Hình biểu diễn của một hình trong khơng gian.Các tính chất hay các tiên đề thừa nhận.. Điểm I thuộc đường thẳng nào B D C S Tính chất 6: Trên mỗi mp, các kết quả đãbiết trong hình học ph
Trang 1Ngày soạn: 10/11/08
Ngày dạy: 13/11/08
Tuần 12
CHƯƠNG II – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHƠNG GIAN
Tiết: 12 §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp cho HS nắm được :
Khái niệm mặt phẳng.Điểm thuộc mặt phẳng và điểm khơng thuộc mặt phẳng
Hình biểu diễn của một hình trong khơng gian.Các tính chất hay các tiên đề thừa nhận
2 Kỷ năng:
Xác định được mặt phẳng trong khơng gian.Điểm thuộc và khơng thuộc mặt phẳng
Một số hình chĩp và hình tứ diện.Biểu diễn nhanh một hình trong khơng gian
HS: Đọc bài trước ở nhà, cĩ thể liên hệ các bài đã học ở lớp dưới
III. Phương pháp dạy học: Gợi mở, quan sát, vấn đáp.
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC & CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Cho tứ giác ABCD Điểm D khơng
thuộc (ABC) đúng hay sai?
Nêu khái niệm mp và cách biểu
diễn mp trong khơng gian; kí hiệu
Kí hiệu: Dùng chữ cái in hoa
hoặc chữ cái Hi lạp để biểudiễn Ví dụ mặt phẳng (P) cĩthể viết mp(P) hay (P)
Điểm thuộc mặt phẳng:
Điểm A thuộc (α) ta kí hiệu:
A ∈ (α), A khơng thuộc (α) ta
kí hiệu A Cho 4 điểm khơng đồng phẳng, hãy
Trang 2Kết luận: Ghi bài Qui ước vẽ hình không gian.
Ghi tính chất 1
Tính chất 1:
Có một và chỉ một đườngthẳng đi qua hai điểm phânbiệt
Có bao nhiêu mặt phẳng tạo nên từ
hình bình hành?
Có một và chỉ một mặtphẳng
Tình chất 3:
Nếu một đường thẳng đi qua
2 điểm thuộc một mp thìđường thẳng đó nằm trọntrong mp
Hai mặt phẳng phân biệt có 3 điểm
chung thì 3 điểm ấy quan hệ với
nhau như thế nào?
Ba điểm đó thẳng hàng(cùng nằm trên giao tuyếncủa hai mặt phẳng)
Tính chất 4, 5:
(SGK)
Quan sát hình vẽ 2.15 SGK
Điểm I thuộc đường thẳng nào?
Điểm I có thuộc (SBD)? Vì sao?
Điểm I thuộc đường thẳng nào
B
D
C S
Tính chất 6:
Trên mỗi mp, các kết quả đãbiết trong hình học phẳng đềuđúng
Hoạt dộng 3:( 8 ’ -10 ’ )
Qua 3 điểm không thẳng hàng xác
định được bao nhiêu mp?
Cho đường thẳng d và điểm A
b Qua một điểm và mộtđường thẳng không chứađiểm đó ta xác định duy nhấtmột mặt phẳng
Trang 3Hai đường thẳng cắt nhau xác định
được bao nhiêu mp?
Duy nhất 1 mp Hai đường thẳng cắt nhau xác
Trang 4Xác định được mặt phẳng trong khơng gian.
Điểm thuộc và khơng thuộc mặt phẳng
Một số hình chĩp và hình tứ diện
Biểu diễn nhanh một hình trong khơng gian
3 Thái độ:
Liên hệ với nhiều vấn đề cĩ trong thực tế với bài học
Cĩ nhiều sáng tạo trong hình học
Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập
II Chuẩn bị:
GV: Hình vẽ SGK.Thước kẻ, phấn màu, …
HS: Đọc bài trước ở nhà, cĩ thể liên hệ các bài đã học ở lớp dưới
III. Phương pháp dạy học: Gợi mở, quan sát, vấn đáp.
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC & CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ: :( 3 ’ -4 ’ )Nêu các tính chất
3 Bài mới:
N cĩ phải là trung điểm AC khơng?
