1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 7 theo chuẩn kiến thức kĩ năng năm 2011

101 800 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định trung điểm của đoạn thẳng rồi vẽ đ-ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm thẳng vuông góc ?1... a,Hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau là hai đ-ờng thẳng cắt nhau và t

Trang 1

1: Kiểm tra: Kết hợp trong bài

2: Giới thiệu bài (3’)

Ta đã biết các khái niệm cơ bản nhất trong hình họclà điểm, đ-ờng thẳng nay tiếp tục nghiên cứu

về đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng thẳng song song

-Giới thiệu ch-ơng I cần nghiên cứu các khái niệm cụ thể nh-:

1)Hai góc đối đỉnh

2)Hai đ-ờng thẳng vuông góc

3)Các góc tạo bởi một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng

4)Hai đ-ờng thẳng song song

5)Tiên đề ƠClít về đ-ờng thẳng song song

6)Từ vuông góc đến song song

1: Thế nào là hai góc đối đỉnh

O 2

4

1 3

*ĐN: SGK

Trang 2

Oy’ l¯ tia đối của cạnh

Oy

Vì 1 và 2 là hai góc

kề bù : 1+ 2= 1800

(1) Vì 3 và 2 là hai góc

kề bù : 3+ 2= 1800

(2)

1+ 2= 3+ 2

1= 3

1 và 3 là hai góc đối đỉnh hay

1 đối đỉnh với 3 hay 3 đối đỉnh với góc 1

- Thế nào là hai góc đối đỉnh

- Tính chất hai góc đối đỉnh

- Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không

z' t

t'

-Bài 1trang 82 SGK:

a)Góc xOy và góc x’Oy’ l¯ hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox l¯ tia đối của cạnh Ox’ v¯ cạnh Oy l¯ tia đối

của cạnh Oy’

b)Góc x’Oy v¯ góc xOy’ l¯ hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ v¯ cạnh Oy’ là tia

đối của cạnh Oy

Trang 3

Ngày soạn: 24/8/2010

Ngày dạy: 28/8/2010

Tiết 2: luyện tập

A: Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh nắm chắc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh

- Kĩ năng: Nhận biết hai góc đối đỉnh trong một hình Vẽ đ-ợc góc đối đỉnh với một góc cho tr-ớc

- Thái độ: B-ớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

- Thế nào là hai góc đối đỉnh Vẽ hai đ-ờng thẳng ab và cd cắt nhau tại A Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

- Nêu tính chất hai góc đối đỉnh, bằng suy luận chứng tỏ hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2: Giới thiệu bài(2’)

Ta đã biết khái niệm, tính chất hai góc đối đỉnh Nay vận dụng làm một số bài tập

hai góc kề bù

c, Vì BA v¯ BA’ l¯ hai tia đối nhau, BC và BC’ l¯ hai tia đối nhau nên = =560

Đứng tại chỗ trả lời

= =470(hai góc đối đỉnh)

= =1330

(hai góc đối đỉnh)

Bài 5

B

A

C A'

y'

Vì và là hai góc kề

bù nên + =1800 =1800

=1800-470=1330

Trang 4

-Cho học sinh hoạt động nhóm

O

y

x

z x'

-Thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất?

- Vẽ và là hai góc đối đỉnh sao cho =900

- Chỉ ra hai góc bằng nhau nh-ng không đối đỉnh

-Bài 7trang 74 SBT: Câu a đúng; Câu b sai

- Kiến thức: Giải thích đ-ợc thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau Hiểu đ-ờng trung trực của

đoạn thẳng Công nhận tính chất: Có duy nhất một đ-ờng thẳng b đi qua Avà vuông góc với đ-ờng thẳng a cho tr-ớc

- Kĩ năng: Vẽ hai đ-ờng thẳng vuông góc B-ớc đầu tập suy luận

- Thái độ: Giáo dục sự cẩn thận trong học tập

B: Trọng tâm

Thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng trung trực của đoạn thẳng

C: Chuẩn bị

GV: Giấy dời, th-ớc thẳng, eke, máy chiếu

HS: Giấy dời, th-ớc thẳng, eke

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (6’)

Cho aa’ cắt bb’ tại O Chỉ ra các cặp góc bằng nhau Nếu =600 tìm số đo các góc còn lại

2: Giới thiệu bài(1’)

Thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc

3: Giảng bài

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

9’ HĐ1

Gấp giấy theo h-ớng dẫn

1: Thế nào là hai đ-ờng

Trang 5

8’

8’

Gọi học sinh đứng tại chỗ

suy luận

Khi n¯o xx’ yy’

Giới thiệu các cách nói hai

Cho AB, I là trung điểm

của AB, d AB tại I

Đ-ờng trung trực của đoạn

thẳng phải thoả mãn mấy

2 điều kiện là vuông góc và

đi qua trung điểm Xác định trung điểm của

đoạn thẳng rồi vẽ đ-ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm

thẳng vuông góc

?1 Hai nếp gấp cắt nhau tạo

ra 4 góc có số đo bằng 900

?2 Vì và là hai góc đối đỉnh nên

= =900

Vì và là hai góc kề

bù nên =1800

=1800

900

=900

*ĐN: SGK trang 84 KH: xx’ yy’

