1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop ghep 123 tuan 212720122012

135 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 235,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước đầu thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang.. - Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được.[r]

Trang 1

- Biết 1 số yêu cầu, đề nghị lịch sự Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời y/c, đề nghị lịch sự.

- Biết sử dụng lời y/c, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thường gặp hằng ngày

II Phương tiện dạy học:

- GV: Phiếu các câu hỏi.

- HS: VBT đạo đức

III Tiến trình dạy học:

5’ 1 GV: y/c HS đọc bài học: tuần 20

? Khi nhặt được của rơi em sẽ làm gì ?GV: Nghe và NX đánh giá

GV: Giới thiệu bài: Ghi đầu bài và y/c HS quan sát tranh vànói về ND các bức tranh

- HS đọc nội dung bài

7’ 3 GV: Y/c đại diện trình bày

GV: y/c HS quan sát ND tranh và nói theo y/c

GV: NX – KL

Đánh giá hành vi: GV giao việc cho các cặp

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nghe và NX

Trang 2

? Các bạn trong tranh đang làm gì ?

? Em có đồng tình với việc làm của các bạn đó không ? vì sao ?

I Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu và lời ca Tham gia trò chơi Tập tầm vông

II Phương tiện dạy học:

- GV: Tranh, quả bóng và quả mít

- Nhạc cụ

III Tiến trình dạy học:

Trang 3

Thời gian Hoạt động GV HS

Bài: Bầu trời xanh

GV: Nx đánh giá

Bài mới:

1, Giới thiệu bài:

Ghi đầu bài

HS: Hát trước lớp.HS: Đọc đầu bài

GV: NX HS vừa chơi xong

HS: Theo dõi nghe

- HS thực hiện theo.HS: Đọc theo

Trang 4

Nhúm 2 Thủ cụng Bài 21: Gấp, cắt, dỏn phong bỡ (T1)

Nhúm 3 Mỹ thuật Thởng thức mĩ thuật : Tìm hiểu về tợng

I Mục tiờu:

NTĐ1: Kể được về gia đỡnh, lớp học, cuộc sống nơi cỏc em sinh sống.

NTĐ2: Biết cỏch gấp, cắt, dỏn phong bỡ Gấp, cắt, dỏn được phong bỡ Nếp gấp đường cắt, đường dỏn tương đối phẳng, thẳng

Phong bỡ cú thể chưa cõn đối

NTĐ2: GV: Bài mẫu, giấy thủ cụng.

HS: Giấy thủ cụng, kộo, hồ dỏn

+ Các pho tợng này hiện đang đợc trng bày ở đâu ?

Hãy kể tên các pho tợng ?

Trang 5

GV treo tranh quy trỡnh : B1: Gấp phong bỡ

B2: Cắt phong bỡB3: Dỏn phong bỡ

+ Pho tợng nào là tợng Bác Hồ ? ợng nào là tợng anh hùng liệt sĩ ?+ Hãy kể tên chất lợng của mỗi pho tợng ?

t-+ Kiểu dáng của các pho tợng nh thế nào?

+ Tợng thờng đợc đặt ở đâu ?5’ 3 GV: Y/c HS kể nối tiếp về gia đỡnh của

*HS: Gấp phong bỡ

GV: Kết lụân:

Vì chỉ là ảnh chụp nên ta chỉ có thể nhìn thấy 1 mặt của bức tợng

nh tranh

- Trng bày tại bảo tàng mĩ thuật Việt Nam hoặc ở trong các chùa

- Tợng Bác Hồ, tợng anh hùng liệt sĩ

- HS nêu-> đá, gỗ, thạch cao, gốm-> ngồi đứng…

-> ở những nơi trang nghiêm nh chùa đền…

5’ 4 GV: NX chung và tổ chứ cho HS đi

thăm quan

Gia đỡnh của 1 HS trong lớp cú ngụi nhà sạch Đẹp, gọn gàng, ngăn nắp

Hs: Thực hành quan sát nhận xét

6’ 5 HS: Nờu lờn cảm nghĩ của mỡnh

HS: Nờu nối tiếp

chơi “ Hướng diễn viờn du lịch”

Mời cỏc bạn đến thăm gia đỡnh tụi

Hs: Trng bày trớc lớp

Trang 6

Tiết 3:

Nhúm 1 Mỹ thuật Bài 21: Vẽ màu vào hỡnh vẽ phong cảnh

Nhúm 3 Thủ cụng Đan nong mốt (t1)

I Mục tiờu:

NTĐ1: Biết thờm về cỏch vẽ màu Biết cỏch vẽ màu vào hỡnh vẽ phong cảnh miền nỳi.

NTĐ3: - HS biết cách đan nong mốt Đan đợc nong mốt đúng quy trình kỹ thuật Yêu thích các sản phẩm đan nan.

II Phương tiện dạy học:

NTĐ1: GV: Bài mẫu.

