1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án mùa xuân tươi đẹp

35 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mùa Xuân Tươi Đẹp
Trường học Trường Mầm Non Tươi Đẹp
Chuyên ngành Giáo Dục Mầm Non
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 56,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cô thấy lớp mình vẽ được nhiều bức tranh rất đẹp cô mời tất cả con cùng đi ngắm tranh của các bạn lớp mình xem ai là người vẽ tranh đẹp nhất nào. - Cô mời trẻ nhận xét bài vẽ của bạn:[r]

Trang 3

TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: TẾT VÀ MÙA XUÂN

(Thời gian thực hiện: Số tuần: 2 ttuần; Từ ngày 06/01/2020 đến 17/01/2020)

Tên chủ đề nhánh 1: Mùa xuân tươi đẹp

(Thời gian thực hiện: Số tuần: 1 tuần Từ ngày 06/01 đến 10/01/2020)

Trang 4

(Thời gian thực hiện: Số tuần: 1 tuần

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

đổi với phụ huynh

- Kiểm tra đồ dùng, tư

- Lấy những vật sắc nhọntrẻ mang theo không đảmbảo an toàn cho trẻ

- Rèn tính tự lập và thóiquen gọn gàng, ngăn nắp

- Tạo hứng thú cho trẻ

- Trẻ biết đặc điểm, cáchoạt động diễn ra vào màuxuân

- Nắm được sĩ số trẻ

- Biết được đặc điểm thờitiết, ăn mặc phù hợp vớithời tiết

- Trẻ biết tập các động tácthể dục đúng nhịp theohướng dẫn của cô, hứng thútập các động tác thể dục

- Phát triển thể lực cho trẻ

- Tạo thói quen thể dục chotrẻ

- Phòng nhómsạch sẽ, sổ tay

- Túi hộp để đồ

- Tủ đồ dùng cánhân của trẻ

- Một số đồ chơi

ở các góc

- Tranh, ảnh chủđề

- Sổ điểm danh

- Lịch của bé

- Sân tập sạch sẽ,mát mẻ, đảm bảo

an toàn

- Nhạc bài hát

Trang 5

- Cô đón trẻ nhẹ nhàng, ân cần niềm nở với trẻ.

- Cô trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ, ghi

những điều phụ huynh dặn dò vào sổ tay

- Cô kiểm tra trong túi, ba lô của trẻ xem có gì không

an toàn cho trẻ cô phải cất giữ Giáo dục trẻ không

- Cho trẻ xem tranh và trò chuyện với trẻ về đặc điểm

và các hoạt động diễn ra vào mùa xuân

- Giáo dục trẻ biết bảo vệ cơ thể khi thời tiết chuyển

mùa

3 Điểm danh:

- Cho trẻ ngồi ngay ngắn theo tổ, cô gọi tên trẻ theo

danh sách, điền sổ đúng theo quy định

- Cô hỏi trẻ về thời tiết trong ngày

- Cho trẻ lấy kí hiệu thời tiết phù hợp gắn lên bảng

- Nhận xét

2 Thể dục sáng:

- Tập trung trẻ, kiểm tra sức khoẻ, trang phục của trẻ

+ Khởi động: Cho trẻ tập xoay cổ tay, chân, gối

+ Trọng động: Cô cho trẻ xếp 3 hàng, giãn cách hàng,

cô đứng ở vị trí dễ quan sát, tập cùng trẻ các động tác

thể dục hô hấp, tay bả vai, lưng bụng, chân theo nhạc

bài hát chủ đề “cho tôi đi làm mưa với”

- Cho trẻ tập

- Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi

+ Hồi tĩnh: Cho trẻ tập các động tác điều hoà

- Cô nhận xét buổi tập, cho trẻ vào lớp

- Trẻ chào cô giáo và chào

- Trẻ tập

- Trẻ chơi

- Trẻ tập

- Trẻ vào lớp

Trang 6

- Chăm sóc cây, hoa

- Trẻ biết nhập vai chơi vàphối hợp với nhau khichơi Trẻ có kỹ năng làmviệc theo nhóm

