Môc tiªu: - HS nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam; biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng 1 số tên riêng Việt Nam BT 1, BT 2, mục III, tìm và viết đúng mét vµi [r]
Trang 1Tuần 7 Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung toàn trường
Tiết 2: Đạo đức
tiết kiệm tiền của
I Mục tiêu:
ngày
II Đồ dùng dạy học:
GV :- Bảng phụ ghi các thông tin ở HĐ1
HS: - Bìa xanh - đỏ - vàng
III Các hoạt động dạy - học.
A-KT Bài cũ:
thực hiện quyền đó ntn?
- Nhận xét – bổ sung
B- Bài mới:
1/ GTB: Ghi bảng tên bài
2/HĐ1: Tìm hiểu thông tin
- Cho HS đọc thông tin
+ ở nhiều cơ quan công sở hiện nay của
khỏi phòng nhớ tắt điện,
+ ở Đức, V ta bao giờ cũng ăn hết,
không để thừa thức ăn
+ ở Nhật, mọi V có thói quen chi tiêu
rất tiết kiệm trong sinh hoạt hàng ngày
- Em có nhận xét gì khi đọc thông tin
- HS đọc và thảo luận nhóm 2
* Khi đọc thông tin em thấy V Nhật
và V Đức rất tiết kiệm, còn ở Việt Nam chúng ta đang thực hiện, thực hành chống lãng phí
- Theo em, có phải do dân nghèo nên dân
tiết kiệm không?
- Không phải do nghèo
- Họ tiết kiệm để làm gì? - Tiết kiệm là thói quen của học, có tiết
kiệm mới có thể có nhiều vốn để giàu có
- Tiền của do đâu mà có? - Tiền của là do sức lao động của con
V mới có
Trang 23/Hoạt động 2: Thế nào là tiết kiệm tiền của
đỏ: đồng ý; xanh: không đồng ý;
vàng: phân vân
(1) Keo kiệt bủn xỉn là tiết kiệm
(2) Tiết kiệm thì phải ăn tiêu dè xẻn
(3) Giữ gìn đồ đạc cũng là tiết kiệm
(4) Tiết kiệm tiền của là sử dụng tiền của
vào đúng mục đích
(5) Sử dụng tiền của vừa đủ, hợp lí, hiệu
quả cũng là tiết kiệm
nhà
(8) Tiết kiệm là quốc sách
(9) Chỉ những nhà nghèo mới cần tiết kiệm
(10) Cất giữa tiền của không chi tiêu là tiết
kiệm
- Câu 3, 4, 5, 6, 7, 8 là đúng thẻ đỏ
- Câu 1, 2, 9, 10 là sai thẻ xanh
Thế nào là tiết kiệm tiền của? - Tiết kiệm tiền của là sử dụng đúng mục
đích, hợp lí, có ích, không sử dụng thừa thãi
4/ Hoạt động 3: Em có biết tiết kiệm
- GV yêu cầu học sinh viết ra giấy 3 việc
làm em cho là tiết kiệm tiền của - HS tự nêu- Lớp nhận xét - bổ sung
- Trong ăn uống cần tiết kiệm ntn? - Ăn uống vừa đủ không thừa thãi
- Trong mua sắm cần tiết kiệm ntn? - Chỉ mua thứ cần dùng
- Có nhiều tiền cần chi tiêu thế nào cho tiết
kiệm? - Chỉ giữ đủ dùng, phần còn lại thì cất đi hoặc gửi tiết kiệm
- Sử dụng đồ đạc ntn là tiết kiệm? - Giữ gìn đồ đạc, đồ cũ cho hỏng mới dùng
đồ mới
Vậy những việc nào nên làm, việc nào
không nên làm?
- HS tự nêu
5/ Hoạt động 4: * dẫn thực hành
thành 2 cột
- Nhận xét giờ học
======================*****==========================
Tiết 3: Toán
Luyện tập
Trang 3- -
-+
-+
-I.Mục tiêu:
- HS có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ
- HSY: Làm đúng bài 1b ( pt 1); 2b (pt1); 3a
II Các hoạt động dạy học:
A-KT Bài cũ:
- Cho 3 học sinh lên bảng
- Lớp làm vào nháp
- Nêu cách tìm hiệu của phép trừ
- Nhận xét – cho điểm
B- Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
2.Luyện tập:
a Bài số 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS nêu yêu cầu của bài
2416 + 5164
- Nêu cách tính tổng - 1 HS lên bảng thực hiện, lớp làm nháp
2416 5164 7580
- Nhận xét bài
- Vì sao em khẳng định bài của bạn đúng
(sai)?
