ViÕt vµ ph¸t biÓu thµnh lêi h»ng ®¼ng thøc hiÖu hai b×nh ph¬ng... GV nhËn xÐt cho ®iÓm HS..[r]
Trang 1* Kiến thức : HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
*Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu
- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức
C Tiến trình dạy học:
I
Tổ chức
II: Kiểm tra
- GV giới thiệu chơng trình đại số 8
- Nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán
- GV giới thiệu chơng I
III: Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Nêu công thức tính diện tích hình thang ?
Viết biểu thức tính diện tích mảnh vờn theo
x và y ?
- GV đa đề bài sau lên bảng phụ:
Bài giải sau đúng (Đ) hay sai (S).
S = 8 3 2 + 3 2 + 2 2
= 48 + 6 + 4 = 58 m 2 1) S 2) S 3) Đ
Trang 24) Đ.
IV Củng cố - luyện tập:
? Tóm lại bài học hôm nay các em cần nắm
nội dung kiến thức nào? Cần rèn luyện kĩ năng
gì?
HS:
GV: Khẳng định lại
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK.
- GV gọi hai HS lên chữa bài.
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV cho HS hoạt động nhóm bài 2, GV đa đề
*Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
* Kĩ năng : HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
*Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS khi thực hiện phép tính.
II: Kiểm tra
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Viết dạng tổng quát.
III: Bài mới
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu VD sgk 1 Quy tắc
Ví dụ: (x - 2) (6x2 - 5x + 1)
= x (6x 2 - 5x + 1) - 2 (6x 2 - 5x + 1)
Trang 3GV: Nêu cách làm và giới thiệu đa thức
tích.
? Vậy muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta
làm nh thế nào?
HS: Phát biểu
GV: Chốt lại-> 2 HS đọc lại quy tắc sgk =>
? Vận dụng quy tắc, các em hãy thực hiện ?
S = 4 2,5 2 - 1 2 = 4 6,25 - 1 = 24 m 2
= x 3 - 3x 2 + 3x - 1.
C 2 : x 2 - 2x + 1 x - 1
-x 2 + 2x - 1 + x 3 - 2x 2 + x
x 3 - 3x 2 + 3x - 1 b) C 1 :
Trang 45x - 10x + 5x - 5 + -x 4 + 2x 3 - x 2 + x
* Kiến thức: HS đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức
* Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.
II Kiểm tra
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- Chữa bài tập 8 <8 SGK>
a) (x2y2 - 1
2 xy + 2y) (x - 2y)
= x2y2 (x - 2y) - 1
2 xy (x - 2y) + 2y(x - 2y) =
HS2: Chữa bài tập 6 (a, b) <4 SBT>.
a) (5x - 2y) (x2 - xy + 1)
b) (x - 1) (x + 1) (x + 2) = (x2 + x - x - 1) (x + 2) = (x2 - 1) (x + 2)
= x3 + 2x2 - x + 2
GV: nhận xét, cho điểm
III Bài mới
Trang 5Bµi 11 < 8 SGK>.
- Muèn chøng minh gi¸ trÞ cña biÓu
thøc kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña
- H·y biÓu diÔn tÝch hai sè sau lín h¬n
tÝch cña hai sè ®Çu lµ 192
C2:
x2 - 2x + 3 1
2 x - 5
-5x2 + 10x - 15 + 1
Bµi 13 sgk tr 9:
a) (12x - 5) (4x - 1)+ (3x - 7) (1 - 16x) = 81 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2
- 7 + 112x = 8183x - 2 = 8183x = 83
x = 1
Bµi 14 sgk tr 9.
2n ; 2n + 2 ; 2n + 4 (n N)
(2n + 2)(2n + 4) - 2n(2n + 2) = 1924n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 1928n + 8 = 192
Trang 6- HS: Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức.
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức
8A
8B
II Kiểm tra
- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.
III Bài mới:
- GV ĐVĐ vào bài.
- Yêu cầu HS làm ?1.
- Gợi ý HS viết luỹ thừa dới dạng tích rồi
tính.
- Với a > 0 ; b > 0: công thức này đợc minh
hoạ bởi diện tích các hình vuông và hình chữ
a) Tính (a + 1) 2 Hãy chỉ rõ biểu thức thứ
nhất, biểu thức thứ hai.
Yêu cầu HS hoạt động nhóm b , c.
Đại diện các nhóm lên trình bày trên bảng.
?2 sgk tr 9: HS tự phát biểu
áp dụng sgk tr 9
a) (a + 1) 2 = a 2 + 2.a.1 + 1 2 = a 2 + 2a + 1.
c) 51 2 = (50 + 1) 2 = 50 2 + 2 50 1 + 1 2 = 2500 + 100 + 1 = 2601.
