1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 4 - Tuần 1-4 - Năm học 2009-2010

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu ý nghĩa bài thơ: T/c yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo ,lòng biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm.. với mẹ bạn nhỏ thể hiện qua những câu Người cho trứng .....[r]

Trang 1

tuần 1

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010

Chào cờ:

Tập trung toàn  

Tập đọc:

Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục tiêu :

- Đọc l loát toàn bài - Đọc đúng các tiếng, từ khó : Cánh b' non, chùn chùn, năm

của từng nhân vật Đọc trôi chảy đ/ toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, cụm từ, nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

-.Hiểu các từ ngữ trong bài:- Cỏ Cớc, Nhà Trò, bự, ơng ăn, ăn hiếp, mai phục

yếu, xoá bỏ áp bức bất công

II.Đồ dùng dạy -học:

-Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ viết sẵn phần luyện đọc

III.Các hoạt động dạy -học :

1- KT:kiểm tra đồ dùng học tập : sách, vở

2.Dạy bài mới :

1.Giới thiệu chủ điểm và bài học :

-Giới thiệu 5 chủ điểm của

SGK-TV4

minh hoạ chủ điểm thể hiện những

khi gặp hoạn nạn khó khăn

- Giới thiệu tập chuyện Dế Mèn

phiêu u ký (Ghi chép về cuộc

phiêu l, của Dế mèn)

- Bài TĐ: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

là một đoạn trích từ truyện Dế Mèn

phiêu l ký

- Cho HS quan sát tranh

2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài :

a.Luyện đọc :

- Gọi 1HS khá đọc bài

? Bài đ/ chia làm mấy đoạn?

- Gọi HS đọc nối tiếp lần 1 kết hợp

sửa lỗi phát âm

- Gọi học sinh đọc nối tiếp lần 2

kết hợp giảng từ

- Mở phụ lục

- 2HS đọc tên 5 chủ điểm

- Nghe

?

- Quan sát

- 1HS khá đọc bài, lớp đọc thầm

- 4 đoạn

- Đọc nối tiếp từng đoạn

- Đọc nối tiếp

- 1hs đọc phần chú giải tr' lớp

- Đọc theo cặp

Trang 2

- Yêu cầu HS đọc theo cặp

- GVđọc diễn cảm cả bài

b- Tìm hiểu bài:

- yc học sinh đọc thầm đoạn 1:

Dế Mèn nhìn thấy Nhà Trò trong

hoàn cảnh nào?

* yc nêu ý đoạn 1

Ghi ý chính đoạn1

- yc học sinh đọc đoạn 2:

- Chi tiết nào cho biết chị nhà trò

rất yếu ớt?

- Dế Mèn thể hiện t/c gì khi nhìn

Nhà trò?

* Đoạn này nói lên điều gì?

- Ghi ý 2

Aớng dẫn cách đọc đoạn 2, treo

bảng phụ ớng dẫn cách ngăt

giọng

- yc nêu cảnh Nhà Trò bị ức hiếp

- yc học sinh đọc thầm đoạn 3

)ớc tình cảnh đáng ơng của

Nhà Trò , Dế Mèn đã làm gì?

-Lời nói và việc làm đó cho biết Dế

mèn là ng6 thế nào?

*Đoạn 3 cho biết điều gì?

Ghi ý 3

Aớng dẫn cách đọc đoạn 3

- Qua câu chuyện tg muốn nói với

chúng ta điều gì?

- Ghi ý của bài

c- luyện đọc lại:

- Cho hs thi đọc diễn cảm- luyện

đọc phân vai

* LH: Em học tập ở Dế Mèn đức

tính gì?

3- Củng cố dặn dò:

- YC nêu lại nội dung bài

- Nhận xét giờ- về nhà ôn bài , cb

bài sau:

Chuẩn bị tr' bài : Mẹ ốm

- 2 HS đọc cả bài

- Hs đọc SGK

-Trong lúc đang gục đầu ngồi khóc…

- hs nêu: Hoàn cảnh Dế Mèn gặp khó khăn

- Một hs đọc

- Thân hình bé nhỏ, yếu ớt…cánh mỏng nh cánh ớm non

- Sự ái ngại thông cảm

- Hình ảnh đáng yếu ớt tội nghiệp của chị Nhà Trò

- nêu “Năm )ớc/ Gặp khi trời làm đói kém,/mẹ em phải vay ơng ăn của bọn nhện//Sau đấy ”

- An ủi động viên…

- Có tấm lòng nghĩa hiệp không đồng tình với

kẻ độc ác

- Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn

-Nêu cách đọc

- Nêu ý của bài: Ca ngợi Dé Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, sẵn lòng bênh vực kẻ yếu

