Xác định trung điểm của đoạn thẳng rồi vẽ đ-ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm thẳng vuông góc ?1... a,Hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau là hai đ-ờng thẳng cắt nhau và t
Trang 11: Kiểm tra: Kết hợp trong bài
2: Giới thiệu bài (3’)
Ta đã biết các khái niệm cơ bản nhất trong hình họclà điểm, đ-ờng thẳng nay tiếp tục nghiên cứu
về đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng thẳng song song
-Giới thiệu ch-ơng I cần nghiên cứu các khái niệm cụ thể nh-:
1)Hai góc đối đỉnh
2)Hai đ-ờng thẳng vuông góc
3)Các góc tạo bởi một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng
4)Hai đ-ờng thẳng song song
5)Tiên đề ƠClít về đ-ờng thẳng song song
6)Từ vuông góc đến song song
1: Thế nào là hai góc đối đỉnh
O 2
4
1 3
*ĐN: SGK
Trang 2Oy’ l¯ tia đối của cạnh
Oy
Vì 1 và 2 là hai góc
kề bù : 1+ 2= 1800
(1) Vì 3 và 2 là hai góc
kề bù : 3+ 2= 1800
(2)
1+ 2= 3+ 2
1= 3
1 và 3 là hai góc đối đỉnh hay
1 đối đỉnh với 3 hay 3 đối đỉnh với góc 1
- Thế nào là hai góc đối đỉnh
- Tính chất hai góc đối đỉnh
- Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không
z' t
t'
-Bài 1trang 82 SGK:
a)Góc xOy và góc x’Oy’ l¯ hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox l¯ tia đối của cạnh Ox’ v¯ cạnh Oy l¯ tia đối
của cạnh Oy’
b)Góc x’Oy v¯ góc xOy’ l¯ hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ v¯ cạnh Oy’ là tia
đối của cạnh Oy
Trang 3Ngày soạn: 24/8/2010
Ngày dạy: 28/8/2010
Tiết 2: luyện tập
A: Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh
- Kĩ năng: Nhận biết hai góc đối đỉnh trong một hình Vẽ đ-ợc góc đối đỉnh với một góc cho tr-ớc
- Thái độ: B-ớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
- Thế nào là hai góc đối đỉnh Vẽ hai đ-ờng thẳng ab và cd cắt nhau tại A Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh
- Nêu tính chất hai góc đối đỉnh, bằng suy luận chứng tỏ hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2: Giới thiệu bài(2’)
Ta đã biết khái niệm, tính chất hai góc đối đỉnh Nay vận dụng làm một số bài tập
hai góc kề bù
c, Vì BA v¯ BA’ l¯ hai tia đối nhau, BC và BC’ l¯ hai tia đối nhau nên = =560
Đứng tại chỗ trả lời
= =470(hai góc đối đỉnh)
= =1330
(hai góc đối đỉnh)
Bài 5
B
A
C A'
y'
Vì và là hai góc kề
bù nên + =1800 =1800
=1800-470=1330
Trang 4-Cho học sinh hoạt động nhóm
O
y
x
z x'
-Thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất?
- Vẽ và là hai góc đối đỉnh sao cho =900
- Chỉ ra hai góc bằng nhau nh-ng không đối đỉnh
-Bài 7trang 74 SBT: Câu a đúng; Câu b sai
- Kiến thức: Giải thích đ-ợc thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau Hiểu đ-ờng trung trực của
đoạn thẳng Công nhận tính chất: Có duy nhất một đ-ờng thẳng b đi qua Avà vuông góc với đ-ờng thẳng a cho tr-ớc
- Kĩ năng: Vẽ hai đ-ờng thẳng vuông góc B-ớc đầu tập suy luận
- Thái độ: Giáo dục sự cẩn thận trong học tập
B: Trọng tâm
Thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng trung trực của đoạn thẳng
C: Chuẩn bị
GV: Giấy dời, th-ớc thẳng, eke, máy chiếu
HS: Giấy dời, th-ớc thẳng, eke
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (6’)
Cho aa’ cắt bb’ tại O Chỉ ra các cặp góc bằng nhau Nếu =600 tìm số đo các góc còn lại
2: Giới thiệu bài(1’)
Thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc
3: Giảng bài
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
9’ HĐ1
Gấp giấy theo h-ớng dẫn
1: Thế nào là hai đ-ờng
Trang 58’
8’
Gọi học sinh đứng tại chỗ
suy luận
Khi n¯o xx’ yy’
Giới thiệu các cách nói hai
Cho AB, I là trung điểm
của AB, d AB tại I
Đ-ờng trung trực của đoạn
thẳng phải thoả mãn mấy
2 điều kiện là vuông góc và
đi qua trung điểm Xác định trung điểm của
đoạn thẳng rồi vẽ đ-ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm
thẳng vuông góc
?1 Hai nếp gấp cắt nhau tạo
ra 4 góc có số đo bằng 900
?2 Vì và là hai góc đối đỉnh nên
= =900
Vì và là hai góc kề
bù nên =1800
=1800
900
=900
*ĐN: SGK trang 84 KH: xx’ yy’
2: Vẽ hai đ-ờng thẳng vuông góc
4: Củng cố, luyện tập: (12’)
- Nhắc lại định nghĩa hai đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng trung trực của đoạn thẳng, tính chất đ-ờng vuông góc
Bài 11
Trang 6a,Hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau là hai đ-ờng thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông
b, hai đ-ờng thằng a v¯ a’ vuông góc với nhau được kí hiệu l¯
c, Cho trước một điểm A v¯ một đường thằng d, có một v¯ chỉ một đường thằng d’ đi qua A v¯ vuông góc với d
- Kiến thức: Giải thích đ-ợc thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau Biết vẽ 1 đ-ờng thẳng vuông góc với 1 đ-ờng thẳng cho tr-ớc và đi qua 1 điểm cho tr-ớc
