1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình 9 chuẩn KTKN

120 368 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: + Nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn + Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh, góc, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huy

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

CHƯƠNG I- HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Tiết 1 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu

* Mục tiêu chương I

1 Kiến thức:

+ Nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

+ Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh, góc, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông

+ Hiểu cấu tạo của bảng lượng giác Nắm vững cách sử dụng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại, tìm một góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó

2 Kĩ năng

+ Biết cách lập tỉ số lượng giác của góc nhọn một cách thành thạo

+ Sử dụng thành thạo bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tính các tỉ số lượng giác hoặc tính góc

+ Biết vận dụng linh thoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố

(cạnh, góc) hoặc để giải tam giác vuông

+ Biết giải thích kết quả trong các hoạt động thực tiễn nêu ra trong chương

3 Thái độ

- Rèn cho học sinh tính chính xác cẩn thận khi vẽ hình,

- Khả năng phân tích tổng hợp, tư duy logic linh hoạt, tạo cho học sinh lòng say mê môn học

*Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1-tr64/Sgk

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

Rèn cho HS vẽ hình và trinh bày lời giải bài toán hình

3 Thái độ: Hứng thú với môn toán

II Chuẩn bị.

-Gv : Bảng phụ hình vẽ, thước, phấn màu

-Hs : Ôn tập về tam giác đồng dạng, định lí Pytago, thước, êke

Trang 2

GV giới thiệu nội dung chương I:

Bài 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Bài 3: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Bài 4: Bảng lượng giác (không học)

Bài 5: Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác

- Hôm nay ta sẽ nghiêm cứu một số hệ thức giữa cạnh và đường cao

*Định lí 1

*Chứng minh (Sgk/65)

Trang 3

GV- Yêu cầu Hs nhắc lại định lí Pytago

? Dựa vào định lí 1 để CM định lí Pytago?

GV : Đường cao ứng cạnh huyền có quan

hệ gì với các hình chiếu ta xét phần 2

4

B

A

Trang 4

HS: Dưới lớp nhận xét bài làm

GV: Có thể chỉ thêm cách khác để chứng

GV: Yêu cầu HS áp dụng định lí 2 vào

giải ví dụ 2

? Bài toán yêu cầu gì?

HS: - Yêu cầu tính AC

HS: - Biết:

AB = DE = 1,5 m

BD = AE = 2,25 m

? Cần tính đoạn nào?

HS: Cần tính đoạn BC

- Một Hs lên bảng trình bày lời giải

- HS dưới lớp theo dõi ví dụ và vẽ hình

vào vở

GV: Nhận xét và nhấn mạnh lại cách giải

BH

AH

=

AH

*Ví dụ 2: Sgk-66

Theo định lí 2, trong tam giác vuông ACD

=> BC =

2 2,25 1,5

Vậy chiều cao của cây là:

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)

4 Củng cố

?Hãy phát biểu định lí 1 và định lí 2 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Cho hình vẽ:

Hãy viết hệ thức của định lí 1 và 2 ứng với hình vẽ trên?

5 Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định lí, nắm được cách chứng minh

- BTVN: 1b, 3, 4, 6/69-Sgk

- Ôn lại cách tính diện tích hình vuông, đọc trước định lí 3, 4

V Rút kinh nghiệm

E

D

E 2,25m

1,5m D

C

B A

Trang 5

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 2 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)

-HS1 : Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Vẽ hình, điền kí hiệu, viết hệ thức

? Hãy viết hệ thức của định lí

HS: bc = ah hay AC.AB = BC.AH

? Hãy chứng minh định lí trên

HS: Chứng minh theo công thức tính diện

tích tam giác

*Định lí 3: (Sgk-66)

b.c = a.h (3)

Trang 6

GV yêu HS đứng tại chỗ chứng minh

? Ngoài cách chứng minh trên ta còn cách

thể suy ra một hệ thức giữa đường cao

ứng với cạnh huyền và hai cạnh góc

y x

Trang 7

2

h = b c

b c = a h

b.c = a.h GV: Như vậy khi chứng minh, xuất phát

từ hệ thứa b.c = a.h đi ngược lên ta sẽ có

hệ thức 4

GV: Hãy áp dụng định lí 4 để giải ví dụ 3

?Ta tính độ dài đường cao như thế nào?