HS: VT vẽ, bỳt màu

NTĐ3: GV: Tấm đan nong mốt bằng bìa Bìa màu với mọi giấy thủ công, kéo, bút chì…

HS: Giấy, keo, kéo…

III Tiến trỡnh dạy học:

3’ 1 HS: cỏn sự KT sự chuẩn bị của cỏc bạn bỏo cỏo GV: Giới thiệu tấm đan nong mốt

GV liên hệ thực tế: Đan nong mốt để làm đồ dùng: rổ, rá…

- Để đan nong mốt ngời ta sử dụng những làn rời bằng tre, nứa, giang, mây…

7’ 2 GV: Nghe cỏn sự bỏo cỏo và giới thiệu bài GV

giới thiệu 1 số tranh phong cảnh cho HS quan sỏt

GV: Treo bài mẫu cho HS quan sỏt NX

Hs: HS quan sát, nhận xét

Trang 7

8’ 3 HS: Quan sỏt TL theo bàn Gv: HDHS cách đan

7’ 4 GV: Nghe HS nờu NX GVHD cỏch vẽ lờn bảng

cho HS quan sỏt y/c HS vẽ

HS: Vẽ bài vào VT vẽ

Hs: Nhắc lại quy trình đan

NTĐ1: Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bố Biết cần phải đoàn kết thõn ỏi,

giỳp đỡ bạn bố trong học tập và trong vui chơi Đoàn kết, thõn ỏi với bạn bố xung quanh

NTĐ3: - Nhận dạng và kể tên đợc một số thân cây có thân mọc đứng, thân leo, thân bò, thân gỗ, thân thảo.

- Phân loại một số cây theo cách mọc của thân (đứng, leo, bò) và theo cấu tạo của thân (thân gỗ, thân thảo)

II Phương tiện dạy học:

NTĐ1: GV: Phiếu cỏc cõu hỏi.

Trang 8

HS: VBT đạo đức.

NTĐ3: GV: Các hình trong SGK

HS: SGK

III Tiến trỡnh dạy học:

5’ 1 HS: cỏn sự KT cỏc bạn và bỏo cỏo GV - GV: KT sự chuẩn bị của HS

7’ 2 GV: Nghe cỏn sự bỏo cỏo và NX đỏnh giỏ

GV: Giới thiệu bài: Ghi đầu bài và giao BT 1:

Chơi trũ chơi: “ tặng hoa”

GV: y/c HS thảo luận

HS: HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát các H 78,

79 (SGK) và trả lời câu hỏi+ GV gọi HS trình bày kết quả

+ Cây xu hào có đặc điểm gì đặc biệt ? 7’ 3 HS: Chọn 3 bạn viết được nhất viết tờn 3 bạn

ấy vào cỏc bụng hoa và tặng cho cỏc bạn ấy

GV: Gọi HS trả lời trớc lớpKết luận: Các cây thờng có thân mọc đứng; 1 sốcây có thân leo, thân bò

- Có loại cây thân gỗ, có loại cây thân thảo

HS: Chơi trò chơi (Bingo)

5’ 5 HS: Thảo luận theo tranh

* HS: Đoàn kết với bạn bố

GV: HDHS cách chơi, luật chơi

- Nhóm trởng phát cho mỗi nhóm từ 1 - 3 phiếu

- Các nhóm xếp hàng dọc trớc bảng câm của nhómmình

- Lần lợt từng HS lên gắn tấm phiếu ghi tên câyphiếu hợp theo kiểu tiếp sức

- Ngời cuối cùng gắn xong thì hô Bin go2’ 6 GV: y/c HS thực hành theo bài học

GVNX chung và dặn dũ

GVNX giờ học

Hs: HS chơi trò chơi GV: Nhận xét – Tuyên dơng

Trang 9

( sang ngang, lên cao thẳng hướng).

Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang

Trò chơi “ Nhảy ô”

I Mục tiêu:

- Thực hiện được đứng hai chân rộng bằng vai ( hai bàn chân thẳng hướng phía trước), hai tay đưa ra trước (sang ngang, lên cao thẳng hướng)

- Bước đầu thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang

- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: trên sân trường VS an toàn nơi tập

- Phương tiện: Kẻ các vạch để tập thể dục RLTTCB như bài 46 và kẻ các ô vuông cho trò chơi “ Nhảy đúng, nhảy nhanh”, mỗi ô có cạnh 0,6 – 0,8m

III Nội dung và phương pháp:

Nội dung Thời gian Số lần Phương pháp

Trang 10

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến ND, y/c giờ học

- Đứng vỗ tay, hát

* Ôn 1 số động tác của bài thể dục phát triển chung (do GV

chọn): Mỗi động tác 2 x 8 nhịp, do GV hoặc cán sự điều khiển

- Xoay 1 số khớp cổ chân, đầu gối, vai, hông

* Trò chơi “ có chúng em” hoặc do GV chọn

2 Phần cơ bản:

- Ôn đứng đưa 1 chân ra trước, hai tay chống hông: mỗi chân

- Ôn đứng hai chân rộng bằng vai ( hai bàn chân thẳng hướng

phía trước), hai tay đưa ra trước – sang ngang – lên cao chếch

chữ V – về TTCB

- Tiếp tục trò chơi “ Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”

Cho HS đọc vần điệu dưới đây:“ Chạy đổi chỗ Vỗ tay nhau

1

5 – 6

2

11

x x x x x

x x x x x (x)

x x x x x

x x x x x x

Trang 11

Nhúm 2 Tự nhiờn và xó hội Bài 21: Cuộc sống xung quanh.

Nhúm 3 Đạo đ ức Tôn trọng khách nớc ngoài

I Mục tiờu:

NTĐ1: Củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp giấy Gấp được ớt nhất 1 hỡnh gấp đơn giản Cỏc nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.

* HS: Tự gấp cỏc hỡnh đó học

NTĐ2: Nờu được 1 số nghề nghiệp chớnh và hoạt động sinh sống của người dõn nơi HS ở.

NTĐ3: - Nh thế nào là tôn trọng khách nớc ngoài Vì sao cần tôn trọng khách nớc ngoài.