Hãy xác định giao điểm của MN và
Hoạt dộng 2:( 8 ’ -10 ’ )
Yêu cầu HS xem hình 2.21 và trả
lời câu hỏi
, , ( )
M N I∈ a , , ( )
A
B
N M
Trang 5ta cĩ thể đưa về tìm giao điểm của
đường thẳng đĩ với một đường
thẳng nằm trong mặt phẳng đã cho
Đọc đề bài và vẽ hình
, ( JD)
K G∈ A , ( JD)
J D∈ A
KG∩JD L=
và JD⊂(BCD) nên( D) = L
Đa giác MNFPE gọi là thiết diện
của hình chĩp khi cắt bởi (MNP)
Chú ý theo dõi
BC, MN, CD đồng phẳng
và khơng thẳng hàng
(MNP) (∩ ABCD) = MN(MNP) (∩ SBC) = KP(MNP) (∩ SCD) = PL(MNP) (∩ SAB) = ME(MNP) (∩ SAD) = NF
B
D S
4 Củng cố: :( 1’-2’) Nhắc lại cách tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng, tìm giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng
5 Dặn dị: :( 1 ’ ) Xem lại bài học, và làm bài tập sách giáo khoa.
V.RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 15/11/08
Trang 6Thơng qua vác câu hỏi và bài tập củng cố 5 tính chất của hhkg.
Nắm được 3 điều kiện xác định mặt phẳng
2 Kỉ năng :
Tìm được giao điểm của 1đường thẳng và 1mặt phẳngTìm được giao tuyến của 2 mặt phẳng Xác định được thiết diện của hình chĩp và 1mặt phẳngChứng minh được 3 điểm thẳng hàng
II.Chuẩn bị:
GV: Hình vẽ SGK.Thước kẻ, phấn màu, …
HS: Đọc bài trước ở nhà, cĩ thể liên hệ các bài đã học ở lớp dưới
III.Phương pháp dạy học: Gợi mở, quan sát, vấn đáp.
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC & CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ:
H : Gọi 1 hs nêu các điều kiện xác định 1
mp
b a
* Gợi y : vẽ hình minh họa các trường hợp
đơi 1 cắt nhau của 3 đường thẳng a,b,c
Bài 1 : a/ sai b/ đúng c/ đúng Bài 2 : Theo tính chất thừa nhận 3 tồn tại 4 điểm khơng đồng phẳng nên đồ vật cĩ 4 chân thì cĩ thể 4 đế chân khơng cùng nằm trên 1 mp nên dễ bị cập kênh
Bài 3 :
Ta cĩ (P) ∩ (Q) = ∆ Gọi I = a∩b với
) ( ), (P b Q
a⊂ ⊂ nên I là điểm chung của (P) và
(Q) Theo tc 4: I∈∆
Bài 4:
Theo giả thiết A,B,C khơng thẳng hàng và khơng thuộc (P) nên mp(ABC) khác mp (P) Giả sử
Q P AC N P BC M P
Ta cĩ M,N,Q cùng thuộc 2 mp (ABC) và (P) Theo tính chất 4 M,N,Q phải thuộc giao tuyến của 2 mp do đĩ M,N,Q thẳng hàng
Bài 8 : a,b,c cĩ thể khơng thuộc 1 mp ( hình vẽ)
Bài 9 : Giả sử a,b,c khơng đồng quy và gọi :
P a c N c b M b
a∩ = , ∩ = , ∩ = Vì M,N,P
Trang 7trong phịng học 3 đường thẳng đơi 1 cắt
nhau nhưng khơng đồng phẳng ?
* Gợi y bài 9 :Dùng pp cm phản chứng
Giả sử a,b,c,khơng đồng quy suy ra điều
trái giả thiết
khơng thẳng hàng nên xác định mp (MNP) Theo đl thì 3 đt a,b,c nằm trong mp (MNP) trái với gt Vậy a,b,c phải đồng quy
* Gợi y : Tìm giao tuyến với các mặt
H: Tìm xem đường nào nằm trong ,mp
(ABM) cắt đường SC
H: Tìm gđiểm mp (ABM) với SD ?
