1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai soan lop 5 tuan 14

41 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuỗi Ngọc Lam
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 20...
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 62,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các nhóm thảo luận. Nhóm 1, 2 GT tranh 1 : Là người phụ nữ không những chỉ có vai trò trong gia đình mà còn góp phần xây dựng đất nước ta trên lĩnh vực quân sự.. Nhóm 3, 4 GT tranh[r]

Trang 1

Ngày dạy : thứ … ngày … tháng … năm 20…

Tập đọc – tiết 27

- Tên bài dạy : CHUỖI NGỌC LAM

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Đọc diễn cảm bài văn; biết phân biệt lời người kể và lời các nhân vật, thể hiện được tính cách nhân vật

-Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi những con người có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đêm lại niềm vui cho người khác (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ ghi những câu luyện đọc diễn cảm

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

trả lời câu hỏi2)Bài mới :

a)Giới thiệu bài : chuỗi ngọc lam

b.Hướng dẫn HS tìm hiểu bài và đọc

diễn cảm theo từng đoạn của bài

- * Đoạn 1 : (cuộc đối thoại giữa Pi-e và

cô bé)

Chia làm 3 đoạn nhỏ

+ Đoạn a: từ đầu … gói lại cho cháu

+ Đoạn b: Tiếp theo … Đừng đánh rơi

Lần lượt học sinh nối tiếp đọc từng

khổ (lượt 1 HS TB, yếu.Đọc xong

+ Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai ? + Tặng chi nhân ngày lễ nô- en Đó

là chi đã thay mẹ nuôi cô từ khi mẹ

Trang 2

+ Cô có đủ tiền mua chuỗi ngọc không ?

+ Chi tiết nào cho biết điều đó ?

+ Chị của cô bé tìm gặp Pi-e đề làm gì ?

+ Vì sao Pi-e nói rằngem bé đã trả giá

rất cao để mua chuổi ngọc ?

+ Để hỏi cô bé có đúng là mua chuỗingọc ở tiệm Pi-e không Chuổi ngọc

có phải thật không Cô bé mua có đủ tiền không

+ Vì cô bé đã mua tất cả số tiền con heo mà cô dành dụm

+ Đều là người tốt, nhân hậu, biết sống vì nhau, biết đem lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho nhau…

c Đọc diễn cảm:

- GV đọc diễn cảm đoạn 2 rồi hướng dẫn

HS đọc

- Nghe và luyện đọc diễn cảm đoạn 2

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn

-GV nhận xét tuyên dương

- 2 HS thi đọc diễn cảm

-Học sinh nhận xét

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài tập trả lời lại các câu hỏi ở cuối bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 3

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Tập đọc - Tiết: 28

- Tên bài dạy : HẠT GẠO LÀNG TA

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

-Hiểu nội dung, ý nghĩa: Hạt gạo được làm nên từ công sức của nhiều người, là tấm lòng của hậu phương với tiền tuyến trong những năm chiến tranh (Trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc lòng 2,3 khổ thơ)

B CHUẨN BỊ :

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

của bài: Chuỗi ngọc lam và trà lời câu hỏi sgk

2)Bài mới :

a)Giới thiệu bài :Hạt gạo làng ta của nhà thơ Trần Đăng Khoa

a.Luyện đọc

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc từng

khổ Kết hợp giải nghĩa từ

- Giáo viên nhận xét cách đọc, sửa sai

cho HS

- Lần lượt học sinh nối tiếp đọc từng

khổ( lượt 1 HS TB, yếu.Đọc xong kết

hợp luyện đọc từ khó; lượt 2 HS khá giỏi, đọc xong kết hợp giải nghĩa từ)

- Cho HS luyện đọc theo cặp

+ Những hình ảnh nào nói lên nỗi vất

vả của người nông dân?