- Kĩ năng: Vẽ trung trực của đoạn thẳng Sử dụng thành thạo th-ớc thẳng, eke
- Thái độ: B-ớc đầu tập suy luận Giáo dục sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn
- Thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc Cho O a, Vẽ b a tại O
- Cho AB=4 cm, Vẽ đ-ờng trung trực của đoạn thẳng AB
2: Giới thiệu bài(2’)
Ta đã biết định nghĩa hai đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng trung trực của đoạn thẳng Nay vận dụng làm một số bài tập
Trang 7C1, Vẽ d1, O d1 Vẽ
=600
, A nằm trong , AB d1 tại
B, BC d2 tại C
A B
C
d2 d1
d1 d2
4: Củng cố(5’)
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a, Đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB là đ-ờng trung trực của AB
b, Đ-ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB là đ-ờng trung trực của đoạn thẳng AB
c, Đ-ờng thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng AB là đ-ờng trung trực của AB
+Định nghĩa hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau
+Phát biểu tính chất đ-ờng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với đ-ờng thẳng đi tr-ớc
Trang 8- Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết hai góc so le trong, hai góc đồng vị, hai góc trong cùng phía
- Thái độ: Rèn cho học sinh sự cẩn thận khi suy luận, chứng minh, vẽ hình, tính toán
B: Trọng tâm
Tính chất
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, đo góc, máy chiếu
HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (3’)
Nêu định nghĩa hai đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng trung trực của đoạn thẳng
2: Giới thiệu bài(1’)
Khi một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng tạo ra các cặp góc nào? Tính chất của nó là gì?
và là hai góc so le trong
và ; và ;
và là các cặp góc đồng
vị còn lại
a, và là một cặp góc so le trong
b, và là một cặp góc đồng vị
4 1
1 2 3 4
và là hai góc so le trong
và là hai góc đồng vị Bài 21
= 1800 =1800
450
= 1350
T-ơng tự =1350
Trang 9- Ôn lại hai đ-ờng thẳng song song đã học ở lớp 6 Làm bài 16;17 SBT
- Đọc tr-ớc bài: Hai đ-ờng thẳng song song
- Kiến thức: Ôn lại thế nào là hai đ-ờng thẳng song song
- Kĩ năng: Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song
- Thái độ: Biết vẽ 1 đ-ờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài đ-ờng thẳng cho tr-ớc và song song với
đ-ờng thẳng ấy Biết sử dụng th-ớc thẳng, eke vẽ hai đ-ờng thẳng song song
B: Trọng tâm
Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, eke, máy chiếu
HS: Ôn lại hai đ-ờng thẳng song song đã học ở lớp 6
Chuẩn bị đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (7’)
- Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng
Cho 1 đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng tạo ra 1 cặp góc so le trong bằng 500
Tìm số đo các góc còn lại 2: Giới thiệu bài(1’)
Nhắc lại thế nào lag hai đ-ờng thẳng song song? Làm thế nào nhận biết hai đ-ờng thẳng song song
3: Giảng bài
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
5’ HĐ1
Nhắc lại thế nào là hai
đ-ờng thẳng song song
Có mấy vị trí t-ơng đối
giữa hai đ-ờng thẳng phân
biệt
Là hai đ-ờng thẳng không có điểm chung Có hai vị trí là song song và cắt nhau
1: Nhắc lại kiến thức lớp 6
-Hai đ-ờng thẳng song song là hai
đ-ờng thẳng không có điểm chung
- Hai đ-ờng thẳng phân biệt thì
hoặc song song hoặc cắt nhau
2: Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng
Trang 10đồng vị bằng nhau
Có hai cách vẽ + Tạo ra 1 cặp góc so le trong bằng nhau
4: Củng cố, luyện tập: (4’)
- Nhắc lại khái niệm hai đ-ờng thẳng song song
- Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song
- Cho xy x’y’; A,B xy; C,D x’y’ AB CD
-Yêu cầu HS cả lớp làm bài 24/91 SGK
Chọn câu nói đúng:
a)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung
b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đ-ờng thẳng song song
- Kiến thức: Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song
- Kĩ năng: Vẽ thành thạo 1 đ-ờng thẳng đi qua 1 điểm cho tr-ớc và song song với đ-ờng thẳng cho tr-ớc Phát triển t- duy suy luận lôgic
- Thái dộ: Giáo dục tính cẩn thận khi trình bày
B: Trọng tâm
Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận đơn giản
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, eke, đo góc
Trang 11HS: Th-ớc thẳng, eke, đo góc
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (6’)
Thế nào là hai đ-ờng thẳng song song? Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song
-Cho O a Vẽ b a và b đi qua O
Câu 1:
+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai d-ờng thẳng song song?