+ Ghi tóm tắt, vẽ hình
+ Lên bảng giải, cá nhân suy nghĩ làm bài tập này
Bài 11:
a/ Trong mp (SAC) 2 đt SO và MC cắt nhau tại
I Vì MC⊂(MNC)nên I là giao điểm SO và (MNC)
b/ 2 mp (MNC) và (SAD) cĩ M là điểm chung Mặt khác trong mp (SBD) kéo dài NI cắt SD tại
E Vì NI ⊂ (MNC),SD⊂ (SAD)nên E là điểm
chung thứ 2 của 2 mp đĩ vậy ME là gt của 2mp (MNC) và (SAD)
Bài 16:
a/ 2 mp (SBM) và (SAC) cĩ điểm chung là S Kéo dài SM cắt CD tại N do đĩ N∈(SBM)
Trong mp (ABCD) gọi I là giao của AC và BN
Vì BN ⊂ (SBM),AC ⊂ (SAC)nên I là điểm
chung thứ 2 của 2 mp đĩ Vậy SI là gtuyến của
ABM PQ
SCD ABM
PB SBC ABM
AB SAB ABM
, ) )
( , ) ( ) (
Vậy tứ giác ABPQ là thiết diện của hình chĩp với mp(ABM)
4.Củng cố:( 1 ’ -2 ’ )
5 D ặn d ị: :( 1 ’ -2 ’ ) Hướng dẫn bài 10 SGK
Gợi ý: - Tìm giao điểm của A’B’ với mp(SBD)
- Tìm giao tuyến của mp(A’B’C’) với (SBD) suy ra giao tuyến này cắt SD tại D’ ( hình vẽ )
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Học sinh nắm được vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng
Tính chất về đường thẳng song song với mặt phẳng
2. Kỹ năng:
Xác định được khi nào thì đường thẳng song song với mặt phẳng
Xác định giao tuyến của mặt phẳng đi qua một đường thẳng song song với mặt phẳng đã cho
Vẽ hình, phương pháp chứng minh
3 Tư duy và thái độ:
Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học
Rèn luyện tư duy logic, chính xác và tích cực hoạt động của học sinh
Biết cách trả lời câu hỏi, biết quan sát hình vẽ và phán đoán chính xác
II. Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Giáo án, một số câu hỏi trắc nghiệm để kiểm tra kiến thức đã học
2. Học sinh:
Xem trước lý thuyết
III Phương pháp dạy học
Nêu vấn đề - lấy học sinh làm trung tâm - hoạt động nhóm
IV. Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
− Hãy nhắc lại khái niệm hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song?
− Nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng đi qua hai đường thẳng song song?
− Nếu a // b và b // c thì a // c Đúng hay sai?
3 Bài mới:
1 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
Có mấy vị trí tương đối của đường
thẳng và mp?
Hãy chỉ ra một vài ví dụ về đường
thẳng và mặt phẳng song song
Đường thẳng d không song song
với (α) thì d cắt (α), đúng hay sai?
- d // (α) ⇔ ∩ α = ∅ d ( )
- d ⊂ α ⇔ ( ) có hai điểm chungcủa d thuộc (α)
- d cắt (α) ⇔ d và (α) có mộtđiểm chung duy nhất
Học sinh trả lời
Sai, d song song hoặc nằm trên(α)
P d
P
d M
Trang 9Giao tuyến của (α) và (ABC) có
tính chất gì? Hãy chỉ ra giao tuyến
đó
Giao tuyến của (α) và (ABC) có
tính chất gì? Hãy chỉ ra giao tuyến
Các giao tuyến còn lại là GH,
HE Thiết diện là hình bình hành
b định lý 2:
ví dụ (SGK)
H
G F
Vì d // (P) nên trong (P) có đường
thẳng nào song song với d không?
Nếu trong (P) có d’ // (P) thì quan
hệ giữa d’ và (Q) như thế nào?
Áp dụng định lí 2 và kết luận
Ghi nội dung hệ quả
Có, đó là đường thẳng d’
Thì d’ // (Q) hoặc d’ nằm trên(Q)
Một học sinh kết luận
Hệ quả:
d'
Q P
d
c Định lí 3:
Trang 10Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.