- Trẻ em có quyền đợc đối xử bình đẳng, không phân biệt màu da, quốc tịch….) quyền đợc giữ gìn bản sắc dân tộc ( ngôn ngữ, trang phục…) HS biết c xử lịch sự khi gặp gỡ với khách nớc ngoài HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với hách nớc ngoài

II Phương tiện dạy học:

NTĐ1: GV: Bài mẫu, giấy thủ cụng.

HS: Giấy thủ cụng, kộo

GV : Gọi HS báo cáo kết quả

Kết luận : Các bức tranh vẽ các bạnnhỏ đang gặp gỡ, trò chuyện với kháchnớc ngoài Thái độ cử chỉ của các bạn

Trang 12

GV giao việc cho HS gấp theo y/c.

GV: Gọi HS báo cáo kết quả thảo luận

* Kết luận: Khi gặp khách nớc ngoài

em có thể chào, cời thân thiện và chỉ ờng nếu họ cần giúp đỡ…

Hs: Thảo luận theo nhóm và nhận xét

về việc làm của các bạn trong những tình huống

Những bức tranh trong trang 44, 45 thể hiện nghề nghiệp và sinh hoạt của người dõn ở nụng thụn cỏc vựng miền khỏc nhau của đất nước

GV: Cho HS vẽ tranh những hỡnh ảnh đẹp của quờ hương mỡnh

Trang 13

Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang.

Trò chơi “ Nhảy ô”

I Mục tiêu:

- Thực hiện được đứng hai chân rộng bằng vai ( hai bàn chân thẳng hướng phía trước), hai tay đưa ra trước (sang ngang, lên cao thẳng hướng)

- Bước đầu thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang

- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: trên sân trường VS an toàn nơi tập

- Phương tiện: Kẻ các vạch để tập thể dục RLTTCB như bài 46 và kẻ các ô vuông cho trò chơi “ Nhảy đúng, nhảy nhanh”, mỗi ô có cạnh 0,6 – 0,8m

III Nội dung và phương pháp:

Nội dung Thời gian Số lần Phương pháp

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến ND, y/c giờ học và kỉ luật tập luyện

- Chạy nhẹ nhàng thành1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân

trường: 70 – 80m, sau đó đi theo vòng tròng ( ngược kim đồng

hồ) và hít thở sâu

- Đứng xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông, vai

* Ôn 1 số động tác của bài thể dục phát triển chung ( do GV

5 – 6

x x x x x

x x x x x x

x x x x x

x x x x x

Trang 14

* Ôn đứng 2 chân rộng bằng vai ( hai bàn chân thẳng phía

trước), thực hiện các động tác tay ( như bài 41)

- Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông

- Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang: 10m

* Thi 1 trong 2 động tác trên, xem tổ nào có nhiều người đi

đúng

- Trò chơi “ Nhảy ô”

Từng HS lần lượt bật nhảy chụm hai chân từ vạch xuất phát

vào ô số 1, sau đó nhảy tách 2 chân, nhảy chụm 2 chân vào ô

số 4 và cứ lần lượt như vậy cho đến ô số 10 Tiếp theo nhảy

quay người ở lại ô số 10, nhảy lần lượt về vạch xuất phát chạm

tay bạn số 2, đi thường về tập hợp ở cuối hàng Số 2 bật nhảy

như số 1 và cứ như vậy, đội nào xong trước là thắng

3 phần kết thúc:

- Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng

* Trò chơi “ Làm theo hiệu lệnh” hoặc do GV chọn

- GV cùng HS hệ thống bài

- GVNX giờ học, giao BTVN

5’

2 – 3 211

Nhóm 2 Mỹ thuật Bài 21: Vẽ hình dáng người

Nhóm 3 Tự nhiên và xã hội Th©n c©y (tiÕp)

I Mục tiêu:

NTĐ2: Hiểu các bộ phận chính và hình dáng hoạt động của con người Biết cách vẽ dáng người Vẽ được dáng người đơn giản.

Trang 15

NTĐ3: Sau bài học, HS biết Nêu đợc chức năng của thân cây Kể ra ích lợi của một số thân cây.

II Phương tiện dạy học:

NTĐ2: GV: Bài mẫu.

HS: VT vẽ, bỳt màu

NTĐ3: GV: Tranh SGK

HS: SGK

III Tiến trỡnh dạy học:

1’ 1 GV: KT sự chuẩn bị của HS NX và giới thiệu bài

HDHS chọn cỏch vẽ được dỏng người đơn giản

GV: Treo tranh bài mẫu lờn bảng và y/c HS quan sỏt và NX

Nêu nội dung bài tiết trớc

HS: TL theo bàn

HS: - HS quan sát các hình 1, 2, 3 (50) và trả lời câu hỏi của

7’ 3 GV: Nghe và NX chung và GV vẽ bài mẫu lờn bảng

cho HS quan sỏt và giao nhiệm vụ cho HS vẽ bài vào vở

GV: Gọi HS trả lời câu hỏi

+ Việc làm nào chứng tỏ trong thân cây cóchứa nhựa ?

+ Để biết tác dụng của thân cây và nhựa câycác bạn ở H3 đã làm thí nghiệm gì ?

- Nhóm trởng điều khiển các bạn quan sát cáchình 4,5,6,7,8 trong SGK - 81

- Nói về thân cây và lợi ích của chúng đối với

đời sống của con ngời và động vật

5’ 5 GV: Quan sỏt giỳp đỡ HS yếu

Trang 16

- Biết 1 số yêu cầu, đề nghị lịch sự Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời y/c, đề nghị lịch sự.

