- HS bieát nhaän bieát ñöôïc maët toát vaø chöa toát trong tuaàn ñeå coù höôùng phaán ñaáu trong tuaàn tôùi, HS coù yù thöùc pheâ bình giuùp ñôõ nhau cuøng tieán boä.. - Giaùo duïc hoïc[r]
Trang 1Thứ hai ngày 27 tháng 08 năm 2012
Toán : Luyện tập
I Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số , chuyển một phân số phân thành số thập phân * Bài tập cần làm: bài 1,2,3
- HSG: làm thêm BT 4-5
2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải toán
3.Thái độ: GD lòng ham thích học toán
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy- học: - GV: : Bảng phụ ghi bài 1
-Hoùc sinh: xem baứi trửụực; bảng con, thớc kẻ,
2.Phơng pháp : Quan sát, thực hành, thảo luận, vấn đáp, …
III Các hoạt động dạy học :
* Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ: ( 4 p)
viết phân số : tám phần mời , hai mơi phần
một trăm , ba phần một nghìn…
* Hoạt động 2: Dạy bài mới ( 30 phút
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1(Tr.9): Viết phân số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm dới mỗi vạch của tia số
- Nhận xét, chữa
* Bài 2: Viết các phân số sau thành phân số
thập phân
- GV nhận xét, chữa
- Nêu cách chuyển từng phân số thành phân
số thập phân?
Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số
thập phân có mẫu số là 100
- GV nhận xét, chữa
* Bài 4:HSK-G làm
- GV nhận xét, chốt kết qủa đúng
Bài 5: HSK-G làm
- GV hỏi phân tích bài toán
- Hớng dẫn cách giải
- Chia nhóm 4 HS làm vào bảng nhóm
- Viết bảng con
* HS đọc yêu cầu của BT 1
- Lớp làm bài vào VBT Cá nhân lên bảng chữa
0 1
1 10
2 10
3 10
4 10
5 10
6 10
7 10
8 10
9 10
- Cá nhân đọc các phân số thập phân
* HS nêu yêu cầu của BT 2
- Lớp làm vào nháp 3 HS lên bảng chữa
11
2 =
11ì5
2 ì5 =
55
10 ;
15
4 =
15 ì 25
4 ì 25 =
375 100 31
5 =
31ì 2
5 ì2 =
62 10
- Ta lấy cả tử và mẫu nhân với một số nào đó sao cho đợc phân số mới có mẫu số là 10,
100, 1000,
* Cá nhân đọc yêu cầu
- Lớp làm vào nháp Cá nhân lên bảng chữa
6
25=
6 ì 4 25ì 4=
24
100 ;
500
1000=
500 :10
1000 :10=
50 100 18
200=
18 :2
200 :2=
9 100
- HS nhắc lại cách chuyển phân số thành phân số thập phân
* Lớp tự làm bài vào VBT
- Cá nhân nêu miệng kết quả Lớp nhận xét
Tuần 2
Trang 2- Nhận xét, chữa.
*Hoạt động 3 : Củng cố – dặn dò : ( 1p)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu luyện tập và chuẩn bị bài sau
7
10 ⟨109 ;
92
100 ⟩87100 5
10=
50
100 ;
8 10 29 100
* HS đọc bài toán
- HS nêu tóm tắt và hớng giải bài toán
- Thảo luận nhóm, giải vào bảng nhóm
Số HS giỏi Toán của lớp đó là:
30 ì 3
10=9 (học sinh)
Số HS giỏi Tiếng việt của lớp đó là:
30 ì 2
10=6 (học sinh)
Đáp số: 9 HS giỏi Toán
6 HS giỏi Tiếng việt
*********************************
I Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng
- Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ; đọc đúng văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê
2 Đọc - hiểu
- Hiểu nội dung bài: Nớc Việt Nam có truyền thống khoa cử Thể hiện nền văn hiến lâu
đời của nớc ta.( Trả lời đợc các câu hỏi trong bài)
II Đồ dùng dạy- học :- GV : Tranh minh hoạ trang 16, SGK
III các hoạt động dạy - học chủ yếu
* Hoạt động 1: KT Bài cũ( 3 p)
Đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày mùa,
TLCH về nộ dung bài đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
* Hoạt động 2: Bài mới( 32p)
1.Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
GV đọc mẫu bài văn và bảng thốngkê
- Đọc đoạn nối tiếp
Chia đoạn:3 đoạn
- Đọc toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
+ Đoạn 1:
- Đến thăm Văn Miếu, khách nớc ngoài
ngạc nhiên vì điều gì?