+ Tuổi thơ đã góp công sức như thế

+ Hạt gạo được làm ra từ vị phù sa, hương sen thơm, công lao của cha mẹ vàlời mẹ hát ngọt bùi đắng cay

+ Giọt mồ hôi sa, trưa tháng sáu, nước như ai nấu, chết cả cá cờ, cuangoi lên

Trang 4

+ Vì hạt gạo rất quý Hạt gạo được làm nên từ đất, nước, từ mồ hôi, công sức của cha mẹ, của các bạn thiếu nhi Hạt gạo góp phần vào chiến thắng của cả dântộc.

c Đọc diễn cảm và học thuộc lòng:

- Y/c HS đọc nối tiếp lại từng khổ thơ,

GV hướng dẫn học sinh tìm giọng đọc

đúng (HS khá giỏi)

- GV đọc diễn cảm khổ thơ cuối rồi

hướng dẫn HS đọc diễn cảm khổ thơ

này

- HS đọc diễn cảm nối tiếp

- Nghe và luyện đọc diễn cảm khổ cuối

- Cho HS thi đọc diễn cảm khổ cuối

-GV nhận xét tuyên dương

-Y/c HS nhẫm HTL 2 khổ thơ cuối

Khuyến khích HS khá giỏi học thuộc

- Về nhà học bài , xem trước bài tiếp theo

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 5

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Chính tả - Tiết 14

- Tên bài dạy : Nghe-viết: CHUỖI NGỌC LAM

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Nghe – viết đúng bài CT; không nắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

-Tìm được tiếng thích hợp để hoàn chỉnh mẩu tin theo yêu cầu của BT3; làm được BT(2)a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết nội dung BT2

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

siêu nhân / xiêu vẹo

Làm việc / Việt Bắc, lần lượt / sơ lược

+ Tại sao cô bé đổ tiền từ

con lợn đất ra bàn, Pi- e lại

trầm ngâm nhìn cô bé

+ Cái nhìn thể hiện sự chia

sẻ, chứng tỏ Pi- e là người nhân hậu

- Giáo viên đọc bài chính

Bức tranh / quả chanh

Trưng bày / bánh chưng

Trúng số / chúng tôi

Trèo cây / chèo thuyền

Tranh ảnh/ chanh chua ;

Đặc trưng / chưng mắm ; trúng đạn / chúng ta ;

Trang 6

leo trèo / chèo đò.

trước, trường, vào, chở, trả

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và làm bài tập 2b

- Nhận xét tiết học

Trang 7

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Luyện từ và câu - Tiết 27

- Tên bài dạy : ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Nhận biết được danh từ chung, danh từ riêng trong đoạn văn ở BT1; nêu được quy tắc viết hoa danh từ riêng đã học (BT2); tìm được đại từ xưng hô theo yêu cầu của BT3; thực hiện được yêu cầu của BT4 (a,b,c)

- HS khá, giỏi làm được toàn bộ BT4.

B CHUẨN BỊ :

- Bảng nhóm để HS làm BT

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

hỏi với cặp từ chỉ quan hệ : Nếu … thì…

+ Là tên riêng của một sự vật

+ Là tên chung của một loại

sự vật

mỗi em chỉ tìm 3 danh từ chung mà thôi, nếu tìm được nhiều

thì càng tốt Danh từ riêng : Nguyên

Danh từ chung : Giọng, chị, gái, hàng, nước mắt, Vệt, má, chị tay, má, mặt, phía, ánh đèn, màu, tiếng, đàn, tiếng,

Nhắc nhở từng nhóm: bạn học yếu tìm trước

Trang 8

hát, mùa xuân, năm

- GV gọi những học sinh học yếu nêu trước cho các bạn trong lớp nhận xét và bổ sung ý kiến

c) Bài tập 3 :Thảo luận

-Các đại từ xưng hô trong

đoạn văn ở bài tập 1 là : chị,

em, tôi, chúng tôi.