- Biết sử dụng lời y/c, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thường gặp hằng ngày

II Phương tiện dạy học:

- GV: Phiếu các câu hỏi.

- HS: VBT đạo đức

III Tiến trình dạy học:

5’ 1 GV: y/c 2 HS đọc bài học

GV: Nghe và NX đánh giá

GV: Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

GV: Giao việc hcho HS tự liên hệ với bản thân mình

- HS đọc nội dung bài

HS: Nêu miệng nối tiếp HS: Khác nghe và NX

Trang 17

7’ 2 GV: Nghe và NX chùng và giao BT 5: Đóng vai.

Thực hành nói lời y/c, đề nghị lịch sự khi muốn nhờ người khác giúp đỡ

- Đại diện nhóm trình bàyHS: Thực hành: Đóng vai

Ở dưới lớp nghe và NX.7’ 3 GV: Nghe và NX chung và KL: Khi cần đến sự giúp đỡ dù

nhỏ của người khác, em cần có lời nói va hành động, cử chỉphù hợp

- Nhóm khác nghe và NX

- HS trả lời7’ 4 GV: Cho HS chơi trò chơi.Văn minh, lịch sự - HS: Thực hành thảo luận5’ 5 1HS: Nói : Mời các bạn đứng lên; Mời các bạn ngồi xuống

Trang 18

II Phương tiện dạy học:

- GV: Tranh, quả bóng và quả mít

- Nhạc cụ

III Tiến trình dạy học:

15’ 1 - GV: Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

- Hát mẫu

- Ôn tập lời 1, lời 2

- Hát theo nhóm bàn

- Đọc lời ca lời 3, lời 4

- GV: y/c HS hát lời 3, lời 4

GV cho HS hát đối đáp theo nhóm

GV cho HS đứng hát và nhún chân nhịp nhàng

GV cho HS hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca

Quả gì mà ngon ngon thế…

x x x x x x

- HS thực hiện theo

- HS thực hiện theo

- HS thực hiện theo.7’ 3 - Tổ chức biểu diễn trước lớp

Trang 19

Tiết 2:

Nhúm 1 Tự nhiờn và xó hội Bài 22: Cõy rau

Nhúm 2 Thủ cụng Bài 21: Gấp, cắt, dỏn phong bỡ (T2)

Nhúm 3 Mỹ thuật Vẽ trang trí: màu Vẽ vào dòng chữ nét đều

I Mục tiờu:

NTĐ1: Kể được tờn và nờu ớch lợi của 1 số cõy rau Chỉ được rễ, thõn, lỏ, hoa của rau.

* KNS: - Nhận thức hậu quả khụng ăn rau và ăn rau khụng sạch

- Kĩ năng ra quyết định: Thường xuyờn ăn rau, ăn rau sạch

- Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin về cõy rau

- Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học

tập

* HS: Kể đuợc một số cõy rau

* Cỏc phương phỏp dạy học tớch cực: - Thảo luận nhúm / cặp

- Tự núi với bản thõn

- Trũ chơi

NTĐ2: Biết cỏch gấp, cắt, dỏn phong bỡ Gấp, cắt, dỏn được phong bỡ Nếp gấp đường cắt, đường dỏn tương đối phẳng, thẳng

Phong bỡ cú thể chưa cõn đối

*HS: Gấp được phong bỡ

NTĐ3: - HS làm quen với kiểu chữ nét đều Biết cách vẽ màu vào dòng chữ Vẽ màu hoàn chỉnh dòng chữ nét đều.

II Phương tiện dạy học:

NTĐ1: GV: SGK.

HS: SGK, VBT

Trang 20

NTĐ2: GV: Bài mẫu, giấy thủ cụng.

HS: Giấy thủ cụng, kộo, hồ dỏn

HS thảo luận theo tranh

? Cõy rau được trồng ở đõu?

HS: thảo luận theo nhúm đụi

HS : Cỏn sự kiểm tra cỏc bạn và bỏo cỏo cho gv

- Hát

- GV: Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs

5’ 2 GV: Y/c đại diện cỏc nhúm

bỏo cao cỏc nhúm khỏc nghe

và NX

GV: Nx chung cỏc nhúm và y/c HS quan sỏt tranh và TLCH trong SGK

GV : nghe và nhận xột chung và giới thiệu bài : ghi đầu bài :

HS: Thảo luận nhóm+ Mộu chữ nhóm em có mầu gì ? nét củamẫu chữ to hay nhỏ ? độ rộng của chữ ?+ Ngoài mẫu chữ ra có vẽ thêm hình trangtrí không ?

5’ 3 HS: Qan sỏt cõy rau và TL

theo CH

HS: Nờu miệng nối tiếp HS:

Nờu theo y/c

HS : nhắc lại quy trỡnh

HS : Thực hành Gấp bằng giấy nhỏp

Trang 21

y/c HS kể tờn 1 số loại rau.

GV: y/c HS thảo luận theo cặp và TLCH trong SGK

GV: Nx chung avf cho HS chơi trũ chơi: Đúbanj rau gỡ?

+ Màu của dòng chữ phải đều

6’ 5 HS: Chơi trũ chơi theo y/c GV quan sỏt và uốn nắn HS yếu

Nhúm 1 Mỹ thuật Bài 22: Vẽ vật nuụi trong nhà

Nhúm 3 Thủ cụng Bài 22: Đan nong mốt (t2)

I Mục tiờu:

NTĐ1: Nhận biết hỡnh dỏng, đặc điểm màu sắc vẻ đẹp 1 số con vật nuụi trong nhà Biết cỏch vẽ con vật quen thuộc Vẽ được

hỡnh và vẽ màu 1 con vật theo ý thớch

NTĐ3: - HS biết cách đan nong mốt Đan đợc nong mốt đúng quy trình kỹ thuật Yêu thích các sản phẩm đan nan.

