1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 11 hinh hoc đẹp 3 cột

22 610 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 11
Người hướng dẫn GV: Trần Ánh Dương
Trường học Trường THPT Thạnh Lộc
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 609 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình biểu diễn của một hình trong khơng gian.Các tính chất hay các tiên đề thừa nhận.. Điểm I thuộc đường thẳng nào B D C S Tính chất 6: Trên mỗi mp, các kết quả đãbiết trong hình học ph

Trang 1

Ngày soạn: 10/11/08

Ngày dạy: 13/11/08

Tuần 12

CHƯƠNG II – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHƠNG GIAN

Tiết: 12 §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp cho HS nắm được :

Khái niệm mặt phẳng.Điểm thuộc mặt phẳng và điểm khơng thuộc mặt phẳng

Hình biểu diễn của một hình trong khơng gian.Các tính chất hay các tiên đề thừa nhận

2 Kỷ năng:

Xác định được mặt phẳng trong khơng gian.Điểm thuộc và khơng thuộc mặt phẳng

Một số hình chĩp và hình tứ diện.Biểu diễn nhanh một hình trong khơng gian

HS: Đọc bài trước ở nhà, cĩ thể liên hệ các bài đã học ở lớp dưới

III. Phương pháp dạy học: Gợi mở, quan sát, vấn đáp.

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC & CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Cho tứ giác ABCD Điểm D khơng

thuộc (ABC) đúng hay sai?

Nêu khái niệm mp và cách biểu

diễn mp trong khơng gian; kí hiệu

Kí hiệu: Dùng chữ cái in hoa

hoặc chữ cái Hi lạp để biểudiễn Ví dụ mặt phẳng (P) cĩthể viết mp(P) hay (P)

Điểm thuộc mặt phẳng:

Điểm A thuộc (α) ta kí hiệu:

A ∈ (α), A khơng thuộc (α) ta

kí hiệu A Cho 4 điểm khơng đồng phẳng, hãy

Trang 2

Kết luận: Ghi bài Qui ước vẽ hình không gian.

Ghi tính chất 1

Tính chất 1:

Có một và chỉ một đườngthẳng đi qua hai điểm phânbiệt

Có bao nhiêu mặt phẳng tạo nên từ

hình bình hành?

Có một và chỉ một mặtphẳng

Tình chất 3:

Nếu một đường thẳng đi qua

2 điểm thuộc một mp thìđường thẳng đó nằm trọntrong mp

Hai mặt phẳng phân biệt có 3 điểm

chung thì 3 điểm ấy quan hệ với

nhau như thế nào?

Ba điểm đó thẳng hàng(cùng nằm trên giao tuyếncủa hai mặt phẳng)

Tính chất 4, 5:

(SGK)

Quan sát hình vẽ 2.15 SGK

Điểm I thuộc đường thẳng nào?

Điểm I có thuộc (SBD)? Vì sao?

Điểm I thuộc đường thẳng nào

B

D

C S

Tính chất 6:

Trên mỗi mp, các kết quả đãbiết trong hình học phẳng đềuđúng

Hoạt dộng 3:( 8 ’ -10 ’ )

Qua 3 điểm không thẳng hàng xác

định được bao nhiêu mp?

Cho đường thẳng d và điểm A

b Qua một điểm và mộtđường thẳng không chứađiểm đó ta xác định duy nhấtmột mặt phẳng

Trang 3

Hai đường thẳng cắt nhau xác định

được bao nhiêu mp?

Duy nhất 1 mp Hai đường thẳng cắt nhau xác

Trang 4

Xác định được mặt phẳng trong khơng gian.

Điểm thuộc và khơng thuộc mặt phẳng

Một số hình chĩp và hình tứ diện

Biểu diễn nhanh một hình trong khơng gian

3 Thái độ:

Liên hệ với nhiều vấn đề cĩ trong thực tế với bài học

Cĩ nhiều sáng tạo trong hình học

Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập

II Chuẩn bị:

GV: Hình vẽ SGK.Thước kẻ, phấn màu, …

HS: Đọc bài trước ở nhà, cĩ thể liên hệ các bài đã học ở lớp dưới

III. Phương pháp dạy học: Gợi mở, quan sát, vấn đáp.

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC & CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ: :( 3 ’ -4 ’ )Nêu các tính chất

3 Bài mới:

N cĩ phải là trung điểm AC khơng?

