Yªu cÇu häc sinh lµm vµo vë bµi tËp råi ch÷a bµi miÖng.. NhËn xÐt bµi...[r]
Trang 1Tuần 2: Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tiếng việt Bài 4: Dấu hỏi (?); dấu nặng ( )
I Mục tiêu:
- HS biết đợc các dấu thanh ? biết ghép các tiếng: bẻ, bẹ
- Rèn kỹ năng đọc, viết đúng các dấu ? bẻ , bẹ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bẻ(từ chỉ hoạt động của bà mẹ, bạn gái và các bác nông dân.)
II Đồ dùng:
- Bộ chữ học vần thực hành
- Sử dụng tranh minh hoạ bài dạy SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Đọc lại bài 3, viết: / , bé
3 Bài mới:
- Lớp hát
Tiết 1
a Giới thiệu bài:
- Cho học sinh quan sát tranh trong SGK
+ Các tranh này vẽ ai, vẽ gì?
- Giới thiệu bài- rút ra dấu : ?
b Dạy dấu thanh:
- GV viết lên bảng dấu: ?
- GV giới thiệu: Đây là dấu hỏi
+ Dấu hỏi giống vật gì?
- Hãy tìm dấu ? trong bộ đồ dùng
Dạy dấu GV tiến hành tơng tự
* Tổng hợp tiếng : bẻ, bẹ
+ Có tiếng be muốn có tiếng bẻ, bẹ làm thế nào?
- Hớng dẫn học sinh đọc - GV đọc mẫu
- Cho học sinh tập ghép chữ bẻ, bẹ
- Tìm từ trong thực tế có tiếng bẻ, bẹ
- GV theo dõi – sửa
c Luyện viết: ? bẻ , bẹ
- GV hớng dẫn qui trình viết, viết mẫu
Cho HS thực hành:
- GV theo dõi sửa
- HS quan sát tranh
- HS trả lời
- HS quan sát dấu ?
- HS nhắc lại
- Giống lỡi câu, vành tai
- HS trả lời
be thêm dấu chấm dới âm e thành bẹ
- HS đọc theo
- Từng cá nhân đọc
- Cả lớp ghép bảng gài
- HS thi đua nêu
- HS quan sát
- HS viết bảng con
Tiết 2
d.Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1 trên bảng
- Đọc bài trong SGK
- GV theo dõi – sửa
* Luyện viết:
- HD HS tập viết: bẻ, bẹ trong vở tập viết
- GV viết mẫu
- Thực hành:
+ Cho học sinh viết vào vở
+ Theo dõi uốn nắn
- Thu chấm
- Cho học sinh giải lao
- HS đọc cá nhân, tổ , lớp
- HS đọc cá nhân nối tiếp
- HS chú ý nghe
- HS quan sát
- HS viết vào vở
- HS đứng tại chỗ tập bài thể dục
Trang 2*Luyện nói:
- GV đa tranh minh hoạ phần luỵện nói
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Các bức tranh này có gì giống nhau?
- Bài luyện nói có nội dung gì?
- GV chốt lại nội dung
4 Củng cố- dặn dò:
- 1 HS đọc lại bài
- Thi tìm tiếng có dấu : ? trong văn bản
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng
- Về đọc lại bài chuẩn bị bài 5: \ , ~
- HS quan sát tranh
- Bác nông dân đang bẻ ngô
- Đều có tiếng bẻ chỉ hoạt động
- bẻ
Tiết 4: Thể dục Bài 2: Trò chơi: Đội hình đội ngũ
I Mục tiêu:
- Ôn trò chơi: “ Diệt các con vật có hại” Yêu cầu HS biết thêm 1 số con vật có hại Biết tham gia vào trò chơi, chủ động hơn bài trớc
- Luyện tập hợp hàng dọc, dóng hàng: Yêu cầu HS thực hiện đợc ở mức cơ bản đúng
- HS có ý thức ôn luỵên tốt
II Địa điểm phơng tiện:
Trên sân trờng
III Các hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung, yêu
cầu bài học
- Khởi động: Xoay các khớp cổ tay, cổ
chân
2 Phần cơ bản:
- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại
+ GV gọi tên những con vật có ích:
trâu, bò, lợn, gà…
- GV theo dõi nếu em nào hô: “ diệt” là