- Một em lên bảng làm bài, dưới lớp làm

bài vào vở sau đó nhận xét bài làm trên

bảng

*Ví dụ 3: (Sgk -67):

Theo định lí 4 ta có:

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 8 6

h 6 8 8 6 6 8 6 8 h 6 8 10 6.8 h = 4,8 (cm) 10 + = + = ⇒ = = + ⇒ = 4 Củng cố - Nêu các định lí hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông? - Cho hình vẽ: Hãy điền vào chỗ ( )

a2 = +

b2 = ; = a.c’ h2 =

= a.h 2 1 1 1 h = +

5 Hướng dẫn về nhà. - Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác - BTVN: 7, 9/69, 70-Sgk 3, 4, 5/90-SBT V Rút kinh nghiệm.

8

6 h

Trang 8

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

Rèn kĩ năng trình bày lời giải cho học sinh

3 Thái độ: Có ý thức trình bày bài rõ ràng, cẩn thận.

II Chuẩn bị.

-Gv : Bảng phụ (hình vẽ, đề bài) Thước thẳng, êke, compa

-Hs : Ôn các hệ thức Thước thẳng, êke, compa

GV: Đưa bài tập lên bảng phụ

Trang 9

GV cho HS suy nghĩ ít phút rồi lên bảng

điền

GV cùng HS chữa bài

GV chốt lại các KT quan trọng của BT

GV: Đưa hình vẽ lên bảng và yêu cầu HS

đọc đề bài

b a

GV: AH qua trung điểm BC vậy AH có

tên gọi là đường gì trong tam giác ABC

B

C H

Trang 10

? Tính DK em dựa vào kiến thức nào ?

HS: Dựa vào định lí 2

? Có thể dựa vào Pytago được không ?

HS lên bảng tính x,y

GV chữa bài cho HS

=> x = 122

+ Theo hệ thức (1) ta có:

4 Củng cố.

- Ta đã sử dụng những kiến thức nào để giải các bài tập trên?

- Hãy nhắc lại các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông?

5 Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại các hệ thức

8, 9, 10/90,91-Sbt

V Rút kinh nghiệm.

K

16 12 y

x F E

D

Trang 11

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bài, trình bày bài cho học sinh.

3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức vận dụng toán vào thực tiễn đời sống.

II Chuẩn bị.

-Gv : Bảng phụ bài tập Thước thẳng, êke

-Hs : Ôn tập các kiến thức liên quan

Trang 12

GV yêu cầu HS lên bảng

GV lưu ý HS kết quả khai căn cho chính

xác Nếu kết quả lẻ thì để nguyên căn

? Dựa vào đâu để chứng minh ABC là

tam giác vuông?

A

B

C H

A

Trang 13

HS: Dựa vào Định lí Pytago đảo

GV: Gợi ý HS cách trình bày

GV : Yêu cầu hs đọc bài 15/91-Sbt

GV: Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng

? Hãy tính AB

HS: Theo dõi đề bài, suy nghĩ cách làm

? Dựa vào đâu để tính AB

HS: - Sử dụng định lí Pytago,

BE = ? HS: Một em lên bảng làm bài

4 Bài 15/91-Sbt

BE = CD = 10m

AE = AD -ED = 8 - 4m

- Theo định lí Pytago ta có:

4 Củng cố.

- Nêu các kiến thức đã vận dụng để giải các bài tập trên?

5 Hướng dẫn về nhà.

- Nắm chắc các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 18, 19/92-Sbt

V Rút kinh nghiệm.

10m

8m 4m

E

D C

B

A

Trang 14

2 Kĩ năng: Viết được các tỉ số lượng giác của góc nhọn

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập cho học sinh.

