1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

GIAO AN LOP 2 CHUAN KTKN KNS

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 53,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Keát luaän : Vieäc hoïc taäp, sinh hoaït ñuùng giôø giuùp chuùng ta hoïc taäp keát quaû hôn thoaûi maùi hôn.Vì vaäy vieäc hoïc taäp sinh hoaït ñuùng giôø laø vieäc caàn thieát.. Hoa[r]

Trang 1

TUẦN 2 Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011

Chào cờ

Mơn: Tập đọc

Bài: PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu :

- Bước đầu biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: đề cao lịng tốt khuyến khích HS làm việc tốt

- Giáo dục HS làm nhiều việc tốt

* Xác định giá trị: cĩ khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tơn trọng và thừa nhận người khác cĩ những giá trị khác

Thể hiện sự cảm thơng

II Đồ dùng dạy học : -GV: Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ viết câu văn dài.

III.Các hoạt động dạy học:

TI T 1 Ế

A Kiểm tra bài cũ:

- Bài “Tự thuật ”

- Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà ?

- Hãy cho biết tên địa phương em ở : Xã,

Huyện ?

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

Gián tiếp và ghi đề

2 Hoạt động 2 . Luyện đọc

a GV đọc mẫu

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu:

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Đọc đúng từ: sáng kiến , nửa, làm, tẩy

* Đọc từng đoạn trước lớp:

- Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn trong bài

- GV hướng dẫn đọc những câu dài.(BP)

+ Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn

trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ ù có vẻ bí

mật lắm.//

+ Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn

Na.//

+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy/ bước lên

bục//

- Gọi HS đọc phần chú giải

* Đọc từng đoạn trong nhĩm

* Thi đọc giữa các nhĩm

* 1 HS đọc toàn bài

3.Củng cố- Dặn dò:

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

HS theo dõi

HS đọc nối tiếp

- HS đọc nối tiếp từng câu

- Luyện đọc từ khó

- HS đọc tiếp nối từng đoạn

- Luyện đọc ngắt câu

- Đọc chú giải

- Đọc theo nhóm

Trang 2

TI T 2 Ế

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên đọc bài

- GV nhận xét , ghi điểm

B Bài mới:

1 Hoạt động 1 . Giới thiệu bài: Trực

tiếp và ghi đề

2 Hoạt động 2 . Tìm hiểu bài:

- Câu chuyện kể về bạn nào?

- Hãy kể những việc làm tốt của bạn

Na ?

-Các bạn đối với Na như thế nào?

- Tại sao luôn được các bạn quý mến

mà Na lại buồn?

- Các bạn của Na đã làm gì vào giờ ra

chơi?

- Theo em điều bí mật được các bạn của

Na bàn bạc điều gì?

- Em cĩ nghĩ rằng Na xứng đáng được

phần thưởng khơng ?Vì sao?

- Khi Na được phần thưởng những ai vui

mừng ? Vui mừng như thế nào ?

*Nội dung:Câu chuyện nĩi về tấm lịng

tốt của bạn Na

3.Hoạt động 3 . Luyện đọc lại

- GV đọc lần hai

- Hướng dẫn cách đọc

-Thi đọc tồn bài

- GV nhận xét bình chọn

4 Củng cố – dặn d ò :

- Em học được điều gì ở bạn Na ?

- Giáo dục HS – Liên hệ HS

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về luyện đọc bài và chuẩn bị

bài “Làm viẹc thật là vui”

- 3 HS đọc bài

+ Đọc thầm đoạn 1

- Kể về bạn Na

- Gọt bút chì giúp bạn Lan, cho bạn Minh nửa cục tẩy, làm trực nhật,…

- Các bạn rất quý mến Na

- Vì Na học chưa giỏi

+ Đọc thầm đoạn 2

- Các bạn túm tụm bàn bạc điều gì đó có vẻ bí mật lắm

- Các bạn đề nghị cơ giáo thưởng cho Na

vì lịng tốt của Na đối với mọi người + Đọc lướt đoạn 3

Nhiều HS trả lời, VD: Vì người tốt cần được thưởng; vì cần khuyến khích lịng tốt; chưa xứng đáng được thưởng, vì Na học chưa giỏi;…

- Na vui mừng: tưởng nghe nhầm, đỏ bừng mặt

- Cơ giáo và các bạn vui mừng vỗ tay vang dậy

- Mẹ vui mừng: khĩc đỏ hoe cả mắt

- Lớp theo dõi

- Cá nhân đọc

- Lớp nhận xét

- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người

Mơn: Tốn:

Trang 3

Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo cĩ đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong

trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng

- Tập ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng cĩ độ dài 1cm

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học: - HS : Thước thẳng cĩ vạch chia từng cm

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS làm bài

15dm + 3dm = 16 dm - 2 dm =

28dm – 6dm = 9 dm + 10 dm =

GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Hoạt động 1 . Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề.