-Hai hs nêu lại

- học sinh luyện đọc cá nhân , nhóm

- học sinh đọc bài soạn bài, tìm ý ở nhà

Toán:

Ôn tập các số đến 100.000

Trang 3

I.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:

- Cách đọc, viết số đến 100.000

- Phân tích cấu tạo số

- ý thức học, luyện tập

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng con

II.Các hoạt động dạy -học:

1.Ôn lại cách đoc số ,viết số và các hàng

a GV viết số 83 251

? Nêu chữ số hàng ĐV, chữ số hàng chục

CS hàng trăm, CS hàng nghìn, CS hàng

chục nghìn là số nào ?

b) GV ghi bảng số

83 001 ; 80 201 ; 80 001

c) Cho HS nêu quan hệ giữa hai hàng liền

kề :

1 chục = ? đơn vị

1 trăm = ? chục

1 nghìn = ? trăm

d) GV cho HS nêu:

? Nêu các số tròn chục ?

? Nêu các số tròn trăm ?

? Nêu các số tròn nghìn?

? Nêu các số tròn chục nghìn?

2) Thực hành:

Bài 1 (T3):

a) Nêu yêu cầu?

? Số cần viết tiếp theo 10 000 là số nào?

Sau số 20 000 là số nào?

? Nêu yêu cầu phần b?

- NX các số tên tia số ở phần a?

- Các số trên tia số ở phần b?

- 2HSđọc số hàng đơn vị : 1 hàng chục: 5 hàng trăm : 2 hàng nghìn : 3 hàng chục nghìn : 8

1 chục = 10 đơn vị

1 trăm = 10 chục

1 nghìn = 10 trăm

- 1 chục, 2 chục 9 chục

- 1 trăm, 9 trăm

- 1 nghìn, 9 nghìn

- 1 chục nghìn, 100.0000

- Viết số thích hợp vào 1' mỗi vạch của tia số

- 20 000

- 30 000

- Lớp làm vào vở bt

- Viết số thích hợp vào chỗ trống

- 36 000, 37 000, 38 000, 39 000,

40 000, 41 000, 42 000

- Là các số tròn chục nghìn- 2 số đứng liền nhau trên tia số hơn kém nhau10.000 đv

- là các số tròn nghìn, hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1000 đv

-Viết theo mẫu

Trang 4

Bài 2 (T3): ? Nêu yêu cầu?

- GV cho HS tự PT mẫu

- GV kẻ bảng

Bài 3 (T3)

? Nêu yêu cầu phần a ?

- GV ghi bảng

8723 HS tự viết thành tổng

? Nêu yêu cầu của phần b ?

- HD học sinh làm mẫu :

9000 + 200 + 30 + 2 = 9232

- Chấm 1 số bài

? Bài 3 củng cố kiến thức gì ?

Bài 4:

Yc học sinh đọc – nêu yc

- Muốn tính chu vi một hình ta làm thế

nào?

- Chấm chữa bài- nx

3) Củng cố - dặn dò:

- Nêu nội dung luyện tập

- Về làm bt trong vở bt

- 1 HS lên bảng điền nối tiếp

- Viết mỗi số sau thành tổng

- 1 HS lên bảng

- Lớp làm vở đổii vở kt chéo

9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

3082 = 3000 + 80 + 2

7006 = 7000 + 6

- Viết theo mẫu:

7000 + 300 + 50 + 1 = 7351

6000 + 200 + 30 = 6230

6000 + 200 + 3 = 6203

5000 + 2 = 5002

- Viết số thành tổng

- Viết tổng thành số

- Tính chu vi các hình

- tính tổng độ dài các cạnh

- Học sinh vận dụng cách tính cv một hình và tính cv hình chữ nhật, hình vuông, làm bài

Lịch sử:

Môn lịch sử và địa lý.

I.Mục tiêu :

- Biết vị trí địa lý, hình dáng của đất ớc ta.

-Trên đất ớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một Tổ quốc

- Một số yêu cầu khi học xong môn lịch sử và địa lý

.II.Chuẩn bị : - Hình ảnh sinh hoạt của 1 số DT ở 1 số vùng.

- Bản đồ TNVN, hành chính

III.Các hoạt động dạy- học:

1.KT: Đồ dùng sách vở

2 bài mới Giới thiệu bài

* Bản đồ

HĐ1: Làm việc cả lớp.

Mục tiêu: giới thiệu vị trí đất ớc ta vầ các dân ở mỗi vùng

Trang 5

Cách tiến hành:

-ớc1:

-ớc 2: Chỉ bản đồ

Em hãy xác định vị trí của ớc ta trên bản

đồ địa lí TNVN

- GVtheo bản đồ TNVN

? Đất ớc ta có bao nhiêu DT anh em?