bị phạt
+ GV gọi tên những con vật có hại:
ruồi, muỗi, chuột, gián, kiến…
- GV theo dõi:
-Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hang dọc
+ GV hô khẩu lệnh:; thành 1 hàng
dọc tập hợp
+ GV hô: Thành 3 hàng dọc tập hợp
* Ôn dóng hàng dọc:
- GV hô khẩu lệnh: “ Nhìn trớc thẳng”
- GV theo dõi, sửa
3 Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Cho HS thả lỏng cơ bắp
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà
5’
25’
5’
- Lớp trởng tập hợp lớp 2- 4 hàng dọc
- Cả lớp cùng khởi động
- Cả lớp im lặng
- HS đồng thanh hô: diệt, diệt, diệt
- Từng tổ lên thực hành
- Cả lớp thực hành
- Từng tổ luyện tập
- Cả lớp tập
- Cả lớp tập
Thứ t ngày tháng 9 năm 2009
Tiết 1+ 2: Học vần
Trang 3Bài 6: be, bè, bé…
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết đợc: be, bè, bẽ, bẻ…
- Rèn kĩ năng đọc đúng, viết đúng và đẹp
- Phát triển lời nói tự nhiên phân biệt các sự vật, sự việc,và ngời qua việc thể hiện dấu thanh
II Đồ dùng:
- Sử dụng tranh minh hoạ bài 6(SGK)
- Bộ chữ học vần thực hành
III Các hoạt động dạy học:
1 KT bài cũ:
- GV yêu cầu học sinhđọc, viết: \ ~ bè bẽ.
- Gọi HS nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh 1
+ Tranh vẽ gì?
+ Các tiếng trên có dấu thanh gì?
- GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
b Hớng dẫn HS ôn tập:
- GV yêu cầu HS ghép các tiếng: be, bè, bé, bẻ,
bẽ, bẹ
- GV và HS nhận xét, uốn sửa
- GV yêu cầu HS luyện đọc các tiếng trên
- GV và HS nhận xét
- Nhiều HS đọc
- HS viết vào bảng con
- HS quan sát tranh 1 SGK
- HS trả lời
- HS thi đua ghép trên bảng gài
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Giải lao
c Luyện viết:
- GV yêu cầu HS viết: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
+ GV hớng dẫn lại quy trình viết và viết mẫu
+ Cho HS luyện viết vào bảng con
- HS viết vào bảng con 2- 3 lần Tiết 2
d Luyện tập
* Luyện đọc:
+ GV yêu cầu HS đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc bài trong SGK
+ GV theo dõi uốn sửa
* Luyện viết:
- Hớng dẫn HS viết bài trong vở tập viết
+ GV nhắc nhở HS cách ngồi viết, cách cầm
bút, để vở cho đúng
+ Yêu cầu HS viết bài vào vở
+ Gv theo dõi, uốn nắn
- Thu vở chấm 1 số bài
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Cả lớp đọc đồng thành, đọc cá nhân
- HS nghe
- HS điều chỉnh t thế ngồi viết…
- HS tập viết vào vở
Giải lao
* Luyện nói:
- Hớng dẫn HS luyện nói về các sự vật qua việc
sử dụng dấu thanh \ / ~
+ GV yêu cầu HS quan sát tranh minh họa phần
luyện nói
+ Hãy nêu tên các sự vật trong tranh?
+ GV ghi bảng: da, dê, cỏ, vó, dế, dừa
+ Trong những tiếng trên tiếng nào có dấu
hỏi( ?), sắc, huyền…
- HS quan sát tranh
- HS trả lời
Trang 4- GV theo dõi, uốn nắn cách luyện nói.
4 Củng cố – dặn dò
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Cả lớp thi tìm tiếng có dấu: \ / ? ~
- Nhận xét giờ học – tuyên dơng những HS
đọc, viết tốt
-Về đọc, viết lại bài đối với HS học yếu
Tiết 3: Toán Bài 6: Các số 1; 2; 3.