II Phương tiện dạy học:

NTĐ1: GV: Bài mẫu.

HS: VT vẽ, bỳt màu

NTĐ3: GV: Tấm đan nong mốt bằng bìa Bìa màu với mọi giấy thủ công, kéo, bút chì…

HS: Giấy, keo, kéo…

Trang 22

III Tiến trỡnh dạy học:

3’ 1 HS: Cỏn sự KT sự chuẩn bị của cỏc bạn và bỏo cỏo

GV

GV: Giới thiệu tấm đan nong mốt

GV liên hệ thực tế: Đan nong mốt để làm đồ dùng: rổ, rá…

- Để đan nong mốt ngời ta sử dụng những làn rời bằng tre, nứa, giang, mây…

GVNX chung và giới thiệu bài: Ghi đầu bài

GV: Gọi 1 HS lờn bảng thao tỏc lại từng bước

Trang 23

Tiết 1:

Nhúm 1 Đạo đức Bài 22: Em và cỏc bạn (T2)

Nhúm 3 Tự nhiờn và xó hội Bài 22: Rễ cây

I Mục tiờu:

NTĐ1: Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bố Biết cần phải đoàn kết thõn ỏi,

giỳp đỡ bạn bố trong học tập và trong vui chơi Đoàn kết, thõn ỏi với bạn bố xung quanh

NTĐ3: Giúp HS:- Nêu đợc đặc điểm của các loại rễ cọc, rễ chùm, dễ phụ, dễ củ.

- Mô tả, phân biệt đợc các loại rễ

II Phương tiện dạy học:

NTĐ1: GV: Phiếu cỏc cõu hỏi.

HS: VBT đạo đức

NTĐ3: GV: Các hình trong SGK

HS: SGK

III Tiến trỡnh dạy học:

HS: Khỏc nghe và NX bạn

Cỏn sự bỏo cỏo cho GV

HS: Quan sát rễ cây, thảo luận để tìm điểm khácnhau của hai loại rễ

* Báo cáo kết quả

7’ 2 GV: Nghe cỏn sự bỏo cỏo và Nxchung và đỏnh

GV: y/c HS thảo luận theo tranh

* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính là rễ cọc và

rễ chùm Rễ cọc có đặc điểm là gồm 1 rễ to dàixung quanh rễ có nhiều rễ con

Rễ chùm có đặc điểm là có những dài mọc đều ta

từ gốc thành chùm Ngoài 2 loại rễ này còn cóloại rễ khác:

với 2 loại rễ chính

Trang 24

HS: Nờu tranh 1, 3, 5, 6 là nờn làm.

Tran 2, 4 là khụng nờn làm

HS: Lờn đúng vai theo tỡnh huống trong bài

7’ 4 GV: Nghe và NX và KL: Cư xử tốt với bạn là

đem lại niềm vui cho bạn và cho chớnh mỡnh Em

sẽ được cỏc bạn yờu quớ và cú thờm nhiều bạn

GV: Giao việc cho HS vẽ tranh về chủ đề: Bạn em

* GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ gì?

+ H3: Cây hành có rễ chùm + H4: Cây đậu có rễ cọc+ H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ

+ H7: Cây trầu o có rễ phụ2’ 6 GV: NX khen ngợi tranh vẽ đẹp

GVKL: trẻ em cú quyền được học tập, được vui chơi, cú quyền được tự do kết giao bạn bố…

GVNX giờ học

- GV: yêu cầu HS trng bày sản phẩm đã su tầm

đ-ợc

- Theo em, khi đứng trớc gió to cây có rễ và cây

có rễ chùm cây nào đứng vững hơn? vì sao?

Trang 25

THỂ DỤC Bài 43

Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hôngvà dang ngang

Trò chơi “Nhảy ô”

I Mục tiêu:

- Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang

- Biết cách chơi và tham gia chơi được

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: trên sân trường VS an toàn nơi tập

- Phương tiện: Kẻ các vạch để tập thể dục RLTTCB như bài 46 và kẻ các ô vuông cho trò chơi “ Nhảy đúng, nhảy nhanh”, mỗi ô có cạnh 0,6 – 0,8m

III Nội dung và phương pháp:

Nội dung Thời gian Số lần Phương pháp

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến ND, y/c giờ học

- Đứng vỗ tay, hát

* Ôn 1 số động tác của bài thể dục phát triển chung (do GV

chọn): Mỗi động tác 2 x 8 nhịp, do GV hoặc cán sự điều khiển

- Xoay 1 số khớp cổ chân, đầu gối, vai, hông

* Trò chơi “ có chúng em” hoặc do GV chọn

2 Phần cơ bản:

- Ôn đứng đưa 1 chân ra trước, hai tay chống hông: mỗi chân

- Ôn đứng hai chân rộng bằng vai ( hai bàn chân thẳng hướng

phía trước), hai tay đưa ra trước – sang ngang – lên cao chếch

chữ V – về TTCB

- Tiếp tục trò chơi “ Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”

Cho HS đọc vần điệu dưới đây:“ Chạy đổi chỗ Vỗ tay nhau

x x x x x

x x x x x x

Trang 26

x x x x x x

x x x x x x

x

Tiết 2:

Nhúm 1 Thủ cụng Bài 22: Cỏch sử dụng bỳt chỡ, thước kẻ, kộo

Nhúm 2 Tự nhiờn và xó hội Bài 21: Cuộc sống xung quanh.(tiếp)

Nhúm 3 Đạo đ ức Tôn trọng khách nớc ngoài

I Mục tiờu:

NTĐ1: Biết cỏch sử dụng bỳt chỡ, thước kẻ, kộo Sử dụng được bỳt chỡ, thước kẻ, kộo.

