1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an hinh 6 Chuan KTKN

53 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án hình 6 chuẩn ktkn
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 622,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS vÖ sinh c¸ nh©n, cÊt dän dông cô §äc tríc néi dung bµi tiÕp theo Rót kinh nghiÖm bµi d¹y:.. Rót kinh nghiÖm bµi d¹y:.. b) Hai tia Ox vµ Bx trïng nhau. c) Hai tia Oy vµ Ay trïng nhau..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/8/2012 Ngày dạy:

3 Thái độ : Rèn cho HS t duy linh hoạt khi diễn đạt điểm thuộc hoặc không thuộc

đờng thẳng bằng nhiều cách Cẩn thận khi vẽ hình

B Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, mảnh bìa, hai bảng phụ

HS: Thớc thẳng, mảnh bìa

C Tiến trình dạy học :

I Kiểm tra bài cũ

HS1: Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng ( Đáp án: Mặt tủ kính, mặt nớc hồ khi

không gió )

HS2: Chiếc thớc dài các em đang kẻ có đặc điểm điểm gì ?( Đáp án: Thẳng, dài )

=>Vậy những ví dụ trên là hình ảnh của những khái niệm nào trong hình học ?

II Bài mới

- Cho HS quan sát H1: Đọc tên các điểm

và nói cách viết tên các điểm, cách vẽ

điểm.(treo bảng phụ)

- Dùng các chữ cái in hoa để đặt tên cho 1

điểm

- Dùng một dấu chấm nhỏ để vẽ điểm

- Quan sát bảng phụ và chỉ ra điểm D

- Đọc tên các điểm có trong H2

(Điểm A và C chỉ là một điểm)

- Giới thiệu khái niệm hai điểm trùng

nhau, hai điểm phân biệt

- Giới thiệu hình là một tập hợp điểm

- Hãy chỉ ra các cặp điểm phân biệt trong

H2 (Cặp A và B, B và M )

- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK: Hãy

nêu hình ảnh của đờng thẳng

- Cho HS quan sát H4: Điểm A, B có

quan hệ gì với đờng thẳng d ?

(- Điểm A nằm trên đờng thẳng d, điểm B

Trang 2

Yêu cầu HS làm các bài tập sau:

Bài 1.SGK.tr104: Cách đặt tên cho điểm

+ Biết khái niệm ba điểm thẳng hàng

+ Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm

2 Kĩ năng:

+ Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

+ Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

3 Thái độ: Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận,

I Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS làm bài tập 1, 4 SGK ; bài 5 ; bài 6 SBTKiểm tra bài tập làm ở nhà của HS

Trang 3

II Bài mới

Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ

đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng

Bài 8

Ba điểm A; B; C thẳng hàngBài 9

- Điểm C nằm giữa điểm A và B

- Điểm A và B nằm khác phía đối với điểm C

- Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm

B

* Nhận xét: SGK

Bài 11.(SGK-tr.107)

- Điểm R nằm giữa điểm M và N

- Điểm M và N nằm lhác phía đối với điểm R

- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm

Trang 4

Ngày soạn: 28/8/2012

đờng thẳng đi qua hai điểm Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- Biết đợc khái niệm hai đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song với nhau

2 Kĩ năng:

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm cho trớc

- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau

3 Thái độ: Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm.

B chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, phấn màu

HS: Thớc thẳng

C TIến trình dạy học

I Kiểm tra bài cũ

HS1: Nói cách vẽ ba điểm không thẳng hàng Làm bài13 Sgk

II Bài mới

* Hoạt động 1:

- Cho điểm A, vẽ đờng thẳng a đi qua A

Có thể vẽ đợc mấy đờng thẳng nh vậy ?

điểm A, B Vẽ đợc mấy đờng nh vậy?

Trang 5

Cã 6 c¸ch gäi: AB, BA, BC, CB, AC, CA

3 §êng th¼ng trïng nhau, c¾t nhau, song song

§êng th¼ng AB vµ AC cã 1 ®iÓm chung A

AB c¾t AC t¹i giao ®iÓm A

c §êng th¼ng song song

x

t z

§äc tríc néi dung bµi tËp thùc hµnh

Rót kinh nghiÖm bµi d¹y:

Ngµy so¹n: 01/9/2012

Trang 6

+ Có ý thức vận dụng kiến thức bài học vào thực tiễn.

