HS thực hiện Hoạt động 4 VẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 10’ GV: cho HS hoạt động nhóm làm ?2 Quan sát một số cách vẽ ở hình 18; 19 thaûo luaän roài leân baûng veõ hình vaø neâu caùch veõ H[r]
Trang 145°
a b
§ 4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song
Thừa nhận dấu hiệu hai đường thẳng song song
Biết vẽ một đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường
thẳng đã cho
HS biết sử dụng êke và thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ,
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’)
GV: nêu yêu cầu kiểm tra
HS 1 : nêu tính chất hai góc tạo bởi
một đường thẳng cắt hai đường thẳng
Aùp dụng đièn tiếp các góc còn lại
trong hình sau
HS thực hiện
Hoạt động 2 NHẮC LẠI KIẾN THỨC HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (5’)
thế nào làhai đường thẳng song song
HS: Hai đường thẳng song song là
hai đường thẳng không có điểm
chung
GV: quan sát hình trên các em có dự
đoán gì về hai đường thẳng a và b
HS: hai đường thẳng a và b song
song với nhau
Hoạt động 3 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (15’)
GV: đưa bảng phụ ghi yêu cầu hs
quan sát và dự đoán
HS trả lời
Hai đường thẳng a và b song song
với nhau (hình a)
hình a
115°
115°
115°
115°
65° 65°
65°
65°
Trang 2Hai đường thẳng m và n)song song
với nhau (hình c)
Hai đường thẳng d và e không song
song với nhau (hình b)
GV: Em có nhận xét gì về vị trí và số
đo của các góc ở hình a và c
HS: hình a hai góc đồng vị bằng nhau
hình c hai góc so le trong bằng nhau
GV: qua nhận xét đó ta thừa nhận
tính chất sau
GV: yêu cầu HS nêu tính chất
HS thực hiện
Hình b Hình c
Tính chất: SGK Hai đường thẳng a và b song song với nhau ta kí hiệu a//b
Hoạt động 4 VẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (10’)
GV: cho HS hoạt động nhóm làm ?2
Quan sát một số cách vẽ ở hình 18;
19 thảo luận rồi lên bảng vẽ hình và
nêu cách vẽ
HS: thực hiện
Hoạt động 5 CỦNG CỐ ()
GV: Nêu dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
HS trả lời
GV: yêu cầu HS làm bài tập 24 sgk
HS: thực hiện
GV: yêu cầu HS làm bài tập 26
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Bài tập về nhà 25, 26 sgk
Bài tập 21, 22, 23 sbt
Hướng dẫn bài tập 26
xAB = ABy = 120° (ở vị trí so le trong) nên hai đường thẳng Ax và By song
60°
60°
90°
80°
e d
120°
120°
Trang 3LUYỆN TẬP
HS nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm song song với đường thẳng cho
trước
Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song
song
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ,
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 KIỂM TRA (10’)
GV: nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 25
Lên bảng vẽ hình và nêu cách vẽ
HS2 Chữa bài tập 26
xAB = ABy = 120° (ở vị trí so le trong) nên hai đường thẳng Ax và By song song với nhau
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (33’)
GV: yêu cầu HS làm bài tập 27
Muốn vẽ AD // BC ta làm thế nào ?
HS vẽ ΔABC qua A vẽ đường thẳng
song song với BC (góc so le trong )
trên đường thẳng đó lấy điểm D so
cho AD = BC
GV: ta có thể vẽ được mấy đoạn
thẳng như vậy
HS vẽ được hai đoạn thẳng
A B
120°
120°
A
Trang 4HS lên bảng thực hiện vẽ hình
Bài tập 28
GV: để vẽ hai đường thẳng song song
ta làm như thế nào
HS dựa vào dấu hiệu nhận biết để vẽ
GV: hãy nêu cách vẽ
HS thực hiện
Vẽ đường thẳng xx’, lấy điểm A trên
xx’
Vẽ đường thẳng c qua A tạo với xx’
một góc 60°, lấy điểm B trên c
Vẽ đường thẳng yy’ qua B tạo với c
một góc 60° (ở vị trí so le trong)
Bài tập 29 sgk
GV: yêu cầu HS lên bảng vẽ xOy và
điểm O’
HS thực hiện đo góc và nhận xét
xOy =
x’O’y’ =
xOy = x’O’y’
bài tập 28
Bài tập 29 C1: điểm O’ nằm trong góc xOy
C2:
điểm O’ nằm ngoài góc xOy
Hoạt động 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Bài tập 30 sgk
Bài tập 25, 26, 27 sbt
Xem trước bài “tiên đề Ơ clit về đường thẳng song song”
A B
y’
60°
O
x
y
O’
x’
y’
O
x
y
O’
x’
y‘
Trang 5§ 5 TIÊN ĐỀ ƠCLÍT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
HS hiểu được nội dung tiên đề Ơclít và công nhận tính duy nhất của
đường thẳng b đi qua M và song song với đường thẳng cho trước
Hiểu được nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất hai đường
thẳng song song
HS có kĩ năng tính được số đo góc khi biết một góc tạo bởi một cát
tuyến cắt hai đường thẳng song song
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ, thước thẳng, thước đo góc
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 KIỂM TRA (15’)
GV: đưa bảng phụ ghi đề bài tập
Cho một đường thẳng a và một điểm
M nằm ngoài đường thẳng a hãy vẽ
đường thẳng b đi qua điểm M và song
song với a
HS 1 lên bảng thực hiện
GV: gọi tiếp 2 HS lên bảng vẽ đường
thẳng b đi qua điểm M và song song
với a
HS thực hiện
GV: hãy nhận xét các đương thẳng đi
qua M và song song với a
HS: các đường thẳng này trùng nhau?