+Điền vào chỗ trống (…):
a)Hai đ-ờng thẳng a, b song song với nhau đ-ợc ký hiệu là ……
b)Đ-ờng thẳng c cắt hai đ-ờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp……… bằng nhau thì ………
+Yêu cầu nêu rõ các b-ớc vẽ
-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của hai bạn
2: Giới thiệu bài(1’)
Vận dụng dấu hiệu và cách vẽ hình làm 1 số bài tập
Vẽ =600 và so le trong với
Vẽ ABC Đo Vẽ và
so le trong với Lấy D Ax sao cho AD=BC
Trang 12x' x
Ax và By song song với nhau và và là hai góc so le trong bằng nhau
x' x
Bài 6
x' x
B
A 120 120
- Kĩ năng: Hiểu đ-ợc nhờ tiên đề ơclit mới suy ra đ-ợc tính chất 2 đ-ờng thẳng song song Cho biết hai
đ-ờng thẳng song song và một cát tuyến, biết số đo 1 góc tìm số đo các góc còn lại
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho khi trình bày
B: Trọng tâm
Tiên đề ơclit, tính chất hai đ-ờng thẳng song song
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, eke, đo góc, máy chiếu
HS: chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (5’)
Bài toán: Cho điểm M không thuộc đ-ờng thẳng a Vẽ đ-ờng thẳng b đi qua M và b // a
Cho M a, vẽ b đi qua M và b a
2: Giới thiệu bài(2’)
Qua 1 điểm nằm ngoài đ-ờng thẳng a, có bao nhiêu đ-ờng thẳng song song với đ-ờng thẳng cho tr-ớc?
3: Giảng bài
Trang 13Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
10’
11’
HĐ1
Vẽ b’ đi qua M v¯ b’ a
Vậy có bao nhiêu đ-ờng
thẳng đi qua M và song
Vẽ a, vẽ b a Lên đo rồi nhận xét bằng 1800
A B
c 1 2 3 4
4
1 3 2
Trang 14- Ngày soạn: 17/9/2010
Ngày dạy: 21/9/2010
Tiết 9: luyện tập
A: Mục tiêu
- Kiến thức: Vận dụng các tính chất, tiên đề ơclit vào làm 1 số bài tập
-Kĩ năng: B-ớc đầu tập suy luận, trình bày bài Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh
-Thái độ: Rèn cho học sinh sự cẩn thận khi trình bày lời giải
B: Trọng tâm
Vận dụng tiên đề ơclit và tính chất vào làm bài tập
C: Chuẩn bị
GV: Thước thằng, đo góc, đề kiểm tra 15’
HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
a)Qua điểm A ở ngoài đ-ờng thẳng a có không quá một đ-ờng thẳng song song với …………
b)Nếu qua điểm A ở ngoài đ-ờng thẳng a, có hai đ-ờng thẳng song song với a thì …………
c)Cho điểm A ở ngoài đ-ờng thẳng a Đ-ờng thẳng đi qua A và song song với a là………
2: Giới thiệu bài(1’)
Dựa vào kiến thức đã học làm 1 số bài tập
1 2 3 4
Bài 35 Theo tiên đề ơclit chỉ có 1
d, 9’
2.Bài 22 (36/94 SGK):
a)Â1 = B3 b)Â2 = B2
Trang 15dung BT 36, yêu cầu HS
điền vào chỗ trống
-Yêu cầu đọc BT 37/95
SGK
-Yêu cầu xác định các cặp
góc bằng nhau của hai tam
giác đã cho và giải thích
-Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả
lời
-Yêu cầu HS khác sửa chữa
-Yêu cầu làm nhanh BT
35/94 SGK
-GV vẽ ABC lên bảng
-Yêu cầu HS trả lời, GV vẽ
lên hình
-Yêu cầu HS ghi vở BT
-Cho điểm HS trả lời đúng
-1 HS đọc đầu bài 35/94
-1 HS trả lời:
Chỉ vẽ đ-ợc 1 đ-ờng thẳng a, 1 đ-ờng thẳng b vì theo tiên đề Ơclít qua 1
điểm ở ngoài 1 đ-ờng thẳng chỉ có 1 đ-ờng thẳng // với nó
-HS khác làm vào vở BT trang 100 bài 21
c)= 180o (vì là hai góc trong cùng phía)
d)(vì là hai góc đối đỉnh)
CBA = CED (vì là hai góc so le trong)
ACB = DCE (vì là hai góc đối
đỉnh) 1.Bài 21 (35/94 SGK):
Câu1 Các câu sau đúng hay sai?