2: Vẽ hai đ-ờng thẳng vuông góc

4: Củng cố, luyện tập: (12’)

- Nhắc lại định nghĩa hai đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng trung trực của đoạn thẳng, tính chất đ-ờng vuông góc

Bài 11

Trang 6

a,Hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau là hai đ-ờng thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông

b, hai đ-ờng thằng a v¯ a’ vuông góc với nhau được kí hiệu l¯

c, Cho trước một điểm A v¯ một đường thằng d, có một v¯ chỉ một đường thằng d’ đi qua A v¯ vuông góc với d

- Kiến thức: Giải thích đ-ợc thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau Biết vẽ 1 đ-ờng thẳng vuông góc với 1 đ-ờng thẳng cho tr-ớc và đi qua 1 điểm cho tr-ớc

- Kĩ năng: Vẽ trung trực của đoạn thẳng Sử dụng thành thạo th-ớc thẳng, eke

- Thái độ: B-ớc đầu tập suy luận Giáo dục sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn

- Thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc Cho O a, Vẽ b a tại O

- Cho AB=4 cm, Vẽ đ-ờng trung trực của đoạn thẳng AB

2: Giới thiệu bài(2’)

Ta đã biết định nghĩa hai đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng trung trực của đoạn thẳng Nay vận dụng làm một số bài tập

Trang 7

C1, Vẽ d1, O d1 Vẽ

=600

, A nằm trong , AB d1 tại

B, BC d2 tại C

A B

C

d2 d1

d1 d2

4: Củng cố(5’)

Các khẳng định sau đúng hay sai?

a, Đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB là đ-ờng trung trực của AB

b, Đ-ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB là đ-ờng trung trực của đoạn thẳng AB

c, Đ-ờng thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng AB là đ-ờng trung trực của AB

+Định nghĩa hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau

+Phát biểu tính chất đ-ờng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với đ-ờng thẳng đi tr-ớc

Trang 8

- Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết hai góc so le trong, hai góc đồng vị, hai góc trong cùng phía

- Thái độ: Rèn cho học sinh sự cẩn thận khi suy luận, chứng minh, vẽ hình, tính toán

B: Trọng tâm

Tính chất

C: Chuẩn bị

GV: Th-ớc thẳng, đo góc, máy chiếu

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (3’)

Nêu định nghĩa hai đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng trung trực của đoạn thẳng

2: Giới thiệu bài(1’)

Khi một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng tạo ra các cặp góc nào? Tính chất của nó là gì?

và là hai góc so le trong

và ; và ;

và là các cặp góc đồng

vị còn lại

a, và là một cặp góc so le trong

b, và là một cặp góc đồng vị

4 1

1 2 3 4

và là hai góc so le trong

và là hai góc đồng vị Bài 21

= 1800 =1800

450

= 1350

T-ơng tự =1350

Trang 9

- Ôn lại hai đ-ờng thẳng song song đã học ở lớp 6 Làm bài 16;17 SBT

- Đọc tr-ớc bài: Hai đ-ờng thẳng song song

- Kiến thức: Ôn lại thế nào là hai đ-ờng thẳng song song

- Kĩ năng: Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song

- Thái độ: Biết vẽ 1 đ-ờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài đ-ờng thẳng cho tr-ớc và song song với

đ-ờng thẳng ấy Biết sử dụng th-ớc thẳng, eke vẽ hai đ-ờng thẳng song song

B: Trọng tâm

Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song

C: Chuẩn bị

GV: Th-ớc thẳng, eke, máy chiếu

HS: Ôn lại hai đ-ờng thẳng song song đã học ở lớp 6

Chuẩn bị đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (7’)

- Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng

Cho 1 đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng tạo ra 1 cặp góc so le trong bằng 500

Tìm số đo các góc còn lại 2: Giới thiệu bài(1’)

Nhắc lại thế nào lag hai đ-ờng thẳng song song? Làm thế nào nhận biết hai đ-ờng thẳng song song

3: Giảng bài

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

5’ HĐ1

Nhắc lại thế nào là hai

đ-ờng thẳng song song

Có mấy vị trí t-ơng đối

giữa hai đ-ờng thẳng phân

biệt

Là hai đ-ờng thẳng không có điểm chung Có hai vị trí là song song và cắt nhau

1: Nhắc lại kiến thức lớp 6

-Hai đ-ờng thẳng song song là hai

đ-ờng thẳng không có điểm chung

- Hai đ-ờng thẳng phân biệt thì

hoặc song song hoặc cắt nhau

2: Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng

Trang 10

đồng vị bằng nhau

Có hai cách vẽ + Tạo ra 1 cặp góc so le trong bằng nhau

4: Củng cố, luyện tập: (4’)