GV: nêu nội dung tiên đề Tiên đề Ơclít: sgk
Hoạt động 2 TÍNH CHẤT HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (10’)
GV: cho HS làm ? ở sgk
HS1 : lên bảng vẽ hình (câu a,b)
HS 2 : đo cặp góc so le trong, cặp góc
đồng vị
Nhận xét : hai góc so le trong bằng
nhau, hai góc đồng vị bằng nhau
b
a
c
B A
b
a
c M
Trang 6HS3: kiểm tra tổng của cặp góc trong
cùng phía?
tổng của cặp góc trong cùng phía bù
nhau
GV: qua bài toán này các em có nhận
xét gì ?
HS trả lời
GV: đưa bảng phụ ghi nội dung tính
chất
Tính chất (sgk)
Hoạt động 3 CỦNG CỐ (18’)
GV: yêu cầu HS làm bài tập 32; sgk
HS thực hiện
GV: yêu cầu HS làm bài tập 34
Câu b đúng Câu c sai Câu d sai
Bài tập 34 a) BÂ1 = Â4 =37° (so le trong) b) Â1 = BÂ4 (đồng vị)
Â1 = 180° 37° = 143° (Â1 và Â4 là hai góc kề bù)
Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Bài tập về nhà 31; 33; 35 sgk
Bài tập 27; 28; 29 sbt
Hướng dẫn bài tập 31 để kiểm tra hai đường thẳng có cắt nhau hay không ta vẽ thêm cát tuyến rồi đo hai góc so le trong hoặc hai góc đồng vị
A
B b
c
37°
3 2
4 1
2 1
3 4 a
Trang 7LUYỆN TẬP
HS vận dụng tiên đề Ơ clít và các tính chất về hai đường thẳng song
song để giải các bài tập
Bước đầu tập suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ, thước thẳng, thước đo góc
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 KIỂM TRA (5’)
GV: đưa bảng phụ ghi nêu yêu cầu
kiểm tra
Phát biểu tiên đề Ơclít
Điền vào chổ ( .) trong các phát
biểu sau
+ Qua một điểm M ở ngoài đường
thẳng a có không quá một đường
thẳng song song với
+ Nếu qua một điểm M ở ngoài
đường thẳng a có 2 đường thẳng song
song với a thì
đường thẳng a
hai đường thẳng đó trùng nhau
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (22’)
GV: đưa bảng phụ ghi đề bài tập 36
sgk
Điền vào chổ ( .)
a) Â1 = (vì cặp góc so le trong)
b) Â2 = (vì cặp góc đồng vị)
c) BÂ4 + Â = (vì )
d) BÂ4 = Â2 (vì )
2 HS lên bảng thực hiện
a) BÂ 1
b) BÂ 2
c) 180° (vì hai góc trong cùng phía bù nhau)
d) (vì BÂ 4 = BÂ 2 (hai góc đối đỉnh) mà
BÂ 2 = Â 2 (hai góc đồng vị) nên BÂ 4 =
 2 )
A
B b
c
3 2
4 1
3 2
4 1 a
Trang 8Bài tập 38 sgk
Hoạt động nhóm
Nhóm 1 và 2
biết d // d’ thì suy ra
a) Â1 = BÂ3 ;
b) Â1 = BÂ1 ;
c) Â1 + BÂ1 =180°;
HS trả lời
Nếu một đường thẳng cắt hai đường
thẳng song song thì
a) Hai góc so le trong bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
nhóm 3 và 4
a) Â4 = BÂ2 ;
b) Â1 = BÂ1 ;
c) Â4 + BÂ3 =180°;
Thì suy ra d//d’
HS trả lời
Nếu một đường thẳng cắt hai đường
thẳng mà
Trong các góc tạo thành có hai góc so
le trong bằng nhau, hoặc hai góc
đồng vị bằng nhau, hoặc hai góc
trong cùng phía bù nhau thì hai đường
thẳng song song với nhau
2
1
d'
A
B
2 3 4
4 3
2
1
1
d
d'
A
B 2 3 4
4 3
Hoạt động 3 KIỂM TRA 15 PHÚT
Câu 1: Thế nào là hai đường thẳng song song
Câu 2: hãy chọn câu đúng trong các câu sau
a) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung b) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b
Trang 9nhau thì a // b.
d) Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a có vô số đường thẳng phân biệt
đi qua M và song song với a
e) Đường thẳng p đi qua điểm K và song song với m, đường thẳng q đi qua điểm K và song song với m thì đường thẳng p trùng với đường thẳng q
Câu 3 : cho hình vẽ như sau
a) Dùng thước đo độ đo Â1 và BÂ2
chứng tỏ d // d’
b) viết các 5 cặp góc bằng nhau
ĐÁP ÁN Câu 2: câu đúng là
a, b, e;
câu 3:
a) Â1 = 61°; BÂ2 = 119° ;
Â1 + BÂ2 = 180° (Â1 và BÂ2 hai góc trong cùng phía )
d // d’
b) Â1 = BÂ1; Â4 = BÂ4; (đồng vị );
Â1 = BÂ3 ; Â4 = BÂ2 ; (so le trong );
BÂ1 = BÂ3 ; (đối đỉnh)
Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Bài tập về nhà 39 sgk; 30 sbt
Cho hai đường thẳng a và b biết đường thẳng c a, c b
Chứng tỏ a // b
Xem trước bài “từ vuông góc đến song song”
2
1
1
d
d'
A
B 2 3 4 4 3
Trang 10Tiết 10 Ngày soạn
§ 6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
Biết mối liên hệ giữa hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng
thứ 3 hoặc cùng vuông góc với một đường thẳng
Bước đầu tập cho HS suy luận
Rèn luyện tư duy phân tích, tổng hợp cho HS
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ, thước thẳng, Êke
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 KIỂM TRA (10’)
GV: nêu yêu cầu kiểm tra
HS 1 : Nêu dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
Cho điểm M nằm ngoài đường
thẳng d vẽ đường thẳng c đi qua M và
vuông góc với đường thẳng d
HS thực hiện
HS 2 : phát biểu tiên đề Ơclít và t/c
hai đường thẳng song song ?
Vẽ tiếp hình trên đường thẳng d’đi
qua M và vuông góc với đường thẳng
c
Hoạt động 2 QUAN HỆ GIỮA TÍNH VUÔNG GÓC VÀ TÍNH SONG SONG (16’)
GV: cho hs quan sát hình 27 trả lời ?1
d'
d
M
a
b
c
Trang 11GV: em hãy nêu nhận xét về mối
quan hệ giữa hai đường thẳng cùng
vuông góc với đường thẳng thứ 3
HS : hai đường thẳng cùng vuông góc
với đường thẳng thứ 3 thì song song
với nhau
GV: Đây chính là nội dung tính chất
về quan hệ giữa tính vuông góc và
tính song song
GV: yêu cầu HS nhắc lại
GV: đưa bảng phụ ghi dề bài toán
Nếu đường thẳng a // b và đường
thẳng c a theo em quan hệ giữa
đường thẳng c và b thế nào ?
GV: đường thẳng c có cắt đường
thẳng b không?
HS trả lời
GV: nếu c căt b thì góc tạo thành
bằng bao nhiêu ?
GV: qua bài toán trên em rút ra được
điều gì ?
HS một đường thẳng vuông góc với
một trong hai đường thẳng // thì
vuông góc với đường thẳng còn lại
GV: yêu cầu HS làm bài tập 40 sgk
b c tại B có BÂ1 = 90°
có Â3 = BÂ1 ở vị trí so le trong
a // b (theo dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song )
T/C1
a // b
c b
c a
Gọi A là giao điểm của a và c Nếu c không cắt b thì qua điểm A có a và c song song với b trái với tiên đề Ơclít Vậy c cắt b
Gọi B là giao điểm của c và b
Ta có BÂ1 = Â3 (so le trong) Mà Â3 = 90° (vì c b) BÂ1 = 90° hay c b
T/C2
c b c
a
b //
a
Nếu a c và b c thì a // b Nếu a // b và a c thì b c
a
b
c
A
Trang 12Hoạt động 3 BA ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (10’)
GV: cho hoạt động nhóm làm ?2
Đại diện các nhóm trình bày lời giải
GV: yêu cầu HS phát biểu tính chất
HS phát biểu
Kí hiệu d // d’ // d”
a) d’ và d” song song với nhau b)
vì a d và d // d’ a d'
vì a d và d // d” a d”
d’ // d” vì cùng vuông góc với a
Hoạt động 4 CỦNG CỐ (7’)
GV: đưa bảng phụ ghi đề bài
a) Dùng êke để vẽ hai đường thẳng
a và b cùng vuông góc với đường
thẳng c
b) Tại sao a // b ?
c) Vẽ đường thẳng d cắt a và b ần
lượt tại C và D đánh số các góc đỉnh
C, D rồi đọc tên các góc bằng nhau
(giải thích) a) a b; a c a // b (quan hệ giữa tính vuông góc và song song)
c) CÂ1 = DÂ3 (so le trong)
CÂ4 = DÂ2 (so le trong)
CÂ1 = DÂ1 (đồng vị )
CÂ2 = DÂ2 (đồng vị )
CÂ3 = DÂ3 (đồng vị )
CÂ4 = DÂ4 (đồng vị )
CÂ1 = CÂ3 (đối đỉnh)
Hoạt động 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Bài tập 42 ; 43; 44 sgk;
d”
d’
d
d”
d’
d
a
b c
D
C
1 2 3 4
4
3 2 1