+ Đoạn 2:
- Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi
nhất?
- Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền
thống văn hoá Việt Nam?
- Nêu ý nghĩa của bài?
3 Luyện đọc lại: (10’)
- GV treo bảng phụ ghi nội dung đoạn Đọc
-2, 3 em đọc và TLCH
- Theo dõi SGK
- Quan sát ảnh Văn Miếu – Quốc Tử Giám
- 3 HS đọc lần 1- Luyện phát âm : hàng muỗm già, tấm bia khắc
- 3 HS đọc lần 2- Giải nghĩa từ: Văn hiến, Quốc
Tử Giám, chứng tích
- 3 HS đọc lần 3- NX
- 1 HS đọc cả bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1 và câu hỏi 1
- Từ 1075, nớc ta đã mở khoa thi tiến sĩ Ngót10 thế kỉ (1075 – 1919), tổ chức đợc 185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ
- HS đọc thầm bảng thống kê & câu hỏi 2
- Triều Lê: 104 khoa thi
- Triều Lê: 1780 tiến sĩ
- Ngời Việt Nam vốn có truyền thống coi trọng
đạo học Việt Nam là một đất nớc có nền văn hiến lâu đời Dân tộc ta rất đáng tự hào vì có nền văn
hiến lâu đời
- Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
- 3 HS đọc nối tiếp bài- Luyện đọc theo nhóm
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
Trang 3mẫu Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm.
- GV nhận xét, ghi điểm
* QTE: Qua bài học các em đợc biết gì về
văn hoá của dân tộc ta?
- KL: Qua đó các em có quyền đợc biết về
giá trị văn hoá Nghìn năm văn hiến của dân
tộc ta
* Hoạt động 3 Củng cố -dặn dò (2p)
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn luyện đọc ở nhà và chuẩn bị bài:
Sắc màu em yêu
- Cá nhân thi đọc diễn cảm
*Qua đó em đợc biết về giá trị văn hoá Nghìn
năm văn hiến của dân tộc ta
**********************************
Đạo đức : Em là học sinh lớp 5( Tiết 2)
I.Mục tiêu - Yêu cầu
1 Kiến thức: HS biết: HS lớp 5 là hs của lớp lớn nhất trờng,cần phải gơng mẫu cho các
em lớp dới học theo
2 Kĩ năng: tự rèn luyện và tự ra quyết định
3 Thái độ: Vui và tự hào là hs lớp 5.Có ý thức học tập ,rèn luyện
II Đồ dùng: - GV: SGK.
-Hoùc sinh : Xem noọi dung baứi Baỷng keỏ hoaùch phaỏn ủaỏu caự nhaõn
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: KT Bài cũ( 2p)
- HS lớp 5 có gì khác so với các khối lớp khác?
- Em cần làm gì để xứng đáng là HS lớp 5?
- GV nhận xét, đánh giá
* Hoạt động 2: Bài mới( 28- 29p)
1- GV giụựi thieọu baứi:
2 Thực hành:
2.1: Thảo luận về kế hoạch phấn đấu
* Mục tiêu: Rèn luyện cho HS kĩ năng đặt mục
tiêu Động viên HS có ý thức phấn đấu vơn lên về
mọi mặt để xứng đáng là HS lớp 5
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm 3 Yêu cầu lập kế hoạch phấn đấu
trong năm học
- GV nhận xét, kết luận: Để xứng đáng là HS lớp 5
chúng ta cần phải quyết tâm phấn đấu, rèn luyện
một cách có kế hoạch
2.2: Kể chuyện về các tấm gơng HS lớp 5 gơng
mẫu
*Mục tiêu: HS biết thừa nhận và học tập theo các
tấm gơng tốt
* Cách tiến hành:
- Em có thể học tập điều gì từ các tấm gơng đó?