- GV nêu cách thử của phép cộng
- HS nêu
- Cho HS thử lại phép cộng trên - 1 HS lên bảng:
TL: 7580
5164 2416
- Cho HS thực hiện phần b
- Nêu cách thực hiện phép cộng
- GV giúp đỡ HS yếu
35462 TL: 62981
27519 35462
62981 27519
- HSY: Làm phép tính 1
- Nhận xét – chữa bài
- GV ghi phép tính: 6839 - 482
- Cho HS nêu cách tìm hiệu
- Cho HS lên bảng thực hiện
- 1 HS lên bảng – lớp làm nháp
6839 TL: 6357
- 482 428
6357 6839
- GV nêu cách thử lại phép trừ
- Yêu cầu học sinh thực hiện thử lại phép
Trang 4-+
+
-trừ
- Nhận xét – chữa bài
- Cho HS làm tiếp phần b 4025 TL: 3713
312 312
3713 4025
- Nhận xét – chữa bài
tính?
- Cách tìm số hàng; số bị trừ
x + 262 = 4848
x = 4848 - 262
x = 4568
x - 707 = 3535
x = 3535 + 707
x = 4242
- Cho HS chữa bài
- GV chấm 1 số bài
d Bài số 4:
- Cho HS đọc yêu cẩu của bài tập - HS đọc
- Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu tìm gì?
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ
- GV giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét – chữa bài
- Núi Phan-xi-păng: 3143 m
- Núi Tây Côn Lĩnh: 2428 m
- Núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu m
- HS thảo luận nhóm
Giải Núi Phan-xi-păng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh và cao hơn là:
3143 - 2428 = 715 (m) Đáp Số: 715 m
- Nhóm yếu: 3143 – 2428
- Đại diện dán bài lên bảng
đ Bài số 5:
- Cho HS làm miệng
- Nhận xét – chữa bài
- HS đọc yêu cầu
- Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99999; số bé nhất có 5 chữ số là: 10000 Hiệu của 2
số là: 89999
- HSY: Nhắc lại C- Củng cố - dặn dò:
- Nêu mối quan hệ của phép cộng và phép trừ
- NX giờ học
=======================*****=========================
Tiết 4: Tập đọc
Trung thu độc lập I.mục tiêu:
Trang 5- HSY: Đọc đúng đoạn 1; 2.
II Đồ dùng dạy - học:
GV : Tranh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Chị em tôi"
- Nhận xét – cho điểm
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
- Giới thiệu chủ điểm bài học
2/ Luyện đọc và tìm hiểu bài::
a Luyện đọc:
- Chia đoạn
- GV cho HS đọc đoạn
- Lần 1+ luyện phát âm
- Đoạn 1: Từ đầu … đến quê Q thân thiết của các em
- Đoạn 2: Anh nhìn trăng … đến to lớn, vui Q
- Đoạn 3: Phần còn lại
- Học sinh nối tiếp nhau đọc lần 1
- Lần 2 + giải nghĩa từ
- GV kèm HS yếu
- Học sinh nối tiếp nhau đọc lần 2
- HSY: Đọc đoạn 2
- Giải nghĩa từ: trại, trăng ngàn, nông
,V % vằng vặc
- HDHS ngắt, nghỉ hơi đúng
Học sinh đọc chú giải
- HS luyện đọc
- HS đọc trong nhóm 2
- Nhóm yếu: Đọc đoạn 1,2
- 12 học sinh đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài - HS theo dõi sgk
b Tìm hiểu bài: * HS đọc thầm từng đoạn + trả lời câu hỏi:
- Anh chiến sỹ nghĩ tới trung thu và các
em nhỏ vào thời điểm nào? - Vào thời điểm anh đứng gác ở trại trong đêm trung thu độc lập đầu tiên
- Trăng thu độc lập có gì đẹp? - Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông, tự do, độc
lập
- Những từ ngữ nào nói lên điều đó? - Trăng ngàn và trăng soi sáng trăng
vằng vặc khắp các TP, làng mạc, núi rừng
lập
những đêm trăng Q lai ra sao? làm chạy máy phát điện; giữa biển rộng;
cờ đỏ sao vàng phấp phới bay trên những
Trang 6con tàu lớn; ống khói nhà máy chi chít; cao thẳm; rải trên đồng lúa bát ngát của những nông ,V to lớn; vui Q
- Vẻ đẹp đó có gì khác so với đêm trung
thu độc lập? đại,giàu có hơn rất nhiều so với những
ngày độc lập đầu tiên
Nêu ý 2:
- Cuộc sống hiện nay, theo em có gì giống - Có nhà máy thuỷ điện; có những con tàu
lớn
- Có nhiều điều trong hiện thực quá
VD: Có giàn khoan dầu khí; có xa lộ to lớn; khu phố hiện đại; vô tuyến truyền hình; máy vi tính
triển thế nào?