- Biết thể hiện đúng vai

- Trẻ có kĩ năng xem sách

- Phát triển khả năng quansát và ghi nhớ của trẻ

- Biết vẽ, tô màu

- Rèn khả năng tư duy,tưởng tượng, khéo léo đôitay cho trẻ

- Trẻ thuộc những bài hát trong chủ đề

- Trẻ biết tự tưới cây,chăm sóc cây, hoa

- Trang phục

- Đồ dùng đồ chơi

- Sách, tranh

- Giấy A4, bút chì,màu

- Dụng cụ âm nhạc,bài hát

- Dụng cụ chăm sóccây

Trang 7

2 Giới thiệu góc chơi:

- Lớp mình có bao nhiêu góc chơi? Là những góc chơi

nào? Cô giới thiệu 4 góc sẽ chơi trong ngày và giới

thiệu đồ chơi ở các góc

3 Trẻ tự chọn góc chơi:

- Cho trẻ tự chọn góc chơi: Các con thích chơi ở góc

nào? con hãy về góc chơi mà con thích

4 Trẻ phân vai chơi:

- Cô đến từng góc chơi giúp đỡ trẻ thoả thuận phân vai

chơi trong nhóm:

+ Góc phân vai: Ai nào đóng vai bố, mẹ,con ?.Ai

đóng vai là người bán hoa? Ai là người mua hàng? i

+ Góc sách – truyện: Hôm nay con sẽ làm gì? con

xem sách như thế nào?

+ Góc nghệ thuật: Con sẽ vẽ gì? Tô màu như thế nào?

+ Góc âm nhạc: Hôm nay con sẽ hát bài hát gì?

+ Góc thiên nhiên: Hướng dẫn trẻ tự chăm sóc cây,

hoa

5 Quan sát hướng dẫn trẻ chơi, chơi cùng trẻ:

- Cô đến từng góc chơi quan sát, giúp đỡ động viên trẻ

chơi Có thể nhập vai chơi cùng trẻ, gợi ý trẻ liên kết

các góc chơi với nhau, tạo tình huống chơi cho trẻ,

giúp đỡ trẻ khi cần thiết

6 Nhận xét buổi chơi:

- Cô và trẻ đến các nhóm chơi, gợi ý trẻ nhận xét

mình, nhận xét bạn chơi trong nhóm, cô nhận xét từng

- Trẻ phân vai chơi

- Trẻ nói lên dự định củamình

- Trẻ trả lời theo ý tưởngcủa mình

- Trẻ nêu dự định của mình

- Trẻ tham gia vào quátrình chơi, nhập vai chơi,phối hợp với nhau trongnhóm chơi

- Trẻ nhận xét mình, nhậnxét bạn theo gợi ý của cô

- Trẻ đi thăm quan và lắngnghe cô nhận xét

- Thu dọn đồ dùng đồ chơi

Trang 8

- Nhảy qua suối nhỏ.

- Đội nào nhanh nhất

3 Chơi tự do

- Chơi với cát, nước

- Chơi với đò chơi

- Trẻ hứng thú với trò chơi vàhiểu rõ được luật chơi, cáchchơi của trò chơi, tham giachơi cùng bạn

- Tạo sự thoải mái cho trẻtrong khi chơi

- Trẻ biết chơi với những tròchơi trẻ thích

- Địa điểm quansát

- Tranh ảnh

- Tranh

- Chậu, vậtchìm, nổi

- Tranh, ảnh

- Bể cát, nước

- Đồ chơi ngoàitrời

Trang 9

* Cô cho trẻ quan sát bầu trời.

+ Bầu trời hôm nay thế nào?

* Quan sát các hoạt động diễn ra vào mùa xuân

+ Đây là hoạt động gì? Các bạn nhỏ được bố mẹ cho

đi đâu?

* Quan sát vườn hoa

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Mùa xuân có hoa gì nở?

