1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 3 tuan 15 minhphung26gmailcom

30 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hũ bạc của người cha
Tác giả Trần Minh Phụng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tập đọc – Kể chuyện
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 48,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nghe và viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. Bảng lớp viết BT3. Các hoạt động dạy học: 1. Khởi động: Hát. Bài cũ: Nhớ Việt Bắc. - Đọc toàn bài viết chính tả. - Hướn[r]

Trang 1

Kế hoạch bài học Môn Tập đọc – kể chuyện Tuần 15

Ngày soạn: 05 – 11 – 2011Ngày dạy: 21 – 11 – 2011Người soạn: Trần Minh Phụng

Tên bài dạy HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA Tiết 29

I Mục tiêu:

A Tập đọc.

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo ra mọi của cải (trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 4)

- Giáo dục HS biết yêu lao động, chăm chỉ lao động

B Kể Chuyện.

- Biết sắp xếp tranh (SGK) theo đúng trình tự và kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh họa

- HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện

- Biết theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

GDKNS: Tự nhận thức bản thân, xác định giá trị, lắng nghe tích cực.

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

- HS: Xem trước bài

III Các hoạt động dạy học:

- Đọc mẫu bài văn

- Hướng dẫn HS đọc kết hợp với giải nghĩa

từ

- Cho HS luyện đọc từng câu

- Cho HS chia đoạn và luyện đọc từng

đoạn trước lớp (5 đoạn như trong SGK)

- Cho HS giải thích từ mới: người Chăm,

hũ, dúi, thản nhiên, dành dụm

- Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho năm nhóm tiếp nối nhau đọc đồng

thanh 5 đoạn

- Lắng nghe

- Đọc tiếp nối từng câu

- Đọc tiếp nối từng đoạn trước lớp

- 2 HS giải thích các từ mới trong bài

- Đọc nhóm đôi

- 5 nhóm đọc ĐT 5 đoạn

Trang 2

15’

15’

- Cho 1 HS đọc cả bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

+ Mục tiêu: Giúp HS nắm được cốt truyện,

hiểu nội dung bài

+ Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và TLCH:

+ Ông lão người Chăm buồn về chuyện

gì?

+ Ông lão muốn con trai trở thành người

như thế nào?

+ Em hiểu thế nào là tự kiếm bát cơm?

- Mời HS đọc thành tiếng đoạn 2 Thảo

luận câu hỏi:

+ Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì?

- Chốt lại: Vì ông lão muốn thử xem những

đồng tiền ấy có phải tự tay con mình kiếm

ra không Nếu thấy tiền của mình vứt đi mà

con không xót nghĩa là tiền ấy không phải

- Nói thêm: tiền ngày xưa đúc bằng kim

loại nên đưa vào lửa không bị cháy, nếu để

lâu sẽ bị chảy ra

+ Vì sao người con phản ứng như vậy?

+ Thái độ của ông lão như thế nào khi

thấy con thay đổi như vậy?

+ Tìm những câu trong truyện nói lên ý

nghĩa của truyện này?

- Kết luận: Hai bàn tay lao động của con

người chính là nguồn tạo nên mọi của

cải

TIẾT 2

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

+ Mục tiêu: Giúp HS đọc diễn cảm toàn

bài theo lời của từng nhân vật

+ Cách tiến hành:

- Đọc diễn cảm đoạn 4, 5

- Cho HS thi đọc đoạn 4

- Yêu cầu 5 HS tiếp nối nhau thi đọc 5

đoạn của bài

- 5 HS thi đọc 5 đoạn của bài

- Nhận xét

Trang 3

Hoạt động 4: Kể chuyện.

+ Mục tiêu: HS biết sắp xếp theo thứ tư

các bức tranh minh họa của truyện HS kể

lại toàn bộ câu chuyện

- Cho 5 HS thi kể trước lớp từng đoạn

của câu chuyện

- Gọi 2 HS kể lại toàn truyện

- Nhận xét, tuyên dương những HS kể hay

- Quan sát tranh và sắp xếp theo thứ tự

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện

GDKNS: Các em phải biết quý trọng đồng tiền, phải biết tự mình làm lấy việc

của mình, không dựa dẫm vào người khác Trong học tập cũng vậy không nhìn bài bạn phải tự mình làm bài

IV Hoạt động tiếp nối: (1’)

- Về luyện tập kể lại câu chuyện.