- Nhắc lại khái niệm hai đ-ờng thẳng song song

- Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song

- Cho xy x’y’; A,B xy; C,D x’y’ AB CD

-Yêu cầu HS cả lớp làm bài 24/91 SGK

Chọn câu nói đúng:

a)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung

b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đ-ờng thẳng song song

- Kiến thức: Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song

- Kĩ năng: Vẽ thành thạo 1 đ-ờng thẳng đi qua 1 điểm cho tr-ớc và song song với đ-ờng thẳng cho tr-ớc Phát triển t- duy suy luận lôgic

- Thái dộ: Giáo dục tính cẩn thận khi trình bày

B: Trọng tâm

Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận đơn giản

C: Chuẩn bị

GV: Th-ớc thẳng, eke, đo góc

Trang 11

HS: Th-ớc thẳng, eke, đo góc

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (6’)

Thế nào là hai đ-ờng thẳng song song? Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song

-Cho O a Vẽ b a và b đi qua O

Câu 1:

+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai d-ờng thẳng song song?

+Điền vào chỗ trống (…):

a)Hai đ-ờng thẳng a, b song song với nhau đ-ợc ký hiệu là ……

b)Đ-ờng thẳng c cắt hai đ-ờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp……… bằng nhau thì ………

+Yêu cầu nêu rõ các b-ớc vẽ

-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của hai bạn

2: Giới thiệu bài(1’)

Vận dụng dấu hiệu và cách vẽ hình làm 1 số bài tập

Vẽ =600 và so le trong với

Vẽ ABC Đo Vẽ và

so le trong với Lấy D Ax sao cho AD=BC

Trang 12

x' x

Ax và By song song với nhau và và là hai góc so le trong bằng nhau

x' x

Bài 6

x' x

B

A 120 120

- Kĩ năng: Hiểu đ-ợc nhờ tiên đề ơclit mới suy ra đ-ợc tính chất 2 đ-ờng thẳng song song Cho biết hai

đ-ờng thẳng song song và một cát tuyến, biết số đo 1 góc tìm số đo các góc còn lại

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho khi trình bày

B: Trọng tâm

Tiên đề ơclit, tính chất hai đ-ờng thẳng song song

C: Chuẩn bị

GV: Th-ớc thẳng, eke, đo góc, máy chiếu

HS: chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (5’)

Bài toán: Cho điểm M không thuộc đ-ờng thẳng a Vẽ đ-ờng thẳng b đi qua M và b // a

Cho M a, vẽ b đi qua M và b a

2: Giới thiệu bài(2’)

Qua 1 điểm nằm ngoài đ-ờng thẳng a, có bao nhiêu đ-ờng thẳng song song với đ-ờng thẳng cho tr-ớc?

3: Giảng bài

Trang 13

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

10’

11’

HĐ1

Vẽ b’ đi qua M v¯ b’ a

Vậy có bao nhiêu đ-ờng

thẳng đi qua M và song

Vẽ a, vẽ b a Lên đo rồi nhận xét bằng 1800

A B

c 1 2 3 4

4

1 3 2

Trang 14

- Ngày soạn: 17/9/2010

Ngày dạy: 21/9/2010

Tiết 9: luyện tập

A: Mục tiêu

- Kiến thức: Vận dụng các tính chất, tiên đề ơclit vào làm 1 số bài tập

-Kĩ năng: B-ớc đầu tập suy luận, trình bày bài Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh

-Thái độ: Rèn cho học sinh sự cẩn thận khi trình bày lời giải

B: Trọng tâm

Vận dụng tiên đề ơclit và tính chất vào làm bài tập

C: Chuẩn bị

GV: Thước thằng, đo góc, đề kiểm tra 15’

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

a)Qua điểm A ở ngoài đ-ờng thẳng a có không quá một đ-ờng thẳng song song với …………

b)Nếu qua điểm A ở ngoài đ-ờng thẳng a, có hai đ-ờng thẳng song song với a thì …………

c)Cho điểm A ở ngoài đ-ờng thẳng a Đ-ờng thẳng đi qua A và song song với a là………

2: Giới thiệu bài(1’)

Dựa vào kiến thức đã học làm 1 số bài tập

1 2 3 4

Bài 35 Theo tiên đề ơclit chỉ có 1

d, 9’

2.Bài 22 (36/94 SGK):

a)Â1 = B3 b)Â2 = B2

Trang 15

dung BT 36, yêu cầu HS

điền vào chỗ trống

-Yêu cầu đọc BT 37/95

SGK

-Yêu cầu xác định các cặp

góc bằng nhau của hai tam

giác đã cho và giải thích

-Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả

lời

-Yêu cầu HS khác sửa chữa

-Yêu cầu làm nhanh BT

35/94 SGK

-GV vẽ ABC lên bảng

-Yêu cầu HS trả lời, GV vẽ

lên hình

-Yêu cầu HS ghi vở BT

-Cho điểm HS trả lời đúng

-1 HS đọc đầu bài 35/94

-1 HS trả lời:

