1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an hinh hoc 7 chuan

181 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I: Đường Thẳng Vuông Góc - Đường Thẳng Song Song
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 181
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS1 phaùt bieåu ñònh lí 1: Ñieåm naèm treân ñöôøng trung tröïc cuûa moät ñoaïn thaúng thì caùch ñeàu hai muùt cuûa ñoaïn thaúng ñoù.. Chöõa baøi taäp 47 Tr.76 SGK.[r]

Trang 1

Soạn: 20/8/2011

Giảng: 7A:

7B:

7C:

Chơng I : đờng thẳng vuông góc - đờng thẳng song song Tiết 1: hai góc đối đỉnh

A mục tiêu: - Kiến thức:+ HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh + Nêu đợc tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau - Kỹ năng: + HS vẽ đợc góc đối đỉnh trong 1 hình + Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình - Thái độ : Bớc đầu tập suy luận B Chuẩn bị của GV và HS: - GV: Thớc thẳng, thớc đo độ, bảng phụ - Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, SGK C Tiến trình dạy học: 1 Sĩ số : 7A: 7B: 7C: 2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động I: Giới thiệu chơng i hình học 7 - GV giới thiệu chơng I hình học 7 3 Bài mới : Hoạt động 2 1 thế nào là hai góc đối đỉnh - GV đa hình vẽ đầu SGV lên bảng phụ x y' x' O y B b c A 1 2

a M d

- Hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, về

cạnh của Ô1 và Ô3 ; M1 và M2 , A và B

(?1.)

- GV giới thiệu Ô1 và Ô3 là hai góc đối

đỉnh

- Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh

- GV cho HS làm ?2 SGK

- Hai đờng thẳng cắt nhau sẽ tạo thành

mấy cặp góc đối đỉnh ?

- Vì sao hai góc M1 và M2 không phải

là hai góc đối đỉnh

- HS quan sát hình vẽ và trả lời

- Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia

?2 Ô2 và Ô4 cũng là hai góc đối đỉnh vì tia Oy' là tia đối của tia Ox' và tia Ox là tia đối của tia Oy

- Tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

- Vì Mb và Mc không phải là hai tia đối nhau (hay không tạo thành một đờng thẳng)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 2

- Cho xOy , hãy vẽ góc đối đỉnh với

- HS lên bảng vẽ và nêu cách vẽ:

+ Vẽ tia Ox' là tia đối của tia Ox

+ Vẽ tia Oy' là tia đối của tia Oy

 x'Oy' là góc đối đỉnh với xOy

- xOy' đối đỉnh yOx'

Hoạt động 3

2 tính chất của hai góc đối đỉnh

- Quan sát hai góc đối đỉnh Ô1 và Ô3 ;

Ô2 và Ô4 Hãy ớc lợng bằng mắt và so

sánh độ lớn của Ô1 và Ô3 ; Ô2 và Ô4

- Hãy dùng thớc đo góc kiểm tra lại kết

quả vừa ớc lợng

- Yêu cầu 1 HS lên bảng kiểm tra, các

HS khác kiểm tra trong vở

- Dựa vào tính chất hai góc kề bù đã

Ô2 + Ô3 = 1800.(Vì 2 góc kề bù) (2)

Từ (1) và (2)  Ô1 + Ô2 = Ô2 + Ô3

 Ô1 = Ô3

4 Củng cố:

Hoạt động 4:C ủng cố

- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Vậy

hai góc bằng nhau có đối đỉnh không ?

- Yêu cầu HS làm bài 1

- Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu HS làm bài 2

Bài 1 <82>

a) x'Oy' tia đối

b) Hai góc đối đỉnh

Oy' là tia đối của cạnh Oy

Bài 2:a) Đối đỉnh

b) Đối đỉnh

5 HDVN:

Hoạt động 5

Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

- Kỹ năng: + Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong 1 hình

+ Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày 1 bài tập

Trang 3

Kiểm tra - chữa bài tập

- HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Vẽ

hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối

đỉnh

- HS2: Nêu tính chất hai góc đối đỉnh ?