Ứng dụng vào giải toán
2 Về kỹ năng:
Giải được các bài toán căn bản
Vận dụng vào giải các bài toán thực tế
3 Về tư duy và thái độ:
Biết quy lạ thành quen
Trình bày bài giải chặt chẽ, rõ ràng
II Chuẩn bị:
GV: Phiếu học tập, Bảng phụ, máy chiếu
HS: Hệ thống kiến thức học kỳ I
III Phương pháp:
Sử dụng phương pháp vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Lồng ghép trong bài giảng
3 Bài mới:
Nội dung 1 Ôn tập phép dời hình:
Hãy liệt kê các phép biến hình là phép dời hình mà em biết Nêu các tính chất của phép dời hình.
- Yêu cầu các nhóm liệt kê và lên trình
bày
- Kiểm tra, đánh giá kết quả trình bày của
học sinh
- Các nhóm nghe và nhận nhiệmvụ
- Liệt kê các phép dời hình đãhọc
Dựng ảnh của đoạn thẳng và đường tròn qua phép đối xứng trục, đối xứng tâm, tịnh tiến, phép quay tâm O, góc quay 90 0 cho trước.
- Giao cho 4 nhóm thực hiện 4 yêu cầu
Cho hai đường tròn (O) và (O'), đường thẳng d, vectơ v và điểm I.
a) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho d là đường trung trực của đoạn MN.
b) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho I là trung điểm của MN.
c) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho MN =v
- Gọi một HS nêu các tính chất của phép
dời hình
- Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài
toán và cho 3 nhóm lên trình bày 3 nội
- Trình bày nội dung bài giảitheo yêu cầu của GV
Sử dụng bảng phụ đểtóm tắt bài giải
Trang 11C B
D E
Cho hai hình tam giác vuông cân ABE và BCD như hình vẽ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CE
và DA.
a) Chứng minh rằng tam giác BMN vuông cân.
b) Gọi G, G' lần lượt là trọng tâm tam giác ABD và EBC Chứng minh tam giác
GBG' vuông cân.
- Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài
toán và cho 2 nhóm lên trình bày 2 nội
dung trên
- Giáo viên nhận xét và cũng cố bài giải
- Các nhóm nghe và nhận nhiệmvụ
- Trình bày nội dung bài giảitheo yêu cầu của GV
Sử dụng bảng phụ đểtóm tắt bài giải
Sử dụng bảng phụ đểtóm tắt bài giải
Cho tam giác ABC Gọi A', B', C' lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA và AB Hãy tìm phép vị tự biến:
a) Tam giác ABC thành tam giác A'B'C'.
b) Tam giác A'B'C' thành tam giác ABC.
- Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài
toán và cho 2 nhóm lên trình bày 2 nội
dung trên
- Giáo viên nhận xét và cũng cố bài giải
- Các nhóm nghe và nhận nhiệmvụ
- Trình bày nội dung bài giảitheo yêu cầu của GV
Sử dụng bảng phụ đểtóm tắt bài giải
Nội dung 3: Ôn tập về đường thẳng, mặt phẳng trong không gian:
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC và B'C''.
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (A'B'C'D').
b) Tìm giao điểm của B'D' với mặt phẳng (MNP) Chứng minh: MN // (AA'C'C) và MP // (AA'C'C).
- Gọi một HS nêu các tính chất của phép
dời hình
- Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài
toán và cho 3 nhóm lên trình bày 3 nội
- Trình bày nội dung bài giảitheo yêu cầu của GV
Sử dụng bảng phụ đểtóm tắt bài giải
Củng cố: Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi trắc nghiệm sau:
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì đồng quy
B Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì đồng phẳng
C Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không đồng phẳng thì đồng quy
D Ba đường thẳng đồng quy thì đồng phẳng
Câu 2: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:
A Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau
B Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau
C Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
D Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng:
Trang 12A Một đường thẳng song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng thì song song vớimặt phẳng đó.