301 2 = (300 + 1) 2 = 300 2 + 2.300.1 + 1 2 = 90000 + 600 + 1= 90601.
2 Bình ph ơng của một hiệu
?3 sgk tr 10.
C 1 : (a - b) 2 = (a - b) (a - b) = a 2 - ab - ab + b 2 = a 2 - 2ab + b 2
C 2 : (a - b) 2 = a + (-b) 2 = a 2 + 2a (-b) + (-b) 2 = a 2 - 2ab + b 2
= 10000 – 200 + 1 = 9801
3 Hiệu hai bình ph ơng
?5 sgk tr 10.
(a + b) (a - b) = a 2 - ab + ab - b 2
Trang 7- áp dụng.
- Yêu cầu HS làm ?7.
- GV nhấn mạnh: bình phơng của hai đa thức
đối nhau thì bằng nhau.
(A - B) 2 = (B - A) 2
IV Củng cố
? Tóm lại bài học hôm nay các em cần nắm vững
nội dung cơ bản nào? Hãy viết 3 hằng đẳng thức
* Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phơng của một
tổng, bình phơng của một hiệu và hiệu hai bình phơng
* Kĩ năng : HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải bài
toán
*Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ vẽ H1 ; các hằng đẳng thức, thớc kẻ , phấn màu
- HS: Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức
8A
8B
II Kiểm tra
1 Phát biểu thành lời và viết công thức tổng quát 2 hằng đẳng thức (A + B) 2 và (A - B) 2
- Chữa bài tập 11 <4 SBT>
a, (x + 2y)2 = x2 + 2 x 2y + (2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
b, (x - 3y) (x + 3y) = x2 - (3y)2 = x2 - 9y2
c, (5 - x)2 = 52 - 2 5 x + x2 = 25 - 10x + x2
2 Viết và phát biểu thành lời hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng.
- Chữa bài tập 18 <11 SGK>
a) x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2
b) x2 - 10xy + 25y2 = (x - 5y)2
III Bài mới
Bài 20 <12 SGK>
GV: treo bảng phụ ghi nội dung bài 20 Bài 20 sgk tr 12.Kết quả trên sai vì hai vế không bằng nhau
Trang 8Bµi 21 sgk tr 12:
a) 9x2 - 6x + 1
= (3x)2 - 2 3x 1 + 12
= (3x - 1)2.b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
= 2002 - 2 200 + 1 = 40 000 - 400 + 1 = 39601.c) 47 53 = (50 - 3) (50 + 3)
= 502 - 32 = 2500 - 9 = 2491
Bµi 23 sgk tr 12:
a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VT
b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
Trang 9Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (TT)
Soạn: 3/9/2011 Giảng: … /8/2011
II: Kiểm tra
Bài 15SBT/5: a chia 5 d 4
a = 5n + 4 với n N
a2 = (5n + 4)2 = 25n2 + 2 5n 4 + 42 = 25n2 + 40n + 16
= 25n2 + 40n + 15 + 1 = 5 (5n + 8n + 3) + 1
Vậy a2 chia cho 5 d 1
III: Bài mới
- Yêu cầu HS làm ?1
- GV gợi ý: Viết (a + b)2 dới dạng khai
triển rồi thực hiện phép nhân đa thức
Nêu bt thứ nhất, bt thứ hai ?
- Yêu cầu HS tính (a - b)3 bằng hai
C2 : (a - b)3 = a+ (-b)3 = a3 + 3a2(-b) + 3a (-b)2 + (-b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Vậy: (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.Với A, B là các biểu thức
(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3
Trang 103 )3
= x3 - x2 + 1
3 x -
1 27
b) (x - 2y)3
= x3 - 3 x2 2y + 3 x (2y)2 - (2y)3
= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3
IV: Luyện tập - củng cố
- Yêu cầu HS làm bài 26
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 29
So sánh hai hằng đẳng thức này ở dạng khai triển
So sánh: Đều có 4 hạng tử (luỹ thừa của A giảm dần, luỹ thừa của B tăng dần) Dấu khácnhau.ở lập phơng của một hiệu: + , - xen kẽ nhau
Trang 11HS2: Chữa bài tập 28 (ab) <14 SGK>.
