1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 8 - Trường THCS Lạc Hòa

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 309,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lµm bµi tËp: Cßn l¹i trong sgk Đọc trước Đ4 Hướng dẫn bài tập: - Bµi24: Đưa về dạng bình phương của một tổng - Bµi25: ¸p dông tÝnh chÊt kÕt hîp cña phÐp céng.. Những hằng đẳng thức đáng [r]

Trang 1

Đ1 NhâN đơn thức với đa thức

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

2/ Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

3/ Thái độ: Có ý thức chấp hành các yêu cầu của phương pháp học bộ môn

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: - Một số bài tập cho học sinh

- Một số nội quy của môn học 2/ Học sinh: - Quy tắc nhân một số với một tổng

- Quy ắc nhân hai luỹ thừa của cùng một cơ số

- Sách giáo khoa, vở ghi, vở nháp, đồ dùng học tập

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

+ Giáo viên kiểm

tra SGK, đồ dùng

học tập

+ ? Nêu dạng tổng

quát quy tắc nhân

một số với một tổng

+ Đánh giá nhận

xét

-HS: Cùng kiểm tra đồ dùng học tập

- Cả lớp suy nghĩ Một

HS trả lời

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Quy tắc ( 12phút)

Nêu yêu cầu HS

+ Đọc kỹ nội dung

?1

+ Chỉ rõ các nhiệm

vụ

(hoạt động cá nhân )

+Kiểm tra & công

nhận kết quả đúng

+ Khẳng định :

Trên đây ta vừa

thực hiện phép nhân

đơn thức 5x với đa

thức 3x2 - 4x + 1

? Vậy muốn nhân

- 1HS lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét bài làm trên bảng

- 2HS đổi chéo bài để kiểm tra

- Báo cáo kết quả

- Trả lời

- Đọc quy tắc SGK/4

1 Quy tắc

?1

* Quy tắc: sgk/4 Tổng quát:

A(B + C) =A.B + A.C Tiết:1

Ngày dạy:……

Trang 2

đơn thức đa thức ta

làm thế nào

+ Viết lên bảng

dạng tổng quát

Hoạt động 2: áp dụng (20 phút)

?2

+Gọi 1HS lên bảng

trình bày.Dưới lớp

hoạt động cá nhân

?3 Cho HS đọc to

nội dung

+ Tổ chức cho HS

thảo luận nhóm

+ Yêu cầu HS làm

bài 1 (hoạt động cá

nhân)

+ Yêu cầu HS làm

bài 2 (thảo luận

nhóm)

+ Yêu cầu HS làm

bài 3a (thảo luận

nhóm)

+ Thu kết quả đổi

chéo cho HS nhận

xét

* Một HS trình bày ?2

- Lớp nhận xét

* Đọc nội dung ?3

- Thảo luận nhóm 2 bàn

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- Cả lớp nhận xét cho

điểm

* Nửa ngoài làm ý a,b

- Nửa trong làm ý b,c

- Hai HS lên bảng trình bày

* Mỗi nhóm là một bàn

- Nửa ngoài làm ý a

- Nửa trong làm ý b

* Mỗi bàn làm một nhóm

* Đại diện các nhóm lên trình bày bài của nhóm mình

- Nhận xét

2 áp dụng

?2

?3 a) Diện tích hình thang là:

S = ((5x +3) + (3x + y)).2y : 2

=(8x + y + 3)y

=8xy + y2 + 3y(m2) b) Thay số x =3m, y = 2m

S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58(m2)

* Bài 2: Rút gọn và tính a) x(x - y) + y(x + y) tại x = -6; y = 8

=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2

=(-6)2 + 82 = 100 b)

x(x 2 - y) - x 2 (x + y) + y(x 2 + x)

tại x= ; y=-100

2 1

= … =-2xy

= -2( )(-100)=100

2 1

* Bài 3: Tìm x 3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) =30

 36x2 - 12x - 36x2 + 27 = 30

 15x = 30  x = 2

Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)

+ Yêu cầu HS

- Nhắc lại nội dung

vừa học

- So sánh quy tắc

vừa hoc với quy tắc

nhân một số với

một tổng

- Nhắc lại

- So sánh

Trang 3

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)

Học thuộc : Quy tắc Làm bài tập: Còn lại trong sgk, SBT

Đọc trước Đ2 Hướng dẫn bài tập:(8B,8C)

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức

2/ Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên:

- Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh:

- Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức

- Máy tính Casio

III/ Kiểm tra: ( 8 phút)

* Giáo viên yêu

cầu

- HS làm bài tập

* Quan sát học

sinh thực hiện

* Đánh giá nhận

xét

HS1:Tính M HS2:Tính Nvà M + N Dưới lớp:Làm vào vở nháp

? Tính

M = x(6x2 - 5x + 1)

N =-2(6x2 - 5x + 1)

M + N = ?

