1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop ghep 12 Tuan 8

32 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp ghép 12 tuần 8
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 69,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït ñoäng 3: Ñoïc tieáng töø öùng duïng -Giaùo vieân ñaët caâu hoûi gôïi yù ñeå ruùt ra caùc töø ngöõ öùng duïng caàn luyeän ñoïc: Ngaø voi gaø maùi. Caùi coøi baøi vô[r]

Trang 1

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài.

- Hiểu ND: Cô giáo như người mẹ hiền vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em HS nên người (trả lời được các CH trong SGK)

* KNS: Thể hiện sự cảm thông

Kiểm soát cảm xúc

-GV:Tranh, từ khó, câu, đoạn, bút dạ

- HS: SGK

Nhóm trình độ 1Đạo đức

- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

* Biết trẻ em có quyền có gia đình, có chamẹ

* Phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

 KNS: Kĩ năng giới thiệu về những ngườithân trong gia đình

Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với những người trong gia đình

-Giáo viên:

Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế

Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ

em Việt Nam Bộ tranh về quyền có gia đình-Học sinh: Vở bài tập

TG

3’ H§KTB Đọc và trả lời câu hỏi: Thời khóa

biểu

GV nhận xét

Chơi trò chơi đổi nhà

Học sinh đứng thành hình vòng tròn điểm số 1, 2, 3 Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2 đứng giữa thành 1 gia đình Khi nói “đổi nhà” những người số 2 sẽ đổi cho nhau

Bài cũ: Gia đình em (T1)-Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia

Trang 2

đình-Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà cha mẹ

Nhận xét 3’ 1 HS : Quan s¸t tranh vµ nhËn xÐt Giới thiệu bài: qua trò chơi

Em cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà?

-Em sẽ ra sao khi không có nhà?

 Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo, Hôm nay chúng ta học bài Gia đình em

( tiết 2)

8’ 2 Hoạt động 1: Luyện đọc:

.Phương pháp: Trực quan, giảng giải

GV đọc mẫu

HS đọc đoạn 1

- Nêu những từ khó phát âm ?

-HS xem tranh : 2 bạn đang thầm thì

với nhau

- Từ khó hiểu

- HS đọc đoạn 2

-Nêu từ khó phát âm?

-Nêu từ khó hiểu :

- Nêu từ luyện đọc ?

- Nêu từ chưa hiểu ?

+ Luyện đọc câu

Chốt

- Giờ ra chơi / Minh thầm thì với

Nam/ “Ngoài phố có gánh xiếc Bọn

nình / ra xem đi”./

-Đến lượt Nam cố lách ra / thì bác

gác trường vừa đến/ nắm chặt 2 chân

cậu / “Cậu nào đây?/ Trốn học hở ?”/

-Cháu này là HS lớp tôi, bác nhẹ tay/

kẻo cháu đau

-Cô xoa đất cát lấm lem trên đầu /,

Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long

Nội dungMẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và trông nhà giúp mẹ

Long ở nhà học bài thì các bạn đến rủ Long đi đá bóng

Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi cùng các bạn

Thảo luận

Em có nhận xét gì về việc làm của Long?

 Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước bạn Long

Trang 3

mặt,/ tay chân Nam/ và đưa cậu vềlớp./

3’ 3 v Hoạt động 2: Luyện đọc đoạn, đọc

cả bài

Ÿ Phương pháp: Luyện tập -Luyện đọc đoạn, bài -GV cho HS đọc từng đoạn

-GV cho nhóm trao đổi về cách đọccả bài

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị: Tiết 2

Hoạt động 2: Liên hệ Sống trong gia đình, em được cha mẹ quan tâm thế nào?

*Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng

 Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng dạybảo

Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt thòi không được sống cùng gia đìnhTrẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ7’ 4 -Thi đọc giữa các nhóm HS đọc lại nội dung bài học

4’ 7 -Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị: Tiết 2 Dặn dò: Thực hiện tốt điều đã được học

Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhườngnhịn em nhỏ

* KNS: Thể hiện sự cảm thông

Kiểm soát cảm xúc

-GV:Tranh, từ khó, câu, đoạn, bút dạ

* HS làm bài 1, bài 2( dòng 1), bài 3

-Giáo viên:Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …

-Học sinh :Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

HS liên tiếp đọc lại bài (1 lần)

GV nhận xét, sửa sai

-Hát vui-KTBC:

-Đọc bảng cộng trong phạm vi 4-Học sinh làm bài

1 + 1 = 1 + … = 2

Trang 4

+ 2 = 3 2 + 1 =

2 + … = 3 1 + 2 =Nhận xét

vi 3, phạm vi 46’ 3  Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

Phương pháp:thảo luận, trình bày ý kiến

cá nhân

HS đọc đoạn 1

-Giờ ra chơi , Minh rủ bạn đi đâu ?

-Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?

HS đọc đoạn 2

-Minh làm thế nào để lọt ra ngoài trường

- Khi Nam chui ra thì gặp sự việc gì ?

HS đọc đoạn 3

-Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo nói

gì , làm gì?

-Lời nói và việc làm của cô giáo thể hiện

thái độ như thế nào ?

HS đọc đoạn 4

- Khi Nam khóc, cô giáo nói và làm gì?

-Lần trước khi bác bảo vệ giữ lại Nam

khóc vì sợ Lần này, vì sao Nam khóc?

- Cô giáo phê bình các bạn như thế nào ?

- Các bạn trả lời ra sao?

* Em sẽ đối xử như thế nào với thầy cô và

cha mẹ?

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

- Học sinh lấy 3 que tính tách làm 2 phần nêu các phepù tính có được

*Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách thành 2 phần và lập các phép tính có được

4’ 4  Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm

Phương pháp: luyện tập

Trang 5

cộng 1 bàng mấy ?+Giáo viên nhận xét Bài 3 : Nêu yêu cầu bài toán.

+Giáo viên treo tranh: “ Bài toán nàyyêu

cầu chúng ta làm gì?”

+Giáo viên : từ trái qua phải , ta lấy

2 số đầucộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn lại, chẳng hạn: 1+1=2, lấy 2+1=3  kết quả bằng 3

* 2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 = Nhận xét

3 … 2 + 1 ; 1 + 2 … 4

3 … 1 + 3 ; 3 + 1 … 4-Nhận xét

-Về nhà coi lại bài vừa làm -Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

-Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm

vi 5

2’ D D §äc bµi vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái

ChuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau

UA, ƯA

-Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

Giáo viên: Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ

Trang 6

- HS: SGK, bảng con dùng tiếng việt

3’ KTB -HS đọc bảng cộng 6

-HS lên bảng làm-Đặt tính rồi tính:

16 + 4 56 +8

36 + 7 66 + 9

- GV nhận xét

-Học sinh đọc bài sách giáo khoa

- Học sinh viết bảng con: bờ bìa , lá mía

Nhận xét

-Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

-Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng: cua bể-Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng: ngựa gỗ

 Hôm nay chúng ta học bài vần ưa – ưa

Phương pháp: Trực quan

-GV nêu đề toán: Có 36 que tính, thêm

15 que tính nữa Vậy có tất cả baonhiêu que tính?

Hoạt động1: Dạy vần ua

 Nhận diện vần:

-Giáo viên viết chữ ua-ua được ghép từ những con chữ nào?-So sánh ua và ia

-Lấy ua ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần-Giáo viên đánh vần: u – a – ua -Giáo viên phát âm ua

-Giáo viên ghi ua nêu vị trí của chữ và đánh vần

6’ 3  Hoạt động 2: Thực hành

Phương pháp: Luyện tập

Bài 1: Tính

16 26 36 46 56 + + + + +

29 38 47 36 25Nhận xét

*Hướng dẫn viết:

-Giáo viên viết mẫu ua +Khi viết chữ u lia bút nối nét viết chữa

+Cua: viết chữ c lia bút viết chữ ua+Cua bể: viết chữ cua cách 1 con chữ oviết chữ bể