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà làm bài tập số 4 và xem lại bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 9

Ngày dạy : Thứ … ngày tháng năm 20

Luyện từ và câu-Tiết 28

- Tên bài dạy : ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Xếp đúng các từ in đậm trong đoạn văn vào bảng phân loại theo yêu cầu của BT1

-Dựa vào ý khổ thơ hai trong bài Hạt gạo làng ta, viết được đoạn văn theo

yêu cầu (BT2)

B CHUẨN BỊ :

- Bảng nhóm để HS làm BT

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

2) Bài mới :ôn tập về từ

+ Là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái…

+ Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu với nhau, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa các

- GV đặt câu hỏi cho những học sinh

học yếu trả lời

- Giáo viên đặt câu hỏi cho những học sinh học yếu trả lời- Các nhóm thảo luận và ghi vào phiếu học tập

Động từ Tính từ Quan hệ

từ Trả lời, nhìn, vịn, hắt, thấy,

lăn, trào, đón , bỏ

Xa, vời vợi, lớn Qua, ở,

với b) Bài tập 2 :

- Giáo viên hướng dẫn

- Học sinh đọc lại đề bài

- Học sinh đọc lại khổ thơ thứ 2

- Học sinh học yếu

Trang 10

+ Trưa tháng sáu thời tiết

như thế nào ?

+ Thời tiết đó có ảnh hưởng

gì đến sự việc xung quanh ?

+ Trong thời tiết khắc

trong bài Hạt gạo làng ta

+ Thời tiết rất khắc nghiệt

+ Nước như ai nấu, chết cả cá cờ, cua ngoi lên bờ

+ Mẹ vẫn đi cấy lúa

+ Chân lội bùn, lưng khom cuối xuống, tay đưa nhanh thoăn thoắt

+ Khuôn mặt đỏ bừng vì nóng, mồhôi đầm đìa

- Học sinh lần lượt trình bày bài viết của mình và nêu động từ, tình

từ và quan hệ từ mà mình đã sử dụng

trình trước

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà viết lại đoạn văn

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 11

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Tập làm văn - Tiết 27

- Tên bài dạy : LÀM BIÊN BẢN CUỘC HỌP

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Hiểu được thế nào là biên bản cuộc họp, thể thức, nội dung của biên bản (ND Ghi nhớ)

-Xác định được những trường hợp cần ghi biên bản (BT1, mục III); biết đặc tên cho biên bản cần lập ở BT1 (BT2)

2) Bài mới : làm biên bản cuộc họp

a) Nhận xét :

- Giáo viên hướng dẫn: Đọc

lướt

biên bản và thảo luận theo các

câu hỏi ở bài tập 2.

+ Chi đội 5A ghi biên bản để

- Cá nhân trình bày ý kiến.

+ Chi đội ghi biên bản cuộc họp để nhớ sự việc xảy ra, ý kiến của mọi người và sự thống nhất.

+ Giống nhau : Có quốc

- Những học sinh học

yếu trình bày trước.

Trang 12

+ Nêu tóm tắt những điều cần

ghi vào biên bản.

hiệu, tiêu ngữ, tên văn bản.

Khác nhau : Biên bản cuộc họp có hai chữ kí và không có lời cảm ơn + Thời gian, địa điểm họp, thành phần tham dự, chủ toạ, thư kí, nội dung biên bản, chữ kí của chủ tịch

* Bài tập 2 :

- Giáo viên lần lượt gọi từng em

đặt tên cho từng loại biên bản ở

bài tập 1

đặc tên trước

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Học sinh đọc lại ghi nhớ

- Về nhà học thuộc ghi nhớ và xem lại bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 13

Ngày dạy :thứ … ngày tháng năm 20

Tập làm văn - Tiết 28

Tên bài dạy : LUYỆN TẬP LÀM BIÊN BẢN CUỘC HỌP

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Ghi lại được biên bản một cuộc họp của tổ, lớp hoặc chi đội đúng thể thức,nội dung, theo gợi ý của SGK

*Giáo dục kĩ năng sống:

-Ra quyết định / giải quyết vấn đề

-Hợp tác (hợp tác hoàn thành biên bản cuộc họp)

-Tư duy phê phán.