Chỉ vẽ đ-ợc 1 đ-ờng thẳng a, 1 đ-ờng thẳng b vì theo tiên đề Ơclít qua 1

điểm ở ngoài 1 đ-ờng thẳng chỉ có 1 đ-ờng thẳng // với nó

-HS khác làm vào vở BT trang 100 bài 21

c)= 180o (vì là hai góc trong cùng phía)

d)(vì là hai góc đối đỉnh)

CBA = CED (vì là hai góc so le trong)

ACB = DCE (vì là hai góc đối

đỉnh) 1.Bài 21 (35/94 SGK):

Câu1 Các câu sau đúng hay sai?

a, Hai đ-ờng thẳng không có điểm chung là hai đ-ờng thẳng song song

b, Chỉ có 1 đ-ờng thẳng song song với 1 đ-ờng thẳng cho tr-ớc

c, Qua 1 điểm nằm ngoài đ-ờng thẳng có ít nhất 1 đ-ờng thẳng song song với đ-ờng thẳng đã cho

d, Qua 1 điểm nằm ngoài đ-ờng thẳng có duy nhất 1 đ-ờng thẳng song song với đ-ờng thẳng đã cho Câu 2 Cho hình vẽ a b

M

Q

N

R P

Trang 16

- Kĩ năng: Biết phát biểu ngắn gọn 1 mệnh đề toán học Phát triển t- duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn

B: Trọng tâm

Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

C: Chuẩn bị

GV: Th-ớc thẳng, eke, máy chiếu

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (7’)

Nêu dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song

Qua M d, vẽ d’ đi qua M v¯ d’ d

2: Giới thiệu bài(2’)

Nếu hai đ-ờng thẳng cùng vuông góc với đ-ờng thẳng thứ ba thì có song song với nhau không?

Khi hai đ-ờng thẳng

cùng song song với 1

Nếu a c;b c thì a b Nếu a b; c a thì b c

2: Ba đ-ờng thẳng song song

Trang 17

Vẽ lại hình

4: Củng cố(13’)

- Nhắc lại các tính chất thể hiện quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Tính chất ba đ-ờng thẳng song song

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

- Thái độ: B-ớc đầu tập suy luận

B: Trọng tâm

Vận dụng tính chất vào làm bài tập

C: Chuẩn bị

GV: th-ớc thẳng, eke, đo góc, giấy dời

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra ( 7’)

- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Làm bài 44 trang 98

2: Giới thiệu bài(1’)

Vận dung các tính chất vào làm một số bài tập

3: Giảng bài

Trang 18

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

?

? 130

Bài 42

a,

c

a b

Bài 43

c a b

Bài 46

D

C B

120

Bài 47

a, Vì a b; a AB b AB Vì b AB

Vì a b( hai góc trong cùng phía)

12’ -Hỏi: Làm thế nào để kiểm

tra đ-ợc hai đ-ờng thẳng có

song song với nhau hay

không? Hãy nêu các cách

kiểm tra mà em biết ?

-Vẽ hai đ-ờng thẳng a và b

-Cho hai đ-ờng thẳng a và b

trên bảng, hãy kiểm tra xem

a và b có song song không?

-Trả lời:

+Vẽ đ-ờng thẳng c bất kỳ cắt cả a và b:

*Kiểm tra1 cặp góc so le trong, nếu bằng nhau thì

a//b

*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc

đồng vị, nếu bằng nhau thì a//b

*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc trong cùng phía, nếu bù nhau thì a//b

+Dùng êke vẽ ca, nếu dùng êke kiểm tra thấy

cb thì a//b

Trang 19

-Hãy phát biểu các tính chất

có liên quan tới tính vuông

góc và tính song song của

hai đ-ờng thẳng Vẽ hình

minh hoạ

-Vẽ ca, nếu cb thì a//b

-Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đ-ờng thẳng song song

Trang 20

KL: a b

b, GT: Một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng song song

KL: Hai góc so le trong bằng nhau

O3

2 1

GT: đối đỉnh với KL: =

hai góc kề bù) + ( hai góc

- khi định lí cho dưới dạng “ Nếu… Thì …”

2: Chứng minh định lí Chứng minh định lí là dùng suy luận để từ GT đi đến KL

a)GT: một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau

KL: hai đ-ờng thẳng đó song song

b)GT: một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng song song

KL: hai góc so le trong bằng nhau

*Bài 32vở BT: điền vào chỗ trống kết luận của định lý:

a)chúng song song với nhau

b)chúng song song với nhau

Trang 21

-Kiến thức: Học sinh biết diễn đạt định lí đưới dạng “ Nếu… thì…”

- Kĩ năng: Biết minh hoạ định lí bằng hình vẽ, viết GT, KL bằng kí hiệu

- Thái độ: B-ớc đầu biết chứng minh định lí

B: Trọng tâm

Vẽ hình, viết GT,KL cho định lí

C: Chuẩn bị

GV: Th-ớc thẳng, eke, đọc tài liệu

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (8’)

-Câu 1:

+Thế nào là định lý?