3 Thái độ : Cẩn thận tự tin khi thực hành.

I Kiểm tra bài cũ

HS1: Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

và B ( dùng dây dọi kiểm tra)

Tiến hành thực hành theo hớng dẫn

- Mỗi nhóm ghi lại biên bản thực hành theo trình tự các khâu:

1 Chuẩn bị thực hành (kiểm tra từng cá nhân)

A

C B

Trang 7

- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí A, B, C

III Củng cố

Các nhóm báo cáo kết quả thực hành của các nhóm

G nhận xét đánh giá KQ thực hành của các nhóm

IV H ớng dẫn học ở nhà

HS vệ sinh cá nhân, cất dọn dụng cụ

Đọc trớc nội dung bài tiếp theo

Rút kinh nghiệm bài dạy:

Ngày soạn: 04/9/2012 Tiết 5 Ngày dạy: tia

A Mục tiêu

1 Kiến thức : Biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau Biết thế nào là 2

tia đối nhau, 2 tia trung nhau

2 Kỹ năng: Biết vẽ tia, biết viết tên và đọc tên 1 tia Rèn khả năng vẽ hình, quan sát,

nhận xét, khả năng sử dụng ngôn ngữ để phát biểu nội dung

3 Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh toán học, rèn kĩ năng vẽ hình, quan sát,

I Kiểm tra bài cũ

HS 1: Nêu cách vẽ đờng thẳng đi qua2 điểm, qua 2 điểm vẽ đợc mấy đờng thẳng Vẽ ờng thẳng đi qua 2 điểm A và B

II Bài mới

* Hoạt động 1:

- GV cho HS vẽ một đờng thẳng xy, trên

đ-ờng thẳng đó lấy điểm O

- GV giới thiệu bằng mô tả trực quan

- Kể tên các tia trên hình vẽ

- GV giới thiệu cách đọc, cách viết một tia

- GV giới thiệu cách vẽ một tia

bị chia ra bởi điểm ) đợc gọi là 1 tia gốc O

- Tia Ox ( còn gọi là nửa đờng thẳng Ox)Bài 25(SGK)

a Đờng thẳng AB

b Tia AB

c Tia BA

2.Hai tia đối nhau:

y x

O

B A

y x

O

Trang 8

GV hai tia Ox và Oy có đăc điểm nh trên

là hai tia đối nhau

Trờng hợp đặc biệt: hai tia trùng nhau

? Hai tia có đặc điểm gì thì đợc gọi là 2 tia

3 Hai tia trùng nhau:

Hai tia trùng nhau:Có chung một gốc và tianày nằm trên tia kia

Nhận xét( SGk)

?2:

a.Tia Ob trùng với tia Oy

b 2 tia Ox và Ax không trùng nhau vì chúng không chung gốc

c Hai tia Ox và Oy không đối nhau vì chúng không tạo thành 1 đờng thẳng

IV H ớng dẫn học ở nhà

Học bài theo SGK

Làm bài tập SGK ; 23 đến 26 SBT

HD bài 24b: Xét hết các tia đối của tia BC

Rút kinh nghiệm bài dạy:

Trang 9

Tuần 6 Ngày soạn: 24/9/2010 Tiết 6 Ngày dạy: 28/9/2010

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh đợc củng cố khái niệm tia, có thể phát biểu định nghĩa tia

bằng các cách khác nhau, khái niệm hai tia đối nhau

2 Kỹ năng: Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời Biết vẽ tia đối nhau, nhận

dạng sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng

I Kiểm tra bài cũ

HS 1: Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đốinhau trong hình vẽ

HS 2:Làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng

III Bài mới

Bài 26 SGK/113

HS đọc đề bài

? Bài toán yêu cầu làm gì

- Yêu cầu HS vẽ hình và làm bài tập

Trang 11

Tuần 7 Ngày soạn: 2/10/2010

đoạn thẳng

A mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết định nghĩa đoạn thẳng.

2 Kỹ năng: Biết vẽ đoạn thẳng Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt

tia, biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.

B Chuẩn bị:

GV: phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ

HS: bút chì, thớc thẳng

C Tiến trình dạy học:

I Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt bằng lời:

a) Vẽ đờng thẳng ABb) Vẽ tia AB

c) Đờng thẳng AB và tia AB khác nhau thế nào ?