I Mục tiêu:
- HS có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3
- HS đọc, viết đúng các số 1, 2, 3 Nhận biết đúng số lợng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3
- HS say mê học toán
II Đồ dùng
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đa các hình:
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: TT
* Hoạt động 1: Giới thiệu các số 1, 2, 3
- GV đa các nhóm đồ vật có số lợng là: 1, 2, 3
+ Có mấy bông hoa? Ghi lên bảng 1
+ Đọc mẫu số 1
- Tìm số 1 trong bộ đồ dùng
- Giới thiệu các số: 1, 2 ,3 GV tiến hành TT
* Hoạt động 2: Thực hành:
Bài 1: Viết số 1, 2, 3
- GV theo dõi, hớng dẫn cách viết
Bài 2: Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3: GV nêu yêu cầu bài tập:
- GV theo dõi sửa
4 Củng cố – dặn dò
- 1 HS đọc, viết số 1, 2, 3
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng
- Về tập viết số 1, 2, 3
- HS nêu đúng tên hình
- HS quan sát
- 1 bông hoa
- HS đọc
- HS tìm số 1 và giơ lên
- HS viết vào bảng con, viết trên lớp
- HS quan sát tranh, điền số
- HS nêu số lợng
- HS làm bài vào vở( BT)
Tiết 4: Tự nhiên – Xã hội Bài 2: Chúng ta đang lớn
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
- So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn trong lớp
-Y thức đợc sức lớn của mọi ngời là không hoàn toàn giống nhau
II Đồ dùng:
- Các hình trong bài 2(SGK)
-Vở Bài tập
II Các hoạt động dạy học:
Trang 51 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
3 Bài mới:
* Khởi động: Trò chơi vật tay
+ Trò chơi cho biết điều gì?
- GV giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK
- Mục tiêu: HS biết sức lớn của các em thể hiện ở
chiều cao cân nặng và sự hiểu biết
Bớc 1: Làm việc theo cặp
- GV hớng dẫn:
+ Hãy quan sát hình ở trang 6(SGK) và nói với
nhau về những gì các em quan sát đợc trong từng
hình
Bớc 2: Hoạt động cả lớp
- GV yêu cầu HS nói trớc lớp:
GVKL: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hằng
ngày, hằng tháng về cân nặng…
* Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ
Mục tiêu: So sánh sự lớn lên của bản thân với các
bạn cùng lớp
- GV cho lần lợt 2 HS đứng đo chiều cao
GVKL: Sự lớn lên của các em có thể giống nhau
hoặc khác nhau
- Cần chú ý ăn uống điều độ
* Hoạt động 3: Vẽ về các bạn trong nhóm
- GV trng bày bài vẽ đẹp nhất
4 Củng cố – dặn dò:
- Sự lớn lên của các em thể hiện ở điểm nào?
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng
- Về ôn lại bài: Thực hiện ăn uống điều độ
- 2 HS nêu
- HS chơi theo nhóm 4 chọn ra 1 ngời thắng cuộc
- 2 học sinh quan sát và nói
- 1 số em đại diện nhóm nói trớc lớp
- Các HS khác bổ sung
- Hs quan sát nhận xét ai cao hơn
- HS nhận xét ai béo, ai gầy
- HS vẽ về hình dáng của 4 bạn trong nhóm( vào vở bài tập)
Tiết 5: Tiếng Việt ôn Luyện đọc, viết: Các tiếng có dấu thanh ? \ ~
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết đợc các tiếng, từ có dấu thanh ? \ ~
- Rèn kĩ năng đọc đúng, viết đúng và đẹp
- HS yêu thích môn Tiếng Việt
II Đồ dùng:
- GV: Bảng phụ viết sẵn các tiếng, từ để HS luyện đọc
- HS : Bộ chữ học vần, thực hành
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: không
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
- GV đa bảng phụ viết sẵn các tiếng, từ có
dấu thanh ? \ ~
- Yêu cầu HS đọc
- GV theo dõi, uốn sửa
- GV yêu cầu HS lần lợt ghép các tiếng, từ
HS quan sát
HS đọc cá nhân, theo nhóm
Cả lớp đọc đồng thanh
HS thi ghép các tiếng, từ có chứa các dấu thanh vừa ôn
Trang 6vừa luyện đọc trên bảng gài.