B Một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì song song với mọi đường thẳng nằmtrong mặt phẳng đó
C Một đường thẳng không nằm trong mặt phẳng (P) và song song với một đường thẳng nằmtrong mặt phẳng (P) thì đường thẳng đó song song với mặt phẳng (P)
D Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau
Câu 4: Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình:
A Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng
Trang 13§4 HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
Tuần: 20 Tiết: 27 + 28
I Mục tiêu:
1. Về kiến thức : Học sinh biết được :
- Khái niệm và điều kiện để hai mặt phẳng song song
- Định lí Ta lét trong không gian
- Khái niệm hình lăng trụ ,hình hộp
- Khái niệm hình chóp cụt
2. Về kỹ năng :
- Học sinh biết cách chứng minh hai mặt phẳng song song
- Vẽ được hình biểu diễn của hình hộp , hình lăng trụ ,hình chóp có đáy là tam giác , tứ giác
- Vẽ được hình biểu diễn của hình chóp cụt với đáy là hình tứ giác, tam giác
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
II. Chuẩn bị:
GV : thước , mô hình, các phiếu học tập, bảng phụ.
HS : Ôn bài cũ và kiến thức cho bài mới.
III Phương pháp.
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài giảng.
1 Ổn định.
2 Bài cũ.
Lồng ghép vào tiết giảng
3 Bài mới:
cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ - Cho học sinh xác
định vị trí tương đối của hai mặt phẳng
- Vẽ hình trên bảng
- Nhớ lại kiến thức cũ và
trả lời câu hỏi
- Cho biết khi nào hai mặt phẳng song song
- Nhận xét câu trả lời của
HĐ2 : Tiếp cận định
nghĩa
HĐ2 : Giảng định nghĩa 1 Đn: (SGK chuẩn, trang 64)
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
Trang 14nội dung của bài tập 2.
.- Yêu cầu hs đọc sgk trang
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc các hệ
quả và viết dưới dạng
các biểu thức
quả với dạng biểu thức
.- Yêu cầu hs đọc sgk trang
68, phần hệ quả
- Hướng dẫn học sinh chứngminh và vẽ hình
Trang 15Định l ý 4 ( Ta – let ) ( sgk chuẩn trang 68 , hình 2.56)-Học sinh đọc và ghi
v ẽ
HĐ10: củng cố toàn bài
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Nhớ lại kiến thức cũ và
trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của
bạn
- Câu hỏi : Em hãy cho biết
bài học vừa rồi có những nộidung chính là gì ?
- Theo em qua bài học này tacần đạt được điều gì ?
Trang 16Ngày soạn: 06/01/2009 Tuần 1
§5 PHÉP CHIẾU SONG SONG
HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH TRONG KHƠNG GIAN
A MỤC TIÊU.
1 Về kiến thức :
- Nắm được định nghĩa phép chiếu song song
- Nắm được các t ính ch ất của phép chiếu song song
- Hình biểu diễn của một hình khơng gian trên mặt phẳng
2 Về kỹ năng :
- Biết biễu diễn đường thẳng, mặt phẳng và vị trí tương đối của điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong khơng gian
- Biết biễu diễn các hình phẳng đơn giản tam giác, hình bình hành
- Biết biễu diễn đúng và tốt các hình trong khơng gian
3 Về tư duy thái độ :
- Biết biến cái lạ thành cái quen
- Tích cực trong hoạt động học
- Nắm được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiển
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ
1 Chuẩn bị của GV : thước , mơ hình, các phiếu học tập, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của HS : dụng cụ học t ập, bài cũ.
1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số (1/)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HĐ1 : HĐ1:(3/-4/) Ơn tập lại kiến thức
cũ
- Hiểu câu hỏi đặt ra
và trả lời câu hỏi
-Nhận xét câu trả lời
của bạn và nhấn mạnh
trường hợp của giáo viên
- Khi cho đường thẳng và mặt phẳng sẽ xảy ra các trường hợpnào?
- Ghi bảng trường hợp đườngthẳng cắt mặt phẳng
HĐ2 : HĐ2 :(4/-6/) chiếm lĩnh kiến thức
về phép chiếu song song -Ghi bảng
- Trả lời những tính chất nhấnmạnh cho học sinh thấy những tínhchất nào thay đổi và khơng thay đổi
- Ghi bảng, ghi định nghĩa
- Ghi 3 bất biến của phép chiếusong song