?1 Hai đường chéo của hình - GV kết luận vuông : + Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường +Bằng nhau +Vuông góc với nhau +Là đường phân giác của các góc tương ứng Hoạt động 3: Dấu hiệïu n[r]
Trang 1- HS biết định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Biết các tính chất của hình thang cân, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang cân để
giải các bài tốn chứng minh và dựng hình đơn giản
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II Chuẩn bị:
- Thước chia khoảng + thước đo gĩc + giấy kẻ ơ vuơng cho BT11,14
- HS : Thước chia khoảng + thước đo gĩc + giấy kẻ ơ vuơng
III Các hoạt động dạy học:
D= 800
B= 2C , B + C = 1800nên B = 1200
C = 600
3 Bài mới:
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa.
+ GV vẽ hình thang có 2
góc kề một đáy bằng
nhau
+ Em có nhận xét gì về
hình thang vừa vẽ?
Hình thang có đặc điểm
như vậy được gọi là hình
thang cân Vậy thế nào
là hình thang cân ?
AD=BC
OA=OB ; OC=OD
Trang 34.Củng cố – luyện tập:
-Yêu cầu HS: Nhắc lại định
nghĩa hình thang cân, tính
chất của hình thang cân
+ Dấu hiệu nhận biết hình
+ Gọi HS nhận xét bài làm
+ Yêu cầu HS làm BT11/74
SGK
Cho HS đếm ô để tính cạnh
AB, CD
Sử dụng hện thức lượng
trong tam giác vuông để
tính AD, BC
Gọi HS lên bảng tính
+ Nhắc lại định nghĩahình thang cân, tính chấtcủa hình thang cân
+ Dấu hiệu nhận biếthình thang cân
HS lên vẽ hình và ghi kl
gt-HS lên bảng trình bày
HS đếm ô để tính cạnh
C = D (hthang BCD cân)
(cạnh huyền -góc nhọn)
CD
C
GT HT cân ABCDAB//CD, AB<CDAECD ; BFCD
KL DE = CF
Trang 41 1E
Trang 5- GV : Thước chia khoảng, thước đo góc, phiếu học tập, bảng phụ
- HS : Thước chia khoảng, thước đo góc
III/ Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập
HS nhận xét
BT13/75 SGK
Xét ABD và ABC có :AD=BC (Hthang ABCD cân)
A B(Hthang ABCD cân)
Trang 6thanh sơ đồ ngược sau :
BEDC là hình thang cân :
EB = ED
BEDC là hình thang cân
ADB = AEC (g-c-g)
+ Gọi HS lên bảng chứng
HS lên bảng vẽ hình, ghi gt-kl
HS lên bảng chứng minh dựa vào sơ đồ đã hình thành
Gọi HS nhận xét bài toán
µ 1800 AµB
2
(2)(1) (2) E¶1 Bµ mà nằm ở
vị trí so le trong
ED//BC
Tứ giác EDCB là hình thang mà B Cµ µ (ABC cân)
Hthang EDCB là hình thang cân
KL BEDC là hình thang cân có EB = ED
Trang 7minh dựa vào sơ đồ đã
sơ đồ ngược sau :
ABCD là hình thang cân
HS vẽ hình , ghi gt – kl
HS nhắc lại tính chất hình thang có 2 cạnh bên song song
AC = BDVậy ABCD là hình thang cân vì có 2 đường chéo bằng nhau
BT 18/75 SGK
GT Hthang ABCD (AB//CD) ;
ACD BDC
KL ABCD là hình thang cân
¶ ¶
1 1
A B
GT HT cân ABCDAB//CD, Ac=BD, BE//AC
BECD = {E}
KL
a/ BED cânb/ ACD = BDCc/ ABCD là hthang
Trang 8ABEC là hthangCó:AC//BE AC=BE
Mà : AC=BD (gt)
BED cân ở Bb) Vì BED cân ở B
1
D E
Vì AC//BE C¶1 Eµ (đồngvị)
Xét ACD và BDC có :AC=BD (gt)
Trang 9- Vận dụng được các định lí về đường trung bình của tam giác để tính độ dài,
chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
của điểm E trên cạnh AC?
+ GV cho HS kiểm tra lại
bằng cách đo
? Em có kết luận gì về
đường thẳng đi qua trung
điểm 1 cạnh của tam giác
và song song với cạnh thứ
hai của tam giác đó?