- GV ghi tựa bài lên bảng - Những hs học yếu đọc lại đề bài ở sgk

- Những hs học yếu khác lần lượt đọc lại gợi ý ở sgk

- Giáo viên đặt câu hỏi để

Trang 14

+ Các tổ trưởng, lớp trưởng, các lớp phó và thầy chủ nhiệm.

+Lớp trưởng là người điều hành.

+ Lớp trưởng tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần tham

dự, thông qua nội dung; các

tổ trưởng lần lượt có ý kiến…

+ Các thành viên đếu thống nhất nội dung cuộc họp.

- Học sinh viết biên bản theo chủ đề mình tự chọn.

- Học sinh lần lượt trình bày biên bản mình viết.

- Những học sinhhọc

yếu trình bài trước

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Học sinh đọc ghi nhớ về cách làm biên bản

- Về nhà viết lại những biên bản có nội dung khác

- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập tả người

Trang 15

Ngày dạy :thứ … ngày tháng năm 20

Kể chuyện - Tiết 14

- Tên bài dạy : PA-XTƠ VÀ EM BÉ

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, kể lại được từng đoạn, kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện

-Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện.

B CHUẨN BỊ :

- Bộ tranh phóng to trong SGK

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

tốt để bảo vệ môi trường mà em được chứng kiến

và nêu nội dung câu chuyện2)Bài mới : Câu chuyện Pa – xtơ và em bé

vì hạnh phúc con người của nhà khoa học Lu – i Pa –xtơ Ong đã có công tìm raloại Vắc – xin cứu loài người thoát khỏi căn bệnh hiểm nghèo mà từ rất lâu con người bất lực hông tìm ra được cách chữa trị, đó là bệnh dại

- Giáo viên kể chuyện lần 1

kết hợp với giảng các từ :Ưu

tư, tai biến, miển dịch.

- Giáo viên viết lên bảng

một số tên thuốc quý

Trang 16

- Giáo viên nhận xét và cho

điểm

huyện

- HS tập kể lại theo nhóm đôi

- Thi kể từng đoạn theo tranh trước lớp

Thi kể mỗi em 3 tranh trước lớp

- Hs kể theo nhóm đôi toàn bộ câu chuyện trong thời gian là 4phút

- Thi kể câu chuyện trước lớp

- Lớp nhận xét và bình chọn

em nào kể hay nhất

HS yếu kề bên nên để cho bạn mình kể trước rồi nhắc nhở giúp đỡ bạn

Trang 17

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Toán - Tiết 66

- Tên bài dạy : CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN

MÀ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ MỘT SỐ THẬP PHÂN

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tim được là một

số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn

B CHUẨN BỊ :

-Bài 1(a), Bài 2,

- Thầy: Phấn màu + Bảng phụ ghi quy tắc chia.

-hs yếu đọc nhiều lần

9,234 : 10 = 54, 88 : 100 = 2) Bài mới :

chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập

- Những học sinh học yếu đọc lại qui tắc

b) Luyện tập :

Trang 18

- GV ghi đề bài lên bảng đề bài.

- Lớp làm bài vào vở nháp và nhận xét bài làm của bạn ở bảng lớp

- Lần lượt gọi những học sinh học yếu lên thực hiện phép tính

Trang 19

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Toán - Tiết 67

- Tên bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một

số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn

B CHUẨN BỊ :

- Bài 1, Bài 3, Bài 4.

- Thầy: Phấn màu + Bảng phụ ghi quy tắc chia.

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

biệt

chia còn số dư2) Bài mới : Luyện tập

a) Bài tập 1 :

+ Trong hai biểu thức ở

câu a và câu b ta thực hiện

Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là :

24 : 5 x 2 = 9,6 ( m )Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật

là :

Trang 20

( 24 + 9,6 ) x 2 = 67,2 ( m )Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là :

24 x 9,6 =230,4 ( m2 )Đáp số :67,2 m và 230,4 m2

Trung bình mỗi giờ xe máy đi:

93:3=31 (km)Trung bình mỗi giờ ô tô đi:

103:2= 51,5 (km)Trung bình mỗi giờ ô tô đi nhanh hơn:

51,5-31= 20,5 (km)Đáp số : 20,5 km

Trang 21

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

- Chia một số tự nhiên cho một số thập phân

- Vận dụng giải toán giải toán có lời văn

cho STN mà còn dư2) Bài mới :chi một số tự nhiên cho một số thập phân

a) Ví dụ :Tính giá trị của biểu

+ Hai kết quả bằng nhau

+ Biểu thức thứ hai có nhân thêm số bị chia và số chia cho một số tự nhiên là 4

+ Thương không thay đổi

- Học sinh tiếp thu bài chậm đọc lại qui tắc của phần a sgk trang 69

* Ví dụ 1 : - GV ghi 57 : 9,5 = - Học sinh đọc lại ví dụ nhiều

Trang 22

Dựa vào a) ta sẽ nhân số bị

chia 57 và số chia 9,5 cho khác

- Giáo viên gọi hai học sinh học yếu lên thực hiệnphép tính

b) Luyện tập :

* Bài tập 1 :- GV ghi đề lên

bảng

- Lớp làm bài vào vở nháp và nhận xét bài làm của bạn ở bảng lớp

- Gọi những

hs học yếu lên thực hiện

- Cá nhân trình bày kết quả

1m thanh sắt cân nặng là :

16 : 0,8 = 20 ( kg )Thanh sắt cùng loại dài 0, 18 m cân nặng là :

20 x 0,18 = 3,6 ( kg )Đáp số : 3,6 kg

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 23

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

- Chia một số tự nhiên cho một số thập phân

- Vận dụng để tìm x và giải toán có lời văn

B CHUẨN BỊ :

- Bài 1, Bài 2, Bài 3,

- Thầy: Phấn màu + Bảng phụ ghi quy tắc chia.

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

2) Bài mới

luyện tập

a) Bài tập 1 :

+ Hai kết quả của phép tính như

thế nào với nhau ?

- Học sinh đọc lại yêu cầucủa đề bài

+ Hai kết quả của hai phép tính bằng nhau

- Giáo viên gọi hững học sinh họcyếu lên bảng thực hiện phép tính

2) Bài mới

luyện tập

a) Bài tập 1 :

+ Hai kết quả của phép tính như

thế nào với nhau ?

+ Khi chia một số cho 0,5 ta có

thể nhân số đó cho số nào ?

+ Khi chia một số cho 0,2 ta có

thể nhân số đó cho mấy ?

+ Tương tự như thế khi chia

+ Ta có thể nhansố đó với

GV gọi những học sinh học yếu lên bảng thực hiệnphép tính

Trang 24

nhân số đó cho mấy ? 5

- Hai học sinh tiếpthu bài chậm lên thực hiện phép tính

Số dầu ở cả hai thùng là :

21 + 15 = 36 ( lít )

Số chai dầu là :

36 : 0,75 = 48 ( Chai ) Đáp số : 48 chai

Trang 25

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Toán - Tiết 70

- Tên bài dạy : CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Biết chia một số thập phân cho một số thập phân và vận dụng trong giải

toán có lời văn

B CHUẨN BỊ :

-Bài 1(a,b,c), Bài 2,

- Thầy: Phấn màu + Bảng phụ ghi quy tắc chia.

chuyển dấu phẩy của số

23,56 sang bên phải một

chữ số để được 235,6 và

bỏ dấu phẩy của số 6,2 để

được số 62 rồi thực hiện

Ngày đăng: 28/05/2021, 03:13

w