GV nêu yêu cầu kiểm tra

B B' =

b, Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của

cùng một tam giác)

GV: Nhận xét cho điểm

-Hs 1

C B

A

A'

Trang 15

=> Giới thiệu cạnh đối, cạnh kề, cạnh

của một cặp góc nhọn là như nhau

qua AC, ta có tam giac CBB’ dều do đó

vuông phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối và

cạnh kề ngoài ra còn phụ thuộc vào tỉ số

Trang 16

HS: Vẽ hình vào vở, ghi chú thích vào hình

GV- Giới thiệu định nghĩa như Sgk

hình trên

- Yêu cầu Hs nhắc lại định nghĩa

Vận dụng : Viết tỉ số lượng giác của góc

nhọn C

sinC = AB : BC , cos C = AC : BC

tanC = AB : AC , cot C = AC : AB

- Nêu nhân xét SGK

? Giải thích tại sao tỉ số lượng giác của góc

HS: Độ dài các cạnh đều dương và cạnh

huyền luôn lớn hơn các cạnh góc vuông

- Nêu cách nhớ định nghĩa cho Hs

M

Trang 17

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 6 Đ2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN (Tiết 2) I Mục tiờu 1 Kiến thức : + Củng cố định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn. + HS hiểu được cỏc tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của gúc nhọn mà khụng phụ thuộc vào từng tam giỏc vuụng cú một gúc bằng α 2 Kĩ năng: + Tớnh được tỉ số lượng giỏc của ba gúc đặc biệt 450, 600 Nắm được cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau + Cú kĩ năng vận dụng giải cỏc bài tập cú liờn quan 3.Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc trong giải toỏn. II Chuẩn bị -Gv : Bảng phụ hỡnh vẽ VD3, VD4, bảng tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc đặc biệt Thước thẳng, ờke, compa -Hs : ễn tập cụng thức tỉ số lượng giỏc Thước thẳng, ờke, compa III Phương phỏp Đàm thoại, vấn đỏp, nờu vấn đề IV.Tiến trỡnh dạy học 1 Ổn định lớp Sĩ số 9B: 9C:

2 KTBC Giỏo viờn Học sinh - Kiểm tra Hs 1 :

Cho hỡnh vẽ : a, Xỏc định cạnh kề, cạnh huyền, cạnh đối của gúc α b, Viết cụng thức định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn α - Nhận xột cho điểm - Hs 1: α α α α Cạnh Đối Sin =

Cạnh Huyền Cạnh Kề Cos =

Cạnh Huyền

3 Bài mới.

α

Cạnh đối

Cạnh Huyền Cạnh Kề

α

Trang 18

GV- Qua VD1, VD2 ta thấy, cho góc

nhọn ta tính được tỉ số lượng giác Ngược

lại cho tỉ số lượng giác ta có thể dựng

α = 2

a

a AB

2

3 2

A

C a

C B

Trang 19

? Chứng minh

- Hướng dẫn Hs làm bài trên bảng

- Nêu chú ý, gọi Hs đọc lại chú ý trong

Sgk

HS- Một em lên bảng nêu cách dựng và

chứng minh

Hs dưới lớp làm vào vở và nhận xét

- Chứng minh: Sgk/73 +VD4: - Cách dựng: + Dựng góc vuông xOy, lấy đoạn thẳng đơn vị + Trên tia Oy lấy điểm M : OM = 1 + Vẽ cung tròn (M;2) cắt Ox tại N + Góc ONM là góc β cần dựng. - Chứng minh: OM 1 0,5 MN 2 Sinβ = = = * Chú ý: Sgk 4 Củng cố. ? Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ? Ta đã biết tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt nào 5 Hướng dẫn về nhà. - Nắm vững: Công thức và các tỉ số lượng giác của góc nhọn - BTVN: 12, 13, 14/76,77 V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:

1

β

1

O

x y

N M

2

Trang 20

Ngày giảng:

Tiết 7 §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (Tiết 2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2 Kĩ năng :

- Vận dụng được tỉ số lượng giác vào giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập cho học sinh.