- GV nhận xét
c Luyện viết:
- GV hớng dẫn quy trình viết từng chữ
- GV viết mẫu
- Yêu cầu HS luyện viết vào bảng con, vào
vở
- GV theo dõi , uốn sửa
- Thu vở chấm 1 số bài
3 Củng cố – dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ học – tuyên dơng
- Về đọc, viết lại bài đối với những HS đọc,
viết kém
HS theo dõi
HS viết vào bảng con 2-3 lần rồi viết vào vở
Tiết 6: Thủ công
Bài 2: Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc các bớc xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Xé, dán đợc 1 hình chữ nhật, 1 hình tam giác không cần theo số ô
- HS tự hào và quí trọng sản phẩm lao động mình làm đợc
II Đồ dùng:
- Giấy màu thủ công, keo dán
- Vở thực hành thủ công
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của
học sinh
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: TT
* Hoạt động 1: Hớng dẫn cách xé, dán hình chữ
nhật, hình tam giác
- Gv hớng dẫn từng bớc xé, dán hình chữ nhật, hình
tam giác
- GV làm mẫu từng bớc
* Hoạt động 2: Thực hành:
- GV yêu cầu lần lợt xé, dán từng hình
- Chú ý: Theo giảm tải không yêu cầu HS xé, dán
theo số ô
- GV theo dõi, giúp đỡ những HS còn lúng túng
Nhận xét, đánh giá sản phẩm:
GV cùng học sinh nhận xét 1 số thành phẩm
5 Củng cố – dặn dò:
- Nêu các bớc xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng
- Giờ học sau chuẩn bị giấy màu, keo dán, để thực
hành xé, dán hình vuông, hình tròn
- Lớp hát
- HS đặt đồ dùng lên mặt bàn
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS thực hành xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác bằng giấy ô li
Trang 7Tiết 7: Thủ công ôn
Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc các bớc xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Xé, dán đợc 1 hình chữ nhật, 1 hình tam giác không cần theo số ô
- HS tự hào và quí trọng sản phẩm lao động mình làm đợc
II Đồ dùng:
- Giấy màu thủ công, keo dán
- 3 bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị đồ
dùng của học sinh
Bài mới:
* Hoạt động 1: - Gv hớng dẫn lại từng bớc xé,
dán hình chữ nhật, hình tam giác
- GV yêu cầu 1 HS thực hiện mẫu
* Hoạt động 2: Thực hành:
- GV yêu cầu lần lợt xé, dán từng hình
- không yêu cầu HS xé, dán theo số ô
- GV theo dõi, giúp đỡ những HS còn lúng
túng
4 Nhận xét, đánh giá sản phẩm:
GV cùng học sinh nhận xét 1 số thành phẩm
Trng bày sản phẩm theo nhóm Mỗi nhóm cử
1 thành viên lên thuyết trình sản phẩm của
nhóm mình
5 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng
- Giờ học sau chuẩn bị giấy màu, keo dán, để
thực hành xé, dán hình vuông, hình tròn
- Vệ sinh lớp học
- Lớp hát
- HS đặt đồ dùng lên mặt bàn
- HS lớp quan sát
- HS quan sát
- HS thực hành xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác bằng giấy ô li
Thứ năm ngày tháng 9 năm 2009
Tiết 1+ 2: Học vần Bài 7: ê - v
A Mục tiêu :
- Hs đọc và biết đợc : ê, v, bê, ve Đọc đợc câu ứng dụng : bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bế bé
B Đồ dùng dạy - học :
* Giáo viên :- Tranh minh hoạ nội dung bài, phần luyện nói
* Học sinh :- Sách Tiếng Việt 1, vở tập viết, bộ đồ dùng
C Phơng pháp dạy -học : Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành …
D Các hoạt động dạy - học :
I ổn định tổ chức : Gv cho hs hát
II Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bảng tay
- Đọc SGK
- Viết bảng con
- Gv nhận xét
III Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Cô giới thiệu với cả lớp âm mới
