1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

lop 2 tuan 2 ckt kns 2012 2013

33 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 64,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thaày cho pheùp tính yeâu caàu hoïc sinh ñaët tính vaø neâu teân caùc thaønh phaàn trong pheùp tính ñaõ hoïc. - Thaày cho hoïc sinh thi ñua laøm[r]

Trang 1

Hiểu nội dung của bài:

- Nắm được nghĩa của các từ mới và những từ: khoá, tấm lòng tốt bụng, lòng tốt

- Đặc điểm của nhân vật Thu và diễn biến của câu chuyện

- Ý nghĩa của câu chuyện: Đề cao lòng tốt của con người

2 Kỹ năng:

Đọc đúng:

- Từ có vần khó: uên

- Các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Ngày hôm qua đâu rồi?

- Thầy gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ TLCH

- Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?

- Kết quả học tập của em ngày hôm qua được

in ở đâu?

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)

- Trong bài hôm nay, em sẽ làm quen với 1

bạn gái tên Thu Thu học chưa giỏi nhưng tốt

bụng Em thường xuyên giúp đỡ bạn bè

Lòng tốt của Thu đã được cô giáo và các bạn

khen ngợi Thu là 1 gương tốt cho chúng ta

Phát triển các hoạt động (28’)

Trang 2

 Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ

Phương pháp: Phân tích, giảng giải

- Thầy đọc mẫu đoạn 1, 2

- Nêu các từ cần luyện đọc

- Nêu các từ khó hiểu

+ Luyện đọc câu

+ Treo bảng phụ

- Chú ý 1 số câu

+ Thu chỉ buồn là/ dù đã rất cố gắng học/ em

vẫn xếp hạng thấp trong lớp

+ Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn

trong lớp/ túm tụm ở một góc sân bàn bạc

điều gì/ có vẻ bí mật lắm

+ Luyện đọc đoạn 1, 2

- Thầy chỉ định 1 số HS đọc

- Thầy tổ chức cho HS đọc nhóm và góp ý cho

nhau về cách đọc

- Thầy theo dõi hướng dẫn các nhóm làm việc

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Mục tiêu: Hiểu được ý của bài ở đoạn 1, 2

Phương pháp: Đàm thoại, trực quan

- Treo tranh

- Thầy đặt câu hỏi

+ Câu chuyện này nói về ai?

+ Bạn ấy có đức tính gì?

+ Hãy kể những việc làm tốt của Na?

- Chốt: Thầy giúp HS nhận ra và đưa ra nhận

xét khái quát

- Theo em điều bí mật được các bạn Na bàn

bạc là gì?

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Em học tập được điều gì ở bạn Na

- Quen, tuyệt, bàn tán, xếp hạng, sáng kiến

- Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

- HS đọc từng câu đến hết đoạn

- Đọc nhấm giọng đúng

- HS đọc đoạn 1 và đoạn 2

- Từng nhóm đọc

- ĐDDH: Tranh

- HS trả lời

- Nói về 1 bạn HS tên Na

- Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè

- HS nêu những việc làm tốt của Na

- Na sẵn sàng giúp bạn, sẵn sàng san sẻ củamình cho bạn

- Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của

Na đối với mọi người

- HS nêu

Trang 3

-TẬP ĐỌC

I Mục tiêu

1Kiến thức: Hiểu nội dung của bài

- Nắm được nghĩa của các từ mới và những từ: khoá, tấm lòng tốt bụng, lòng tốt

- Đặc điểm của nhân vật Thu và diễn biến của câu chuyện

- Yù nghĩa của câu chuyện: Đề cao lòng tốt của con người

2Kỹ năng: Đọc đúng:

- Từ có vần khó: uên

- Các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ

- Các từ mới

- Biết nghỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

3Thái độ: Lòng nhân ái của con người

II Chuẩn bị

- GV: Tranh + thẻ rời + bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Phần thưởng

- Thầy cho HS đọc bài

- Câu chuyện nói về ai?

- Bạn ấy đã làm những việc tốt nào?