a, Hai đ-ờng thẳng không có điểm chung là hai đ-ờng thẳng song song
b, Chỉ có 1 đ-ờng thẳng song song với 1 đ-ờng thẳng cho tr-ớc
c, Qua 1 điểm nằm ngoài đ-ờng thẳng có ít nhất 1 đ-ờng thẳng song song với đ-ờng thẳng đã cho
d, Qua 1 điểm nằm ngoài đ-ờng thẳng có duy nhất 1 đ-ờng thẳng song song với đ-ờng thẳng đã cho Câu 2 Cho hình vẽ a b
M
Q
N
R P
Trang 16- Kĩ năng: Biết phát biểu ngắn gọn 1 mệnh đề toán học Phát triển t- duy suy luận lôgic
- Thái độ: Giáo dục sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn
B: Trọng tâm
Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, eke, máy chiếu
HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (7’)
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song
Qua M d, vẽ d’ đi qua M v¯ d’ d
2: Giới thiệu bài(2’)
Nếu hai đ-ờng thẳng cùng vuông góc với đ-ờng thẳng thứ ba thì có song song với nhau không?
Khi hai đ-ờng thẳng
cùng song song với 1
Nếu a c;b c thì a b Nếu a b; c a thì b c
2: Ba đ-ờng thẳng song song
Trang 17Vẽ lại hình
4: Củng cố(13’)
- Nhắc lại các tính chất thể hiện quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- Tính chất ba đ-ờng thẳng song song
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
- Thái độ: B-ớc đầu tập suy luận
B: Trọng tâm
Vận dụng tính chất vào làm bài tập
C: Chuẩn bị
GV: th-ớc thẳng, eke, đo góc, giấy dời
HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra ( 7’)
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- Làm bài 44 trang 98
2: Giới thiệu bài(1’)
Vận dung các tính chất vào làm một số bài tập
3: Giảng bài
Trang 18Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
?
? 130
Bài 42
a,
c
a b
Bài 43
c a b
Bài 46
D
C B
120
Bài 47
a, Vì a b; a AB b AB Vì b AB
Vì a b( hai góc trong cùng phía)
12’ -Hỏi: Làm thế nào để kiểm
tra đ-ợc hai đ-ờng thẳng có
song song với nhau hay
không? Hãy nêu các cách
kiểm tra mà em biết ?
-Vẽ hai đ-ờng thẳng a và b
-Cho hai đ-ờng thẳng a và b
trên bảng, hãy kiểm tra xem
a và b có song song không?
-Trả lời:
+Vẽ đ-ờng thẳng c bất kỳ cắt cả a và b:
*Kiểm tra1 cặp góc so le trong, nếu bằng nhau thì
a//b
*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc
đồng vị, nếu bằng nhau thì a//b
*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc trong cùng phía, nếu bù nhau thì a//b
+Dùng êke vẽ ca, nếu dùng êke kiểm tra thấy
cb thì a//b
Trang 19-Hãy phát biểu các tính chất
có liên quan tới tính vuông
góc và tính song song của
hai đ-ờng thẳng Vẽ hình
minh hoạ
-Vẽ ca, nếu cb thì a//b
-Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song
-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đ-ờng thẳng song song
Trang 20KL: a b
b, GT: Một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng song song
KL: Hai góc so le trong bằng nhau
O3
2 1
GT: đối đỉnh với KL: =
hai góc kề bù) + ( hai góc
- khi định lí cho dưới dạng “ Nếu… Thì …”
2: Chứng minh định lí Chứng minh định lí là dùng suy luận để từ GT đi đến KL
a)GT: một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau
KL: hai đ-ờng thẳng đó song song
b)GT: một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng song song
KL: hai góc so le trong bằng nhau
*Bài 32vở BT: điền vào chỗ trống kết luận của định lý:
a)chúng song song với nhau
b)chúng song song với nhau
Trang 21-Kiến thức: Học sinh biết diễn đạt định lí đưới dạng “ Nếu… thì…”
- Kĩ năng: Biết minh hoạ định lí bằng hình vẽ, viết GT, KL bằng kí hiệu
- Thái độ: B-ớc đầu biết chứng minh định lí
B: Trọng tâm
Vẽ hình, viết GT,KL cho định lí
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, eke, đọc tài liệu
HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (8’)
-Câu 1:
+Thế nào là định lý?