2 Dạy âm mới :
a Dạy âm ê : gv ghi bảng : ê
- CN - ĐT : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẽ
- 2 hs đọc
- Lớp viết : bé, bè, bẹ
Trang 8- Nêu cấu tạo của âm
- Đọc âm : gv đọc mẫu - nêu cách đọc cho hs
- Tìm gài ê
- Ghép thêm phụ âm b - tiếng - nêu tiếng
- Gv ghi bảng - nêu cấu tạo tiếng
- Đọc tiếng
- Gv cho hs quan sát tranh - nêu nội dung - gv
giảng rút từ khoá : bê - đọc khoá
b Dạy âm v :
- Gv ghi bảng - âm mới
- Đọc âm mới : gv đọc - nêu cách đọc - hs đọc
- Tìm, gài v
- Ghép thêm nguyên âm e - tiếng, nêu tiếng
- Nêu cấu tạo tiếng - đọc
- Gv cho hs quan sát - nêu nội dung - giảng rút từ
khoá
* Đọc khoá
c đọc toàn bài
3 Đọc tiếng, từ ứng dụng :
- Gv ghi bảng
- Gv cho hs chỉ đọc âm mới trong các tiếng
- Gv cho hs đọc các tiếng, từ
*Trò chơi :Thi tìm tiếng có âm ê, v
-G/V cùng H/S nhận xét
5 Củng cố :
- Học âm gì ? chỉ đọc 2 âm đó
Tiết 2
1 Luyện đọc bài trên bảng :
2 Đọc câu ứng dụng
- Gv cho hs quan sát tranh - nêu nội dung
- Gv giảng - ghi câu ứng dụng
- Tìm, đọc tiếng có âm mới
- Đọc câu
3 Luyện viết
a) Viết bảng con
-G/V h/d h/s viết bài ở bảng con -G/V n/x
b) Viết bài ở vở
- Gv cho hs mở vở tập viết - lần lợt viết 4 dòng
- Gv sửa t thế ngồi viết - hớng dẫn thêm cho hs
yếu
4 Luyện nói
- Gv cho hs đọc chủ đề
- Gv cho hs quan sát - thảo luận - nêu nội dung
theo gợi ý của gv
+ Mẹ thờng làm gì khi bế em bé
+ Cần làm gì để cha mẹ vui lòng ?
IV Củng cố - dặn dò :
- Đọc SGK
- Dặn dò : Đọc bài - viết vở ô li
- Là chữ e có thêm dấu mũ
- Hs quan sát - đọc : CN - ĐT
- Hs gài - đọc : ê
- Hs ghép - tiếng - nêu tiếng : bê
- Hs nêu
- CN - ĐT
- Tranh vẽ con bê
- CN - ĐT
- Hs quan sát - đọc : CN - ĐT -Hs tìm, gài, đọc : v
- Hs ghép tạo tiếng - nêu tiếng : ve
- 2 hs nêu - đọc CN - ĐT
- Tranh vẽ con ve sầu đang đậu vào thân cây
- CN - ĐT
- CN - ĐT
- Hs nhẩm : bè bề bế
ve vè vẽ
- 2 hs chỉ đọc - CN - ĐT -H/S 3 N thi đua tìm
- Học âm e, v, 1hs lên bảng chỉ đọc
- 2hs đọc - lớp ĐT
- Một em bé đang học vẽ, có 2 anh chị đang hớng dẫn em vẽ
bé vẽ bê
- CN - ĐT
- ê , v, vẽ, bê
- Hs viết 4 dòng : ê, v, bê, ve
- 2 hs đọc : bế bé
- Hs thảo luận theo nhóm 2 - đại diện nêu
- Thờng âu yếm em, còn em bé gục
đầu vào lòng mẹ
- Ngoan, học giỏi, đoàn kết với bạn
- Lớp nhẩm : CN - ĐT
Tiết 3: Toán Bài 7: Luyện tập
I Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc số lợng chỉ đồ vật trong phạm vi 1, 2, 3
- Đọc, viết thành thạo các số 1, 2, 3
Trang 9- HS tích cực học toán
II Đồ dùng:
Bộ đồ dùng học toán thực hành
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gv yêu cầu HS đọc, viết số 1, 2, 3
- Gọi HS nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiêu bài, ghi đầu bài
b Hoạt động 1: HD học sinh làm bài tập Bài 1(SGK):
GV nêu yêu cầu BT, viết số thích hợp vào
- GV HDHS đếm số lợng đồ vật ở từng mô hình rồi viết
số tơng ứng
- Gọi HS đọc kết quả
Bài 2: Điền số thích hợp vào
- GV chữa bài
- Cho HS đếm xuôi: 1, 2, 3
- Cho HS đếm ngợc 3, 2, 1
Trong các số 1, 2, 3 số lớn nhất là số nào? số bé nhất là
số nào? Số nào ở giữa số 1 và số 3
Bài 3: HDHS làm tơng tự bài 1
Bài 4: HDHS viết tiếp số theo TT
c Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh
- GV đa 1 số hình vuông, hình tam giác
- Yêu cầu HS quan sát giơ số tơng ứng
- GV theo dõi khen ngợi
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhà em có mấy anh em( chị em)? Để chỉ số anh chị em
trong gia đình của em, em dùng chữ số nào?