- HS tự nêu
ý chính:
về một Q lai tốt đẹp sẽ đến với các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất
c * dẫn đọc diễn cảm:
- 3 Học sinh đọc tiếp nối 3 đoạn
- Cho học sinh nhận xét cách diễn đạt từng
- HDHS đọc diễn cảm đoạn 2 - Học sinh luyện đọc diễn cảm
- Cho học sinh bình chọn V đọc hay - Lớp nhận xét bổ sung
3/ Củng cố - dặn dò:
- Bài văn cho thấy t/c của anh chiến sỹ với các em ntn?
- NX giờ học
=======================*****==========================
Tiết 5: Lịch sử
Chiến thắng bạch đằng do ngô quyền
lãnh đạo ( năm 938 )
I Mục tiêu:
+ Đôi nét về V lãnh đạo trận Bạch Đằng: Kiều Công Tiễn giết xQ Đình Nghệ và cầu cứu nhà Nam Hán Ngô Quyền bắt giết Kiều Công và chuẩ bị đánh đón quân Nam Hán
+ Những nét chính về diễn biến của trận Bạch Đằng: Ngô Quyền chỉ huy quân ta lợi dụng thuỷ chiều lên xuống trên sông Bạch Đằng, nhử giặc vào bãi cọc và tiêu diệt địch
Trang 7II Đồ dùng dạy học:
GV: - Hình minh hoạ
III Các hoạt động dạy - học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu nguyên nhân cuộc khởi nghĩa Hai Bà ;, B
- Diễn biến cuộc khởi nghĩa
- ý nghĩa cuộc khởi nghĩa
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
- Cho HS quan sát tranh và trả lời: Em thấy
những gì qua bức tranh? - Những chiếc cọc nhọn tua tủa trên sông, những chiếc thuyền nhỏ đang lao đi vun
vút
2/ Hoạt động 1: Tìm hiểu về con V Ngô Quyền
* Mục tiêu:
* Cách tiến hành: + HS đọc SGK và tìm hiểu
- Ngô Quyền là V ở đâu?
- Ông là V thế nào?
- Ông là con rể của ai?
- Là V ở 7V Lâm - Hà Tây
- Con rể của xQ Đình Nghệ V đã tập hợp quân dân ta đứng lên đánh đuổi bọn đô hộ Nam Hán, giành thắng lợi năm 931
3/ Hoạt động 2: Nguyên nhân dẫn đến trận Bạch Đằng:
* Mục tiêu:
* Cách tiến hành:
- Vì sao có trận Bạch Đằng? - Vì Kiều Công Tiễn giết chết xQ Đình
Nghệ nên Ngô Quyền đem quân đánh báo thù, Kiều Công Tiễn cho V sang cầu cứu nhà Nam Hán, nhân cớ đó nhà Nam Biết tin Ngô Quyền bắt giết Kiều Công
4/HĐ3: Diễn biến trận đánh:
* Mục tiêu:
* Cách tiến hành:
- GV cho HS đọc sách giáo khoa
- Trận Bạch Đằng diễn ra ở đâu? Khi nào? * HS đọc thầm và nêu diễn biến.- Diễn ra trên cửa sông Bạch Đằng (Quảng
Ninh) vào cuối năm 938
- Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc? - Dùng kế chôn cọc gỗ đầu nhọn xuống
Trang 8nơi hiểm yếu ở cửa sông Bạch Đằng lợi
gỗ Ngô Quyền đã làm gì?