+ Thời tiết nóng hay lạnh?

* Làm thí nghiệm vật chìm nổi

- Cô chuẩn bị 1 chậu nước, thả một vật nặng và một

nhẹ vào chậu nước

+ Vì sao viên đá lại chìm?

+ Vì sao quả bóng lại nổi?

* Quan sát trò chuyện về mùa xuân.

+ Mùa xuân thời tiết như thế nào? Có các hoạt động

gì diễn ra?

2 Trò chơi vận động:

- Cô giới thiệu tên các trò chơi:Rồng rắn lên mây, Đổ

nước vào chai, trời nắng trời mưa, Chuyền nước

- Cô phổ biến luật chơi và cách chơi

- Cô cho trẻ chơi 3- 4 lần

- Nhận xét sau khi chơi

3 Chơi tự do:

- Cô giới thiệu các đồ chơi và cho trẻ ra chơi

- Cô bao quát trẻ chơi, nhắc nhở trẻ chơi an toàn

- Kết thúc giờ chơi: Cô nhận xét qua các nhóm chơi,

động viên tuyên dương trẻ, nhắc trẻ vào lớp vệ sinh

rửa tay

- Khỏe mạnh, trang phụcgọn gàng

Trang 10

- Bàn ghế, bát, thìa,đĩa đựng cơm rơi,khăn lau tay.

- Cơm, canh, thứcăn

vụ cho trẻ trước khi đi ngủ

- Giúp trẻ có thời gian nghỉngơi sau các hoạt động, tạocảm giác thoải mái cho trẻ

- Trẻ ngủ ngon, sâu giấc, ngủ

- Giá để gối, chiếu

- Tủ đựng chăn mànchiếu

Trang 11

HOẠT ĐỘNG

- Cô hướng dẫn trẻ rửa tay, rửa mặt theo đúng quy

trình, cho trẻ rửa tay bằng xà phòng

- Cho trẻ ngồi vào bàn ăn, chỉnh tư thế ngồi cho trẻ

- Cô vệ sinh tay sạch sẽ và chia cơm cho trẻ

- Giới thiệu các món ăn kích thích vị giác của trẻ bằng

các hình thức khác nhau, giáo dục dinh dưỡng, tạo

hứng thú cho trẻ đến với bữa ăn

- Cô cho trẻ ăn, nhắc trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn

- Quan sát nhắc nhở trẻ một số hành vi văn minh

không làm rơi vãi, không nói chuyện trong khi ăn,

động viên khuyến khích trẻ ăn hết xuất, nhắc nhở

động viên những trẻ ăn chậm, trẻ biếng ăn

- Trẻ ăn xong cô hướng dẫn trẻ xếp bát, thìa vào đúng

nơi quy định

- Cho trẻ cùng cô thu dọn đồ dùng

- Cô nhắc trẻ vệ sinh miệng, xúc miệng, lau miệng,

uống nước, lau tay, cho trẻ hoạt động nhẹ nhàng rồi đi

Trẻ mời cô, mời bạn và ăncơm

- Trẻ nhặt cơm rơi vào đĩa

và lau tay bằng khăn ẩm

- Trẻ cất bát, thìa vào rổ

- Trẻ cùng cô thu dọn bànghế

- Trẻ đi vệ sinh tay, miệngsạch sẽ

- Cô nhắc nhở trẻ đi vệ sinh, cất giày dép gọn gàng trên

giá để dép và vào phòng ngủ

- Cô cho trẻ vào phòng ngủ sắp xếp chỗ cho trẻ ngủ,

cho trẻ đọc bài thơ “ Giờ đi ngủ” nhắc nhở trẻ ngủ nằm

ngay ngắn kkhông nói chuyện

- Cô quan sát trẻ ngủ, sửa tư thế nằm ngủ cho trẻ, phát

hiện kịp thời và xử lý các tình huống xảy ra trong khi

trẻ ngủ

- Sau khi trẻ ngủ dậy cô cho trẻ cất gối, chiếu, lấy dép

đeo và nhắc trẻ đi vệ sinh Cho trẻ vận động nhẹ nhàng

để trẻ tỉnh táo sau khi trẻ ngủ

- Trẻ đi vệ sinh và xếp dépgọn gàng

- Trẻ vào chỗ nằm và đọcthơ

- Trẻ ngủ

- Trẻ cất gối, chiếu, đi vệsinh

- Trẻ vận động nhẹ nhàng

Trang 13

- Giáo dục cho trẻ có thóiquen lễ giáo: Trẻ biết chàohỏi trước khi về.