+ GV giới thiệu đường
trung bình của tam giác
+ HS dự đoán: E là trung điểm của AC
+ HS tiến hành kiểm tra
+ HS kết luận
- 1-2 HS đọc định lí 1
- HS vẽ hình, nêu GT, KLcủa định lí
HS lần lượt trả lời câu hỏi của GV
L
AE = ECChứng minh (SGK/76)
Trang 10+Một tam giác có mấy
đường trung bình? HS: 1 tam giác có 3 đường trung bình * Định nghĩa (SGK/77)
HS tự nghiên cứu phầnChứng minh trong SGK
HS làm ?3 và trả lời
b) Định lí 2 (SGK/77) ?2
Từ (1) và (2) suy ra :IA = IB
x=10cm
Bài 21/ 79 SGK
Ta có trong OAB có:
C là trung điểm của OA
D là trung điểm của OB
CD là đường trung bình của OAB
D
EA
Trang 11Yêu cầu chứng minh điều
gì ?
12
- Vận dụng được các định lí về đường trung bình của hình thang để tính độ dài,
chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
2 Kiểm tra bài cũ :
Tính độ dài MN trong hình vẽ sau :
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét, cho điểm
HS lên bảng làm bài:
- HS nhận xét bài làmcủa bạn
Tam giác ABC có :
GV nêu bài toán ?4: Cho
2 Đường trung bình của hình thang:
Trang 12gì về vị trí của điểm I trên
AC, điểm F trên BC ? Giải
thích ?
Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả
lờ
GV: Đường thẳng EF đi
qua trung điểm E của cạnh
bên AD và song song với
hai đáy Ta đã chứng minh
được F là trung điểm của
trung điểm của cạnh bên
AD, F là trung điểm của
cạnh bên BC Đoạn thẳng
HS trả lời:
+ Tam giác ADC có E là trung điểm của AD (giả thiết) và EI//CD (giả thiết) nên I là trung điểm của AC
+ Tam giác ABC có I là trung điểm của AC(chứng minh trên) và IF//AB (giả thiết) nên F là trung điểm của BC
HS phát biểu lại định lí 1
HS: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai
HS phát biểu lại định lí
HS vẽ hình và ghi GT –
KL của định lí
+ HS : Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai
D
F
CE
Trang 13EF gọi là đường trung
bình của hình thang Vậy
thế nào là đường trung
của tam giác song song
với cạnh thứ ba Vậy
đường trung bình của
hình thang có song song
với cạnh nào không ? Độ
dài của nó như thế nào ?
- GV cho HS kiểm tra dự
đoán bằng các hình vẽ
- GV: Trong toán học,
bằng quan sát ta không
thểà khẳng định được dự
đoán trên đúng hay sai Vì
vậy ta thử đi chứng minh
GV hướng dẫn : Kéo dài
DC và lấy CK=AB Nối
ta cầnchứùng minh điều gì ?
? Muốn chứng minh EF là
đường TB của ADK ta
- HS nhắc lại tính chấtđường trung bình của tamgiác
- HS : Đường trung bìnhcủa hình thang song songvới hai đáy
- HS quan sát các hình thang và kiểm tra dự đoán
HS lắng nghe
HS: ABF và KCF có :
AB = CK ( theo cách vẽ )
µ µ 1
Trang 14phải chứng minh 3 điểm
đường trung bình của
KLEF//AB; EF//CD
x = 15 (m) a) Hình thang ACHD có :
BF
C
Trang 15- Cho HS làm bài tập trên
theo nhóm
- Phát phiếu học tập cho
HS
Bài 1 : Xem hình vẽ sau
và khoanh tròn vào câu
Hình thang ACHD có :
AB = BC
DE = EH
BE là đường trung bình của hình thang ACHD
2
AD CH BE
Trang 16Ngày giảng: 8A: 8B:
- Có kĩ năng vận dụng định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác, hình
thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳngsong song
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Hãy phát biểu định nghĩa
đường trung bình của hình
Hoạt động 1: Chữa bài tập
12cmmx
y
Trang 17
HS chứng minh theo sơ đồphân tích đi lên
KL a) Ss:EK và CD; KF
và ABb)
AB CD EF
2
Chứng minha)
2
Tương tự :
ABKF2
b) Trong EFK có :EF< EK+KF
CD ABEF
E là tđiểm AD
EFK khi
E, F, K thẳng hàng
Trang 18KF//AB FB=FC
FB=FC (gt)KF//AB (cmt) KA=KC (đpcm)
+ Tương tự chứng minh được BI=ID
* Tính
3( )2
EF =8(cm)
lí về đường trung bình của
tam giác, đường trung bình
- Chứng minh hai đường
thẳng song song – bài 28
*Ôn tập các bài toán dựng hình ở lớp 6,7
+ Dựng 1 đoạn thẳng bằng một đoạn thẳng cho trước
+ Dựng 1 góc bằng 1 góc cho trước
+ Dựng đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước
+ Dựng tia phân giác
+ Dựng tam giác
Ngày soạn:
Ngày giảng: 8A: 8B:
Trang 19Tuần 5 - Tiết 9
§6 ĐỐI XỨNG TRỤC
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- HS biết khái niệm đối xứng trục.