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Quy tắc (8 phút)

* Khẳng định: Trên

bảmg chúng ta vừa

làm 3 việc của nhân

x - 2 với (6x2

-5x+1)

? Để tìm tích của

x-2 và (6x2-5x+1)

ta làm như thế nào

? Hãy đọc quy

- Trả lời, nhận xét

- 2HS đọc quy tắc

- Lắng nghe

1 Quy tắc

a) Ví dụ:

(x - 2) (6x2 - 5x + 1)

= x(6x2 - 5x + 1) + (-2) (6x2 - 5x + 1)

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2 b) Quy tắc(sgk/7)

Tuần:1

Tiết:2

Ngày dạy:……

Trang 4

* Hướng dẫn HS

trình bày phép nhân

Hoạt động 2: Thực hiên ?1 (8 phút)

* Yêu cầu HS thực

hiện?1

- Hoạt động nhóm

theo bàn

* Khẳng định : Tích

của hai đa thức là

một đa thức:

- ở dạng thu gọn

- Xắp xếp

* Giới thiệu cách

trình bày thứ 2(Như

sgk)

? Cách trình bày

giống như phép

toán nào đã học ở

tiểu học

? Mỗi HS viết ra 1

đa thức có từ 2 đến

3 hạng tử , rồi hai

em thành một cặp

Lập tích của 2 đa

thức trong từng cặp

So sánh kết quả

-Thảo luận theo bàn

- Đại diện lên báo cáo kết quả

- Cả lớp nhận xét đánh giá

- Chú ý

- Trả lời

- Hoạt động theo nhóm nhỏ

- Tự đánh giá bài làm

- Báo cáo kết quả

* Chú ý: Trình bày thực hành

x2 - 6x + 5

x - 2

x3 - 6x2 + 5x

- 2x2 + 12x - 10

x3 - 8x2 + 17x - 10

Hoạt động 3: áp dụng (8 phút)

* Phân công các

nhóm hoạt động

- Hướng dẫn thực

hiện

-Nhóm 1,2,3 làm?2(2 cách)

- Nhóm 4,5,6 làm ?3

- Nhận xét chéo kết quả

- Cho điểm

2 áp dụng

?2

* (x + 3) (x2 + 3x - 5)

= (x3 + 6x2 + 4x - 15)

* (xy - 1)(x + y + 5)

=x2y2 + 4xy - 5

?3 Diện tích hình chữ nhật là

*S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2

x = 2,5m; y =1m

S = 4 2,52 - 1 = 24(m2)

Hoạt động 4:Trò chơi (8phút)

Trang 5

* Treo bảng phụ:(trò

chơi)

- Hướng dẫn luật

chơi:

(2 đội, mỗi đội 3 HS

khá, đội nào viết

được nhanh, nhiều,

đúng đội đó thắng)

- HS dưới lớp theo dõi cổ vũ * Bảng phụ Cho các đa thức Hãy lập thành

các tích đúng:

a + b, a - b, a2 + 2ab + b2,

a2 - b2

a2 - 2ab + b2

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 5 phút)

Học thuộc : Quy tắc, ghi lại kết quả hoạt động 4 Làm bài tập: BT 7 - 12(sgk/12)

Đọc trước: Đ3 Hướng dẫn bài tập:

* Bài 9: - Rút gọn

- Thay số

Luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức

- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức

- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức 2/ Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x

3/ Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12)

2/ Học sinh: Ôn lại Đ1, Đ2

III/ Kiểm tra: ( 7phút)

* Giáo viên nêu yêu

cầu

* Quan sát học sinh

thực hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Làm bài 10/8

- HS2:Làm bài 11/8

- Dưới lớp: Làm bài 10/8

- Nhận xét, đánh giá

Tuần:1

Tiết:3

Ngày dạy:……

Trang 6

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài 12 (10phút)

* Yêu cầu HS

hoạt động theo

nhóm

? Thay giá trị của

x vào ngay biểu

thức đầu có được

không Có khó

khăn gì không?