Vẽ hình ? Bằng suy luận hãy giải thích

vì sao 2 góc đối đỉnh lại bằng nhau ?

560 B

C C'

A'b) Vẽ tia đối BC' của tia BC

ABC' = 1800 - CBA (2 góc kề bù)

 ABC' = 1800 - 560 = 1240.c) Vẽ tia BA' là tia đối của tia BA

- Yêu cầu HS làm bài 6 <83 SGK>

- Để vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau và tạo

- Vẽ tia đối Ox' của tia Ox

- Vẽ tia đối Oy' của tia Oy ta đợc đờngthẳng xx' cắt yy' tại O Có 1 góc bằng 470

O x' yCho : xx'  yy' = O

Ô1 = 470.Tìm : Ô2 = ? Ô3 = ? Ô4 = ? Giải:

Trang 4

- Sau 3' yêu cầu đại diện một nhóm đọc

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- Muốn vẽ góc vuông xAy ta làm thế

- Yêu cầu HS nêu nhận xét

- Yêu cầu HS làm bài 10

6

5 4

3 2 1 O

Ô1 = Ô4 (đối đỉnh)

Ô2 = Ô5 (đối đỉnh)

Ô3 = Ô6 (đối đỉnh)

xOz = x'Oz' (đối đỉnh)

yOx' = y'Ox (đối đỉnh)

zOy' = z'Oy (đối đỉnh)

xOx' = yOy' = zOz' = 1800 Bài 8:

- Hai góc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh Bài 9:

- Dùng ê ke vẽ tia Ay sao cho

xAy = 900

y x' x y'

- Vẽ tia đối (của) Ax' của tia Ax

- Vẽ tia Ay' là tia đối của tia Ay ta đựơc

x 'Ay ' đối đỉnh xAy.

Có xAy = 900 xAy+ yAx '= 1800 (kề bù)

 yAx '= 1800 - xAy = 1800 - 900 = 900

x 'Ay '= xAy= 900 ( vì đối đỉnh)

y'Ax = yAx ' = 900= ( vì đối đỉnh)

* 2 đờng thẳng cắt nhau tạo thành một gócvuông thì các góc còn lại cũng bằng 1vuông (hay 900 )

4 Củng cố:

Hoạt động 3

Củng cố

Trang 5

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

- Tính chất của hai góc đối đỉnh ?

- Bài 7 <74> - HS trả lời câu hỏi.

- Kiến thức: + Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

+ Công nhận t/c : Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b  a

- Kỹ năng: + Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đờng thẳng

+ Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với một đờngthẳng cho trớc

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc , ê ke, giấy rời

- Học sinh: Thớc , ê ke, giấy rời

C Tiến trình dạy học:

1 Sĩ số : 7A: 7B: 7C:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 6

2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động I:

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

- Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

- Vẽ xAy = 900 Vẽ x 'Ay 'đối đỉnh với

- GV vẽ 2 đờng thẳng xx' ; yy' cắt nhau

tại O và góc xOy = 900 ; Yêu cầu HS

Cho: xx'  yy' = O

 xOy= 900 Tìm : xOy ' = x 'Oy = x 'Oy' = 900 Giải thích

Giải:

Có: xOy = 900 (theo đ/k cho trớc)

 y'Ox= 1800 - xOy (theo t/c 2 góc kề

bù )

 y'Ox = 1800 - 900 = 900.Có: x 'Oy = y 'Ox = 900 (theo t/c 2 góc đối

2 vẽ hai đờng thẳng vuông góc (12 ph)

- Muốn vẽ hai đờng thẳng vuông góc,

Trang 7

- Cho HS hoạt động nhóm ?4.

- Yêu cầu nêu vị trí có thể xảy ra giữa

điểm O và đờng thẳng a rồi vẽ hình

- Theo em có mấy đờng thẳng đi qua O

và vuông góc với a ?

- Yêu cầu HS làm bài 1 SGK

Bài 2:

Trong hai câu sau, câu nào đúng, câu

nào sai ? Hãy bác bỏ câu sai bằng hình

o

a  a

?4 - HS hoạt động theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua O vàvuông góc với đờng thẳng a cho trớc

- HS làm bài tập 1

- HS làm bài 2

a) Đúng a

Ob) Sai

a'

Hoạt động 4

3 đờng trung trực của đoạn thẳng (10 ph)

- Cho bài toán: Cho đoạn AB Vẽ trung

điểm I của AB Qua I vẽ đờng thẳng d

vuông góc với AB

- Yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ HS cả lớp

vẽ vào vở

- GV giới thiệu: d là đờng trung trực

của đoạn thẳng AB

- Vậy đờng trung trực của đoạn thẳng

là gì ?

- GV nhấn mạnh 2 điều kiện: vuông

góc ; qua trung điểm

- GV giới thiệu điểm đối xứng Yêu

- HS nêu định nghĩa

- d là trung trực của đoạn AB, ta nói A và B

đối xứng với nhau qua đờng thẳng d

Trang 8

- Kiến thức: Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.

- Kỹ năng: + Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳngcho trớc

+ Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

+ Sử dụng thành thạo ê kê, thớc thẳng

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc , ê ke, giấy rời, bảng phụ

- Học sinh: Thớc , ê ke, giấy rời

+ Cho đoạn thẳng AB = 4 cm Hãy

vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB

Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra xem 2

đ-ờng thẳng a và a' có vuông góc với

+ Có 4 góc vuông là xOz, zOy , yOt, tOx.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 9

- Vẽ hình theo các bớc:

+ Dùng thớc đo góc vẽ xOy = 450 + Lấy điểm A bất kì nằm trong xOy.

+ Dùng ê ke vẽ đờng thẳng d1 qua A vuônggóc với Ox

+ Dùng ê ke vẽ đờng thẳng d2 qua A vuônggóc với Oy

y

d2 C A B

O x d1 Bài 20:

Vị trí 3 điểm A, B, C có thể xảy ra:

- Vẽ trung trực d1 của đoạn AB

- Vẽ trung trực d2 của đoạn BC

d1 d2

O1 B O2

A C

- HS2: Vẽ TH 3 điểm A, B, C không thẳnghàng:

Trang 10

d2 d1

C

B A

TH1: d1 và d2 không có điểm chung(//)

TH2: d1 và d2 có điểm chung (cắt nhau)

Hoạt động 3

Củng cố (5 ph)

- Định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc

với nhau ?

- Tính chất đờng thẳng đi qua 1 điểm

và vuông góc với đờng thẳng cho trớc

Bài tập:

Câu nào đúng, câu nào sai ?

1) Đờng thẳng đi qua trung điểm của

đoạn thẳng AB là trung trực của đoạn

AB

2) Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB

là trung trực của đoạn AB

3) Đờng thẳng đi qua điểm của đoạn

AB và vuông góc với AB là trung trực

của đoạn AB

4) Hai mút của đt đối xứng với nhau

qua đờng trung trực của nó

- Kiến thức: HS hiểu đợc các tính chất sau:

+ Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trongbằng nhau thì:

* Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

Trang 11

* Hai góc đồng vị bằng nhau.

* Hai góc trong cùng phía bù nhau

- Kỹ năng: + Nhận biết đợc cặp góc so le trong

+ Nhận biết đợc cặp góc đồng vị

+ Nhận biết đợc cặp góc trong cùng phía

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ trong giờ

phẳng thì dải trong và dải ngoài

Đờng thẳng c gọi là cát tuyến

Cặp góc so le trong nằm ở dải trong và

nằm về hai phía của cát tuyến

B b

- Có 4 góc đỉnh A , 4 góc đỉnh B

x

t A

?1 z u B v y

- HS vẽ và nêu cặp góc so le, cặp góc đồngvị

Hoạt động 2

2 tính chất (15 ph)

Trang 12

- Yêu cầu HS quan sát hình 13.

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?2

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên trình

2

3

4 3

2

1

c

b a

- Cặp góc Â4 ; B 3.

Â1 + B 2 = 1800 Â4 + B 3 = 1800.

Tính chất :

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

5 HDVN:

Trang 13

Hớng dẫn về nhà (2 ph)

- Làm bài tập :23 <89 SGK> ; 16 , 19, 20 <75 SBT>

- Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song

Soạn: 5/9/2011

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

2- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong

cùng phía HS biết suy luận và biết cách trình bày một bài tập

3- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

B Chuẩn bị của GV & HS

- Giáo viên: Giáo án, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, eke

- Học sinh: Phiếu học tập, thớc kẻ, êke, bút viết bảng

C Tiến trình dạy học:

1 Sĩ số : 7A: 7B: 7C:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1

: Kiểm tra bài cũ

GV: Nêu tính chất các góc tạo bởi một

đ-ờng thẳng cắt hai đđ-ờng thẳng

Trang 14

B = 1400

c) A1+ B2= 1400 + 400 = 1800 A4+ B3 = 1400 + 400 = 1800

4 Củng cố:

Hoạt động 3

Nêu tính chất các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

vẽ hìnhViết tính chất ở dạng ký hiệu

Trang 15

- Kiến thức: + Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song.

+ Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song: "Nếu 1 đờngthẳng cắt hai đờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b "

- Kỹ năng: + Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc vàsong song với đờng thẳng ấy

+ Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳngsong song

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

- HS1: a) Nêu tính chất các góc tạo bởi

một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

3

1

4 3

2 1 B A

- Điền tiếp vào hình số đo các góc còn

Trang 16

- Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 6 SGK.

- Cho đờng thẳng a và đờng thẳng b,

muốn biết đờng thẳng a có song song

với đờng thẳng b không, ta làm thế nào

- Đoán xem các đờng thẳng nào

song song với nhau ?

- Có nhận xét gì về vị trí và số đo

của các góc cho trớc ở H (a, b, c)

- GV đa ra các dấu hiệu nhận biết 2

đờng thẳng song song (bảng phụ)

- Trong tính chất này cần có điều gì

và suy ra đợc điều gì ?

- KH: a // b

- Diễn đạt cách khác để nói lên a và

b là hai đờng thẳng song song

- Cho 2 đờng thẳng a và b, dựa trên

dấu hiệu kiểm tra bằng dụng cụ

xem a có song song với b không ?

- Hc: Cặp góc đồng vị cho trớc bằng nhau và đềubằng 600

- HS nhắc lại tính chất

- Cần có đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và btrong đó có một cặp góc so le trong hoặc một cặpgóc đồng vị bằng nhau

Trang 17

Hoạt động 4

3 vẽ hai đờng thẳng song song (12 ph)

- GV đa ?2 và một số cách vẽ lên bảng

phụ

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

- Gọi đại diện lên vẽ hình theo trình tự

của nhóm

- GV giới thiệu:

Hai đờng thẳng song song, hai tia

song song

- Nếu biết hai đờng thẳng song song thì

ta nói mỗi đt, mỗi tia của đờng này

song song với mọi đt của đờng thẳng

- Yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng song song

Bài 24:

a) Hai đờng thẳng a, b song song ; KH: a //b

c) Đờng thẳng c cắt 2 đt a , b và trong cácgóc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằngnhau thì a // b

- Kiến thức: Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Kỹ năng: + Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng chotrớc và song sóng với đờng thẳng đó

Trang 18

+ Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng ê ke để vẽ hai đờngthẳng song song.

- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, thớc thẳng, ê ke, giấy kiểm tra 15'

- Học sinh: SGK, thớc thẳng, ê ke, giấy kiểm tra 15'

- Yêu cầu HS làm bài tập 26

- Yêu cầu HS khác nhận xét, đánh giá

- Có thể dùng thớc đo góc hoặc dùng ê ke

có góc 600 Vẽ góc 600 , vẽ góc kề bù vớigóc 600  đợc góc 1200

y x

+ Dùng ê ke vẽ y'BA = 600 ở vị trí so letrong với xBA.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 19

- Có cách nào khác không ?

Bài 29: <92 SGK>

- Bài toán cho biết gì và yêu cầu gì ?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ

- Theo em còn vị trí nào của điểm O'

đối với góc xOy ? Vẽ hình

- Dùng thớc đo góc kiểm tra xem xOy

và x'Oy' có bằng nhau không ?

+ Vẽ tia đối By của By' ta đợc yy' // xx' c

y' B y

x x' A

y x

Trang 20

Kiểm tra : tìm hiểu tiên đề ơclít (15 phút)

- Gv đa đầu bài toán lên bảng phụ, yêu

Bài toán: Cho điểm M không thuộc đờng

thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a

M

b a

M

ba

- Nhận xét : Đờng thẳng này trùng với ờng thẳng b ban đầu

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 21

song song với a?

- GV thông báo tiên đề Ơclit, yêu cầu HS

nhắc lại và vẽ lại hình vào vở

- Cho HS đọc " Có thể em cha biết" SGK

giới thiệu về nhà toán học lỗi lạc Ơclít

- Tiên đề ơclít: SGK.( t 92)

M b

aMa; b qua M và b//a là duy nhất

Hoạt động II

-GV cho HS làm ? SGK, gọi 3 HS lên

bảng

_ Qua bài toán trên em có nhận xét gì?

- Hãy kiểm tra 2 góc trong cùng phía?

- GV đa " Tính chất hai đờng thẳng song

b Bc) Hai góc so le trong bằng nhau

Bài 33: Điền vào chỗ trống:

a) Hai góc so le trong bằng nhaub) Hai gốc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

*)Bài 34 SGK

2

1

3 4

37 4

3 21

b a

B A

a)Vì a // b góc A 4 so le B  2nên suy ra

2 37

B 

Trang 22

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có

không quá một đờng thẳng song song

với

b) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng, có

hai đờng thẳng song song với a thì

c) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a đờng

thẳng đi qua A và song song với a là

3 Bài mới :

Hoạt động II

- GV cho HS làm nhanh bài tập 35 SGK Bài 35

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 23

- Yêu cầu HS làm bài 36 tr 94 SGK, GV

đa đầu bài lên bảng phụ

- HS cả lớp làm bài vào vở, một HS lên

bảng

- GV đa bảng phụ bài tập sau:

Hình vẽ cho biết a//b và c cắt a tại A, cắt

b tại B Hãy điền vào chỗ trống trong các

- Gv lu ý HS : Trong bài tập của mỗi

nhóm: Phần đầu có hình vẽ và bài tập cụ

Câu 1: Thế nào là hai đờng thẳng song song?

Câu 2: trong các câu sau hãy chọn câu đúng:

a) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

Trang 24

b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a,b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc

so le trong bằng nhau thì a//b

c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc

đồng vị bằng nhau thì a//b

d)Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a là duy nhất

e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

Câu 3: Cho hình vẽ biết a//b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB và CDE.Hãy giải thích vì sao?

D E

b

C

A B a

5 HDVN:

Hoạt động IV

- Làm bài tập 39 tr 95 SGK ( Trình bày có suy luận có căn cứ)

- Bài tập bổ sung: Cho hai đờng thẳng a và b biết đờng thẳng c a và cb

Hỏi đờng thẳng a có song song với đờng thẳng b không?

Soạn: 20/8/2011

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động I

Trang 25

- Yêu cầu hai Hs lên bảng.

- HS1: a) Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai

đờng thẳng song song

b) Cho điểm M nằm ngoài đờng

thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao

cho c  d

- HS 2: a) Phát biểu tiên đề Ơclít và tính

chất của hai đờng thẳng song song

b) Trên hình bạn vừa vẽ, dùng ê ke

vẽ đờng thẳng d' đi qua M và d'  c

- GV đặt vấn đè vào bài

c

d M 

d' 

Hoạt động II

- Cho Hs quan sát hình 27 SGK trả lời ?1

- Yêu cầu HS cả lớp vẽ hình 27 vào vở

Một HS lên bảng vẽ

- Nhận xét về quan hệ giữa hai đờng

thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng

thẳng thứ ba

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất

- Nêu lại cách suy luận trên

- GV đa bài toán sau lên bảng phụ: Nếu

có đờng thẳng a//b và đờng thẳng c a,

quan hệ giữa đờng thẳng c và b nh thế

nào? Liệu c không cắt b đợc không? Vì

sao? - Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng

bao nhiêu? Vì sao?

- Qua bài toán trên , rút ra nhận xét gì?

- Yêu cầu HS nhắc lại hai tính chất

- Tóm tắt nội dung tính chất hai dới dạng

Gọi c  a tại A Nh vậy qua điểm A có hai

đờng thẳng a và c cùng song song với b

Điều này trái tiên đề Ơclít Vậy b cắt c.Theo tính chất hai đờng thẳng song song

có : A1 = B1= 900  c  b

* Tính chất : SGK

c

b  a

Nếu a //b

Trang 26

- So sánh nội dung tính chất 1 và tính chất

2 Làm bài 40 tr 97 SGK

c  b  c  bBài 40:

a) Nếu a  c và b  c thì a//bb) Nếu a//b và c  a thì c  b

Hoạt động III

- Cho HS nghiên cứu mục 2 SGK (tr97)>

Cho HS hoạt động nhóm ?2 Yêu cầu bài

làm trong nhóm có hình vẽ28a và 28b và

trả lời câu hỏi

- Gọi đại diện 1 nhóm bằng suy luận giải

thích câu a

- Yêu cầu HS phát biểu tính chất SGK

- GV giới thiệu: Khi ba đờng thẳng d, d',d'

' song song với nhau từng đôi một, ta nói

ba đờng thẳng ấy song song với nhau

cNếu a // b và a //c thì b //c

* GV yêu cầu HS nhắc lại các tính chất về

quan hệ giữa tính vuông góc và tính song

song

- Tính chất 3 đờng thẳng song song

Bài toán:

c a)  C a

Trang 27

Hớng dẫn về nhà (2 ph)

- Làm bài 42, 43, 44 tr98 SGK

- Học thuộc 3 tính chất của bài

- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu hình học

Soạn: 20/8/2011

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ:

Bài 43:

a  b

b) c  b vì b // a và c  a

c) Một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đơng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia

Bài 44

Trang 28

- Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá.

- Bài tập 44 còn có cách phát biểu nào

khác?

a b cb) Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

tóm tắt nội dung bài toán bằng kí hiệu

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi

của bài toán

- GV cho HS hoạt động nhóm bài 47tr 98

SGK

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên trình

Bài 45 d

d'

d ' ' Cho d ' d ' ' phân biệt;

d' // d

d ' ' // dSuy ra d ' // d ' 'Giải:

* Nếu d' cắt d ' ' tại M thì M không thể nằm trên d vì M  d' và d' // d

* Qua M nằm ngoài d vừa có d' // d vừa

có d' ' // d thì trái với tiên đề Ơclít

* Để không trái với tiên đề Ơclít thì d' và

d' ' không thể cắt nhau. d' // d' ''.Bài 48:

Cho a// b

Đờng thẳng AB  a tại A.Đờng thẳng CDcắt a tại D, cắ b tại C sao cho BCD =

1300.Tính góc B, góc D

a A  D ?

B 1300

Bài giải:

Có a// b mà a  AB tại A  b  AB tại B

 B = 900 ( Quan hệ giữa tính vuông góc

và tính song song)

Có a // b  C + D = 1800 ( hai góc trong cùng phía)

 D = 1800 - C = 1800- 1300 = 500

Trang 29

bày, cả lớp theo dõi và góp ý.

- GV nhận xét và kiểm tra bài của một số

nhóm

4 Củng cố:

Hoạt động III

- GV đa bài toán : Làm thế nào để kiểm

tra đợc hai đờng thẳng có song song với

nhau không? Hãy nêu cách kiểm tra mà

em biết

- Phát biểu các tính chất có liên quan đến

tính vuông góc và tính song song của hai

đờng thẳng.Vẽ hình minh hoạ và ghi các

Có thể kiểm tra một cặp góc đồng vị xem

-Giảng: 7A: 7B: 7C:

Tiết13: định lý.

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết cấu trúc của một định lý (giả thiết, kết luận)

Biết thế nào là chứng minh một định lí

Biết đa định lí về dạng: " nếu thì "

Trang 30

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động I

Kiểm tra (7 phút)

- Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh

hoạ

- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng

song song, vẽ hình minh hoạ.Chỉ ra cặp

- Định lí trên cho điều gì? (đó là giả

thiết) Điều phải suy ra là gì? (Đó là kết

- Hãy phát biểu lại tính chất hai góc đối

đỉnh dới dạng "Nếu thì " Viết GT,

Trang 31

- Cho HS làm bài 49 SGK.(đầu bài trên

- GV đa ra ví dụ: Chứng minh định lí:

Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai

+ Chứng minh một định lí là dùng lập luận để từ GT suy ra KL

b) Hai đờng thảng song song là hai ờng thẳng không có điểm chung

Trang 32

Soạn: 9/10/2011

Giảng: 7A: 7B: 7C:

Tiết14: Luyện tập

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết diễn đạt định lí dới dạng "Nếu thì "

Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết GT, KL bằng kí hiệu Bớc đầu biết chứng minh định lí

- Kỹ năng: Suy luận toán học

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ:

chúng song song với nhau

Trang 33

- HS2:

a) Thế nào gọi là chứng minh định lí?

b) Hãy chứng minh hoạ định lí "Hai

- GV đa lên bảng phụ bài tập sau:

Trong các mệnh đề toán học sau, mệnh

đề nào là một định lí Nếu là một định

lí hãy vẽ hình minh hoạ trên hình vẽ và

ghi GT, KL bằng kí hiệu

1) Khoảng cách từ trung điểm đoạn

thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa

độ dài đoạn thẳng đó

2) Hai tia phân giác của hai góc kề bù

toạ thành một góc vuông

3) Tia phân giác của một góc tạo với

hai cạnh của góc hai góc có số đo bằng

nửa số đo của góc đó

4) Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng

GT M là trung điểm của AB

KL MA = MB = 1

2) Là một định lí

m z

n

O

xOykề bù zOy GT On là phân giác của xOz

Om là phân giác của zOy

KL nOm = 900

3) Là một định lí

Trang 34

- GV cho HS là bài 53 SGK.

- Gọi một HS lên làm câu a và b

- GV ghi lên bảng phụ câu c.Yêu cầu

HS điền vào chỗ trống

- Câu d: Trình bày lại cho gọn hơn GV

đa bài làm lên bảng phụ

4)Là một định lí

Bài 53 a)

y

x x' O

y'b)

xx' cắt yy' tại O

GT Góc xOy = 900

KL yO x'= x O y ' ' = y O x '

= 900c)1.(Vì hai góc kề bù) 2.(Theo GT và căn cứ vào (1) )

 yO x ' = 900 x O y' '= xOy = 900 (Đối đỉnh) y O x' = x O y' = 900 (Đối đỉnh)

- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

- Kỹ năng: + Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai ờng thẳng song song

Trang 35

+ Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay songsong không?

+ Tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, songsong

- Thái độ : Rèn khả năng nói có căn cứ, có cơ sở

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phấn màu

- HS : Thớc thẳng, ê ke Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

1.ôn tập lí thuyết (20 ph)Bài 1: Mỗi hình sau cho biết những

Một đờng thẳng  với một trong hai

đ-ờng thẳng song song

3 1 4 b

b 1 B

Trang 36

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có

b) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- GV gợi ý: Vẽ tia Om // a// b

có x = AOB quan hệ thế nào với O1 và

O2 Tính O1; O2 ?

Bài 54+ Năm cặp đờng thẳng vuông góc:

d1 và d8 ; d2 và d4d1 và d2 ; d3 và d5 ; d3 và d7 + Bốn cặp đờng thẳng song song:

d8 // d2 ; d4// d5 d4 // d7 ; d5 // d7 Bài 56 SGK d

A B M

OA và OB)O1 = A1 = 380 ( so le trong của a .//Om)

O1 + B2 = 1800 ( Hai góc trong cùngphía của Om // b) mà B2 = 1320 (GT) O2 = 1800 - 1320 = 480

x = AOB = O1 + O2

x = 380 + 480 = 860

Trang 37

- Yêu cầu HS làm bài 64 tr82 SBT.

- Hãy viết trình tự vẽ hình để có hình

vẽ trên rồi đặt câu hỏi cho thích hợp

- Gọi HS đứng tại chỗ nêu trình tự vẽ

hình

- Hãy đặt câu hỏi thích hợp cho hình vẽ

trên Gọi HS khác trả lời câu hỏi trên

- Tại sao BDC vuông?

- Tính số đo của góc BDC

A d2 C d1

B D

- Vẽ tam giác ABC

- Vẽ đờng thẳng d1 đi qua B và vuônggóc với AB

- Gọi D là giao điểm của hai đờngthẳng d1, d2

Trang 38

- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức về góc đối đỉnh,đờng thẳng vuông góc, đờng thẳngsong song định lý

- Kỹ năng: + vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song

+ Biết suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, songsong

- Thái độ : Rèn khả năng nói có căn cứ, có cơ sở tính cẩn thận trung thực trong làmbài

10.5Hai gúc đối đỉnh 1

0.5

10.5

2

1Hai đường thẳng 

vuụng gúc

10.5

1

2

22.5Trung trực của 

đoạn thẳng

10.5

10.5Hai đường thẳng 

song song

10.5

10.5

2

2

2Tổng      Cõu 

       

Điểm

31.5

4

2

10.5

4

6

1210

- HS : dụng cụ học tập

C Tiến trình dạy học:

1 Sĩ số : 7A: 7B: 7C:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Kiểm tra bài cũ: chuẩn bị của HS giấy bút dụng cụ

3 Bài mới:

Phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )

Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất của cỏc cõu sau :

Cõu 1 : Hai gúc đối đỉnh thỡ :

A Bự nhau B Phụ nhau C Bằng nhau  D Cựng bằng 90 0

Cõu  2 :Cho hai gúc đối đỉnh  xOy và x Oy’ ’ , biết rằng’ ’x Oy = 60 0 thỡ :

A xễy = 60 0 B xễy’ = 120 0

        C Cả hai ý A và B đều đỳng D Cả hai ý A và B đều sai

Trang 39

A 4 góc vuông B 1 góc vuông C  2 góc vuông D  Cả 3 ý trên đều đúng

A Đường thẳng vuông góc với AB B Đường thẳng qua trung điểm của AB

C  Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB D Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 5 Cho 3 đường thẳng a , b , c Biết a // bvà a // c , suy ra :

A b // c B b cắt c C b c D b và c phân biệt

Câu 6 Cho 3 đường thẳng a , b , c phân biệt Biết a c và b c , suy ra

A a trùng với b B a và b cắt nhau C a // b D  a b

A hai đường thẳng không cắt nhau B hai đường thẳng phân không

có điểm chung

C hai đường thẳng có hai điểm chung C hai đường thẳng không trùng nhau

A  Hai B  một C Ba  D Vô số

D

C B

A b

a

Trang 40

      ĐL2: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng thì

chúng vuông góc với đường thẳng còn lại

b) Đl 1      Đl 2

a b bc ac

KL GT

       

a b bc

ac

KL GT

Ngày đăng: 28/05/2021, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w