- Biết được trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng.
- HS biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với 1
đoạn thẳng cho trước qua 1 đường thẳng
2 Kĩ năng:
- Biết cách chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một trục trong những
trường hợp đơn giản
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
- GV :
- HS: Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông cho BT35 SGK, 37 SGK
- Các tấm bìa có dạng tam giác cân – chữ A - tam giác đều – hình tròn - hình thang cân
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn đinh tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Nêu định nghĩa đường
trung trực của đoạn thẳng
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng
Cho HS làm ?1
- GV: A’ là điểm đối xứng
của A qua đường thẳng d
(ngược lại) thì 2 điểm A,
A’ là hai điểm đối xứng
với nhau qua đường thẳng
d
1) Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng
Trang 20+ Nếu B nằm trên đường
- Nếu A F A’ F’ (A;
A’ đối xứng với nhau qua
2) Hai hình đối xứng qua một đường thẳng
2 hình
F và F’
đối xứng d:trục đốixứng
qua d
* Định lí : (SGK)
Hoạt động 3: Tìm hiểu hình có trục đối xứng
- GV cho HS làm ?3
- Tìm điểm đối xứng của
điểm A, B, C qua đường
- HS trả lời
3) Hình có trục đối xứng:
A
Đg thẳng
d là trục đối xứng của hình F
Mỗi điểm F có
điểm đx qua d F
Trang 21thang cân ABCD
(AB//CD) sao cho A B;
C D
- Nhận xét nếp gấp và 2
đáy của hình thang cân
- Nhận xét vị trí của hai
phần tấm bìa sau khi gấp
- HS: Nếp gấp đi qua trungđiểm 2 đáy của hình thangcân
- HS: Hai phần của tấm bìatrùng nhau
a) Chữ cái in hoa A có 1trục đối xứng
b) Tam giác đều có 3trục đối xứng
c) Hình tròn có vô sốtrục đối xứng
Trang 22Ngày giảng: 8A: 8B:
Tuần 5 - Tiết 10
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- HS được củng cố khái niệm đối xứng trục; hình có trục đối xứng Tính chất của
2 đoạn thẳng, 2 tam giác, 2 góc đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng
- HS vẽ được hình đối xứng với một hình cho trước qua một đường thẳng vàdựng được một tam giác vuông trong bài kiểm tra 15 phút
2 Kỹ năng:
- HS rèn luyện thêm kĩ năng vẽ hình, phân tích, tổng hợp qua việc tìm lời giải
cho 1 bài toán trình bày lời giải
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng chữa
Các hình có trục đối xứng là Hình 59 a,b,c,d,e,g,i
Hoạt động 2: Luyện tập
Cho ·xOy 50 0, A nằm
trong góc xOy; B,C là
điểm đối xứng của A qua
Oy, Ox của góc xOy
II Luyện tập Bài tập 36 SGK/87
GT xOy 50 · 0, A nằm
Trang 23? B đối xứng với A qua
AB=A’B’
BC=B’C’
AC=A’C’
Mà BACNên AB+BC=AC=A’C’
Suy ra:
A’B’+B’C’=A’C’(đpcm)b/ Do 2 đoạn thằng đối xứng nhau qua một trục thìbằng nhau
c/ Vì mọi đường kính của một đường tròn đều là trục đối xứng của đường tròn đó
d/ Vì đoạn thẳng AB có 2 trục đối xứng (đường thẳng
AB và đường trung trực của đoạn thẳng AB)
trong ·xOy, B đx Aqua Ox, C đx A quaOy
KL a/ So sánh OB,OCb/ Tính ·BOC
Chứng minha/ B đối xứng A qua Ox
Ox là đường trung trựccủa AB
OA = OB (1)+ C đối xứng A qua Oy
Oy là đường trung trựccủa AC
OA = OC (2)
Từ (1),(2) OB = OCb/ OA = OBOAB cân
BC=B’C’
AC=A’C’
Mà BACNên AB+BC=AC=A’C’Suy ra:
A’B’+B’C’=A’C’(đpcm)b/ Đúng
c/ Đúng d/ Sai
Trang 24vẽ bên
Câu 2: Dựng tam giác ABC vuông tại A, biết cạnh huyền BC = 5 cm và góc B bằng
- Dựng tia Bx tạo với BC góc xBC = 600
- Qua C dựng tia Cy Bx tại A
ABC là tam giác cần dựng
Thật vậy, ABC có A = 90 ; B 60 0 0, cạnh huyền BC = 5cm
Trang 25Ngày giảng: 8A: 8B:
Tuần 6 - Tiết 11
§7 HÌNH BÌNH HÀNH I/ Mục tiêu:
GV giới thiệu : Hình thang
có 2 cạnh bên song song
1/ Định nghĩa :
Tứ giác ABCD là hình bìnhhành
AB//CD AD//BC
- HS: Sau khi đo các góc
ta thấy các góc đối củahình bình hành thì bằngnhau
Trang 26minh điều này không ?
