Hoaït ñoäng 3: Ñoïc tieáng töø öùng duïng -Giaùo vieân ñaët caâu hoûi gôïi yù ñeå ruùt ra caùc töø ngöõ öùng duïng caàn luyeän ñoïc: Ngaø voi gaø maùi. Caùi coøi baøi vô[r]
Trang 1-Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Cô giáo như người mẹ hiền vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em HS nên người (trả lời được các CH trong SGK)
* KNS: Thể hiện sự cảm thông
Kiểm soát cảm xúc
-GV:Tranh, từ khó, câu, đoạn, bút dạ
- HS: SGK
Nhóm trình độ 1Đạo đức
- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
* Biết trẻ em có quyền có gia đình, có chamẹ
* Phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
KNS: Kĩ năng giới thiệu về những ngườithân trong gia đình
Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với những người trong gia đình
-Giáo viên:
Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế
Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ
em Việt Nam Bộ tranh về quyền có gia đình-Học sinh: Vở bài tập
TG
3’ H§KTB Đọc và trả lời câu hỏi: Thời khóa
biểu
GV nhận xét
Chơi trò chơi đổi nhà
Học sinh đứng thành hình vòng tròn điểm số 1, 2, 3 Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2 đứng giữa thành 1 gia đình Khi nói “đổi nhà” những người số 2 sẽ đổi cho nhau
Bài cũ: Gia đình em (T1)-Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia
Trang 2đình-Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà cha mẹ
Nhận xét 3’ 1 HS : Quan s¸t tranh vµ nhËn xÐt Giới thiệu bài: qua trò chơi
Em cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà?
-Em sẽ ra sao khi không có nhà?
Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo, Hôm nay chúng ta học bài Gia đình em
( tiết 2)
8’ 2 Hoạt động 1: Luyện đọc:
.Phương pháp: Trực quan, giảng giải
GV đọc mẫu
HS đọc đoạn 1
- Nêu những từ khó phát âm ?
-HS xem tranh : 2 bạn đang thầm thì
với nhau
- Từ khó hiểu
- HS đọc đoạn 2
-Nêu từ khó phát âm?
-Nêu từ khó hiểu :
- Nêu từ luyện đọc ?
- Nêu từ chưa hiểu ?
+ Luyện đọc câu
Chốt
- Giờ ra chơi / Minh thầm thì với
Nam/ “Ngoài phố có gánh xiếc Bọn
nình / ra xem đi”./
-Đến lượt Nam cố lách ra / thì bác
gác trường vừa đến/ nắm chặt 2 chân
cậu / “Cậu nào đây?/ Trốn học hở ?”/
-Cháu này là HS lớp tôi, bác nhẹ tay/
kẻo cháu đau
-Cô xoa đất cát lấm lem trên đầu /,
Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long
Nội dungMẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và trông nhà giúp mẹ
Long ở nhà học bài thì các bạn đến rủ Long đi đá bóng
Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi cùng các bạn
Thảo luận
Em có nhận xét gì về việc làm của Long?
Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước bạn Long
Trang 3mặt,/ tay chân Nam/ và đưa cậu vềlớp./
3’ 3 v Hoạt động 2: Luyện đọc đoạn, đọc
cả bài
Phương pháp: Luyện tập -Luyện đọc đoạn, bài -GV cho HS đọc từng đoạn
-GV cho nhóm trao đổi về cách đọccả bài
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị: Tiết 2
Hoạt động 2: Liên hệ Sống trong gia đình, em được cha mẹ quan tâm thế nào?
*Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng
Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng dạybảo
Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt thòi không được sống cùng gia đìnhTrẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ7’ 4 -Thi đọc giữa các nhóm HS đọc lại nội dung bài học
4’ 7 -Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị: Tiết 2 Dặn dò: Thực hiện tốt điều đã được học
Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhườngnhịn em nhỏ
* KNS: Thể hiện sự cảm thông
Kiểm soát cảm xúc
-GV:Tranh, từ khó, câu, đoạn, bút dạ
* HS làm bài 1, bài 2( dòng 1), bài 3
-Giáo viên:Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …
-Học sinh :Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
HS liên tiếp đọc lại bài (1 lần)
GV nhận xét, sửa sai
-Hát vui-KTBC:
-Đọc bảng cộng trong phạm vi 4-Học sinh làm bài
1 + 1 = 1 + … = 2
Trang 4+ 2 = 3 2 + 1 =
2 + … = 3 1 + 2 =Nhận xét
vi 3, phạm vi 46’ 3 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
Phương pháp:thảo luận, trình bày ý kiến
cá nhân
HS đọc đoạn 1
-Giờ ra chơi , Minh rủ bạn đi đâu ?
-Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
HS đọc đoạn 2
-Minh làm thế nào để lọt ra ngoài trường
- Khi Nam chui ra thì gặp sự việc gì ?
HS đọc đoạn 3
-Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo nói
gì , làm gì?
-Lời nói và việc làm của cô giáo thể hiện
thái độ như thế nào ?
HS đọc đoạn 4
- Khi Nam khóc, cô giáo nói và làm gì?
-Lần trước khi bác bảo vệ giữ lại Nam
khóc vì sợ Lần này, vì sao Nam khóc?
- Cô giáo phê bình các bạn như thế nào ?
- Các bạn trả lời ra sao?
* Em sẽ đối xử như thế nào với thầy cô và
cha mẹ?
Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
- Học sinh lấy 3 que tính tách làm 2 phần nêu các phepù tính có được
*Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách thành 2 phần và lập các phép tính có được
4’ 4 Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm
Phương pháp: luyện tập
Trang 5cộng 1 bàng mấy ?+Giáo viên nhận xét Bài 3 : Nêu yêu cầu bài toán.
+Giáo viên treo tranh: “ Bài toán nàyyêu
cầu chúng ta làm gì?”
+Giáo viên : từ trái qua phải , ta lấy
2 số đầucộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn lại, chẳng hạn: 1+1=2, lấy 2+1=3 kết quả bằng 3
* 2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 = Nhận xét
3 … 2 + 1 ; 1 + 2 … 4
3 … 1 + 3 ; 3 + 1 … 4-Nhận xét
-Về nhà coi lại bài vừa làm -Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
-Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm
vi 5
2’ D D §äc bµi vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái
ChuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau
UA, ƯA
-Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
Giáo viên: Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ
Trang 6- HS: SGK, bảng con dùng tiếng việt
3’ KTB -HS đọc bảng cộng 6
-HS lên bảng làm-Đặt tính rồi tính:
16 + 4 56 +8
36 + 7 66 + 9
- GV nhận xét
-Học sinh đọc bài sách giáo khoa
- Học sinh viết bảng con: bờ bìa , lá mía
Nhận xét
-Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
-Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: cua bể-Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: ngựa gỗ
Hôm nay chúng ta học bài vần ưa – ưa
Phương pháp: Trực quan
-GV nêu đề toán: Có 36 que tính, thêm
15 que tính nữa Vậy có tất cả baonhiêu que tính?
Hoạt động1: Dạy vần ua
Nhận diện vần:
-Giáo viên viết chữ ua-ua được ghép từ những con chữ nào?-So sánh ua và ia
-Lấy ua ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần-Giáo viên đánh vần: u – a – ua -Giáo viên phát âm ua
-Giáo viên ghi ua nêu vị trí của chữ và đánh vần
6’ 3 Hoạt động 2: Thực hành
Phương pháp: Luyện tập
Bài 1: Tính
16 26 36 46 56 + + + + +
29 38 47 36 25Nhận xét
*Hướng dẫn viết:
-Giáo viên viết mẫu ua +Khi viết chữ u lia bút nối nét viết chữa
+Cua: viết chữ c lia bút viết chữ ua+Cua bể: viết chữ cua cách 1 con chữ oviết chữ bể
Trang 73’ 4 Baứi 2: ẹaởt pheựp coọng roài tớnh toồng,
bieỏt caực soỏ haùnglaứ:
a/ 36 vaứ 18 b/ 24 vaứ 19
* GV lửu yự caựch ủaởt vaứ caựch coọngNhaọn xeựt
a) Hoaùt ủoọng 2 : Daùy vaàn ửa
Quy trỡnh tửụng tửù nhử vaàn ua
4’ 5 Baứi 3: GV yeõu caàu HS ủaởt ủeà toaựn theo
toựm taột-ẹeồ bieỏt caỷ 2 bao naởng bao nhieõu kg,
ta laứm nhử theỏ naứo?