+Định lý gồm những phần nào? Giả thiết là gì? Kết luận là gì?

+Chữa BT 50/101 SGK: Viết kết luận của định lý sau bằng cách điền vào chỗ trống

Nếu hai đ-ờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đ-ờng thẳng thứ ba thì ………

-Câu 2:

+Thế nào là chứng minh một định lý?

+Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh thì bºng nhau” trên hình vẽ, viết gi° thiết, kết luận bºng ký hiệu

2: Giới thiệu bài(1’)

Vận dụng kiến thức đó vào làm 1 số bài tập

đ-ờng thẳng song song thì

nó vuông góc với đ-ờng thẳng kia

GT: a b; a c KL: b c

Trang 22

GT xx’ yy’=

= 900

KL = = =900CM:

Vì và là hai góc kề bù nên

SGK cá nhân trong 5 phút

-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ

nêu kết quả điền từ phần

chứng minh định lý

-Yêu cầu HS khác nhận xét

-Làm BT 52/101 SGK -Tự điền vào ô trống trong h-ớng dẫn

-1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý

-Yêu cầu HS vẽ hình ghi

GT, KL theo đầu bài

-Yêu cầu điền vào chỗ trống

1)xÔy+x’Ôy = 180o(vì….)

2) 90o +x’Ôy = 180o(vì….)

3) x’Ôy = 90o

(căn cứ vào )

4) x’Ôy’= xÔy (vì ….)

5) x’Ôy’=90o

(căn cứ vào…) 6) y’Ôx= x’Ôy (vì ….)

7) y’Ôx=90o

(căn cứ vào…) -Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

-1 HS lên bảng vẽ hình ghi

GT, KL

-Các HS khác đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ

1)(vì hai góc kề bù) 2)(theo GT và căn cứ vào 1)

3)căn cứ vào 2) 4)(vì hai góc đối đỉnh) 5)(căn cứ vào GT) 6)(vì hai góc đối đỉnh) 7)Căn cứ vào 3

Có xÔy+x’Ôy =180o (kề bù) xÔy = 90o (GT)

 x’Ôy = 90o x’Ôy’= xÔy=90o (đối đỉnh) y’Ôx= x’Ôy=90o (đối đỉnh)

3.BT bổ xung:

Định lý 1:

A M B

Trang 23

b)Hãy minh hoạ các định lý

trên hình vẽ và ghi GT, KL

bằng ký hiệu

1)Khoảng các từ trung điểm

đoạn thẳng tới mỗi đầu

đoạn thẳng bằng nửa độ dài

đoạn thẳng đó

2)Hai tia phân giác của hai

góc kề bù tạo thành một góc

vuông

3)Tia phân giác của một

góc tạo với hai cạnh của góc

hai góc có số đo bằng nửa

-Cho thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm trả lời: cả 4 mệnh đề đều là định lý

-Cá nhân HS vẽ hình ghi tóm tắt giả thiết kết luận các định lí

-Đại diện HS lên bảng trình bày

M là trung điểm của

- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về đ-ờng thẳng song song, đ-ờng thẳng vuông góc

- Kĩ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ 2 đ-ờng thẳng vuông góc, 2 đ-ờng thẳng song song B-ớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất hai đ-ờng thẳng song song

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi trình bày

B: Trọng tâm

Hai đ-ờng thẳng song song, tính chất, dấu hiệu

Trang 24

C: Chuẩn bị

GV: Th-ớc thẳng, eke, máy chiếu

HS: chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

a

2: Giới thiệu bài(1’)

Ta đã nghiên cứu toàn bộ ch-ơng 1 Nay tiến hành ôn tập

3: Giảng bài

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

11’ HĐ1

a b c

a b c

Từ vuông góc đến song song

a c

bDấu hiệu, tính chất hai

đ-ờng thẳng song song

a b c

Tính chất ba đ-ờng thẳng song song

I: Lí thuyết

O 2 1

Trang 25

e, Đ-ờng trung trực của đoạn

thẳng là đ-ờng vuông góc với

g, Đ-ờng trung trực của

Tiên đề ơclit về đ-ờng thẳng song song

Bài tập Các câu sau đúng hay sai Nếu sai vẽ hình minh hoạ

a, Đ c, Đ h, Đ

b, S

d, S

II: Bài tập Bài 55 d’ d; d’’ d d’ d’’

-Muốn chứng minh một định

lý ta cần tiến hành qua những

b-ớc nào?

-Hỏi: Mệnh đề hai đ-ờng

thẳng song song là hai đ-ờng

thẳng không có điểm chung,

là định lý hay định nghĩa

-Hỏi: Câu phát biểu sau là

đúng hay sai? Vì sao?