KL
a/AB=CD;AD=BCb/ A C ;B Dµ µ µ µc/OA=OC;
OB=ODChứng minh(SGK)
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết
GV: Hãy lập mệnh đề đảo
của tính chất a Chứng
minh
+ Trong hình thang, nếu
có thêm hai đáy của hình
e/ dấu hiệu 3
3/ Dấu hiệu nhận biết :
Tứ giác có :a/ Các cạnh đối song songb/ Các cạnh đối bằng nhauc/ Haicạnh đối song song
và bằng nhaud/ Các góc đối bằng nhaue/ Hai đường chéo cắt nhautại trung điểm mỗi đường
?3
a/ dấu hiệu 1b/ dấu hiệu 4c/ không là Hình bình hànhd/ dấu hiệu 5
e/ dấu hiệu 3
4 Luyện tập – Củng cố :
Yêu cầu HS quan sát hình
65 SGK : Khi 2 đĩa cân
nâng lên và hạ xuống , tứ
ABCD là hình bình hành+ Tứ giác EFGH có :EH=HG
EH//HG
Trang 27- GV kết luận
EFGH là hình bình hành+ Tứ giác MNPQ có :MN=PQ
MQ=NP
MNPQ là hình bình hành
1 Kiến thức:
- HS biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
- HS vận dụng các tính chất của hình bình hành để chứng minh đoạn thẳng bằng
Trang 28Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Nêu các dấu hiệu nhận
biết hình bình hành?
? Chứng minh tứ giác có 2
đường chéo cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đường
- HS trả lời và giải thícha/ Đúng (đã chứng minh)b/ Đúng (đã chứng minh)c/ Sai vì còn thiếu yếu tố 1cặp cạnh đối bằng nhau
d/ Sai : Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau nhưng chúng không song song
Tứ giác ABCD ;
AC BD= (O} OA=OC; OB=OD
KL ABCD là hình bình hành
BT 46/92 SGK
a/ Đúngb/ Đúng c/ Sai
KL
a/ AHCK là Hìnhbình hành
b/ A,O,C thẳng hàng
Chứng minh:
a) Chứng minh AHCK là hình bình hành
Trang 29bình của tam giác áp dụng
vào các tam giác nào?
- GV nhận xét, cho cả lớp
thống nhất kết quả và ghi
vở
Đại diện các nhóm khácnhận xét, bổ sung
Đại diện một nhóm lên làmbài câu a
Đại diện các nhóm khácnhận xét, bổ sung
HS hoạt động nhóm làm trong phiếu học tập
ADH=CBK(ch-gn)Suy ra: AH=CK (1) AH//CK (2) (cùng vuông góc với DB)
Từ (1)và (2)suy ra : AHCK
là hình bình hànhb) Chứng minh A,O,C thẳng hàng
O là trung điểm của đườngchéo HK của Hình bìnhhành AHCK nên O cũng làtrung điểm của đường chéo
AC nên A,O,C thẳng hàng
BT 48/93 SGK
GT
Tứ giác ABCD,AE=EB; BF=FC;CG=GD;AH=DHK
L EFGH là Hìnhbình hànhChứng minh:
+EF là đường trung bìnhcủa BAC
EF//HG; EF=HG
EFGH là Hình bình hành(1 cặp cạnh song song vàbằng nhau)
4 Luyện tập – Củng cố:
Bài tập 49/93 SGK
Trang 30- Yêu cầu HS vẽ hình, ghi
BM (đlí đường trung bìnhtrong tam giác AMB)
- Tương tự CN//IM và I là trung điểm của DC suy ra
M là trung điểm của đoạn thẳng DN
GT
ABCD là Hình bình hành,CI=DI AK=KB;BDAI={M}
BDCK={N}
KL a/ AI//CKb/ DM=MN=NBChứng minh:
a/ AK//IC AK=IC
AKIC là Hình bình hànhSuy ra: AI//CK
b/ KN//AM và K là trung điểm của ABN là trung điểmBM
BN=MN (1)Tương tự M là trung điểm của DN DM=MN (2)
Từ (1),(2) DM=BN=MN
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại bài “Đối xứng trục” Làm lại các BT đã sửa
BT 48 :Nếu cho thêm AC=BD thì em có nhận xét gì về hình bình hành EFGH ?