? Em đang sinh sống ở nơi nào trên đất '

ta?

* Kết luận : - Phần đất liền ớc ta hình chữ

S, phía Bắcgiáp giáp TQ vùng biển

HĐ2: Làm việc theo nhóm.

- Phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về cảnh

sinh hoạt của một DT nào đó ở 1 vùng Yêu

cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh đó

- Đọc thầm SGK

- HS lên chỉ và nêu phía Bắc giáp TQ Phía Tây giáp Lào, Cam- pu- chia

Phía Đông, Nam là vùng biển rộng

- 54 dân tộc anh em

- Chỉ bản đồ

- Nghe

- HĐ nhóm 6

- Mô tả tranh

- Trình bày )ớc lớp

* Kết luận : Mỗi DT sống trên đất ớc VN có nét văn hoá riêng song cùng đều một

TQ, một LS VN

HĐ3: Làm việc cả lớp.

+) Mục tiêu: HS biết LS dựng ớc, giữ ớc của ông cha

+) Cách tiến hành:

- GV nêu câu hỏi

- Để TQ ta ợc ơi đẹp  hôm nay, cha

ông ta đã phải trải qua hàng ngàn năm dựng

ớc và giữ ớc

? Em nào có thể kể / một sự kiện LS về

dựng ' và giữ '

- HS nêu

* GV kết luận: Để có TQVN ơi đẹp nh ngày hôm nay, ông cha ta đã phải trải qua hàng ngàn năm LĐ, đấu tranh,dựng ớc và giữ ớc

HĐ4: Làm việc cả lớp

+ HS biết cách học môn LS và ĐL

+ Cách tiến hành: GV nêu câu hỏi

? Để học tốt môn LS và ĐL em cần phải

làm gì?

? Môn LS và ĐL lớp 4 giúp các em hiểu

điều gì?

? Tả sơ l/ về thiên nhiên, đời sống của

-Trả lời nhận xét

- QS sự vật hiện ợng, thu thập, kiếm tài liệu

LS,địa lí, nêu thắcmắc đặt câu hỏi vàtìm câu trả lời

- Nêu ghi nhớ.( 4 em )

- HS nêu

3-củng cố dặn dò:- Nhận xét giờ học.

- Học thuộc ghi nhớ: CB bài 2

Đạo đức:

Trung thực trong học tập

I Mục tiêu: Học xong bài này học sinh có khả năng:

1 Nhận thức ợc:

Trang 6

- Cần phải trung thực trong học tập

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

2 Biết trung thực trong học tập.

3 Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu

trung thực trong học tập

II Tài liệu và DE tiện.

- SGK Đạo đức 4

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2 Bài mới:

*HĐ1: Xử lý tình huống (T3- SGK)

- Gọi HS đọc tình huống

? Theo em, bạn Long có thể những cách

giải quyết nào ?

? Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải

quyết nào? Vì sao em chọn cách đó?

- NX, bổ sung

? Vì sao phải trung thực trong HT?

HĐ2: Làm việc cá nhân

Bài 1-SGK(T4)

?Nêu yêu cầu bài tập 1?

Trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn

nhau

- GV kết luận ý c là trung thực trong HT ý

(a,b,d) không đúng vì không thế hiện tính

trung thực trong HT

HĐ3: Thảo luận nhóm

Bài 2(T4)

?Em đã làm gì để thể hiện tính trung thực

trong học tập?

+HĐ nối tiếp

- NXgiờ học

- Xem tranh trang 3 và đọc nội dung tình huống

- 1 HS đọc tình huống

a, J/ tranh, ảnh của bạn để đ cho côgiáo xem

b, Nói dối là đã ợm ng để quên ở nhà

c, Nhận lỗi và hứa với cô sẽ s tầm và nộp sau

- TL nhóm 2

- Báo cáo

- NX bổ sung

- HS nêu ghi nhớ

- 1HS nêu

- Làm việc cá nhân

- Việc là trung thực trong HT

- HS nêu

- 1HS nêu

- TL nhóm 2

- Các nhóm báo cáo

- NX bổ sung

- Nghe

- Không nhìn bài của bạn, không nhắc bài cho bạn

- BTvề nhà : - S tầm những mẩu chuyện tấm gơng về trung thực trong HT

- Tự liên hệ BT6

Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010

Cấu tạo của tiếng

I Mục tiêu :

- Nắm đ/ cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận ) của ĐV tiếng trong tiếng Việt

Trang 7

- Biết nhận diện / các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng

- Phân tích đúng các bộ phận của tiếng

II Đồ dùng :

- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng

- Bộ chữ ghép tiếng

III Các HĐ day và học :

A Mở đầu :- GV giới thiệu về TD của LTVC sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, biết cách

dùng từ , biết nói thành câu gãy gọn

1) Giới thiệu bài :

2)Phần nhận xét :

*Yêu cầu 1:

Đếm thành tiếng dòng đầu (Vừa đếm

vừa đập nhẹ tay lên mặt bàn )

- Đếm thành tiếngdòng còn lại

*Yêu cầu 2:

?Nêu yêu cầu?