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Bạn Na học không giỏi nhưng cuối năm lại

được phần thưởng đặt biệt Đó là phần

thưởng gì? truyện đọc ở đoạn 3, 4 nói lên

điều gì, chúng ta cùng đọc tiếp

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Luyện đọc giải nghĩa từ

Phương pháp: Phân tích

- Nêu những từ cần luyện đọc

- Nêu các từ khó

+ Luyện đọc câu

- Thầy chú ý ngắt câu

+ Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặng

- Lặng lẽ, sẽ, vỗ tay, khăn

- Lặng lẽ: Chú thích SGK

Trang 4

+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy,/ bước lên

bục

- Thầy chỉ định HS đọc

- Thầy uốn nắn cách phát âm và cách nghỉ

hơi

- Luyện đọc đoạn 3 và cả bài

- Thầy chỉ định 1 số HS đọc

- Thầy tổ chức cho HS đọc trong từng nhóm

 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

Mục tiêu: Hiểu được ý của đoạn 3, 4

Phương pháp: Đàm thoại, trực quan

- Em có nghĩ rằng Na xứng đáng có được

thưởng không?

- Thầy cho HS đóng vai các bạn của Na bí

mật bàn bạc với nhau

- Thầy giúp HS khẳng định Na xứng đáng

được thưởng vì có tấm lòng tốt rất đáng quí

Trong trường học phần thưởng có nhiều

loại Thưởng cho HSG, thưởng cho HS có

đạo đức tốt, thưởng cho HS tích cực tham

gia lao động, văn nghệ

- Khi Na được thưởng những ai vui mừng?

Vui mừng ntn?

 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

Mục tiêu: Đọc thể hiện cảm xúc

Phương pháp: Thực hành

- Giọng điệu

+ 2 câu đầu: Giọng thong thả

+ Lời cô giáo: Hào hứng, trìu mến

+ 4 câu cuối: Cảm động

- Thầy đọc mẫu cả đoạn

- Lưu ý về giọng điệu

- Thầy uốn nắn cách đọc cho HS

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- 1 HS đọc toàn bài

+ Em học điều gì ở bạn Thu?

+ Em thấy việc làm của cô giáo và các bạn

có tác dụng gì?

- Luyện đọc thêm

- Chuẩn bị: Kể chuyện

- HS đọc mỗi em 1 câu nối tiếp nhau hết đoạn

- HS có thể phát biểu

- Na xứng đáng được vì người tốt cần đượcthưởng

- Na xứng đáng được thưởng vì cần khuyếnkhích lòng tốt

- Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhằm, đỏbừng mặt

- Cô giáo và các bạn: vui mừng, vỗ tay vangdậy

- Mẹ vui mừng: Khóc đỏ hoe cả mắt

ĐDDH: Bảng phụ

- Từng HS đọc

- Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người

- Trao phần thưởng cho Thu

- Biểu dương người tốt và khuyến khích HS làmđiều tốt

Trang 5

-TẬP ĐỌC TOÁN

I Mục tiêu

1Kiến thức:

- Giúp HS củng cố về: Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đêximet (dm) Quan hệ giữa dm và cm

2Kỹ năng:

- Tập ước lượng độ dài theo đơn vị cm, dm

3Thái độ:

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II Chuẩn bị

- GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm

- HS: Vở bài tập, bảng con

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Đêximet

- Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng: 2dm,

3dm, 40cm

- Gọi 1 HS viết các số đo theo lời đọc của GV

- Hỏi: 40cm bằng bao nhiêu dm?

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi đầu

bài lên bảng

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Thực hành

Mục tiêu: Nhận biết độ dài 1 dm Quan hệ giữa

dm và cm

Phương pháp: Trực quan, thực hành

Bài 1:

- Thầy yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở bài

tập

- Thầy yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn

vạch vào điểm có độ dài 1 dm trên thước

- - Hát

- HS đọc các số đo: 2 đêximet, 3 đeximet, 40 xăngtimet

- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm

- 40 xăngtimet bằng 4 đeximet

 ĐDDH: Thước có chia vạch dm, cm

- HS viết:10cm = 1dm,1dm = 10cm

- Thao tác theo yêu cầu

- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to: 1 đêximet

- HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau

Trang 6

- Thầy yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1

dm vào bảng con

- Thầy yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng

AB có độ dài 1 dm

Bài 2:

- Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và

dùng phấn đánh dấu

- Thầy hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu

xăngtimet?(Yêu cầu HS nhìn lên thước và

trả lời)

- Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở bài tập

Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Muốn làm đúng phải làm gì?

- Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên thước kẻ

để đổi cho chính xác

- Có thể nói cho HS “mẹo” đổi: Khi muốn đổi

dm ra cm ta thêm vào sau số đo dm 1 chữ số

0 và khi đổi từ cm ra dm ta bớt đi ở sau số đo

cm 1 chữ số 0 sẽ được ngay kết quả

- Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét và cho

điểm

Bài 4:

- Thầy yêu cầu HS đọc đề bài

- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải ước

lượng số đo của các vật, của người được đưa

ra Chẳng hạn bút chì dài 16…, muốn điền

đúng hãy so sánh độ dài của bút với 1 dm và

thấy bút chì dài 16 cm, không phải 16 dm

- Thầy yêu cầu 1 HS chữa bài

 Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Tập ước lượng và thực hành sử dụng

đơn vị đo đêximet trong thực tế

Phương pháp: Trực quan, thực hành.

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Nếu còn thời gian GV cho HS thực hành đo

chiều dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển

vở…

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

- Chấm điểm A trên bảng, đặt thước sao cho vạch 0 trùng với điểm A Tìm độ dài 1 dm trên thước sau đó chấm điểm B trùng với điểm trên thước chỉ độ dài 1dm Nối AB

- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau

- 2 dm = 20 cm

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Suy nghĩ và đổi các số đo từ dm thành cm, hoặc từ cm thành dm

- HS làm bài vào Vở bài tập

- HS đọc

 ĐDDH: Thước + vở bài tập

Trang 7

-ĐẠO ĐỨC

I Mục tiêu

1Kiến thức:

- HS hiểu được và thực hành việc học tập, sinh hoạt đúng giờ là giúp sử dụng thời gian có hiệu quả, tiết kiệm, hợp lý và đảm bảo sức khoẻ

2Kỹ năng:

- Biết lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu

3Thái độ:

- HS có thói quen học tập, sinh hoạt đúng giờ

II Chuẩn bị

- GV: Các phục trang cho hình ảnh và trống.Phiếu giao việc

- HS: Vở bài tập

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Học tập, sinh hoạt đúng giờ

- 3 HS đọc ghi nhớ

- Trong học tập, sinh hoạt điều làm đúng giờ có lợi

ntn?

- Thầy nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)

- Hôm nay chúng ta cùng thảo luận về thời gian biểu

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Thảo luận về thời gian biểu

Mục tiêu: HS được bày tỏ ý kiến lớp về việc học tập,

sinh hoạt đúng giờ

Phương pháp: Trực quan

- Thầy cho HS để thời gian biểu đã chuẩn bị lên bàn

và trao đổi với bạn ngồi bên cạnh

- Thầy kết luận: Thời gian biểu nên phù hợp với

hoàn cảnh gia đình và khả năng bản thân từng em

Thực hiện thời gian biểu giúp các em làm việc

- Hát

- HS nêu

- HS nhận xét về mức độ hợp lý của thời gian biểu

- 1 số cặp HS trình bày trước lớp về kết quả thảo luận

Trang 8

chính xác và khoa học.

 Hoạt động 2: Hành động cần làm

Mục tiêu: Tự nhận biết thêm về lợi ích và biết cách

thực hiện học tập và sinh hoạt đúng giờ

Phương pháp: Nhóm thảo luận

- Nhóm bài 2, 3 trang 5 SGK

- Thầy chia nhóm, giao nhiệm vụ cho nhóm tự ghi

việc cần làm và so sánh kết quả ghi

- Thầy kết luận: việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

giúp ta học có kết quả, thoải mái Nó rất cần

 Hoạt động 3: Hoạt cảnh “Đi học đúng giờ”

Mục tiêu: Sắp xếp lại tình huống hợp lý

Phương pháp: Sắm vai

- Kịch bản

- Mẹ (gọi) đến giờ dậy rồi, dậy đi con!