Hoặc nếu cho AC vuông góc với BD thì hình bình hành EFGH có gì đặc biệt ?
Ngày soạn:
Trang 31Ngày giảng: 8A: 8B:
Tuần 7 - Tiết 14
§8 ĐỐI XỨNG TÂM
I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- HS hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua một điểm
- HS nhận biết được 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 điểm Nhận biết đượchình bình hành là hình có tâm đối xứng
- HS biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước qua một điểm, đoạn thẳng đốixứng với đoạn thẳng cho trước qua một điểm
- HS biết chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua một điểm
- HS nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế
- HS : Ôn lại bài “Đối xứng trục”; compa, thước kẻ
III/ Các hoạt dộng dạy học :
với nhau qua O
Còn hai điểm nào đối xứng
qua O trong hình vẽ?
Gọi HS nhận xét GV nhận
xét cho điểm HS
HS : B và D đối xứng với nhau qua O
HS nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm
- Yêu cầu HS thực hiện ?1
- GV giới thiệu: Điểm A’
là điểm đối xứng với điểm
A qua điểm O, Điểm A là
điểm đối xứng với điểm
A’ qua điểm O, hai điểm
A và A’ là hai điểm đối
xứng với nhau qua điểm
O
? Thế nào là 2 điểm đối
- HS thực hiện 1 HS lênbảng vẽ hình
1) Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm
a/ Định nghĩa:(SGK)
A
B O
Trang 32xứng với nhau qua một
điểm ?
?Tìm điểm đối xứng với
điểm O qua O?
- GV: Đó là nội dung quy
ước -> Giới thiệu QU
- HS nêu đn 2 điểm đối xứng với nhau qua một điểm
-HS: điểm đối xứng với điểm O qua O là O b/ Qui ước : (SGK)
Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua một điểm
+ Cho HS là ?2
?Hãy kiểm tra bằng thước
thẳng về sự thẳng hàng
của A’, C’, B’?
- Yêu cầu HS quan sát
hình 77 giới thiệu: 2 đoạn
thẳng đối xứng, hai đường
+ HS: Hai đoạn thẳng, hai góc, hai tam giác đối xứng qua một điểm thì bằng nhau
2) Hai hình đối xứng qua một điểm
a/ Định nghĩa: (SGK)
b/ Chú ý :Nếu hai đoạn thẳng, hai góc, hai tam giác đối xứng qua một điểm thì bằng nhau
Hoạt động 3: Hình có tâm đối xứng
- Yêu cầu HS thực hiện ?3
điểm hai đường chéo của
nó đối với phép đối xứng
- Yêu cầu HS quan sát hình
80 SGK và thảo luận trả lời
?4
HS thực hiện ?3
- HS : Mọi điểm trên hình bình hành lấy đối xứng quagiao điểm 2 đường chéo, các điểm đó cũng thuộc hình bình hành
HS nhận xét về tâm đối xứng của hình bình hành:
Là giao điểm của hai đường chéo
- 1 HS đọc định lý(Trg 95 SGK)
OA
CB
O
Trang 33- HS vẽ điểm H
- HS khác vẽ điểm K đốixứng với H qua O và tìmtoạ độ của điểm K
- HS rèn luyện kĩ năng phân tích, kĩ năng nhận biết một tứ giác là hình bình hành,
kĩ năng sử dụng những tính chất của hình bình hành trong chứng minh
- HS rèn khả năng phân tích, tổng hợp, tư duy logic
-.C
A .
B .
. A’. C’
Trang 342 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- Gọi 1HS lên bảng làm
BT 52/96 SGK
- GV kiểm tra miệng HS
dưới lớp:
? Nêu định nghĩa 2 điểm
đối xứng qua một điểm,
hai hình đối xứng qua
HS nhận xét bài làm của bạn
BT 52/96 SGK
GT
ABCD là hình bình hành,
BF//AC; BF = AC (2)
Từ (1),(2) suy ra : E,B.F thẳng hàng
Vậy E đối xứng với F qua B
BT 54/96 SGK
GT
xOy 90 A,B đối xứng qua OxA,C đối xứng qua Oy
Trang 35? A, B đối xứng qua Ox.
Vậy OA = OB Vì sao ?
SGK Yêu cầu HS thảo
luận theo bàn trả lời
- GV cho HS nhận xét
Kết luận
- GV treo BP ghi nội
dung bài tập 57, yêu cầu
HS thảo luận theo bàn trả
1 HS khá lên bảng trìnhbày lời giải của mình
- HS: Vì Ox là trung trựccủa AB
AOC và AOB là tam giác cân
1HS đọc đề bài
1 HS lên bảng vẽ hình
HS dưới lớp nêu GT, KL
1 HS lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét lời giải của bạn
HS thảo luận theo bàn trảlời
O là trung điểm của BC
B đối xứng với C qua O
Bài 55 Tr96 - SGK
GT
ABCD là hình bình hành
AC BD = O
MN qua O
M AB, N AC
KL M đx với N qua OChứng minh :
Xét BOM và DON có :
B 1D 1 ( so le trong )
OB = OD ( tính chất hình bình hành )
O 1 O 2 ( đối đỉnh )
BOMDON ( g.c.g)
OM = ON hay O là trung điểm của MN nên M đối xứngvới N qua O
Bài 56 Tr96 - SGK
Hình 83a,c có tâm đối xứng
Bài 56 Tr96 - SGK
Trang 36lời câu hỏi.
tam giác đĩ (sai)
c) Hai tam giác đối xứng nhau qua 1 điểm thì cĩ
với chúng qua 1 điểm O
nào đó cũng không
thẳng hàng
- GV yêu cầu HS suy
nghĩ, trả lời
- GV hướng dẫn HS trả lời
(nếu HS không giải thích
A’B’+B’C’ ≠ A’C’
Chứng tỏ 3 điểm A’, B’, C’khơng thẳng hàng
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa, làm các bài tập: 92, 93, 103 SBT
- Đọc trước bài §9 Hình chữ nhật.
Trang 37- HS nắm định nghĩa hình chữ nhật và các tính chất của hình chữ nhật, các dấu
hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
- HS biết vẽ 1 hình chữ nhật, biết cách chứng minh 1 tứ giác là hình chữ nhật.
- HS biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật vào tam giác (tính chất trung
tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông và nhận biết tam giác vuông nhờ trungtuyến)
- HS vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh và
trong các bài toán thực tế
- HS : Thước thẳng+ Êke + compa
III/ Các hoạt dộng dạy học :
Trang 38HS làm ?1
HS: * Hình bình hành ABCD: A 90µ 0
+ Tứ giác ABCD có:AB//CD ; C Dµ µ
ABCD là hthang cân
+ HS: Trong hình chữ nhật, 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- HS : * T/c Hình bình hành
- Các cạnh đối bằng nhau
- Hai đường chéo cắt nhautại trung điểm của mỗiđường
* T/c hthang cân Hai đường chéo bằng nhau
2) Tính chất :
* Tính chất (SGK)
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết
Trang 39minh tứ giác có mấy góc
vuông ? Vì sao ? Dấu
hiệu 1
+ Nếu tứ giác đã là
hthang cân thì ht cân đó cần
thêm mấy góc vuông để trở
(AB//CD;AC=BD)
- Cho HS làm ?2
- HS trả lời các câu hỏi
HS chứng minh dấu hiệu 4
Trang 40định lí nhận biết tam giác
vuông nhờ đường trung
tuyến
đường chéo cắt nhau tạitrung điểm của mỗi đườngHình bình hành ABCD có
A 90
ABCD là hình chữ nhậtb/ ABCD là hình chữnhậtAD=BC
- HS: ?4 a/ MA=MD;
MB=MC
Có AD=BCABCD làhình chữ nhật
b/ ABCD là hình chữnhậtA 90µ 0
ABC vuông tại Ac/ Nếu 1 có đường trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nữa cạnh ấy thì đó là vuông
AB2+AC2 = BC2
72+242 = BC249+576=BC2
B
M