a) x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6
= x3 + 3.x2.4 + 3.x.42 + 43 = (x + 4)3 = (6 + 4)3 = 103 = 1000
b) x3 - 6x2 + 12x - 8 tại x = 22
= x3 - 3x2.2 + 3.x.22 - 23 = (x - 2)3 = (22 - 2)3 = 203 = 8 000
III: Bài mới
- Yêu cầu HS làm ?1
- Từ đó ta có:
a3 + b3 = (a + b) (a2 - ab + b2)
GV giới thiệu: (A2 - AB + B2) : gọi là
bình phơng thiếu của một hiệu
? Hãy phát biểu bằng lời
HS: (Tổng hai lập phơng bằng tích của
tổng hai biểu thức với bình phơng
thiếu của một hiệu)
A 3 + B 3 = (A + B) (A 2 - AB + B 2 ).
a) x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2 - 2x + 4)27x3 + 1 = (3x)3 + 13
= (3x + 1) (9x2 - 3x + 1).b) (x + 1) (x2 - x + 1) = x3 + 13 = x3 + 1Bài 30:
A 3 - B 3 = (A - B) (A 2 + AB + B 2 )
a) (x - 1) (x2 + x + 1) = x3 - 13 = x3 -1
b) = (2x)3 - y3 = (2x - y) (2x)2 + 2xy + y2 = (2x - y) (4x2 + 2xy + y2)
Trang 12- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 32
<16 SGK>
= - 125 + 90 = - 35
Bài 32:
a) (3x + y) (9x2 - 3xy + y2) = 27x3 + y3b) (2x - 5) (4x2 + 10x + 25) = 8x3 - 125
* Kĩ năng : HS biết vận dụng khá thành thạo các HĐT đáng nhớ vào giải toán.
Hớng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A B) 2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai.
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS thái độ say mê yêu thích môn học
III: Bài mới
Bài 33
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài.
- Yêu cầu làm theo từng bớc, tránh nhầm
= 25 - 30x + 9x 2 c) (5 - x 2 ) (5 + x 2 )
= 5 2 - (x2)2 = 25 - x 4 d) (5x - 1) 3
= (5x) 3 - 3 (5x) 2 1 + 3 5x 1 2 - 1 3
= 125x 3 - 75x 2 + 15x - 1.
e) (2x - y) (4x 2 + 2xy + y 2 )
= (2x) 3 - y 3 = 8x 3 - y 3 f) (x + 3) (x 2 - 3x + 9)
-= a 3 + 3a 2 b + 3ab 2 + b 3 - a 3 + 3a 2 b
Trang 13- c) Yêu cầu HS quan sát kĩ biểu thức để
giá trị tam thức bậc hai
Bài 18 <5 SBT> x 2 - 6x + 10 > 0 với mọi
x
- Làm thế nào để chứng minh đợc đa thức
luôn dơng với mọi x.
gv khắc sâu các bài tập đã chữa
- y/c học sinh nhắc lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
A Mục tiêu :
* Kiến thức : HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
* Kỹ năng : Biết cách.tìm nhân tử chung và đặt nhân chung.
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ ghi bài tập mẫu chú ý
- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
I: Tổ chức
Trang 148A
8B
II: Kiểm tra
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng kiểm tra
- Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a) 85.12,7 + 15.12,7 = 12,7.( 85 + 15) = 12,7.100 = 1270
b) 52 143 - 52 39 - 8 26 = 52 143 - 52 39 - 4 2.26 = 52 (143 - 39 - 4)
= 52 100 =5200
- GV yêu cầu HS nhận xét GV nhận xét cho điểm HS
- GV đặt vấn đề vào bài mới
III: Bài mới
gọi là phân tích đa thức thành thừa số
- Nhân tử chung của đa thức trên là gì?
- HS: 2x
- cho HS làm tiếp VD2
- Nhân tử chung trong VD này là 3x
- GV đa ra cách tìm nhân tử chung với
- Khái niệm : SGK
Ví dụ 2:
Phân tích đa thức 3x3 - 18 x2 + 27x thành nhân tử
= (x-2y).5x(x - 3) = 5x.(x- 2y(x- 3) c) 3.(x- y) - 5x(y- x) = 3.(x - y) + 5x(x - y) = (x -y) (3+ 5x)
Trang 15- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
- Yêu cầu HS làm bài 40b
- GV đa ra các câu hỏi củng cố
x (x -1) - y(x- 1)
= x(x- 1) + y(x- 1)
= (x- 1)(x+ y)Thay x = 2001 và y =1999 vào biểu thức tacó:
- GV : Bảng phụ ghi bài tập mẫu , các hằng đẳng thức
- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ ở nhà
- GV nhận xét cho điểm HS.và ĐVĐ vào bài mới
III: Bài mới
- Yêu cầu HS biến đổi
- Yêu cầu HS nghiên cứu VD b và c trong
- VD: SGK
- ?1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
Trang 16- GV yªu cÇu HS lµm tiÕp ?2.