2 Hoạt động 2 . Luyện tập

Bài 1 : Điền số

Cho HS thảo luận theo cặp đôi

- GV nhận xét – sửa sai

Bài 2 : Tìm trên thước thẳng vạch chia 2dm

- GV nhận xét – sửa sai

Bài 3: Điền số ?

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét , ghi điểm

Bài 4: Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp

- Yêu cầu HS thực hành trên bảng con

- Nhận xét bảng con

3 Củng cố – Dặn dị:

1dm = … cm

20cm = … dm

-GV nhận xét tiết học

- Dặn HS làm bài tập ở vở bài tập và chuẩn bị trước

bài “Số bị trừ, số trừ, hiệu”

- 2 HS làm bài, lớp làm bảng con

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận cặp đôi

- Cá nhân trả lời

- HS nêu yêu cầu

- Cá nhân tìm

- HS nêu yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm

- HS nêu yêu cầu

- HS trả lời

Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011

Mơn: Chính tả:(Tập chép)

Bài: PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác đoạn tĩm tắt nội dung bài:Phần thưởng

- Viết đúng một số tiếng cĩ âm s /x

- Học thuộc lịng bảng chữ cái

II Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ chép nội dung đoạn văn.

Trang 4

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

GV đọc : nàng tiên, làng xĩm

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1.Hoạt động 1 . Giới thiệu bài: Trực tiếp và

ghi đề bài

2 Hoạt động 2 . Hướng dẫn tập chép

a Hướng dẫn chuẩn bị:

- GV treo bảng phụ chép sẵn đoạn văn

- GV đọc mẫu lần 1

- Cuối năm học Na được nhận gì?

- Vì sao Na được nhận phần thưởng?

- Đoạn viết này cĩ mấy câu?

- Cuối mỗi câu cĩ dấu gì?

- Yêu cầu HS viết từ khó

- GV nhận xét, sửa sai

b HS viết bài:

- GV đọc lần 2

c Chấm, chữa bài:

GV thu 7 -8 bài chấm và sửa lỗi

3.Hoạt động 3 . Hướng dẫn HS làm bài tập

chính tả:

Bài 2a : Điền vào chỗ trống s hay x ?

Thảo luận theo cặp đôi

HS làm vào vở

GV nhận xét sửa sai

Bài 3 : Viết vào vở những chữ cái cịn thiếu

trong bảng sau

Cho HS làm vào vở

GV nhận xét sửa sai

Bài 4 : Học thuộc lịng bảng chữ cái vừa viết

GV nhận xét, ghi điểm

4 Củng cố – dặn dị:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về luyện viết , sửa lỗi Chuẩn bị

trước bài: “Làm việc thật là vui”

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- 2 HS đọc

- Phần thưởng

- Vì Na là một cô bé tốt bụng

- HS trả lời

- 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con

- HS nhìn bảng viết bài

- HS đổi vở, soát lỗi

- HS nêu yêu cầu

- 1HS lên bảng làm

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm

- HS đọc yêu cầu

- Cá nhân đọc bài đã thuộc

Mơn: Tốn

Bài: SỐ BỊ TRỪ- SỐ TRỪ – HIỆU

I Mục tiêu:

- Biết số bị trừ, số trừ và hiệu

- Biết thực hiện phép trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

Trang 5

- Biết giải tốn bằng một phép trừ.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1 Hoạt động 1 . Giới thiệu bài:

Trực tiếp, ghi đề

2.Hoạt động 2 . Giới thiệu Số bị trừ- Số trừ-

Hiệu

- GV viết phép trừ : 59 – 35 = 24

- Gọi HS đọc phép trừ

- GV chỉ vào từng số nêu tên gọi và viết bảng

59 - 35 = 24

Số bị trừ Số trừ Hiệu

- GV viết phép trừ theo cột dọc (nêu cách đặc

tính)

59 là số bị trừ

- 35 là số trừ

24 hiệu

- GV nêu VD : 47 – 12 = 35 và gọi HS nêu

tên gọi thích hợp

- Chú ý: 59 – 35 cũng gọi là hiệu

3.Hoạt động 3 . Luyện tập

Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu

- GV nhận xét

Bài 2 : Đặt tính rồi tính hiệu theo mẫu

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét , ghi điểm

Bài 3 :

- GV phân tích đề

- Hướng dẫn HS làm

- Nhận xét, ghi điểm

4 Củng cố - dặn dò

- HS nêu tên gọi thành phần kết quả của phép

trừ 48 – 26 =22

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về làm bài tập ở vở bài tập và