- Khăn mặt, lược,dây buộc tóc

- Đồ dùng cánhân của trẻ

Trang 14

- Cô cho trẻ đứng dậy xếp hàng và vận động nhẹ

nhàng theo bài hát: Đu quay

- Cô cho trẻ nhẹ nhàng vào bàn ăn chia đồ ăn cho trẻ

và cho trẻ ăn

* Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã học buổi

sáng

- Cô cho trẻ làm quen với kiến thức với các trò chơi

mới, bài thơ, bài hát, truyện kể

- Cô cho trẻ tự chọn đồ chơi theo nhu cầu và khả

năng của trẻ Cô quan sát và chơi cùng trẻ Khi hết

giờ chơi cô cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi gọn

gàng

- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ các bài hát trong chủ đề

theo tổ, nhóm, cá nhân

- Cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan theo gợi ý của cô

- Lần lượt cho tổ trưởng từng tổ nhận xét các bạn

trong tổ, cho trẻ tự nhận xét mình và nhận xét bạn

theo tiêu chuẩn bé ngoan với sự giúp đỡ của cô

- Cô nhận xét chung và cho trẻ lên cắm cờ Khuyến

khích động viên trẻ cho buổi học hôm sau

- Kiểm tra đồ dùng cá nhân của trẻ

- Hướng dẫn trẻ tự lấy đồ dùng cá nhân

- Trả trẻ tận tay phụ huynh, trao đổi với phụ huynh

về tình hình trẻ trong ngày

- Nhắc trẻ chào bố mẹ, chào cô và các bạn và lấy đồ

dùng cá nhân trước khi về

- Trẻ rửa mặt sạch sẽ

- Chuẩn bị đồ dùng cánhân

- Chào bố mẹ, cô giáo vàcác bạn trước khi về

- Tự lấy đồ dùng cá nhân

Trang 15

- Trẻ biết cách bật nhẩy từ trên cao xuống

- Biết cách chơi trò chơi

- Trẻ biết dùng sức mạnh đôi chân để bật

- Cô cùng trẻ hát bài “Mùa xuân ơi”

- Trò chuyện về nội dung bài hát.

- Hôm nay cô sẽ dạy chúng mình tập bài vận

đông "Bật nhẩy từ trên cao xuống( 40 – 45cm)"

- Trẻ hát cùng cô

- Trò chuyện cùng cô

Trang 16

- Kiểm tra sức khoẻ cho trẻ.

- Cô cho trẻ đi vòng tròn theo bài hát: “ Một

đoàn tàu” kết hợp các kiểu đi: kiễng chân,đi bằng gót

chân, đi mũi chân, đi thường,…

- Xếp 3 hàng dọc tập bài tập phát triển chung

b Hoạt động 2:Trọng động

* Bài tập phát triển chung.

+ Động tác tay: Hai tay thay nhau quay dọc

thân

+ Động tác chân: Bước khuỵu gối bước chân ra

phía trước

+ Động tác bụng: Đứng nghiêng quay người

sang hai bên

+ Động tác bật: Bật chân co chân duỗi

- Cho trẻ về đội hình hai hang dọc quay mặt vào

nhau mỗi hàng cách nhau 3m tập vận động cơ bản

* Vận động cơ bản : “Bật nhẩy từ trên cao

xuống”