Trang 7

3’ 4 Baứi 2: ẹaởt pheựp coọng roài tớnh toồng,

bieỏt caực soỏ haùnglaứ:

a/ 36 vaứ 18 b/ 24 vaứ 19

* GV lửu yự caựch ủaởt vaứ caựch coọngNhaọn xeựt

a) Hoaùt ủoọng 2 : Daùy vaàn ửa

 Quy trỡnh tửụng tửù nhử vaàn ua

4’ 5 Baứi 3: GV yeõu caàu HS ủaởt ủeà toaựn theo

toựm taột-ẹeồ bieỏt caỷ 2 bao naởng bao nhieõu kg,

ta laứm nhử theỏ naứo?

Hoaùt ủoọng 3: ẹoùc tieỏng tửứ ửựng duùngluyeọn ủoùc: caứ chua , noõ ủuứa, tre nửựaGiaựo vieõn sửỷa sai cho hoùc sinh Hoùc sinh ủoùc laùi toaứn baỷngGiaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Chuaồn bũ: Luyeọn taọp Haựt muựa chuyeồn tieỏt 2

Chaờm laứm vieọc haứ (T.2)

- Bieỏt: treỷ em coự boồn phaọn tham gialaứm nhửừng vieọc nhaứ phuứ hụùp vụựi khaỷnaờng ủeồ giuựp ủụừ oõng baứ , cha meù

- Tham gia moọt soỏ vieọc nhaứ phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng

* Neõu ủửụùc yự nghúa cuỷa laứm vieọc nhaứ

Tửù giaựctham gia laứm vieọc nhaứ phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng

KNS: Kú naờng ủaỷm nhaọn traựch nhieọm tham gia laứm vieọc nhaứ phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng

GV: SGK, tranh, phieỏu thaỷo luaọn

HS : Vaọt duùng: choồi, cheựn, khaờnlau baứn………

Nhoựm trỡnh ủoọ 1Hoùc vaàn

UA, ệA

-ẹoùc ủửụùc: ua, ửa, cua beồ, ngửùa goó; tửứ vaứ caõu ửựng duùng

- Vieỏt ủửụùc: ua, ửa, cua beồ, ngửùa goó

- Luyeọn noựi tửứ 2- 3 caõu theo chuỷ ủeà: Giửừa trửa

Giaựo vieõn: Tranh trong saựch giaựo khoa ,boọ ủoà duứng tieỏng vieọt

Hoùc sinh: Saựch, baỷng con, boọ ủoà duứng tieỏng vieọt

TG

CHo HS nêu, liên hệ, các câu hỏi, đã

ghi trong phiếu

Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh laùi baứi ụỷ tieỏt 1

Trang 8

7’ 2 HS liªn hƯ

GV: KÕt luËn néi dung HS liªn hƯ

§a ra mét sè t×nh huèngCho HS chia nhãm th¶o luËn

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc lại bài ở tiết 1

- Học sinh xem tranh-Tranh vẽ gì ?

- Học sinh đọc câu ứng dụng

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

-Nhắc lại tư thế ngồi viết-Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

-Giáo viên viết mẫu từng dòng

6’ 4 Gv: Gäi d¹i diƯn nhãm giÈi quyÕt t×nh

huèngKÕt luËn: CÇn lµm song viƯc nhµ, råi míi ®i ch¬i

Hoạt động 3: Luyên nói-Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

Củng cố:

-Tìm và đính tiếng có âm vừa học-Tổ nào đính được nhiều sau khi kết thúcbài hát sẽ thắng

Nhận xétDặn dò:

Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

ChuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau

ÔN TẬP

Trang 9

BĐồ dùng

C.C¸c H§

-Viết đúng chữ hoa G (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Góp(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ);Góp sức chung tay( 3 lần)

-GV: Chữ mẫu G ; Bảng phụ viết chữ

4’ KTB -Kiểm tra vở viết

-Yêu cầu viết: E- , Ê

- Nhắc lại câu ứng dụng

-Viết : Em yêu trường em -GV nhận xét

KT BC : vần ua, ưa-Học sinh đọc bài , viết từ ứng dụng.Nhận xét – chấm điểm

3’ 1 Giới thiệu – ghi tựa -Trong tuần qua chúng ta đã học những

vần gì ?

 Giáo viên đưa vào bảng ôn4’ 2 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái

hoa

Phương pháp: Trực quan.

1.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ G

-Chữ G cao mấy li?

-Gồm mấy đường kẻ ngang?

-Viết bởi mấy nét?

-GV chỉ vào chữ G và miêu tả:

+ Gồm 2 nét là kết hợp của nét congdưới và cong trái nối liền tạo vòng xoắn

to ở đầu chữ Nét 2 là nét khuyết ngược

-GV viết bảng lớp

-GV hướng dẫn cách viết

-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2.HS viết bảng con

-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

-GV nhận xét uốn nắn

Hoạt động1: Ôn các vần vừa họcGiáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

7’ 3  Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng

Trang 10

Phương pháp: Đàm thoại.

* Treo bảng phụ

1.Giới thiệu câu: Góp sức chung tay

2.Quan sát và nhận xét:

-Nêu độ cao các chữ cái

-Cách đặt dấu thanh ở các chữ

-Các chữ viết cách nhau khoảng chừngnào?

-GV viết mẫu chữ: Góp lưu ý nối nét G

và op

-HS viết bảng con

* Viết: : Góp

-GV nhận xét và uốn nắn

- Học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

8’ 4  Hoạt động 3: Viết vở

Phương pháp: Luyện tập.

* Vở tập viết:

-GV nêu yêu cầu viết

-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

-Chấm, chữa bài

-GV nhận xét chung

Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụngMua mía, ngựa tía

Mùa dưa, trỉa đỗ

-Giáo viên sửa lỗi phát âm

7’ 5 -GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

-Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

Hoạt động 4: Tập viết-Nêu tư thế ngồi viết-Giáo viên hướng dẫn viết +Mùa dưa: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

m, lia bút viết u, a, nhấc bút đặt dấu huyền trên ua cách 1 con chữ o viết dưa-Học sinh đọc toàn bài ở lớp

 Nhận xét Dặn về nhà học lại bài, chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

LUYỆN TẬP

-Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số

-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong

Nhóm trình độ 1Học vần

ÔN TẬP

-Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

Trang 11

- Biết nhận dạng hình tam giác.

*HS làm bài 1, bài 2, bài 4, bài 5( a)

-GV: SGK Bảng phụ, bút dạ

-HS: Bảng con, vở bài tập

- Viết được : ia, ua, ưa; các từ ngữ ứngdụng

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa

* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

Giáo viên:Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 64

Học sinh: Sách giáo khoa , bảng con,bộ đồ dùng tiếng Việt

45 64 83 82 60

- GV nhận xét

-Hát vui-HS đọc lại bài tiết 1

3’ 1  Hoạt động 1: Đọc bảng cộng qua 10

phạm vi 20

Phương pháp: Luyện tập

Bài 1: Tính nhẩm-GV yêu cầu HS ghi kết quả

- Nhận xét

Hoạt động 1: Luyện đọc-Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn

+Đọc từ ứng dụng-Giáo viên treo tranh+Tranh vẽ gì?

8’ 2  Hoạt động 2 : Làm bài tập

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trốngSố

hạng

Sốhạng

TổngNhận xét

 Giáo viên ghi câu ứng dụng-Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Nhận xét

-Để tìm số cây đội 2 làm thế nào?

- HS làm bài, sửa bài Bài giải:

Số cây đội 2 trồng là:

46 + 5 = 51( cây) Đáp số: 51 cây

Hoạt động 2: Luyện viết-Nêu lại tư thế ngồi viết-Giáo viên hướng dẫn viết+Mùa dưa: viết m lia bút viết u,a, cách

1 con chữ o viết dưa+Ngựa tía: viết ng lia bút viết ưa, cách

1 con chữ viết tía

Trang 12

Nhận xét.

10p 5 -HS thi đua điền số

(GV tổ chuan bị sẵn)

- GV nhận xét – tuyên dương

Hoạt động 3: Kể chuyện -Giáo viên treo từng tranh và kể+Tranh 1: rùa đến thăm nhà khỉ+Tranh 2: rùa ngậm đuôi khỉ để lên nhà khỉ

+Tranh 3: rùa mở miệng ra chào và rơiphịch xuống đất

+Tranh 4: rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị rạn nứt

 Ba hoa là 1 tính sấu rất có hại.Truyện còn giài thích sự tích cái mairùa

3’ 6 - Gọi HS đọc lại bảng cộng đã học Củng cố:

-Giáo viên chỉ bảng ônNhận xét

2’ 8 -Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị: Bảng cộng

Dặn dò:

-Đọc lại bài đã học-Chuẩn bị bài: oi – ai

- Dặn dò HS về nhà xrem lại bài; chuẩn bị bài sau

- Nhận xét chung giờ họcTiÕt 3

ĂN, UỐNG SẠCH SẼ

- Nêu được một số việc cần làm đểgiữ vệ sinh ăn uống như: ăn chậm nhai

kĩ, không uống nước lã, rửa tay sạchtrước khi ăn và sau khi đại tiểu tiện *Nêu được tác dụng của các việc cầnlàm

KNS: - Kĩ năng tìm kiếm và xử ly ùthông tin: Quan sát và phân tích để nhậnbiết những việc làm , hành vi đảm bảo ăn uống sạch sẽ

-Kĩ năng tự nhận thức : Tự

Nhóm trình độ 1Toán

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 (tr 49)

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 , biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

Trang 13

nhận thức về hành vi có liên quan đến việc thực hiện ăn uống của mình.

- GV: Hình vẽ trong SGK, giấy, bút,viết, bảng, phiếu thảo luận

- HS: SGK

* HS làm bài 1, bài 2, bài 4( a)

-Giáo viên:Vật mẫu, tranh vẽ -Học sinh :Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

TG

3’ H§KTB Hát vui

-KTBC: Ăn, uống đầy đủ-Thế nào là ăn uống đầy đủ (ăn đủ 3bữa: thịt, trứng, cá, cơm canh, rau, hoaquả

-Không những ăn đủ 1 bữa, em cầnuống nước như thế nào?

3’ 1 HĐ 1: Biết cách thực hiện ăn sạch

Phương pháp: Trực quan, thảo luận

nhóm Bước 1:

Thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi:

-Muốn ăn sạch ta phải làm như thế nào?

Bước 2: Nghe ý kiến trình bày của cácnhóm GV ghi nhanh các ý kiến (khôngtrùng lặp) lên bảng

Bước 3: GV trên các bức tranh trang 18và yêu cầu HS nhận xét: Các bạn trongbức tranh đang làm gì? Làm như thếnhằm mục đích gì?

Hình 1:

-Bạn gái đang làm gì?

-Rửa tay như thế nào mới được gọi làhợp vệ sinh?

-Những lúc nào chúng ta cần phải rửatay?

Hình 2:

-Bạn nữ đang làm gì?

-Theo em, rửa quả như thế nào là đúng?

Hình 3:

-Bạn gái đang làm gì?

-Khi ăn, loại quả nào cần phải gọt vỏ?

Hình 4:

Giới thiệu:Học bài phép cộng trong phạm vi 5

Trang 14

-Bạn gái đang làm gì?

-Tại sao bạn ấy phải làm như vậy?

-Có phải chỉ cần đậy thức ăn đã nấuchín thôi không?

Hình 4:

-Bạn gái đang làm gì?

-Bát, đũa, thìa sau khi ăn, cần phải làmgì?

+ Rửa tay sạch trước khi ăn

+ Rửa sạch rau quả và gọt vỏ trước khiăn

+ Thức ăn phải đậy cẩn thận, không đểruồi, gián, chuột đậu hoặc bò vào

+ Bát đũa và dụng cụ nhà bếp phải sạchsẽ

(Trình bày trước nội dung này trên bảng phụ)

*Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5

-Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau-Làm tương tự với 2+3 và 3+2

*Bước 5:

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thuộc các phép tính trong bảng cộng 5 vừa lập được

-Giáo viên nhận xét

8’ 4  Hoạt động 2: Làm gì để uống sạch

Phương pháp: Hỏi đáp.

Bước 1: Yêu cầu thảo luận cặp đôi câuhỏi sau: “Làm thế nào để uống sạch?”

Bước 2: Yêu cầu HS thảo luận để thựchiện yêu cầu trong SGK

Bước 3: Vậy nước uống thế nào là hợp

Hoạt động 2: Thực hành Bài 1 : học sinh nêu yêu cầu Tính: 4 + 1 = 2 + 3 = 2 + 2 =

4 + 1 =

3 + 2 = 1 + 4 = 2 + 3 =

3 + 1 =-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

Trang 15

vệ sinh? -Giáo viên nhận xét

Bài 2 : học sinh nêu yêu cầu bài toánTính:

4 2 2 3 1 1+ + + + + +

1 3 2 2 4 3

+Lưu ý: viết kết quả sao cho thẳng cột,+Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài

Nhận xét Bài 4 : Viết phép tính thích hợp+Quan sát từng tranh và nêu bài toán10’ 5  Hoạt động 3: Ích lợi của việc ăn, uống

sạch sẽ

Phương pháp: Thảo luận.

-GV yêu cầu các nhóm HS thảo luận

-GV chốt kiến thức

*Chúng ta phải thực hiện ăn, uống sạchsẽ để giữ gìn sức khoẻ, không bị mắc 1số bệnh như: Đau bụng, ỉa chảy, đểhọc tập được tốt hơn

Qua bài học này, em rút ra được điềugì?

Củng cố:

-Trò chơi thi đua : Tính kết qủa nhanh-Chuần bị: 2 hình tròn có ghi số 5 ở tronglàm nhị hoa và một số cánh hoa , mỗi cánh hoa có ghi 1 phép tính cộng, học sinh sẽ phải tính nhẩm ở các cánh hoa xem cánh hoa nào mà phép cộng có 1 kết qủa bằng 5 thì lấy cánh đó gắn vào xung quanh nhị tạo thành 1 bông hoa-Nhận xét

7’ 6 -Nêu các cách thực hiện ăn sạch, uống

LUYỆN TẬP ( tr 50)

- Biết làm tính cộng trong phạm vi

Trang 16

- GV :SGK Tranh Bảng cài :từ khó,câu, đoạn.

GV nhận xét

-Hát vui-KTBC :-Đọc bảng cộng torng phạm vi 5-Làm bảng con

4 + 1 = 3 + 2 =

1 + 4 = 3 + 2 =-Nhận xét

3’ 1  Hoạt động 1: Luyện đọc

Phương pháp: Phân tích , luyện tập.

-GV đọc mẫu

-Nêu những từ cần luyện đọc

- Nêu từ chưa hiểu

* Mới mất

* Đám tang

*Chuyện cổ tích + Luyện đọc câu :

- Ngắt câu dài Thế là / chẳng bao giờ / An còn đượcnghe bà kể chuyện cổ tích , chẳng baogiờ/ An còn được bà âu yếm , vuốt ve

+ Luyện đọc đoạn bài :

- GV chia bài thành 3 đoạn +Đoạn 1 : Từ đầu …… vuốt ve

+Đoạn 2 : Nhớ bà …… chưa làm bài tập

+ Đoạn 3 : Phần còn lại

Giới thiệu : Giờ luyện tập hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau củng cố về phép cộng trong phạm vi 5

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ-Lấy 5 que tính , tách làm 2 phần em hãy lập các phép tính có được ở bộ đồ dùng học toán

6’ 2  Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Phương pháp: Trực quan, đàm thoại ,

thảo luận

Hoạt động 2: Thực hành Bài 1 : Tính

1 + 1= 2 + 1 = 3 + 1 =

Ngày đăng: 25/05/2021, 23:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w