+Định lý gồm những phần nào? Giả thiết là gì? Kết luận là gì?
+Chữa BT 50/101 SGK: Viết kết luận của định lý sau bằng cách điền vào chỗ trống
Nếu hai đ-ờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đ-ờng thẳng thứ ba thì ………
-Câu 2:
+Thế nào là chứng minh một định lý?
+Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh thì bºng nhau” trên hình vẽ, viết gi° thiết, kết luận bºng ký hiệu
2: Giới thiệu bài(1’)
Vận dụng kiến thức đó vào làm 1 số bài tập
đ-ờng thẳng song song thì
nó vuông góc với đ-ờng thẳng kia
GT: a b; a c KL: b c
Trang 22GT xx’ yy’=
= 900
KL = = =900CM:
Vì và là hai góc kề bù nên
SGK cá nhân trong 5 phút
-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ
nêu kết quả điền từ phần
chứng minh định lý
-Yêu cầu HS khác nhận xét
-Làm BT 52/101 SGK -Tự điền vào ô trống trong h-ớng dẫn
-1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý
-Yêu cầu HS vẽ hình ghi
GT, KL theo đầu bài
-Yêu cầu điền vào chỗ trống
1)xÔy+x’Ôy = 180o(vì….)
2) 90o +x’Ôy = 180o(vì….)
3) x’Ôy = 90o
(căn cứ vào )
4) x’Ôy’= xÔy (vì ….)
5) x’Ôy’=90o
(căn cứ vào…) 6) y’Ôx= x’Ôy (vì ….)
7) y’Ôx=90o
(căn cứ vào…) -Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
-1 HS lên bảng vẽ hình ghi
GT, KL
-Các HS khác đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ
1)(vì hai góc kề bù) 2)(theo GT và căn cứ vào 1)
3)căn cứ vào 2) 4)(vì hai góc đối đỉnh) 5)(căn cứ vào GT) 6)(vì hai góc đối đỉnh) 7)Căn cứ vào 3
Có xÔy+x’Ôy =180o (kề bù) xÔy = 90o (GT)
x’Ôy = 90o x’Ôy’= xÔy=90o (đối đỉnh) y’Ôx= x’Ôy=90o (đối đỉnh)
3.BT bổ xung:
Định lý 1:
A M B
Trang 23b)Hãy minh hoạ các định lý
trên hình vẽ và ghi GT, KL
bằng ký hiệu
1)Khoảng các từ trung điểm
đoạn thẳng tới mỗi đầu
đoạn thẳng bằng nửa độ dài
đoạn thẳng đó
2)Hai tia phân giác của hai
góc kề bù tạo thành một góc
vuông
3)Tia phân giác của một
góc tạo với hai cạnh của góc
hai góc có số đo bằng nửa
-Cho thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trả lời: cả 4 mệnh đề đều là định lý
-Cá nhân HS vẽ hình ghi tóm tắt giả thiết kết luận các định lí
-Đại diện HS lên bảng trình bày
M là trung điểm của
- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về đ-ờng thẳng song song, đ-ờng thẳng vuông góc
- Kĩ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ 2 đ-ờng thẳng vuông góc, 2 đ-ờng thẳng song song B-ớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất hai đ-ờng thẳng song song
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi trình bày
B: Trọng tâm
Hai đ-ờng thẳng song song, tính chất, dấu hiệu
Trang 24C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, eke, máy chiếu
HS: chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
a
2: Giới thiệu bài(1’)
Ta đã nghiên cứu toàn bộ ch-ơng 1 Nay tiến hành ôn tập
3: Giảng bài
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
11’ HĐ1
a b c
a b c
Từ vuông góc đến song song
a c
bDấu hiệu, tính chất hai
đ-ờng thẳng song song
a b c
Tính chất ba đ-ờng thẳng song song
I: Lí thuyết
O 2 1
Trang 25e, Đ-ờng trung trực của đoạn
thẳng là đ-ờng vuông góc với
g, Đ-ờng trung trực của
Tiên đề ơclit về đ-ờng thẳng song song
Bài tập Các câu sau đúng hay sai Nếu sai vẽ hình minh hoạ
a, Đ c, Đ h, Đ
b, S
d, S
II: Bài tập Bài 55 d’ d; d’’ d d’ d’’
-Muốn chứng minh một định
lý ta cần tiến hành qua những
b-ớc nào?
-Hỏi: Mệnh đề hai đ-ờng
thẳng song song là hai đ-ờng
thẳng không có điểm chung,
là định lý hay định nghĩa
-Hỏi: Câu phát biểu sau là
đúng hay sai? Vì sao?