- GV ®u ra VD
- §Ó chøng minh ®a thøc chia hÕt cho 4
víi mäi sè nguyªn n, cÇn lµm thÕ nµo?
- HS lµm bµi vµo vë mét HS lªn b¶ng lµm
a)x3+ 3x2 + 3x + 1 = (x+1)3
b) (x + y)2- 9x2 = (x+ y)2- (3x)2 = (x+ y+3x)( x+y - 3x) = (4x + y)(y - 2x)
- ?2 1052 -25 =1052 - 52 = (105 - 5)(105+ 5) = 110.100
= 110 000
2
¸ p dông
VÝ dô: Chøng minh r»ng (2n+ 5)2- 25 chia hÕt cho 4 víi mäi sè nguyªn n
Bµi gi¶i :(2n +5) - 25 = (2n + 5 )2 - 52 = (2n + 5 - 5 )(2n+ 5+5) = 2n.(2n + 10)
b) 10x - 25 -x2 = - (x2 - 10x + 25) = - (x2- 2.5.x + 5)2 = - (x - 5)2
Trang 17* Kiến thức : HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức
II: Kiểm tra
HS 1: Chữa bài 44c /20 SGK c) (a+b)3 + (a-b)3
- Yêu cầu các HS khác nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét cho điểm HS và ĐVĐ vào bài mới
III: Bài mới
-GV đa ví dụ 1 lên bảng cho HS làm thử
- Gợi ý: với ví dụ trên thì có sử dụng đợc
Ví dụ 2:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x3 + 27x2 – x-27C1: = (x3 + 27x2 ) – (x+27) = x2 (x+27) - (x+27) = (x+27) (x2-1) = (x+27) (x+1)(x-1)C2: = (x3 – x) + (27x2 -27) = x(x2-1) + 27(x2 - 1) = (x2 - 1)(x+27) = (x+1)(x-1)(x+27)
2 .á p dụng
?1 15.64 + 25.100 + 46.15 + 60.100 = (15 64 + 46 15) + (25.100+
60.100) = 15.( 64+ 46) + 100.(25+ 60) = 15.100 + 100 85
=100.(15+85) = 100.100 = 10 000
Trang 18- GV đa lên bảng phụ bài: Phân tích
+ Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có
thừa số chung thì nên đặt thừa số trớc rồi
mới nhóm
+ Khi nhóm, chú ý tới các hạng tử hợp
thành hằng đẳng thức
- GV kiểm tra bài của một số nhóm
- Yêu cầu HS làm bài 49 TR 22 SGK
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
I: Tổ chức
8A : 8B :
II: Kiểm tra
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập sau:
Trang 19Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- Yêu cầu HS làm bài tập sau:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)5x - 5y + a x- ay
b)a3 - a2x - ay +xy
c) xy(x+y) +yz (y+z) +x z(x+z) +2xyz
- Yêu cầu cả lớp làm bài Ba HS lên bảng
= - 8000
b) 3(x -3) (x+7) + (x-4)2 + 48 = (2x +1)2
= (2.0,5 +1)2 = 4
Bài số 3:
a) 5x(x - 1) = x - 1 5x(x - 1) - (x - 1) = 0 (x -1)(5x - 1) = 0 x - 1 = 0 hoặc 5x - 1 = 0 x = 1 hoặc x = 1
5
b) 2(x+5) - x(x+5) = 0 (x +5)(2 - x) = 0 x+5 = 0 hoặc 2 - x = o x = -5 hoặc x = 2
Trang 20* Kiến thức : HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa
thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
* Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.