- Cho thuyền nhẹ ra khiêu chiến vừa đánh, vừa lui nhử địch vào bãi cọc
- Khi thuỷ triều xuống quân ta làm gì? - Quân ta mai phục ở 2 bên sông đổ ra
đánh quyết liệt giặc hốt hoảng bỏ chạy thì thuyền va vào cọc gỗ, không tiến không lui
- Kết quả của trận Bạch Đằng - Giặc chết quá nửa Hoàng Tháo tử trận,
toàn thất bại
- GV cho vài HS lên thuật lại diễn biến
trận Bạch Đằng
- HS đại diện nhóm trình bày
5/ HĐ4: ý nghĩa của trận Bạch Đằng:
* Mục tiêu:
* Cách tiến hành:
- Sau chiến thắng Bạch Đằng Ngô Quyền
làm gì? - Mùa xuân năm 939 Ngô Quyền 9 Q chọn Cổ Loa làm kinh đô
- Chiến thắng Bạch Đằng và việc NQ 9
Q có ý nghĩa ntn đối với lịch sử dân
tộc ta?
- Đã chấm dứt hoàn toàn thời kì hơn 1000 năm nhân dân ta sống * ách đô hộ của
độc lập lâu dài cho dân tộc
6/ HĐ5: Bài học (SGK) - 3 4 học sinh nhắc lại
5/ Củng cố - dặn dò:
- Cho HS chơi trò chơi "Ô chữ"
- NX giờ học
=======================*****==========================
kế hoạch buổi chiều
Tiết 1 Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Luyện tập về phép cộng và phép trừ
- HSY: Làm đúng bài 1 (dòng 1) ; bài2 a
III Các hoạt động dạy học:
* Thực hành
- GV ớng dẫn học sinh làm bài
- HS làm bài – GV giúp đỡ HS yếu
- Chấm – chữa bài
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
12458 + 98756 987864 – 783251
67894 + 1201 839084 – 246937
Trang 9
Bài 2: Tìm x:
a, x – 1245 = 14587 b, x + 208 = 914
=======================*****==========================
Tiết 2: Luyện chữ
chị em tôi
I.Mục tiêu:
- HS viết chính xác đoạn 1của bài , chữ viết đúng mẫu cỡ chữ hiện hành
II Đồ dùng dạy học:
Viết sẵn bài lên bảng
III Nội dung:
- Giáo viên đọc đoạn mẫu
- Học sinh đọc
- Huớng dẫn học sinh cách viết
- HS viết bài vào vở
- Chấm – chữa bài
=======================*****==========================
Tiết 3 Tập đọc
ôn Bài: chị em tôi I.Mục tiêu:
-
-II.Đồ dùng dạy học:
- sgk
III Các hoạt động dạy học
- GV đọc mẫu
- HS đọc bài theo nhóm, cá nhân
- Trả lời câu hỏi
- Gọi 1 số em đọc bài
- Nhận xét – cho điểm
=======================*****==========================
Thứ ba, ngày 28 tháng 9 năm 2010 Tiết 1: Toán
Biểu thức có chứa hai chữ
I Mục tiêu:
- Biết cách tính giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ
- HSY: Làm đúng bài 1a; bài 2a; bài 3 (cột 1); bài 4 (cột 1)
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ
HS: - Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
Trang 10A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng – lớp làm nháp
Tìm a: a = 1928;
a + 1245 với a = 1928 thì a + 1245 = 1928 + 1245 = 3173
a - 1452 Với a = 1928 thì a -1452 = 1928 -1452 = 476
- Nhận xét – chữa bài
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
2/ Giới thiệu biểu thức có chứa 2 chữ :
a Biểu thức có chứa 2 chữ
- GV chép bài toán
nhiêu con cá ta làm thế nào?
- Học sinh đọc bài toán cá của em
cá?
- GV viết vào bảng ghi sẵn
- GV nêu Q tự các ,V hợp còn lại:
con cá Hai anh em ? con cá?
chứa 2 chữ
- Qua ví dụ em có nhận xét gì? - Biểu thức có chứa 2 chữ luôn có dấu
phép tính và 2 chữ
b Giá trị của biểu thức chứa 2 chữ
- Nếu a = 3; b =2 thì a + b = ? - Nếu a = 3; b =2 thì a + b = 3 + 2 =5
- Khi đó ta nói 5 là 1 giá trị của biểu thức
a + b
- GV * dẫn Q tự với các ,V
hợp a = 4 & b = 0
a= 0 & b = 1
- HS tự trình bày
Khi biết giá trị cụ thể của a và b muốn
tính giá trị của biểu thức a + b ta làm ntn? - Ta thay các số vào a và b rồi thực hiện giá trị của biểu thức
- Mỗi lần thay các chữ a và b bằng các số
3/ Luyện tập:
a Bài số 1:
- Bài tập yêu cầu gì?