- Giới thiệu bài tập: Bật nhảy từ trên cao xuống

- Cô tập mẫu lần 1 không phân tích

- Cô tập mẫu lần 2: kết hợp phân tích động tác

+ Tư thế chuẩn bị: Chuẩn bị đứng lên khối gỗ có

độ cao từ 40- 45 cm, đứng thả lỏng tay đưa từ sau ra

đồng thời hơi khuỵ gối nhún chân và bật lên cao khi

rơi chạm đất bằng 2 đầu bàn chân, gối hơi khuỵ tay

đưa ra trước để giữ thăng bằng

- Cô cho 2 trẻ lên tập mẫu

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ quan sát cô tập mẫu

- Lắng nghe cô phân tích mẫu

- Trẻ lên tập mẫu

- Trẻ tập

- Trẻ thực hiện

Trang 17

+ Cô quan sát - hướng dẫn trẻ

+ Động viên khích lệ trẻ

+ Cho các tổ thi đua

* Trò chơi vận động: “Ai nhanh nhất”

- Cô phổ biến cách chơi: Chia trẻ làm 2 đội, các

thành viên trong mỗi đội phải bật nhảy và mang về

cho đội của mình một bông hoa

- Luật chơi: Sau thời gian là một bản nhạc, đội

nào lấy được nhiều hoa thì đội đó sẽ chiến thắng

- Cho trẻ chơi

- Khi trẻ chơi cô quan sát và khuyến khích trẻ

chơi ngoan và đoàn kết

c Hoạt động 3: Hồi tĩnh.

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 vòng về hàng

* Củng cố:

- Cho trẻ nhắc lại tên vận động

3 Kết thúc:

- Nhận xét, tuyên dương

- Lắng nghe

- Trẻ chơi đoàn kết

- Trẻ đi lại nhẹ nhàng

- Bật nhẩy từ trên cao

xuống

* Đánh giá trẻ hàng ngày : ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về:tình trạng sức

khoẻ; trạng thái; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ.)

Thứ 3 ngày 26 tháng 01 năm 2021

Trang 18

Hoạt động bổ trợ:

I Mục đích - yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Trẻ biết các dấu hiệu đặc trưng của mùa xuân:

+ Thời tiết, bầu trời, nắng, gió

+ Sự thay đổi diễn ra trong đời sống động thực vật trong mùa xuân: Cây cối đâm chồi nảy lộc Loài hoa đặc trưng của mùa xuân (Hoa đào, hoa mai) Chim chóc, ong bướm tìm mồi, hút mật

+ Các hoạt động của con người trong mùa xuân: đi lễ hội, đi chúc Tết, đón tết, đi lễ chùa

- Biết được sự thay đổi thời tiết theo mùa, mối quan hệ giữa thời tiết và sự thay đổi trong đời sống động, thực vật

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng quan sát, so sánh, phân nhóm các dấu hiệu đặc trưng theo mùa

- Có kĩ năng thiết lập mối quan hệ giữa thời tiết và sự thay đổi trong đời sống động, thực vật, hoạt động của con người

- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ trong quá trình đàm thoại

1 Đồ dùng của cô và trẻ:

- Các đoạn video clip cảnh:

+ Thời tiết mùa xuân, cây cối, hoa, con vật trong mùa xuân

+ Chuyển giao thời tiết từ mùa đông sang mùa xuân sang mùa hạ

Trang 19

+ Các hoạt động của con người trong mùa xuân: đón tết, chúc tết, lễ hội xuân Hà Nội, hội Lim, đền Hùng, tết trồng cây.

- Các hình ảnh, đoạn video clip phục vụ cho các trò chơi ôn luyện củng cố trên máy tính

+ Cho tr đoán xem nghe đẻ ược nh ng ti ng gì?ữ ế

h i tr vào mùa nào th y nhi u loài chim và cônỏ ẻ ấ ề

* Trò chuy n đàm tho i v mùa xuân ệ ạ ề

- Ai bi t m t năm có m y mùa? Đó là nh ng mùaế ộ ấ ữ

nào?