Hoaùt ủoọng 3: ẹoùc tieỏng tửứ ửựng duùngluyeọn ủoùc: caứ chua , noõ ủuứa, tre nửựaGiaựo vieõn sửỷa sai cho hoùc sinh Hoùc sinh ủoùc laùi toaứn baỷngGiaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Chuaồn bũ: Luyeọn taọp Haựt muựa chuyeồn tieỏt 2
Chaờm laứm vieọc haứ (T.2)
- Bieỏt: treỷ em coự boồn phaọn tham gialaứm nhửừng vieọc nhaứ phuứ hụùp vụựi khaỷnaờng ủeồ giuựp ủụừ oõng baứ , cha meù
- Tham gia moọt soỏ vieọc nhaứ phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng
* Neõu ủửụùc yự nghúa cuỷa laứm vieọc nhaứ
Tửù giaựctham gia laứm vieọc nhaứ phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng
KNS: Kú naờng ủaỷm nhaọn traựch nhieọm tham gia laứm vieọc nhaứ phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng
GV: SGK, tranh, phieỏu thaỷo luaọn
HS : Vaọt duùng: choồi, cheựn, khaờnlau baứn………
Nhoựm trỡnh ủoọ 1Hoùc vaàn
UA, ệA
-ẹoùc ủửụùc: ua, ửa, cua beồ, ngửùa goó; tửứ vaứ caõu ửựng duùng
- Vieỏt ủửụùc: ua, ửa, cua beồ, ngửùa goó
- Luyeọn noựi tửứ 2- 3 caõu theo chuỷ ủeà: Giửừa trửa
Giaựo vieõn: Tranh trong saựch giaựo khoa ,boọ ủoà duứng tieỏng vieọt
Hoùc sinh: Saựch, baỷng con, boọ ủoà duứng tieỏng vieọt
TG
CHo HS nêu, liên hệ, các câu hỏi, đã
ghi trong phiếu
Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh laùi baứi ụỷ tieỏt 1
Trang 87’ 2 HS liªn hƯ
GV: KÕt luËn néi dung HS liªn hƯ
§a ra mét sè t×nh huèngCho HS chia nhãm th¶o luËn
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài ở tiết 1
- Học sinh xem tranh-Tranh vẽ gì ?
- Học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
-Nhắc lại tư thế ngồi viết-Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
-Giáo viên viết mẫu từng dòng
6’ 4 Gv: Gäi d¹i diƯn nhãm giÈi quyÕt t×nh
huèngKÕt luËn: CÇn lµm song viƯc nhµ, råi míi ®i ch¬i
Hoạt động 3: Luyên nói-Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Củng cố:
-Tìm và đính tiếng có âm vừa học-Tổ nào đính được nhiều sau khi kết thúcbài hát sẽ thắng
Nhận xétDặn dò:
Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
ChuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau
ÔN TẬP
Trang 9BĐồ dùng
C.C¸c H§
-Viết đúng chữ hoa G (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Góp(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ);Góp sức chung tay( 3 lần)
-GV: Chữ mẫu G ; Bảng phụ viết chữ
4’ KTB -Kiểm tra vở viết
-Yêu cầu viết: E- , Ê
- Nhắc lại câu ứng dụng
-Viết : Em yêu trường em -GV nhận xét
KT BC : vần ua, ưa-Học sinh đọc bài , viết từ ứng dụng.Nhận xét – chấm điểm
3’ 1 Giới thiệu – ghi tựa -Trong tuần qua chúng ta đã học những
vần gì ?