II Bài mới

HS đọc thông tinSGK và cho biết thế nào là

- HS đọc bài và trả lời miệng

- Cho HS quan sát các trờng hợp cắt nhau

của đoạn thẳng và đoạn thẳng, đoạn thẳng

và đờng thẳng, đoạn thẳng và tia

Trang 12

Cho häc sinh quan s¸t c¸c b¶ng phô vµ m« t¶ c¸c trêng hîp c¾t nhau trong b¶ng phô sau:

A

B C

B

x O

A

B

a B

Trang 13

Tiết 8 Ngày soạn: 8/10/2010 Tuần 8 Ngày dạy: 12/10/2010

độ dài đoạn thẳng

A mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?

2 Kỹ năng: Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng.Biết so sánh hai đoạn

Các câu sau đúng hay sai:

a) Hai tia OB và Ox trùng nhau

b) Hai tia Ox và Bx trùng nhau

c) Hai tia Oy và Ay trùng nhau

d) Hai tia Ox và Oy đối nhau

b) Đờng thẳng ABc) Tia AB

d) Tia BA

Câu 3 Cho đờng thẳng xy lấy ba điểm A,

B, C thuộc đờng thẳng xy theo thứ tự trên

Câu 3.(5 đ)

y x

Vẽ hình (1 đ)a) Đoạn thẳng AB, AC, BC (1.5 đ)b) Các tia gốc A là: (1.5 đ)

Ax, Ay, AB, AC

c) Các tia đối nhau gốc B là: Bx và By, Bx

và BC, By và BA, BA và BC (1 đ)

II Bài mới

Trang 14

- Nhận xét về độ dài của đoạn thẳng

- Thông báo : độ dài đoạn thẳng là một số

dơng

- Độ dài và khoảng cách có chỗ khác nhau

- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng khác

?1 AB = IK, GH = EF

EF < CD

?2 Tìm hiểu các dụng cụ đo độ dài

?3 Tìm hiểu đơn vị đo độ dài khác

Trang 15

Tuần 9: Ngày soạn: 16/10/2010 Tiết9 Ngày dạy: 19/10/2010

khi nào thì am+mb = ab

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nhận biết một điểm nằm giữa hai điểm Avà B thì AM + MB =AB

2 Kỹ năng:

- HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận:

3 Thái độ: Cẩn thận tự tin khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài.

B Chuẩn bị:

GV: thớc thẳng, thớc cuộn, thớc gấp, thớc chữ A, bảng phụ

HS: Thớc thẳng

C Tiến trình dạy học:

I Kiểm tra bài cũ :

Bảng phụ:

- Hãy vẽ ba điểm thẳng hàng A, M, B sao cho M nằm giữa A và B

- Đo AM, MB, AB

- So sánh AM + MB với AB

II.Bài Mới:

* Hoạt động 1:

? Từ phần kiểm tra bài cũ em hãy điền

vào chỗ trống: “ Nếu điểm M hai

điểm A và B thì AM + MB = AB Ngựơc

lại, nếu thì điểm M nằm giữa A và

B

- HS đọc nhận xét SGK

- Đọc ví dụ SGK

- HS đọc đề và phân tích đề bài

- Làm bài tập 46 theo cá nhân

- GV cho HS làm bài 47 sgk

- YC HS đọc đề bài

- So sánh EM và MF ta làm nh thế nào?

- Biết M là điểm nằm giữa hai điểm hai

điểm A và B Làm thế nào để đo hai lần,

1 Khi nào thì tổng độ dài AM + MB =AB băng độ dài đoạn thẳng AB ?

? 1

AM =

MB =

AB =

AM + MB = AB

* Nhận xét:

“Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì

AM + MB = AB Ngựơc lại, nếu AM + MB

= AB thì điểm M nằm giữa A và B”

*Ví dụ: SGK

Bài tập 46 SGK

Vì N nằm giữa I và K nên

IN + NK = IK Hay: 3 + 6 = IK Vậy IK = 9 cm

Bài tập 47 Sgk

Vì M nằm giữa E và F nên

EM + MF = EF Hay 4 +MF = 8

MF = 8 – 4

MF = 4 (cm) Vậy EM = MF

Trang 16

mà biết độ dài của cả ba doạn thẳng AM,

Đọc các dụng cụ đo độ dài trên mặt đất

Luyện tập

A, Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS đợc củng cố “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB =

AB” và ngợc lại

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai

điểm khác Bớc đầu tập suy luận và rèn kỹ năng tính toán

3 Thái độ: Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài

B.Chuẩn bị:

GV: thớc thẳng

HS: thớc thẳng

C Tiến trìnhdạy học:

? Khi nào thì độ dài MA + MB = AB

II Bài mới :

* Dạng 1: Các bài tập " Nếu M nằm giữa

Trang 17

? Đầu bài cho gì, hỏi gì.

HS ở dới làm bài vào vở

-Theo câu a thì ba điểm A,M,B có thẳng

hàng không? vì sao?

-HS dựa vào câu a để trả lời

a AN = AM + MN

BM = BN + NMTheo đề bài ta có AN = BM, ta có AM +

MN = BN + NM Hay: AM = BN

b AM = AN + NM

BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà NM = MN suy

nào nằmgiữa hai điểm còn lại

b) Theo câu a: không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại tức là ba điểm A,B, M không thẳng hàng

III Củng cố :

? Khi nào AM + MB =AB

? Khi nào M không nằm giữa A và B?

? Muốn chứng tỏ ba điểm A, B,C có thẳng hàng không ta làm nh thế nào?

IV H ớng dẫn về nh à

Học nắm chắc khi nào AM + MB =AB Đây là một trong các dấu hiệu nhận biết điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Bài về nhà: 44, 45, 46, 49, 50 , 51 sách bài tập

Trang 19

Ngày soạn: 04/11/2011

Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

A Mục tiêu

1 Kiến thức: HS nắm đợc Trên tia Ox, có một và chỉ một M sao cho

OM = m ( đơn vị dài, m > 0)

2 Kỹ năng : -Biết cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.

B Chuẩn bị

GV: SGK, thớc thẳng, compa

C Tiến trình dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B ta có điều gì

áp dụng: Trên một đờng thẳng hãy vẽ 3 điểm: V, A, T sao cho AT = 5 cm,VA=3cm, VT= 8 cm Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

II Bài mới

* Hoạt động 1:

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân các công

việc sau:

- Vẽ một tia Ox tuỳ ý

- Dùng thớc có chia khoảng vẽ điểm M

trên tia Ox sao cho OM = 2 cm nói cách

- Dùng thớc có chia khoảng vẽ điểm Mvà

N trên tia Ox sao cho OM = 2 cm, ON = 3

cm

- Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại ?

? Trên tia OX có mấy điểm M, mấy điểm

*Nhận xét : Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ

đ-ợc một chỉ một điểm M sao cho

OM = a (đơn vị dài)

Ví dụ 2 SGK

B1: Vẽ tia Cy Dùng com pa đo đoạn thẳng ABB2: - Giữ độ mở của compa không đổi

- Đặt đầu nhọn trùng gốc CB3: Nối C với O đợc đoạn thẳng

Trang 20

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 cmVËy OM = MN ( = 3 cm)

Trang 21

Ngày soạn: 5/11/2011 Tiết: 12 : Ngày dạy: ………

trung điểm của đoạn thẳng

điểm của đoạn thẳng

- Điểm M có đặc điểm gì đặc biệt ?

- Giới thiệu trung điểm M

- Xem H64 và trả lời các câu hỏi

- Nhận xét và hoàn thiện câu trả lời

2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng.

Trang 22

Diễn tả M là trung điểm của AB:

M là trung điểm của AB

Học bài theo SGK Làm các bài tập 62, 65 SGK

Ôn tập kiến thức của chơng theo HD ôn tập trang 126, 127

Rút kinh nghiệm bài dạy:

………

………

Ngày soạn: 06/11/2011 Tiết 13 : Ngày dạy: ………

Ôn tập chơng 1

A Mục tiêu

1 Kiến thức : HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn

thẳng,trung điểm ( khái niệm, tính chất cách nhận biết)

2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ

đoạn thẳng Bớc đầu tập suy luận đơn giản

3

Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình.

B Chuẩn bị

Bảng phụBảng 1

Mỗi hình trong bảng sau đây cho bết kiến thức gì ?