II Chuẩn bị

- Gv : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thước thẳng, êke

- Hs : Ôn lí thuyết, xem trước bài tập Thước, êke

- Có thể chỉ cho Hs kết quả bài 11/Sgk để

minh hoạ kết quả trên

? Vậy khi hai góc phụ nhau các tỉ số

Định lí

2 Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

?4

β

B α

C A

Trang 21

HS: Tính các tỉ số lượng giác của góc α

- Từ các VD ta có tỉ số lượng giác của các

nhiêu

- Vậy khi biết góc nhọn ta cũng có thể

tính cạnh của tam giác vuông

23

3 3

* Bảng lượng giác một số góc đặc biệt

(Sgk/75)VD7: Tìm y trong hình vẽ

Trang 22

? Nhắc lại các công thức lượng giác đã chứng minh trong bài học.

Bài tập trắc nghiệm Đ (Đúng) hay S(sai)

a)Sin = α C¹nh §èi

C¹nh HuyÒn Đ b) α

C¹nh KÒ Tan =

C¹nh §èi

S

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Tiết sau mang MTBT

V Rút kinh nghiệm

****************o 0 o****************

Trang 23

Vận dụng kiến thức đã học để giải một số bài tập liên quan.

3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập cho học sinh.

II Chuẩn bị

- Gv : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thước thẳng, êke

- Hs : Ôn lí thuyết, xem trước bài tập Thước, êke

3

B

α A

Trang 24

? Nêu cách dựng

làm gì

HS : Đổi 0,6 = 3/5

Bước 1 ta dựng yếu tố nào ?

? Muốn có đoạn 3 đv trên cạnh góc vuông

GV - Cho hình vẽ tam giác vuông ABC

- Trên Ox lấy điểm A: OA = 3

- Vẽ cung tròn (A;5) cắt Oy tại B

Sin

α α

α A

B α C

A

Trang 25

GV: Đưa đề bài, hình vẽ lên bảng

HS: - Theo dõi hình vẽ và yêu cầu của bài

toán

? Góc B và góc C có quan hệ ntn

? Biết CosB = 0,8 ta suy ra được tỉ số

lượng giác nào của góc C

? Dựa vào công thức nào để tính CosC,

****************o 0 o****************

B

C

A

Trang 26

Ngày soạn:

Ngày giảng:

TÌM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN CHO TRƯỚC

TÌM SỐ ĐO CỦA GÓC NHỌN KHI BIẾT MỘT TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC ĐÓ

I Mục tiêu

1.Kiến thức: Học sinh được cũng cố các kĩ năng tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn

sin và tan tăng còn cos và cot giảm

2.Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số

lượng giác của nó

3.Thái độ: Trung thực, cẩn thận, tích cực phát biểu xây dựng bài.

- Yêu cầu Hs nêu quy trình bấm phím

1 Tìm tỉ số lượng giác của góc cho trước.

Trang 27

? Trong máy có phím Cot không?

2 Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ

số lượng giác của nó.

Trang 29

1.Kiến thức: Học sinh thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong

một tam giác vuông

2.Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập

Thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng MTBT và cách làm tròn số

3.Thái độ: Thấy được việc áp dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán

2 Kiển tra bài cũ

Trang 30

? Sửa lại câu sai cho đúng

- HS : Theo dõi đề bài và trả lời

a, n = m.SinN (Đ)

b, n = p.CosN (S)

c, n = m.CosP (Đ)

d, n = p.SinN (S)

- Yêu cầu Hs đọc to đề bài của VD1

? BT Cho gì? Yêu cầu gì?

M

Trang 31

GV- Cho Hs đọc đề trong khung ở đầu §4

? Hãy vẽ hình và diễn đạt các số đã biết

? Khoảng cách cần tính là cạnh nào của

tam giác ABC

G: Theo dõi HD Hs làm bài

? Nhắc lại nội dung định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

Trang 32

1.Kiến thức: Học sinh hiểu được thuật ngữ giải tam giác vuông là gì

2.Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác

B A

Trang 33

? Để giải tam giác vuông cần biết mấy yếu tố?

số cạnh cần biết

HS:- Cần biết ít nhất 2 yếu tố, phải biết ít nhất

một cạnh

GV:- Yêu cầu Hs đọc đề bài VD3

? Giải tam giác vuông ABC cần tính cạnh nào,

góc nào

? Có thể tính tỉ số lượng giác của góc nào ngay

GV- Yêu cầu Hs làm ?2

? Nêu cách làm?