- Hùng (ngáy ngủ) con buồn ngủ quá! Cho con ngủ

thêm tí nữa!

- Mẹ: Nhanh lên con, kẻo muộn bây giờ

- Hùng: (vươn vai rồi nhìn đồng hồ hốt hoảng) ôi!

Con muộn mất rồi!

- Hùng vội vàng dậy, đeo cặp sách đi học Gần đến

cửa lớp thì tiếng trống: tùng! tùng! tùng!

- Hùng (giơ tay) lại muộn học rồi!

- Thầy giới thiệu hoạt cảnh

- Thầy cho HS thảo luận

Tại sao Hùng đi họ muộn

- Thầy kết luận: Tuần học tập sinh hoạt đúng giờ

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Xem lại bài và thực hiện theo thời gian biểu

- Chuẩn bị: Biết nhận lỗi và sửa lỗi

- ĐDDH: Phiếu giao việc

- HS thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày Cả lớp tranh luận

ĐDDH: Cái trống nhỏ Các phục trang

- 2 HS sắm vai theo kịch bản

- HS diễ

- Vì Hùng ngủ nướng

- Hùng thức khuya nên sáng chưa muốn dậy

Thứ ba ngày 23 tháng 08 năm 2011

TOÁN

Trang 9

I Mục tiêu

1Kiến thức:

- Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

2Kỹ năng:

- Nhận biết vàgọi tên đúng các thành phần trong phép trừ

- Cũng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Giới thiệu: Nêu vấn đề (2’)

- Các em đã biết tên gọi của các thành phần trong

phép cộng Vậy trong phép trừ các thành phần

có tên gọi không, cách gọi có khác với phép

cộng hay không Hôm nay chúng ta cùng tìm

hiểu qua bài: “Số bị trừ – số trừ – hiệu”

Phát triển các hoạt động (26’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu

Mục tiêu: Biết tên gọi thành phần và kết quả của

phép trừ

Phương pháp: Trực quan, phân tích

- Thầy ghi bảng phép trừ

- 59 – 35 = 24

- Yêu cầu HS đọc lại phép trừ Thầy chỉ từng số

trong phép trừ và nêu

- Trong phép trừ này, 59 gọi là số bị trừ (thầy vừa

nêu vừa ghi bảng), 35 gọi là số trừ, 24 gọi là

hiệu

- Thầy yêu cầu HS nêu lại

- Thầy yêu cầu HS đặt phép tính trừ trên theo cột

- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh

- HS lên bảng đặt tính

59 > số bị trừ

35 > số trừ

Trang 10

Em hãy dựa vào phép tính vừa học nêu lại tên

các thành phần theo cột dọc

- Em có nhận xét gì về tên các thành phần trong

phép trừ theo cột dọc

- Thầy chốt: Khi đặt tính dọc, tên các thành phần

trong phép trừ không thay đổi

- Thầy chú ý: Trong phép trừ 59 – 35 = 24, 24 là

hiệu, 59 – 35 cũng là hiệu

- Thầy nêu 1 phép tính khác 79 – 46 = 33

- Hãy chỉ vào các thành phần của phép trừ rồi gọi

tên

- Thầy yêu cầu HS tự cho phép trừ và tự nêu tên

gọi

 Hoạt động 2: Thực hành

Mục tiêu: Làm bài tập về phép trừ các số có 2 chữ

số (không nhớ)

Phương pháp: Luyện tập

- Bài 1: Tính nhẩm

- Bài 2: Viết phép trừ rồi tính hiệu

- Thầy hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số trừ để

dưới, sao cho các cột thẳng hàng với nhau

- Chốt: Trừ từ phải sang trái

- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

- Đề bài yêu cầu tìm thành phần nào trong phép

trừ

- Quan sát bài mẫu và làm bài

- Để biết phần còn lại của sợi dây ta làm ntn?

- Dựa vào đâu để đặt lời giải

 Hoạt động 3: Trò chơi truyền thanh.