- Hoạt động nhóm

- Ghi kết quả vào bảng đen

- Nhận xét bài làm của các nhóm

- Trả lời

Luyện tập

1 Bài 12:Tính giá trị của biểu

thức (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trường hợp

A=(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)

=x 3 +3x 2 -5x-15+x 2 -x 3 -4x 2 +4x

= -x - 15 Thay số có

x 0 15 -15 0,15

A -15 -30 0 -15,15

Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)

* Giao nhiệm vụ

* Quan sát

* Hướng dẫn

? Nêu ví dụ về 3

số tự nhiên chẵn

liên tiếp

? 3 số cần tím

phải thoả mãn

thêm điều kiện gì

- Hoạt động cá nhân

- 1HS lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét

- Trả lời

- Định hướng & làm bài

2 Bài 13: Tìm x biết

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)

=81

 83x =83  x=1

3 Bài 14:

Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp Gọi 3 số phải tìm là x, x+2, x+3 (x là số tự nhiên chẵn)

(x+4)(x+2)-x(x+2)=192

 4x=184  x=46

Hoạt động 3: Chữa bài 11 (10 phút)

? Muốn chứng

minh giá trị của

biểu thức không

phụ thuộc vào giá

trị của biến ta làm

thế nào

* Yêu cầu dưới lớp

thực hiện, 2HS lên

bảng trình bày

- Trả lời

- Dưới lớp làm bài

- 2HS lên bảng trình bày

4 Bài 11 Chứng minh a) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x 2 +3x-10x-15-2x 2 +6x+x+7

= - 8

Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

b) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

=(6x 2 +33x-10x-55)- (6x 2 +14x+9x+21)

=6x 2 +33x-10x-55- 6x 2 -14x-9x-21

= -76

Trang 7

Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Hoạt động 3: Chữa bài 9/SBT (5phút)

* Đưa bài tập lên

bảng

? Viết CT tổng

quát của a, b Biết

a chia 3 dư 1, b

chia 3 dư 2

* Gợi ý: Đưa tích

a.b về dạng 3k + 2

* Đọc đề bài

- Trả lời

- Dưới lớp nháp

- 1HS lên bảng trình bày

5 Bài 9/SBT a= 3q+1 (q  N) b= 3p +2 (p  N) Có:

ab=(3q+1)(3p+2)

= 9qp+6q+3p+2

= 3(3qp+2q+p) + 2

 ab chia cho 3 dư 2

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 3phút)

Làm bài tập: Tính : (x+y)(x+y)

(x-y)(x-y) (x+)(x-y) Đọc trước Đ3

Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức (1), (2), (3)

- Biết cách chứng minh các hằng đẳng thức 2/ Kỹ năng: - Vận dụng 1 cách thành thạo 3 hằng đẳng thức vào giải toán

- Nhân nhẩm trong một số tình huống

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: - Ôn lại Đ2

- Nhân: 1, (a+b)(a+b)

2, (a-b)(a+b)

3, (a-b)(a-b) III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu

làm bài tập

* Quan sát học sinh

thực hiện

* Đánh giá nhận xét

HS1: Làm ý1 HS2: Làm ý2 HS3: Làmý3 Dưới lớp: Làm ý1,2

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Tuần:2

Tiết:4

Ngày dạy:……

Trang 8

Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)

* Giới thiệu: Các tích

trên bảng thường gặp

trong giải toán, người

ta quy định được phép

áp dụng kết quả đó

Khi a,b là các biểu

thức A,B Và gọi đó là

các hằng đẳng thức

đáng nhớ

* Ghi bảng: tên bài,

tên mục

? Viết dạng tổng quát

* Treo bảng phụ

(hình1/9)

? Em hãy giải thích ý

nghĩa

* Cho HS làm?2, áp

dụng

- Lắng nghe

- Ghi bài

- Viết TQ hằng đẳng thức

- Quan sát

- Trả lời

- áp dụng tính

1 Bình phương của một tổng

* (A+B)2=A2+2AB+B2 A,B là 2 biểu thức tuỳ ý

* Phát biểu

* áp dụng: Tính (a+1)2=

x2+4x+4=

512=(50+1)2=

3012=(300+1)2= (x+y/2)2=

( 2+1)2=

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức thứ2 (7 phút)