Giáo viên đưa vào bảng ôn4’ 2 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái
hoa
Phương pháp: Trực quan.
1.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ G
-Chữ G cao mấy li?
-Gồm mấy đường kẻ ngang?
-Viết bởi mấy nét?
-GV chỉ vào chữ G và miêu tả:
+ Gồm 2 nét là kết hợp của nét congdưới và cong trái nối liền tạo vòng xoắn
to ở đầu chữ Nét 2 là nét khuyết ngược
-GV viết bảng lớp
-GV hướng dẫn cách viết
-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2.HS viết bảng con
-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
-GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động1: Ôn các vần vừa họcGiáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn
Giáo viên sửa sai cho học sinh
7’ 3 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng
Trang 10 Phương pháp: Đàm thoại.
* Treo bảng phụ
1.Giới thiệu câu: Góp sức chung tay
2.Quan sát và nhận xét:
-Nêu độ cao các chữ cái
-Cách đặt dấu thanh ở các chữ
-Các chữ viết cách nhau khoảng chừngnào?
-GV viết mẫu chữ: Góp lưu ý nối nét G
và op
-HS viết bảng con
* Viết: : Góp
-GV nhận xét và uốn nắn
- Học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
Giáo viên đưa vào bảng ôn
8’ 4 Hoạt động 3: Viết vở
Phương pháp: Luyện tập.
* Vở tập viết:
-GV nêu yêu cầu viết
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
-Chấm, chữa bài
-GV nhận xét chung
Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụngMua mía, ngựa tía
Mùa dưa, trỉa đỗ
-Giáo viên sửa lỗi phát âm
7’ 5 -GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
- GV nhận xét tiết học
-Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
Hoạt động 4: Tập viết-Nêu tư thế ngồi viết-Giáo viên hướng dẫn viết +Mùa dưa: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
m, lia bút viết u, a, nhấc bút đặt dấu huyền trên ua cách 1 con chữ o viết dưa-Học sinh đọc toàn bài ở lớp
Nhận xét Dặn về nhà học lại bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
LUYỆN TẬP
-Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số
-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
Nhóm trình độ 1Học vần
ÔN TẬP
-Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
Trang 11- Biết nhận dạng hình tam giác.
*HS làm bài 1, bài 2, bài 4, bài 5( a)
-GV: SGK Bảng phụ, bút dạ
-HS: Bảng con, vở bài tập
- Viết được : ia, ua, ưa; các từ ngữ ứngdụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
Giáo viên:Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 64
Học sinh: Sách giáo khoa , bảng con,bộ đồ dùng tiếng Việt
45 64 83 82 60
- GV nhận xét
-Hát vui-HS đọc lại bài tiết 1
3’ 1 Hoạt động 1: Đọc bảng cộng qua 10
phạm vi 20
Phương pháp: Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm-GV yêu cầu HS ghi kết quả
- Nhận xét
Hoạt động 1: Luyện đọc-Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn
+Đọc từ ứng dụng-Giáo viên treo tranh+Tranh vẽ gì?
8’ 2 Hoạt động 2 : Làm bài tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trốngSố
hạng
Sốhạng
TổngNhận xét
Giáo viên ghi câu ứng dụng-Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Nhận xét
-Để tìm số cây đội 2 làm thế nào?
- HS làm bài, sửa bài Bài giải:
Số cây đội 2 trồng là:
46 + 5 = 51( cây) Đáp số: 51 cây
Hoạt động 2: Luyện viết-Nêu lại tư thế ngồi viết-Giáo viên hướng dẫn viết+Mùa dưa: viết m lia bút viết u,a, cách
1 con chữ o viết dưa+Ngựa tía: viết ng lia bút viết ưa, cách
1 con chữ viết tía
Trang 12Nhận xét.
10p 5 -HS thi đua điền số
(GV tổ chuan bị sẵn)
- GV nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 3: Kể chuyện -Giáo viên treo từng tranh và kể+Tranh 1: rùa đến thăm nhà khỉ+Tranh 2: rùa ngậm đuôi khỉ để lên nhà khỉ
+Tranh 3: rùa mở miệng ra chào và rơiphịch xuống đất
+Tranh 4: rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị rạn nứt
Ba hoa là 1 tính sấu rất có hại.Truyện còn giài thích sự tích cái mairùa
3’ 6 - Gọi HS đọc lại bảng cộng đã học Củng cố:
-Giáo viên chỉ bảng ônNhận xét
2’ 8 -Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị: Bảng cộng
Dặn dò:
-Đọc lại bài đã học-Chuẩn bị bài: oi – ai
dß - Dặn dò HS về nhà xrem lại bài; chuẩn bị bài sau
- Nhận xét chung giờ họcTiÕt 3
ĂN, UỐNG SẠCH SẼ
- Nêu được một số việc cần làm đểgiữ vệ sinh ăn uống như: ăn chậm nhai
kĩ, không uống nước lã, rửa tay sạchtrước khi ăn và sau khi đại tiểu tiện *Nêu được tác dụng của các việc cầnlàm
KNS: - Kĩ năng tìm kiếm và xử ly ùthông tin: Quan sát và phân tích để nhậnbiết những việc làm , hành vi đảm bảo ăn uống sạch sẽ
-Kĩ năng tự nhận thức : Tự
Nhóm trình độ 1Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 (tr 49)
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 , biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Trang 13
nhận thức về hành vi có liên quan đến việc thực hiện ăn uống của mình.
- GV: Hình vẽ trong SGK, giấy, bút,viết, bảng, phiếu thảo luận
- HS: SGK
* HS làm bài 1, bài 2, bài 4( a)
-Giáo viên:Vật mẫu, tranh vẽ -Học sinh :Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
TG
3’ H§KTB Hát vui
-KTBC: Ăn, uống đầy đủ-Thế nào là ăn uống đầy đủ (ăn đủ 3bữa: thịt, trứng, cá, cơm canh, rau, hoaquả
-Không những ăn đủ 1 bữa, em cầnuống nước như thế nào?
3’ 1 HĐ 1: Biết cách thực hiện ăn sạch
Phương pháp: Trực quan, thảo luận
nhóm Bước 1:
Thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi:
-Muốn ăn sạch ta phải làm như thế nào?
Bước 2: Nghe ý kiến trình bày của cácnhóm GV ghi nhanh các ý kiến (khôngtrùng lặp) lên bảng
Bước 3: GV trên các bức tranh trang 18và yêu cầu HS nhận xét: Các bạn trongbức tranh đang làm gì? Làm như thếnhằm mục đích gì?
Hình 1:
-Bạn gái đang làm gì?
-Rửa tay như thế nào mới được gọi làhợp vệ sinh?
-Những lúc nào chúng ta cần phải rửatay?
Hình 2:
-Bạn nữ đang làm gì?
-Theo em, rửa quả như thế nào là đúng?
Hình 3:
-Bạn gái đang làm gì?
-Khi ăn, loại quả nào cần phải gọt vỏ?
Hình 4:
Giới thiệu:Học bài phép cộng trong phạm vi 5
Trang 14-Bạn gái đang làm gì?
-Tại sao bạn ấy phải làm như vậy?
-Có phải chỉ cần đậy thức ăn đã nấuchín thôi không?
Hình 4:
-Bạn gái đang làm gì?
-Bát, đũa, thìa sau khi ăn, cần phải làmgì?