Mục tiêu: Tính nhanh phép trừ

Phương pháp: Thực hành

- Luật chơi: Thầy chuẩn bị 3, 4 thăm trong cái

hộp HS hát và truyền hộp, sau khi hết 1 câu

thầy cho dừng lại, thăm ở trước mặt HS, HS mở

ra và làm theo yêu cầu của thăm

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Làm bài 2b, d trang 8

- Chuẩn bị: Luyện tập

- HS làm bảng con

- HS xem bài mẫu và làm

- Dựa vào câu hỏi

- HS làm bài, sửa bài

 ĐDDH: 1 cái hộp và các thăm ghi sẵn

- HS tham gia trò chơi

Trang 11

Nhận xét tiết học.

-CHÍNH TẢ

I Mục tiêu

1Kiến thức:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài (35 tiếng)

- Từ đoạn chép mẫu cũng cố cách trình bày 1 đoạn văn

2Kỹ năng:

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn: cuối năm, tặng, đặc biệt

- Điền đúng 10 chữ cái p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y vào chỗ trống theo tên chữ học

3Thái độ:

- Tính kiên trì, cẩn thận

II Chuẩn bị

- GV: SGK – bảng phụ

- HS: SGK – vở + bảng

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Ngày hôm qua đâu rồi?

- 2 HS lên bảng

- Thầy đọc cho HS viết: nàng tiên, làng xóm,

làm lại – nhẫn nại, lo lắng – ăn no

- Thầy nhận xét cho điểm

- Vài HS đọc và viết 19 chữ cái đã học

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Hôm nay chúng ta sẽ chép 1 đoạn tóm tắt

nội dung bài phần thưởng và làm bài tập

- Học thêm 10 chữ cái tiếp theo

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn viết và biết cách

trình bày bài văn xuôi

Phương pháp: Hỏi đáp

- Thầy viết đoạn tóm tắt lên bảng

- Thầy hướng dẫn HS nhận xét

- Đoạn này tóm tắt nội dung bài nào?

- Hát

ĐDDH: Bảng phụ

- Bài: Phần thưởng

Trang 12

- Đoạn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu câu viết ntn?

- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

- Thầy hướng dẫn HS viết bảng con

- Thầy theo dõi, uốn nắn

- Thầy chấm sơ bộ – nhận xét

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Mục tiêu: Thuộc toàn bộ bảng chữ cái (29 chữ)

Phương pháp: Luyện tập

- Bài 1: Điền vào chỗ trống: s / x, ăn / ăng

- Thầy sửa lời phát âm cho HS

- Bài 2: Viết tiếp các chữ cái theo thứ tự đã

học

- Bài 3: Điền chữ cái vào bảng

- Nêu yêu cầu bài

- Thầy sửa lại cho đúng

+ Học thuộc lòng bảng chữ cái

- Thầy xóa những chữ ở cột 2

- Thầy xóa chữ viết ở cột 3

- Thầy xóa bảng

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Thầy cho HS nhắc lại qui tắc viết chính tả

với g/gh

- Đọc lại tên 10 chữ cái

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Chính tả: Làm việc thật là vui

- 2 câu

- Dấu chấm (.)

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết hoa chữ cái đầu lùi vào 1 ô

- Cuối năm, tặng, đặc biệt

- HS viết vở – chữa lỗi

 ĐDDH: Bảng phụ

- 2 HS lên bảng điền

- lớp nhận xét và viết vào vở

- HS nêu miệng làm vở

- Trò chơi gắn chữ cái vào bảng phụ

- HS nêu

- Vài HS điền trên bảng lớp, HS nhận xét

- Lớp viết vào vở

- HS viết lại

- HS nhìn cột 3 đọc tên 10 chữ cái

- HS nhìn cột 2 nói hoặc viết lại tên 10 chữ cái

- HS đọc thuộc lòng

- g đi với: a, o, ô, u, ư,

- gh đi với: i, e, ê

- HS đọc

-TẬP VIẾT

I Mục tiêu

1Kiến thức:

Trang 13

- Rèn kỹ năng viết chữ.

- Viết Ă, Â (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và

nối nét đúng qui định

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- GV giới thiệu về các dụng cụ học tập

- Tập viết đòi hỏi đức tính cẩn thận và kiên nhẫn

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Nhiệm vụ của giờ tập viết

- Nắm được cách viết chữ cái hoa Viết vào vở mỗi

chữ 1 dòng cỡ nhỏ

- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa sang

chữ cái viết thường đứng liền sau chúng

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

Mục tiêu: Nắm được cấu tạo nét của chữ Ă, Â

(giống chữ A)

Phương pháp: Trực quan.

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ Ă, Â

- Chữ Ă, Â cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Ă, Â và miêu tả:

+ Nét 1: gần giống nét móc ngược (trái) hơi lượn ở

phía trên và nghiêng bên phải

+ Nét 2: Nét móc phải

+ Nét 3: Nét lượn ngang

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- HS tập viết trên bảng con

 (ĐDDH: bảng phụ câu mẫu)

Trang 14

- GV nhận xét uốn nắn.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

Mục tiêu: Nắm được cách viết câu ứng dụng, mở rộng

vốn từ

Phương pháp: Đàm thoại.

* Treo bảng phụ

1 Giới thiệu câu: Ăn chậm nhai kĩ

- Giải nghĩa:

- Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: “Ăn” lưu ý nối nét Ă và n

2 HS viết bảng con

* Viết: Ăn

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

Mục tiêu: Viết đúng mẫu cỡ chữ, trình bày cẩn thận.

Phương pháp: Luyện tập.

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- HS đọc câu

- Ă, h: 2,5 li

- n, m, i, a: 1 li

- Dấu chấm (.) dưới â

- Dấu ngã (~) trên i

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở tập viết

- HS viết vở

Hát nhạc (Giáo viên bộ mơn dạy) ************

Thể dục (Giáo viên bộ mơn dạy) ************

Thứ tư, ngày 24 tháng 08 năm 2010

Trang 15

I Mục tiêu

1Kiến thức:

Cũng cố về:

- Phép trừ (không nhớ) trừ nhẩm và trừ viết (đặt tính rồi tính), tên gọi thành phần và kết quả phép tính

- Giải toán có lời văn

- Giới thiệu về bài tập dạng “trắc nghiệm có nhiều lựa chọn”

- HS: SGK , bảng , bút dạ quang

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Số bị trừ – số trừ - hiệu

- 2 HS nêu tên các thành phần trong phép trừ

Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)

- Hôm nay chúng ta làm luyện tập

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Thực hành

Mục tiêu: Làm bài tập về phép trừ, giải toán có

Trang 16

Thầy lưu ý HS tính từ trái sang phải

Bài 3:Đặt tính rồi tíùnh hiệu, biết số bị trừ, số trừ

- Khi sửa bài Thầy yêu cầu HS chỉ vào từng

số của phép trừ và HS nêu tên gọi

Bài 4:

- Để tìm độ dài mảnh vải còn lại ta làm sao?

Bài 5:

- Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời

đúng

- Có thể làm tính nếu thấy cần và dùng bút

khoanh tròn vào chữ cái có đáp số đúng

 Hoạt động 2: Củng cố

Mục tiêu: Hiểu tên gọi các thành phần trong

phép trừ

Phương pháp: Thực hành

- Thầy cho HS nêu lại các thành phần trong

phép trừ

- 78 – 46 = 32

- 97 – 53 = 44

- 63 – 12 = 51

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Làm bài 1 vào vở

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- HS làm bài

- Trong phép trừ

84 > số bị trừ

31 > số trừ

53 > hiệu

- HS đọc đề toán

- Làm phép tính trừ

- HS làm bài – sửa bài

- HS đọc đề toán

- HS làm bài

ĐDDH: Thẻ cài

- HS nêu tên gọi các thành phần trong phép trừ

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TẬP

I Mục tiêu

1Kiến thức:

- Củng cố hiểu biết về từ và câu có liên quan đến học tập

2Kỹ năng:

- Làm quen với câu hỏi, sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để có câu mới

- Biết dùng dấu chấm hỏi và trả lời câu hỏi

3Thái độ:

Ngày đăng: 28/05/2021, 08:15

w