- HDHS làm bài
- Nếu c = 10 và d = 25 thì giá trị của biểu
- Tính giá trị của biểu thức c + d
- 2 HS lên bảng – lớp làm nháp
- Nếu c = 10 và d = 25 thì c + d = 10 + 25
Trang 11thức c + d là bao nhiêu? = 35.
- Muốn tính giá trị của biểu thức c + d ta
- Nếu c = 15cm và d = 45cm thì
c + d = 15cm + 45cm = 60cm
- Nhận xét – chữa bài
- Tính giá trị của biểu thức a - b + Nếu a = 32 và b = 20 thì
a - b = 32 - 20 = 12 + Nếu a = 45 và b = 36 thì
a - b = 45 - 36 = 9 + Nếu a = 18m và b = 10m thì
a - b = 18m - 10m = 8m
- Nhận xét – chữa bài
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ
- Cho HS làm bài vào phiếu
- GV giúp đỡ HS yếu
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm dán bài lên bảng
a x b 112 120 700
- Nhóm yếu: Làm cột 1
- Nhận xét – chữa bài
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ
- Cho HS làm bài vào phiếu
- GV giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét – chữa bài
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm dán bài lên bảng
- Nhóm yếu: Làm cột 1 4/ Củng cố - dặn dò:
- NX giờ học
=======================*****==========================
Trang 12Tiết 2: Luyện tập từ và câu
Cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam
I Mục tiêu:
đã học để viết đúng 1 số tên riêng Việt Nam ( BT 1, BT 2, mục III), tìm và viết đúng một vài tên riêng Việt Nam
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Bản đồ tỉnh Lào Cai
Viết sẵn bảng sơ đồ họ tên, tên riêng, tên đệm của V
HS: Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy - học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- HS nêu miệng bài tập 2
- Nhận xét – bổ sung
B- Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
2/ Bài mới:
a Phần nhận xét
* Cho HS nhận xét cách viết tên V% tên
địa lí đã cho
- Mỗi tên riêng đã cho gồm mấy tiếng? - Gồm 2 3 tiếng
thế nào?
Khi viết tên V và tên địa lí Việt
Nam ta viết ntn để tạo thành tên đó?
- Cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng
để tạo thành tên đó
- Tên V Việt V gồm những phần
(tên) 3/ Luyện tập:
a Bài số 1:
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV giúp đỡ HS yếu
- Viết tên em và địa chỉ gia đình
- HS lên bảng viết
- Lớp nhận xét - bổ sung
- HSY: Làm bài theo HD của GV
- GV đánh giá - chữa bài
- Viết tên 1 số xã b5V % thị trấn) ở
huyện (quận, thị xã, thành phố) của em? VD: xã Sa Pả, xã Tả Phìn …- Thị trấn: Sa Pa
- Nhận xét – chữa bài
c.Bài số 3:
- Viết tên và tìm trên bản đồ thành phố,
tỉnh của em? - HS tìm trên bản đồ- Lớp nhận xét - bổ sung
...- Gọi HS lên bảng – lớp làm nháp
Tìm a: a = 1 928 ;
a + 1 24 5 với a = 1 928 a + 1 24 5 = 1 928 + 1 24 5 = 3 173
a - 145 2 Với a = 1 928 a - 145 2 = 1 928 - 145 2 = 47 6
- Nhận... - GV ớng dẫn học sinh làm
- HS làm – GV giúp đỡ HS yếu
- Chấm – chữa
Bài 1: Đặt tính tính:
1 24 5 8 + 9 875 6 9 878 64 – 78 325 1
678 94 + 120 1 8390 84 – 24 6 9 37. .. biểu thức a - b + Nếu a = 32 b = 20
a - b = 32 - 20 = 12 + Nếu a = 45 b = 36
a - b = 45 - 36 = + Nếu a = 18m b = 10m
a - b = 18m - 10m = 8m
- Nhận xét – chữa
-