Hãy xác định giao điểm của MN và

Hoạt dộng 2:( 8 ’ -10 ’ )

Yêu cầu HS xem hình 2.21 và trả

lời câu hỏi

, , ( )

M N Ia , , ( )

A

B

N M

Trang 5

ta cĩ thể đưa về tìm giao điểm của

đường thẳng đĩ với một đường

thẳng nằm trong mặt phẳng đã cho

Đọc đề bài và vẽ hình

, ( JD)

K GA , ( JD)

J DA

KGJD L=

JD⊂(BCD) nên( D) = L

Đa giác MNFPE gọi là thiết diện

của hình chĩp khi cắt bởi (MNP)

Chú ý theo dõi

BC, MN, CD đồng phẳng

và khơng thẳng hàng

(MNP) (∩ ABCD) = MN(MNP) (∩ SBC) = KP(MNP) (∩ SCD) = PL(MNP) (∩ SAB) = ME(MNP) (∩ SAD) = NF

B

D S

4 Củng cố: :( 1’-2’) Nhắc lại cách tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng, tìm giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng

5 Dặn dị: :( 1 ’ ) Xem lại bài học, và làm bài tập sách giáo khoa.

V.RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 15/11/08

Trang 6

Thơng qua vác câu hỏi và bài tập củng cố 5 tính chất của hhkg.

Nắm được 3 điều kiện xác định mặt phẳng

2 Kỉ năng :

Tìm được giao điểm của 1đường thẳng và 1mặt phẳngTìm được giao tuyến của 2 mặt phẳng Xác định được thiết diện của hình chĩp và 1mặt phẳngChứng minh được 3 điểm thẳng hàng

II.Chuẩn bị:

GV: Hình vẽ SGK.Thước kẻ, phấn màu, …

HS: Đọc bài trước ở nhà, cĩ thể liên hệ các bài đã học ở lớp dưới

III.Phương pháp dạy học: Gợi mở, quan sát, vấn đáp.

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC & CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ:

H : Gọi 1 hs nêu các điều kiện xác định 1

mp

b a

* Gợi y : vẽ hình minh họa các trường hợp

đơi 1 cắt nhau của 3 đường thẳng a,b,c

Bài 1 : a/ sai b/ đúng c/ đúng Bài 2 : Theo tính chất thừa nhận 3 tồn tại 4 điểm khơng đồng phẳng nên đồ vật cĩ 4 chân thì cĩ thể 4 đế chân khơng cùng nằm trên 1 mp nên dễ bị cập kênh

Bài 3 :

Ta cĩ (P) ∩ (Q) = ∆ Gọi I = ab với

) ( ), (P b Q

a⊂ ⊂ nên I là điểm chung của (P) và

(Q) Theo tc 4: I∈∆

Bài 4:

Theo giả thiết A,B,C khơng thẳng hàng và khơng thuộc (P) nên mp(ABC) khác mp (P) Giả sử

Q P AC N P BC M P

Ta cĩ M,N,Q cùng thuộc 2 mp (ABC) và (P) Theo tính chất 4 M,N,Q phải thuộc giao tuyến của 2 mp do đĩ M,N,Q thẳng hàng

Bài 8 : a,b,c cĩ thể khơng thuộc 1 mp ( hình vẽ)

Bài 9 : Giả sử a,b,c khơng đồng quy và gọi :

P a c N c b M b

a∩ = , ∩ = , ∩ = Vì M,N,P

Trang 7

trong phịng học 3 đường thẳng đơi 1 cắt

nhau nhưng khơng đồng phẳng ?

* Gợi y bài 9 :Dùng pp cm phản chứng

Giả sử a,b,c,khơng đồng quy suy ra điều

trái giả thiết

khơng thẳng hàng nên xác định mp (MNP) Theo đl thì 3 đt a,b,c nằm trong mp (MNP) trái với gt Vậy a,b,c phải đồng quy

* Gợi y : Tìm giao tuyến với các mặt

H: Tìm xem đường nào nằm trong ,mp

(ABM) cắt đường SC

H: Tìm gđiểm mp (ABM) với SD ?