* Yêu cầu HS (hoạt

động nhóm)

- Gọi tên HĐT-2

- Chứng minh HĐT-2

(bằng cách khác)

- Viết dạng tổng quát

- Phát biểu thành lời

- áp dụng tính

- Thảo luận nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhận xét chéo

2 Bình phương một hiệu

* (A-B)2=A2-2AB+B2

* Phát biểu

* áp dụng: Tính (x-1/2)2=

(2x-3y)2=

992=(100-1)2=

Hoạt động 3: Hằng đẳng thức thứ 3 (7 phút)

* Yêu cầu HS

- Viết dạng tổng quát

- Nêu tên hằng đẳng

thức

- Phát biểu thành lời

- Tính các tích cho

nhanh nhất

- Viết dạng tổng quát

- Trả lời

- Phát biểu

- Tính

3 Hiệu hai bình phương

*A2-B2=(A+B)(A-B)

*Phát biểu

*áp dụng: Tính (x+1)(x-1)=

(a-2b)(a+2b)=

56.64=

Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5phút)

* Yêu cầu các nhóm

thảo lụân làm ?7/sgk - Hoạt động nhóm- 1 nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

* Chú ý (x-5)2=(5-x)2 Khái quát: A2= (-A)2

Hoạt động 5: Củng cố (10phút)

* Yêu cầu

- Tính: (10A+5)2 - Tính

(10A+5)2=100A(A+1)+25 * Cách tính:- Số chục nhân với số

Trang 9

? Nếu A là 1 số tự

nhiên thì ta có nhận

xét gì

(Đó là cách nhẩm

bình phương của số

có tận cùng là5)

- Chứng minh:

a (x-y)2+4xy=(x+y)2

b (x+y)2-4xy=(x-y)2

- Tính

252=

352=

9952=

- HS1 làm ý a

- HS2 làm ý b

liền sau

- Ghi thêm 25 vào sau kết quả đó

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 2 phút)

Học thuộc: Tổng quát các hằng đẳng thức Làm bài tập: 16,17,18

Hướng dẫn bài tập:

BàI 18: Còn có các đáp án khác

x2+6xy+M=(N+3y)2

= N2+6Ny+9y2 M=N2+6Ny+9y2-(x2+6xy) (N là đa thức tuỳ ý)

Luyện tập

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3)

2/ Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán

- Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ ( hướng dẫn về nhà)

2/ Học sinh: Ôn lại hằng đẳng thức (1), (2), (3)

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu HS

- HS1: Viết các HĐT

đã học

- HS2: Viết các đa thức

về dạng bình phương

của nột đa thức

* Quan sát học sinh

thực hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1:

- HS2:

- Dưới lớp:(Làm bài của HS2)

* Viết các đa thức sau về dạng bình phương của một

đa thức:

a) x2+x+1/4 b) 9x2- 6x+1

IV/ Tiến trình dạy học :

Tuần:3

Tiết:5

Ngày dạy:……

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Làm bài 20 (10 phút)

* Yêu cầu HS

- Sửa lại kết quả cho

đúng và sửa ít chỗ nhất

- HS hoạt động cá nhân

- Trắc nghiệm đúng sai

- Giải thích

1 Bài 20: Nhận xét sự

đúng sai của kết quả sau

" x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Sai

vì (x+2y)2 = x2+4xy+4y2 (≠x2+2xy+4y2)

Hoạt động 2: Làm bài 21, 22 ( 15phút)

* Yêu cầu các nhóm

thảo luận

?Nhận xét giá trị của

các đa thức vừa làm ở

bài 21(8A)

* Yêu cầu HS làm bài

22 ( hoạt động cá nhân

)

- GV cho thêm vài ví

dụ

91.89=

19992=

99952=

- 4 nhóm thi viết nhanh các kết quả tương tự trong thời gian 5'

- Hoạt động cá nhân

- Báo cáo kết quả

- Giới thiệu cách làm

2 Bài 21: Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu

Đáp án:

a, (3x-1)2

b, (2x+3y+1)2

3 Bài 22:Tính nhanh

a) 1012=(100+1)2

= 1002+2.100+1=10201 b) 1992=(200-1)2

= 2002- 2.200+1=39601 c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491

Hoạt động 3: Làm bài 23 ( 10phút)