- Nhận xét bài học.

- Tự rút kinh nghiệm: ………

………

………

Trang 4

Kế hoạch bài học Môn Toán Tuần 15

Ngày soạn: 05 – 11 – 2011Ngày dạy: 21 – 11 – 2011Người soạn: Trần Minh Phụng

Tên bài dạy CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tr.72)

2 Bài cũ: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) (3’)

- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 1.

- Yêu cầu HS nêu lại bảng chia từ 2 đến 9.

- Nhận xét bài cũ và ghi điểm.

+ Mục tiêu: Giúp HS nắm đựơc các

bước thực hiện một phép toán chia

sáng phải theo 3 bước tính nhẩm là

chia, nhân, trừ; mỗi lần chia được số

ở thương (từ hàng cao đến hàng

thấp)

- Tiến hành chia theo SGK, từng

bước nhỏ có thể gọi HS thực hiện

Trang 5

20’ thương, số dư trong phép chia phải

- Gọi 4 HS lên bảng sửa bài nêu rõ

từng bước thực hiện phép tính của

Bài 3: Viết theo mẫu

- Gọi HS nêu cách làm

- Hỏi: Muốn giảm một số đi một số

lần ta làm thế nào?

- Lưu ý HS đơn vị của phép tính

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- Cho 3 HS thi đua làm nhanh

- Cho HS thực hiện các phép tính chia: 234 : 2 ; 123 : 4

IV Hoạt động tiếp nối: (1’)

- Nhận xét tiết học.

- Tự rút kinh nghiệm: ………

………

………

Trang 6

Kế hoạch bài học Môn Thủ công Tuần 15

Ngày soạn: 05 – 11 – 2011Ngày dạy: 22 – 11 – 2011Người soạn: Trần Minh Phụng

Tên bài dạy CẮT, DÁN CHỮ V Tiết 15

- HS: Giấy thủ công, kéo, hồ hán, bút chì, thước kẻ.

III Các hoạt động dạy học:

+ Chữ V có nửa bên trái và nửa bên phải

như thế nào? Nếu gấp đôi chữ V theo

chiều dọc thì nửa bên trái và nửa bên

phải của chữ có trùng khít nhau không

Trang 7

13’ - Vừa làm mẫu vừa HD từng bước

- Phát giấy A3 cho HS trưng bày sản

phẩm GV tổ chức cho HS trưng bày các

trên bảng

4 Củng cố: (2’)

- Cho 2 HS thi đua cắt, dán chữ V

IV Hoạt động tiếp nối: (1’)

Trang 8

Ngày soạn: 05 – 11 – 2011Ngày dạy: 22 – 11 – 2011Người soạn: Trần Minh Phụng

Tên bài dạy NGHE – VIẾT: HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA Tiết 29

I Mục tiêu:

- Nghe và viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ui / uôi (BT2)

- Đọc toàn bài viết chính tả

- Yêu cầu 1 HS đọc lại đoạn viết

- Cho HS đổi vở bắt lỗi chéo

- Chấm 5 bài và nhận xét bài viết của

HS

- HD HS chữa lỗi

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài

tập

+ Mục tiêu: Giúp HS biết điền vào chỗ

trống tiếng có vần khó ui/uôi hoặc các

Trang 9

từ chứa tiếng có vần âc/ât.

+ Cách tiến hành:

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ui hay

uôi

- Cho HS nêu yêu cầu của đề bài

- Cho các nhóm thi làm bài tiếp sức

- KL: mũi dao, con muỗi, hạt muối,

múi bưởi, nuôi nấng, núi lửa, tuổi

trẻ, tủi thân

Bài tập 3: Chọn phần b: Điền vào chỗ

trống ưi hay ươi

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Treo bảng phụ gọi 2 HS thi đua làm

-1HS đọc yêu cầu đề bài

- Làm việc cá nhân

- 2 HS lên bảng thi làm nhanh

4 Củng cố: (2’)

- Cho 2 HS thi viết nhanh: Bậc thang

IV Hoạt động tiếp nối: (1’)