B
A4 B24: Củng cố(10’)
- Thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh
- Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song, tính chất hai đ-ờng thẳng song song
a)Hai góc đối đỉnh là hai góc có …………
b)Hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau là hai đ-ờng thẳng ………
c)Đ-ờng trung trực của một đoạn thẳng là đ-ờng thẳng ………
d)Hai đ-ờng thẳng a, b song song với nhau đ-ợc kí hiệu là ………
e)Nếu hai đ-ờng thẳng a, b cắt đ-ờng thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì ………
Trang 26g)Nếu một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng song song thì ………
Ngày dạy: 12/10/2010
Tiết 15: ôn tập ch-ơng i (tiết 2) A: Mục tiêu
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng thẳng song song Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình Biết đọc hình bằng lời
- Kĩ năng: B-ớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất hai đ-ờng thẳng song song để tính toán, chứng minh
- Thái độ: Giáo dục kĩ năng trình bày
B: Trọng tâm
Vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào giải toán
C: Chuẩn bị
GV: Máy chiếu Th-ớc thẳng, đo góc
HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
Muốn chứng minh một định lý ta cần tiến hành qua những b-ớc nào?
-Hỏi: Mệnh đề hai đ-ờng thẳng song song là hai đ-ờng thẳng không có điểm chung, là định lý hay
định nghĩa
-Hỏi: Câu phát biểu sau là đúng hay sai? Vì sao?
Nếu một đ-ờng thẳng c cắt hai đ-ờng thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau
2: Giới thiệu bài(2’)
Giờ tr-ớc ta đã ôn lại toàn bộ kiến thức trong ch-ơng Nay tiếp tục vận dụng các kiến thức đó để làm 1
Trang 2738
132
1 2
(2 góc đồng vị) ( 2 góc đòng vị) (so le trong) Bài 58
Vì b a; c a b c Vì b c nên ( 2 góc trong cùng phía)
=1800- 1800- 1150=650Hay x=650
Bài 57
Kẻ đ-ờng thẳng c đi qua O và
c a Vì c a nên (so le trong)
-1 HS đọc to đầu bài -1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu 1
-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu 2
-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu 3 Các HS khác
Hoạt động nhóm làm BT 59/104 ( 5 ph)
+Đặt góc vuông êke sao cho 1 cạnh trùng với a, cạnh kia đi qua
M, vạch đ.thẳng c
+Tr-ợt êke theo c để đỉnh góc vuông trung điểm M, vạch
đ.thẳng b sao cho hai góc đồng
vị =nhau = 90o
II.Luyện tập tính toán:
1.Bài 38 (57/104 SGK):
B b Qua O vẽ c//a thì c//b vì a//b
Ô1=Â1= 38o (so le trong)
Ô2+B3 = 180o
(trong cùng phía) Ô2=180o
- B3 Hay Ô2=180o
- 132o
= 48o
Vậy AOB = Ô1+ Ô2 AOB = 38o
+ 48o
= 86o
2.Bài 39 ( 59/104 SGK):
Trang 28-Đại diện nhóm lên trình bày
-Cho nhận xét sửa chữa
- Nhắc lại các cách chứng minh hai đ-ờng thẳng song song
- Nêu tính chất hai đ-ờng thẳng dong song
- Chọn câu đúng, sai
1)Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2)Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
3)Hai đ-ờng thẳng vuông góc thì cắt nhau
4)Hai đ-ờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
5)Đ-ờng trung trực của một đoạn thẳng là đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
6)Đ-ờng trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy
7)Đ-ờng trung trực của một đoạn thẳng là đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy
5: H-ớng dẫn về nhà(2’)
- Ôn lại toàn bộ lí thuyết đã học
- Xem kĩ lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết
- Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng trình bày, vẽ hình, vận dụng định lí để suy luận, tính toán
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS
B: Chuẩn bị
GV: Đề kiểm tra, bảng phụ, đáp án, th-ớc
HS: Chuẩn bị đồ dùng, ôn bài đầy đủ
1 0,25
1 0,5
2 1,5
5 2,5
Trang 29Tiên đề Ơclit 1
0,25
1 0,5
1 0,25
1 0,5
1 0,5
5
2 Quan hệ giữa vuông
đường thẳng song
song
1 0,25
1 0,25
1
1
3 1,5
2,25
6 2,75
Câu 1: (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô trống mà em chọn
1 Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường
thẳng thứ ba thì song song
2 Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau
3 Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
4 Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c mà trong các góc
tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b
5 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
6 Hai góc có tổng số đo bằng 1800
thì kề bù
7 Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng có một và chỉ một
đường thẳng song song với đường thẳng ấy
8 Nếu có hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng
cho trước thì chúng phải trùng nhau
Câu 2: (4 điểm)
a, Hãy phát biểu các định lí được diễn tả bởi hình vẽ sau:
b, Viết giả thiết và kết luận của các định lí đó bằng kí hiệu
Câu 3: (2 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:
- Vẽ góc AOB có số đo bằng 500 Lấy điểm C bất kì nằm trong góc AOB
- Vẽ qua C đường thẳng m vuông góc với OB, và đường thẳng n song song với OA (có đủ
Trang 30Biết a//b, Gúc A = 300
, gúc B = 450 Tớnh số đo gúc AOB ?