NTĐ2: Biết giải bài toỏn và trỡnh bày bài giải; biết thực hiện cộng, trừ cỏc số đo độ dài ( bài 1, 2, 4)

* HS: làm bài tập 1

NTĐ3: - Nh thế nào là tôn trọng khách nớc ngoài Vì sao cần tôn trọng khách nớc ngoài.

- Trẻ em có quyền đợc đối xử bình đẳng, không phân biệt màu da, quốc tịch….) quyền đợc giữ gìn bản sắc dân tộc ( ngôn ngữ, trang phục…) HS biết c xử lịch sự khi gặp gỡ với khách nớc ngoài HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với hách nớc ngoài

II Phương tiện dạy học:

NTĐ1: GV: Bỳt chỡ, thước kẻ,kộo, 1 tờ giấy vở HS.

HS: Bỳt chỡ, thước kẻ,kộo, 1 tờ giấy vở HS

Trang 27

3’ 1 GV: KT sự chuẩn bị của HS.

GV: NX chung và giới thiệu bài: Ghi đầu bài GV treo bài mẫu y/c HS quan sỏt

GV: Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

GV: y/c HS quan sỏt tranh trong SGK và kể

GV: y/c HS nhỡn từng tranh và kể

HS: Làm việc theo nhóm cặp đôi:

- Em hãy kể về 1 hành vi lịch sự vớikhách nớc ngoài mà em biết (quachứng kiến, qua tivi, đài, báo)

- Em có nhận xét gì về những hành vi

đó?

GV: Gọi HS trỡnh bày trước lớp

GV: NX chung và giao việc cho HS quan sỏt tiếp từ hỡnh 2 → 5

GV : Gọi HS báo cáo kết quả

* GV kết luận: C xử lịch sự với khách nớc ngoài là một việc làm tốt, chúng talên học tập

5’ 4 HS: Trưng bày sản phẩm GV: Nghe và NX chung và y/c HS

thảo luận và hỏi nhau

GV: Gọi các nhóm báo cáoTh/a: Bạn Vi không nên ngợng ngùng,xấu hổ mà cần tự tin khi khách nớcngoài hỏi chuyện, ngay cả khi khônghiểu ngôn ngữ củ họ

Th/b Giúp đỡ khách nớc ngoài nhữngviệc phù hợp với khả năng là tỏ lòngmến khách

HS: Nờu nối tiếp

Hs: Thảo luận theo nhóm và đóng vai tình huống

Trang 28

Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang.

Trò chơi “ Nhảy ô”

I Mục tiêu:

- Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang

- Biết cách chơi và tham gia chơi được

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: trên sân trường VS an toàn nơi tập

- Phương tiện: Kẻ các vạch để tập thể dục RLTTCB như bài 46 và kẻ các ô vuông cho trò chơi “ Nhảy đúng, nhảy nhanh”, mỗi ô có cạnh 0,6 – 0,8m

III Nội dung và phương pháp:

Trang 29

Nội dung Thời gian Số lần Phương pháp

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến ND, y/c giờ học và kỉ luật tập luyện

- Chạy nhẹ nhàng thành1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân

trường: 70 – 80m, sau đó đi theo vòng tròng ( ngược kim đồng

hồ) và hít thở sâu

- Đứng xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông, vai

* Ôn 1 số động tác của bài thể dục phát triển chung ( do GV

chọn): Mỗi động tác 2 x 8 nhịp

2 Phần cơ bản:

* Ôn đứng 2 chân rộng bằng vai ( hai bàn chân thẳng phía

trước), thực hiện các động tác tay ( như bài 41)

- Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông

- Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang: 10m

* Thi 1 trong 2 động tác trên, xem tổ nào có nhiều người đi

đúng

- Trò chơi “ Nhảy ô”

Từng HS lần lượt bật nhảy chụm hai chân từ vạch xuất phát

vào ô số 1, sau đó nhảy tách 2 chân, nhảy chụm 2 chân vào ô

số 4 và cứ lần lượt như vậy cho đến ô số 10 Tiếp theo nhảy

quay người ở lại ô số 10, nhảy lần lượt về vạch xuất phát chạm

tay bạn số 2, đi thường về tập hợp ở cuối hàng Số 2 bật nhảy

như số 1 và cứ như vậy, đội nào xong trước là thắng

3 phần kết thúc:

- Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng

* Trò chơi “ Làm theo hiệu lệnh” hoặc do GV chọn

5 – 6

2 – 3 2

11

x x x x x

x x x x x x

x x x x x

x x x x x x

Trang 30

Ngày soạn: 27/ 2 / 2012.

Ngày giảng: 02/ 3 / 2012 Thứ sáu ngày 2 tháng 3 năm 2012.

Tiết 1:

Nhóm 2 Mỹ thuật Bài 22: Vẽ trang trí: Trang trí đường diềm

Nhóm 3 Tự nhiên và xã hội Bài 22: RÔ c©y (tiÕp)

I Mục tiêu:

NTĐ2: Hiểu cách vẽ trang trí đường diềm và cách sử dụng đường diềm để trang trí Biết cách trang trí đường diềm đơn giản

Trang trí được đường diềm và vẽ màu theo ý thích

NTĐ3: - Sau bµi häc, HS biÕt nªu chøc n¨ng cña rÔ c©y.

- KÓ ra mèt sè Ých lîi cña rÔ c©y

II Phương tiện dạy học:

NTĐ2: GV: Bài mẫu.

HS: VT vẽ, bút màu

NTĐ3: GV: Tranh SGK

HS: SGK

III Tiến trình dạy học:

1’ 1 GV: KT sự chuẩn bị của HS NX và giới thiệu bài

và HD HS quan sát bài mẫu trên bảng

GVHDHS cách trang trí đường diềm

H¸tNªu néi dung bµi tiÕt tríc

Trang 31

- Theo bạn rễ cây có chức năng gì?

* kết luận : Rễ cây đâm xuống đất để hút nớc

và muối khoáng đồng thời còn bám chặt vào

đất giúp cho cây không bị đổ

ợc sử dụng để làm gì ?5’ 5 GV: Y/c HS trưng bày sản phẩm

Trang 32

I Mục tiêu:

Nêu được 1 số y/c khi nhận và gọi điện thoại

VD: Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nói năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn nhấc và đặt điện thoại nhẹ nhàng Biết xử lí 1 số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại

* KNS: Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

* HS:Biết xử lí 1 số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại

* Các phương pháp dạy học tích cực: - Thảo luận nhóm

- Động não

- Đóng vai

II Phương tiện dạy học:

- GV: Phiếu các câu hỏi.

- HS: VBT đạo đức

III Tiến trình dạy học:

5’ 1 GV: Gọi HS đọc bài học: tuần 22

GV: Nghe và NX đánh giá và giới thiệu bài: Ghi đầu bài vày/c HS quan sát tranh và nói về ND trong bức tranh

GV: y/c HS thực hiện cách nói chuyện qua điện thoại của hai bạn Nam và Vinh

- HS đọc nội dung bài

HS quan sát tranh và nói về ND trong bức tranh

HS: Nêu miệng nối tiếp

HS: Khác nghe và NX

HS: Thực hành: Đóng vai

Ở dưới lớp nghe và NX

7’ 3 GV: Nghe và NX chung và KL: Khi nhận và gọi diện thoại

em cần có thái độ lịch sự, nói năng rõ ràng, từ tốn

GV: Giao BT 2: Cho HS làm vào vở

- Nhóm khác nghe và NX

- HS làm vào vở

1 HS lên bảng làm

Trang 33

Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 2 bài hát.

Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

II Phương tiện dạy học:

GV: Chuẩn bị nhạc cụ gõ, chuẩn bị vài động tác phụ họa

III Tiến trình dạy học:

Trang 34

15’ 1 Ôn tập bài hát: Bầu trời xanh.

Ôn luyện bài hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

Nhóm 1 Tự nhiên và xã hội Bài 23: Cây hoa

Nhóm 2 Thủ công Bài 23: Ôn tập chủ đề phối hợp gấp, cắt, dán (T1)

Trang 35

Nhúm 3 Mỹ thuật Vẽ theo mẫu: Vẽ cái bình đựng nớc.

I Mục tiờu:

NTĐ1: Kể được tờn và nờu ớch lợi của 1 số cõy hoa…Chỉ được rễ, thõn, lỏ, hoa, của cõy hoa.

* KNS: - Kĩ năng kiờn định: Từ chối lời rủ rờ hỏi hoa nơi cụng cộng

- Kĩ năng tư duy phờ phỏn: Hành vi bẻ cõy, hỏi hoa nơi cụng cộng

- Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin về cõy hoa

- Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập

* HS: Kể được tờn và nờu ớch lợi của 1 số cõy hoa

* Cỏc phương phỏp dạy học tớch cực: - Trũ chơi

- Trỡnh bày 1 phỳt

NTĐ2: Củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp cỏc hỡnh đó học phối hợp gấp, cắt, dỏn được ớt nhất 1 sản phẩm đó học.

NTĐ3: - HS tập quan sát, nhận xét hính dáng, đặc điểm, màu sắc cái bình đựng nớc.

- Vẽ đợc cái bình đựng nớc

II Phương tiện dạy học:

NTĐ1: GV: SGK, cõy hoa thật.

HS: SGK, VBT

NTĐ2: GV: Bài mẫu, giấy thủ cụng.

HS: Giấy thủ cụng, kộo, hồ dỏn

5’ 1 GV: Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

GV: HDHS quan sỏt cõy hoa hồng và hỏi

? cõy hoa hồng được sống ở đõu ?

HS: Cỏn sự KT cỏc bạn và bỏocỏo cho GV

- Hát

- GV: Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs

Trang 36

GV giao việc cho HS thảo luận theo tranh, hoa thật.

5’ 2 HS: Thảo luận theo nhúm đụi

GV: Y/c đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo, cỏc nhúm khỏc nghe và NX

HS: Nờu nối tiếp cỏc loại cõy hoa

HS: Khỏc nghe và NX bạn

GV: Nghe và NX chung và giới thiệu bài: Ghi đầu bài

GV: Ghi đề KT: “ Em hóy gấp, cắt, dỏn 1 trong những sản phẩm đó học

HS: Quan sát nhận xét+ Nêu cấu tạo của bình đựng nớc ?+ Nêu các kết cấu kiểu dáng của hình

đựng nớc ?+ Bình đợc làm bằng chất liệu gì ?+ Màu sắc ?

5’ 3 GV: Nghe và NX chung và KL và giao

việc cho HS: Hayc chỉ hoa, lỏ, cành của cõy hoa hồng

GV: y/c HS thảo luận theo tranh SGK

HS: Tự chọn 1 trong những

ND đó học

HS: Thực hành

GV: HDHS cáh vẽ bình đụng nớc

5’ 4 HS: Thảo luận theo cặp

HS: Nối tiếp lờn chỉ trước lớp

Ở dưới lơp nghe và NX GV: Nghe và

NX chung và KL: Cỏc cõy hoa đều cú:

rễ, thõn, lỏ, hoa cú nhiều loại hoa khỏc nhau…

GV: Quan sỏt và giỳp đỡ HS yếu

HS: Thực hành vẽ Chọn màu tô theo ý thích

6’ 5 GV: Giao việc cho HS : Kể tờn cỏc loại

hoa bạn biết, Hoa được dựng để làm

gỡ ? GV y/c HS thảo luận theo nhúm đụi

GV: y/c HS kể tờn cỏc loại hoa

HS: Thực hiện Gv: Quan sát và hớng dẫn thêm cho

Trang 37

2’ 7 Dặn dũ chung.

………

Tiết 3:

Nhúm 1 Mỹ thuật Bài 23: Xem tranh cỏc con vật

Nhúm 3 Thủ cụng Bài 22: Đan nong đôi (t1)

I Mục tiờu:

NTĐ1: Tập quan sỏt, nhận xột về ND đề tài, cỏch sắp xếp hỡnh vẽ, cỏch vẽ màu Chỉ ra từng bức tranh mỡnh yờu thớch.

NTĐ3: - HS biết cách đan nong đôi

- Đan đợc nong đôi đúng quy trình kỹ thuật

- HS yêu thích đan nan

II Phương tiện dạy học:

NTĐ1: GV: Bài mẫu, VT vẽ, tranh.

HS: VT vẽ, bỳt màu

NTĐ3: GV: Tấm đan nong đôi bằng bìa Bìa màu với mọi giấy thủ công, kéo, bút chì…

HS: Giấy, keo, kéo…

III Tiến trỡnh dạy học:

3’ 1 HS: Cỏn sự KT sự chuẩn bị của cỏc bạn bỏo

cỏo

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs

GV: HD HS Quan xát mẫu7’ 2 GV: Nx giới thiệu bài: Ghi đầu bài GV giới

thiệu tranh vẽ cỏc con vật, tranh ở VT vẽ 1 và y/c HS quan sỏt tranh cỏc con vật

Hs: Quan sát nhận xét- So sánh nông đôi với nongmốt

Trang 38

GV: Giao việc cho HS xem tranh cỏc con vật

8’ 3 HS: Xem tranh cỏc con vật theo nhúm bàn

GV: Gọi HS trỡnh bày trước lớp

GVNX chung và KL

Gv: HDHS cách đan nong đôi

7’ 4 HS: Quan sỏt cỏc con vật và vẽ tranh theo ý

Nhúm 1 Đạo đức Bài 23: Đi bộ đỳng quy định (T1)

Nhúm 3 Tự nhiờn và xó hội Bài 23: Lá cây

I Mục tiờu:

NTĐ1: Nờu được 1 số quy định đối với người đi bộ phự hợp với điều kiện giao thụng địa phương Nờu được lợi ớch của việc đi

bộ đỳng quy định Thực hiện đi bộ đỳng quy định và nhắc nhở bạn bố cựng thực hiện

* KNS: - Kĩ năng an toàn khi đi bộ

Trang 39

- Kĩ năng phờ phỏn, đỏnh giỏ những hành vi đi bộ khụng đỳng quy định.

* HS: Thực hiện đi bộ đỳng quy định

*Cỏc phương phỏp dạy học tớch cực: - Trũ chơi

- Thảo luận nhúm

- Động nóo

NTĐ3: - Mô tả sự đa dạng về màu sắc,hình dạng và độ lớn của lá cây.

- Nêu đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của lá cây

III Tiến trỡnh dạy học:

5’ 1 HS: Đọc bài học: tuần 22

HS: Khỏc nghe và NX bạn

Cỏn sự bỏo cỏo cho GV

- GV: KT sự chuẩn bị của HSHS: Quan sát lá cây, thảo luận để tìm điểm khácnhau của các loại lá cây

* Báo cáo kết quả

7’ 2 GV: Nghe cỏn sự bỏo cỏo và NX đỏnh giỏ

GV: Giới thiệu bài: Ghi đầu bài và giao BT 1:

Em hóy tụ màu phần đường được phộp đi bộ

* GV kết luận: Lá cây thờng có màu xanh lục,một số ít có màu đỏ tơi, vàng Lá cây có nhiềuhình dạng và độ lớn khác nhau Mỗi chiếc lá th-ờng có cuống lá, phiến lá…

Trang 40

vào vở.

GV: NX giờ học

l¸ vµ dÝnh vµo giÊy khæ A0 theo tõng nhãm cãkÝch thíc, h×nh d¹ng t¬ng tù nhau

2’ 6 GV: NX khen ngợi tranh vẽ đẹp

GVKL: trẻ em có quyền được học tập, được vui chơi, có quyền được tự do kết giao bạn bè…

- Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông Bước đầu biết thực hiện đi nhanh chuyển sang chạy Biết cách chơi

và tham gia chơi được

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Kẻ vạch để tập bài tập RLTTCB

III Nội dung và phương pháp:

Nội dung Thời gian Số lần Phương pháp

Ngày đăng: 28/05/2021, 04:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w