*Thái độ : Say sa yêu thích môn học
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
I: Tổ chức
8A : 8B :
II: Kiểm tra
HS 1: Chữa bài 47c và bài 50b SGK tr22
HS 2: Chữa bài 50b SGK tr22
- Yêu cầu các HS khác theo dõi, nhận xét GV nhận xét , cho điểm
III: Bài mới
- GV đa ra VD, yêu cầu HS suy nghĩ
+ Nhóm nhiều hạng tử( Thờng mỗi nhóm
có nhân tử chung, hoặc hđt) nếu cần thiết
phải đặt dấu"-" trớc ngoặc và đổi dấu các
hạng tử
- Yêu cầu HS làm ?1
- GV cho HS hoạt động nhóm làm ?2a
- Đại diện một nhóm lên trình bày bài
= 2xy(x2 - y2 - 2y - 1) = 2xy [x 2 −( y 2+2 y +1)] = 2xy(x - y - 1)( x+y+1)
Trang 21làm, các nhóm khác kiểm tra kết quả của
mình
- GV đa lên bảng phụ ?2b yêu cầu HS chỉ
rõ trong các cách làm đó, bạn Việt đã sử
=42 - (x - y)2 = (4 -x + y)( 4+x - y)V: H ớng dẫn về nhà
A mục tiêu :
* Kiến thức : HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa
thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử, Giớithiệu cho HS phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử
* Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, Hs giải thành thạo
bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
*Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, có hứng thú với các bài tập toán
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn gợi ý bài 53a tr24 SGK và các bớc tách hạng tử
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
I: Tổ chức
8a 8b
II: Kiểm tra
- HS 1: Chữa bài 52 tr 24 SGK
(5n+2)2 - 4 = (5n+2)2 - 22
= (5n + 2 -2)(5n +2 +2) = 5n(5n +4)
Trang 22lu«n lu«n chia hÕt cho 5.
- HS 2: Ch÷a bµi 54 a,c SGK
- GV: Khi ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö nªn tiÕn hµnh nh thÕ nµo?
III: Bµi míi
- Yªu cÇu HS lµm bµi 55 a,b
- Yªu cÇu hai HS lªn b¶ng lµm
- Yªu cÇu HS lµm bµi 56 tr 25 SGK
TÝnh nhanh c¸c gi¸ trÞ cña ®a thøc
2 ; x= −
1
2 .
b) (2x - 1)2 - (x +3)2 = 0 [(2 x − 1)−(x+3)] [(2 x − 1)+(x+3)] = 0
(2x-1-x-3)(2x-1+x+3) = 0 (x-4)(3x+2) = 0
1 4
(x + y + 1)( x - y - 1) ta cã(93 + 6 + 1)(93 - 6 - 1) = 8600
Bµi sè 53a/ 24
a) x2-3x +2 = x2- x - 2x +2 = x(x-1) - 2(x-1) = (x-1) (x-2)b) x2+5x + 6 = x2+2x+3x+6 = x(x+2) +3(x+2) = (x+2) (x+3)
Trang 23- GV yêu cầu HS làm bài 57d
- Gợi ý: Để làm bài này ta phải dùng
ph-ơng pháp thêm bớt hạng tử
Bài số 57d /25
d) x4+4 = (x2)2 + 4x +4 - 4x2 =(x2+2)2 - (2x)2 = (x2+2 - 2x) (x2+2 +2x)
- Ôn lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Tiết 15: Chia đơn thức cho đơn thức
Soạn:29/9/2011
Giảng: 5/10/2011
A
Mục tiêu:
* Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.
HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
*Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức.
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
B
Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi nhận xét, quy tắc,bài tập
- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
C Tiến trình dạy học:
I: Tổ chức
8a
II: Kiểm tra
? Phát biểu và viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- áp dụng tính: 54:52 ; (−34 )5:(− 34 )3 x10 : x6 với x 0 ; x3: x3 với x 0KQ: 54: 52 = 52 ; (−34 )5:(− 34 )3=(− 34 )2 ; x10 : x6 = x4(với x 0)
x3: x3 = 1 (với x 0)
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét cho điểm
- GV đặt vấn đề vào bài mới: Chúng ta đã biết khi nào thì một số a chia hết cho một số
b, vậy một đa thức A chia hết cho một đa thức B khi nào? Và muốn chia đơn thức cho
đơn thức ta làm thế nào, chúng ta đi vào bài hôm nay
III: Bài mới
- Cho a, b Z ; b 0 Khi nào ta nói a
chia hết cho b?
- Tơng tự, cho A và B là hai đa thức, B
0 Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B
Cho A và B là hai đa thức, B 0 Ta nói
đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm
đợc đa thức Q sao cho:
A = B.Q
Trang 24hay : Q = A
B
- ở bài này ta xét trờng hợp đơn giản
nhất, đó là phép chia đơn thức cho đơn
- Thực hiện phép chia này nh thế nào?
- Phép chia này có phải là phép chia hết
- GV đa bài tập sau lên bảng phụ:
Trong các phép chia sau, phép chia nào
3 x4
?2
a) 15x2y2 :5xy2 = 3xb) 12xy3 : 9x2 = 4
- Lu ý HS: Luỹ thừa bậc chẵn của hai số
đối nhau thì bằng nhau
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 61
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chia đơn
- Nắm vững khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B, khi nào đơn thức A chia hết cho
đơn thức B và quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Làm bài tập 59 SGK, 39, 40, 41 tr 7 SBT
Kí duyệt của BGH
Tiết 16: Chia đa thức cho đơn thức
Trang 25Soạn:8/10/2011
Giảng: 11/10/2011
A Mục tiêu :
* Kiến thức : HS cần nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức.
HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
* Kỹ năng : HS vận dụng tốt các quy tắc trên vào giải toán.
*Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
I: Tổ chức
8A 8B
II: Kiểm tra
Câu 1: Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B (trờng hợp chia hết)?
III: Bài mới
- Yêu cầu HS thực hiện ?1
- Yêu cầu hai HS lên bảng thực hiện
GV giới thiệu đa thức 2x2- 3xy + 5
HS: Một đa thức muốn chia hết cho đơn
thức thì tất cả các hạng tử của đa thức
phải chia hết cho đơn thức
- Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK
- Yêu cầu HS thực hiện ?2
Gv: đa đề bài lên bảng phụ
Gợi ý: Em hãy thực hiện phép chia theo
quy tắc đã học
? Vậy bạn Hoa giải sai hay đúng
- Để chia một đa thức cho một đơn thức,
ngoài áp dụng quy tắc, ta còn có thể làm
5
Trang 26Gv: phát phiếu học tập ghi bài tập
Bài tập: Tìm n để mỗi phép chia sau là
A chia hết cho B vì mọi hạng tử của
A đều chai hết cho B
C chia hết cho D vì mọi hạng tử của
C đều chia hết cho D
Nhận xét:
Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu bậccủa mỗi biến trong B không lớn hơn bậc thấp nhất của biến đó trong A
* Kiến thức : HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết phép chia có d.
HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
* Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức một biến đã sắp xếp.
* Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS, tính cẩn thận khi làm toán.
B Chuẩn bị của GV và HS:
Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, chú ý SGK
- Học sinh : Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đãsắp xếp
C Tiến trình dạy học:
I: Tổ chức
8a 8b
II: Kiểm tra ( Kết hợp trong giờ)
III: Bài mới
- Gv yêu cầu HS thực hiện phép chia:
962 26 1 Phép chia hết 962 26
78 37 182
Trang 27- Yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày
miệng, GV ghi lại các bớc
- Yêu cầu HS thực hiện ví dụ sau: GV ghi
cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử
có bậc cao nhất của đa thức chia
- Hãy nhận xét kết quả của phép nhân?
HS: Kết quả của phép nhân đúng bằng đa
thức bị chia
Cho học sinh làm bài tập 67 SGK/31
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
Hai học sinh lên bảng thực hiện
GV: yêu cầu học sinh nhận xét bài làm
trên bảng, nói rõ cách làm từng bớc cụ
Ví dụ:
(2x4 - 13x3 + 15x2+ 11x - 3) : (x2 - 4x - 3)
2x4-13x3+15x2+11x-3
- x2-4x-32x4-8x3-6x2
-5x3+21x2+11x-3
- 2x2-5x+1 -5x3+20x2+15x
x2-4x-3
-
x2-4x-3 0
? x2- 4x- 3
2x2 - 5x +1
x2 - 4x - 3 + - 5x3 + 20x2 + 15x 2x4 - 8x3 - 6x2
- 2x2 - 6x
- x + 3
-
- x + 3 0
b, 2x4 - 3x3 - 3x2 + 6x - 2 x2 - 2
- 2x4 - 4x2 2x2 - 3x + 1
2 Phép chia có d
*Ví dụ:
5x3 - 3x2 +7
- x2 + 1 5x3 + 5x
- 3x2 - 5x +7
-
- 3x2 - 3
- 5x + 10
Trang 28bậc mấy? còn đa thức chia có bậc mấy?
HS: Đa thức d có bậc 1, đa thức chia có
bậc 2
Vì ĐT d có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức
chia nên phép chia không thể tiếp tục
đ-ợc Phép chia này gọi là phép chia có d (
-5x + 10) gọi là d
- Trong phép chia có d, đa thức bị chia
bằng gì?
HS: Trong phép chia có d, đa thức bị chia
bằng đa thức chia nhân với thơng cộng
với đa thức d
- GV đa chú ý lên bảng phụ, yêu cầu HS
đọc
( 5x3 - 3x2 + 7) = (x2 + 1)(5x - 3) - 5x + 10
* Chú ý: SGK
IV: Củng cố - Luyện tập
Bài 69 SGK/31
- Để tìm đa thức d ta phải làm gì?