3 Đỏp ỏn và thang điểm
Cõu 1: (2 đ) Mỗi ý đỳng cho 0,25 đ
Cõu 2:(4 đ) Mỗi ý 2 điểm
- ễn tập kiến thức chương 1 Đọc và xem trước bài tổng ba gúc của một tam giỏc
- Xem tr-ớc bài: Tổng ba góc của một tam giác
- Kiến thức: Học sinh nắm đ-ợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Kĩ năng: Biết vận dụng định lí trong bài để tính số đo các góc của tam giác Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán Phát triển trí lực của học sinh
Trang 31- T- duy: Giáo dục tính cẩn thận cho HS
GT: ABC KL:
H47 Theo định lí tổng ba góc của 1 tam giác ta có x= = 1800
-( ) x= 1800-(900+550) = 350
1: Tổng ba góc của một tam giác
?1 Đã kiểm tra
?2
* ĐL: SGK CM: Từ A kẻ a BC khi đó
x= =1800-( ) x= 1800-( 300+ 400) = 110010’ -Nói: áp dụng định lý trên
+Hình 50: DEK EDK = 180o
– (60o
+
45o)= 80o
Y = 180o –EDK = 180o -80o = 100o -Nhận xét: y = Ê+K
Trang 32quan hệ giữa x và Ê, K ?
-Yêu cầu đọc BT 4/108
nên y > Ê ; y > gócK -Đọc BT 4/108
Y = 100o Nhận xét: y = Ê+K
GV: Máy chiếu, Th-ớc thẳng, eke, đo góc, bảng phụ
HS: Đồ dùng, chuẩn bị bài đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (7’)
- Nêu định lí tổng ba góc của một tam giác, tìm x
- Tìm x,y
2: Giới thiệu bài(2’)
Tam giác DEF là tam giác vuông Vậy thế nào là tam giác vuông, tam giác vuông có tính chất gì? 3: Giảng bài
F
E
D y 90
A
60 70
x
Trang 33Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
2: áp dụng vào tam giác vuông
= 900
=900 - =900 – 50 = 850 11’ -GV vẽ hình lên bảng
-Yêu cầu đọc định nghĩa
-Yêu cầu nêu lại định nghĩa
-Hỏi: Vậy theo định nghĩa
tại mỗi đỉnh tam giác có
-Vậy góc ngoài của tam
giác có số đo thế nào so với
mỗi góc trong không kề với
-Phát biểu lại định nghĩa
-Mỗi tam giác có ba góc ngoài
-Nhìn hình vẽ nêu các góc ngoài của ABC
-1 HS trả lời ?4
-Đọc định lý
-Số đo mỗi góc ngoài lớn hơn số đo mỗi góc trong không kề với nó
Trang 34- Kiến thức: Nắm vững định lí tổng ba góc của một tam giác, áp dụng vào tam giác vuông Vận dụng
ba đinh lí đã học vào làm bài tập
GV: Th-ớc thẳng, đo góc, đọc tài liệu
HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (8’)
- Nêu định nghĩa, định lí tam giác vuông Vận dụng tìm x ở H47
- Nêu định nghĩa, tính chất góc ngoài của tam giác vận dụng tìm x ở H51
+Chữa BT 2/108 SGK:
So sánh:
a)BIK > BAK (1) (vì BIK là góc ngoài của tam giác BAI)
b)KIC > KAC (2) (vì KIC là góc ngoài của tam giác IAC)
BIC = BIK + KIC; BAC = BAK + KAC (3)
Nên BIC > BAC (theo 1, 2, 3 )
2: Giới thiệu bài(2’)
Vận dụng các định lí vào làm 1 số bài tập
Bài 6 H56 AEC vuông tại E
= 900 (1) ADB vuông tại D
= 900
(2)
Từ (1) và (2)
Trang 35( cïng phô ) B
H
1 2
GT: ABC; =400
KL: Ax
=250 H58 HAE vu«ng t¹i H
V× Ax lµ tia ph©n gi¸c cña
0
mµ hai gãc nµy ë vÞ trÝ
so le trong Ax
Trang 36HS: Chuẩn bị bài đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (7’)
Đo độ dài các cạnh, các góc của ABC và A’B’C’ trong b°ng phụ
2: Giới thiệu bài(2’)
Ta đã biết thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau Vậy thế nào là hai tam giác bằng nhau?