B

A4  B24: Củng cố(10’)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh

- Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song, tính chất hai đ-ờng thẳng song song

a)Hai góc đối đỉnh là hai góc có …………

b)Hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau là hai đ-ờng thẳng ………

c)Đ-ờng trung trực của một đoạn thẳng là đ-ờng thẳng ………

d)Hai đ-ờng thẳng a, b song song với nhau đ-ợc kí hiệu là ………

e)Nếu hai đ-ờng thẳng a, b cắt đ-ờng thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì ………

Trang 26

g)Nếu một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng song song thì ………

Ngày dạy: 12/10/2010

Tiết 15: ôn tập ch-ơng i (tiết 2) A: Mục tiêu

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng thẳng song song Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình Biết đọc hình bằng lời

- Kĩ năng: B-ớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất hai đ-ờng thẳng song song để tính toán, chứng minh

- Thái độ: Giáo dục kĩ năng trình bày

B: Trọng tâm

Vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào giải toán

C: Chuẩn bị

GV: Máy chiếu Th-ớc thẳng, đo góc

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

Muốn chứng minh một định lý ta cần tiến hành qua những b-ớc nào?

-Hỏi: Mệnh đề hai đ-ờng thẳng song song là hai đ-ờng thẳng không có điểm chung, là định lý hay

định nghĩa

-Hỏi: Câu phát biểu sau là đúng hay sai? Vì sao?

Nếu một đ-ờng thẳng c cắt hai đ-ờng thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau

2: Giới thiệu bài(2’)

Giờ tr-ớc ta đã ôn lại toàn bộ kiến thức trong ch-ơng Nay tiếp tục vận dụng các kiến thức đó để làm 1

Trang 27

38

132

1 2

(2 góc đồng vị) ( 2 góc đòng vị) (so le trong) Bài 58

Vì b a; c a b c Vì b c nên ( 2 góc trong cùng phía)

=1800- 1800- 1150=650Hay x=650

Bài 57

Kẻ đ-ờng thẳng c đi qua O và

c a Vì c a nên (so le trong)

-1 HS đọc to đầu bài -1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu 1

-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu 2

-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu 3 Các HS khác

Hoạt động nhóm làm BT 59/104 ( 5 ph)

+Đặt góc vuông êke sao cho 1 cạnh trùng với a, cạnh kia đi qua

M, vạch đ.thẳng c

+Tr-ợt êke theo c để đỉnh góc vuông trung điểm M, vạch

đ.thẳng b sao cho hai góc đồng

vị =nhau = 90o

II.Luyện tập tính toán:

1.Bài 38 (57/104 SGK):

B b Qua O vẽ c//a thì c//b vì a//b

Ô1=Â1= 38o (so le trong)

Ô2+B3 = 180o

(trong cùng phía)  Ô2=180o

- B3 Hay Ô2=180o

- 132o

= 48o

Vậy AOB = Ô1+ Ô2 AOB = 38o

+ 48o

= 86o

2.Bài 39 ( 59/104 SGK):

Trang 28

-Đại diện nhóm lên trình bày

-Cho nhận xét sửa chữa

- Nhắc lại các cách chứng minh hai đ-ờng thẳng song song

- Nêu tính chất hai đ-ờng thẳng dong song

- Chọn câu đúng, sai

1)Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2)Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3)Hai đ-ờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

4)Hai đ-ờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

5)Đ-ờng trung trực của một đoạn thẳng là đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

6)Đ-ờng trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

7)Đ-ờng trung trực của một đoạn thẳng là đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy

5: H-ớng dẫn về nhà(2’)

- Ôn lại toàn bộ lí thuyết đã học

- Xem kĩ lại các bài tập đã chữa

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết

- Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng trình bày, vẽ hình, vận dụng định lí để suy luận, tính toán

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS

B: Chuẩn bị

GV: Đề kiểm tra, bảng phụ, đáp án, th-ớc

HS: Chuẩn bị đồ dùng, ôn bài đầy đủ

1 0,25

1 0,5

2 1,5

5 2,5

Trang 29

Tiên đề Ơclit 1

0,25

1 0,5

1 0,25

1 0,5

1 0,5

5

2 Quan hệ giữa vuông

đường thẳng song

song

1 0,25

1 0,25

1

1

3 1,5

2,25

6 2,75

Câu 1: (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô trống mà em chọn

1 Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường

thẳng thứ ba thì song song

2 Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau

3 Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

4 Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c mà trong các góc

tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b

5 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

6 Hai góc có tổng số đo bằng 1800

thì kề bù

7 Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng có một và chỉ một

đường thẳng song song với đường thẳng ấy

8 Nếu có hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng

cho trước thì chúng phải trùng nhau

Câu 2: (4 điểm)

a, Hãy phát biểu các định lí được diễn tả bởi hình vẽ sau:

b, Viết giả thiết và kết luận của các định lí đó bằng kí hiệu

Câu 3: (2 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:

- Vẽ góc AOB có số đo bằng 500 Lấy điểm C bất kì nằm trong góc AOB

- Vẽ qua C đường thẳng m vuông góc với OB, và đường thẳng n song song với OA (có đủ

Trang 30

Biết a//b, Gúc A = 300

, gúc B = 450 Tớnh số đo gúc AOB ?