+ Ghi tóm tắt, vẽ hình

+ Lên bảng giải, cá nhân suy nghĩ làm bài tập này

Bài 11:

a/ Trong mp (SAC) 2 đt SO và MC cắt nhau tại

I Vì MC(MNC)nên I là giao điểm SO và (MNC)

b/ 2 mp (MNC) và (SAD) cĩ M là điểm chung Mặt khác trong mp (SBD) kéo dài NI cắt SD tại

E Vì NI ⊂ (MNC),SD⊂ (SAD)nên E là điểm

chung thứ 2 của 2 mp đĩ vậy ME là gt của 2mp (MNC) và (SAD)

Bài 16:

a/ 2 mp (SBM) và (SAC) cĩ điểm chung là S Kéo dài SM cắt CD tại N do đĩ N(SBM)

Trong mp (ABCD) gọi I là giao của AC và BN

BN ⊂ (SBM),AC ⊂ (SAC)nên I là điểm

chung thứ 2 của 2 mp đĩ Vậy SI là gtuyến của

ABM PQ

SCD ABM

PB SBC ABM

AB SAB ABM

, ) )

( , ) ( ) (

Vậy tứ giác ABPQ là thiết diện của hình chĩp với mp(ABM)

4.Củng cố:( 1 ’ -2 ’ )

5 D ặn d ị: :( 1 ’ -2 ’ ) Hướng dẫn bài 10 SGK

Gợi ý: - Tìm giao điểm của A’B’ với mp(SBD)

- Tìm giao tuyến của mp(A’B’C’) với (SBD) suy ra giao tuyến này cắt SD tại D’ ( hình vẽ )

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Học sinh nắm được vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng

Tính chất về đường thẳng song song với mặt phẳng

2. Kỹ năng:

Xác định được khi nào thì đường thẳng song song với mặt phẳng

Xác định giao tuyến của mặt phẳng đi qua một đường thẳng song song với mặt phẳng đã cho

Vẽ hình, phương pháp chứng minh

3 Tư duy và thái độ:

Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học

Rèn luyện tư duy logic, chính xác và tích cực hoạt động của học sinh

Biết cách trả lời câu hỏi, biết quan sát hình vẽ và phán đoán chính xác

II. Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Giáo án, một số câu hỏi trắc nghiệm để kiểm tra kiến thức đã học

2. Học sinh:

Xem trước lý thuyết

III Phương pháp dạy học

Nêu vấn đề - lấy học sinh làm trung tâm - hoạt động nhóm

IV. Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

− Hãy nhắc lại khái niệm hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song?

− Nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng đi qua hai đường thẳng song song?

− Nếu a // b và b // c thì a // c Đúng hay sai?

3 Bài mới:

1 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

Có mấy vị trí tương đối của đường

thẳng và mp?

Hãy chỉ ra một vài ví dụ về đường

thẳng và mặt phẳng song song

Đường thẳng d không song song

với (α) thì d cắt (α), đúng hay sai?

- d // (α) ⇔ ∩ α = ∅ d ( )

- d ⊂ α ⇔ ( ) có hai điểm chungcủa d thuộc (α)

- d cắt (α) ⇔ d và (α) có mộtđiểm chung duy nhất

Học sinh trả lời

Sai, d song song hoặc nằm trên(α)

P d

P

d M

Trang 9

Giao tuyến của (α) và (ABC) có

tính chất gì? Hãy chỉ ra giao tuyến

đó

Giao tuyến của (α) và (ABC) có

tính chất gì? Hãy chỉ ra giao tuyến

Các giao tuyến còn lại là GH,

HE Thiết diện là hình bình hành

b định lý 2:

ví dụ (SGK)

H

G F

Vì d // (P) nên trong (P) có đường

thẳng nào song song với d không?

Nếu trong (P) có d’ // (P) thì quan

hệ giữa d’ và (Q) như thế nào?

Áp dụng định lí 2 và kết luận

Ghi nội dung hệ quả

Có, đó là đường thẳng d’

Thì d’ // (Q) hoặc d’ nằm trên(Q)

Một học sinh kết luận

Hệ quả:

d'

Q P

d

c Định lí 3:

Trang 10

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.

Ứng dụng vào giải toán

2 Về kỹ năng:

Giải được các bài toán căn bản

Vận dụng vào giải các bài toán thực tế

3 Về tư duy và thái độ:

Biết quy lạ thành quen

Trình bày bài giải chặt chẽ, rõ ràng

II Chuẩn bị:

GV: Phiếu học tập, Bảng phụ, máy chiếu

HS: Hệ thống kiến thức học kỳ I

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Lồng ghép trong bài giảng

3 Bài mới:

Nội dung 1 Ôn tập phép dời hình:

Hãy liệt kê các phép biến hình là phép dời hình mà em biết Nêu các tính chất của phép dời hình.