- Nhận xét giờ học – tuyên dơng những em học tốt
- Về viết lại số 1, 2, 3 đối với những em học kém
- Xem trớc bài: Các số 1, 2, 3, 4, 5
- HS đọc viết số 1, 2, 3
- Hình 1 có 2 hình vuông viết
số 2
- H2: có 3 hình tam giác viết
số 3
- HS làm trong SGK
- Cả lớp đếm
- Số 1 bé nhất: Số 3 lớn nhất
- Số 2 ở giữa số 1 và số 3
- HS làm miệng
- HS viết 1, 2, 3
- HS thi đua tham gia
Tiết 4: Âm nhạc:
Học hát: Bài Quê hơng tơi đẹp
Tiết 5: Tiếng Việt ôn Làm bài tập
I Mục tiêu:
Giúp học sinh làm tốt các bài tập của các bài học vần đã học
Rèn kỹ năng nhìn hình đoán tiếng kèm dấu
Giáo dục học sinh có ý thức học tiếng Việt
II Đồ dùng:
Vở bài tập
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 3: Nối:
GV giải nghĩa: Tên con vật đó có dấu thanh gì thì
nối vào dấu thanh đó Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập rồi chữa bài miệng
Nhận xét bài
Trang 10GV chữa bài
Bài 4: GV nêu yêu cầu: Điền e hay b:
Yêu cầu học sinh nhìn hình nêu tiếng
Phân tích tiếng
Âm cần điền là gì?
Chữa bài trên bảng lớp
Bài 1,2 ( 7 ) : GV nêu yêu cầu:
Khoanh vào tiếng có âm ê, v
GV chữa bảng
Bài 3 ( 7 ): Nối: GV đọc yêu cầu:
Yêu cầu học sinh nối hình vào chữ ghi tiếng
Bài 4 ( 7 ): GV nêu yêu cầu:
Điền ê hay v:
Chữa bài
* Củng cố bài:
HS nghe
HS nêu cá nhân
Cá nhân phân tích tiếng
HS điền vào vở
HS nghe hiểu yêu cầu
HS làm vở
HS đọc lại tiếng vừa khoanh: bê,
bế, bể, về; vẽ, vé, về,
HS làm vào vở
Chữa bài
HS nghe hiểu
HS làm vở: vé, bể, về
Tiết 6: Toán ôn Luyện tập.
I Mục tiêu: -Giúp HS củng cố về :
+Nhận biết số lợng 1,2,3
+Đọc,viết,đếm các số trong p/vi 3
-Giáo dục HS tự giác học bài
II.Chuẩn bị:
-GV: ND bài dạy
HS: vở,b/con,ghi sẵn BT 2 lên bảng
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:Ko KT
2.B i mới: à
a.GTB-ghi bảng con từng b i.à
b.H/dẫn HS làm BT:
Bài 1:-GV nêu YC BT
-YC HS viết vào vở các số1,2,3
-GV qs h/dẫn thêm
-Gọi 3 HS lên bảng thi viết nhanh đẹp số
1,2,3-NX
Bài 2: GV nêu YC bài tập
- h/d: Các em đếm số hình và ghi số tơng ứng
vào bảng con – bảng lớp
- YC HS làm bài – NX
* Giải lao:
Bài 3: GV nêu YC bài tập
- GV h/d cách làm
- Gọi 2 HS lên bảng thi làm
- NX, cho điểm
Bài 4: GV nêu YC bài tập
- YC HS đếm xuôi từ 1 đến 3; 3 đến 1
- YC HS làm bài vào vở ko cần kẻ ô
- GV gọi 3 HS lên bảng làm – NX
GV chấm vài bài – NX
3.Củng cố-dặn dò:
-GV NX tiết học(t/dơng)
-Dặn HS về ôn bài đã học trong tuần
-HS đọc lại tên bài
1 Viết số:
-HS viết mỗi số viết 1 dòng, cách 1 ô viết
1 chữ số
- HS thi viết
2 Điền số thích hợp vào ô trống:
-HS làm bài(b/con – b/lớp) – NX
3.Viết số hoặc vẽ c/tròn t/hợp:
4 Số ?
- HS đếm xuôi, ngợc