3 Đỏp ỏn và thang điểm

Cõu 1: (2 đ) Mỗi ý đỳng cho 0,25 đ

Cõu 2:(4 đ) Mỗi ý 2 điểm

- ễn tập kiến thức chương 1 Đọc và xem trước bài tổng ba gúc của một tam giỏc

- Xem tr-ớc bài: Tổng ba góc của một tam giác

- Kiến thức: Học sinh nắm đ-ợc định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Kĩ năng: Biết vận dụng định lí trong bài để tính số đo các góc của tam giác Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán Phát triển trí lực của học sinh

Trang 31

- T- duy: Giáo dục tính cẩn thận cho HS

GT: ABC KL:

H47 Theo định lí tổng ba góc của 1 tam giác ta có x= = 1800

-( ) x= 1800-(900+550) = 350

1: Tổng ba góc của một tam giác

?1 Đã kiểm tra

?2

* ĐL: SGK CM: Từ A kẻ a BC khi đó

x= =1800-( ) x= 1800-( 300+ 400) = 110010’ -Nói: áp dụng định lý trên

+Hình 50: DEK EDK = 180o

– (60o

+

45o)= 80o

Y = 180o –EDK = 180o -80o = 100o -Nhận xét: y = Ê+K

Trang 32

quan hệ giữa x và Ê, K ?

-Yêu cầu đọc BT 4/108

nên y > Ê ; y > gócK -Đọc BT 4/108

Y = 100o Nhận xét: y = Ê+K

GV: Máy chiếu, Th-ớc thẳng, eke, đo góc, bảng phụ

HS: Đồ dùng, chuẩn bị bài đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (7’)

- Nêu định lí tổng ba góc của một tam giác, tìm x

- Tìm x,y

2: Giới thiệu bài(2’)

Tam giác DEF là tam giác vuông Vậy thế nào là tam giác vuông, tam giác vuông có tính chất gì? 3: Giảng bài

F

E

D y 90

A

60 70

x

Trang 33

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

2: áp dụng vào tam giác vuông

= 900

=900 - =900 – 50 = 850 11’ -GV vẽ hình lên bảng

-Yêu cầu đọc định nghĩa

-Yêu cầu nêu lại định nghĩa

-Hỏi: Vậy theo định nghĩa

tại mỗi đỉnh tam giác có

-Vậy góc ngoài của tam

giác có số đo thế nào so với

mỗi góc trong không kề với

-Phát biểu lại định nghĩa

-Mỗi tam giác có ba góc ngoài

-Nhìn hình vẽ nêu các góc ngoài của ABC

-1 HS trả lời ?4

-Đọc định lý

-Số đo mỗi góc ngoài lớn hơn số đo mỗi góc trong không kề với nó

Trang 34

- Kiến thức: Nắm vững định lí tổng ba góc của một tam giác, áp dụng vào tam giác vuông Vận dụng

ba đinh lí đã học vào làm bài tập

GV: Th-ớc thẳng, đo góc, đọc tài liệu

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (8’)

- Nêu định nghĩa, định lí tam giác vuông Vận dụng tìm x ở H47

- Nêu định nghĩa, tính chất góc ngoài của tam giác vận dụng tìm x ở H51

+Chữa BT 2/108 SGK:

So sánh:

a)BIK > BAK (1) (vì BIK là góc ngoài của tam giác BAI)

b)KIC > KAC (2) (vì KIC là góc ngoài của tam giác IAC)

BIC = BIK + KIC; BAC = BAK + KAC (3)

Nên BIC > BAC (theo 1, 2, 3 )

2: Giới thiệu bài(2’)

Vận dụng các định lí vào làm 1 số bài tập

Bài 6 H56 AEC vuông tại E

= 900 (1) ADB vuông tại D

= 900

(2)

Từ (1) và (2)

Trang 35

( cïng phô ) B

H

1 2

GT: ABC; =400

KL: Ax

=250 H58 HAE vu«ng t¹i H

V× Ax lµ tia ph©n gi¸c cña

0

mµ hai gãc nµy ë vÞ trÝ

so le trong Ax

Trang 36

HS: Chuẩn bị bài đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (7’)

Đo độ dài các cạnh, các góc của ABC và A’B’C’ trong b°ng phụ

2: Giới thiệu bài(2’)

Ta đã biết thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau Vậy thế nào là hai tam giác bằng nhau?

Cạnh AB v¯ A’B’ tương ứng

và t-ơng ứng Có các cạnh t-ơng ứng bằng nhau, các góc t-ơng ứng bằng nhau

ABC = A’B’C’

Nếu AB= A’B’ ; AC= A’C’ ; BC= B’C’ ;

?3 ABC = DEF

BC= EF = 3 cm

Mà ABC có = 1800- ( ) = 600

600

1: Định nghĩa ABC và A’B’C’ có AB= A’B’

* Quy -ớc: Hai tam giác bằng nhau phải viết theo thứ tự các

4: Củng cố(7’)

- Nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Khi hai tam giác bằng nhau ta có điều gì?