- GV giới thiệu thêm một vài các tẩm gơng khác
- Kết luận: Chúng ta cần học tập theo các tấm gơng
tốt của bạn bè để mau tiến bộ
2.3: Hát, múa Giới thiệu tranh vẽ về chủ đề “Trờng
em”
* Mục tiêu: Giáo dục HS tình yêu và trách nhiệm
với trờng, lớp
* Cách tiến hành:
- Gọi HS xung phong hát, múa về chủ đề “Trờng
em”
- Nhận xét, đánh giá
*Hoạt động 3:Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc nhở HS cố gắng phấn đấu theo kế hoạch đã
đề ra
- Hát + báo cáo sĩ số
- 1, 2 em trả lời
- Cá nhân trình bày kế hoạch phấn đấu của mình trong nhóm
- Nhóm trao đổi, góp ý
- Cá nhân trình bày kết quả trớc lớp
- HS kể về các HS lớp 5 gơng mẫu (Trong lớp, trong trờng, trên báo, )
- HS tiếp nối giới thiệu tranh vẽ về chủ
đề “Trờng em” trớc lớp
- HS thi biểu diễn văn nghệ
*******************************
Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012
Trang 4Toán: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
I.
Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Biết cộng(trừ) hai phân số có cùng mẫu số,hai phân số không cùng mẫu số
- Bài tập cần làm: Bài 1;Bài 2(a,b);bài 3 *HS khá,giỏi làm thêm các bài tập còn lại
2 Kĩ năng: -HS có kĩ năng thửùc hieọn thaứnh thaùo caực pheựp tớnh coọng trửứ phaõn soỏ
3 Thái độ: Yêu môn toán
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng dạy- học: - GV: Bảng phụ viết nhận xét của phần a và b
- HS: Bảng con
2 Phơng pháp : thực hành, thuyết trình, thảo luận, vấn đáp
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ( 4 p)
- KT bài hôm trớc mà gv đã giao cho HS
* Hoạt động 2: Bài mới( 10 phút)
1-Giụựi thieọu baứi: GV neõu yeõu caàu tieỏt hoùc
2 Hớng dẫn ôn
+Ôn tập về phép cộng, phép trừ hai phân số:
- GV nêu VD: 3
7+
5
7;
10
15 −
3 15
+ Em hãy nêu cách thực hiện?
- GV nhận xét, chữa
- Nêu cách thực hiện phép cộng, phép trừ hai
phân số có cùng mẫu số?
- GV nêu VD: 7
9+
3
10 ;
8
7−
7 9
+ Muốn cộng hoặc trừ hai PS khác MS em
làm thế nào?
- GV nhận xét, chữa
*Hoạt động 3:Luyeọn taọp – thửùc
haứnh( 25p)
Bài 1(Tr.10) Tính:
a 6
7+
5
8 b.
3
5−
3 8
c 6
5
4
1
d
4
9−
1 6
- GV nhận xét, chữa
Bài 2a,b: Tính.( HSK-G làm hết bài 2)
a 3+2
5 b. 4 −
5
7 c.
1−[25+
1
3]
- GV nhận xét, chữa
Bài 3:
- GV hỏi phân tích đề bài toán
- Hớng dẫn cách giải bài toán
- Chia nhóm 4 HS làm vào giấy khổ to
+ Chú ý: 6
6 là phân số chỉ số bóng cả hộp.
