vàothương nhưng phép chia này đã khôngviết 0 vào thương nên thương bị sai
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Lắng nghe, thực hiện
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Tự nhiên xã hộiCÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
I Mục tiêu:
- Kể tên một số hoạt động thông tin liên lạc: bưu điện, đài phát thanh, đài truyềnhình
- Nêu ích lợi của một số hoạt động thông tin liên lạc đối với đời sống
- KNS: Tìm kiếm và xử lý thông tin; kĩ năng nghe và trả lời điện thoại; giao tiếp
II Đồ dùng dạy học:
- Một số bì thư
- Điện thọai đồ chơi (cố định, di động)
III Các hoạt động dạy học:
1’
5’
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra:
- HS kể một số tên cơ quan hành chính ,
văn hoá của tỉnh nơi mình đang sống
- Nhận xét, đánh giá
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Lắng nghe, điều chỉnh
Trang 1130’
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
Bước 1: Thảo luận theo nhóm 4 người
theo gợi ý sau:
- Bạn đã đến bưu điện tỉnh chưa ? Hãy
kể về những hoạt động diễn ra ở bưu
điện tỉnh
- Nêu lợi ích của hoạt động bưu điện Nếu
không có hoạt động bưu điện thì chúng ta
có nhận được những thư tín, những bưu
phẩm từ nơi xa gửi về hoặc có gọi điện
thoại được không?
Bước 2: Đại diện các nhóm báo cáo kết
quả thảo luận nhóm trước lớp, các nhóm
khác bổ sung
+ Kết luận: Bưu điện tỉnh giúp chúng ta
chuyển phát tin tức, thư tín, bưu phẩm
giữa các địa phương trong nước và giữa
trong nướa với nước ngoài
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
Bước 1: Thảo luận nhóm
- GV chia HS thành nhiều nhóm, mỗi
nhóm 4 em thảo luận theo gợi ý sau:
- Nêu nhiệm vụ và lợi ích của các hoạt
động phát thanh, truyền hình
Bước 2: Trình bày kết quả
- GV nhận xét và kết luận
+ Kết luận:
Hoạt động 3: Chơi trò chơi
Cách 1: Chơi trò chơi Chuyển thư
- Cho HS ngồi thành vòng tròn, mỗi HS
Khi dịch chuyển như vậy, người trưởng
trò quan sát và ngồi vào 1 ghế trống, ai
di chuyển không kịp sẽ không có chỗ
ngồi và không được tiếp tục chơi Khi đó
người trưởng trò lấy bớt ra 1 ghế rồi tiếp
tục tổ chức trò chơi
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài
- HS thảo luận nhóm 4 người theogợi ý
- Lắng nghe, ghi nhớ
- HS thảo luận nhóm
- Thực hiện theo gợi ý, HD của GV
- Các nhóm trình bày kết quả thảoluận
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Lắng nghe, ghi nhớ
- HS thực hành chơi
Trang 123 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Lắng nghe, thực hiện
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Hướng dẫn học Tiếng ViệtLUYỆN PHÁT ÂM VÀ VIẾT ĐÚNG HAI PHỤ ÂM ĐẦU L – NI.Mục tiêu:
- Đọc và viết đúng các từ ngữ có âm đầu l – n
- Rèn kĩ năng nghe, đọc, nói viết đúng qua luyện đọc, luyện viết, qua cách diễn đạt
và đối thoại trực tiếp
- Giáo dục nói và viết đúng các từ ngữ có phụ âm đầu l – n
II.Đồ dùng dạy học:
- Phấn, bảng con
III.Các ho t đ ng d y hocạ ộ ạ
A.Giới thiệu bài
B.Nội dung
1.Luyện đọc:
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “ Tôi chỉ có một ham muốn , ham muốn tột bậc, là làm
sao cho nước nhà hoàn toàn độc lập, dân ta được hoàn toàn tự do, đồng bào ta ai cũng có cơm ăn, áo mặc, ai cũng được học hành”
-Đọc mẫu toàn bài
-Gọi 1 HS đọc lại bài, yc Lớp quan
sát và gạch chân dưới các tiếng có âm
Trang 13* Luyện đọc cả bài:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
Đoạn văn nói nên điều gì?
- GV nhận xét, chốt lại
- Gọi HS đọc lại toàn bài
2 Luyện viết:
- Điền l hay n vào chỗ chấm:
Dưới trăng quyên đã gọi hè
Đầu tường ….ửa ….ựu….ập ….òe
Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây
Nhìn mặt tôi, sẽ biết ngay hướng nào?
3 Luyện nghe, nói.
Nồi đồng nấu ốc, nồi đất nấu ếch
Cái lọ lộc bình thì lăn lông lốc
- Luyện nói trong nhóm
- Luyện nói trước lớp
- Nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2012
Toán GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
I Mục tiêu:
- Biết cách sử dụng bảng nhân
- Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2; bài 3
- KNS: Tư duy sáng tạo; quản lý thời gian; hợp tác; tự nhận thức
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhân được viết sẵn trên bìa
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 14- Nhận xét, đánh giá.
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
HĐ1: Giới thiệu bảng nhân.
- Treo bảng nhân như trong Toán 3 lên
bảng Nêu cấu tạo của bảng nhân…
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS vận dụng bảng nhân rồi nêu
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Phân tích các bước giải
- Thực hành tìm tích của 3 và 4
- Cho một số lên tìm trước lớp
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 4 HS trả lời trước lớp
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớpnhận xét, bổ sung
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở
Bài giải
Số huy chương bạc là
8 x 3 = 24(huy chương)Tổng số huy chương là
24 + 8 = 32( huy chương) Đáp số: 32 huy chương
Trang 15- Dựa theo tranh gợi ý viết hoặc nói 1 câu có hình ảnh so sánh BT3.
- Điền đúng từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh (BT4)
- KNS: Tự nhận thức; hợp tác; quản lý thời gian; tìm kiễm và xử lý thông tin
II Đồ dùng dạy- học:
- Giấy khổ to viết tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta phân theo khu vực: Trung- Nam Bản đồ VN
Bắc 4 băng giấy viết 4 câu văn ở BT2 Tranh minh hoạ bài tập 3
- Bảng lớp viết 3 câu văn ở bài tập 4
III Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài cá nhân 4 HS lên
bảng thực hiện
- Nhận xét, đánh giá
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu: Nói tên từng cặp sự
vật được so sánh với nhau trong mỗi
bức tranh
- Cho HS làm bài vào vở Xong báo
cáo kết quả thực hiện
- Nhận xét, đánh giá
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở
- HS phát biểu ý kiến Lớp nhận xét
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HS thảo luận cặp đôi
- Đại diện trình bày kết quả
+ Phía bắc: Tày, Nùng, Thái, Mường,Dao
+ Miền Trung: Vân Kiều, Cơ- ho, mú
Khơ-+ Miền Nam: Khơ- me, Hoa, Xtiêng…