- Hãy thực hiện phép chia theo nhóm
- Viết đa thức bị chia A dới dạng:
a) (x2 + 2xy + y2 : (x + y) = (x + y)2 : (x+ y)
= (x + y)b) (125x3 + 1) : (5x + 1) = (5x + 1) ( 25x2 - 5x + 1) : (5x + 1) = 25x2 - 5x + 1
c) (x2 - 2xy - y2) = (y - x)2 : (y - x) = y - x
Trang 29Giảng: 18/10/2011
A Mục tiêu :
* Kiến thức : HS vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thúc.
* Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
*Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập,phấn màu
- Học sinh : Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, quy tắc chia đơn thức cho đơnthức, chia đa thức cho đơn thức
C Tiến trình dạy học:
I: Tổ chức
8A 8B
II: Kiểm tra
- HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
III: Bài mới
- Bài 49 a, b SBT
- GV lu ý HS phải sắp xếp cả đa thức bị
chia và đa thức chia theo luỹ thừa giảm
dần của x rồi mới thực hiện phép chia
b)
x5-3x4+5x3-x2+3x - 5 x2 - 3x + 5
x5-3x4+5x3 x3 - 1 -x2 +3x - 5
-x2 + 3x - 5 0
Bài số 71SGK/32
a) Đa thức A chia hết cho đa thức B vì tấtcả các hạng tử của A đều chia hết cho B.b) A = x2 - 2x + 1 = (1 - x)2
B = 1 - xVậy đa thức A chia hết cho đa thức B
Bài số 73 SGK/32.
Trang 30- Bài 73 SGK.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Gợi ý các nhóm phân tích đa thức đa
thức bị chia thành nhân tử
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
a) (94x2 - 9y2) : (2x - 3y) = ( 2x - 3y) (2x + 3y) : (2x - 3y) = 2x +3y)
b) (27x3 - 1) : (3x - 1) = (3x - 1) (9x2 +3x +1) : (3x - 1) = 9x2 + 3x + 1
c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x +1)
= (2x +1) (4x2 - 2x + 1) : (4x2 - 2x + 1)
= 2x +1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = (x+ y) (x - 3) : (x +y) = x - 3
IV: Củng cố
- Khắc sâu các bài tập đã chữa
- Nắm vững các bớc của "Thuật toán" chia đa thức một biến đã sắp xếp Biết viết đa thức
* Kiến thức : Hệ thống các kiến thức trong chơng I.
* Kỹ năng : Rèn kỹ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chơng I
* Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, trả lời các câu hỏi ôn tập
- Học sinh : Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Chữa bài 75 tr 33 SBT
HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức Chữa bài tập 76(a) SGK
HS3: Chữa bài 76 (b)
III: Bài mới
3 xy(2x2 y - 3xy +y2)
Trang 31b) (x - 2y) (3xy +5x2 +x) = x(3xy + 5y2 +x) - 2y(3xy+5y2 + x) = 3x2y +5xy2 +x2 - 6xy2 - 10y3 - 2xy = 3x2y - xy2 + x2 - 10y3 - 2xy
2 Ôn tập về HĐT đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 77a) M = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y = 4
M = (x - 2y)2 = (18 - 2 4)2 = 102 = 100b) N = 8x3 - 12 x2 y + 6xy2 - y3 tại x = 6, y
= - 8
N = (2x)3 - 3 (2x)2y + 3 2x y2 = y3 = (2x - y)3= (2.6 + 8)2 = 203 = 8000Bài 79
a) x2 - 4 +(x-2)2 = (x -2) (x + 2) + (x - 2)2 = (x - 2) (x +2 + x - 2) = 2x (x - 2)b) x3 - 2x2 + x - xy2
= x (x2 - 2x +1 - y2) = x (x - 1)2 - y2)
= x (x - 1 - y) (x - 1 +y)c) x3 - 4x2 - 12x + 27 = (x3 + 33) - 4x (x +3) = (x +3) (x2 - 3x +9) - 4x (x +3) = (x + 3) (x2 - 3x + 9 - 4x) = (x + 3) (x2 - 7x + 9)Bài 81
(x +2) (x +2 - x +2) = 0 4 (x + 2) = 0 (x +2) = 0 x = - 2c) x + 2 √2 x2 + 2x3= 0
x(1 + 2 √2 x + 2x2) = 0
x (1 + √2 x)2 = 0
x = 0; 1 + √2 x = 0 x = - 1
√2
3 Ôn tập về chia đa thức
Bài 80
a) 6x3 - 7x2 - x + 2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2
- 10x2 - x + 2
- 10x2 -5x 4x + 2 4x + 2
Trang 32- Hãy biến đổi vế trái sao cho toàn bộ các