- Hát + báo cáo sĩ số
- Lớp làm vào nháp 2 HS lên bảng chữa
3
7+
5
7=
8
7;
10
15 −
3
15=
7 15
- Ta cộng (trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số
- Lớp làm vào nháp 2 HS lên bảng chữa
7
9+
3
10=
70
90+
27
90=
97 90 8
7−
7
9=
72
63 −
49
63=
23 63
- Ta quy đồng mẫu số rồi cộng (trừ) hai phân số
đã quy đồng
* HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bài vào nháp Cá nhân lên bảng chữa
a 6
7+
5
8=
48
56 +
35
56=
83 56
b 3
5−
3
8=
24
40 −
15
40=
9 40
c 1
4+
5
6=
6
24 +
20
24=
26 24
d 4
9−
1
6=
24
54 −
9
54=
15 54
* Lớp tự làm bài rồi chữa bài
a 3+2
5=
15+2
5 =
17 5
b 4 −5
7=
28 −5
7 =
23 7
c
1−[25+
1
3]=1 −6+5
15 =1 −
11
15=
15 −11
4 15
* HS đọc bài toán và phân tích đề
- Thảo luận nhóm, giải vào giấy
Bài giải
Trang 5*Hoạt động 4 :Cuỷng coỏ - Daởn doứ(2 phút)
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn ôn tập và chuẩn bị bài: Ôn tập
phép nhân và phép chia hai phân số
Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là:
1
2+
1
3=
5
6 (số bóng trong hộp)
Phân số chỉ số báng màu vàng là:
6
6−
5
6=
1
6 (số bóng trong hộp)
Đáp số: 1
6 số bóng trong hộp.
*******************************
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tìm đợc một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.trong bài TĐ hoặc CTđã học(BT1), tìm thêm đợc một sồ từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc(BT2),tìm đợc một số từ chứa tiếng quốc(BT3)
- Đặt câu đợc với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc,quê hơng
* HS khá giỏi có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở BT4
2 Kĩ năng: -GD học sinh kĩ năng sử dụng từ để đặt câu
3: Thái độ: có ý thức sử dụng câu từ cho đúng trong khi viết văn;và giao tiếp
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng dạy- học:
- GV: SGK,Phieỏu baứi taọp ủeồ HS laứm baứi taọp 3 Phoõ toõ trang tửứ ủieồn gaộn vụựi baứi hoc
- HS: Buựt daù, saựch vaứ vụỷ lieõn quan ủeỏn baứi hoùc
2.Phơng pháp : thực hành, thuyết trình, thảo luận, vấn đáp,…
III Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: 3p
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD?
*Hoạt động 2.Bài mới( 32p)
1.GV giụựi thieọu baứi:
2 Hớng dẫn làm BT:
a:Thửùc hieọn laứm Bài tập 1(Tr.18)
10 phuựt)
Tìm trong bài “Th gửi các HS” hoặc “Việt Nam
thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”
- Yêu cầu thảo luận nhóm 2.Tìm trong bài vừa đọc
những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
- GV nhận xét, kết luận
+ Bài Th gửi các HS có từ: nớc nhà, non sông
+ Bài Việt Nam thân yêu có từ: đất nớc, quê hơng
b) Bài tập 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ
Tổ quốc
- GV cùng lớp nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
c) Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng “quốc” có nghĩa là
nớc Tìm thêm những từ chứa tiếng “quốc”
- GV nhận xét, kết luận
d) Bài tập 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ
Quê hơng; quê mẹ; quê cha đất tổ; nơi chôn rau cắt
rốn
- GV giải thích nghĩa các từ trên
- GV nhận xét, đánh giá
*Hoạt động 3 :Cuỷng coỏ-Daởn doứ: :(2 p)
- Nhận xét giờ học
- Hát
- 1, 2 em trả lời
- HS đọc yêu cầu BT 1
- Nửa lớp đọc thầm bài : “Th gửi các HS” Nửa lớp còn lại đọc thầm bài:
“Việt Nam thân yêu”
- Thảo luận cặp Viết ra nháp
- Cá nhân nêu ý kiến Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu BT
- Thảo luận nhóm 4(3’)
- 3 nhóm thi tiếp sức: Viết từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc lên bảng
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm 5 vào giấy A4
- Đại diện các nhóm đọc kết quả Lớp nhận xét, bổ xung
- HS nêu yêu cầu
- Lớp tự đặt câu vào VN
Trang 6- Hớng dẫn ôn tập và chuẩn bị bài: Luyện tập về từ
đồng nghĩa - Cá nhân đọc kết quả Lớp nhận xét.