Phân tích tiếng đánh vần

- GVghi kết quả làm việc của HS lên

bảng mỗi BP một màu phấn

- NX, sửa sai

*Yêu cầu 3:

? Nêu yêu cầu?

- Gọi 2 học sinh trình bày KL

* Yêu cầu 4:

? Nêu yêu cầu?

? Tiếng nào có đủ các bộ phận nh tiếng

bầu?

? Tiếng nào không đủ bộ phận nh tiếng

bầu?

? Qua VD trên em rút ra kết luận gì?

3/ Phần ghi nhớ:

- GV chỉ bảng phụ viết sẵn sơ đồ của

tiếng và giải thích Mỗi tiếng thờng gồm

có 3 bộ phận ( âm đầu, vần, thanh)

Tiếng nào cũng phải có vần và thanh Bộ

- Đọc NX(T6) và làm theo Y/c lớp đọc thầm

- Cả lớp đếm dòng 1 : 6 tiếng

2 : 8 tiếng câu tục ngữ có 14 tiếng

- 1HS đọc

- Cả lớp đánh vần thầm

- 1HS làm mẫu

- 1HS đánh vần thành tiếng

- Cả lớp đánh vần, ghi kết quả bảng con

- Bờ - âu - bâu - huyền - bầu

- Giơ bảng

- Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo thành

âm đầu: b thanh: huyền vần: âu

Tiếng Âm đầu Vần Thanh bầu b âu huyền

- Tiếng " bầu" gồm 3 phần âm đầu, vần, thanh

- 1 HS nêu

- HS làm nháp

- Lấy, bí, cùng, rằng, khác, giống, giàn,

th-ơng, tuy, nhng, chung

- ơi

- Tiếng nào cũng phải có vần và thanh Có tiếng không có âm đầu

- HS nhắc lại ghi nhớ

Trang 8

phận âm đầu không bắt buộc phải có

mặt Thanh ngang không đợc đánh dấu

khi viết, còn các thanh khác đều đợc

đánh dấu ở phía trên hoặc dới âm chính

4/ Phần luyện tập:

Bài 1(T7)

- Gọi HS đọc yêu cầu

Bài 2(t)

? Nêu yêu cầu?

HS suy nghĩ, giải câu đố dựa theo nghĩa

của từng dòng

5/ Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Học thuộc ghi nhớ, học thuộc lòng câu đố

- 1 HS đọc,lớp đọc thầm

- làm bài tập vào vở

- Đọc kết quả mỗi em PT 1 tiếng

- Nhận xét, sửa sai

- Giải câu đố sau:

- Để nguyên là sao bớt âm đầu thành ao đó

là chữ sao

Toán:

Ôn tập các số đến 100 000(tiếp)

I.Mục tiêu:

+ Giúp học sinh ôn tập về:

- Tính nhẩm Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số, nhân( chia) số có đến 5 chữ

số với có 1 chữ số So sánh các số đến 100 000 Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra nhận xét từ bảng thống kê

+ Đặt tính đúng, tính toán nhanh chính xác

+ Tính hệ thống chính xác trong học toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng con

II Các hoạt động dạy- học:

1- Kiểm tra: Một em

Tính: 2347 +1789 3470 – 2765

- Nx cho điểm

2- Bài mới:

* Luyện tính nhẩm:

Trang 9

- GV đọc- yc

" Bốn nghìn cộng hai nghìn"

- Bốn nghìn chia hai

- Năm nghìn trừ bốn nghìn

- Bốn nghìn nhân hai

- NX, sửa sai

* Thực hành:

Bài 1(T4)

Đọc nêu yc

7000 + 2000 = 9000

9000 - 3000 = 6000

8000 : 2 = 4000

3000 x 2 = 6000

? Bài 1 củng cố kiến thức gì?

Bài 2 ( T4)

Nêu yêu cầu bài 2?

a) 4637 7035

8245 _ 2316

12882 4719

? Nêu cách thực hiện phép tính

Bài 3 (T 4)

Yc học sinh đọc nêu yc bài 3?

? Nêu cách S2 số 5870 và 5890?

4327 > 3742

28676 = 28676

5870 < 5890?

-Nêu cách so sánh số có 4 chữ số với

Số có 4 chữ số?

Bài 4:

- Học sinh đọc nêu yc

- Vì sao em sắp xếp số nh vậy

- Nx chữa bài

Yc học sinh nêu lại cách so sánh số

Bài 5: (làm vào b/c)

-Đọc, phân tích bài

-Bài cho biết gì? Hỏi gì?

- Bài thuộc dạng bài tập nào?

- Ghi kết quả ra bảng con 6000

2000 1000 8000

- Nêu cách tính nhẩm

- Làm vào bảng con, 2 học sinh chữa bảng

- Tính nhẩm

- hs làm theo cặp đôi- gọi nối tiếp nêu kq

16000 : 2 = 8000

8000 x 3 = 24 000

11000 x 3= 33000

4900 : 7 = 7000

- Nhận xét, sửa sai

- Đặt tính rồi tính

- Làm vào vở, 3 học sinh lên bảng

327 25968 3

x 3 19 8656

975 1

18

- Nhận xét và sửa sai

làm bảng con

- HS nêu

- Hai số này có 4 chữ số

- Các số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau

- ở hàng chục có 7 < 9 nên 5870 < 5890 ,2 HS lên bảng

97321 < 97400

65300 > 9530

100000 > 99999

- hs nêu

- 1 em nêu

- yc học sinh làm vở

- Xếp các số theo thứ tự từ lớnđến bé

Và từ bé đến lớn a- 56731,65371, 67351, 75631 b- 92678, 82697, 79862, 62978

- Học sinh nêu

- 2 HS đọc lại bài

- Làm vào vở, 1HS lên bảng Bài giải

Số tiền bác Lan mua bát là :

-+

Trang 10

- Chấm, chữa bài

3 Củng cố - dặn dò :

-NX.giờ

- Về ôn bài

250 0 x 5 = 12 500(dồng)

Số tiền bác Lan mua đờng là :

6400 x 2 =12 800(đồng)

Số tiền bác Lan mua thịt là :

35 000 x2 = 70 000(đồng) Đáp số :12 5 0 0 đồng

12 8 0 0 đồng

7 0 0 0 0 đồng

Địa lý Làm quen với bản đồ

I Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:

- Định nghĩa đơn giản về bản đồ

II.Đồ dùng;

- 1 số loại bản đồ: thế giới, châu lục, VN

III.Các HĐ dạy- học:

1 GT bài:

2 Bài mới :

a HĐ1: làm việc cả lớp.

- Biết khái niệm bản đồ

-'% - Treo các loại bản đồ thế giới,

châu lục, VN

? Đọc tên bản đồ?

? Nêu phạm vi lãnh thổ / thể hiện

trên bản đồ?

-' 2:

- Gv sửa chữa và giúp HS hoàn thiện

câu trả lời

? Bản đồ là gì?

1: Bản đồ Phạm vi lãnh thổ thể hiện trên bản đồ

- Quan sát

- Bản đồ TG, châu lục, VN

- Bản đồ TG thể hiện toàn bộ bề mặt Trái

Đất, bản đồ châu lục thể hiện một phần lớn của bề mặt Trái đất

- Các châu lục

Bản đồ VN thể hiện 1 bộ phận nhỏ hơn của

bề mặt trái đất - ' VN

* Kết luận : Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái đất theo một tỉ

lệ nhất định - HS nhắc lại

b HĐ2: Làm việc nhóm 2

Kiếm, đền Ngọc Sơn trên từng hình

- Đọc SGK và trả lời câu hỏi

-': Đại diện HS trả lời

? Ngày nay muốn vẽ bản đồ, chúng ta - Sử dụng ảnh chụp từ máy bay hay vệ

...

- Cả lớp đếm dòng : tiếng

: tiếng câu tục ngữ có 14 tiếng

- 1HS đọc

- Cả lớp đánh vần thầm

- 1HS làm mẫu

- 1HS đánh vần thành tiếng

- Cả lớp đánh...

5/ Củng c? ?- dặn dò:

- Nhận xét học

- Học thuộc ghi nhớ, học thuộc lòng câu đố

- HS đọc ,lớp đọc thầm

- làm tập vào

- Đọc kết em PT tiếng

- Nhận xét,... 1HS nêu

- Làm việc cá nhân

- Việc trung thực HT

- HS nêu

- 1HS nêu

- TL nhóm

- Các nhóm báo cáo

- NX bổ sung

- Nghe

- Khơng nhìn

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w