hạng tử chứa biến nằm trong bình phơng
của một tổng hoặc một hiệu
c) (x2 - y2 + 6x + 9) : (x +y + 3) = (x + 3)2 - y2 : (x + y +3) = (x + 3 + y) (x + 3 - y) : (x +y +3) = x+ 3 - y
Bài 82
Ta có:
(x - y)2 0 với mọi x, y(x - y)2 > 0 với mọi x, yhay x2 - 2xy + y2 > 0 với mọi x, yb) Ta có: x - x2 - 1 = - (x2 - x - 1) = - (x2− 2 x1
Trang 33II: KiÓm tra
Ma trận đề kiểm tra chương I Cấp độ
Dùng hằng đẳng thức để tính nhanh
cơ bản
Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử để giải toán
Dùng phương pháp tách hạng
Thực hiện phép chia đa thức đơn giản
Thực hiện phép chia
đa thức một biến đã sắp xếp
Trang 34Câu 4: Đơn thức 9x2 y 3 z chia hết cho đơn thức nào sau đây:
Câu 5: ( - x)6 : ( - x) 2 bằng:
Câu 6: (27x3 + 8) : (3x + 2) bằng:
A) 9x 2 – 6x + 4 B) 3x 2 – 6x + 2 C) 9x 2 + 6x + 4 D) (3x + 2) 2
II PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
= y(x + y) – (x + y) = (x + y)(y – 1)
Trang 352.b 2x 2 – x – 6 = 0
2x(x – 2) + (3(x – 2) = 0 (x – 2)(2x + 3) = 0
x 2 – 2xy – 9z 2 + y 2 = (x 2 – 2xy + y) – 9z 2
= (x – y) 2 – (3z) 2
= (x – y – 3z)(x – y + 3z) Thay x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 vào biểu thức trờn ta được:
(6 + 4 -3.30)(6 + 4 + 3.30) = - 80.100 = - 8000
0.25đ 0.25đ 0.5đ
Kí duyệt của BGH
Tiết 21: Phân thức đại số
Soạn: 27/10/2011 Giảng: 1/11/2011
A Mục tiêu :
* Kiến thức : HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số HS có khái niệm về hai
phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức
* Kỹ năng : Có kỹ năng nhận ra các phân thức bằng nhau.
*Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập
- Học sinh : Ôn lại định nghĩa hai phân số bằng nhau
C Tiến trình dạy học:
I: Tổ chức
Trang 368A
8B
II: Kiểm t ra
III: Bài mới
- GV đặt vấn đề vào bài
- Cho HS quan sát các biểu thức có dạng
- Yêu cầu HS nêu định nghĩa SGK, GV
ghi lên bảng, đa ra các ví dụ
- Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ
- Thế nào là hai phân thức bằng nhau?
- Cho HS hoạt động nhóm bài 2 tr 36
?4 Xét x.(3x + 6) và 3(x2 + 2x)
x (3x + 6) = 3x2 + 6x
3 (x2 + 2x) = 3x2 + 6x x.(3x + 6) = 3(x2 + 2x) x
Trang 37- Đại diện hai nhóm lên trình bày.
- Từ kết quả tìm đợc của hai nhóm, ta có
- Xem trớc bài " Tính chất cơ bản của phân thức"
Tiết 22: Tính chất cơ bản của phân thức
Soạn: 27/10/2011 Giảng: 2/11/2011
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc
rút gọn phân thức
- HS hiểu rõ đợc quy tắc đổi dấu suy ra đợc từ tính chất cơ bản của phân thức
* Kĩ năng : Có kĩ năng áp dụng tính chất cơ bản của phân thức vào bài tập.
* Thái độ : Say mê, yêu thích môn học
III: Bài mới
Trang 38- Qua bài tập trên, hãy nêu tính chất cơ
Bài 5 SGK/38 Yêu cầu HS làm bài vào
vở, gọi hai HS lên bảng làm và giải thích
- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất cơ bản của
phân thức và quy tắc đổi dấu
Lan làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của
vế trái với x (tính chất cơ bản của phânthức)
d) Huy làm sai, sửa lại là:
Trang 39A
Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc rút gọn phân thức.
HS bớc đầu nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu
để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
III: Bài mới
- Chia lớp làm 4 dãy, mỗi dãy làm 1 câu
của bài tập sau:
Trang 40- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- Yêu cầu HS làm bài 8 SGK GV gọi HS
trả lời, có sửa lại cho đúng
(x − y)(x −1)
(x + y )(x − 1)=
x − y x+ y
Bài 8a) Đúng
Mục tiêu: