Tính chất: Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b vàtrong các góc tạo thành có mộtcặp góc so le trong bằng nhauhoặc một cặp góc đồng vịbằng nhau thì a và b songsong với nhau.. Vậy nếu
Trang 1- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.
- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học
- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm tronglớp
II Bài mới
- GV giới thiệu qua về chơng
Trang 2O2 + O3 = 1800 (Hai góc kềbù) (2)
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn đề bài tập 1,2 (SGK-Trang 82) cho
HS hoạt động nhóm để điền vào chỗ trống
1,2,3(SBT Bài sau : Luyện tập
- Hớng dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 : + Hai góc kề nhau
+ Hai góc bù nhau+ Hai góc kề bù
2
y
x’
1 3
O 4
Trang 3GV: Thước đo góc, bảng phụ
HS: Oân tập, làm bài tập
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 7A: 7B : I.Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ: Em hãu nêu định nghĩa và tính
chất hai góc đối đỉnh
III Bài mới
Hoạt động của
-Cho HS lên bảng làm
bài tập 5
Hs:
- GV: Kiểm tra việc
làm bài tập của HS
ở vỡ bài tập
GV:Vẽ góc kề bù với
góc ABC ta vẽ như thế
nào?
HS lên bảng vẽ
-GV: hướng dẫn HS suy
luận để tính số đo
của ABˆC
-GV: hướng dẫn HS tính
số đo
của góc CBˆA’ dựa vào
tính chất của hai góc
Trang 4Trường THCS Thanh Trạch
XOY=470, vẽ hai tia đối
OX’, OY’ của hai tia OX
và OY
GV:Nếu Oˆ1 = 47O => Oˆ3
= ?
-Góc Oˆ2 và Oˆ4 quan
hệ như thế nào? Tính
Gv:Cho 1 HS lên vẽ
hình và viết trên
bảng các cặp góc
đối đỉnh
- GV: nhận xét cùng
cả lớp
- GV: nếu ta tăng số
đường thẳng lên
4,5,6…… N, thì số cặp
góc đối đỉnh là bao
nhiêu? Hãy xác lập
công thức tính số
cặp góc đối đỉnh?
HS: n(n-1)
-GV: cho HS làm bài
tập 8 ở nhà
GV yêu cầu 1 HS lên
bảng làm Cả lớp
làm nháp và nhận
xét bài làm của bạn
Oˆz và xOˆz’’
xx’ø cắt yy’có hai cặp đốiđỉnh là:
xOˆy và x’Oˆy’; x’Oˆy và xOˆy’
yy’ cắtø zz’ có hai cặp góc đốiđỉnh là :
yOˆz và y’Oˆz’ ; yOˆz’ và y’Oˆz vớinhiều đường thẳng cắt nhautại một điểm thì số cặp gócđối đỉnh được tính theo côngthức: n (n-1)
IV Củng cố
Hướng dẫn học sinh làm bài 9
V.Hướng dẫn học ở nhà
x’
y
O4
Trang 5- OÂn laùi lyự thuyeỏt veà goực vuoõng
- Laứm caực baứi taọp: 9,10
- Chuaồn bũ giaỏy ủeồ gaỏp hỡnh
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận
II Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất của haigóc đối đỉnh ?
- Vẽ xAy = 900 và góc x’Ay’ đối đỉnh với góc đó?(Bài tập9)
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
III Bài mới
Trang 6- GV thông báo hai đờng
thẳng xx’ và yy’ là hai đờng
nhiêu đờng thẳng qua một
điểm và vuông góc với một
vừa vẽ đợc gọi là trung trực
của đoạn thẳng AB
? Thế nào là trung trực của
3 Đờng trung trực của một
Trang 7xứng qua một đờng thẳng.
IV Củng cố
- Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc ?
- Lấy ví dụ thực tế về hai đờng thẳng vuông góc ?
- Chuẩn bị chu đáo để bài sau luyện tập
- Bài tập 16 : Dùng êke thao tác theo H9 - sgk tr.78
- Có kĩ năng sử dụng các dụng cụ để vẽ hình
- Bớc đầu làm quen với suy luận logic
II Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Cho điểm Othuộc đờng thẳng xx’, hãy vẽ đờng thẳng yy’ đi qua O vàvuông góc với xx’
- Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng? Cho
đoạn thẳng AB = 4cm, hãy vẽ đờng trung trực của AB
III Bài mới
- HS thực hiện yêu cầu vẽ Bài 18 (SGK-Trang 87).
Trang 8AB, BC theo đúng độ dài
trong hai trờng hợp:
BO
Trang 9- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận.
II Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất của haigóc đối đỉnh ?
- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Thế nào là ờng trung trực của một đoạn thẳng ?
đ-III Dạy học bài mới
Trang 10? Bài toán đã cho biết gì.
? Yêu cầu của bài toán
- GV cho học sinh thừa nhận
tính chất phát biểu trong SGK
1 3 1 2 3 4
c
a
b
Trang 11- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình của bài tập 22 và yêu cầu
HS làm các việc sau”
+ Điền số đo của các góc còn lại
+ Chỉ ra các cặp góc trong cùng phía và tính tổng củachúng
- Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp góc so letrong, đồng vị
V H ớng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc định nghĩa góc đồng vị, so le trong, trong cùng phía
- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77)
- Nghiên cứu trớc Đ4 "Hai đờng thẳng song song"
- Ôn khái niệm "Hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳngphân biệt" đã học ở lớp 6
- Thước thẳng, ờke, thước đo gúc
C TIẾN TRèNH TIẾT DẠY:
I-Tổ chức: 7A: 7B:
II-Kiểm tra:
III-Bài giảng
Trang 12Trường THCS Thanh Trạch
Gọi 2 học sinh lên bảng
Viết tên các góc so le trong, các góc
2 3
4
3 1
B
A c
B A
2) Bài toán có nội dung thực tiễn:
Cho biết các cặp góc so le trong:
B =)B1 = 1400 ( đối đỉnh)b) ºA1 + B)2 = 1400 + 400 = 1800
A = 1800 - ºA1 º
B A
Trang 13e)Vì sao mỗi cặp góc ngoài cùng
Trang 14Trường THCS Thanh Trạch
- Bài tập 19 (SBT-Trang76)(GV vẽ sẵn hình trên bảng phụ)
III Dạy học bài mới
? Thế nào là hai đờng thẳng
? Dự đoán xem khi nào hai
đ-ờng thẳng song song
- GV có thể giới thiệu thêm
tính chất nếu hai góc trong
cùng phía bù nhau thì hai
đ-ờng thẳng đó cũng song
song
- HS làm ?2 :Vẽ đờng thẳng
đi qua một điểm và song
song với một đờng thẳng cho
trớc
- GV hớng dẫn cách vẽ thông
dụng nhất là vẽ theo dòng kẻ
của vở hoặc vẽ theo chiều
2 Dấu hiệu nhận biết hai
đờng thẳng song song.
Tính chất: Nếu đờng thẳng c
cắt hai đờng thẳng a, b vàtrong các góc tạo thành có mộtcặp góc so le trong bằng nhau(hoặc một cặp góc đồng vịbằng nhau) thì a và b songsong với nhau
Kí hiệu đờng thẳng a songsong với đờng thẳng b: a // b
3 Vẽ hai đờng thẳng song song.
IV Củng cố
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
14
Trang 15- Bài tập 24 SGK: Đa bảng phụ để HS hoạt động nhóm.
- GV gới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song: hai đoạnthẳng nằm trên hai đờng thẳng song song
V H ớng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Bài tập 25, 26 (SGK-Trang91)
- Bài tập 21, 22, 23, 24, 25, 26 (SBT-Trang 77,78)
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập
- Bài tập 26(sgk) : Hớng dẫn HS bằng hình vẽ : (Dựa vào dấuhiệu nhận biết hai đờng thẳng song song)
Trang 16II Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
- Vẽ cặp góc so le trong xAB và yBA có số đo đều bằng
600 Hai đờng thẳng Ax và By có song song với nhau không ?Vì sao?
III Dạy học bài mới
Trang 17cầu của đề bài.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Hoàn thiện các bài tập đã giao về nhà
- Đọc trớc bài “ Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song”
Trang 18
đo của các góc còn lại
- Rèn t duy suy luận
II Kiểm tra bài cũ
- Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, vẽ đờng thẳng bqua M và b // a
- GV yêu cầu HS thực hiện vẽ theo các cách khác nhau sau
đó đặt vấn đề vào bài mới
III Bài mới
- GV thông báo nội dung tiên
c
Trang 19? Phát biểu tính chất của hai
đờng thẳng song song
- Đối với HS khá, giỏi thì GV có
- Các cặp góc đồng vị bằngnhau
Trang 20Trường THCS Thanh Trạch
20
Trang 21Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
C Tiến trình lên lớp:
7A : 7B
II Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tiên đề Ơclit? Chữa bài tập 34 (sgk)
- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song? Chữa bàitập 35 (sgk)
III Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 22cầu của đề bài và vẽ hình
? Nêu tên tất cả các góc của
hai tam giác CAB và CDE
IV Củng cố (Kiểm tra viết 10 phút)
Câu 1: Khi nào ta có thể nói đờng thẳng a song song với đờngthẳng b ?
Câu 2: Cho hình vẽ sau, biết a // b:
a/ Viết tên các cặp góc đồng vị, các cặp góc so le trong, cặpgóc trong cùng phía
Trang 23- Làm lại bài kiểm tra vào vở
- Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song
- Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đềtoán học, tập suy luận
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
C tiến trình lên lớp:
I.Tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song? Cho
điểm M nằm ngoài đờng thẳng d, vẽ đờng thẳng a qua M và
a ⊥ d
- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳngsong song? Vẽ đờng thẳng d’ qua M và d’ ⊥ a
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
III Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV gọi một HS lên bảng vẽ 1 Quan hệ giữa tính vuông
Trang 24? Vậy nếu có một đờng
thẳng vuông góc với một trong
hai đờng thẳng song song
thì nó quan hệ thế nào với
Trang 25- Đại diện nhóm HS trình bày
kết quả
- Nếu a // c, b // c thì a // b ?
? Phát biểu tính chất
- GV thông báo khái niệm ba
đờng thẳng song song
* Bài tập 42,43 : áp dụng tính chất 1.
Bài tập 44 : áp dụng tính chất
- Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ vẽ hình
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cáchkhoa học
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
C tiến trình lên lớp :
I.Tổ chức:
Trang 26Trường THCS Thanh Trạch
II Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùngvuông góc hoặc cùng song song với đờng thẳng thứ ba?
- Bài tập 42 (SGK-Trang 98)
a//b (t/c 2)
II Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 27? Hai góc BCD và ADC có quan
hệ với nhau nh thế nào
- Tính chất của hai đờng thẳng song song
- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
b
xc
35 0
140 0
Trang 28Trường THCS Thanh Trạch
- Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đềtoán học, tập suy luận
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
C tiến trình lên lớp;
I.Tổ chức: .
II Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳngsong song?
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùngvuông góc hoặc cùng song song với đờng thẳng thứ ba?
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
III Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
đợc coi là đúng
Định lí: Hai góc đối đỉnh thìbằng nhau
Trang 29định lí về góc tạo bởi hai tia
phân giác của hai góc kề bù
? Tia phân giác của một góc là
gì
? Tính chất phân giác của
một góc
? Om là tia phân giác của góc
xOz thì suy ra đợc điều gì
? On là tia phân giác của góc
yOz thì suy ra đợc điều gì
On là phân giác của gócyOz
⇒ mOz + zOn = 1
2(xOz + zOy) = 1
Suy ra từ t/c 2 trong bài "Từ vuông góc đến song song"
Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳngsong song thì nó sẽ vuông góc với đờng thẳng thứ hai
VI Rỳt kinh nghiệm:
xy
n
O
z
m
Trang 30Trường THCS Thanh Trạch
A Mục tiêu :
- Củng cố lại các kiến thức về định lí, biết diễn đạt định lí
d-ới dạng “nếu… thì… ”; minh hoạ một định lí trên hình vẽ, viếtgiả thiết, kết luận bằng kí hiệu
- Bớc đầu biết chứng minh một định lí
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cáchkhoa học
III Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên
và họcsinh
Nội dung kiến thức
- GV đa bảng phụ bài tập
sau: Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào là một định
lí? Nếu là định lí, hãy minh
hoạ trên hình vẽ, ghi GT, KL
1 Khoảng cách từ trung
điểm đoạn thẳng tới mỗi
đầu đoạn thẳng bằng nửa
KLGT
yO
mzn
Trang 313 Tia phân giác của một góc
tạo với hai cạnh của góc hai
góc có số đo bằng nửa số đo
xOy' = x'Oy' = x'Oy = 90
KL
0xOy = 90
dung, yêu cầu của bài toán
- HS vẽ hình, ghi giả thiết,
= xOy
12
Ot là phân giác xOyxOt = tOy =
KLGT
y
EO'O
KL
GTxOy = x'O'y'Ox//O'x', Oy//O'y'xOy và x'O'y' nhọn
Chứng minh: Ta có:
⇒ xOy = x'O'y' xEy' = x'O'y' (đồng vị)
xOy = xEy' (đồng vị)
Trang 32Trường THCS Thanh Trạch
kết luận
(Không yêu cầu HS phải vẽ
đ-ợc hình trong tất cả các trờng
- Nắm vững cách xác đinh giả thiết, kết luận của một định lí
- Làm lại các bài tập SGK -Trang 101
V Rỳt kinh nghiệm:
A
Mục tiêu :
Qua bài này, HS cần:
- HS hệ thống hoá lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc,
đờng thẳng song song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuônggóc, hai đờng thẳng song song
- Biết cách kiểm tra hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc haysong song không
B
Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, êke, thớc đo góc, phiếu họcnhóm
Trang 33- GV treo bảng phụ có nội dung sau :
Mỗi hình vẽ trong bảng cho biết nội dung kiến thức gì?
M
B
A ca
b
ba
c
ba
c
abc
ba
d
AO
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ để trình bày
2/ Tổ chức luyện tập :
Hoạt động của giáo viên và
học sinh
Nội dung kiến thức
- GV treo bảng phụ hình vẽ bài
- Năm cặp đờng thẳng vuônggóc:
d1⊥ d8, d1 ⊥ d2, d3 ⊥ d4,
d3 ⊥ d5, d3 ⊥ d7
- Bốn cặp đờng thẳng songsong:
d4 // d5, d4 // d7,
d7 // d5, d2 // d8
Bài tập 55 (SGK-Trang 104) a)
b)
Bài 56 (Sgk-104)
Trang 34a D
b
d b d//d'd' b
IV Củng cố :
- GV lu ý HS bài tập 58 và các bài tơng tự, trớc tiên ta phảichứng minh hai đờng thẳng song song sau đó mới đợc sửdụng tính chất của hai đờng thẳn song song để tính cácgóc
A Mục tiêu :
Qua bài này, HS cần:
- Tiếp củng cố lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, ờng thẳng song song
đ Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình, biếtdiễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời
34
Trang 35- Tập vận dụng các tính chất của các đờng thẳng vuông góc,song song để chứng minh hình học.
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I.Tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ :
- Kết hợp trong lúc ôn tập
III Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên và
21
2 1
132 0
38 0m
b
aO
BA
2 2
O +B =180 (2 góc trong cùngphía)
x AOB O O
38 48 86
=
Bài tập 59 (SGK-Trang 104).
Trang 36cầu của bài toán, nêu giả thiết,
kết luận của bài
? Đờng lối giải quyết bài toán
? Cần phải vẽ thêm yếu tố phụ
D C
B A
110 0
2 3 1
6 5
70 0
150 0
140 0
z y x
C
B A
Kẻ tia B z sao cho Bz // Cy
2
C B 180
⇒ + = (góc trong cùngphía)
IV Củng cố :
- Tính chất của hai đờng thẳng song song
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Cánh chứng minh hai đờng thẳng song song
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập lại toàn bộ phần lí thuyết của chơng
VI Rỳt kinh nghiệm:
36
Trang 37Qua bài này, nhằm:
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chơng
- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ
- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đocác góc
B Chuẩn bị :
Đề bài phô tô + Đáp án, thang điểm
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I.Ổn định :
II ĐỀ KIỂM TRA
Bài 1 (2đ) : Cho đoạn thẳng MN dài 4cm Hóy vẽ đường trung trực của đoạnthẳng ấy và nờu ra cỏch vẽ
Bài 2 (2đ) : Hóy vẽ hỡnh và ghi giả thiết và kết luận của định lớ sau :
“Nếu hai đường thẳng a và b cựng vuụng gúc với đường thẳng c thỡchỳng song song với nhau”
Bài 3 (1,5đ) : Chứng tỏ rằng nếu hai đường thẳng song song thỡ cỏc tia phõn giỏccủa mỗi cặp gúc đồng vị song song với nhau
Bài 4 (3đ) : Cho hỡnh vẽ, biết a//b , =300, C∧ =1300. Hóy tớnh số đo x của gúc B
Bài 5 (1,5 đ) Cho đoạn thẳng AB Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ AB, vẽ cỏc tia Ax
và By trong đú gúc BAx = a, gúc ABy = 5a Tớnh a để cho Ax song song với By
Trang 38Trường THCS Thanh Trạch
- Trên đoạn thẳng MN xác định trung điểm O sao cho OM = ON = 2cm (0,5đ)
- Qua O kẻ đường thẳng d vuông góc với MN, ta được d là đường trung trực của
AB//CD⇒HEB EFD= ⇒HEM =EFN (0,75đ)
Hai góc đồng vị ·HEM EFN bằng nhau nên EM//FN (0,25đ) , ·
Vậy số đo x của gĩc B l: B∧ =B∧1+B∧2= 300 +500= 800 (1đ)
Bài 5: (1,5 đ) Ta biết rằng nếu hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai đường
x
A
B
y
Trang 39- Lµm l¹i bµi kiÓm tra vµo vë.
- Xem tríc bµi “Tæng ba gãc cña tam gi¸c”
V Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt: / 10/2014
Trang 40A Mục tiêu : HS
- Nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc củamột tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, pháthuy tính tích cực của học sinh
II Kiểm tra bài cũ
- Giới thiệu chơng II
III Dạy học bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung kién thức
- Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên giới thiệu tam giác
vuông
- Yêu cầu học sinh đọc định
nghĩa trong SGK
? Vẽ tam giác vuông
- Yêu cầu 1 học sinh lên
bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào
vở
- Giáo viên nêu ra các cạnh
góc vuông, cạnh huyền của
tam giác vuông
1 Tổng ba góc của một tam giác :