- Các con th nghĩ xem bây gi là mùa gì?ử ờ

- T i sao các con nghĩ bây gi là mùa xuân?ạ ờ

- Mùa xuân b t đ u t tháng m y? Mùa xuân có gìắ ầ ừ ấ

- Mùa xuân thời tiết ấm

áp, mùa đông lạnh giá

- Bầu trời trong xanh,nắng ấm, gió nhẹ, thỉnhthoảng có gió nồm, mưa

Trang 20

- Đ các con bi t m a phùn còn g i là m a gì? ố ế ư ọ ư Vì

sao g i là m a phùn?ọ ư

- Th mùa đông b u tr i nh th nào? Gió mùaế ầ ờ ư ế

đông nh th nào?ư ế

=> Cho tr xem đo n băng hình v th i ti tẻ ạ ề ờ ế

mùa xuân: c nh b u tr i mùa xuân, mây, gió, n ngả ầ ờ ắ

xuân, m a xuân ư

* Tìm hi u v c nh v t cây c i, các ho t đ ng ể ề ả ậ ố ạ ộ

c a con v t trong mùa xuân ủ ậ

- Cho tr xem ti p đo n băng: Cây c i đâm ch i,ẻ ế ạ ố ồ

ho t đ ng c a các con v t trong mùa xuân.ạ ộ ủ ậ

+ Đo n băng nói v đi u gì?ạ ề ề

+ Vào mùa xuân có nh ng loài đ ng v t nào? T iữ ộ ậ ạ

sao chúng xu t hi n nhi u trong mùa xuân?ấ ệ ề

+ Khi mùa xuân đ n chúng mình th y cây c , hoaế ấ ỏ

lá có nh ng thay đ i gì?ữ ổ

+ Các con bi t nh ng lo i hoa nào? Nh ng loàiế ữ ạ ữ

hoa nào ch n vào mùa xuân?ỉ ở

=> Mùa xuân cây c i đâm ch i n y l c muônố ồ ả ộ

hoa đua n , chim chóc hót ca Mùa xuân v , t tở ề ế

đ n là ngày t t Nguyên đán, t t c truy n c aế ế ế ổ ề ủ

dân t c Vi t Nam.ộ ệ

* Tìm hi u v ho t đ ng c a con ng ể ề ạ ộ ủ ườ i vào

mùa xuân

- Mùa xuân đ n m i ngế ọ ười thường làm gì?

(G i ý: Mùa xuân đ n các con thích gì nh t? Bợ ế ấ ố

m các con thẹ ường làm gì? Đi nh ng đâu? Các conữ

Trang 21

- Vì sao t t tr ng cây l i t ch c vào mùa xuân?ế ồ ạ ổ ứ

C n làm gì đ cây phát tri n và xanh tầ ể ể ươi?

* GD: Chăm sóc cây, không ng t lá, b cành Tr ngắ ẻ ồ

cây đ làm đ p và b o v môi trể ẹ ả ệ ường

* M r ng ở ộ

+ Các con còn bi t nh ng l h i nào?ế ữ ễ ộ

+ Vì sao m i ngọ ườ ềi đ u yêu thích mùa xuân? Mùa

xuân đem l i l i ích gì cho m i ngạ ợ ọ ười?

+ Theo các con c n làm gì cho mùa xuân thêmầ

đ p?ẹ

+ Đ các con sau mùa xuân là mùa gì?ố

- Cho tr xem băng v s chuy n giao th i ti t tẻ ề ự ể ờ ế ừ

mùa đông -> xuân -> h , các l h i trong mùaạ ễ ộ

xuân

=> Mùa xuân là mùa đ u tiên trong 4 mùa xuân -

h - thu - đông, là mùa b t đ u c a m t năm m i.ạ ắ ầ ủ ộ ớ

Mùa xuân đ n cây c i đâm ch i n y l c, m aế ố ồ ả ộ ư

- Trẻ trả lời

- Trẻ lắng nghe

Ngày đăng: 30/05/2021, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w