- 20 dm – 10 dm =

19 dm - 7 dm =

- Nêu thành phần tên gọi của phép cộng 11 + 6 = 17

- HS đọc

- HS nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

- HS nêu

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài, nối tiếp nhau nêu kết quả

- 2HS lên bảng làm

- HS đọc đề toán

- 1 HS làm bài lớp làm vào vở

Trang 6

chuẩn bị bài: “Luyện tập”

Mơn: Kể chuyện

Bài: PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết dựa vào tranh minh họa và gợi ý, kể lại được từng đoạn câu chuyện( BT 1,2, 3)

- Cĩ khả năng theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

- Giáo dục HS chăm làm việc tốt

II Đồ dùng dạy học: - GV : Tranh minh họa SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Chuyện:Cĩ cơng mài sắt , cĩ ngày nên kim

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

Trực tiếp và ghi đề

a Kể từng đoạn theo tranh:

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh

- GV kể mẫu 1 đoạn

- Cho HS kể trong nhĩm

- Kể trước lớp

- GV nhận xét

b Kể tồn bộ câu chuyện:

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS thi kể tồn bộ câu chuyện

- GV nhận xét tuyên dương

3.Củng cố – Dặn dị:

- Ta cần học ở bạn Na điều gì?

- Giáo dục HS

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về kể lại câu chuyện cho người thân

nghe

- 3 HS tiếp nối kể 3 đoạn

- Các nhĩm quan sát tranh

- HS theo dõi

- Cá nhân trong nhĩm kể

- Đại diện nhĩm kể

- HS đọc yêu cầu

- Cá nhân kể

- Tốt bụng, luôn luôn giúp đõ mọi người khác

Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011 Mơn: Tập đọc

Bài: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết nghỉ hơi đúng sau dấu shấm , dấu phẩy ,dấu hai chấm giữa các cụm từ

- Nắm được ý nghĩa của bài Mọi người, mọi vật đều làm việc, mang lại niềm vui

- Giáo dục HS chăm chỉ làm việc sẽ mang lại niềm vui

* Tự nhận thức về bản thân: ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì

Trang 7

Thể hiện sự tự tin vào bản thân, tin rằng mình cĩ thể trở thành người cĩ ích, cĩ nghị lực để hồn thành nhiệm vụ

II Đồ dùng dạy học : - GV :Tranh minh họa SGK Bảng phụ ghi câu văn dài.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ:

- Bài : Phần thưởng

- GV nhận xét , ghi điểm

B Bài mới :

Trực tiếp và ghi đề bài

a GV đọc mẫu cả bài

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu:

- Cho HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Đọc đúng từ : quanh, quét, sắp sáng,

tích tắc, cũng

* Đọc từng đoạn trước lớp:

+ GV hướng dẫn đọc những câu dài

- Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi người/ đều

làm việc.//

- Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế là

sắp đến mùa vải chín.//

- Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm

rực rỡ,/ ngày xuân thêm tưng bừng.//

+ Giảng từ SGK

* Đọc từng đoạn trong nhĩm

* Thi đọc giữa các nhĩm

* Cả lớp đọc

- Các con vật, vật xung quanh ta làm

những việc gì?

- Em hãy kể thêm những vật, con vật có

ích mà em biết?

- Em thấy cha mẹ và những người em

biết làm việc gì?

- Bé làm những việc gì?

- Hàng ngày em làm những việc gì?

- Khi làm việc bé cảm thấy thế nào?

- Đặt câu với mỗi từ: rực rỡ, tưng bừng

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc đúng

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Luyện đọc ngắt câu

- HS đọc chú giải

- Đọc cặp đôi

- Đại diện nhĩm đọc

- Đọc đồng thanh cả bài

+ HS đọc đoạn 1

- Các vật: cái đồng hồ báo giờ, cành đào làm đẹp mùa xuân

- Các con vật: gà trống đánh thức mọi người; tu hú báo mùa vải chín; chim bắt sâu bảo vệ mùa màng

- Cái bút, quyển sách, con trâu, con mèo

- HS kể + Đọc đoạn 2

- Bé làm bài, bé đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em

- HS trả lời

- Bé cảm thấy rất vui

Trang 8

- Bài văn giúp em hiểu điều gì?

- GV đọc lần 2

- Hướng dẫn cách đọc

- Cho HS thi đọc

- GV nhận xét bình chọn

5 Củng cố – Dặn dị:

- Giáo dục HS chăm làm việc nhà

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về luyện đọc và chuẩn bị bài:

“Bạn của Nai Nhỏ”

Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ

Lễ khai giảng thật tưng bừng

- Xung quanh ta mọi vật, mọi người đều làm việc Có làm việc thì mới có ích cho gia đình , cho xã hộ Làm việc tuy vất vả bận rộn nhưng mang lại niềm vui rất lớn

-Cá nhân đọc

- HS lắng nghe

Mơn: Tốn

Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết trừ nhẩm số trịn chục cĩ hai chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1.Hoạt động 1 . Giới thiệu bài:

Trực tiếp, ghi đề

Bài 1 : Tính

GV nhận xét – sửa sai

Bài 2 : Tính nhẩm

Cho HS làm miệng

GV nhận xét – sửa sai

Bài 3 : Đặt tính rồi tính hiệu

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách

tính GV nhận xét, ghi điểm

Bài 4 : GV đọc đề

Phân tích đề

- Đạt tính rồi tính 68 – 32; 57 - 43

- Nêu thành phần tên gọi của phép trừ

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài, nối tiếp nhau nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu Cá nhân trả lời

- HS nêu yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm

- HS đọc đề

Trang 9

Hướng dẫn HS làm

Cho HS làm vào vở

GV nhận xét, ghi điểm

3 Củng cố – Dặn dị:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về làm bài 5 trang 10

- 1 HS lên bảng làm

- HS lắng nghe

Mơn: Đạo đức

Bài: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (tiết 2)

I Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu các biểu hiện cụ thể & lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân & thực hiện đúng thời gian biểu

- Thực hiện theo thời gian biểu

* Kĩ năng quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ

Kĩ năng lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ

Kĩ năng tư duy phê phán, đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ và chưa đúng giờ

II Đồ dùng dạy học: -GV :Phiếu 3 màu cho hoạt động 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Làm hai việc cùng một lúc cĩ phải là học

tập sinh hoạt đúng giờ khơng ?Vì sao?

GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi đề bài

Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp

* Cách tiến hành:

- Làm việc cả lớp

- GV phát bìa màu cho HS và nói qui định

chọn màu, màu đỏ là tán thành, màu xanh

là không tán thành, màu trắng là không biết

-GV đọc từng ý kiến a, b, c, d

* Kết luận :Ý a là sai, ý b là đúng, ý c là

sai, ý d là đúng

Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức

khỏe và học tập của bản thân em

Hoạt động 2:Hành động cần làm

* Cách tiến hành :

- Hoạt động 4 nhóm

- GV phát câu hỏi cho các nhóm tự ghi kết

quả ra giấy

- HS trả lời

- HS chọn màu giơ biều thị thái độ của mình

Trang 10

- Hoạt động cả lớp

* Kết luận : Việc học tập, sinh hoạt đúng

giờ giúp chúng ta học tập kết quả hơn thoải

mái hơn.Vì vậy việc học tập sinh hoạt đúng

giờ là việc cần thiết

Hoạt động 3:Thảo luận nhóm

* Cách tiến hành :

- Thảo luận cặp đôi

Hai bạn trao đổi với nhau về thời gian

biểu của mình đã hợp lí chưa ? Đã thực hiện

như thế nào ? Có làm đủ các việc đã đề ra

chưa

- Hoạt động cả lớp

* Kết luận : Thời gian biểu nên phù hợp với

điều kiện của từng em Việc thực hiện đúng

thời gian biểu sẽ giúp các em làm việc học

tập có kết quả và đảm bảo sức khỏe

* Kết luận chung : Cần học tập sinh hoạt

đúng giờ để đảm bảo cho sức khỏe học

hành mau tiến bộ

3.Củng cố – Dặn dò:

- Giáo dục HS cần học tập sinh hoạt đúng

giờ - GV nhận xét tiết học

- Dặn HS thực hành tốt bài học

- Các nhóm thảo luận + Nhóm 1: Lợi ích khi học tập đúng giờ

+ Nhóm 2:Lợi ích khi sinh hoạt đúng gời

+ Nhóm 3: Ghi những việc cần làm để học tập đúng giờ

+ Nhóm 4: Ghi những việc cần làm để sinh hoạt đúng giờ

- Đại diện nhóm trình bày

- HS thảo luận cặp đôi

- HS trình bày thời gian biểu trước lớp

Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011 Mơn: Chính tả ( nghe viết )

Bài: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I Mục tiêu:

- Nghe viết đoạn cuối trong bài:Làm việc thật là vui

- Củng cố quy tắc viết hoa: g/gh qua trị chơi tìm chữ

- Thuộc lịng bảng chữ cái

- Bước đầu biết sắp xếp tên người theo đúng thứ tự bảng chữ cái

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn bài tập 3

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc :xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá - 2 HS lên bảng viết, lớp viết

Ngày đăng: 28/05/2021, 17:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w