C

b

a H

a) Trong ba điểm thẳng hàng nằm giữa hai điểm còn lại

b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua

c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau

d) Nếu thì AM + MB = AB

a

A

B

Trang 23

B A

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B (S)

b) Nếu M là trung điỉem của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B (Đ)c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B (S)

d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song (Đ)

e) Hai tia phân biệt là 2 tia không có điểm chung ( S)

f) Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đờng thẳng (Đ)

g) Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau (S)

C Tiến trình dạy học :

I Kiểm tra bài cũ(Kết hợp trong quá trình ôn tập)

II Bài mới

GV treo vảng phụ 1

? Mỗi hình trong bảng sau cho biết

thông tin gì ?

HS trả lời miệng, HS khác bổ sung

GV chốt lại những kiến thức trong

Bảng 3

Hoạt động 2 Vẽ hình Bài 2/SGK

Bài 3/SGK

Trong trờng hợp AN song song với đờngthẳng a thì sẽ không có giao điểm với a nênkhông vẽ đợc điểm s

Bài 4/ SGK

m n p a

Trang 24

GV hớng dẫn HS bài 8

Về nhà HS hoàn thành bài 8

HS hoạt động cá nhân trả lời câu1,5,6

Bài 8/SGK Hoạt động 3 Trả lời câu hỏi

Câu 1

Câu 5Câu 6

III Củng cố:

Chốt lại nội dung kiến thức

Nêu u nhợc điểm của HS trong giờ ôn tập

IV H ớng dẫn học ở nhà

Học bài ôn tập các kiến thức đã học trong chơng

Làm các bài tập còn lại

Ôn tập chơng chuẩn bị kiểm tra

Rút kinh nghiệm bài dạy:

………

………

Trang 25

Ngày soạn: 12/11/2011

Tiết 14 Ngày dạy: ………

Kiểm tra chơng I

A Mục tiêu

1 Kiến thức: HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia.

2 Kỹ năn g : Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình rèn kỹ năng độc lập suy

nghĩ, giải quyết vấn đề, rèn tính nghiêm túc, tự giác trong làm bài

3 Tia Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng Trung điểm của đoạn

Câu 1(1đ): Xem hình và điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

a) Hai điểm M, N nằm đối với điểm O

b) Hai điểm M, O nằm đối với điểm N

c) Hai điểm N, O nằm đối với điểm M

d) Điểm N nằm hai điểm M và O

Câu 2(0,5đ): Chọn câu trả lời đúng:

Lấy 4 điểm A, B, C, D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Kẻ các đờng thẳng đi qua các cặp điểm Số đờng thẳng có là:

Câu 3(0,5đ): Chọn câu trả lời đúng nhất:

A Có nhiều đờng thẳng đi qua điểm A

B Hai đờng thẳng không có điểm chung nào đợc gọi là hai đờng thẳng song song

C Hai đờng thẳng cắt nhau có một hoặc nhiều điểm chung

D Hai đờng thẳng trùng nhau có một điểm chung

Câu 4(1đ): Điền vào chỗ chấm để đợc kết quả đúng.

a) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì

AB

thì ……

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 5(1đ): Vẽ đờng thẳng a Lấy A  a, B  a, C  a, D  a Kẻ các đờng thẳng đi qua các cặp điểm:

a)Kẻ đợc bao nhiêu đờng thẳng (phân biệt)?

b)Viết tên các đờng thẳng đó

Câu 6(3 đ) Vẽ đờng thẳng xy trên đó lấy 4 điểm A, B, C, D lần lợt theo thứ tự đó

a) Kể tên các đoạn thẳng trên hình vẽ

b) Kể tên hai tia gốc B trùng nhau, hai tia gốc C đối nhau

Câu 7(3đ) Vẽ tia Ox Vẽ hai điểm M, N  tia Ox với OM = 3cm, ON = 5cm

Trang 26

a) TÝnh MN

c) §iÓm N cã lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng MP kh«ng? V× sao?

III §¸p ¸n-biÓu ®iÓm

Tõ (1) vµ (2) suy ra N lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng MP (1®)

Rót kinh nghiÖm bµi d¹y:

………

………

a

D B

y x

Ngày đăng: 29/05/2021, 11:11

w