BT 2/108 SGK: So sánh:

a)BIK > BAK (1) (vì BIK là góc ngoài của tam giác BAI)

b)KIC > KAC (2) (vì KIC là góc ngoài của tam giác IAC)

BIC = BIK + KIC; BAC = BAK + KAC (3)

Nên BIC > BAC (theo 1, 2, 3 )

Trang 37

- Kiến thức: Rèn kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc t-ơng ứng, các cạnh t-ơng ứng bằng nhau

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh Phát triển t- duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

+Định nghĩa hai tam giác bằng nhau? BT 11/112 SGK:

Cho ABC =  HIK

a)Tìm cạnh t-ơng ứng với cạnh BC Tìm góc t-ơng ứng với góc H

b)Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau

-Câu 2: BT 12/ 112 SGK

Cho ABC =  HIK trong đó AB = 2cm, góc B = 40o, BC = 4cm Em có thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của tam giác HIK ?

2: Giới thiệu bài (2’)

Vận dụng định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau để làm 1 số bài tập

Bài 12 ABC = HIK

HI = AB = 2 cm( 2 cạnh t-ơng ứng)

Trang 38

10’

8’

HĐ2

Muốn tìm chu vi tam

giác cần biết điều gì?

Có nhận xét gì về chu vi

của hai tam giác bằng

nhau?

HĐ3

Để kí hiệu hai tam giác

bằng nhau cần l-u ý điều

Cần tìm các dỉnh t-ơng ứng của ABC

và HIK

( 2 góc t-ơng ứng)

IK = BC = 4 cm( 2 cạnh t-ơng ứng) Bài 13

và H là hai đỉnh t-ơng ứng ABC = IKH

4: Củng cố (5’)

- Nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Khi viết hai tam giác bằng nhau cần l-u ý điều gì?

5: H-ớng dẫn về nhà( 2’)

- Hoc kĩ lại định nghĩa

- Xem tr-ớc bài: Tr-ờng hợp bằng nhau c-c-c

- Kiến thức: Nắm đ-ợc tr-ờng hợp bằng nhau ccc của hai tam giác

- Kĩ năng: Biết vẽ tam giác biết độ dài 3 cạnh Biết sử dụng tr-ờng hợp bằng nhau c-c-c để chứng minh

2 tam giác bằng nhau từ đó suy ra các góc t-ơng ứng bằng nhau

- Thái độ: Phát triển t- duy suy luận lôgic Giỏo dục học sinh sự cẩn thận và tỏc phong nhanh nhẹn

B: Trọng tâm

Vẽ tam giác biết độ dài 3 cạnh, tam giác bằng nhau c-c-c

C: Chuẩn bị

GV: Th-ớc thẳng, đo góc, compa, máy chiếu

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (3’)

Thế nào là hai tam giác bằng nhau

2: Giới thiệu bài (2’)

Trang 39

Khi định nghĩa hai tam giác bằng nhau, ta nêu ra sáu điều kiện bằng nhau Vậy chỉ cần số điều kiện ít hơn 6 có thể kết luận đ-ợc hai tam giác bằng nhau không ? Bài học hôm nay cho biết câu trả lời Ta xét tr-ờng hợp thứ nhất của hai tam giác bằng nhau Có cách nào để kiểm tra hai tam giác bằng nhau nhanh hơn nữa không?

Khi 3 cạnh của tam giác

này bằng 3 cạnh của tam

giác kia thì hai tam giác đó

1: Vẽ tam giác biết ba cạnh

* Bài toán: Vẽ ABC biết AB

1200

( 2 góc t-ơng ứng)

4: Củng cố( 14’)

- Nhắc laị tr-ờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

-Yêu cầu định nghĩa thế nào là hai tam giác bằng nhau?

-Với điều kiện nào thì ABC = IMN ?

Trang 40

- Học thuộc tr-ờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

- Vẽ tam giác biết độ dài 3 cạnh

AMB và ANB có MA = MB; NA = NB Chứng minh rằng góc AMN = góc BMN

+Yêu cầu ghi giả thiết và kết luận của bài toán

+Yêu cầu sắp xếp bốn câu sau một cách hợp lý:

Ngày đăng: 18/10/2014, 16:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 7 - Giáo án hình học 7 theo chuẩn kiến thức kĩ năng năm 2011
Hình h ọc 7 (Trang 1)
Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì? - Giáo án hình học 7 theo chuẩn kiến thức kĩ năng năm 2011
i toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì? (Trang 24)
Bảng trình bày - Giáo án hình học 7 theo chuẩn kiến thức kĩ năng năm 2011
Bảng tr ình bày (Trang 85)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w