- Yêu cầu các nhóm liệt kê và lên trình

bày

- Kiểm tra, đánh giá kết quả trình bày của

học sinh

- Các nhóm nghe và nhận nhiệmvụ

- Liệt kê các phép dời hình đãhọc

Dựng ảnh của đoạn thẳng và đường tròn qua phép đối xứng trục, đối xứng tâm, tịnh tiến, phép quay tâm O, góc quay 90 0 cho trước.

- Giao cho 4 nhóm thực hiện 4 yêu cầu

Cho hai đường tròn (O) và (O'), đường thẳng d, vectơ v và điểm I.

a) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho d là đường trung trực của đoạn MN.

b) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho I là trung điểm của MN.

c) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho MN =v

- Gọi một HS nêu các tính chất của phép

dời hình

- Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài

toán và cho 3 nhóm lên trình bày 3 nội

- Trình bày nội dung bài giảitheo yêu cầu của GV

Sử dụng bảng phụ đểtóm tắt bài giải

Trang 11

C B

D E

Cho hai hình tam giác vuông cân ABE và BCD như hình vẽ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CE

và DA.

a) Chứng minh rằng tam giác BMN vuông cân.

b) Gọi G, G' lần lượt là trọng tâm tam giác ABD và EBC Chứng minh tam giác

GBG' vuông cân.

- Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài

toán và cho 2 nhóm lên trình bày 2 nội

dung trên

- Giáo viên nhận xét và cũng cố bài giải

- Các nhóm nghe và nhận nhiệmvụ

- Trình bày nội dung bài giảitheo yêu cầu của GV

Sử dụng bảng phụ đểtóm tắt bài giải

Sử dụng bảng phụ đểtóm tắt bài giải

Cho tam giác ABC Gọi A', B', C' lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA và AB Hãy tìm phép vị tự biến:

a) Tam giác ABC thành tam giác A'B'C'.

b) Tam giác A'B'C' thành tam giác ABC.

- Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài

toán và cho 2 nhóm lên trình bày 2 nội

dung trên

- Giáo viên nhận xét và cũng cố bài giải

- Các nhóm nghe và nhận nhiệmvụ

- Trình bày nội dung bài giảitheo yêu cầu của GV

Sử dụng bảng phụ đểtóm tắt bài giải

Nội dung 3: Ôn tập về đường thẳng, mặt phẳng trong không gian:

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC và B'C''.

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (A'B'C'D').

b) Tìm giao điểm của B'D' với mặt phẳng (MNP) Chứng minh: MN // (AA'C'C) và MP // (AA'C'C).

- Gọi một HS nêu các tính chất của phép

dời hình

- Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài

toán và cho 3 nhóm lên trình bày 3 nội

- Trình bày nội dung bài giảitheo yêu cầu của GV

Sử dụng bảng phụ đểtóm tắt bài giải

Củng cố: Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi trắc nghiệm sau:

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì đồng quy

B Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì đồng phẳng

C Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không đồng phẳng thì đồng quy

D Ba đường thẳng đồng quy thì đồng phẳng

Câu 2: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:

A Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

B Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau

C Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

D Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng:

Trang 12

A Một đường thẳng song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng thì song song vớimặt phẳng đó.

B Một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì song song với mọi đường thẳng nằmtrong mặt phẳng đó

C Một đường thẳng không nằm trong mặt phẳng (P) và song song với một đường thẳng nằmtrong mặt phẳng (P) thì đường thẳng đó song song với mặt phẳng (P)

D Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau

Câu 4: Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình:

A Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng

Trang 13

§4 HAI MẶT PHẲNG SONG SONG

Tuần: 20 Tiết: 27 + 28

I Mục tiêu:

1. Về kiến thức : Học sinh biết được :

- Khái niệm và điều kiện để hai mặt phẳng song song

- Định lí Ta lét trong không gian

- Khái niệm hình lăng trụ ,hình hộp

- Khái niệm hình chóp cụt

2. Về kỹ năng :

- Học sinh biết cách chứng minh hai mặt phẳng song song

- Vẽ được hình biểu diễn của hình hộp , hình lăng trụ ,hình chóp có đáy là tam giác , tứ giác

- Vẽ được hình biểu diễn của hình chóp cụt với đáy là hình tứ giác, tam giác

3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.

II. Chuẩn bị:

GV : thước , mô hình, các phiếu học tập, bảng phụ.