****************************
Chính tả (nghe –vieỏt): Lơng Ngọc Quyến
I.Mục tiêu:
- HS nghe – vieỏt vaứ trỡnh baứy ủuựng baứi: Lửụng Ngoùc Quyeỏn Trình bày đúng hình thức văn xuôi
Ghi lại đúng phần vần của tiếng(từ 8 đến 10 tiếng),chép đúng vần của các tiếng vầo mô hình theo yêu cầu của BT 3
-HS coự yự thửực vieỏt reứn chửừ, vieỏt roừ raứng vaứ giửừ vụỷ saùch ủeùp
II Đồ dùng: GV: Cheựp baứi taọp 3 vaứo baỷng phuù vaứ phieỏu baứi taọp
III Các hoạt động dạy -học:
* Hoạt động 1: KT Bài cũ ( 3p)
- Nêu quy tắc chính tả khi viết g/gh ;
ng/ngh ; c/k ?
- Viết chính tả: ghê gớm; bát ngát ; nghe
ngóng
- GV nhận xét, ghi điểm
* Hoạt động 2 :Bài mới( 30 phút)
1 Hớng dẫn HS nghe – viết:
- GV đọc bài chính tả
- Giới thiệu về nhà yêu nớc Lơng Ngọc
Quyến
? Đoạn văn này nói về ai ? Ông là ngời nh
thế nào ?
- GV nhắc nhở yêu cầu khi vi- HD HS viết
đúng chính tả
- Viết chính tả
- GV chấm chữa 5 bài
- GV nhận xét, chữa lỗi chung
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 2:Ghi lại phần vần của những tiếng in
đậm trong các câu sau:
- Hớng dẫn cách làm
- GV nhận xét, chữa
* Bài 3: Chép vần của từng tiếng vừa tìm đợc
vào mô hình cấu tạo vần
- GV treo bảng phụ vẽ mô hình cấu tạo vần
Hớng dẫn mẫu
- GV nhận xét, kết luận:
+ Phần vần của tất cả các tiếng đều có âm
chính
+ Ngoài âm chính, một số vần còn có thêm
âm cuối, âm đệm Các âm đệm đợc ghi bằng
chữ cái o, u
+ Có những vần có đủ cả âm đệm, âm chính
và âm cuối
- GV: Bộ phận quan trọng không thể thiếu là
âm chính và thanh Có tiếng chỉ có âm chính
và thanh
* Hoạt động 3: Nhận xét- dặn dò( 2p)
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà viết lại những lỗi sai
- 1, 2 em trả lời
- Lớp viết nháp 3 HS lên bảng viết chính tả
- 2 HS đọc lại bài
- Theo dõi SGK
- Lắng nghe
+ anh huứng ứ yeõu nửụực Lửụng Ngoùc Quyeỏn
- 3 HS viết trên bảng lớp, Lớp viết vào vở nháp : ý chí, mu, lực lợng, xích sắt
- HS nghe – viết chính tả vào vở
- HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- HS đọc yêu cầu BT 2
- Lớp đọc thầm các câu văn
- 1 HS đọc các từ in đậm
- Lớp gạch chân phần vần trong VBT Cá nhân lên bảng gạch chân trên giấy BT
a Trạng nguyên; Nguyễn Hiền; khoa thi
b làng Mộ Trạch; huyện Bình Giang
- Cá nhân đọc các vần
- HS đọc yêu cầu BT 3
- Lớp làm vào VBT
- Cá nhân tiếp sức lên bảng điền
Tiếng Vần
Â.đệm Â.chính Â.cuối
- HS nhận xét về vị trí các âm trong mô hình
Trang 7- Chuẩn bị bài chính tả nhớ viết: Th gửi các
HS
*********************
Khoa học: Nam hay nữ(Tiếp)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về vai trò của nam và nữ
2 Kĩ năng: Kĩ năng phân tích, đối chiếu , trình bày suy nghĩ của mình, tự nhận thức và
xác định giá trị của bản thân :
3 Thái độ: -Tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới ,không phân biệt nam nữ
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng dạy- học: - GV: Hình trong SGK; Phiếu thảo luận cho các nhóm
-Hoùc sinh: xem baứi trửụực Noọi dung thuyeỏt trỡnh veà taàm quan troùng cuỷa nam vaứ nửừ trong xaừ hoọi
2.Phơng pháp : thực hành, thuyết trình, thảo luận, vấn đáp, quan sát, …
III Các hoạt động dạy- học:
* Hoạt động 1.KT Bài cũ
Nêu những điểm khác nhau giữa bạn trai và bạn gái?