+ Rửa tay sạch trước khi ăn
+ Rửa sạch rau quả và gọt vỏ trước khiăn
+ Thức ăn phải đậy cẩn thận, không đểruồi, gián, chuột đậu hoặc bò vào
+ Bát đũa và dụng cụ nhà bếp phải sạchsẽ
(Trình bày trước nội dung này trên bảng phụ)
*Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5
-Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau-Làm tương tự với 2+3 và 3+2
*Bước 5:
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thuộc các phép tính trong bảng cộng 5 vừa lập được
-Giáo viên nhận xét
8’ 4 Hoạt động 2: Làm gì để uống sạch
Phương pháp: Hỏi đáp.
Bước 1: Yêu cầu thảo luận cặp đôi câuhỏi sau: “Làm thế nào để uống sạch?”
Bước 2: Yêu cầu HS thảo luận để thựchiện yêu cầu trong SGK
Bước 3: Vậy nước uống thế nào là hợp
Hoạt động 2: Thực hành Bài 1 : học sinh nêu yêu cầu Tính: 4 + 1 = 2 + 3 = 2 + 2 =
4 + 1 =
3 + 2 = 1 + 4 = 2 + 3 =
3 + 1 =-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
Trang 15vệ sinh? -Giáo viên nhận xét
Bài 2 : học sinh nêu yêu cầu bài toánTính:
4 2 2 3 1 1+ + + + + +
1 3 2 2 4 3
+Lưu ý: viết kết quả sao cho thẳng cột,+Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài
Nhận xét Bài 4 : Viết phép tính thích hợp+Quan sát từng tranh và nêu bài toán10’ 5 Hoạt động 3: Ích lợi của việc ăn, uống
sạch sẽ
Phương pháp: Thảo luận.
-GV yêu cầu các nhóm HS thảo luận
-GV chốt kiến thức
*Chúng ta phải thực hiện ăn, uống sạchsẽ để giữ gìn sức khoẻ, không bị mắc 1số bệnh như: Đau bụng, ỉa chảy, đểhọc tập được tốt hơn
Qua bài học này, em rút ra được điềugì?
Củng cố:
-Trò chơi thi đua : Tính kết qủa nhanh-Chuần bị: 2 hình tròn có ghi số 5 ở tronglàm nhị hoa và một số cánh hoa , mỗi cánh hoa có ghi 1 phép tính cộng, học sinh sẽ phải tính nhẩm ở các cánh hoa xem cánh hoa nào mà phép cộng có 1 kết qủa bằng 5 thì lấy cánh đó gắn vào xung quanh nhị tạo thành 1 bông hoa-Nhận xét
7’ 6 -Nêu các cách thực hiện ăn sạch, uống
LUYỆN TẬP ( tr 50)
- Biết làm tính cộng trong phạm vi
Trang 16- GV :SGK Tranh Bảng cài :từ khó,câu, đoạn.
GV nhận xét
-Hát vui-KTBC :-Đọc bảng cộng torng phạm vi 5-Làm bảng con
4 + 1 = 3 + 2 =
1 + 4 = 3 + 2 =-Nhận xét
3’ 1 Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: Phân tích , luyện tập.
-GV đọc mẫu
-Nêu những từ cần luyện đọc
- Nêu từ chưa hiểu
* Mới mất
* Đám tang
*Chuyện cổ tích + Luyện đọc câu :
- Ngắt câu dài Thế là / chẳng bao giờ / An còn đượcnghe bà kể chuyện cổ tích , chẳng baogiờ/ An còn được bà âu yếm , vuốt ve
+ Luyện đọc đoạn bài :
- GV chia bài thành 3 đoạn +Đoạn 1 : Từ đầu …… vuốt ve
+Đoạn 2 : Nhớ bà …… chưa làm bài tập
+ Đoạn 3 : Phần còn lại
Giới thiệu : Giờ luyện tập hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau củng cố về phép cộng trong phạm vi 5
Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ-Lấy 5 que tính , tách làm 2 phần em hãy lập các phép tính có được ở bộ đồ dùng học toán
6’ 2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại ,
thảo luận
Hoạt động 2: Thực hành Bài 1 : Tính
1 + 1= 2 + 1 = 3 + 1 =