GV- Đưa đề bài, hình vẽ VD4 lên bảng phụ

? Để giải tam giác OPQ cần tính cạnh nào, góc

Trang 34

? Hãy so sánh hai cách tính => yêu cầu hs đọc

nhận xét

+ N 90µ = 0 − M 90µ = 0 − 51 0 = 39 0

+ Theo hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

Trang 35

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hs biết vận dụng các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.

2 Kĩ năng : Hs được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, sử dụng MTBT, làm

Trang 36

GV: Nhận xét cho điểm.

Chốt KT quan trọng cho HS

3 Bài mới

GV- Yêu cầu Hs đọc đề bài

HS:- Tỉ số lượng giác của góc nhọn

? Ta cần tính tỉ số lượng giác nào của góc

GV:- Gọi một Hs lên bảng trình bày lời

~~~ ~~~ ~~~ ~ ~ ~ ~~~ ~~~

~~ ~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~ ~~~~ ~~~ ~~~ ~~

~ ~~~ ~~~

~~~ ~~~ ~~ ~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~

C A

B α

Trang 37

? Muốn tính diện tích tam giác cần biết

những yếu tố nào

HS- Cạnh và đường cao tương ứng

? Ta có thể tính đường cao tương ứng với

cạnh nào

HS- Có thể tính đường cao ứng với cạnh

AB, dựa vào tam giác vuông ACH

GV:- Gọi một Hs lên bảng trình bày lời

giải

GV- Yêu cầu hs đọc đề bài và vẽ hình

- Gợi ý: muốn tính AN ta cần tính được

AB hoặc AC Muốn làm được điều đó ta

phải tạo ra tam giác vuông có chứa cạnh

AB hoặc AC là cạnh huyền

? Vậy ta phải làm như thế nào

HS: - Từ AB kẻ đường vuông góc với AC

5 , 5

652 , 3

sin C

AN

7,304 (cm)

4 Củng cố

? Ta đã giải những dạng toán nào

? Dựa vào những kiến thức nào để giải các dạng toán trên

5 Hướng dẫn về nhà

- Nắm chắc hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- BTVN: 30, 31, 32/98-Sgk

V Rút kinh nghiệm

Trang 38

H B

C A

1 Kiến thức : Hs vận dụng thành thạo các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.

2 Kĩ năng : Hs được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, sử dụng MTBT, làm

tròn số

3 Thái độ : Thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải các bài toán thực tế.

II Chuẩn bị

- GV : Thước thẳng, bảng phụ ghi công thức, bài tập, MTBT

- HS : Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác, các dùng MTBT

I/ Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng

Câu 1 Trong hình 1 Kết luận nào sau đây là đúng?

B A

60 0

Hình 1

Trang 39

? Nêu GT, KL của bài toán

HS: - Theo dõi hình vẽ, nêu gt, kl

HS: - Suy nghĩ tìm lời giải câu b

- Yêu cầu học sinh đọc và tìm hiểu nội

dung bài toán

Hướng dẫn:

- Vẽ sơ đồ mô tả bài toán?

-Tính quãng đường đi của chiếc thuyền

A

x

70 °

AB là chiều rộng của khúc sông

AC là đoạn đường đi của chiếc thuyềnGóc CAx là góc tạo bởi đương đi của chiếc thuyền và bờ sông

Vì thuyền qua sông mất 5 phút với vận tốc

B

A

Trang 40

- Tính AB?

HS thực hiện:

) ( 165 5

.

AB như sau

) ( 155 70

165

AC

4 Củng cố

? Nhắc lại định lý liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

? Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc như thế nào

Ngày đăng: 05/10/2014, 23:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Gv : Bảng phụ hình vẽ VD3, VD4, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt. - giáo án hình 9 chuẩn KTKN
v Bảng phụ hình vẽ VD3, VD4, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt (Trang 17)
Hình 2Hình 1 - giáo án hình 9 chuẩn KTKN
Hình 2 Hình 1 (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w