* Hoạt động 2.Bài mới
1 Giụựi thieọu baứi:
2.Tìm hiểu bài
a: moọt soỏ quan nieọm xaừ hoọi veà nam vaứ nửừ
1.Thảo luận: Một số quan niệm xã hội về nam và nữ
* Mục tiêu: HS nhận ra một số quan niệm xã hội về nam và
nữ; sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm này
- Có ý thức tôn trọng bạn cùng giới và khác giới; không
phân biệt bạn nam, bạn nữ
* Cách tiến hành:
- GV chia tổ thảo luận theo câu hỏi sau
- Bạn có đồng ý với những câu dới đây không? Hãy giải
thích tại sao bạn đồng ý hoặc không đồng ý?
+ Công việc nội trợ là của phụ nữ
+ Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia đình
+ Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai nên học kĩ
thuật
- Trong gia đình, những yêu cầu hay c xử của cha mẹ với
con trai và con gái có khác nhau không và khác nhau nh thế
nào?
+ Liên hệ trong lớp mình có sự đối xử giữa HS nam và HS
nữ không? Nh vậy có hợp lí không?
- Tại sao không nên phân biệt đối xử giữa nam và nữ?
b.Tỡm hieồu veà vai troứ cuỷa nửừ:
- Nêu VD về vai trò của nữ ở trong lớp, trong trờng và ở địa
phơng bạn?
- GV nhận xét, kết luận
* Liên hệ: Quyền trẻ em
? Nam vaứ nửừ coự nhửừng ủieồm khaực bieọt naứo veà maởt sinh
hoùc? Taùi sao phaỷi ủoỏi xửỷ bỡnh ủaỳng giửừa nam vaứ nửừ?
*KL QTE:
Các em có quyền bình đẳng giới không phân biệt giới tính
* Hoạt động 2: 4:Cuỷng coỏ - Daởn doứ:2p
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn học bài và chuẩn bị bài: Cơ thể chúng ta đợc
hình thành nh thế nào?
- 1, 2 em trả lời
- 3 tổ thảo luận.(4’) Tổ 3 thảo luận 2 câu cuối
- Từng nhóm nêu kết quả Lớp nhận xét
- HS đọc mục “Bạn cần biết”
+ Vì trẻ em đều do cha mẹ sinh
ra, đều có tách nhiệm và bổn phận đối với cha mẹ, … nhau.nh
************************
Địa Lý: Địa hình và khoáng sản
I
mục tiêu
Trang 81.Kiến thức: nêu đợc một số đặc điểm chính của địa hình: phần đất liền của Việt Nam, 3/4 DT là đồi núi và 1/4 DT là đồng bằng
- Nêu tên một số loại khoáng sản của nớc ta: than sắt, a- pa – tít,dầu mỏ, khí tự nhiên
- Chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng bằng lớn của nớc ta trên bản đồ ( lợc đồ): dãy hoàng Liên Sơn, Trờng Sơn đồng bằng bắc bộ, đồng bằng duyên hải miền Trung
-Chỉ đợc một số mỏ khoáng sản chính trên bản đồ( LĐ): than ở QNinh, sắt ở Thái
Nguyên, a-pa-tít ở Lào Cai,
2.Kĩ năng: có kĩ năng làm bài tập và chỉ bản đồ
3.Thái độ: : GD lòng ham thích học môn địa lí hơn
II Chuẩn bị
1.đồ dùng dạy học :- GV : + Phiếu học tập của HS
- HS : SGK
2 Phơng pháp : Trực quan, thực hành, thuyết trình, thảo luận, vấn đáp,…
III các hoạt động dạy học chủ yếu.
*Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ : 4 p Đất nớc
ta gồm có những phần nào?- Chỉ vị trí phần đất
liền của nớc trên lợc đồ?- GV nhận xét, ghi
điểm
*Hoạt động 2 : Bài mới (30p)
Giới thiệu bài:
1 Địa hình.- Chỉ vùng đồi núi và đồng bằng trên
hình 1?
- So sánh diện tích của vùng đồi núi với đồng
bằng nớc ta?
- Kể tên và chỉ trên lợc đồ các dãy núi chính ở
nớc ta?
+ Những dãy núi nào có hớng Tây – Bắc -
Đông nam ?
+ Những dãy núi nào có hình cách cung ?
- Kể tên và chỉ trên lợc đồ vị trí các đồng bằng
lớn ở nớc ta ?
- Nêu một số đặc điểm chính của địa hình nớc
ta ?- GV nhận xét, kết luận
Trên phần đất liền của nớc ta, 3/4 diện tích là
đồi núi nhng chủ yếu là đồi núi thấp ; 1/4 diện
tích là đồng bằng và phần lớn là đồng bằng châu
thổ do phù sa của sông ngòi bồi đắp
2 Khoáng sản.- Kể tên một số loại khoáng sản
của nớc ta? (Điền vào bảng sau)
Tên
khoáng
sản
Kí hiệu Nơi phân
bố chính Công dụng
- GV nhận xét, kết luận
* Nớc ta có nguồn tài nguyên khoáng sản dồi
dào nh: Than, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng,
thiếc, a – pa –tít, bô -xít.- GV treo bản đồ địa
lí Việt Nam và bản đồ khoáng sản Việt
Nam.-Gọi từng cặp lên Yêu cầu hỏi và chỉ trên bản đồ
các dãy núi, đồng bằng,
- 1, 2 HS lên bảng TLCH & chỉ lợc đồ
- HS quan sát H.1 (SGK.69)
- Cá nhân lên chỉ trên bản đồ
- 3/4 diện tích là đồi núi, 1/4 diện tích là đồng bằng
- Dãy Hoàng Liên, dãy Trờng Sơn,
- Dãy Hoàng Liên, Trờng Sơn
- Dãy Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
- Đồng bằng Bắc Bộ, Duyên Hải, Nam Bộ
- HS quan sát hình 2 Thảo luận nhóm 4, điền vào PHT
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến
- Từng cặp HS lên bảng hỏi và chỉ bản đồ
Trang 9VD: Bạn hãy chỉ trên bản đồ dãy Hoàng
Liên Sơn?
Bạn hãy chỉ trên bản đồ đồng bằng Bắc Bộ?
Chỉ trên bản đồ nơi có mỏ a – pa – tít?
- GV nhận xét, đánh giá
*BVMT: - Để bảo tồn đợc những tài nguyên quý
giá đó thì mối chúng ta cần phải làm gì?
- KL: bảo vệ môi trờng, tài nguyên thiên nhiên
việc khai TNTN của Việt Nam cần hợp lí
* Hoạt động 3: Nhận xét- dặn dò( 2p)
- Nhận xét giờ học.- Hớng dẫn học bài và chuẩn
bị bài: Khí hậu
- Mỗi chúng ta cần gìn giữ và bảo vệ, khai thác hợp lí
******************************
Thứ t, ngày 29 tháng 8 năm2012
Toán
Ôn tập : Phép nhân và phép chia hai phân số
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức- Biết thực hiện phép nhân ,phép chia hai phân số
2 Kĩ năng - Rèn kỹ năng tính toán
- Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1,2);Bài 2(a,b,c);bài 3 *HS khá,giỏi làm thêm các bài tập còn lại
3 Thái độ- GD lòng ham thích học toán
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy- học: - GV: SGK, quy tắc viết trên băng giấy
-Hoùc sinh: xem baứi trửụực; bảng con
2.Phơng pháp : thực hành, thuyết trình, thảo luận, vấn đáp,
III Các hoạt động dạy -học :
* Hoạt động 1: KT bài cũ ( 4-5 phút)
- Tính: 3
8+
6
3;
15
6 −
7 6
- Nêu quy tắc cộng, trừ hai phân số?
- Nhận xét, ghi điểm
*Hoạt động 2: bài mới( 32p)
1 Giới thiệu bài
2.Ôn tập lý thuyết( 10 phút)
a Ôn tập về phép nhân, phép chia hai phân
số :
VD : 2
7ì
5
9
- GV nhận xét, chữa
VD : 4
5:
3
8
- GV nhận xét, chữa
- Nêu cách thực hiện phép nhân và phép
chia hai phân số?
- GV nhận xét, kết luận
*Hoạt động 3 Thực hành: 22p
Bài 1- cột 1,2(Tr.11) Tính
a 3
10 ì
4
9 ;
6
5:
3 7
b 4 ì3
8 ; 3 :
1
2 ;
1
2:3
- GV nhận xét, chữa
Bài 2: Tính (Theo mẫu)
- 2 HS lên bảng tính Cá nhân dới lớp trả lời miệng quy tắc
3
8+
6
3=
9
24 +
48
24=
57
24 ;
15
6 −
7
6=
8 6
- Lớp làm nháp Cá nhân lên bảng chữa
2
7ì
5
9=
10 63
- HS nêu quy tắc nhân hai phân số
4
5:
3
8=
4
5ì
8
3=
32 15
- HS nêu quy tắc chia hai phân số
- 2, 3 HS nhắc lại
* HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp tự làm bài, chữa bài
a 3
10 ì
4
9=
12
90;
6
5:
3
7=
6
5ì
7
3= 42 15
Trang 10- Hớng dẫn cách tính theo mẫu.
- GV nhận xét, chữa
Bài 3:
- GV hỏi phân tích đề bài toán
- Hớng dẫn cách giải bài toán
- GV nhận xét, chữa
*Hoạt động 4: Nhận xét- dặn dò( 1p)
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn ôn tập và chuẩn bị bài 9
b 4 ì3
8=
12
8 ;3 :
1
2=3 ì
2
1=6 ;
1
2: 3=
1
2ì
1
3=
1 6
* HS đọc yêu cầu quan sát mẫu
- Thảo luận nhóm 3 vào BP
b
6
25 :
21
20=
6
25ì
20
21=
6 ì 20
25 ì21=
3 ì2 ì5 ì 4
5 ì 5ì 3 ì7=
8 35
c 40
7 ì
14
5 =
40 ì14
7 ì5 =
5 ì8 ì 2ì7
7 ì5 =16
d 17
13:
51
26=
17
13 ì
26
51=
17 ì 26
13 ì51=
17 ì 13 ì2
13 ì 17 ì3=
2 3
*HS đọc bài toán
- Lớp giải vào vở Cá nhân lên bảng chữa
Bài giải
Diện tích của tấm bìa là:
1
2ì
1
3=
1
6 (m2)
Diện tích của mỗi phần là:
1
6:3=
1
18 (m2)
Đáp số: 1
18 m2
*******************************
Tập đọc : Sắc màu em yêu I.Mục tiêu:
-Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng ,tha thiết
-Hieồu ủửụùc: + Noọi dung baứi: Tình yêu quê hơng, đất nớc với những sắc màu, những con ngời và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ.(trả lời đợc các câu hỏi trong sgk; thuộc lòng những khổ thơ
em thích )
*HS khá, giỏi thuộc toàn bộ bài thơ
II đồ dùng: Tranh MH caỷnh vaọt vaứ con ngửụứi coự nhieàu maứu saộc (neỏu coự)
III Các hoạt động dạy -học:
* Hoạt động 1: KT Bài cũ( 4-5p )
- Đọc bài: Nghìn năm văn hiến Trả lời câu
hỏi 3(SGK)
* Hoạt động 2: Bài mới( 30 phút)
1.Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Đọc đoạn
- Đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
- Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào?
- 1, 2 em đọc bài và TLCH
- 1 HS đọc toàn bài
- HS chia đoạn
- 2 HS đọc tiếp nối bài thơ lần 1-Luyện phát
âm : rừng núi, yên tĩnh, sờn bạc
- 2 HS đọc tiếp nối bài thơ lần 2- Giải nghĩa từ : cao vợi, rực rỡ, bát ngát
- 2 HS đọc tiếp nối bài thơ lần 3
1 HS đọc toàn bài
* Lớp đọc thầm cả bài
- HS đọc câu hỏi trong SGK HS khác trả lời
- Bạn yêu tất cả các màu sắc: Đỏ, xanh, vàng, trắng, đen, tím, nâu
- Màu đỏ: Màu máu, màu cờ,
Màu xanh: Màu của đồng bằng,