Cạnh AB v¯ A’B’ tương ứng
và t-ơng ứng Có các cạnh t-ơng ứng bằng nhau, các góc t-ơng ứng bằng nhau
ABC = A’B’C’
Nếu AB= A’B’ ; AC= A’C’ ; BC= B’C’ ;
?3 ABC = DEF
BC= EF = 3 cm
Mà ABC có = 1800- ( ) = 600
600
1: Định nghĩa ABC và A’B’C’ có AB= A’B’
* Quy -ớc: Hai tam giác bằng nhau phải viết theo thứ tự các
4: Củng cố(7’)
- Nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Khi hai tam giác bằng nhau ta có điều gì?
BT 2/108 SGK: So sánh:
a)BIK > BAK (1) (vì BIK là góc ngoài của tam giác BAI)
b)KIC > KAC (2) (vì KIC là góc ngoài của tam giác IAC)
BIC = BIK + KIC; BAC = BAK + KAC (3)
Nên BIC > BAC (theo 1, 2, 3 )
Trang 37- Kiến thức: Rèn kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc t-ơng ứng, các cạnh t-ơng ứng bằng nhau
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh Phát triển t- duy suy luận lôgic
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
+Định nghĩa hai tam giác bằng nhau? BT 11/112 SGK:
Cho ABC = HIK
a)Tìm cạnh t-ơng ứng với cạnh BC Tìm góc t-ơng ứng với góc H
b)Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau
-Câu 2: BT 12/ 112 SGK
Cho ABC = HIK trong đó AB = 2cm, góc B = 40o, BC = 4cm Em có thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của tam giác HIK ?
2: Giới thiệu bài (2’)
Vận dụng định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau để làm 1 số bài tập
Bài 12 ABC = HIK
HI = AB = 2 cm( 2 cạnh t-ơng ứng)
Trang 3810’
8’
HĐ2
Muốn tìm chu vi tam
giác cần biết điều gì?
Có nhận xét gì về chu vi
của hai tam giác bằng
nhau?
HĐ3
Để kí hiệu hai tam giác
bằng nhau cần l-u ý điều
Cần tìm các dỉnh t-ơng ứng của ABC
và HIK
( 2 góc t-ơng ứng)
IK = BC = 4 cm( 2 cạnh t-ơng ứng) Bài 13
và H là hai đỉnh t-ơng ứng ABC = IKH
4: Củng cố (5’)
- Nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Khi viết hai tam giác bằng nhau cần l-u ý điều gì?
5: H-ớng dẫn về nhà( 2’)
- Hoc kĩ lại định nghĩa
- Xem tr-ớc bài: Tr-ờng hợp bằng nhau c-c-c
- Kiến thức: Nắm đ-ợc tr-ờng hợp bằng nhau ccc của hai tam giác
- Kĩ năng: Biết vẽ tam giác biết độ dài 3 cạnh Biết sử dụng tr-ờng hợp bằng nhau c-c-c để chứng minh
2 tam giác bằng nhau từ đó suy ra các góc t-ơng ứng bằng nhau
- Thái độ: Phát triển t- duy suy luận lôgic Giỏo dục học sinh sự cẩn thận và tỏc phong nhanh nhẹn
B: Trọng tâm
Vẽ tam giác biết độ dài 3 cạnh, tam giác bằng nhau c-c-c
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, đo góc, compa, máy chiếu
HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (3’)
Thế nào là hai tam giác bằng nhau
2: Giới thiệu bài (2’)
Trang 39Khi định nghĩa hai tam giác bằng nhau, ta nêu ra sáu điều kiện bằng nhau Vậy chỉ cần số điều kiện ít hơn 6 có thể kết luận đ-ợc hai tam giác bằng nhau không ? Bài học hôm nay cho biết câu trả lời Ta xét tr-ờng hợp thứ nhất của hai tam giác bằng nhau Có cách nào để kiểm tra hai tam giác bằng nhau nhanh hơn nữa không?
Khi 3 cạnh của tam giác
này bằng 3 cạnh của tam
giác kia thì hai tam giác đó
1: Vẽ tam giác biết ba cạnh
* Bài toán: Vẽ ABC biết AB
1200
( 2 góc t-ơng ứng)
4: Củng cố( 14’)
- Nhắc laị tr-ờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
-Yêu cầu định nghĩa thế nào là hai tam giác bằng nhau?
-Với điều kiện nào thì ABC = IMN ?
Trang 40- Học thuộc tr-ờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
- Vẽ tam giác biết độ dài 3 cạnh
AMB và ANB có MA = MB; NA = NB Chứng minh rằng góc AMN = góc BMN
+Yêu cầu ghi giả thiết và kết luận của bài toán
+Yêu cầu sắp xếp bốn câu sau một cách hợp lý: