1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA D7 tuan 1

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 25,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ, cách so sánh số hữu tỉ.. Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhan[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế

trong tập số hữu tỉ, cách so sánh số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, kỹ năng áp

dụng quy tắc chuyển vế

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, thước chia khoảng

- HS: Thước chia khoảng

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Luyện tập:

HS: Nêu quy tắc chuyễn vế ? Bài 9a / 10 x+1

3=

3 4

Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 7/10

Hs: 02 HS lên bảng làm bài

Gv: Yêu cầu Hs nhận xét bài làm trên bảng

và sửa bài

Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 8/10

Hs: 02 HS lên bảng làm bài

Gv: Yêu cầu Hs nhận xét bài làm trên bảng

và sửa bài

Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 9 /10

Hs: 01 HS lên bảng làm bài

Gv: Yêu cầu Hs nhận xét bài làm trên bảng

và sửa bài

Bài 7a / 10

− 5

16 =

− 1

16 +

− 4

16 =

−1

16 +

− 1

4

Bài 7b / 10

− 5

16 =

4

16

9

16=

1

4

9 16

Bài 8a / 10

3

7+(5

2)+(3

5) ¿3

7

5

2

3 5

¿30

70

175

70

42 70

¿187

70

Bài 8b / 10

(4

3)+(2

5)+(3

2) ¿4

3

2

5

3 2

¿40

30

12

30

45

30 ¿

97 30

Bài 9b / 10

x −2

5=

5 7

x=5

7+

2 5

x=25

35+

14 35 39 Ngày soạn: 22/08/2012

Tuần : 2, tiết PPCT: 03

Trang 2

Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 10 /10

Hs: 02 HS lên bảng làm bài

Gv: Yêu cầu Hs nhận xét bài làm trên bảng

và sửa bài

Bài 10 / 10

Cách 1:

A=(6 −2

3+

1

2)(5+5

3

3

2)(3 −7

3+

5

2)

¿35

6

31

6

19

6 ¿

15

6 ¿

5 2

Cách 2:

A=(6 −2

3+

1

2)(5+5

3

3

2)(3 −7

3+

5

2)

¿6 −2

3+

1

2− 5−

5

3+

3

2− 3+

7

3

5 2

¿(6 −5 −3 )−(23+

5

3

7

3)+(12+

3

2

5

2)

¿−2 −1

2 ¿

5 2

4 Củng cố: Quy tắc cộng trừ hữu tỉ Qui tắc chuyển vế

5 Dặn dò: Xem trước bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ

IV Rút kinh nghiệm:

Bài 3

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số

của 2 số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- HS:

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

HS:

− 3

4 2

1

2=¿

3 Bài mới:

Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa ra

câu hỏi:

Gv: Nêu cách nhân hai số hữu tỉ?

1 Nhân hai số hữu tỉ

Ngày soạn: 22/08/2012

Tuần : 2, tiết PPCT: 04

Trang 3

Gv: Lập công thức tính x.y?

Gv: Các tính chất của phép nhân với số

nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân số

hữu tỉ Nêu các tính chất của phép nhân số

hữu tỉ?

Hs:

Gv: treo bảng phụ

Gv: Nêu cách chia hai số hữu tỉ?

Hs:

Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm

Hs:

Gv: Nêu chú ý

Gv: So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của

hai số với phân số

.

.

a c a c

x y

b d b d

*Các tính chất:

+ Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối: x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ

(y0)

.

.

a c a d a d

x y

b d b c b c

?: Tính a)

2 35 7 3,5 1

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

2 5 2.5 10

 

 

 

b)

* Chú ý: Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay

x y

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là 5,12

10, 25

 hoặc -5,12:10,25

4 Củng cố:

- Làm bài tập: 11; 12; 13; 14/12

Bài tập 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 trang 12:

1 32

8

2

=

=

1

128

- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm làm vào bảng phụ

5 Dặn dò:

- Về nhà làm bài tập: 15; 16/13

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 28/05/2021, 05:41

w