- Về xem và tập viết lại những lỗi sai chính tả

- Nhận xét tiết học

- Tự rút kinh nghiệm: ………

………

………

Trang 10

Kế hoạch bài học Môn Toán Tuần 15

Ngày soạn: 05 – 11 – 2011Ngày dạy: 22 – 11 – 2011Người soạn: Trần Minh Phụng

Tên bài dạy CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tt) (Tr.72)

2 Bài cũ: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiết 1).(3’)

- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 1

- Nhận xét bài cũ, ghi điểm

+ Mục tiêu: Giúp HS nắm đựơc các

bước thực hiện một phép toán chia

+ Cách tiến hành:

a) Phép chia 560 : 8

- GV viết lên bảng 560 : 8 = ?

- Lưu ý HS bước chia 0 : 8

- Yêu cầu HS đặt theo cột dọc và làm

KL: Đây là phép chia có dư.

Lưu ý: Số dư trong phép chia phải

- 1 HS lên bảng làm

- 3 HS nêu

HS thực hiện lại phép chia trên

Trang 11

Bài 2 : Toán giải

- Yêu cầu HS đọc đề và nêu cách giải

- Lưu ý HS: Ta thực hiện phép chia

trước sau đó mới trả lời theo câu hỏi

- Yêu cầu HS nhận xét 52 là gì trong

phép chia, 1 là gì trong phép chia?

(Nhấn mạnh số dư bé hơn số chia) 52

trong bài rồi hướng dẫn HS kiểm tra

phép chia bằng cách thực hiện lại

từng bước của phép chia

- GV hỏi: Phép tính b) sai ở bước nào,

hãy thực hiện lại cho đúng

- HS đọc đề bài và nêu cách làm

- HS thi đua tính nháp, ghi kết quả

- HS trả lời

- 1 HS lên bảng làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS tự kiểm tra hai phép chia

- HS cả lớp làm bài vào SGK

1 HS lên bảng sửa lại thành phép chia đúng

4 Củng cố: (2’)

- Cho HS thi làm nhanh 356 : 2 ; 647 : 9

IV Hoạt động tiếp nối: (1’)

Trang 12

Ngày soạn: 05 – 11 – 2011Ngày dạy: 23 – 11 – 2011Người soạn: Trần Minh Phụng

Tên bài dạy NHÀ RÔNG Ở TÂY NGUYÊN Tiết 30

- HS: Xem trước bài học

III Các hoạt động dạy học

1 Khởi động: Hát (1’)

2 Bài cũ: Hũ bạc của người cha (4’)

- Gọi 3 HS kể tiếp nối đọan 3, 4, 5 của câu chuyện và TLCH về ý nghĩa truyện

- Đọc diễn cảm toàn bài

- Cho HS luyện đọc từng câu

- Cho HS tìm từ dễ phát âm sai rồi HD HS

đọc

- Cho HS chia đọan (mỗi lần xuống hàng

là 1 đọan)

- Cho HS luyện đọc từng đoạn trước lớp

- Cho HS giải thích các từ khó: rông

chiêng, nông cụ

- Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho 4 HS thi đọc từng đoạn trong nhóm

- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh cả bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

+ Mục tiêu: Giúp HS hiểu và trả lời được

các câu hỏi trong SGK

- Đọc đồng thanh cả bài

- Đọc thầm đoạn 1

- Học nhóm đôi

Trang 13

- Cho HS đọc thầm đoạn 2 và TLCH:

+ Gian đầu của nhà rông đựơc trang trí

như thế nào?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3, 4 và TLCH:

+ Vì sao nói gian giữa là trung tâm của

nhà rông?

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng: Vì gian

giữa là nơi có bếp lửa, nơi các già làng

thường tụ họp để bàn việc lớn, nơi tiếp

khách của làng.

- Hỏi: Từ gian thứ 3 dùng để làm gì?

- Hỏi: Em nghĩ gì về nhà rông Tây

Nguyên sau khi đã xem tranh, đọc bài giới

thiệu nhà rông

Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

+ Mục tiêu: Giúp các em đọc đúng.

+ Cách tiến hành:

- Đọc diễn cảm toàn bài

- Cho 4 HS thi đua đọc 4 đoạn trong bài

- Cho HS thi đọc lại cả bài

- HS lắng nghe

- 4 HS thi đọc 4 đoạn trong bài

- 2 HS thi đọc lại cả bài

Trang 14

Kế hoạch bài học Môn Toán Tuần 15

Ngày soạn: 05 – 11 – 2011Ngày dạy: 23 – 11 – 2011Người soạn: Trần Minh Phụng

Tên bài dạy GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN Tiết 73

- GV: Giấy A0 viết sẵn bảng nhân

- HS: Xem trước bài

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động: Hát (1’)

2 Bài cũ: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) (3’)

- GV gọi 2 HS lên bảng sửa bài 1, 3

+ Mục tiêu: Giúp cho HS biết khái quát về

các thừa số trong bảng nhân và cách sử

dụng bảng nhân

+ Cách tiến hành:

a) Giới thiệu bảng nhân.

- GV treo bảng nhân như trong SGK lên

bảng

- Giới thiệu: Hàng đầu tiênvà cột đầu tiên

là các thừa số Các ô còn lại của bảng

chính là kết quả của các phép nhân

- Hỏi số 12 là tích phép nhân nào

- Yêu cầu HS tìm tích của 5 và 8, của 6 và

9

Hoạt động 2: Thực hành

+ Mục tiêu: Giúp cho HS biết áp dụng

bảng nhân để điền số thích hợp theo ô

trống

- HS quan sát

- Học cá nhân

- HS thực hành tìm tích của 3 và 4

- Học cá nhân

- HS thực hành tìm tích

Trang 15

+ Cách tiến hành:

Bài 1 Dùng bảng nhân để tìm số thích

hợp ở ô trống

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- Yêu cầu HS làm bài vào SGK

- Gọi HS lên bảng làm và nêu lại cách tìm

tích của phép tính trong bài

- GV nhận xét

Bài 2: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS nêu cách tìm thừa số chưa biết

- Cho HS chơi trò chơi tiếp sức

- Chốt lại Tuyên dương nhóm chiến thắng

Bài 3: Toán giải

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Gọi 1 HS lên tóm tắt; 1 HS lên giải

Trang 16

Kế hoạch bài học Môn Luyện từ và câu Tuần 15

Ngày soạn: 05 – 11 – 2011Ngày dạy: 24 – 11 – 2011Người soạn: Trần Minh Phụng

Tên bài dạy TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH Tiết 15

I Mục tiêu:

- Biết tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta (BT1)

- Điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (BT2)

- Dựa theo tranh gợi ý, viết (hoặc nói) được câu có hình ảnh so sánh (BT3)

- Điền được từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh (BT4)

- Giáo dục HS thương yêu các dân tộc trên đất nước Việt Nam

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bản đồ Việt Nam Bảng lớp viết BT2 Tranh minh hoạ BT3 Bảng phụ viết BT4

- HS: Xem trước bài

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động: Hát.1’

2 Bài cũ: Ôn từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu “Ai thế nào” 5’

- Gọi 1HS lên bảng làm bài tập 2 và 1HS làm bài 3

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm việc theo nhóm

- Gọi các nhóm trình bày, GV ghi nhanh

lên bảng

- Treo bản đồ VN và chỉ nơi cư trú của từng

dân tộc

- Kết luận:

+ Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc: Tầy,

Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Hoa,

Giáy, Tà-ôi…

+ Các dân tộc tiểu số ở miền Trung: Vân

Kiều, Cơ-ho, Khơ-mú, Ê-đê, Ba-na,

Gia-rai, Xơ-đăng, Chăm…

+ Các dân tộc thiểu số ở miền Nam:

Khơ-me, Xtiêng, Hoa…

Bài tập 2: Chọn từ thích hợp trong ngoặc

- 1HS đọc yêu cầu của đề bài

- Học nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

- Quan sát

- Lắng nghe

Trang 17

đơn để điền vào chỗ trống

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS làm bài cá nhân vào vở

- Dán 4 băng giấy viết sẵn 4 câu văn, mời 4

HS lên bảng điền từ thích hợp vào mỗi chỗ

Bài tập 3: QS từng cặp sự vật được vẽ dưới

đây rồi viết những câu có hình ảnh so sánh

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS làm bài cá nhân vào vở

- Mời 3 HS tiếp nối nhau đọc kết quả

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

a) núi Thái Sơn, nước trong nguồn

b) bôi mở

c) núi/ trái núi

- 1HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho 2 HS thi đua đặt câu có hình ảnh so sánh

IV Hoạt động tiếp nối: (1’)

- Nhận xét tiết học

- Tự rút kinh nghiệm: ………

………

………

Trang 18

Kế hoạch bài học Môn Toán Tuần 15

Ngày soạn: 05 – 11 – 2011Ngày dạy: 24 – 11 – 2011Người soạn: Trần Minh Phụng

Tên bài dạy GIỚI THIỆU BẢNG CHIA Tiết 74

- HS: Xem trước bài

III Các hoạt động dạy học:

+ Mục tiêu: Giúp cho HS biết khái quát về

trong bảng chia và cách sử dụng bảng nhân

+ Cách tiến hành:

a) Giới thiệu bảng chia.

- Treo bảng chia như trong SGK lên bảng

- Yêu cầu HS đếm số hàng, số cột trong bảng

- Giới thiệu cột đầu tiên của bảng là các số

chia; hàng đầu tiên là thương của 2 số các ô

còn lại chính là số bị chia của phép chia

b) Hướng dẫn HS sử dụng bảng chia

- HD HS tìm kết quả của phép chia 12 : 4

+ Tìm số 4 ở cột đầu tiên, theo chiều mũi tên

+ Mục tiêu: Giúp cho HS biết áp dụng bảng

chia để điền số thích hợp vào ô trống; củng cố

cách tìm thương, số chia, số bị chia, giải tóan,

xếp hình theo mẫu cho sẵn

Trang 19

Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở

ô trống

- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài

- Yêu cầu HS làm bài vào SGK

- Cho 3 HS thi đua làm nhanh trên bảng

- GV nhận xét, chốt lại

Bài 2: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS nêu cách tìm số bị chia và số chia

- Cho HS vào PHT

- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài

Bài 3:Toán giải

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở và 1 HS

lên bảng sửa bài

- Cho HS QS hình mẫu và YC lấy hình ra xếp

ai xong trước sẽ được lên bảng thi xếp nhanh

- GV tổ chức cho 2 HS thi đua xếp hình

- GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS làm bài vào vở1 HS lên sửa bài

- HS QS hình mẫu và tự xếp hình

- 2 HS thi xếp hình

4 Củng cố: (2’)

- Cho HS 2 nhóm thi đua điền số vào ô trống 72 : ? = 9; ? x 7 = 49;

IV Hoạt động tiếp nối: (1’)

- Về HTL lại các bảng nhân chia từ 2 9

- Nhận xét tiết học

………

………

Trang 20

Kế hoạch bài học Môn Chính tả Tuần 15

Ngày soạn: 05 – 11 – 2011Ngày dạy: 24 – 11 – 2011Người soạn: Trần Minh Phụng

Tên bài dạy NGHE – VIẾT: NHÀ RÔNG Ở TÂY NGUYÊN Tiết 30

I Mục tiêu:

- Nghe và viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ưi / ươi (điền 4 trong 6 tiếng), làm đúng BT

2 Bài cũ: “Hũ bạc của người cha” (4’)

- Mời 3 HS lên bảng viết các từ: hạt muối, múi bưởi, núi lửa, mật ong

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS chuẩn bị.

+ Mục tiêu: Giúp HS nghe vàviết đúng bài vào

- Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày

bài thơ bằng hệ thống câu hỏi:

+ Đoạn văn gồm mấy câu?

+ Những từ nào trong đoạn văn dễ viết sai chính

tả?

- Cho HS tìm từ dễ viết sai và viết vào bảng con

- Đọc cho HS viết bài vào vở

- Cho HS đổi vở bắt lỗi chéo

- Chấm từ 5-7 bài và nhận xét bài viết của HS

- HD HS chữa lỗi

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.

+ Mục tiêu: Giúp HS làm đúng bài tập trong

- Viết bảng con từ dễ sai

- Viết bài vào vở

- Đổi vở bắt lỗi chéo

- Chữa lỗi chính tả

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

Ngày đăng: 28/05/2021, 14:47

w