HS : Ôn bài cũ và kiến thức cho bài mới.

III Phương pháp.

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài giảng.

1 Ổn định.

2 Bài cũ.

Lồng ghép vào tiết giảng

3 Bài mới:

- Nghe và hiểu nhiệm vụ - Cho học sinh xác

định vị trí tương đối của hai mặt phẳng

- Vẽ hình trên bảng

- Nhớ lại kiến thức cũ và

trả lời câu hỏi

- Cho biết khi nào hai mặt phẳng song song

- Nhận xét câu trả lời của

HĐ2 : Tiếp cận định

nghĩa

HĐ2 : Giảng định nghĩa 1 Đn: (SGK chuẩn, trang 64)

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Trả lời câu hỏi

Trang 14

nội dung của bài tập 2.

.- Yêu cầu hs đọc sgk trang

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh đọc các hệ

quả và viết dưới dạng

các biểu thức

quả với dạng biểu thức

.- Yêu cầu hs đọc sgk trang

68, phần hệ quả

- Hướng dẫn học sinh chứngminh và vẽ hình

Trang 15

Định l ý 4 ( Ta – let ) ( sgk chuẩn trang 68 , hình 2.56)-Học sinh đọc và ghi

v ẽ

HĐ10: củng cố toàn bài

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Nhớ lại kiến thức cũ và

trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của

bạn

- Câu hỏi : Em hãy cho biết

bài học vừa rồi có những nộidung chính là gì ?

- Theo em qua bài học này tacần đạt được điều gì ?

Trang 16

Ngày soạn: 06/01/2009 Tuần 1

§5 PHÉP CHIẾU SONG SONG

HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH TRONG KHƠNG GIAN

A MỤC TIÊU.

1 Về kiến thức :

- Nắm được định nghĩa phép chiếu song song

- Nắm được các t ính ch ất của phép chiếu song song

- Hình biểu diễn của một hình khơng gian trên mặt phẳng

2 Về kỹ năng :

- Biết biễu diễn đường thẳng, mặt phẳng và vị trí tương đối của điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong khơng gian

- Biết biễu diễn các hình phẳng đơn giản tam giác, hình bình hành

- Biết biễu diễn đúng và tốt các hình trong khơng gian

3 Về tư duy thái độ :

- Biết biến cái lạ thành cái quen

- Tích cực trong hoạt động học

- Nắm được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiển

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ

1 Chuẩn bị của GV : thước , mơ hình, các phiếu học tập, bảng phụ.

2 Chuẩn bị của HS : dụng cụ học t ập, bài cũ.

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số (1/)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HĐ1 : HĐ1:(3/-4/) Ơn tập lại kiến thức

- Hiểu câu hỏi đặt ra

và trả lời câu hỏi

-Nhận xét câu trả lời

của bạn và nhấn mạnh

trường hợp của giáo viên

- Khi cho đường thẳng và mặt phẳng sẽ xảy ra các trường hợpnào?

- Ghi bảng trường hợp đườngthẳng cắt mặt phẳng

HĐ2 : HĐ2 :(4/-6/) chiếm lĩnh kiến thức

về phép chiếu song song -Ghi bảng

- Trả lời những tính chất nhấnmạnh cho học sinh thấy những tínhchất nào thay đổi và khơng thay đổi

- Ghi bảng, ghi định nghĩa

- Ghi 3 bất biến của phép chiếusong song

Ngày đăng: 17/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình biểu diễn của một hình trong không gian.Các tính chất hay các tiên đề thừa nhận. - giáo án 11 hinh hoc đẹp 3 cột
Hình bi ểu diễn của một hình trong không gian.Các tính chất hay các tiên đề thừa nhận (Trang 1)
Hình bình hành? - giáo án 11 hinh hoc đẹp 3 cột
Hình b ình hành? (Trang 2)
Hình chóp và hình tứ diện. - giáo án 11 hinh hoc đẹp 3 cột
Hình ch óp và hình tứ diện (Trang 4)
Hình 2.53 trang 67 - giáo án 11 hinh hoc đẹp 3 cột
Hình 2.53 trang 67 (Trang 14)
HĐ10: HÌNH CHÓP - giáo án 11 hinh hoc đẹp 3 cột
10 HÌNH CHÓP (Trang 15)
Hình vẽ : (bảng 2) - giáo án 11 hinh hoc đẹp 3 cột
Hình v ẽ : (bảng 2) (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w