* Gợi ý: Bài đã hướng

dẫn ở tiết học trước

- Gọi HS lên bảng trình

bày

_ Theo dõi HS làm bài

Gọi HS nhận xét đánh

giá

- Xem lại bài

- Làm bài

- Nhận xét đánh giá

4 Bài 23:Chứng minh rằng

a, (a-b) 2 =(a+b) 2 -4ab

Có VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2 Vậy (a-b)2=(a+b)2-4ab Thay a+b=7và ab =12

Ta có:(a-b)2=72- 4.12= 1

b, (a+b) 2 = (a-b) 2 +4ab

Có: VP= a2-2ab+b2+4ab =

a2+2ab+b2=(a+b)2 Thay a- b=20 và ab=3

Ta có:

(a+b)2 = 202+4.3= 412

V/ Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)

Học thuộc : Hằng đẳng thức (1), (2), (3)

Trang 11

Làm bài tập: Còn lại trong sgk

Đọc trước Đ4 Hướng dẫn bài tập:

- Bài24:

Đưa về dạng bình phương của một tổng

- Bài25:

áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng

Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp theo)

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc hằng đẳng thức (4), (5)

2/ Kỹ năng: Vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: - Nghiên cứu phần các đIểm cần lưu ý ở sgv

- Bảng phụ, phấn màu 2/ Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu

cầu

- HS1 Viết 3 HĐT đã

học

- HS2 Làm bài trên

bảng

* Quan sát học sinh

thực hiện

* Đánh giá nhận xét

- HS1: Viết các hằng

đẳng thức

- HS2: Làm bài trên bảng

- Dưới lớp: Làm bài trên bảng

Tính:

a, (x+ 2)2 ; (x+1/x)2

b, (x-1/2)2 ; (2x+3y)(2x-3y)

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Nghiên cứu mục 4/sgk ( 7phút)

* Yêu cầu HS làm ?1 - Làm ?1 4 Lập phương của một tổng

Tuần:3

Tiết:6

Ngày dạy:……

Trang 12

và viết vế trái thành

1 luỹ thừa

* Khẳng định kết

quả

* Khái quát: Kết quả

còn đúng với A,B là

các biểu thức bất kỳ

* Yêu cầu HS áp

dụng HĐT 4 để tính

- Viết vế trái thành một luỹ thừa

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b 3

- Hoạt động nhóm: Phát biểu quy tắc

- HS đại diện nhóm đọc phát biểu

- Các nhóm thảo luận làm bài tập áp dụng

(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B

3

* Phát biểu :

* áp dụng : Tính: (x+1)3= (x+1/3)3= (x+1/x)3= (2x+y)3=

1013=

1023= Viết về dạng lập phương

x3+9x2+27x+27 8x3+12x2 y+6xy2+y3

Hoạt động 2: Nghiên cứu mục 5/sgk (10 phút)

* Nêu yêu cầu

- Dãy ngoài

tính(A+(-B))3

-Dãy trong tính

(A-B)(A-B)2

* Giáo viên quan sát,

hướng dẫn

? HĐT (4) và (5) có

gì giống và khác

nhau

* GV khẳng định: ở

HĐT(5) nếu B có số

mũ lẻ thì dấu của

hạng tử chứa nó là

dấu" - "

? Phát biểu thành lời

HĐT(5)

? Tính

- Tính

- Dãy ngoài tính(A+(-B))3

-Dãy trong tính (A-B)(A-B)2

- HS nhận xét chéo

- Giống phần chữ, số

- Khác về dấu

- Phát biểu thành lời

- HS hoạt động cá nhân

- Đổi chéo để kiểm tra

5 Lập phương của một hiệu

(A-B) 3 =A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3

* áp dụng: Tính (2x-y)3=

(x-1/2)3= (1/3x-y)3=

993=

Hoạt động 3: Luyện tập (17 phút)

* Yêu cầu HS làm ?4

- GV treo bảng phụ

Khẳng

định Đúng Sai

* Cho HS làm bài 29

- HS trắc nghiệm đúng sai

- Nhận xét

* Luyện tập

* Chú ý:

(A-B)2= (B-A)2 (A-B)3= - (B-A)3

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w